曼陀羅仙 ( 曼mạn 陀đà 羅la 仙tiên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)比丘名。歷代三寶記十一曰:「扶南國沙門曼陀羅,梁言弱聲。」續高僧傳一曰:「有扶南沙門曼陀羅者,梁言弘弱,大齎梵本遠來貢獻。」梵Mandra。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 比Bỉ 丘Khâu 名danh 。 歷lịch 代đại 三Tam 寶Bảo 記ký 十thập 一nhất 曰viết 。 扶phù 南nam 國quốc 沙Sa 門Môn 曼mạn 陀đà 羅la , 梁lương 言ngôn 弱nhược 聲thanh 。 」 續tục 高cao 僧Tăng 傳truyền 一nhất 曰viết : 「 有hữu 扶phù 南nam 沙Sa 門Môn 曼mạn 陀đà 羅la 者giả , 梁lương 言ngôn 弘hoằng 弱nhược , 大đại 齎tê 梵Phạm 本bổn 遠viễn 來lai 貢cống 獻hiến 。 」 梵Phạm Mandra 。

Print Friendly, PDF & Email