Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ 鈔Sao 會Hội 本Bổn ( 第Đệ 卷Quyển 第Đệ 卷Quyển )
Quyển 0009
唐Đường 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 譯Dịch 唐Đường 澄Trừng 觀Quán 述Thuật

大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 疏sớ/sơ 鈔sao 會hội 本bổn 第đệ 五ngũ 十thập 九cửu 之chi 一nhất 。 起khởi 三tam 。

唐Đường 于Vu 闐Điền 國Quốc 三Tam 藏Tạng 沙Sa 門Môn 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 譯dịch

唐đường 清thanh 涼lương 山sơn 大đại 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 沙Sa 門Môn 澄trừng 觀quán 撰soạn 述thuật

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 示thị 現hiện 處xứ 胎thai 。 有hữu 十thập 種chủng 事sự 。

第đệ 三tam 正chánh 明minh 入nhập 胎thai 十thập 事sự 如như 有hữu 問vấn 言ngôn 於ư 四tứ 生sanh 中trung 。 化hóa 生sanh 為vi 上thượng 佛Phật 為vi 最tối 勝thắng 何hà 故cố 胎thai 生sanh 諸chư 經kinh 論luận 中trung 多đa 用dụng 初sơ 緣duyên 以dĩ 通thông 此thử 問vấn 今kim 明minh 具cụ 十thập 以dĩ 表biểu 無vô 盡tận (# 諸chư 經kinh 論luận 者giả 謂vị 今kim 比tỉ 菩Bồ 薩Tát 自tự 然nhiên 化hóa 生sanh 。 等đẳng 智trí 論luận 等đẳng 皆giai 然nhiên 探thám 玄huyền 記ký 有hữu 問vấn 云vân 據cứ 此thử 經Kinh 兜Đâu 率Suất 命mạng 終chung 即tức 入nhập 胎thai 等đẳng 何hà 故cố 梁lương 攝nhiếp 論luận 明minh 化hóa 身thân 二nhị 十thập 年niên 在tại 中trung 陰ấm 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 金kim 光quang 明minh 疏sớ/sơ 中trung 釋thích 云vân 有hữu 小Tiểu 乘Thừa 別biệt 部bộ 云vân 聽thính 待đãi 父phụ 母mẫu 受thọ 生sanh 竟cánh 故cố 二nhị 十thập 年niên 在tại 中trung 陰ấm 釋thích 曰viết 此thử 乃nãi 機cơ 見kiến 不bất 同đồng 故cố 言ngôn 二nhị 十thập 年niên 等đẳng 多đa 小tiểu 劣liệt 見kiến )# 。

何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 為vì 欲dục 成thành 就tựu 。 小tiểu 心tâm 劣liệt 解giải 諸chư 眾chúng 生sanh 。 故cố 不bất 欲dục 令linh 彼bỉ 起khởi 如như 是thị 念niệm 。 今kim 此thử 菩Bồ 薩Tát 。 自tự 然nhiên 化hóa 生sanh 。 智trí 慧tuệ 善thiện 根căn 。 不bất 從tùng 修tu 得đắc 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 。 示thị 現hiện 處xứ 胎thai 。 是thị 為vi 第đệ 一nhất 事sự 。

一nhất 化hóa 劣liệt 解giải 此thử 通thông 凡phàm 小tiểu 。

菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 為vi 成thành 熟thục 父phụ 母mẫu 及cập 諸chư 眷quyến 屬thuộc 。 宿túc 世thế 同đồng 行hành 眾chúng 生sanh 善thiện 根căn 。 示thị 現hiện 處xứ 胎thai 何hà 以dĩ 故cố 彼bỉ 皆giai 應ưng 以dĩ 見kiến 於ư 處xứ 胎thai 成thành 熟thục 所sở 有hữu 諸chư 善thiện 根căn 故cố 。 是thị 為vi 第đệ 二nhị 事sự 。

二nhị 攝nhiếp 眷quyến 屬thuộc 化hóa 生sanh 設thiết 有hữu 父phụ 母mẫu 等đẳng 恩ân 養dưỡng 少thiểu 故cố 。

菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 入nhập 母mẫu 胎thai 時thời 。 正chánh 念niệm 正chánh 知tri 。 無vô 有hữu 迷mê 惑hoặc 住trụ 母mẫu 胎thai 已dĩ 心tâm 恆hằng 正chánh 念niệm 亦diệc 無vô 錯thác 亂loạn 。 是thị 為vi 第đệ 三tam 事sự 。

三tam 三tam 時thời 無vô 亂loạn 出xuất 時thời 無vô 亂loạn 在tại 後hậu 初sơ 生sanh 故cố 俱câu 舍xá 世thế 品phẩm 明minh 輪Luân 王Vương 唯duy 入nhập 無vô 亂loạn 緣Duyên 覺Giác 兼kiêm 住trụ 唯duy 佛Phật 三tam 時thời 無vô 亂loạn 以dĩ 福phước 智trí 俱câu 勝thắng 故cố 瑜du 伽già 同đồng 此thử 上thượng 之chi 三tam 緣duyên 小tiểu 教giáo 亦diệc 說thuyết 次thứ 下hạ 四tứ 事sự 兼kiêm 於ư 權quyền 大đại 。

菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 常thường 演diễn 說thuyết 法Pháp 。 十thập 方phương 世thế 界giới 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 釋Thích 梵Phạm 四Tứ 王Vương 。 皆giai 來lai 集tập 會hội 。 悉tất 令linh 獲hoạch 得đắc 無vô 量lượng 神thần 力lực 。 無vô 邊biên 智trí 慧tuệ 。 菩Bồ 薩Tát 處xử 胎thai 。 成thành 就tựu 如như 是thị 。 辯biện 才tài 勝thắng 用dụng 是thị 為vi 第đệ 四tứ 事sự 。

四tứ 演diễn 法pháp 益ích 物vật 。

菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 集tập 大đại 眾chúng 會hội 以dĩ 本bổn 願nguyện 力lực 。 教giáo 化hóa 一nhất 切thiết 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 是thị 為vi 第đệ 五ngũ 事sự 。

五ngũ 乘thừa 願nguyện 化hóa 生sanh (# 五ngũ 乘thừa 願nguyện 化hóa 生sanh 者giả 明minh 非phi 沒một 生sanh 也dã )# 。

菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 於ư 人nhân 中trung 成thành 佛Phật 應ưng 具cụ 人nhân 間gian 最tối 勝thắng 受thọ 生sanh 以dĩ 此thử 示thị 現hiện 處xứ 於ư 。 母mẫu 胎thai 是thị 為vi 第đệ 六lục 事sự 。

六lục 破phá 胎thai 生sanh 慢mạn 誰thùy 能năng 於ư 佛Phật 恃thị 種chủng 族tộc 耶da (# 誰thùy 能năng 於ư 佛Phật 者giả 瑞thụy 應ứng 經Kinh 云vân 從tùng 劫kiếp 初sơ 已dĩ 來lai 。 代đại 代đại 相tương 承thừa 。 作tác 轉Chuyển 輪Luân 聖Thánh 王Vương 。 近cận 來lai 四tứ 代đại 雖tuy 不bất 作tác 轉Chuyển 輪Luân 聖Thánh 王Vương 。 而nhi 作tác 人nhân 中trung 之chi 王vương 。 明minh 是thị 萬vạn 代đại 金kim 輪luân 種chủng 故cố 種chủng 族tộc 無vô 上thượng )# 。

菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 眾chúng 生sanh 。 悉tất 見kiến 菩Bồ 薩Tát 。 如như 明minh 鏡kính 中trung 。 見kiến 其kỳ 面diện 像tượng 。 爾nhĩ 時thời 大đại 心tâm 天thiên 龍long 夜dạ 叉xoa 。 乾càn 闥thát 婆bà 阿a 脩tu 羅la 迦ca 樓lâu 羅la 緊khẩn 那na 羅la 摩ma 。 睺hầu 羅la 伽già 人nhân 非phi 人nhân 等đẳng 。 皆giai 詣nghệ 菩Bồ 薩Tát 恭cung 敬kính 供cúng 養dường 。 是thị 為vi 第đệ 七thất 事sự 。

七thất 胎thai 障chướng 不bất 隔cách 故cố 令linh 大đại 心tâm 同đồng 覩đổ 後hậu 之chi 三tam 緣duyên 唯duy 實thật 教giáo 有hữu 。

菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 他tha 方phương 世thế 界giới 。 一nhất 切thiết 最tối 後hậu 生sanh 菩Bồ 薩Tát 在tại 母mẫu 胎thai 者giả 皆giai 來lai 共cộng 會hội 說thuyết 大Đại 集Tập 法Pháp 門Môn 。 名danh 廣quảng 大đại 智trí 慧tuệ 。 藏tạng 是thị 為vi 第đệ 八bát 事sự 。

八bát 同đồng 類loại 共cộng 集tập 說thuyết 智trí 慧tuệ 藏tạng 為vi 胎thai 藏tạng 故cố (# 說thuyết 智trí 慧tuệ 藏tạng 者giả 顯hiển 智trí 德đức 生sanh 佛Phật 以dĩ 離ly 垢cấu 藏tạng 即tức 是thị 斷đoạn 德đức 以dĩ 法Pháp 界Giới 藏tạng 即tức 五ngũ 藏tạng 之chi 一nhất 正chánh 是thị 法Pháp 身thân 八bát 即tức 般Bát 若Nhã 九cửu 即tức 解giải 脫thoát 乃nãi 用dụng 三tam 德đức 為vi 胎thai 藏tạng 耳nhĩ 故cố 下hạ 疏sớ/sơ 合hợp 為vi 能năng 所sở 證chứng 智trí 之chi 與dữ 斷đoạn 皆giai 能năng 證chứng 也dã )# 。

菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 在tại 母mẫu 胎thai 時thời 。 入nhập 離Ly 垢Cấu 藏Tạng 三Tam 昧Muội 。 以dĩ 三tam 昧muội 力lực 。 於ư 母mẫu 胎thai 中trung 。 現hiện 大đại 宮cung 殿điện 種chủng 種chủng 嚴nghiêm 飾sức 。 悉tất 皆giai 妙diệu 好hảo 兜Đâu 率Suất 天Thiên 宮Cung 。 不bất 可khả 為vi 比tỉ 。 而nhi 令linh 母mẫu 身thân 安an 隱ẩn 無vô 患hoạn 。 是thị 為vi 第đệ 九cửu 事sự 。

九cửu 定định 力lực 現hiện 嚴nghiêm 以dĩ 離ly 垢cấu 藏tạng 為vi 胎thai 藏tạng 故cố 。

菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 住trú 母mẫu 胎thai 時thời 。 以dĩ 大đại 威uy 力lực 。 興hưng 供cúng 養dường 具cụ 名danh 開khai 大đại 福phước 德đức 離ly 垢cấu 藏tạng 普phổ 徧biến 十thập 方phương 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 供cúng 養dường 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 如Như 來Lai 彼bỉ 諸chư 如Như 來Lai 。 咸hàm 為vi 演diễn 說thuyết 無vô 邊biên 。 菩Bồ 薩Tát 住trú 處xứ 。 法Pháp 界Giới 藏tạng 是thị 為vi 第đệ 十thập 事sự 。

十thập 與dữ 供cung 聞văn 法Pháp 以dĩ 法Pháp 界Giới 藏tạng 為vi 胎thai 藏tạng 故cố 此thử 一nhất 是thị 總tổng 八bát 九cửu 即tức 法Pháp 界Giới 別biệt 義nghĩa 法Pháp 界Giới 寂tịch 然nhiên 是thị 離ly 垢cấu 義nghĩa 寂tịch 而nhi 常thường 照chiếu 是thị 智trí 慧tuệ 義nghĩa 又hựu 前tiền 二nhị 是thị 能năng 證chứng 後hậu 一nhất 所sở 證chứng 能năng 所sở 冥minh 合hợp 諸chư 佛Phật 生sanh 故cố 又hựu 前tiền 二nhị 不bất 壞hoại 小tiểu 而nhi 廣quảng 容dung 後hậu 一nhất 不bất 動động 此thử 而nhi 普phổ 徧biến 如như 是thị 自tự 在tại 。 是thị 佛Phật 生sanh 故cố 。

佛Phật 子tử 是thị 為vi 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 示thị 現hiện 處xứ 胎thai 十thập 種chủng 事sự 若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 了liễu 達đạt 此thử 法pháp 。 則tắc 能năng 示thị 現hiện 甚thậm 微vi 細tế 趣thú 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 有hữu 十thập 種chủng 甚thậm 微vi 細tế 趣thú 何hà 第đệ 為vi 十thập 所sở 謂vị 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 示thị 現hiện 初sơ 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 乃nãi 至chí 灌quán 頂đảnh 地địa 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 示thị 現hiện 住trụ 兜Đâu 率Suất 天thiên 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 示thị 現hiện 初sơ 生sanh 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 示thị 現hiện 童đồng 子tử 地địa 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 示thị 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 示thị 現hiện 出xuất 家gia 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 示thị 現hiện 苦khổ 行hạnh 徃# 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 成thành 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 示thị 現hiện 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 示thị 現hiện 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 示thị 現hiện 大đại 微vi 細tế 謂vị 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 行hành 。 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 自tự 在tại 神thần 力lực 。 無vô 量lượng 差sai 別biệt 門môn 佛Phật 子tử 是thị 為vi 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 十thập 種chủng 微vi 細tế 趣thú 若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 安an 住trụ 此thử 法pháp 則tắc 得đắc 如Như 來Lai 無vô 上thượng 。 大đại 智trí 慧tuệ 微vi 細tế 趣thú 。

第đệ 四tứ 微vi 細tế 趣thú 即tức 明minh 住trụ 胎thai 十thập 事sự 初sơ 一nhất 通thông 現hiện 地địa 位vị 次thứ 八bát 明minh 現hiện 七thất 相tương/tướng 以dĩ 處xứ 胎thai 為vi 能năng 現hiện 故cố 童đồng 子tử 屬thuộc 處xứ 宮cung 相tương/tướng 故cố 後hậu 一nhất 總tổng 結kết 多đa 門môn 並tịnh 一nhất 相tương/tướng 中trung 同đồng 時thời 齊tề 現hiện 深thâm 密mật 難nan 知tri 故cố 名danh 微vi 細tế 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 有hữu 十thập 種chủng 生sanh 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 遠viễn 離ly 。 愚ngu 癡si 正chánh 念niệm 正chánh 知tri 。 生sanh 放phóng 大đại 光quang 明minh 。 網võng 普phổ 照chiếu 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 生sanh 住trụ 最tối 後hậu 有hữu 更cánh 不bất 受thọ 後hậu 身thân 。 生sanh 不bất 生sanh 不bất 起khởi 。 生sanh 知tri 三tam 界giới 如như 幻huyễn 。 生sanh 於ư 十thập 方phương 。 世thế 界giới 普phổ 現hiện 身thân 生sanh 證chứng 一Nhất 切Thiết 智Trí 智Trí 。 身thân 生sanh 放phóng 一nhất 切thiết 佛Phật 光quang 。 明minh 普phổ 覺giác 悟ngộ 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 身thân 生sanh 入nhập 大đại 智trí 觀quán 察sát 三tam 昧muội 身thân 生sanh 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 生sanh 時thời 。 震chấn 動động 一nhất 切thiết 佛Phật 剎sát 。 解giải 脫thoát 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 除trừ 滅diệt 一nhất 切thiết 。 惡ác 道đạo 映ánh 蔽tế 一nhất 切thiết 。 諸chư 魔ma 無vô 量lượng 菩Bồ 薩Tát 。 皆giai 來lai 集tập 會hội 。 佛Phật 子tử 是thị 為vi 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 十thập 種chủng 生sanh 為vi 調điều 伏phục 眾chúng 生sanh 故cố 。 如như 是thị 示thị 現hiện 。

第đệ 五ngũ 十thập 種chủng 生sanh 下hạ 三tam 門môn 明minh 初sơ 生sanh 相tương/tướng 今kim 初sơ 正chánh 辨biện 即tức 右hữu 脇hiếp 生sanh 時thời 。 初sơ 一nhất 即tức 出xuất 時thời 無vô 亂loạn 後hậu 一nhất 動động 剎sát 益ích 生sanh 中trung 八bát 可khả 知tri 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 以dĩ 十thập 事sự 故cố 示thị 現hiện 微vi 笑tiếu 。 心tâm 自tự 誓thệ 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 念niệm 言ngôn 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 沒một 在tại 欲dục 泥nê 除trừ 我ngã 一nhất 人nhân 無vô 能năng 勉miễn 濟tế 如như 是thị 知tri 已dĩ 。 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 心tâm 自tự 誓thệ 復phục 念niệm 言ngôn 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 煩phiền 惱não 所sở 盲manh 唯duy 我ngã 今kim 者giả 具cụ 足túc 智trí 慧tuệ 。 如như 是thị 知tri 已dĩ 。 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 心tâm 自tự 誓thệ 又hựu 念niệm 言ngôn 我ngã 今kim 因nhân 此thử 。 假giả 名danh 身thân 故cố 當đương 得đắc 如Như 來Lai 。 充sung 滿mãn 三tam 世thế 無vô 上thượng 法Pháp 身thân 。 如như 是thị 知tri 已dĩ 。 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 心tâm 自tự 誓thệ 菩Bồ 薩Tát 爾nhĩ 時thời 。 以dĩ 無vô 障chướng 礙ngại 。 眼nhãn 徧biến 觀quán 十thập 方phương 所sở 有hữu 。 梵Phạm 天Thiên 乃nãi 至chí 一nhất 切thiết 。 大Đại 自Tự 在Tại 天Thiên 。 作tác 是thị 念niệm 言ngôn 。 此thử 等đẳng 眾chúng 生sanh 。 皆giai 自tự 謂vị 為vi 有hữu 大đại 智trí 力lực 。 如như 是thị 知tri 已dĩ 。 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 心tâm 自tự 誓thệ 菩Bồ 薩Tát 爾nhĩ 時thời 。 觀quán 諸chư 眾chúng 生sanh 。 久cửu 種chúng 善thiện 根căn 。 今kim 皆giai 退thoái 沒một 如như 是thị 知tri 已dĩ 。 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 心tâm 自tự 誓thệ 菩Bồ 薩Tát 觀quán 見kiến 。 世thế 間gian 種chủng 子tử 所sở 種chủng 雖tuy 少thiểu 獲hoạch 果quả 甚thậm 多đa 如như 是thị 知tri 已dĩ 。 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 心tâm 自tự 誓thệ 菩Bồ 薩Tát 觀quán 見kiến 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 蒙mông 佛Phật 所sở 教giáo 必tất 得đắc 利lợi 益ích 如như 是thị 。 知tri 已dĩ 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 心tâm 自tự 誓thệ 菩Bồ 薩Tát 觀quán 見kiến 。 過quá 去khứ 世thế 中trung 。 同đồng 行hành 菩Bồ 薩Tát 。 染nhiễm 著trước 餘dư 事sự 不bất 得đắc 佛Phật 法Pháp 廣quảng 大đại 功công 德đức 。 如như 是thị 知tri 已dĩ 。 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 心tâm 自tự 誓thệ 菩Bồ 薩Tát 觀quán 見kiến 。 過quá 去khứ 世thế 中trung 。 共cộng 同đồng 集tập 會hội 諸chư 天thiên 。 人nhân 等đẳng 至chí 今kim 猶do 在tại 凡phàm 夫phu 之chi 地địa 不bất 能năng 捨xả 離ly 。 亦diệc 不bất 疲bì 猒# 如như 是thị 知tri 已dĩ 。 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 心tâm 自tự 誓thệ 菩Bồ 薩Tát 爾nhĩ 時thời 。 為vi 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 光quang 明minh 所sở 觸xúc 。 倍bội 加gia 欣hân 慰úy 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 心tâm 自tự 誓thệ 是thị 為vi 十thập 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 為vi 調điều 伏phục 眾chúng 生sanh 故cố 。 如như 是thị 示thị 現hiện 。

二nhị 現hiện 微vi 笑tiếu 在tại 行hành 七thất 步bộ 時thời 。 故cố 瑞thụy 應ứng 經Kinh 云vân 菩Bồ 薩Tát 示thị 生sanh 即tức 行hành 七thất 步bộ 。 一nhất 手thủ 指chỉ 天thiên 一nhất 手thủ 指chỉ 地địa 天thiên 上thượng 天thiên 下hạ 。 唯duy 我ngã 為vi 尊tôn 。 即tức 自tự 誓thệ 也dã 初sơ 三tam 自tự 慶khánh 次thứ 六lục 慶khánh 能năng 徧biến 益ích 羣quần 品phẩm 謂vị 四tứ 無vô 智trí 自tự 憍kiêu 我ngã 能năng 摧tồi 故cố 五ngũ 昔tích 善thiện 今kim 退thoái 我ngã 能năng 續tục 故cố 六lục 能năng 為vì 眾chúng 生sanh 。 良lương 福phước 田điền 故cố 七thất 見kiến 生sanh 聞văn 教giáo 益ích 不bất 虛hư 故cố 八bát 傷thương 諸chư 同đồng 行hành 不bất 成thành 佛Phật 故cố 九cửu 愍mẫn 諸chư 同đồng 會hội 滯trệ 凡phàm 地địa 故cố 後hậu 一nhất 得đắc 佛Phật 加gia 故cố 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 以dĩ 十thập 事sự 故cố 示thị 行hành 七thất 步bộ 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 現hiện 菩Bồ 薩Tát 力lực 故cố 示thị 行hành 七thất 步bộ 現hiện 施thí 七thất 財tài 故cố 示thị 行hành 七thất 步bộ 滿mãn 地địa 神thần 願nguyện 故cố 示thị 行hành 七thất 步bộ 現hiện 超siêu 三tam 界giới 相tương/tướng 故cố 示thị 行hành 七thất 步bộ 現hiện 菩Bồ 薩Tát 最tối 勝thắng 。 行hành 超siêu 過quá 象tượng 王vương 牛ngưu 王vương 師sư 子tử 王vương 行hành 。 故cố 示thị 行hành 七thất 步bộ 現hiện 金kim 剛cang 地địa 相tương/tướng 故cố 示thị 行hành 七thất 步bộ 現hiện 欲dục 與dữ 眾chúng 生sanh 勇dũng 猛mãnh 力lực 故cố 示thị 行hành 七thất 步bộ 現hiện 修tu 行hành 七thất 覺giác 寶bảo 故cố 示thị 行hành 七thất 步bộ 現hiện 所sở 得đắc 法Pháp 不bất 由do 他tha 教giáo 。 故cố 示thị 行hành 七thất 步bộ 現hiện 於ư 世thế 間gian 。 最tối 勝thắng 無vô 比tỉ 。 故cố 示thị 行hành 七thất 步bộ 是thị 為vi 十thập 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 為vi 調điều 伏phục 眾chúng 生sanh 故cố 。 如như 是thị 示thị 現hiện 。

三tam 行hành 七thất 步bộ 謂vị 初sơ 生sanh 在tại 地địa 十thập 方phương 各các 行hành 七thất 步bộ 。 顯hiển 自tự 在tại 希hy 奇kỳ 故cố 七thất 數số 過quá 三tam 名danh 過quá 三tam 界giới 隨tùy 所sở 履lý 地địa 皆giai 現hiện 金kim 剛cang 餘dư 並tịnh 可khả 知tri (# 十thập 方phương 各các 行hành 七thất 步bộ 。 者giả 即tức 涅Niết 槃Bàn 第đệ 四tứ 如Như 來Lai 性tánh 品phẩm 云vân 善thiện 男nam 子tử 此thử 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 毘tỳ 尼ni 圓viên 示thị 現hiện 從tùng 母mẫu 摩ma 耶da 而nhi 生sanh 生sanh 已dĩ 即tức 能năng 東đông 行hành 七thất 步bộ 。 唱xướng 如như 是thị 言ngôn 。 我ngã 於ư 人nhân 天thiên 阿a 修tu 羅la 。 中trung 最tối 尊tôn 最tối 上thượng 。 父phụ 母mẫu 人nhân 天thiên 見kiến 以dĩ 驚kinh 喜hỷ 生sanh 希hy 有hữu 心tâm 。 而nhi 諸chư 人nhân 等đẳng 。 謂vị 是thị 嬰anh 兒nhi 而nhi 我ngã 此thử 身thân 無vô 量lượng 劫kiếp 來lai 。 久cửu 離ly 染nhiễm 法pháp 如như 是thị 身thân 者giả 。 即tức 是thị 法Pháp 身thân 。 非phi 是thị 肉nhục 血huyết 筋cân 脉mạch 骨cốt 髓tủy 之chi 所sở 成thành 立lập 。 隨tùy 順thuận 世thế 間gian 。 眾chúng 生sanh 法pháp 故cố 示thị 為vi 嬰anh 兒nhi 南nam 行hành 七thất 步bộ 示thị 現hiện 欲dục 為vì 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 作tác 上thượng 福phước 田điền 。 西tây 行hành 七thất 步bộ 示thị 現hiện 生sanh 盡tận 永vĩnh 斷đoạn 老lão 死tử 是thị 最tối 後hậu 身thân 。 北bắc 行hành 七thất 步bộ 。 示thị 已dĩ 現hiện 度độ 諸chư 有hữu 生sanh 死tử 。 東đông 行hành 七thất 步bộ 。 示thị 為vi 眾chúng 生sanh 而nhi 作tác 導đạo 首thủ 。 四tứ 維duy 七thất 步bộ 示thị 為vi 眾chúng 生sanh 斷đoạn 滅diệt 種chủng 。 種chủng 煩phiền 惱não 四tứ 魔ma 種chủng 性tánh 。 成thành 於ư 如Như 來Lai 。 應Ứng 供Cúng 。 正chánh 遍biến 知tri 上thượng 行hành 七thất 步bộ 示thị 現hiện 不bất 為vi 不bất 淨tịnh 。 之chi 物vật 之chi 所sở 染nhiễm 汙ô 猶do 如như 虛hư 空không 。 下hạ 行hành 七thất 步bộ 示thị 現hiện 法Pháp 雨vũ 滅diệt 地địa 獄ngục 火hỏa 。 令linh 彼bỉ 眾chúng 生sanh 。 受thọ 安an 隱ẩn 樂lạc 。 毀hủy 禁cấm 戒giới 者giả 示thị 作tác 霜sương 雹bạc 顯hiển 自tự 在tại 下hạ 總tổng 顯hiển 大đại 意ý )# 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 以dĩ 十thập 事sự 故cố 現hiện 處xứ 童đồng 子tử 地địa 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 為vi 現hiện 通thông 達đạt 一nhất 切thiết 。 世thế 間gian 文văn 字tự 筭# 計kế 圖đồ 書thư 印ấn 璽# 種chủng 種chủng 業nghiệp 故cố 處xứ 童đồng 子tử 地địa 為vi 現hiện 通thông 達đạt 一nhất 切thiết 。 世thế 間gian 象tượng 馬mã 車xa 乘thừa 。 弧# 矢thỉ 劒kiếm 戟kích 種chủng 種chủng 業nghiệp 故cố 處xứ 童đồng 子tử 地địa 為vi 現hiện 通thông 達đạt 一nhất 切thiết 。 世thế 間gian 文văn 筆bút 談đàm 論luận 博bác 弈dịch 嬉hi 戲hí 種chủng 種chủng 事sự 故cố 處xứ 童đồng 子tử 地địa 為vi 現hiện 遠viễn 離ly 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 諸chư 過quá 失thất 故cố 。 處xử 童đồng 子tử 地địa 為vi 現hiện 入nhập 定định 住trụ 涅Niết 槃Bàn 門môn 周chu 徧biến 十thập 方phương 無vô 量lượng 世thế 界giới 。 故cố 處xứ 童đồng 子tử 地địa 為vi 現hiện 其kỳ 力lực 超siêu 過quá 一nhất 切thiết 。 天thiên 龍long 夜dạ 叉xoa 。 乾càn 闥thát 婆bà 阿a 脩tu 羅la 迦ca 樓lâu 羅la 緊khẩn 那na 羅la 摩ma 。 睺hầu 羅la 伽già 釋Thích 梵Phạm 護Hộ 世Thế 。 人nhân 非phi 人nhân 等đẳng 。 釋Thích 梵Phạm 護Hộ 世Thế 。 故cố 處xứ 童đồng 子tử 地địa 為vi 令linh 耽đam 著trước 欲dục 樂lạc 。 眾chúng 生sanh 故cố 處xứ 童đồng 子tử 地địa 為vi 現hiện 菩Bồ 薩Tát 色sắc 相tướng 威uy 光quang 超siêu 過quá 一nhất 切thiết 。 歡hoan 喜hỷ 樂lạc 法pháp 故cố 處xứ 童đồng 子tử 地địa 為vi 尊tôn 重trọng 正Chánh 法Pháp 。 勤cần 供cúng 養dường 佛Phật 周chu 徧biến 十thập 方phương 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 故cố 處xứ 童đồng 子tử 地địa 為vi 現hiện 得đắc 佛Phật 加gia 被bị 蒙mông 法pháp 光quang 明minh 故cố 處xứ 童đồng 子tử 地địa 是thị 為vi 十thập 。

第đệ 六lục 童đồng 子tử 地địa 下hạ 二nhị 門môn 明minh 在tại 家gia 同đồng 俗tục 行hành 並tịnh 處xứ 王vương 宮cung 相tương/tướng 童đồng 子tử 已dĩ 在tại 王vương 宮cung 但đãn 此thử 門môn 明minh 幼ấu 懷hoài 德đức 藝nghệ 顯hiển 是thị 超siêu 絕tuyệt 後hậu 門môn 貴quý 極cực 無vô 染nhiễm 以dĩ 彰chương 德đức 高cao 今kim 初sơ 八bát 云vân 令linh 樂nhạo 法Pháp 者giả 幼ấu 而nhi 梵Phạm 行hạnh 德đức 業nghiệp 殊thù 倫luân 後hậu 見kiến 道đạo 成thành 必tất 樂nhạo/nhạc/lạc 其kỳ 法pháp 餘dư 九cửu 可khả 知tri 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 現hiện 童đồng 子tử 地địa 已dĩ 以dĩ 十thập 事sự 故cố 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 為vì 令linh 。 宿túc 世thế 同đồng 行hành 眾chúng 生sanh 善thiện 根căn 。 成thành 熟thục 故cố 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 為vi 顯hiển 示thị 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 根căn 力lực 故cố 。 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 為vì 諸chư 人nhân 天thiên 。 耽đam 著trước 樂nhạc 具cụ 示thị 現hiện 菩Bồ 薩Tát 。 大đại 威uy 德đức 樂nhạc 具cụ 故cố 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 順thuận 五ngũ 濁trược 世thế 眾chúng 生sanh 。 心tâm 故cố 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 為vi 現hiện 菩Bồ 薩Tát 大đại 威uy 德đức 。 力lực 能năng 於ư 深thâm 宮cung 入nhập 三tam 昧muội 故cố 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 為vi 令linh 宿túc 世thế 同đồng 願nguyện 眾chúng 生sanh 滿mãn 其kỳ 意ý 故cố 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 欲dục 令linh 父phụ 母mẫu 。 親thân 戚thích 眷quyến 屬thuộc 。 滿mãn 所sở 願nguyện 故cố 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 欲dục 以dĩ 妓kỹ 樂nhạc 出xuất 妙diệu 法Pháp 音âm 。 供cúng 養dường 一nhất 切thiết 。 諸chư 如Như 來Lai 故cố 。 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 欲dục 於ư 宮cung 內nội 住trụ 微vi 妙diệu 三tam 昧muội 。 始thỉ 從tùng 成thành 佛Phật 乃nãi 至chí 涅Niết 槃Bàn 。 皆giai 示thị 現hiện 故cố 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 為vi 隨tùy 順thuận 守thủ 護hộ 諸chư 佛Phật 法Pháp 。 故cố 現hiện 處xứ 王vương 宮cung 是thị 為vi 十thập 最tối 後hậu 身thân 菩Bồ 薩Tát 。 如như 是thị 示thị 現hiện 。 處xử 王vương 宮cung 已dĩ 。 然nhiên 後hậu 出xuất 家gia 。

二nhị 正chánh 明minh 處xứ 宮cung 十thập 中trung 一nhất 化hóa 同đồng 行hành 同đồng 行hành 處xứ 宮cung 故cố 如như 瞿cù 波ba 四tứ 濁trược 世thế 欣hân 貴quý 故cố 餘dư 八bát 可khả 知tri (# 如như 瞿cù 波ba 者giả 七thất 十thập 五ngũ 中trung 廣quảng 說thuyết 因nhân 起khởi )# 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 以dĩ 十thập 事sự 故cố 示thị 現hiện 出xuất 家gia 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 為vi 猒# 居cư 家gia 故cố 示thị 現hiện 出xuất 家gia 為vi 著trước 家gia 眾chúng 生sanh 令linh 捨xả 離ly 故cố 。 示thị 現hiện 出xuất 家gia 為vi 隨tùy 順thuận 信tín 樂nhạo 聖thánh 人nhân 道đạo 故cố 示thị 現hiện 出xuất 家gia 為vi 宣tuyên 揚dương 讚tán 歎thán 。 出xuất 家gia 功công 德đức 。 故cố 示thị 現hiện 出xuất 家gia 為vi 顯hiển 永vĩnh 離ly 二nhị 邊biên 見kiến 。 故cố 示thị 現hiện 出xuất 家gia 為vì 令linh 眾chúng 生sanh 。 離ly 欲dục 樂lạc 我ngã 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 示thị 現hiện 出xuất 家gia 為vi 先tiên 現hiện 出xuất 三tam 界giới 相tương/tướng 故cố 示thị 現hiện 出xuất 家gia 為vi 現hiện 自tự 在tại 不bất 屬thuộc 他tha 故cố 示thị 現hiện 出xuất 家gia 為vi 顯hiển 當đương 得đắc 如Như 來Lai 。 十Thập 力Lực 無Vô 畏Úy 。 法pháp 故cố 示thị 現hiện 出xuất 家gia 最tối 後hậu 菩Bồ 薩Tát 法pháp 應ưng 爾nhĩ 故cố 示thị 現hiện 出xuất 家gia 是thị 為vi 十thập 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 此thử 。 調điều 伏phục 眾chúng 生sanh 。

第đệ 七thất 出xuất 家gia 下hạ 二nhị 門môn 明minh 捨xả 家gia 期kỳ 道Đạo 行hạnh 初sơ 明minh 出xuất 家gia 後hậu 顯hiển 修tu 行hành 今kim 初sơ 雖tuy 能năng 深thâm 宮cung 入nhập 道đạo 而nhi 出xuất 家gia 者giả 。 示thị 斯tư 十thập 意ý 初sơ 二nhị 令linh 猒# 捨xả 苦khổ 果quả 次thứ 二nhị 欣hân 揚dương 勝thắng 道đạo 次thứ 二nhị 令linh 離ly 利lợi 鈍độn 集tập 著trước 常thường 見kiến 者giả 貴quý 常thường 為vi 貴quý 故cố 不bất 出xuất 家gia 著trước 斷đoạn 見kiến 者giả 身thân 滅diệt 無vô 餘dư 何hà 須tu 出xuất 家gia 。 既ký 非phi 常thường 斷đoạn 明minh 可khả 修tu 進tiến 云vân 離ly 二nhị 邊biên 又hựu 非phi 苦khổ 樂lạc 等đẳng 次thứ 二nhị 顯hiển 界giới 家gia 繫hệ 滅diệt 後hậu 二nhị 顯hiển 得đắc 果quả 同đồng 因nhân 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 為vi 十thập 種chủng 事sự 故cố 示thị 行hành 苦khổ 行hạnh 。 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 為vi 成thành 就tựu 劣liệt 解giải 眾chúng 生sanh 故cố 示thị 行hành 苦khổ 行hạnh 。 為vi 拔bạt 邪tà 見kiến 眾chúng 生sanh 。 故cố 示thị 行hành 苦khổ 行hạnh 。 為vi 不bất 信tín 業nghiệp 報báo 。 眾chúng 生sanh 令linh 見kiến 業nghiệp 報báo 故cố 示thị 行hành 苦khổ 行hạnh 。 為vi 隨tùy 順thuận 雜tạp 染nhiễm 世thế 界giới 。 法pháp 應ưng 爾nhĩ 故cố 示thị 行hành 苦khổ 行hạnh 。 示thị 能năng 忍nhẫn 劬cù 勞lao 勤cần 修tu 道Đạo 故cố 示thị 行hành 苦khổ 行hạnh 。 為vì 令linh 眾chúng 生sanh 。 樂nhạo 求cầu 法pháp 故cố 示thị 行hành 苦khổ 行hạnh 。 為vi 著trước 欲dục 樂lạc 我ngã 樂nhạo/nhạc/lạc 眾chúng 生sanh 故cố 示thị 行hành 苦khổ 行hạnh 。 為vi 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 起khởi 行hành 殊thù 勝thắng 乃nãi 至chí 最tối 後hậu 。 生sanh 猶do 不bất 捨xả 勤cần 精tinh 進tấn 故cố 。 示thị 行hành 苦khổ 行hạnh 。 為vì 令linh 眾chúng 生sanh 。 樂nhạo/nhạc/lạc 寂tịch 靜tĩnh 法pháp 增tăng 長trưởng 善thiện 根căn 。 故cố 示thị 行hành 苦khổ 行hạnh 。 為vì 諸chư 天thiên 世thế 人nhân 。 諸chư 根căn 未vị 熟thục 待đãi 時thời 成thành 熟thục 故cố 示thị 行hành 苦khổ 行hạnh 。 是thị 為vi 十thập 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 此thử 。 方phương 便tiện 調điều 伏phục 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。

二nhị 示thị 苦khổ 行hạnh 者giả 行hành 有hữu 苦khổ 樂lạc 而nhi 偏thiên 苦khổ 行hạnh 有hữu 斯tư 十thập 意ý 一nhất 為vi 小Tiểu 乘Thừa 要yếu 謂vị 勤cần 苦khổ 方phương 得đắc 道Đạo 故cố 二nhị 示thị 同đồng 異dị 道đạo 摧tồi 邪tà 見kiến 故cố 謂vị 六lục 年niên 自tự 餓ngạ 無vô 道đạo 後hậu 受thọ 乳nhũ 麋mi 方phương 得đắc 顯hiển 餓ngạ 非phi 真chân 三tam 一nhất 言ngôn 罵mạ 佛Phật 六lục 載tái 受thọ 飢cơ 故cố 緣duyên 如như 大Đại 乘Thừa 方phương 便tiện 經kinh 第đệ 二nhị 四tứ 五ngũ 濁trược 眾chúng 生sanh 。 皆giai 有hữu 重trọng 罪tội 憂ưu 惱não 覆phú 心tâm 不bất 能năng 得đắc 道Đạo 。 令linh 彼bỉ 念niệm 言ngôn 謗báng 佛Phật 尚thượng 得đắc 解giải 脫thoát 。 況huống 我ngã 等đẳng 耶da 即tức 悔hối 除trừ 故cố 亦diệc 如như 彼bỉ 說thuyết 。 五ngũ 策sách 懈giải 怠đãi 眾chúng 生sanh 故cố 。 六lục 令linh 知tri 為vi 法pháp 忘vong 飢cơ 故cố 七thất 示thị 著trước 樂nhạo/nhạc/lạc 非phi 道đạo 故cố 八bát 始thỉ 末mạt 精tinh 勤cần 故cố 九cửu 凖# 晉tấn 經Kinh 云vân 欲dục 令linh 未vị 來lai 眾chúng 生sanh 。 發phát 精tinh 進tấn 故cố 。 今kim 精tinh 進tấn 之chi 言ngôn 合hợp 在tại 前tiền 句cú 缺khuyết 斯tư 一nhất 句cú 十thập 苦khổ 行hạnh 待đãi 機cơ 者giả 顯hiển 悲bi 深thâm 故cố (# 三tam 一nhất 言ngôn 罵mạ 佛Phật 者giả 經kinh 有hữu 三tam 卷quyển 亦diệc 編biên 入nhập 寶bảo 積tích 部bộ 中trung 當đương 第đệ 一nhất 百bách 六lục 十thập 八bát 此thử 當đương 一nhất 百bách 十thập 經kinh 先tiên 總tổng 云vân 善thiện 男nam 子tử 汝nhữ 今kim 善thiện 聽thính 。 以dĩ 何hà 因nhân 緣duyên 。 菩Bồ 薩Tát 苦khổ 行hạnh 。 六lục 年niên 善thiện 男nam 子tử 非phi 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 宿túc 業nghiệp 餘dư 報báo 受thọ 此thử 苦khổ 也dã 欲dục 令linh 眾chúng 生sanh 。 於ư 一nhất 切thiết 惡ác 。 業nghiệp 報báo 中trung 生sanh 猒# 患hoạn 心tâm 歸quy 向hướng 菩Bồ 提Đề 釋thích 曰viết 下hạ 經kinh 文văn 廣quảng 今kim 當đương 畧lược 引dẫn 復phục 次thứ 善thiện 男nam 子tử 。 昔tích 迦Ca 葉Diếp 佛Phật 時thời 。 有hữu 婆Bà 羅La 門Môn 子tử 。 名danh 為vi 樹thụ 提đề 有hữu 親thân 友hữu 五ngũ 人nhân 久cửu 近cận 惡ác 友hữu 失thất 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 奉phụng 事sự 外ngoại 道đạo 。 不bất 能năng 信tín 解giải 。 佛Phật 語ngữ 佛Phật 法Pháp 彼bỉ 師sư 自tự 言ngôn 我ngã 是thị 世Thế 尊Tôn 。 樹thụ 提đề 欲dục 引dẫn 五ngũ 人nhân 轉chuyển 其kỳ 邪tà 心tâm 至chí 瓦ngõa 師sư 所sở 作tác 如như 是thị 。 言ngôn 我ngã 今kim 欲dục 見kiến 。 禿ngốc 頭đầu 道Đạo 人Nhân 何hà 有hữu 禿ngốc 人nhân 得đắc 菩Bồ 提Đề 道Đạo 。 菩Bồ 提Đề 之chi 道Đạo 。 甚thậm 深thâm 難nan 得đắc 。 復phục 經kinh 少thiểu 時thời 。 與dữ 彼bỉ 五ngũ 人nhân 在tại 一nhất 屏bính 處xứ 。 瓦ngõa 師sư 徃# 彼bỉ 讚tán 佛Phật 功công 德đức 。 令linh 徃# 見kiến 佛Phật 樹thụ 提đề 思tư 惟duy 五ngũ 人nhân 根căn 生sanh 我ngã 若nhược 讚tán 佛Phật 必tất 彼bỉ 生sanh 疑nghi 自tự 護hộ 本bổn 願nguyện 故cố 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 報báo 行hành 方phương 便tiện 故cố 作tác 如như 是thị 。 言ngôn 我ngã 不bất 欲dục 見kiến 。 禿ngốc 頭đầu 道Đạo 人Nhân 何hà 有hữu 禿ngốc 人nhân 能năng 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 提Đề 之chi 道Đạo 。 甚thậm 深thâm 難nan 得đắc 。 云vân 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 報báo 者giả 菩Bồ 薩Tát 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 無vô 有hữu 菩Bồ 提Đề 。 想tưởng 無vô 有hữu 佛Phật 想tưởng 不bất 見kiến 佛Phật 菩Bồ 提Đề 不bất 於ư 內nội 外ngoại 中trung 間gian 。 見kiến 菩Bồ 提Đề 知tri 菩Bồ 提Đề 空không 故cố 行hành 於ư 方phương 便tiện 作tác 如như 是thị 語ngữ 。 後hậu 於ư 一nhất 時thời 。 與dữ 五ngũ 人nhân 在tại 水thủy 邊biên 瓦ngõa 師sư 承thừa 佛Phật 神thần 力lực 。 即tức 至chí 其kỳ 所sở 。 讚tán 佛Phật 難nan 遇ngộ 固cố 不bất 肯khẳng 去khứ 瓦ngõa 師sư 遂toại 捉tróc 其kỳ 髮phát 牽khiên 至chí 佛Phật 所sở 五ngũ 人nhân 隨tùy 徃# 彼bỉ 之chi 國quốc 法pháp 執chấp 人nhân 髮phát 者giả 罪tội 應ưng 至chí 死tử 。 時thời 人nhân 見kiến 之chi 。 皆giai 言ngôn 佛Phật 有hữu 何hà 德đức 乃nãi 令linh 瓦ngõa 師sư 忘vong 死tử 引dẫn 之chi 既ký 至chí 佛Phật 所sở 。 五ngũ 人nhân 禮lễ 敬kính 發phát 心tâm 呵ha 責trách 樹thụ 提đề 又hựu 聞văn 佛Phật 德đức 辯biện 才tài 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 為vi 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 藏tạng 不bất 退thoái 轉chuyển 陀đà 羅la 尼ni 。 金kim 剛cang 句cú 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 五ngũ 人nhân 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 釋thích 曰viết 知tri 菩Bồ 薩Tát 為vi 化hóa 五ngũ 人nhân 般Bát 若Nhã 觀quán 空không 而nhi 發phát 於ư 言ngôn 即tức 大Đại 乘Thừa 方phương 便tiện 豈khởi 有hữu 報báo 耶da 四tứ 五ngũ 濁trược 眾chúng 生sanh 。 者giả 即tức 其kỳ 後hậu 經Kinh 云vân 復phục 次thứ 菩Bồ 薩Tát 。 爾nhĩ 時thời 為vi 化hóa 五ngũ 人nhân 示thị 自tự 業nghiệp 報báo 使sử 餘dư 若nhược 知tri 不bất 知tri 苦khổ 樂lạc 報báo 者giả 念niệm 言ngôn 一nhất 言ngôn 誹phỉ 謗báng 迦Ca 葉Diếp 佛Phật 而nhi 彼bỉ 菩Bồ 薩Tát 。 當đương 得đắc 解giải 脫thoát 。 况# 我ngã 不bất 知tri 而nhi 作tác 惡ác 言ngôn 是thị 故cố 我ngã 今kim 當đương 。 自tự 悔hối 除trừ 一nhất 切thiết 過quá 業nghiệp 更cánh 不bất 得đắc 作tác 釋thích 曰viết 然nhiên 化hóa 五ngũ 人nhân 言ngôn 義nghĩa 明minh 顯hiển 示thị 六lục 年niên 之chi 意ý 事sự 猶do 未vị 顯hiển 恐khủng 是thị 五ngũ 人nhân 兼kiêm 已dĩ 為vi 六lục 且thả 彼bỉ 五ngũ 人nhân 似tự 當đương 五ngũ 俱câu 輪luân 經kinh 文văn 又hựu 云vân 為vi 伏phục 諸chư 外ngoại 道đạo 。 日nhật 食thực 一nhất 麻ma 。 一nhất 麥mạch 故cố 又hựu 為vi 化hóa 五ngũ 千thiên 二nhị 百bách 麤thô 行hành 諸chư 天thiên 及cập 外ngoại 神thần 仙tiên 麤thô 行hành 菩Bồ 薩Tát 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 行hành 於ư 方phương 便tiện )# 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 徃# 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 有hữu 十thập 種chủng 事sự 。 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 時thời 照chiếu 耀diệu 一nhất 切thiết 。 世thế 界giới 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 時thời 震chấn 動động 一nhất 切thiết 世thế 。 界giới 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 時thời 於ư 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 普phổ 現hiện 其kỳ 身thân 。 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 時thời 覺giác 悟ngộ 一nhất 切thiết 。 菩Bồ 薩Tát 及cập 一nhất 切thiết 宿túc 世thế 同đồng 行hành 眾chúng 生sanh 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 時thời 示thị 現hiện 道Đạo 場Tràng 一nhất 切thiết 莊trang 嚴nghiêm 。 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 時thời 隨tùy 諸chư 眾chúng 生sanh 。 心tâm 之chi 所sở 欲dục 而nhi 為vì 現hiện 身thân 。 種chủng 種chủng 威uy 儀nghi 。 及cập 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 一nhất 切thiết 莊trang 嚴nghiêm 。 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 時thời 現hiện 見kiến 十thập 方phương 。 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 時thời 舉cử 足túc 下hạ 足túc 。 常thường 入nhập 三tam 昧muội 。 念niệm 念niệm 成thành 佛Phật 無vô 有hữu 超siêu 隔cách 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 時thời 一nhất 切thiết 天thiên 龍long 。 夜dạ 叉xoa 乾càn 闥thát 婆bà 阿a 脩tu 羅la 迦ca 樓lâu 羅la 緊khẩn 那na 羅la 摩ma 。 睺hầu 羅la 伽già 釋Thích 梵Phạm 護Hộ 世Thế 。 一nhất 切thiết 諸chư 王vương 。 各các 不bất 相tương 知tri 。 而nhi 興hưng 種chủng 種chủng 上thượng 妙diệu 。 供cúng 養dường 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 時thời 以dĩ 無vô 礙ngại 智trí 。 普phổ 觀quán 一nhất 切thiết 。 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 於ư 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 修tu 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 而nhi 成thành 正chánh 覺giác 。 是thị 為vi 十thập 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 此thử 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。

第đệ 八bát 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 下hạ 五ngũ 門môn 道đạo 成thành 證chứng 入nhập 行hành 即tức 分phân 為vi 五ngũ 一nhất 明minh 進tiến 趣thú 所sở 安an 即tức 從tùng 苦khổ 行hạnh 所sở 向hướng 於ư 道đạo 樹thụ 顯hiển 捨xả 邪tà 趣thú 正chánh 故cố 因nhân 圓viên 趣thú 果quả 故cố 行hàng 行hàng 後hậu 邊biên 故cố 十thập 句cú 可khả 知tri 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 有hữu 十thập 種chủng 事sự 。 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 種chủng 種chủng 震chấn 動động 一nhất 切thiết 世thế 。 界giới 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 平bình 等đẳng 照chiếu 耀diệu 一nhất 切thiết 。 世thế 界giới 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 除trừ 滅diệt 一nhất 切thiết 。 諸chư 惡ác 趣thú 苦khổ 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 令linh 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 金kim 剛cang 所sở 成thành 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 普phổ 觀quán 一nhất 切thiết 。 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 師sư 子tử 之chi 座tòa 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 心tâm 如như 虛hư 空không 。 無vô 所sở 分phân 別biệt 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 現hiện 身thân 威uy 儀nghi 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 隨tùy 順thuận 安an 住trụ 金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 受thọ 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 神thần 力lực 所sở 持trì 。 清thanh 淨tịnh 妙diệu 處xứ 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 自tự 善thiện 根căn 力lực 。 悉tất 能năng 加gia 被bị 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 是thị 為vi 十thập 。

二nhị 正chánh 坐tọa 道Đạo 場Tràng 明minh 自tự 力lực 安an 處xứ 初sơ 四tứ 嚴nghiêm 處xứ 次thứ 三tam 三tam 業nghiệp 現hiện 相tướng 觀quán 師sư 子tử 座tòa 者giả 知tri 將tương 說thuyết 故cố 晉tấn 經Kinh 云vân 觀quán 一nhất 切thiết 佛Phật 師sư 子tử 之chi 吼hống 。 後hậu 三tam 成thành 德đức 一nhất 滿mãn 自tự 能năng 證chứng 明minh 智trí 顯hiển 惑hoặc 亡vong 二nhị 受thọ 佛Phật 所sở 處xử 將tương 契khế 同đồng 法Pháp 界Giới 三tam 大đại 悲bi 同đồng 體thể 故cố 能năng 徧biến 加gia 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 有hữu 十thập 種chủng 奇kỳ 特đặc 未vị 曾tằng 有hữu 。 事sự 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 十thập 方phương 世thế 界giới 。 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 皆giai 現hiện 其kỳ 前tiền 。 咸hàm 舉cử 右hữu 手thủ 而nhi 稱xưng 讚tán 言ngôn 善thiện 哉tai 。 善thiện 哉tai 無vô 上thượng 導đạo 師sư 。 是thị 為vi 第đệ 一nhất 。 未vị 曾tằng 有hữu 事sự 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 皆giai 悉tất 護hộ 念niệm 。 與dữ 其kỳ 威uy 力lực 是thị 為vi 第đệ 二nhị 。 未vị 曾tằng 有hữu 事sự 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 宿túc 世thế 同đồng 行hành 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 悉tất 來lai 圍vi 繞nhiễu 以dĩ 種chủng 種chủng 莊trang 嚴nghiêm 。 具cụ 恭cung 敬kính 供cúng 養dường 。 是thị 為vi 第đệ 三tam 。 未vị 曾tằng 有hữu 事sự 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 草thảo 木mộc 叢tùng 林lâm 。 諸chư 無vô 情tình 物vật 皆giai 曲khúc 身thân 低đê 影ảnh 歸quy 向hướng 道Đạo 場Tràng 是thị 為vi 第đệ 四tứ 。 未vị 曾tằng 有hữu 事sự 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 入nhập 三tam 昧muội 名danh 觀quán 察sát 法Pháp 界Giới 。 此thử 三tam 昧muội 力lực 能năng 令linh 菩Bồ 薩Tát 。 一nhất 切thiết 諸chư 行hành 。 悉tất 得đắc 圓viên 滿mãn 。 是thị 為vi 第đệ 五ngũ 。 未vị 曾tằng 有hữu 事sự 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 得đắc 陀đà 羅la 尼ni 。 名danh 最tối 上thượng 離ly 垢cấu 妙diệu 光quang 海hải 藏tạng 能năng 受thọ 一nhất 切thiết 。 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 大đại 雲vân 法Pháp 雨vũ 是thị 為vi 第đệ 六lục 。 未vị 曾tằng 有hữu 事sự 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 以dĩ 威uy 德đức 力lực 。 興hưng 上thượng 妙diệu 供cúng 具cụ 。 徧biến 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 供cúng 養dường 諸chư 佛Phật 。 是thị 為vi 第đệ 七thất 。 未vị 曾tằng 有hữu 事sự 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 住trụ 最tối 勝thắng 智trí 悉tất 現hiện 了liễu 知tri 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 諸chư 根căn 。 意ý 行hành 是thị 為vi 第đệ 八bát 。 未vị 曾tằng 有hữu 事sự 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 入nhập 三tam 昧muội 名danh 善thiện 覺giác 此thử 三tam 昧muội 力lực 能năng 令linh 其kỳ 身thân 充sung 滿mãn 三tam 世thế 盡tận 虛hư 空không 界giới 。 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 是thị 為vi 第đệ 九cửu 。 未vị 曾tằng 有hữu 事sự 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 得đắc 離Ly 垢Cấu 光Quang 明Minh 。 無vô 礙ngại 大đại 智trí 。 令linh 其kỳ 身thân 業nghiệp 普phổ 入nhập 三tam 世thế 是thị 為vi 第đệ 十thập 。 未vị 曾tằng 有hữu 事sự 。 佛Phật 子tử 是thị 為vi 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 十thập 種chủng 奇kỳ 特đặc 未vị 曾tằng 有hữu 事sự 。

二nhị 有hữu 十thập 奇kỳ 特đặc 者giả 明minh 外ngoại 感cảm 希hy 奇kỳ 大đại 果quả 先tiên 兆triệu 故cố 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 。 觀quán 十thập 種chủng 義nghĩa 故cố 示thị 現hiện 降hàng 魔ma 。 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 為vi 濁trược 世thế 眾chúng 生sanh 樂nhạo/nhạc/lạc 於ư 鬥đấu 戰chiến 欲dục 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 威uy 德đức 力lực 故cố 。 示thị 現hiện 降hàng 魔ma 。 為vì 諸chư 天thiên 世thế 人nhân 。 有hữu 懷hoài 疑nghi 者giả 斷đoạn 彼bỉ 疑nghi 故cố 示thị 現hiện 降hàng 魔ma 。 為vi 教giáo 化hóa 調điều 伏phục 。 諸chư 魔ma 軍quân 故cố 示thị 現hiện 降hàng 魔ma 。 為vì 欲dục 令linh 諸chư 。 天thiên 世thế 人nhân 樂nhạo/nhạc/lạc 軍quân 陣trận 者giả 咸hàm 來lai 聚tụ 觀quán 心tâm 調điều 伏phục 故cố 示thị 現hiện 降hàng 魔ma 。 為vi 顯hiển 示thị 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 有hữu 威uy 力lực 。 世thế 無vô 能năng 敵địch 故cố 示thị 現hiện 降hàng 魔ma 。 為vì 欲dục 發phát 起khởi 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 勇dũng 猛mãnh 力lực 故cố 示thị 現hiện 降hàng 魔ma 。 為vi 哀ai 愍mẫn 末mạt 世thế 諸chư 眾chúng 生sanh 。 故cố 示thị 現hiện 降hàng 魔ma 。 為vì 欲dục 顯hiển 示thị 。 乃nãi 至chí 道Đạo 場Tràng 。 猶do 有hữu 魔ma 軍quân 而nhi 來lai 觸xúc 惱não 此thử 後hậu 乃nãi 得đắc 超siêu 魔ma 境cảnh 界giới 故cố 示thị 現hiện 降hàng 魔ma 。 為vi 顯hiển 煩phiền 惱não 業nghiệp 用dụng 羸luy 劣liệt 大đại 慈từ 善thiện 根căn 勢thế 力lực 。 強cường 盛thịnh 故cố 示thị 現hiện 降hàng 魔ma 。 為vi 欲dục 隨tùy 順thuận 濁trược 惡ác 世thế 界giới 所sở 行hành 法pháp 故cố 示thị 現hiện 降hàng 魔ma 是thị 為vi 十thập 。

四tứ 降hàng 魔ma 者giả 正chánh 覺giác 將tương 顯hiển 先tiên 摧tồi 邪tà 故cố 皆giai 言ngôn 示thị 者giả 久cửu 已dĩ 降giáng/hàng 故cố 魔ma 王vương 多đa 是thị 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 故cố 無vô 有hữu 惡ác 魔ma 能năng 惱não 佛Phật 故cố 亦diệc 如như 野dã 干can 豈khởi 能năng 於ư 師sư 子tử 前tiền 以dĩ 振chấn 威uy 勢thế 大Đại 乘Thừa 方phương 便tiện 經kinh 下hạ 卷quyển 云vân 若nhược 非phi 佛Phật 力lực 召triệu 來lai 彼bỉ 等đẳng 惡ác 魔ma 豈khởi 得đắc 近cận 佛Phật 魔ma 為vi 欲dục 界giới 尊tôn 勝thắng 勝thắng 降giáng/hàng 餘dư 伏phục 故cố (# 皆giai 言ngôn 示thị 者giả 即tức 涅Niết 槃Bàn 第đệ 二nhị 佛Phật 許hứa 受thọ 純thuần 陀đà 之chi 供cung 云vân 純thuần 陀đà 施thí 食thực 有hữu 二nhị 果quả 報báo 何hà 等đẳng 為vi 二nhị 。 一nhất 者giả 受thọ 已dĩ 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 二nhị 者giả 受thọ 已dĩ 入nhập 於ư 涅Niết 槃Bàn 。 純thuần 陀đà 不bất 受thọ 此thử 言ngôn 廣quảng 難nạn/nan 如Như 來Lai 謂vị 二nhị 女nữ 先tiên 施thí 是thị 雜tạp 食thực 身thân 非phi 金kim 剛cang 身thân 常thường 身thân 法Pháp 身thân 等đẳng 豈khởi 得đắc 言ngôn 同đồng 佛Phật 答đáp 云vân 菩Bồ 薩Tát 爾nhĩ 時thời 。 破phá 壞hoại 四tứ 魔ma 。 今kim 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 亦diệc 破phá 四tứ 魔ma 是thị 故cố 我ngã 言ngôn 。 亦diệc 施thí 果quả 報báo 等đẳng 無vô 差sai 別biệt 。 末mạt 後hậu 云vân 如Như 來Lai 之chi 身thân 。 已dĩ 於ư 無vô 量lượng 。 阿a 僧Tăng 祗chi 劫kiếp 不bất 受thọ 飲ẩm 食thực 釋thích 曰viết 此thử 身thân 不bất 受thọ 飲ẩm 食thực 則tắc 顯hiển 此thử 身thân 久cửu 已dĩ 降hàng 魔ma 魔ma 王vương 等đẳng 者giả 即tức 淨tịnh 名danh 第đệ 二nhị 卷quyển 不bất 思tư 議nghị 品phẩm 因nhân 說thuyết 室thất 包bao 廣quảng 座tòa 皆giai 不bất 思tư 議nghị 。 解giải 脫thoát 之chi 力lực 。 方phương 便tiện 廣quảng 說thuyết 不bất 思tư 議nghị 。 事sự 迦Ca 葉Diếp 悲bi 歎thán 竟cánh 爾nhĩ 時thời 維Duy 摩Ma 詰Cật 。 語ngứ 大Đại 迦Ca 葉Diếp 。 言ngôn 仁nhân 者giả 十thập 方phương 作tác 魔ma 王vương 者giả 。 多đa 是thị 住trụ 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 解Giải 脫Thoát 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 方phương 便tiện 力lực 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 現hiện 作tác 魔ma 王vương 。 即tức 其kỳ 文văn 也dã 無vô 有hữu 惡ác 魔ma 下hạ 亦diệc 大Đại 乘Thừa 方phương 便tiện 經kinh 意ý 下hạ 指chỉ 經kinh 文văn 具cụ 足túc 經Kinh 云vân 菩Bồ 薩Tát 坐tọa 於ư 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 下hạ 使sử 惡ác 魔ma 波Ba 旬Tuần 。 至chí 菩Bồ 提Đề 樹thụ 下hạ 。 不bất 欲dục 令linh 菩Bồ 薩Tát 。 成thành 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 善thiện 男nam 子tử 魔ma 本bổn 不bất 能năng 至chí 菩Bồ 提Đề 。 樹thụ 下hạ 若nhược 我ngã 不bất 召triệu 而nhi 能năng 來lai 者giả 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 善thiện 男nam 子tử 爾nhĩ 時thời 菩Bồ 薩Tát 。 坐tọa 菩Bồ 提Đề 樹thụ 下hạ 。 如như 是thị 思tư 惟duy 。 於ư 四tứ 天thiên 下hạ 。 誰thùy 最tối 第đệ 一nhất 此thử 四tứ 天thiên 下hạ 。 今kim 為vi 屬thuộc 誰thùy 菩Bồ 薩Tát 即tức 知tri 惡ác 魔ma 波Ba 旬Tuần 。 欲dục 界giới 最tối 尊tôn 今kim 我ngã 與dữ 魔ma 共cộng 闘# 魔ma 若nhược 不bất 如như 一nhất 切thiết 欲dục 界giới 。 所sở 有hữu 眾chúng 生sanh 。 悉tất 皆giai 不bất 如như 爾nhĩ 時thời 當đương 有hữu 。 諸chư 天thiên 人nhân 眾chúng 。 和hòa 合hợp 而nhi 來lai 。 到đáo 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 到đáo 已dĩ 必tất 發phát 清thanh 淨tịnh 信tín 。 心tâm 下hạ 取thủ 意ý 引dẫn 魔ma 眾chúng 天thiên 眾chúng 八bát 部bộ 見kiến 菩Bồ 薩Tát 遊du 戲hí 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 盡tận 得đắc 解giải 脫thoát 故cố 。 疏sớ/sơ 云vân 勝thắng 降giáng/hàng 餘dư 伏phục )# 十thập 中trung 一nhất 示thị 以dĩ 德đức 諍tranh 二nhị 破phá 魔ma 佛Phật 誰thùy 愈dũ 三tam 波Ba 旬Tuần 兵binh 眾chúng 滿mãn 三tam 十thập 六lục 由do 旬tuần 。 圍vi 菩Bồ 提Đề 樹thụ 欲dục 作tác 留lưu 難nạn 菩Bồ 薩Tát 住trụ 慈từ 悲bi 智trí 慧tuệ 以dĩ 手thủ 指chỉ 地địa 。 一nhất 切thiết 散tán 壞hoại 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 八bát 部bộ 大đại 眾chúng 皆giai 發phát 大đại 菩Bồ 提Đề 心tâm 故cố 。 云vân 教giáo 化hóa 調điều 伏phục 。 廣quảng 如như 方phương 便tiện 經kinh 及cập 本bổn 行hạnh 集tập 說thuyết 六lục 未vị 免miễn 魔ma 者giả 勿vật 懈giải 怠đãi 故cố 七thất 一nhất 被bị 降hàng 伏phục 乃nãi 至chí 末mạt 世thế 翻phiên 護hộ 法Pháp 故cố 餘dư 五ngũ 可khả 知tri (# 一nhất 示thị 德đức 諍tranh 者giả 小tiểu 人nhân 力lực 諍tranh 故cố 二nhị 破phá 魔ma 佛Phật 誰thùy 愈dũ 者giả 愈dũ 猶do 勝thắng 也dã 經kinh 文văn 自tự 顯hiển 亦diệc 方phương 便tiện 經kinh 意ý 第đệ 三tam 因nhân 緣duyên 即tức 彼bỉ 經kinh 次thứ 文văn 云vân 善thiện 男nam 子tử 菩Bồ 薩Tát 。 如như 是thị 思tư 惟duy 已dĩ 。 放phóng 眉mi 間gian 白bạch 毫hào 相tướng 光quang 。 能năng 令linh 波Ba 旬Tuần 宮cung 殿điện 黑hắc 暗ám 爾nhĩ 時thời 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 以dĩ 光quang 明minh 照chiếu 故cố 。 普phổ 令linh 大đại 明minh 。 此thử 光quang 明minh 中trung 出xuất 如như 是thị 聲thanh 。 彼bỉ 釋Thích 種chủng 子tử 。 出xuất 家gia 學học 道Đạo 。 今kim 當đương 成thành 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 過quá 魔ma 境cảnh 界giới 勝thắng 出xuất 魔ma 眾chúng 減giảm 損tổn 當đương 來lai 一nhất 切thiết 魔ma 眾chúng 。 令linh 彼bỉ 菩Bồ 薩Tát 。 與dữ 魔ma 共cộng 戰chiến 善thiện 男nam 子tử 爾nhĩ 時thời 波Ba 旬Tuần 。 聞văn 是thị 聲thanh 已dĩ 。 心tâm 大đại 憂ưu 愁sầu 。 如như 箭tiễn 入nhập 心tâm 。 時thời 魔ma 波Ba 旬Tuần 。 嚴nghiêm 四tứ 種chủng 兵binh 。 滿mãn 三tam 十thập 六lục 由do 旬tuần 。 欲dục 為vi 留lưu 難nạn 菩Bồ 薩Tát 爾nhĩ 時thời 。 住trụ 大đại 慈từ 悲bi 及cập 大đại 智trí 慧tuệ 以dĩ 智trí 慧tuệ 金kim 色sắc 之chi 手thủ 。 而nhi 以dĩ 指chỉ 地địa 一nhất 切thiết 魔ma 眾chúng 。 等đẳng 尋tầm 即tức 散tán 壞hoại 魔ma 眾chúng 壞hoại 已dĩ 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 億ức 天thiên 龍long 鬼quỷ 神thần 。 乾càn 闥thát 婆bà 阿a 修tu 羅la 迦ca 樓lâu 羅la 。 緊khẩn 那na 羅la 魔ma 睺hầu 羅la 伽già 拘câu 槃bàn 茶trà 如như 是thị 大đại 眾chúng 。 見kiến 菩Bồ 薩Tát 威uy 德đức 。 身thân 體thể 殊thù 妙diệu 。 容dung 顏nhan 端đoan 嚴nghiêm 威uy 力lực 勇dũng 徤# 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 行hành 於ư 方phương 便tiện 釋thích 曰viết 疏sớ/sơ 但đãn 義nghĩa 引dẫn 耳nhĩ 及cập 本bổn 行hạnh 集tập 者giả 大đại 意ý 則tắc 同đồng 但đãn 文văn 廣quảng 耳nhĩ 故cố 彼bỉ 經kinh 意ý 諸chư 天thiên 本bổn 見kiến 魔ma 王vương 自tự 在tại 將tương 謂vị 勝thắng 佛Phật 故cố 决# 彼bỉ 疑nghi 令linh 知tri 佛Phật 勝thắng 七thất 一nhất 被bị 者giả 亦diệc 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 欲dục 界giới 。 主chủ 魔Ma 王vương 波Ba 旬Tuần 。 與dữ 其kỳ 眷quyến 屬thuộc 。 諸chư 天thiên 采thải 女nữ 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 阿a 僧Tăng 祗chi 眾chúng 開khai 地địa 獄ngục 門môn 。 施thí 清thanh 淨tịnh 水thủy 因nhân 而nhi 告cáo 曰viết 汝nhữ 等đẳng 今kim 者giả 。 無vô 所sở 能năng 為vi 。 唯duy 當đương 專chuyên 念niệm 如Như 來Lai 。

應ưng 。 正chánh 遍biến 知tri 建kiến 立lập 最tối 後hậu 隨tùy 喜hỷ 供cúng 養dường 能năng 令linh 汝nhữ 等đẳng 。 於ư 長trường 夜dạ 中trung 。 獲hoạch 安an 隱ẩn 樂lạc 。 時thời 魔ma 波Ba 旬Tuần 。 即tức 於ư 地địa 獄ngục 息tức 諸chư 刀đao 劍kiếm 等đẳng 次thứ 云vân 持trì 諸chư 供cúng 具cụ 。 勝thắng 過quá 一nhất 切thiết 。 人nhân 天thiên 所sở 設thiết 其kỳ 盖# 小tiểu 者giả 覆phú 中trung 千thiên 界giới 來lai 至chí 佛Phật 所sở 。 稽khể 首thủ 佛Phật 足túc 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 我ngã 等đẳng 今kim 者giả 。 愛ái 樂nhạo 大Đại 乘Thừa 。 守thủ 護hộ 大Đại 乘Thừa 。 世Thế 尊Tôn 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 為vì 供cúng 養dường 故cố 。 為vi 怖bố 畏úy 故cố 為vi 誑cuống 他tha 故cố 為vì 財tài 利lợi 故cố 。 為vi 隨tùy 他tha 故cố 受thọ 是thị 大Đại 乘Thừa 或hoặc 真chân 或hoặc 偽ngụy 我ngã 等đẳng 爾nhĩ 時thời 。 當đương 為vi 是thị 人nhân 。 除trừ 滅diệt 怖bố 畏úy 說thuyết 如như 是thị 咒chú 啅trác 枳chỉ 咤trá 咤trá 羅la 啅trác 枳chỉ 虗hư 訶ha 隸lệ 摩ma 訶ha 盧lô 訶ha 隸lệ 訶ha 囉ra 遮già 囉ra 多đa 囉ra 莎sa 訶ha 釋thích 曰viết 此thử 即tức 翻phiên 護hộ 法Pháp 文văn 也dã )# 。

佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 有hữu 十thập 種chủng 成thành 如Như 來Lai 力lực 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 超siêu 過quá 一nhất 切thiết 。 眾chúng 魔ma 煩phiền 惱não 業nghiệp 故cố 成thành 如Như 來Lai 力lực 具cụ 足túc 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 遊du 戲hí 一nhất 切thiết 。 菩Bồ 薩Tát 三tam 昧muội 。 門môn 故cố 成thành 如Như 來Lai 力lực 具cụ 足túc 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 廣quảng 大đại 禪thiền 定định 故cố 成thành 如Như 來Lai 力lực 圓viên 滿mãn 一nhất 切thiết 。 白bạch 淨tịnh 助trợ 道Đạo 法Pháp 故cố 成thành 如Như 來Lai 力lực 得đắc 一nhất 切thiết 法pháp 。 智trí 慧tuệ 光quang 明minh 。 善thiện 思tư 惟duy 分phân 別biệt 。 故cố 成thành 如Như 來Lai 力lực 其kỳ 身thân 周chu 徧biến 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 故cố 成thành 如Như 來Lai 力lực 所sở 出xuất 言ngôn 音âm 。 悉tất 與dữ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 心tâm 等đẳng 故cố 成thành 如Như 來Lai 力lực 能năng 以dĩ 神thần 力lực 。 加gia 持trì 一nhất 切thiết 。 故cố 成thành 如Như 來Lai 力lực 與dữ 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 等đẳng 無vô 有hữu 異dị 。 於ư 一nhất 念niệm 中trung 。 了liễu 三tam 世thế 法pháp 故cố 。 成thành 如Như 來Lai 力lực 得đắc 善thiện 覺giác 智trí 三tam 昧muội 具cụ 如Như 來Lai 十Thập 力Lực 。 所sở 謂vị 是thị 處xứ 非phi 處xứ 。 智trí 力lực 乃nãi 至chí 漏lậu 盡tận 。 智trí 力lực 故cố 成thành 如Như 來Lai 力lực 是thị 為vi 十thập 若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 具cụ 此thử 十Thập 力Lực 則tắc 名danh 如Như 來Lai 。

應ưng 。 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 。

五ngũ 有hữu 十thập 種chủng 成thành 如Như 來Lai 力lực 即tức 正chánh 覺giác 現hiện 前tiền 前tiền 之chi 二nhị 門môn 當đương 無vô 間gian 道đạo 此thử 當đương 解giải 脫thoát 道đạo 更cánh 前tiền 二nhị 門môn 即tức 方phương 便tiện 道đạo 今kim 此thử 十thập 中trung 初sơ 一nhất 障chướng 無vô 不bất 寂tịch 次thứ 二nhị 因nhân 無vô 不bất 圓viên 次thứ 二nhị 果quả 無vô 不bất 滿mãn 次thứ 三tam 德đức 無vô 不bất 普phổ 後hậu 二nhị 佛Phật 無vô 不bất 同đồng 故cố 結kết 名danh 如Như 來Lai 也dã 。

佛Phật 子tử 如Như 來Lai 。 應Ứng 。 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 轉chuyển 大đại 法Pháp 輪luân 。 有hữu 十thập 種chủng 事sự 。 何hà 等đẳng 為vi 十thập 一nhất 。 者giả 具cụ 足túc 清thanh 淨tịnh 。 四Tứ 無Vô 畏Úy 智trí 二nhị 者giả 出xuất 生sanh 四tứ 辯biện 隨tùy 順thuận 音âm 聲thanh 三tam 者giả 善thiện 能năng 開khai 闡xiển 。 四tứ 真Chân 諦Đế 相tương/tướng 四tứ 者giả 隨tùy 順thuận 。 諸chư 佛Phật 無vô 礙ngại 解giải 脫thoát 。 五ngũ 者giả 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 心tâm 皆giai 淨tịnh 信tín 六lục 者giả 所sở 有hữu 言ngôn 說thuyết 。 皆giai 不bất 唐đường 捐quyên 。 能năng 拔bạt 眾chúng 生sanh 。 諸chư 苦khổ 毒độc 箭tiễn 七thất 者giả 大đại 悲bi 願nguyện 力lực 。 之chi 所sở 加gia 持trì 。 八bát 者giả 隨tùy 出xuất 音âm 聲thanh 普phổ 徧biến 十thập 方phương 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 九cửu 者giả 於ư 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 。 說thuyết 法Pháp 不bất 斷đoạn 十thập 者giả 隨tùy 所sở 說thuyết 法Pháp 。 皆giai 能năng 生sanh 起khởi 根Căn 力Lực 覺Giác 道Đạo 。 禪thiền 定định 解giải 脫thoát 。 三tam 昧muội 等đẳng 法pháp 佛Phật 子tử 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 轉chuyển 於ư 法Pháp 輪luân 。 有hữu 如như 是thị 等đẳng 無vô 量lượng 種chủng 事sự 。

第đệ 九cửu 轉chuyển 大đại 法Pháp 輪luân 。 下hạ 二nhị 門môn 明minh 轉chuyển 法Pháp 輪luân 道đạo 成thành 機cơ 熟thục 開khai 甘cam 露lộ 門môn 。 故cố 於ư 中trung 初sơ 門môn 所sở 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 體thể 用dụng 後hậu 門môn 明minh 轉chuyển 法Pháp 輪luân 因nhân 緣duyên 前tiền 中trung 流lưu 演diễn 圓viên 通thông 目mục 之chi 為vi 輪luân 自tự 我ngã 之chi 彼bỉ 名danh 之chi 為vi 轉chuyển 小Tiểu 乘Thừa 以dĩ 眼nhãn 智trí 明minh 覺giác 。 四tứ 行hành 繫hệ 於ư 四Tứ 諦Đế 今kim 顯hiển 無vô 盡tận 十thập 行hành 應ưng 繫hệ 十thập 諦đế 以dĩ 成thành 百bách 行hành 餘dư 如như 法Pháp 輪luân 章chương 說thuyết 十thập 中trung 初sơ 二nhị 能năng 轉chuyển 備bị 圓viên 次thứ 二nhị 所sở 轉chuyển 深thâm 妙diệu 次thứ 二nhị 生sanh 信tín 拔bạt 苦khổ 次thứ 二nhị 因nhân 深thâm 量lượng 廣quảng 後hậu 二nhị 時thời 遠viễn 益ích 高cao (# 小Tiểu 乘Thừa 等đẳng 者giả 已dĩ 見kiến 出xuất 現hiện 法Pháp 輪luân 章chương 中trung )# 。

佛Phật 子tử 如Như 來Lai 。 應Ứng 。 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 轉chuyển 法Pháp 輪luân 時thời 。 以dĩ 十thập 事sự 故cố 於ư 眾chúng 生sanh 。 心tâm 中trung 種chủng 白bạch 淨tịnh 法pháp 無vô 空không 過quá 者giả 。 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 過quá 去khứ 。 願nguyện 力lực 故cố 大đại 悲bi 所sở 持trì 故cố 不bất 捨xả 眾chúng 生sanh 故cố 。 智trí 慧tuệ 自tự 在tại 。 隨tùy 其kỳ 所sở 樂nhạo 。 為vì 說thuyết 法Pháp 故cố 。 必tất 應ứng 其kỳ 時thời 未vị 曾tằng 失thất 故cố 隨tùy 其kỳ 所sở 宜nghi 。 無vô 妄vọng 說thuyết 故cố 知tri 三tam 世thế 智trí 善thiện 了liễu 知tri 故cố 。 其kỳ 身thân 最tối 勝thắng 無vô 與dữ 等đẳng 。 故cố 言ngôn 辭từ 自tự 在tại 無vô 能năng 測trắc 故cố 。 智trí 慧tuệ 自tự 在tại 。 隨tùy 所sở 發phát 言ngôn 悉tất 開khai 悟ngộ 故cố 是thị 為vi 十thập 。

二nhị 種chủng 白bạch 淨tịnh 法pháp 十thập 事sự 即tức 法Pháp 輪luân 因nhân 白bạch 淨tịnh 法pháp 者giả 即tức 所sở 轉chuyển 輪luân 體thể 謂vị 佛Phật 無vô 漏lậu 清thanh 淨tịnh 。 法Pháp 界Giới 轉chuyển 入nhập 眾chúng 生sanh 心tâm 。 中trung 成thành 聞văn 熏huân 種chủng 子tử 故cố 名danh 為vi 種chủng 說thuyết 應ứng 時thời 機cơ 言ngôn 不bất 虛hư 發phát 還hoàn 生sanh 無vô 漏lậu 聖thánh 智trí 故cố 無vô 空không 過quá 故cố 攝nhiếp 論luận 中trung 多đa 聞văn 熏huân 習tập 。 從tùng 最tối 清thanh 淨tịnh 法Pháp 。 界giới 等đẳng 流lưu 生sanh 無vô 漏lậu 現hiện 行hành 是thị 此thử 義nghĩa 也dã 亦diệc 即tức 前tiền 章chương 無vô 礙ngại 解giải 脫thoát 。 所sở 以dĩ 能năng 種chủng 此thử 種chủng 者giả 有hữu 十thập 事sự 故cố 初sơ 一nhất 宿túc 因nhân 餘dư 皆giai 現hiện 因nhân 於ư 中trung 前tiền 六lục 德đức 具cụ 後hậu 三tam 用dụng 勝thắng 前tiền 中trung 二nhị 三tam 悲bi 具cụ 一nhất 內nội 持trì 二nhị 外ngoại 攝nhiếp 次thứ 四Tứ 智Trí 具cụ 即tức 四tứ 悉tất 檀đàn 一nhất 為vi 人nhân 所sở 樂lạc 不bất 同đồng 故cố 二nhị 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 應ứng 時thời 令linh 悟ngộ 故cố 三tam 對đối 治trị 隨tùy 病bệnh 所sở 宜nghi 故cố 四tứ 世thế 界giới 了liễu 世thế 而nhi 順thuận 故cố (# 次thứ 四Tứ 智Trí 具cụ 者giả 問vấn 明minh 已dĩ 廣quảng 即tức 智trí 論luận 第đệ 一nhất 論luận 別biệt 有hữu 解giải 釋thích 總tổng 名danh 悉tất 檀đàn 者giả 諸chư 三tam 藏tạng 譯dịch 皆giai 云vân 義nghĩa 宗tông 具cụ 云vân 悉tất 檀đàn 多đa 有hữu 云vân 遍biến 施thí 乃nãi 意ý 釋thích 耳nhĩ )# 。

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ/sơ 鈔Sao 會Hội 本Bổn 第Đệ 五Ngũ 十Thập 九Cửu 之Chi 一Nhất

音âm 釋thích

熙hi 怡di

(# 熙hi 許hứa 其kỳ 切thiết 怡di 與dữ 之chi 切thiết 熙hi 怡di 和hòa 恱# 也dã )# 。

璽#

(# 想tưởng 氏thị 切thiết 王vương 者giả 印ấn 也dã 又hựu 信tín 也dã )# 。

弧# 矢thỉ

(# 弧# 音âm 胡hồ 弓cung 也dã 矢thỉ 式thức 是thị 切thiết 箭tiễn 也dã )# 。

㦸#

(# 九cửu 劇kịch 切thiết 枝chi 兵binh 也dã )# 。

博bác 奕dịch

(# 博bác 補bổ 各các 切thiết 奕dịch 羊dương 益ích 切thiết )# 。

羸luy

(# 力lực 為vi 切thiết 瘦sấu 也dã )# 。

麋mi

(# 旻# 悲bi 切thiết 鹿lộc 屬thuộc )# 。

鍵kiện

(# 巨cự 展triển 切thiết 戶hộ 鑰thược 牡# 曰viết 鍵kiện )# 。

啅trác

(# 音âm 卓trác )# 。

獷quánh

(# 古cổ 猛mãnh 切thiết 惡ác 也dã )# 。

筋cân

(# 舉cử 欣hân 切thiết 骨cốt 絡lạc 也dã )# 。

枳chỉ

(# 諸chư 氏thị 切thiết )# 。

咤trá

(# 陟trắc 駕giá 切thiết )# 。

大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 疏sớ/sơ 鈔sao 會hội 本bổn 第đệ 五ngũ 十thập 九cửu 之chi 二nhị 。 起khởi 四tứ 。

唐Đường 于Vu 闐Điền 國Quốc 三Tam 藏Tạng 沙Sa 門Môn 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 譯dịch

唐đường 清thanh 涼lương 山sơn 大đại 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 沙Sa 門Môn 澄trừng 觀quán 撰soạn 述thuật

佛Phật 子tử 如Như 來Lai 。 應Ứng 。 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 作tác 佛Phật 事sự 已dĩ 。 觀quán 十thập 種chủng 義nghĩa 故cố 示thị 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 示thị 一nhất 切thiết 行hành 實thật 無vô 常thường 故cố 示thị 一nhất 切thiết 有hữu 為vi 。 非phi 安an 隱ẩn 故cố 示thị 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 安an 隱ẩn 處xứ 。 無vô 怖bố 畏úy 故cố 。 以dĩ 諸chư 人nhân 天thiên 樂nhạo 著trước 色sắc 身thân 為vi 現hiện 色sắc 身thân 。 是thị 無vô 常thường 法pháp 。 令linh 其kỳ 願nguyện 住trụ 淨tịnh 法Pháp 身thân 故cố 示thị 無vô 常thường 力lực 不bất 可khả 轉chuyển 故cố 示thị 一nhất 切thiết 有hữu 為vi 。 不bất 隨tùy 心tâm 住trụ 不bất 自tự 在tại 故cố 。 示thị 一nhất 切thiết 三tam 有hữu 皆giai 如như 幻huyễn 化hóa 。 不bất 堅kiên 牢lao 故cố 。 示thị 涅Niết 槃Bàn 性tánh 。 究cứu 竟cánh 堅kiên 牢lao 不bất 可khả 壞hoại 故cố 。 示thị 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 生sanh 。 無vô 起khởi 而nhi 有hữu 聚tụ 集tập 散tán 壞hoại 相tương/tướng 故cố 佛Phật 子tử 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 作tác 佛Phật 事sự 已dĩ 。 所sở 願nguyện 滿mãn 已dĩ 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 已dĩ 應ứng 化hóa 度độ 者giả 皆giai 化hóa 度độ 已dĩ 有hữu 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 應ưng 受thọ 尊tôn 號hiệu 成thành 記ký 莂biệt 已dĩ 法Pháp 應ưng 如như 是thị 。 入nhập 於ư 不bất 變biến 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 佛Phật 子tử 是thị 為vi 如Như 來Lai 。

應ưng 。 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 觀quán 十thập 義nghĩa 故cố 。 示thị 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。

第đệ 十thập 涅Niết 槃Bàn 謂vị 應ưng 盡tận 還hoàn 源nguyên 有hữu 斯tư 十thập 意ý 初sơ 二nhị 明minh 生sanh 死tử 過quá 患hoạn 。 一nhất 無vô 常thường 故cố 二nhị 無vô 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 云vân 非phi 安an 隱ẩn (# 初sơ 二nhị 下hạ 二nhị 別biệt 釋thích 此thử 中trung 即tức 用dụng 涅Niết 槃Bàn 第đệ 二nhị 經kinh 因nhân 三tam 修tu 比Bỉ 丘Khâu 歎thán 無vô 常thường 等đẳng 以dĩ 為vi 上thượng 想tưởng 佛Phật 廣quảng 訶ha 之chi 後hậu 為vi 正chánh 說thuyết 云vân 汝nhữ 等đẳng 若nhược 言ngôn 我ngã 亦diệc 修tu 習tập 無vô 常thường 苦khổ 無vô 我ngã 想tưởng 是thị 三tam 種chủng 修tu 無vô 有hữu 實thật 義nghĩa 我ngã 今kim 當đương 說thuyết 。 勝thắng 三tam 修tu 法pháp 苦khổ 者giả 計kế 樂nhạo 樂lạc 者giả 計kế 苦khổ 是thị 顛điên 倒đảo 法pháp 。 無vô 常thường 計kế 常thường 。 常thường 計kế 無vô 常thường 是thị 顛điên 倒đảo 法pháp 。 無vô 我ngã 計kế 我ngã 。 我ngã 計kế 無vô 我ngã 是thị 顛điên 倒đảo 法pháp 。 不bất 淨tịnh 計kế 淨tịnh 。 淨tịnh 計kế 不bất 淨tịnh 是thị 顛điên 倒đảo 法pháp 。 如như 是thị 等đẳng 四tứ 顛điên 倒đảo 法pháp 是thị 人nhân 不bất 知tri 。 正chánh 修tu 諸chư 法pháp 汝nhữ 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 於ư 苦khổ 法pháp 中trung 。 生sanh 於ư 樂lạc 想tưởng 。 於ư 無vô 常thường 中trung 。 生sanh 於ư 常thường 想tưởng 。 於ư 無vô 我ngã 中trung 。 生sanh 於ư 我ngã 想tưởng 。 於ư 不bất 淨tịnh 中trung 。 生sanh 於ư 淨tịnh 想tưởng 。 世thế 間gian 亦diệc 有hữu 常thường 樂lạc 我ngã 淨tịnh 。 出xuất 世thế 亦diệc 有hữu 常thường 樂lạc 我ngã 淨tịnh 。 世thế 間gian 法pháp 者giả 。 有hữu 字tự 無vô 義nghĩa 出xuất 世thế 法Pháp 者giả 。 有hữu 字tự 有hữu 義nghĩa 何hà 以dĩ 故cố 世thế 間gian 之chi 法pháp 。 有hữu 四tứ 顛điên 倒đảo 故cố 。 不bất 知tri 義nghĩa 所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 有hữu 想tưởng 倒đảo 心tâm 倒đảo 。 見kiến 倒đảo 以dĩ 三tam 倒đảo 故cố 世thế 間gian 之chi 人nhân 。 樂nhạo/nhạc/lạc 中trung 見kiến 苦khổ 常thường 見kiến 無vô 常thường 我ngã 見kiến 無vô 我ngã 淨tịnh 見kiến 不bất 淨tịnh 。 是thị 名danh 顛điên 倒đảo 以dĩ 顛điên 倒đảo 故cố 。 世thế 間gian 知tri 字tự 而nhi 不bất 知tri 義nghĩa 何hà 等đẳng 為vi 義nghĩa 無vô 我ngã 者giả 名danh 為vi 生sanh 死tử 我ngã 者giả 名danh 為vi 如Như 來Lai 。 無vô 常thường 者giả 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 常thường 者giả 如Như 來Lai 法Pháp 身thân 。 苦khổ 者giả 一nhất 切thiết 外ngoại 道đạo 。 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 即tức 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 不bất 淨tịnh 者giả 即tức 有hữu 為vi 法pháp 淨tịnh 者giả 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 有hữu 正Chánh 法Pháp 。 是thị 名danh 不bất 顛điên 倒đảo 故cố 。 知tri 有hữu 字tự 有hữu 義nghĩa 若nhược 欲dục 遠viễn 離ly 四tứ 顛điên 倒đảo 者giả 應ưng 知tri 如như 是thị 常thường 樂lạc 我ngã 淨tịnh 。 釋thích 曰viết 上thượng 具cụ 引dẫn 經kinh 者giả 以dĩ 此thử 十thập 句cú 多đa 分phần 用dụng 故cố )# 三Tam 明Minh 涅Niết 槃Bàn 是thị 樂nhạo/nhạc/lạc 翻phiên 上thượng 無vô 樂nhạo/nhạc/lạc 以dĩ 涅Niết 槃Bàn 寂tịch 滅diệt 。 為vi 真chân 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố (# 三Tam 明Minh 涅Niết 槃Bàn 者giả 翻phiên 上thượng 無vô 樂nhạo/nhạc/lạc 即tức 是thị 第đệ 二nhị 言ngôn 以dĩ 涅Niết 槃Bàn 下hạ 出xuất 得đắc 樂lạc 名danh 所sở 以dĩ )# 四tứ 翻phiên 色sắc 身thân 無vô 常thường 。 法Pháp 身thân 為vi 常thường 故cố 故cố 晉tấn 經Kinh 云vân 令linh 求cầu 常thường 住trụ 淨tịnh 法Pháp 身thân 故cố 今kim 缺khuyết 常thường 字tự 以dĩ 法Pháp 身thân 是thị 三tam 德đức 之chi 一nhất 性tánh 出xuất 自tự 古cổ 體thể 無vô 變biến 異dị 偏thiên 語ngữ 其kỳ 常thường 今kim 已dĩ 出xuất 纏triền 故cố 名danh 為vi 淨tịnh (# 四tứ 翻phiên 色sắc 身thân 者giả 文văn 中trung 有hữu 三tam 初sơ 正chánh 釋thích 即tức 上thượng 涅Niết 槃Bàn 云vân 常thường 者giả 如Như 來Lai 法Pháp 身thân 。 二nhị 故cố 晉tấn 經kinh 下hạ 引dẫn 證chứng 成thành 是thị 常thường 義nghĩa 以dĩ 今kim 經kinh 文văn 闕khuyết 常thường 字tự 故cố 恐khủng 人nhân 誤ngộ 謂vị 此thử 顯hiển 淨tịnh 德đức 故cố 次thứ 引dẫn 證chứng 三tam 以dĩ 法Pháp 身thân 下hạ 釋thích 成thành 法Pháp 身thân 徧biến 得đắc 常thường 名danh 之chi 所sở 以dĩ 也dã 兼kiêm 顯hiển 此thử 用dụng 法Pháp 身thân 之chi 言ngôn 以dĩ 是thị 三tam 德đức 大Đại 涅Niết 槃Bàn 故cố 。 今kim 已dĩ 出xuất 下hạ 顯hiển 與dữ 涅Niết 槃Bàn 經kinh 小tiểu 異dị 之chi 相tướng )# 次thứ 三tam 句cú 明minh 生sanh 死tử 無vô 我ngã 不bất 自tự 在tại 。 故cố 一nhất 一nhất 期kỳ 無vô 常thường 不bất 自tự 在tại 故cố 。 云vân 不bất 可khả 轉chuyển 二nhị 別biệt 明minh 念niệm 念niệm 無vô 常thường 。 不bất 自tự 在tại 此thử 通thông 變biến 易dị 生sanh 死tử 三tam 即tức 分phân 段đoạn 不bất 能năng 堅kiên 住trụ 亦diệc 非phi 自tự 在tại (# 次thứ 三tam 等đẳng 者giả 即tức 上thượng 經Kinh 云vân 無vô 我ngã 者giả 所sở 謂vị 生sanh 死tử )# 八bát 明minh 涅Niết 槃Bàn 是thị 堅kiên 即tức 自tự 在tại 我ngã 亦diệc 兼kiêm 常thường 義nghĩa (# 八bát 明minh 涅Niết 槃Bàn 者giả 涅Niết 槃Bàn 二nhị 十thập 七thất 云vân 我ngã 者giả 謂vị 大đại 涅Niết 槃Bàn 上thượng 第đệ 二nhị 云vân 我ngã 者giả 即tức 是thị 如Như 來Lai 。 自tự 約ước 別biệt 義nghĩa 至chí 下hạ 當đương 釋thích 今kim 明minh 涅Niết 槃Bàn 故cố 說thuyết 涅Niết 槃Bàn 為vi 我ngã 義nghĩa 耳nhĩ 亦diệc 兼kiêm 常thường 義nghĩa 者giả 以dĩ 有hữu 堅kiên 牢lao 言ngôn 故cố 然nhiên 常thường 已dĩ 配phối 法Pháp 身thân 故cố 此thử 屬thuộc 我ngã )# 九cửu 翻phiên 有hữu 為vi 以dĩ 明minh 淨tịnh 德đức 不bất 淨tịnh 者giả 即tức 有hữu 為vi 法pháp 故cố 。 言ngôn 聚tụ 散tán 淨tịnh 者giả 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 正Chánh 法Pháp 名danh 無vô 生sanh 起khởi 然nhiên 是thị 性tánh 淨tịnh 涅Niết 槃Bàn 隨tùy 緣duyên 生sanh 死tử 即tức 相tương/tướng 之chi 性tánh 方phương 為vi 正Chánh 法Pháp 然nhiên 涅Niết 槃Bàn 第đệ 二nhị 翻phiên 破phá 凡phàm 小tiểu 四tứ 德đức 通thông 諸chư 佛Phật 法Pháp 。 故cố 以dĩ 如Như 來Lai 為vì 我ngã 。 此thử 正chánh 顯hiển 涅Niết 槃Bàn 故cố 亦diệc 就tựu 涅Niết 槃Bàn 明minh 我ngã 餘dư 並tịnh 相tương 順thuận 然nhiên 常thường 等đẳng 四tứ 德đức 雖tuy 徧biến 通thông 佛Phật 法Pháp 從tùng 其kỳ 別biệt 義nghĩa 各các 顯hiển 不bất 同đồng 上thượng 以dĩ 四tứ 榮vinh 翻phiên 枯khô 具cụ 遣khiển 八bát 倒đảo (# 九cửu 翻phiên 有hữu 為vi 等đẳng 者giả 疏sớ/sơ 文văn 有hữu 三tam 初sơ 正chánh 釋thích 即tức 上thượng 涅Niết 槃Bàn 云vân 淨tịnh 者giả 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 正Chánh 法Pháp 無vô 生sanh 無vô 起khởi 。 般Bát 若Nhã 體thể 故cố 亦diệc 名danh 正Chánh 法Pháp 遠viễn 公công 云vân 正Chánh 法Pháp 偏thiên 名danh 淨tịnh 者giả 以dĩ 治trị 障chướng 故cố 彼bỉ 約ước 三Tam 寶Bảo 之chi 中trung 法Pháp 寶bảo 說thuyết 之chi 二nhị 然nhiên 是thị 下hạ 正chánh 顯hiển 今kim 經kinh 淨tịnh 法pháp 之chi 體thể 性tánh 淨tịnh 涅Niết 槃Bàn 三tam 德đức 本bổn 具cụ 不bất 由do 治trị 淨tịnh 隨tùy 緣duyên 生sanh 死tử 即tức 經Kinh 云vân 而nhi 有hữu 聚tụ 集tập 散tán 壞hoại 即tức 相tương/tướng 之chi 性tánh 即tức 無vô 生sanh 無vô 起khởi 。 如như 是thị 方phương 是thị 涅Niết 槃Bàn 正Chánh 法Pháp 以dĩ 約ước 涅Niết 槃Bàn 說thuyết 於ư 淨tịnh 德đức 不bất 同đồng 涅Niết 槃Bàn 第đệ 二nhị 別biệt 約ước 正Chánh 法Pháp 三tam 涅Niết 槃Bàn 下hạ 會hội 通thông 涅Niết 槃Bàn 第đệ 二nhị 涅Niết 槃Bàn 就tựu 於ư 義nghĩa 如Như 來Lai 為vì 我ngã 。 今kim 說thuyết 涅Niết 槃Bàn 故cố 不bất 同đồng 彼bỉ 然nhiên 常thường 等đẳng 下hạ 正chánh 釋thích 上thượng 文văn 與dữ 涅Niết 槃Bàn 不bất 同đồng 之chi 由do 涅Niết 槃Bàn 二nhị 十thập 七thất 云vân 空không 者giả 所sở 謂vị 生sanh 死tử 不bất 空không 者giả 謂vị 大đại 涅Niết 槃Bàn 無vô 常thường 者giả 所sở 謂vị 生sanh 死tử 常thường 者giả 謂vị 大đại 涅Niết 槃Bàn 無vô 我ngã 者giả 所sở 謂vị 生sanh 死tử 我ngã 者giả 謂vị 大đại 涅Niết 槃Bàn 苦khổ 者giả 所sở 謂vị 生sanh 死tử 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 謂vị 大đại 涅Niết 槃Bàn 等đẳng 則tắc 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 即tức 具cụ 四tứ 德đức 則tắc 如như 正Chánh 法Pháp 亦diệc 具cụ 四tứ 德đức 從tùng 其kỳ 義nghĩa 下hạ 者giả 即tức 涅Niết 槃Bàn 第đệ 二nhị 意ý 也dã 遠viễn 公công 亦diệc 云vân 常thường 樂lạc 我ngã 淨tịnh 。 理lý 實thật 通thông 遍biến 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 然nhiên 今kim 隱ẩn 顯hiển 我ngã 偏thiên 就tựu 人nhân 餘dư 三tam 就tựu 法pháp 我ngã 是thị 佛Phật 者giả 自tự 在tại 名danh 我ngã 自tự 在tại 之chi 用dụng 在tại 於ư 佛Phật 人nhân 故cố 說thuyết 為vi 我ngã 又hựu 復phục 我ngã 者giả 人nhân 之chi 別biệt 稱xưng 故cố 就tựu 佛Phật 人nhân 而nhi 說thuyết 其kỳ 我ngã 常thường 法Pháp 身thân 者giả 法Pháp 身thân 佛Phật 體thể 顯hiển 本bổn 法pháp 成thành 性tánh 出xuất 自tự 古cổ 體thể 無vô 變biến 易dị 順thuận 常thường 義nghĩa 顯hiển 故cố 為vi 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 云vân 涅Niết 槃Bàn 者giả 涅Niết 槃Bàn 是thị 滅diệt 滅diệt 離ly 眾chúng 苦khổ 寂tịch 樂nhạo/nhạc/lạc 義nghĩa 顯hiển 故cố 說thuyết 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 淨tịnh 是thị 法pháp 者giả 謂vị 三Tam 寶Bảo 中trung 法Pháp 寶bảo 之chi 體thể 能năng 治trị 超siêu 勝thắng 故cố 說thuyết 為vi 淨tịnh 釋thích 曰viết 上thượng 來lai 疏sớ/sơ 中trung 多đa 已dĩ 用dụng 之chi 就tựu 義nghĩa 穩ổn 便tiện 小tiểu 有hữu 改cải 易dị 上thượng 以dĩ 四tứ 榮vinh 下hạ 結kết 成thành 破phá 倒đảo 廣quảng 如như 四tứ 地địa 畧lược 如như 上thượng 引dẫn 涅Niết 槃Bàn 偈kệ 中trung 之chi 文văn )# 十thập 明minh 法pháp 爾nhĩ 諸chư 佛Phật 常thường 規quy 。

上thượng 來lai 說thuyết 分phần/phân 竟cánh 。

佛Phật 子tử 此thử 法Pháp 門môn 名danh 菩Bồ 薩Tát 廣quảng 大đại 。 清thanh 淨tịnh 行hạnh 無vô 量lượng 諸chư 佛Phật 所sở 。 共cộng 宣tuyên 說thuyết 能năng 令linh 智trí 者giả 了liễu 無vô 量lượng 義nghĩa 皆giai 生sanh 歡hoan 喜hỷ 。 令linh 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 大đại 願nguyện 大đại 行hành 皆giai 得đắc 相tương 續tục 佛Phật 子tử 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 得đắc 聞văn 此thử 法Pháp 。 聞văn 已dĩ 信tín 解giải 。 解giải 已dĩ 修tu 行hành 必tất 得đắc 疾tật 成thành 。 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 何hà 以dĩ 故cố 以dĩ 如như 說thuyết 修tu 行hành 。 故cố 佛Phật 子tử 若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 如như 說thuyết 行hành 。 當đương 知tri 是thị 人nhân 。 於ư 佛Phật 菩Bồ 提Đề 。 則tắc 為vi 永vĩnh 離ly 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 。 應ưng 如như 說thuyết 行hành 。

大đại 文văn 第đệ 七thất 從tùng 佛Phật 子tử 此thử 法Pháp 門môn 下hạ 結kết 勸khuyến 修tu 學học 分phần/phân 於ư 中trung 二nhị 一nhất 結kết 義nghĩa 勸khuyến 修tu 二nhị 佛Phật 子tử 此thử 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 下hạ 結kết 名danh 勸khuyến 學học 前tiền 中trung 亦diệc 二nhị 初sơ 舉cử 名danh 結kết 義nghĩa 後hậu 佛Phật 子tử 若nhược 有hữu 下hạ 勸khuyến 信tín 修tu 行hành 。

佛Phật 子tử 此thử 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 功công 德đức 行hạnh 處xứ 決quyết 定định 義nghĩa 華hoa 普phổ 入nhập 一nhất 切thiết 。 法pháp 普phổ 生sanh 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 超siêu 諸chư 世thế 間gian 。 離ly 二Nhị 乘Thừa 道đạo 不bất 與dữ 一nhất 切thiết 。 諸chư 眾chúng 生sanh 共cộng 悉tất 能năng 照chiếu 了liễu 一nhất 切thiết 法pháp 。 門môn 增tăng 長trưởng 眾chúng 生sanh 出xuất 世thế 善thiện 根căn 。 離ly 世thế 間gian 法pháp 。 門môn 品phẩm 應ưng 尊tôn 重trọng 應ưng 聽thính 受thọ 應ưng 誦tụng 持trì 應ưng 思tư 惟duy 應ưng 願nguyện 樂nhạo 應ưng 修tu 行hành 若nhược 能năng 如như 是thị 。 當đương 知tri 是thị 人nhân 。 疾tật 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。

二nhị 結kết 名danh 勸khuyến 學học 中trung 先tiên 顯hiển 十thập 名danh 初sơ 一nhất 約ước 能năng 詮thuyên 依y 此thử 生sanh 行hành 故cố 名danh 為vi 處xứ 前tiền 約ước 所sở 詮thuyên 行hành 體thể 但đãn 云vân 清thanh 淨tịnh 行hạnh 餘dư 九cửu 約ước 所sở 詮thuyên 功công 能năng 立lập 稱xưng 二nhị 決quyết 彼bỉ 行hành 義nghĩa 定định 能năng 感cảm 果quả 故cố 三tam 證chứng 所sở 證chứng 故cố 四tứ 能năng 證chứng 分phân 明minh 故cố 五ngũ 有hữu 智trí 超siêu 勝thắng 故cố 六lục 悲bi 興hưng 萬vạn 行hạnh 故cố 七thất 一nhất 一nhất 圓viên 融dung 故cố 八bát 軌quỹ 則tắc 具cụ 足túc 故cố 九cửu 即tức 理lý 涉thiệp 事sự 故cố 十thập 即tức 事sự 而nhi 真chân 故cố 後hậu 應ưng 尊tôn 重trọng 下hạ 勸khuyến 學học 可khả 知tri 。

說thuyết 此thử 品phẩm 時thời 。 佛Phật 神thần 力lực 故cố 。 及cập 此thử 法Pháp 門môn 法pháp 如như 是thị 故cố 十thập 方phương 。 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 阿a 僧Tăng 祗chi 世thế 界giới 皆giai 大đại 震chấn 動động 。 大đại 光quang 普phổ 照chiếu 。

大đại 文văn 第đệ 八bát 從tùng 說thuyết 此thử 下hạ 現hiện 瑞thụy 分phần/phân 可khả 知tri 。

爾nhĩ 時thời 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 皆giai 現hiện 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 前tiền 讚tán 言ngôn 善thiện 哉tai 。 善thiện 哉tai 佛Phật 子tử 。 乃nãi 能năng 說thuyết 此thử 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 功công 德đức 行hạnh 處xứ 決quyết 定định 義nghĩa 華hoa 普phổ 入nhập 一nhất 切thiết 。 佛Phật 法Pháp 出xuất 世thế 間gian 法Pháp 。 門môn 品phẩm 佛Phật 子tử 汝nhữ 已dĩ 善thiện 學học 此thử 法pháp 善thiện 說thuyết 此thử 法pháp 。 汝nhữ 以dĩ 威uy 力lực 護hộ 持trì 此thử 法Pháp 。 我ngã 等đẳng 諸chư 佛Phật 。 悉tất 皆giai 隨tùy 喜hỷ 。 如như 我ngã 等đẳng 諸chư 佛Phật 。 隨tùy 喜hỷ 於ư 汝nhữ 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 悉tất 亦diệc 如như 是thị 。 佛Phật 子tử 我ngã 等đẳng 諸chư 佛Phật 。 悉tất 共cộng 同đồng 心tâm 。 護hộ 持trì 此thử 經Kinh 。 令linh 現hiện 在tại 未vị 來lai 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 未vị 曾tằng 聞văn 者giả 皆giai 當đương 得đắc 聞văn 。

大đại 文văn 第đệ 九cửu 爾nhĩ 時thời 十thập 方phương 。 下hạ 證chứng 成thành 分phần/phân 於ư 中trung 二nhị 先tiên 讚tán 法Pháp 證chứng 後hậu 佛Phật 子tử 汝nhữ 已dĩ 下hạ 歎thán 人nhân 證chứng 。

爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 承thừa 佛Phật 神thần 力lực 。 觀quán 察sát 十thập 方phương 。 一nhất 切thiết 大đại 眾chúng 。 洎kịp 於ư 法Pháp 界Giới 而nhi 說thuyết 頌tụng 言ngôn 。

大đại 文văn 第đệ 十thập 爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 。 下hạ 偈kệ 頌tụng 分phần/phân 總tổng 有hữu 二nhị 百bách 一nhất 十thập 。 五ngũ 頌tụng 半bán 分phần/phân 三tam 初sơ 有hữu 八bát 偈kệ 七thất 言ngôn 歎thán 德đức 深thâm 廣quảng 明minh 說thuyết 分phân 齊tề 二nhị 其kỳ 心tâm 下hạ 有hữu 三tam 十thập 一nhất 頌tụng 半bán 總tổng 示thị 行hành 德đức 略lược 顯hiển 深thâm 廣quảng 上thượng 二nhị 並tịnh 是thị 伽già 陀đà 三tam 從tùng 依y 於ư 佛Phật 智trí 下hạ 七thất 十thập 六lục 偈kệ 頌tụng 前tiền 長trường/trưởng 行hành 方phương 是thị 祗chi 夜dạ 今kim 初sơ 分phần/phân 四tứ 。

於ư 無vô 量lượng 劫kiếp 。 修tu 苦khổ 行hạnh 從tùng 無vô 量lượng 佛Phật 。 正Chánh 法Pháp 生sanh 令linh 無vô 量lượng 眾chúng 。 住trụ 菩Bồ 提Đề 彼bỉ 無vô 等đẳng 行hành 聽thính 我ngã 說thuyết 。

供cung 無vô 量lượng 佛Phật 而nhi 捨xả 著trước 廣quảng 度độ 羣quần 生sanh 不bất 作tác 想tưởng 求cầu 佛Phật 功công 德đức 心tâm 無vô 依y 彼bỉ 勝thắng 妙diệu 行hạnh 我ngã 今kim 說thuyết 。

離ly 三tam 界giới 魔ma 煩phiền 惱não 業nghiệp 具cụ 聖thánh 功công 德đức 最tối 勝thắng 行hành 滅diệt 諸chư 癡si 惑hoặc 心tâm 寂tịch 然nhiên 我ngã 今kim 說thuyết 彼bỉ 所sở 行hành 道Đạo 。

永vĩnh 離ly 世thế 間gian 諸chư 誑cuống 幻huyễn 種chủng 種chủng 變biến 化hóa 。 示thị 眾chúng 生sanh 心tâm 生sanh 住trụ 滅diệt 現hiện 眾chúng 事sự 說thuyết 彼bỉ 所sở 能năng 令linh 眾chúng 喜hỷ 。

初sơ 四tứ 許hứa 說thuyết 廣quảng 深thâm 。

見kiến 諸chư 眾chúng 生sanh 。 生sanh 老lão 死tử 煩phiền 惱não 憂ưu 橫hoạnh/hoành 所sở 纏triền 迫bách 欲dục 令linh 解giải 脫thoát 。 教giáo 發phát 心tâm 彼bỉ 功công 德đức 行hạnh 應ưng 聽thính 受thọ 。

施thí 戒giới 忍nhẫn 進tiến 。 禪thiền 智trí 慧tuệ 方phương 便tiện 。 慈từ 悲bi 喜hỷ 捨xả 。 等đẳng 百bách 千thiên 萬vạn 劫kiếp 。 常thường 修tu 行hành 彼bỉ 人nhân 功công 德đức 仁nhân 應ưng 聽thính 。

次thứ 二nhị 舉cử 德đức 誡giới 聽thính 。

千thiên 萬vạn 億ức 劫kiếp 。 求cầu 菩Bồ 提Đề 所sở 有hữu 身thân 命mạng 。 皆giai 無vô 恡lận 願nguyện 益ích 羣quần 生sanh 不bất 為vì 己kỷ 彼bỉ 慈từ 愍mẫn 行hành 我ngã 今kim 說thuyết 。

次thứ 一nhất 重trọng/trùng 總tổng 許hứa 說thuyết 。

無vô 量lượng 億ức 劫kiếp 。 演diễn 其kỳ 德đức 如như 海hải 一nhất 滴tích 。 未vị 為vi 少thiểu 功công 德đức 無vô 比tỉ 。 不bất 可khả 喻dụ 以dĩ 佛Phật 威uy 神thần 今kim 略lược 說thuyết 。

後hậu 一nhất 示thị 說thuyết 分phân 齊tề 。

其kỳ 心tâm 不bất 高cao 下hạ 求cầu 道Đạo 無vô 厭yếm 倦quyện 普phổ 使sử 諸chư 眾chúng 生sanh 。 住trụ 善thiện 增tăng 淨tịnh 法pháp 智trí 慧tuệ 普phổ 饒nhiêu 益ích 如như 樹thụ 如như 河hà 泉tuyền 亦diệc 如như 於ư 大đại 地địa 一nhất 切thiết 所sở 依y 處xứ 。

第đệ 二nhị 總tổng 示thị 行hành 德đức 中trung 分phần/phân 三tam 初sơ 二nhị 頌tụng 略lược 標tiêu 法pháp 喻dụ 二nhị 五ngũ 十thập 五ngũ 頌tụng 半bán 託thác 事sự 表biểu 法pháp 以dĩ 明minh 深thâm 廣quảng 三tam 從tùng 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 於ư 佛Phật 下hạ 七thất 十thập 四tứ 頌tụng 即tức 法pháp 明minh 行hành 以dĩ 彰chương 廣quảng 大đại 初sơ 標tiêu 可khả 知tri 。

菩Bồ 薩Tát 如như 蓮liên 華hoa 慈từ 根căn 安an 隱ẩn 莖hành 智trí 慧tuệ 為vi 眾chúng 藥dược 戒giới 品phẩm 為vi 香hương 潔khiết 佛Phật 放phóng 法Pháp 光quang 明minh 。 令linh 彼bỉ 得đắc 開khai 敷phu 不bất 著trước 有hữu 為vi 。 水thủy 見kiến 者giả 皆giai 欣hân 樂nhạo 菩Bồ 薩Tát 妙diệu 法Pháp 樹thụ 生sanh 於ư 直trực 心tâm 地địa 信tín 種chủng 慈từ 悲bi 根căn 智trí 慧tuệ 以dĩ 為vi 身thân 方phương 便tiện 為vi 枝chi 幹cán 五ngũ 度độ 為vi 繁phồn 密mật 定định 葉diệp 神thần 通thông 華hoa 一Nhất 切Thiết 智Trí 為vi 果quả 最tối 上thượng 力lực 為vi 蔦# 垂thùy 蔭ấm 覆phú 三tam 界giới 。

二nhị 託thác 事sự 表biểu 法pháp 中trung 總tổng 五ngũ 十thập 喻dụ 難nan 以dĩ 區khu 分phần/phân 今kim 類loại 例lệ 相tương 從tùng 且thả 分phân 為vi 十thập 初sơ 四tứ 偈kệ 半bán 二nhị 喻dụ 明minh 悅duyệt 物vật 覆phú 蔭ấm 行hành 。

菩Bồ 薩Tát 師sư 子tử 王vương 白bạch 淨tịnh 法pháp 為vi 身thân 四Tứ 諦Đế 為vi 其kỳ 足túc 正chánh 念niệm 以dĩ 為vi 頸cảnh 慈từ 眼nhãn 智trí 慧tuệ 首thủ 頂đảnh 繫hệ 解giải 脫thoát 繒tăng 勝thắng 義nghĩa 空không 谷cốc 中trung 吼hống 法pháp 怖bố 眾chúng 魔ma 菩Bồ 薩Tát 為vi 商thương 主chủ 普phổ 見kiến 諸chư 羣quần 生sanh 在tại 生sanh 死tử 曠khoáng 野dã 。 煩phiền 惱não 險hiểm 惡ác 處xứ 魔ma 賊tặc 之chi 所sở 攝nhiếp 癡si 盲manh 失thất 正Chánh 道Đạo 示thị 其kỳ 正chánh 直trực 路lộ 令linh 入nhập 無vô 畏úy 。 城thành 菩Bồ 薩Tát 見kiến 眾chúng 生sanh 三tam 毒độc 。 煩phiền 惱não 病bệnh 種chủng 種chủng 諸chư 苦khổ 。 惱não 長trường 夜dạ 所sở 煎tiễn 迫bách 為vi 發phát 大đại 悲bi 心tâm 。 廣quảng 說thuyết 對đối 治trị 。 門môn 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 種chủng 。 滅diệt 除trừ 眾chúng 苦khổ 。 患hoạn 菩Bồ 薩Tát 為vi 法Pháp 王Vương 正Chánh 道Đạo 化hóa 眾chúng 生sanh 令linh 遠viễn 惡ác 修tu 善thiện 專chuyên 求cầu 佛Phật 功công 德đức 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 所sở 。 灌quán 頂đảnh 受thọ 尊tôn 記ký 廣quảng 施thí 眾chúng 聖thánh 財tài 菩Bồ 提Đề 分phần/phân 珍trân 寶bảo 菩Bồ 薩Tát 轉chuyển 法Pháp 輪luân 如như 佛Phật 之chi 所sở 轉chuyển 戒giới 轂cốc 三tam 昧muội 輞võng 智trí 莊trang 慧tuệ 為vi 劍kiếm 既ký 破phá 煩phiền 惱não 賊tặc 。 亦diệc 殄điễn 眾chúng 魔ma 怨oán 一nhất 切thiết 諸chư 外ngoại 道đạo 。 見kiến 之chi 無vô 不bất 散tán 。

二nhị 師sư 子tử 下hạ 十thập 偈kệ 摧tồi 邪tà 導đạo 迷mê 行hành 師sư 子tử 吼hống 義nghĩa 法Pháp 界Giới 初sơ 說thuyết 。

菩Bồ 薩Tát 智trí 慧tuệ 。 海hải 深thâm 廣quảng 無vô 涯nhai 際tế 正Chánh 法Pháp 味vị 盈doanh 洽hiệp 覺giác 分phần/phân 寶bảo 充sung 滿mãn 大đại 心tâm 無vô 邊biên 岸ngạn 一Nhất 切Thiết 智Trí 為vi 潮triều 眾chúng 生sanh 莫mạc 能năng 測trắc 說thuyết 之chi 不bất 可khả 盡tận 。 菩Bồ 薩Tát 須Tu 彌Di 山Sơn 超siêu 出xuất 於ư 世thế 間gian 。 神thần 通thông 三tam 昧muội 。 峯phong 大đại 心tâm 安an 不bất 動động 若nhược 有hữu 親thân 近cận 。 者giả 同đồng 其kỳ 智trí 慧tuệ 色sắc 迥huýnh 絕tuyệt 眾chúng 境cảnh 界giới 一nhất 切thiết 無vô 不bất 覩đổ 菩Bồ 薩Tát 。 如như 金kim 剛cang 志chí 求cầu 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 信tín 心tâm 及cập 苦khổ 行hạnh 堅kiên 固cố 不bất 可khả 動động 其kỳ 心tâm 無vô 所sở 畏úy 。 饒nhiêu 益ích 諸chư 羣quần 生sanh 眾chúng 魔ma 與dữ 煩phiền 惱não 一nhất 切thiết 悉tất 摧tồi 滅diệt 菩Bồ 薩Tát 大đại 慈từ 。 悲bi 譬thí 如như 重trọng/trùng 密mật 雲vân 三Tam 明Minh 發phát 電điện 光quang 神thần 足túc 震chấn 雷lôi 音âm 普phổ 以dĩ 四tứ 辯biện 才tài 雨vũ 八bát 功công 德đức 水thủy 。 潤nhuận 洽hiệp 於ư 一nhất 切thiết 令linh 除trừ 煩phiền 惱não 。 熱nhiệt 菩Bồ 薩Tát 正Chánh 法Pháp 。 城thành 般Bát 若Nhã 以dĩ 為vi 牆tường 慙tàm 愧quý 為vi 深thâm 壍tiệm 智trí 慧tuệ 為vi 卻khước 敵địch 廣quảng 開khai 解giải 脫thoát 門môn 。 正chánh 念niệm 恆hằng 防phòng 守thủ 四Tứ 諦Đế 坦thản 王vương 道đạo 六Lục 通Thông 集tập 兵binh 仗trượng 復phục 建kiến 大đại 法Pháp 幢tràng 。 周chu 迴hồi 徧biến 其kỳ 下hạ 三tam 有hữu 諸chư 魔ma 眾chúng 一nhất 切thiết 無vô 能năng 入nhập 。

三tam 有hữu 十thập 一nhất 偈kệ 明minh 高cao 深thâm 堅kiên 密mật 行hành 。

菩Bồ 薩Tát 迦ca 樓lâu 羅la 如như 意ý 為vi 堅kiên 足túc 方phương 便tiện 勇dũng 猛mãnh 。 翅sí 慈từ 悲bi 明minh 淨tịnh 眼nhãn 。 住trụ 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 樹thụ 觀quán 三tam 有hữu 大đại 海hải 搏bác 撮toát 天thiên 人nhân 龍long 安an 置trí 涅Niết 槃Bàn 。 岸ngạn 菩Bồ 薩Tát 正Chánh 法Pháp 。 日nhật 出xuất 現hiện 於ư 世thế 間gian 。 戒giới 品phẩm 圓viên 滿mãn 輪luân 神thần 足túc 速tốc 疾tật 行hành 照chiếu 以dĩ 智trí 慧tuệ 光quang 。 長trường/trưởng 諸chư 根căn 力lực 藥dược 滅diệt 除trừ 煩phiền 惱não 。 闇ám 消tiêu 竭kiệt 愛ái 欲dục 海hải 菩Bồ 薩Tát 智trí 光quang 月nguyệt 法Pháp 界Giới 以dĩ 為vi 輪luân 遊du 於ư 畢tất 竟cánh 空không 世thế 間gian 無vô 不bất 見kiến 三tam 界giới 。 識thức 心tâm 內nội 隨tùy 時thời 有hữu 增tăng 減giảm 二Nhị 乘Thừa 星tinh 宿tú 中trung 一nhất 切thiết 無vô 儔trù 匹thất 。

四tứ 迦ca 樓lâu 羅la 下hạ 六lục 偈kệ 觀quán 機cơ 照chiếu 益ích 行hành (# 四tứ 迦ca 樓lâu 羅la 下hạ 其kỳ 中trung 第đệ 五ngũ 偈kệ 云vân 菩Bồ 薩Tát 智trí 光quang 月nguyệt 等đẳng 者giả 論luận 經Kinh 云vân 菩Bồ 薩Tát 清thanh 涼lương 月nguyệt 遊du 於ư 畢tất 竟cánh 空không 垂thùy 光quang 照chiếu 三tam 界giới 心tâm 法pháp 無vô 不bất 現hiện 餘dư 可khả 知tri )# 。

菩Bồ 薩Tát 大đại 法Pháp 。 王vương 功công 德đức 莊trang 嚴nghiêm 身thân 。 相tướng 好hảo 皆giai 具cụ 足túc 人nhân 天thiên 悉tất 瞻chiêm 仰ngưỡng 方phương 便tiện 清thanh 淨tịnh 目mục 智trí 慧tuệ 金kim 剛cang 杵xử 於ư 法pháp 得đắc 自tự 在tại 。 以dĩ 道đạo 化hóa 羣quần 生sanh 菩Bồ 薩Tát 大đại 梵Phạm 王Vương 自tự 在tại 。 超siêu 三tam 有hữu 業nghiệp 惑hoặc 悉tất 皆giai 斷đoạn 慈từ 捨xả 靡mĩ 不bất 具cụ 處xứ 處xứ 示thị 現hiện 身thân 開khai 悟ngộ 以dĩ 法Pháp 音âm 於ư 彼bỉ 三tam 界giới 中trung 。 拔bạt 諸chư 邪tà 見kiến 根căn 菩Bồ 薩Tát 自tự 在tại 。 天thiên 超siêu 過quá 生sanh 死tử 。 地địa 境cảnh 界giới 常thường 清thanh 淨tịnh 智trí 慧tuệ 。 無vô 退thoái 轉chuyển 絕tuyệt 彼bỉ 下hạ 乘thừa 道đạo 受thọ 諸chư 灌quán 頂Đảnh 法Pháp 功công 德đức 智trí 慧tuệ 。 具cụ 名danh 稱xưng 靡mĩ 不bất 聞văn 。

五ngũ 有hữu 六lục 偈kệ 自tự 在tại 統thống 御ngự 行hành 。

菩Bồ 薩Tát 智trí 慧tuệ 。 心tâm 清thanh 淨tịnh 如như 虛hư 空không 。 無vô 性tánh 無vô 依y 處xứ 一nhất 切thiết 不bất 可khả 得đắc 。 有hữu 大đại 自tự 在tại 。 力lực 能năng 成thành 世thế 間gian 事sự 自tự 具cụ 清thanh 淨tịnh 行hạnh 令linh 眾chúng 生sanh 亦diệc 然nhiên 。

六lục 智trí 慧tuệ 心tâm 下hạ 二nhị 偈kệ 包bao 含hàm 無vô 染nhiễm 行hành 。

菩Bồ 薩Tát 方phương 便tiện 。 地địa 饒nhiêu 益ích 諸chư 眾chúng 生sanh 。 菩Bồ 薩Tát 慈từ 悲bi 。 水thủy 浣hoán 滌địch 諸chư 煩phiền 惱não 菩Bồ 薩Tát 智trí 慧tuệ 。 火hỏa 燒thiêu 諸chư 惑hoặc 習tập 薪tân 菩Bồ 薩Tát 無vô 住trụ 風phong 遊du 行hành 三tam 有hữu 空không 。

七thất 二nhị 偈kệ 周chu 徧biến 成thành 益ích 行hành 。

菩Bồ 薩Tát 如như 珍trân 寶bảo 能năng 濟tế 貧bần 窮cùng 厄ách 菩Bồ 薩Tát 如như 金kim 剛cang 能năng 摧tồi 顛điên 倒đảo 見kiến 菩Bồ 薩Tát 如như 瓔anh 珞lạc 莊trang 嚴nghiêm 。 三tam 有hữu 身thân 菩Bồ 薩Tát 如như 摩ma 尼ni 增tăng 長trưởng 一nhất 切thiết 。 行hành 菩Bồ 薩Tát 德đức 如như 華hoa 常thường 發phát 菩Bồ 提Đề 分phần/phân 菩Bồ 薩Tát 願nguyện 如như 鬘man 恆hằng 繫hệ 眾chúng 生sanh 首thủ 菩Bồ 薩Tát 淨tịnh 戒giới 。 香hương 堅kiên 持trì 無vô 缺khuyết 犯phạm 菩Bồ 薩Tát 智trí 塗đồ 香hương 普phổ 熏huân 於ư 三tam 界giới 菩Bồ 薩Tát 力lực 如như 帳trướng 能năng 遮già 煩phiền 惱não 塵trần 菩Bồ 薩Tát 智trí 如như 幢tràng 能năng 摧tồi 我ngã 慢mạn 敵địch 妙diệu 行hạnh 為vi 繒tăng 綵thải 莊trang 嚴nghiêm 於ư 智trí 慧tuệ 慙tàm 愧quý 作tác 衣y 服phục 普phổ 覆phú 諸chư 羣quần 生sanh 。

八bát 如như 珍trân 寶bảo 下hạ 六lục 偈kệ 檢kiểm 束thúc 修tu 身thân 行hành 。

菩Bồ 薩Tát 無vô 礙ngại 乘thừa 巾cân 之chi 出xuất 三tam 界giới 菩Bồ 薩Tát 大đại 力lực 象tượng 其kỳ 心tâm 善thiện 調điều 伏phục 菩Bồ 薩Tát 神thần 足túc 。 馬mã 騰đằng 步bộ 超siêu 諸chư 有hữu 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 法Pháp 。 龍long 普phổ 雨vũ 眾chúng 生sanh 心tâm 。

九cửu 二nhị 偈kệ 調điều 御ngự 運vận 載tái 行hành 。

菩Bồ 薩Tát 優ưu 曇đàm 華hoa 世thế 間gian 難nan 值trị 遇ngộ 菩Bồ 薩Tát 大đại 勇dũng 將tương 眾chúng 魔ma 悉tất 降hàng 伏phục 菩Bồ 薩Tát 轉chuyển 法Pháp 輪luân 如như 佛Phật 之chi 所sở 轉chuyển 菩Bồ 薩Tát 燈đăng 破phá 闇ám 眾chúng 生sanh 見kiến 正Chánh 道Đạo 菩Bồ 薩Tát 功công 德đức 。 河hà 恆hằng 順thuận 正Chánh 道Đạo 流lưu 菩Bồ 薩Tát 精tinh 進tấn 。 橋kiều 廣quảng 度độ 諸chư 羣quần 品phẩm 大đại 智trí 與dữ 弘hoằng 誓thệ 共cộng 作tác 堅kiên 牢lao 船thuyền 引dẫn 接tiếp 諸chư 眾chúng 生sanh 安an 置trí 菩Bồ 提Đề 岸ngạn 菩Bồ 薩Tát 遊du 戲hí 園viên 真chân 實thật 樂nhạo/nhạc/lạc 眾chúng 生sanh 菩Bồ 薩Tát 解giải 脫thoát 。 華hoa 莊trang 嚴nghiêm 智trí 宮cung 殿điện 菩Bồ 薩Tát 如như 妙diệu 藥dược 滅diệt 除trừ 煩phiền 惱não 。 病bệnh 菩Bồ 薩Tát 如như 雪Tuyết 山Sơn 出xuất 生sanh 智trí 慧tuệ 藥dược 。

十thập 優ưu 曇đàm 華hoa 下hạ 六lục 偈kệ 外ngoại 用dụng 遊du 處xứ 行hành 。

菩Bồ 薩Tát 等đẳng 於ư 佛Phật 覺giác 悟ngộ 諸chư 羣quần 生sanh 佛Phật 心tâm 豈khởi 有hữu 他tha 正chánh 覺giác 覺giác 世thế 間gian 如như 佛Phật 之chi 所sở 來lai 菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 。 來lai 亦diệc 如như 一nhất 切thiết 。 智trí 以dĩ 智trí 入nhập 普phổ 門môn 菩Bồ 薩Tát 善thiện 開khai 導đạo 一nhất 切thiết 。 諸chư 羣quần 生sanh 菩Bồ 薩Tát 自tự 然nhiên 覺giác 一Nhất 切Thiết 智Trí 境cảnh 界giới 。

第đệ 三tam 即tức 法pháp 明minh 行hành 中trung 二nhị 初sơ 十thập 偈kệ 總tổng 明minh 深thâm 廣quảng 許hứa 說thuyết 誡giới 聽thính 後hậu 一nhất 身thân 能năng 示thị 現hiện 下hạ 六lục 十thập 四tứ 頌tụng 別biệt 明minh 深thâm 廣quảng 以dĩ 酬thù 前tiền 許hứa 前tiền 中trung 三tam 初sơ 三tam 上thượng 同đồng 佛Phật 覺giác 。

菩Bồ 薩Tát 無vô 量lượng 力lực 世thế 間gian 莫mạc 能năng 壞hoại 菩Bồ 薩Tát 無vô 畏úy 。 智trí 知tri 眾chúng 生sanh 及cập 法pháp 一nhất 切thiết 諸chư 世thế 間gian 。 色sắc 相tướng 各các 差sai 別biệt 音âm 聲thanh 及cập 名danh 字tự 悉tất 能năng 分phân 別biệt 知tri 。 雖tuy 離ly 於ư 名danh 色sắc 而nhi 現hiện 種chủng 種chủng 。 相tương/tướng 一nhất 切thiết 諸chư 眾chúng 生sanh 。 莫mạc 能năng 測trắc 其kỳ 道đạo 。

次thứ 三tam 下hạ 超siêu 羣quần 品phẩm 。

如như 是thị 等đẳng 功công 德đức 。 菩Bồ 薩Tát 悉tất 成thành 就tựu 了liễu 性tánh 皆giai 無vô 性tánh 有hữu 無vô 無vô 所sở 著trước 如như 是thị 一nhất 切thiết 。 智trí 無vô 盡tận 無vô 所sở 依y 我ngã 今kim 當đương 演diễn 說thuyết 。 令linh 眾chúng 生sanh 歡hoan 喜hỷ 。 雖tuy 知tri 諸chư 法pháp 。 相tương/tướng 如như 幻huyễn 悉tất 空không 寂tịch 而nhi 以dĩ 悲bi 願nguyện 心tâm 及cập 佛Phật 威uy 神thần 力lực 。 現hiện 神thần 通thông 變biến 化hóa 。 種chủng 種chủng 無vô 量lượng 。 事sự 如như 是thị 諸chư 功công 德đức 。 汝nhữ 等đẳng 應ưng 聽thính 受thọ 。

後hậu 四tứ 許hứa 說thuyết 誡giới 聽thính 。

一nhất 身thân 能năng 示thị 現hiện 無vô 量lượng 。 差sai 別biệt 身thân 無vô 心tâm 無vô 境cảnh 界giới 普phổ 應ưng 一nhất 切thiết 。 眾chúng 一nhất 音âm 中trung 具cụ 演diễn 一nhất 切thiết 諸chư 言ngôn 音âm 。 眾chúng 生sanh 語ngữ 言ngôn 。 法pháp 隨tùy 類loại 皆giai 能năng 作tác 永vĩnh 離ly 煩phiền 惱não 身thân 而nhi 現hiện 自tự 在tại 身thân 知tri 法pháp 不bất 可khả 說thuyết 而nhi 作tác 種chủng 種chủng 說thuyết 其kỳ 心tâm 常thường 寂tịch 滅diệt 。 清thanh 淨tịnh 如như 虛hư 空không 。 而nhi 普phổ 莊trang 嚴nghiêm 剎sát 示thị 現hiện 一nhất 切thiết 。 眾chúng 於ư 身thân 無vô 所sở 著trước 。 而nhi 能năng 示thị 現hiện 。 身thân 一nhất 切thiết 世thế 間gian 中trung 。 隨tùy 應ứng 而nhi 受thọ 生sanh 雖tuy 生sanh 一nhất 切thiết 處xứ 。 亦diệc 不bất 住trụ 受thọ 生sanh 知tri 身thân 如như 虛hư 空không 種chủng 種chủng 隨tùy 心tâm 現hiện 。

第đệ 二nhị 別biệt 明minh 深thâm 廣quảng 中trung 束thúc 為vi 十thập 行hành 初sơ 六lục 偈kệ 三tam 業nghiệp 深thâm 廣quảng 行hành 。

菩Bồ 薩Tát 身thân 無vô 邊biên 普phổ 現hiện 一nhất 切thiết 。 處xử 常thường 恭cung 敬kính 供cúng 養dường 。 最tối 勝thắng 兩lưỡng 足túc 尊tôn 香hương 華hoa 眾chúng 妓kỹ 樂nhạc 幢tràng 旛phan 及cập 寶bảo 葢# 恆hằng 以dĩ 深thâm 淨tịnh 心tâm 供cúng 養dường 於ư 諸chư 佛Phật 。 不bất 離ly 一nhất 佛Phật 會hội 普phổ 在tại 諸chư 佛Phật 所sở 。 於ư 彼bỉ 大đại 眾chúng 中trung 。 問vấn 難nạn/nan 聽thính 受thọ 法pháp 聞văn 法Pháp 入nhập 三tam 昧muội 一nhất 一nhất 無vô 量lượng 。 門môn 起khởi 定định 亦diệc 復phục 然nhiên 示thị 現hiện 無vô 窮cùng 盡tận 智trí 慧tuệ 巧xảo 方phương 便tiện 。 了liễu 世thế 皆giai 如như 幻huyễn 而nhi 能năng 現hiện 世thế 間gian 無vô 邊biên 諸chư 幻huyễn 法pháp 。

二nhị 菩Bồ 薩Tát 身thân 下hạ 五ngũ 頌tụng 二nhị 嚴nghiêm 無vô 礙ngại 行hành 。

示thị 現hiện 種chủng 種chủng 。 色sắc 亦diệc 現hiện 心tâm 及cập 語ngữ 入nhập 諸chư 想tưởng 網võng 中trung 而nhi 恆hằng 無vô 所sở 著trước 或hoặc 現hiện 初sơ 發phát 心tâm 利lợi 益ích 於ư 世thế 間gian 。 或hoặc 現hiện 久cửu 修tu 行hành 廣quảng 大đại 。 無vô 邊biên 際tế 施thí 戒giới 忍nhẫn 精tinh 進tấn 。 禪thiền 定định 及cập 智trí 慧tuệ 四tứ 梵Phạm 四tứ 攝nhiếp 等đẳng 一nhất 切thiết 最tối 勝thắng 法Pháp 。

三tam 有hữu 三tam 頌tụng 逆nghịch 順thuận 成thành 滿mãn 行hành 。

或hoặc 現hiện 行hành 成thành 滿mãn 得đắc 忍nhẫn 無vô 分phân 別biệt 或hoặc 現hiện 一nhất 生sanh 繫hệ 諸chư 佛Phật 與dữ 灌quán 頂đảnh 或hoặc 現hiện 聲Thanh 聞Văn 。 相tương/tướng 或hoặc 復phục 現hiện 緣Duyên 覺Giác 處xứ 處xứ 般bát 涅Niết 槃Bàn 不bất 捨xả 菩Bồ 提Đề 行hành 或hoặc 現hiện 為vi 帝Đế 釋Thích 或hoặc 現hiện 為vi 梵Phạm 王Vương 或hoặc 天thiên 女nữ 圍vi 繞nhiễu 或hoặc 時thời 獨độc 宴yến 默mặc 或hoặc 現hiện 為vi 比Bỉ 丘Khâu 寂tịch 靜tĩnh 調điều 其kỳ 心tâm 或hoặc 現hiện 自tự 在tại 王vương 統thống 理lý 世thế 間gian 法pháp 或hoặc 現hiện 巧xảo 術thuật 女nữ 或hoặc 現hiện 修tu 苦khổ 行hạnh 或hoặc 現hiện 受thọ 五ngũ 欲dục 或hoặc 現hiện 入nhập 諸chư 禪thiền 或hoặc 現hiện 初sơ 始thỉ 生sanh 或hoặc 少thiểu 或hoặc 老lão 死tử 若nhược 有hữu 思tư 議nghị 者giả 心tâm 疑nghi 發phát 狂cuồng 亂loạn 或hoặc 現hiện 在tại 天thiên 宮cung 或hoặc 現hiện 始thỉ 降giáng 神thần 或hoặc 入nhập 或hoặc 住trụ 胎thai 成thành 佛Phật 轉chuyển 法Pháp 輪luân 或hoặc 生sanh 或hoặc 涅Niết 槃Bàn 或hoặc 現hiện 入nhập 學học 堂đường 或hoặc 在tại 婇thể 女nữ 中trung 或hoặc 離ly 俗tục 修tu 禪thiền 或hoặc 坐tọa 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 自tự 然nhiên 成thành 正chánh 覺giác 或hoặc 現hiện 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 或hoặc 現hiện 始thỉ 求cầu 道Đạo 或hoặc 現hiện 為vi 佛Phật 身thân 宴yến 坐tọa 無vô 量lượng 剎sát 或hoặc 修tu 不bất 退thoái 道đạo 積tích 集tập 菩Bồ 提Đề 具cụ 。

四tứ 或hoặc 修tu 行hành 成thành 滿mãn 下hạ 十thập 頌tụng 普phổ 門môn 示thị 現hiện 行hành 。

深thâm 入nhập 無vô 數số 劫kiếp 。 皆giai 悉tất 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 無vô 量lượng 劫kiếp 一nhất 念niệm 一nhất 念niệm 無vô 量lượng 劫kiếp 一nhất 切thiết 劫kiếp 非phi 劫kiếp 為vi 世thế 示thị 現hiện 劫kiếp 無vô 來lai 無vô 積tích 集tập 成thành 就tựu 。 諸chư 劫kiếp 事sự 於ư 一nhất 微vi 塵trần 中trung 。 普phổ 見kiến 一nhất 切thiết 。 佛Phật 十thập 方phương 一nhất 切thiết 。 處xử 無vô 處xứ 而nhi 不bất 有hữu 國quốc 土độ 眾chúng 生sanh 。 法pháp 次thứ 第đệ 悉tất 皆giai 見kiến 經kinh 無vô 量lượng 劫kiếp 。 數số 究cứu 竟cánh 不bất 可khả 盡tận 。

五ngũ 四tứ 頌tụng 時thời 處xứ 圓viên 融dung 行hành 。

菩Bồ 薩Tát 知tri 眾chúng 生sanh 廣quảng 大đại 無vô 有hữu 邊biên 彼bỉ 一nhất 眾chúng 生sanh 。 身thân 無vô 量lượng 因nhân 緣duyên 。 起khởi 如như 知tri 一nhất 無vô 量lượng 一nhất 切thiết 悉tất 亦diệc 然nhiên 隨tùy 其kỳ 所sở 通thông 達đạt 教giáo 諸chư 未vị 學học 者giả 悉tất 知tri 眾chúng 生sanh 。 根căn 上thượng 中trung 下hạ 不bất 同đồng 亦diệc 知tri 根căn 轉chuyển 移di 應ứng 化hóa 不bất 應ứng 化hóa 一nhất 根căn 一nhất 切thiết 根căn 展triển 轉chuyển 因nhân 緣duyên 力lực 微vi 細tế 各các 差sai 別biệt 次thứ 第đệ 無vô 錯thác 亂loạn 又hựu 知tri 其kỳ 欲dục 解giải 一nhất 切thiết 。 煩phiền 惱não 習tập 亦diệc 知tri 去khứ 來lai 今kim 。 所sở 有hữu 諸chư 心tâm 。 行hành 了liễu 達đạt 一nhất 切thiết 。 行hành 無vô 來lai 亦diệc 無vô 去khứ 。 既ký 知tri 其kỳ 行hành 已dĩ 。 為vi 說thuyết 無vô 上thượng 法Pháp 。

六lục 菩Bồ 薩Tát 知tri 下hạ 六lục 頌tụng 知tri 根căn 說thuyết 法Pháp 行hành 。

雜tạp 染nhiễm 清thanh 淨tịnh 。 行hành 種chủng 種chủng 悉tất 了liễu 知tri 一nhất 念niệm 得đắc 菩Bồ 提Đề 成thành 就tựu 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 住trụ 佛Phật 不bất 思tư 議nghị 。 究cứu 竟cánh 智trí 慧tuệ 。 心tâm 一nhất 念niệm 悉tất 能năng 知tri 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 行hành 。 菩Bồ 薩Tát 神thần 通thông 。 智trí 功công 力lực 已dĩ 自tự 在tại 能năng 於ư 一nhất 念niệm 中trung 。 徃# 詣nghệ 無vô 邊biên 剎sát 如như 是thị 速tốc 疾tật 。 徃# 盡tận 於ư 無vô 數số 劫kiếp 。 無vô 處xứ 而nhi 不bất 周chu 莫mạc 動động 毫hào 端đoan 分phần/phân 。

七thất 四tứ 頌tụng 寂tịch 用dụng 迅tấn 疾tật 行hành 。

譬thí 如như 工công 幻huyễn 師sư 示thị 現hiện 種chủng 種chủng 。 色sắc 於ư 彼bỉ 幻huyễn 中trung 求cầu 無vô 色sắc 無vô 非phi 色sắc 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 如như 是thị 。 以dĩ 方phương 便tiện 智trí 。 幻huyễn 種chủng 種chủng 皆giai 示thị 現hiện 充sung 滿mãn 於ư 世thế 。 間gian 譬thí 如như 淨tịnh 日nhật 月nguyệt 皎hiệu 鏡kính 在tại 虛hư 空không 影ảnh 現hiện 於ư 眾chúng 水thủy 不bất 為vi 水thủy 所sở 雜tạp 菩Bồ 薩Tát 淨tịnh 法Pháp 輪luân 當đương 知tri 亦diệc 如như 是thị 現hiện 世thế 間gian 心tâm 水thủy 不bất 為vi 世thế 所sở 雜tạp 如như 人nhân 睡thụy 夢mộng 中trung 造tạo 作tác 種chủng 種chủng 事sự 。 雖tuy 經kinh 億ức 千thiên 嵗# 一nhất 夜dạ 未vị 終chung 盡tận 菩Bồ 薩Tát 住trụ 法pháp 性tánh 示thị 現hiện 一nhất 切thiết 。 事sự 無vô 量lượng 劫kiếp 可khả 極cực 一nhất 念niệm 智trí 無vô 盡tận 譬thí 如như 山sơn 谷cốc 中trung 。 及cập 以dĩ 宮cung 殿điện 間gian 種chủng 種chủng 皆giai 響hưởng 應ứng 而nhi 實thật 無vô 分phân 別biệt 。 菩Bồ 薩Tát 住trụ 法pháp 性tánh 能năng 以dĩ 自tự 在tại 智trí 廣quảng 出xuất 隨tùy 類loại 音âm 亦diệc 復phục 無vô 分phân 別biệt 如như 有hữu 見kiến 陽dương 燄diệm 想tưởng 之chi 以dĩ 為vi 水thủy 馳trì 逐trục 不bất 得đắc 飲ẩm 展triển 轉chuyển 更cánh 增tăng 渴khát 眾chúng 生sanh 煩phiền 惱não 。 心tâm 應ưng 知tri 亦diệc 如như 是thị 。 菩Bồ 薩Tát 起khởi 慈từ 愍mẫn 救cứu 之chi 令linh 出xuất 離ly 。

八bát 譬thí 如như 工công 幻huyễn 下hạ 十thập 偈kệ 悲bi 不bất 失thất 智trí 行hành 。

觀quán 色sắc 如như 聚tụ 沫mạt 。 受thọ 如như 水thủy 上thượng 泡bào 。 想tưởng 如như 熱nhiệt 時thời 燄diệm 諸chư 行hành 如như 芭ba 蕉tiêu 。 心tâm 識thức 猶do 如như 幻huyễn 示thị 現hiện 種chủng 種chủng 。 事sự 如như 是thị 知tri 諸chư 蘊uẩn 智trí 者giả 無vô 所sở 著trước 諸chư 處xứ 悉tất 空không 寂tịch 如như 機cơ 關quan 動động 轉chuyển 諸chư 界giới 性tánh 永vĩnh 離ly 妄vọng 現hiện 於ư 世thế 間gian 。 菩Bồ 薩Tát 住trụ 真chân 實thật 寂tịch 滅diệt 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 種chủng 種chủng 廣quảng 宣tuyên 暢sướng 而nhi 心tâm 無vô 所sở 依y 。 無vô 來lai 亦diệc 無vô 去khứ 。 亦diệc 復phục 無vô 有hữu 。 住trụ 煩phiền 惱não 業nghiệp 苦khổ 因nhân 三tam 種chủng 恆hằng 流lưu 轉chuyển 緣duyên 起khởi 非phi 有hữu 無vô 非phi 實thật 亦diệc 非phi 虛hư 如như 是thị 入nhập 中trung 道đạo 說thuyết 之chi 無vô 所sở 著trước 能năng 於ư 一nhất 念niệm 中trung 。 普phổ 現hiện 三tam 世thế 心tâm 欲dục 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 一nhất 切thiết 種chủng 種chủng 。 事sự 隨tùy 順thuận 三tam 律luật 儀nghi 演diễn 說thuyết 三tam 解giải 脫thoát 建kiến 立lập 三tam 乘thừa 。 道đạo 成thành 就tựu 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 了liễu 達đạt 處xứ 非phi 處xứ 諸chư 業nghiệp 及cập 諸chư 根căn 界giới 解giải 與dữ 禪thiền 定định 一nhất 切thiết 智trí 處xứ 。 道đạo 宿túc 命mạng 念niệm 天thiên 眼nhãn 滅diệt 除trừ 一nhất 切thiết 。 惑hoặc 知tri 佛Phật 十thập 種chủng 力lực 。 而nhi 未vị 能năng 成thành 就tựu 。 了liễu 達đạt 諸chư 法pháp 。 空không 而nhi 常thường 求cầu 妙diệu 法Pháp 不bất 與dữ 煩phiền 惱não 。 合hợp 而nhi 亦diệc 不bất 盡tận 漏lậu 廣quảng 知tri 出xuất 離ly 道đạo 而nhi 以dĩ 度độ 眾chúng 生sanh 。 於ư 此thử 得đắc 無vô 畏úy 不bất 捨xả 修tu 諸chư 行hành 無vô 謬mậu 無vô 違vi 道đạo 亦diệc 不bất 失thất 正chánh 念niệm 。 精tinh 進tấn 欲dục 三tam 昧muội 觀quán 慧tuệ 無vô 損tổn 減giảm 三tam 聚tụ 皆giai 清thanh 淨tịnh 三tam 世thế 悉tất 明minh 。 達đạt 大đại 慈từ 愍mẫn 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 無vô 障chướng 礙ngại 。

九cửu 有hữu 十thập 四tứ 偈kệ 智trí 不bất 失thất 悲bi 行hành 謂vị 末mạt 後hậu 二nhị 句cú 不bất 失thất 悲bi 前tiền 皆giai 智trí 德đức 圓viên 滿mãn 。

由do 入nhập 此thử 法Pháp 門môn 。 得đắc 成thành 如như 是thị 。 行hành 我ngã 說thuyết 其kỳ 少thiểu 分phần 功công 德đức 莊trang 嚴nghiêm 。 義nghĩa 窮cùng 於ư 無vô 數số 劫kiếp 。 說thuyết 彼bỉ 行hành 無vô 盡tận 我ngã 今kim 說thuyết 少thiểu 分phần 。 如như 大đại 地địa 一nhất 塵trần 。

十thập 有hữu 二nhị 偈kệ 結kết 德đức 無vô 盡tận 行hành 。

依y 於ư 佛Phật 智trí 住trụ 起khởi 於ư 奇kỳ 特đặc 想tưởng 修tu 行hành 最tối 勝thắng 行hành 。 具cụ 足túc 大đại 慈từ 悲bi 精tinh 勤cần 自tự 安an 隱ẩn 教giáo 化hóa 諸chư 含hàm 識thức 安an 住trụ 淨tịnh 戒giới 。 中trung 具cụ 諸chư 授thọ 記ký 行hành 能năng 入nhập 佛Phật 功công 德đức 眾chúng 生sanh 。 行hành 及cập 剎sát 劫kiếp 世thế 悉tất 亦diệc 知tri 無vô 有hữu 疲bì 厭yếm 。 想tưởng 差sai 別biệt 智trí 總tổng 持trì 通thông 達đạt 真chân 實thật 義nghĩa 。 思tư 惟duy 說thuyết 無vô 比tỉ 寂tịch 靜tĩnh 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。

第đệ 三tam 頌tụng 長trường/trưởng 行hành 中trung 二nhị 初sơ 有hữu 三tam 十thập 九cửu 偈kệ 頌tụng 前tiền 說thuyết 分phần/phân 後hậu 雖tuy 令linh 下hạ 三tam 十thập 七thất 偈kệ 頌tụng 結kết 勸khuyến 修tu 學học 分phần/phân 今kim 初sơ 頌tụng 前tiền 六lục 位vị 即tức 為vi 六lục 段đoạn 初sơ 四tứ 偈kệ 頌tụng 十thập 信tín 位vị 中trung 行hành 。

發phát 於ư 普phổ 賢hiền 心tâm 及cập 修tu 其kỳ 行hạnh 願nguyện 慈từ 悲bi 因nhân 緣duyên 力lực 趣thú 道Đạo 意ý 清thanh 淨tịnh 修tu 行hành 。 波Ba 羅La 蜜Mật 究cứu 竟cánh 隨tùy 覺giác 智trí 證chứng 知tri 力lực 自tự 在tại 成thành 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 成thành 就tựu 平bình 等đẳng 。 智trí 演diễn 說thuyết 最tối 勝thắng 法Pháp 能năng 持trì 具cụ 妙diệu 辯biện 逮đãi 得đắc 法Pháp 王vương 處xứ 遠viễn 離ly 於ư 諸chư 著trước 演diễn 說thuyết 心tâm 平bình 等đẳng 出xuất 生sanh 於ư 智trí 慧tuệ 變biến 化hóa 得đắc 菩Bồ 提Đề 。

二nhị 有hữu 四tứ 偈kệ 頌tụng 十thập 住trụ 行hành 。

住trụ 持trì 一nhất 切thiết 。 劫kiếp 智trí 者giả 大đại 欣hân 慰úy 深thâm 入nhập 及cập 依y 止chỉ 無vô 畏úy 無vô 疑nghi 惑hoặc 了liễu 達đạt 不bất 思tư 議nghị 巧xảo 密mật 善thiện 分phân 別biệt 善thiện 入nhập 諸chư 三tam 昧muội 。 普phổ 見kiến 智trí 境cảnh 界giới 究cứu 竟cánh 諸chư 解giải 脫thoát 遊du 戲hí 諸chư 通thông 。 明minh 纏triền 縛phược 悉tất 永vĩnh 離ly 園viên 林lâm 恣tứ 遊du 處xứ 白bạch 法Pháp 為vi 宮cung 殿điện 諸chư 行hành 可khả 欣hân 樂nhạo 現hiện 無vô 量lượng 莊trang 嚴nghiêm 。 於ư 世thế 心tâm 無vô 動động 深thâm 心tâm 善thiện 觀quán 察sát 妙diệu 辯biện 能năng 開khai 演diễn 清thanh 淨tịnh 菩Bồ 提Đề 。 印ấn 智trí 光quang 照chiếu 一nhất 切thiết 所sở 住trụ 無vô 等đẳng 比tỉ 其kỳ 心tâm 不bất 下hạ 劣liệt 。 立lập 志chí 如như 大đại 山sơn 。 種chủng 德đức 若nhược 深thâm 海hải 。

三tam 有hữu 六lục 偈kệ 頌tụng 十thập 行hành 。

如như 寶bảo 安an 住trụ 法pháp 被bị 甲giáp 誓thệ 願nguyện 心tâm 發phát 起khởi 於ư 大đại 事sự 究cứu 竟cánh 無vô 能năng 壞hoại 得đắc 授thọ 菩Bồ 提Đề 記ký 。 安an 住trụ 廣quảng 大đại 心tâm 。 祕bí 藏tạng 無vô 窮cùng 盡tận 覺giác 悟ngộ 一nhất 切thiết 。 法pháp 世thế 智trí 皆giai 自tự 在tại 妙diệu 用dụng 無vô 障chướng 礙ngại 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 剎sát 及cập 以dĩ 種chủng 種chủng 。 法Pháp 身thân 願nguyện 與dữ 境cảnh 界giới 智trí 慧tuệ 神thần 通thông 。 等đẳng 示thị 現hiện 於ư 世thế 間gian 。 無vô 量lượng 百bách 千thiên 億ức 。 遊du 戲hí 及cập 境cảnh 界giới 自tự 在tại 無vô 能năng 制chế 力lực 無vô 畏úy 不bất 共cộng 一nhất 切thiết 業nghiệp 莊trang 嚴nghiêm 。

四tứ 有hữu 五ngũ 偈kệ 頌tụng 迴hồi 向hướng 行hành 。

諸chư 身thân 及cập 身thân 業nghiệp 語ngữ 及cập 淨tịnh 修tu 語ngữ 以dĩ 得đắc 守thủ 護hộ 故cố 成thành 辨biện 十thập 種chủng 事sự 菩Bồ 薩Tát 心tâm 發phát 心tâm 及cập 以dĩ 心tâm 周chu 徧biến 諸chư 根căn 無vô 散tán 動động 獲hoạch 得đắc 最tối 勝thắng 根căn 深thâm 心tâm 增tăng 勝thắng 心tâm 遠viễn 離ly 於ư 諂siểm 誑cuống 種chủng 種chủng 決quyết 定định 解giải 普phổ 入nhập 於ư 世thế 間gian 捨xả 彼bỉ 煩phiền 惱não 習tập 取thủ 茲tư 最tối 勝thắng 道đạo 巧xảo 修tu 使sử 圓viên 滿mãn 逮đãi 成thành 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 離ly 退thoái 入nhập 正chánh 位vị 決quyết 定định 證chứng 寂tịch 滅diệt 出xuất 生sanh 佛Phật 法Pháp 。 道đạo 成thành 就tựu 功công 德đức 。 號hiệu 道đạo 及cập 無vô 量lượng 道đạo 乃nãi 至chí 莊trang 嚴nghiêm 道đạo 次thứ 第đệ 善thiện 安an 住trụ 悉tất 皆giai 無vô 所sở 著trước 。 手thủ 足túc 及cập 腹phúc 藏tạng 金kim 剛cang 以dĩ 為vi 心tâm 被bị 以dĩ 慈từ 哀ai 甲giáp 具cụ 足túc 眾chúng 器khí 仗trượng 智trí 首thủ 明minh 達đạt 眼nhãn 菩Bồ 提Đề 行hành 為vi 耳nhĩ 清thanh 淨tịnh 戒giới 為vi 鼻tị 滅diệt 闇ám 無vô 障chướng 礙ngại 辯biện 才tài 以dĩ 為vi 舌thiệt 無vô 處xứ 不bất 至chí 身thân 最tối 勝thắng 智trí 為vi 心tâm 行hành 住trụ 修tu 諸chư 業nghiệp 道đạo 塲# 師sư 子tử 座tòa 梵Phạm 臥ngọa 空không 為vi 住trụ 。

五ngũ 九cửu 頌tụng 半bán 頌tụng 十Thập 地Địa 行hành 。

所sở 行hành 及cập 觀quán 察sát 普phổ 照chiếu 如Như 來Lai 境cảnh 徧biến 觀quán 眾chúng 生sanh 行hành 。 奮phấn 迅tấn 及cập 哮hao 吼hống 離ly 貪tham 行hành 淨tịnh 施thí 捨xả 慢mạn 持trì 淨tịnh 戒giới 不bất 瞋sân 常thường 忍nhẫn 辱nhục 不bất 懈giải 恆hằng 精tinh 進tấn 禪thiền 定định 。 得đắc 自tự 在tại 智trí 慧tuệ 無vô 所sở 行hành 。 慈từ 濟tế 悲bi 無vô 倦quyện 喜hỷ 法pháp 捨xả 煩phiền 惱não 於ư 諸chư 境cảnh 界giới 。 中trung 知tri 義nghĩa 亦diệc 知tri 法pháp 福phước 德đức 悉tất 成thành 滿mãn 智trí 慧tuệ 如như 利lợi 劍kiếm 普phổ 照chiếu 樂nhạo/nhạc/lạc 多đa 聞văn 明minh 了liễu 趣thú 向hướng 法pháp 知tri 魔ma 及cập 魔ma 道đạo 誓thệ 願nguyện 咸hàm 捨xả 離ly 見kiến 佛Phật 與dữ 佛Phật 業nghiệp 發phát 心tâm 皆giai 攝nhiếp 取thủ 離ly 慢mạn 修tu 智trí 慧tuệ 不bất 為vi 魔ma 力lực 持trì 為vi 佛Phật 所sở 攝nhiếp 持trì 亦diệc 為vi 法pháp 所sở 持trì 現hiện 住trụ 兜Đâu 率Suất 天thiên 又hựu 現hiện 彼bỉ 命mạng 終chung 示thị 現hiện 住trụ 母mẫu 胎thai 亦diệc 現hiện 微vi 細tế 趣thú 現hiện 生sanh 及cập 微vi 笑tiếu 亦diệc 現hiện 行hành 七thất 步bộ 。 示thị 修tu 眾chúng 技kỹ 術thuật 亦diệc 示thị 處xứ 深thâm 宮cung 出xuất 家gia 修tu 苦khổ 行hạnh 。 徃# 詣nghệ 於ư 道đạo 塲# 端đoan 坐tọa 放phóng 光quang 明minh 覺giác 悟ngộ 諸chư 羣quần 生sanh 降hàng 魔ma 成thành 正chánh 覺giác 。 轉chuyển 無vô 上thượng 法Pháp 輪luân 。 所sở 現hiện 悉tất 已dĩ 終chung 入nhập 。 於ư 大đại 涅Niết 槃Bàn 。

六lục 有hữu 十thập 頌tụng 半bán 頌tụng 因nhân 圓viên 果quả 滿mãn 行hành 其kỳ 初sơ 所sở 行hành 二nhị 字tự 義nghĩa 屬thuộc 前tiền 段đoạn 。

彼bỉ 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 無vô 量lượng 劫kiếp 。 修tu 習tập 廣quảng 大đại 無vô 有hữu 邊biên 。 我ngã 今kim 說thuyết 少thiểu 分phần 。

第đệ 二nhị 頌tụng 結kết 勸khuyến 修tu 學học 中trung 然nhiên 小tiểu 異dị 前tiền 勢thế 分phân 之chi 為vi 四tứ 初sơ 一nhất 偈kệ 結kết 前tiền 所sở 說thuyết 為vi 少thiểu 二nhị 有hữu 三tam 十thập 偈kệ 別biệt 顯hiển 德đức 用dụng 廣quảng 深thâm 三tam 有hữu 四tứ 偈kệ 總tổng 結kết 深thâm 廣quảng 四tứ 有hữu 二nhị 偈kệ 結kết 勸khuyến 修tu 行hành 二nhị 中trung 分phần/phân 二nhị 前tiền 二nhị 十thập 一nhất 頌tụng 半bán 結kết 約ước 法pháp 顯hiển 行hành 後hậu 八bát 頌tụng 半bán 結kết 託thác 事sự 顯hiển 法pháp 今kim 初sơ 分phần/phân 五ngũ 。

雖tuy 令linh 無vô 量lượng 眾chúng 。 安an 住trụ 佛Phật 功công 德đức 眾chúng 生sanh 。 及cập 法pháp 中trung 畢tất 竟cánh 無vô 所sở 取thủ 具cụ 足túc 如như 是thị 。 行hành 遊du 戲hí 諸chư 神thần 通thông 毛mao 端đoan 置trí 眾chúng 剎sát 經kinh 於ư 億ức 千thiên 劫kiếp 。 掌chưởng 持trì 無vô 量lượng 剎sát 徧biến 徃# 身thân 無vô 倦quyện 還hoàn 來lai 置trí 本bổn 處xứ 眾chúng 生sanh 不bất 知tri 覺giác 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 一nhất 切thiết 種chủng 。 種chủng 莊trang 嚴nghiêm 剎sát 置trí 於ư 一nhất 毛mao 孔khổng 。 真chân 實thật 悉tất 令linh 見kiến 復phục 以dĩ 一nhất 毛mao 孔khổng 。 普phổ 納nạp 一nhất 切thiết 海hải 大đại 海hải 無vô 增tăng 減giảm 。 眾chúng 生sanh 不bất 嬈nhiễu 害hại 。

初sơ 五ngũ 於ư 剎sát 自tự 在tại 行hành 。

無vô 量lượng 鐵Thiết 圍Vi 山Sơn 手thủ 執chấp 碎toái 為vi 塵trần 一nhất 塵trần 下hạ 一nhất 剎sát 盡tận 此thử 諸chư 塵trần 數số 。 以dĩ 此thử 諸chư 塵trần 剎sát 復phục 更cánh 末mạt 為vi 塵trần 如như 是thị 塵trần 可khả 知tri 菩Bồ 薩Tát 智trí 。 難nan 量lương 於ư 一nhất 毛mao 孔khổng 中trung 。 放phóng 無vô 量lượng 光quang 明minh 。 日nhật 月nguyệt 星tinh 宿tú 。 光quang 摩ma 尼ni 珠châu 火hỏa 光quang 及cập 以dĩ 諸chư 天thiên 。 光quang 一nhất 切thiết 皆giai 映ánh 蔽tế 滅diệt 諸chư 惡ác 道đạo 苦khổ 。 為vi 說thuyết 無vô 上thượng 法Pháp 。 一nhất 切thiết 諸chư 世thế 間gian 。 種chủng 種chủng 差sai 別biệt 。 音âm 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 一nhất 音âm 一nhất 切thiết 皆giai 能năng 。 演diễn 決quyết 定định 分phân 別biệt 說thuyết 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 法pháp 普phổ 使sử 諸chư 羣quần 生sanh 聞văn 之chi 大đại 歡hoan 喜hỷ 。

二nhị 有hữu 六lục 頌tụng 三tam 業nghiệp 自tự 在tại 行hành 。

過quá 去khứ 一nhất 切thiết 。 劫kiếp 安an 置trí 未vị 來lai 今kim 未vị 來lai 現hiện 在tại 。 劫kiếp 迴hồi 置trí 過quá 去khứ 世thế 。 示thị 現hiện 無vô 量lượng 。 剎sát 燒thiêu 然nhiên 及cập 成thành 住trụ 一nhất 切thiết 諸chư 世thế 間gian 。 悉tất 在tại 一nhất 毛mao 孔khổng 。 去khứ 來lai 及cập 現hiện 在tại 。 一nhất 切thiết 十thập 方phương 佛Phật 。 靡mĩ 不bất 於ư 身thân 中trung 分phân 明minh 而nhi 顯hiển 現hiện 。

三tam 過quá 去khứ 下hạ 三tam 頌tụng 明minh 三tam 世thế 間gian 自tự 在tại 行hành 。

深thâm 知tri 變biến 化hóa 法pháp 善thiện 應ưng 眾chúng 生sanh 心tâm 示thị 現hiện 種chủng 種chủng 身thân 。 而nhi 皆giai 無vô 所sở 著trước 。 或hoặc 現hiện 於ư 六lục 趣thú 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 身thân 。 釋Thích 梵Phạm 護Hộ 世Thế 。 身thân 諸chư 天thiên 人nhân 眾chúng 。 身thân 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 身thân 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 身thân 或hoặc 現hiện 菩Bồ 薩Tát 。 身thân 修tu 行hành 一nhất 切thiết 。 智trí 善thiện 入nhập 輭nhuyễn 中trung 上thượng 眾chúng 生sanh 諸chư 想tưởng 網võng 示thị 現hiện 成thành 菩Bồ 提Đề 及cập 以dĩ 諸chư 佛Phật 。 剎sát 了liễu 知tri 諸chư 想tưởng 網võng 於ư 想tưởng 得đắc 自tự 在tại 示thị 修tu 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 一nhất 切thiết 方phương 便tiện 事sự 。

四tứ 有hữu 五ngũ 頌tụng 明minh 身thân 智trí 自tự 在tại 行hành 。

示thị 現hiện 如như 是thị 。 等đẳng 廣quảng 大đại 諸chư 神thần 變biến 如như 是thị 。 諸chư 境cảnh 界giới 舉cử 世thế 莫mạc 能năng 知tri 雖tuy 現hiện 無vô 所sở 現hiện 究cứu 竟cánh 轉chuyển 增tăng 上thượng 隨tùy 順thuận 樂nhạo 生sanh 心tâm 令linh 得đắc 真chân 實thật 道đạo 身thân 語ngữ 及cập 與dữ 心tâm 。 平bình 等đẳng 如như 虛hư 空không 。

五ngũ 有hữu 二nhị 偈kệ 半bán 總tổng 結kết 難nan 測trắc 。

淨tịnh 戒giới 為vi 塗đồ 香hương 眾chúng 行hành 為vi 衣y 服phục 法pháp 繒tăng 嚴nghiêm 淨tịnh 髻kế 一Nhất 切Thiết 智Trí 摩ma 尼ni 功công 德đức 靡mĩ 不bất 周chu 灌quán 頂đảnh 升thăng 王vương 位vị 波Ba 羅La 蜜Mật 為vi 輪luân 諸chư 通thông 以dĩ 為vi 象tượng 神thần 足túc 以dĩ 為vi 馬mã 智trí 慧tuệ 為vi 明minh 。 珠châu 妙diệu 行hạnh 為vi 婇thể 女nữ 四tứ 攝nhiếp 主chủ 藏tạng 神thần 方phương 便tiện 為vi 主chủ 兵binh 菩Bồ 薩Tát 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 三tam 昧muội 為vi 城thành 郭quách 空không 寂tịch 為vi 宮cung 殿điện 慈từ 甲giáp 智trí 慧tuệ 劍kiếm 念niệm 弓cung 明minh 利lợi 箭tiễn 高cao 張trương 神thần 力lực 葢# 逈huýnh 建kiến 智trí 慧tuệ 幢tràng 忍nhẫn 力lực 不bất 動động 搖dao 直trực 破phá 魔ma 王vương 軍quân 總tổng 持trì 為vi 平bình 地địa 眾chúng 行hành 為vi 河hà 水thủy 淨tịnh 智trí 為vi 涌dũng 泉tuyền 妙diệu 慧tuệ 作tác 樹thụ 林lâm 空không 為vi 澄trừng 淨tịnh 池trì 覺giác 分phần/phân 菡# 蓞# 華hoa 神thần 力lực 自tự 莊Trang 嚴Nghiêm 三Tam 昧Muội 。 常thường 娛ngu 樂lạc 思tư 惟duy 為vi 婇thể 女nữ 甘cam 露lộ 為vi 美mỹ 食thực 解giải 脫thoát 味vị 為vi 漿tương 。 遊du 戲hí 於ư 三tam 乘thừa 。

後hậu 結kết 託thác 事sự 顯hiển 法pháp 中trung 或hoặc 前tiền 來lai 所sở 無vô 或hoặc 事sự 同đồng 義nghĩa 異dị 並tịnh 可khả 意ý 得đắc 。

此thử 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 微vi 妙diệu 轉chuyển 增tăng 上thượng 無vô 量lượng 劫kiếp 修tu 行hành 。 其kỳ 心tâm 不bất 厭yếm 足túc 。 供cúng 養dường 一nhất 切thiết 佛Phật 。 嚴nghiêm 淨tịnh 一nhất 切thiết 。 剎sát 普phổ 令linh 一nhất 切thiết 。 眾chúng 安an 住trụ 一nhất 切thiết 智trí 。

第đệ 三tam 總tổng 結kết 深thâm 廣quảng 中trung 前tiền 三tam 結kết 前tiền 已dĩ 說thuyết 。

一nhất 切thiết 剎sát 微vi 塵trần 悉tất 可khả 知tri 其kỳ 數số 。 一nhất 切thiết 虛hư 空không 界giới 一nhất 沙sa 可khả 度độ 量lương 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 心tâm 。 念niệm 念niệm 可khả 數số 知tri 佛Phật 子tử 諸chư 功công 德đức 。 說thuyết 之chi 不bất 可khả 盡tận 。

後hậu 二nhị 結kết 末mạt 說thuyết 難nạn/nan 窮cùng 。

欲dục 具cụ 此thử 功công 德đức 。 及cập 諸chư 上thượng 妙diệu 法Pháp 欲dục 使sử 諸chư 眾chúng 生sanh 。 離ly 苦khổ 常thường 安an 樂lạc 欲dục 令linh 身thân 語ngữ 意ý 悉tất 與dữ 諸chư 佛Phật 等đẳng 。 應ưng 發phát 金kim 剛cang 心tâm 學học 此thử 功công 德đức 行hạnh 。

四tứ 結kết 勸khuyến 修tu 行hành 可khả 知tri 。

離ly 世thế 間gian 品phẩm 竟cánh 。

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ/sơ 鈔Sao 會Hội 本Bổn 第Đệ 五Ngũ 十Thập 九Cửu 之Chi 二Nhị

音âm 釋thích

無vô 謬mậu

(# 謬mậu 靡mĩ 幼ấu 切thiết 差sai 也dã )# 。

洎kịp 于vu

(# 洎kịp 其kỳ 異dị 切thiết 及cập 也dã )# 。

蔦#

(# 都đô 了liễu 切thiết # 上thượng 寄ký 生sanh 草thảo 也dã 亦diệc 云vân 女nữ 蘿# )# 。

轂cốc

(# 古cổ 祿lộc 切thiết 車xa 轂cốc 也dã )# 。

輞võng

(# 文văn 紡# 切thiết 車xa 輞võng 也dã )# 。

殄điễn

(# 徒đồ 典điển 切thiết 絕tuyệt 也dã )# 。

洽hiệp

(# 侯hầu 夾giáp 切thiết 浹# 洽hiệp 也dã )# 。

壍tiệm

(# 七thất 豔diễm 切thiết 坑khanh 也dã )# 。

浣hoán 滌địch

(# 浣hoán 胡hồ 管quản 切thiết 濯trạc 也dã 滌địch 徒đồ 歴# 切thiết 洗tẩy 也dã )# 。

沫mạt

(# 音âm 末mạt 水thủy 沫mạt 也dã )# 。

泡bào

(# 披phi 交giao 切thiết 水thủy 上thượng 子tử 漚âu 也dã )# 。

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.