Phật Học Đại Từ Điển

阿鍐 ( 阿a 鍐 )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (種子)梵A,vaṁ,阿為胎藏界大日如來之種子。鍐為金剛界大日如來之種子。真言宗以此二字為秘要。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 種chủng 子tử ) 梵Phạm A , va ṁ , 阿a 為vi 胎thai 藏tạng 界giới 大đại 日nhật 如Như 來Lai 之chi 種chủng 子tử 。 鍐 為vi 金kim 剛cang 界giới 大đại 日nhật 如Như 來Lai 之chi 種chủng 子tử 。 真chân 言ngôn 宗tông 以dĩ 此thử 二nhị 字tự 為vi 秘bí 要yếu 。

阿[金*本]底[金*本]喇底提舍那 ( 阿a [金*本] 底để [金*本] 喇lặt 底để 提đề 舍xá 那na )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Āpatti-pratideśana,懺悔之梵語,新譯曰說非。寄歸傳二曰:「阿鉢底者,罪過也。鉢喇底提舍那,即對他說也,舊云懺悔。非關說罪。何者?懺摩乃是西音,自當忍義。悔乃東夏之字,追悔為目。悔之與忍迴不相干。若的依梵本,諸除罪時,應云至心說罪。」飾宗記八本曰:「舊云懺悔。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Āpatti - pratideśana , 懺sám 悔hối 之chi 梵Phạn 語ngữ 新tân 譯dịch 曰viết 說thuyết 非phi 。 寄ký 歸quy 傳truyền 二nhị 曰viết : 「 阿a 鉢bát 底để 者giả , 罪tội 過quá 也dã 。 鉢bát 喇lặt 底để 提đề 舍xá 那na , 即tức 對đối 他tha 說thuyết 也dã , 舊cựu 云vân 懺sám 悔hối 。 非phi 關quan 說thuyết 罪tội 。 何hà 者giả ? 懺sám 摩ma 乃nãi 是thị 西tây 音âm , 自tự 當đương 忍nhẫn 義nghĩa 。 悔hối 乃nãi 東đông 夏hạ 之chi 字tự , 追truy 悔hối 為vi 目mục 。 悔hối 之chi 與dữ 忍nhẫn 迴hồi 不bất 相tương 干can 。 若nhược 的đích 依y 梵Phạm 本bổn , 諸chư 除trừ 罪tội 時thời , 應ưng/ứng 云vân 至chí 心tâm 說thuyết 罪tội 。 」 飾sức 宗tông 記ký 八bát 本bổn 曰viết : 「 舊cựu 云vân 懺sám 悔hối 。 」 。

阿[門@(人/(人*人))]如來之種子 ( 阿a [門@(人/(人*人))] 如Như 來Lai 之chi 種chủng 子tử )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (種子)(hūṁ)吽。見種子集本。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 種chủng 子tử ) ( hū ṁ ) 吽hồng 。 見kiến 種chủng 子tử 集tập 本bổn 。

阿[門@(人/(人*人))]佛法 ( 阿a [門@(人/(人*人))] 佛Phật 法Pháp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (修法)阿閦佛之修法也。其作法為「阿閦如來念誦供養法」一卷。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 修tu 法pháp ) 阿A 閦Súc 佛Phật 之chi 修tu 法pháp 也dã 。 其kỳ 作tác 法pháp 為vi 阿A 閦Súc 。 如Như 來Lai 念niệm 誦tụng 供cúng 養dường 法Pháp 一nhất 卷quyển 。

阿波羅 ( 阿a 波ba 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)天名。見阿波會條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) 天thiên 名danh 。 見kiến 阿a 波ba 會hội 條điều 。

阿波摩那 ( 阿a 波ba 摩ma 那na )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)天名。見阿波羅摩那阿婆條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) 天thiên 名danh 。 見kiến 阿a 波ba 羅la 摩ma 那na 阿a 婆bà 條điều 。

阿波那伽低 ( 阿a 波ba 那na 伽già 低đê )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Aparagati,譯曰惡趣。由惡業而趣之場所也。見玄應音義四。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Aparagati , 譯dịch 曰viết 惡ác 趣thú 。 由do 惡ác 業nghiệp 而nhi 趣thú 之chi 場tràng 所sở 也dã 。 見kiến 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 四tứ 。

阿婆娑摩羅 ( 阿a 婆bà 娑sa 摩ma 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)鬼名。譯曰顛病鬼,形影,轉筋。見尊勝經註下。梵Apasmāra。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) 鬼quỷ 名danh 。 譯dịch 曰viết 顛điên 病bệnh 鬼quỷ , 形hình 影ảnh , 轉chuyển 筋cân 。 見kiến 尊tôn 勝thắng 經kinh 註chú 下hạ 。 梵Phạm Apasmāra 。

阿跋摩羅 ( 阿a 跋bạt 摩ma 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)Apasmāra,鬼名。法華經陀羅尼品曰:「阿跋摩羅鬼。」文句三十曰:「阿跋摩羅,青色鬼。」義疏十二曰:「阿跋摩羅,此云影形鬼,亦云無鎧,注經云轉筋鬼。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) Apasmāra , 鬼quỷ 名danh 。 法pháp 華hoa 經kinh 陀đà 羅la 尼ni 品phẩm 曰viết : 「 阿a 跋bạt 摩ma 羅la 鬼quỷ 。 」 文văn 句cú 三tam 十thập 曰viết : 「 阿a 跋bạt 摩ma 羅la , 青thanh 色sắc 鬼quỷ 。 」 義nghĩa 疏sớ 十thập 二nhị 曰viết 。 阿a 跋bạt 摩ma 羅la , 此thử 云vân 影ảnh 形hình 鬼quỷ , 亦diệc 云vân 無vô 鎧khải , 注chú 經Kinh 云vân 轉chuyển 筋cân 鬼quỷ 。 」 。

阿鞞跋致 ( 阿a 鞞bệ 跋bạt 致trí )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Avaivart,又作阿毘跋致,或作阿惟越致,譯曰不退轉。不退轉成佛進路之義。是菩薩階位之名。經一大阿僧祇劫之修行,則至此位。阿彌陀經曰:「極樂國土,眾生生者,皆是阿鞞跋致。」同慈恩疏曰:「阿鞞跋致者,阿之言無,鞞跋致之言退轉。故大品經云:不退轉故,名阿鞞跋致。(中略)是人不為諸魔所動,更無退轉。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Avaivart , 又hựu 作tác 阿a 毘tỳ 跋bạt 致trí , 或hoặc 作tác 阿a 惟duy 越việt 致trí 。 譯dịch 曰viết 不bất 退thoái 轉chuyển 。 不bất 退thoái 轉chuyển 成thành 佛Phật 進tiến 路lộ 之chi 義nghĩa 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 階giai 位vị 之chi 名danh 。 經kinh 一nhất 大đại 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 。 之chi 修tu 行hành , 則tắc 至chí 此thử 位vị 。 阿A 彌Di 陀Đà 經kinh 曰viết 極Cực 樂Lạc 國Quốc 土Độ 。 眾chúng 生sanh 生sanh 者giả 。 皆giai 是thị 阿a 鞞bệ 跋bạt 致trí 。 」 同đồng 慈từ 恩ân 疏sớ 曰viết 阿a 鞞bệ 跋bạt 致trí 。 者giả , 阿a 之chi 言ngôn 無vô , 鞞bệ 跋bạt 致trí 之chi 言ngôn 退thoái 轉chuyển 。 故cố 大đại 品phẩm 經Kinh 云vân 不bất 退thoái 轉chuyển 故cố 。 名danh 阿a 鞞bệ 跋bạt 致trí 。 ( 中trung 略lược ) 是thị 人nhân 不bất 為vị 。 諸chư 魔ma 所sở 動động , 更cánh 無vô 退thoái 轉chuyển 。 」 。

阿至摸 ( 阿a 至chí 摸mạc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)菩薩位名。第四住。出三藏記九曰:「阿至摸,晉云四住。」梵Arciṣmati。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 菩Bồ 薩Tát 位vị 名danh 。 第đệ 四tứ 住trụ 。 出xuất 三Tam 藏Tạng 記ký 九cửu 曰viết : 「 阿a 至chí 摸mạc , 晉tấn 云vân 四tứ 住trụ 。 」 梵Phạm Arci ṣ mati 。

阿周陀 ( 阿A 周Chu 陀Đà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)目連昔稱阿周陀道人,在檀特山時,見須大拏太子(釋迦如來因位時名)發願為神通第一之弟子。見佛本行集經,大部補註三。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 目Mục 連Liên 昔tích 稱xưng 阿A 周Chu 陀Đà 道Đạo 人Nhân 在tại 檀đàn 特đặc 山sơn 時thời , 見kiến 須tu 大đại 拏noa 太thái 子tử ( 釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 因nhân 位vị 時thời 名danh ) 發phát 願nguyện 為vì 神thần 通thông 第đệ 一nhất 之chi 弟đệ 子tử 。 見kiến 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經kinh , 大đại 部bộ 補bổ 註chú 三tam 。

阿鳩留經 ( 阿a 鳩cưu 留lưu 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)佛說阿鳩留經,一卷,失譯,小乘部,說阿鳩留之事。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 佛Phật 說thuyết 阿a 鳩cưu 留lưu 經kinh , 一nhất 卷quyển , 失thất 譯dịch 小Tiểu 乘Thừa 部bộ , 說thuyết 阿a 鳩cưu 留lưu 之chi 事sự 。

阿耶羅 ( 阿a 耶da 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)Āyāna,譯曰觀。觀經嘉祥疏曰:「阿耶羅,此云觀,觀是觀見,亦是觀行,亦是觀察。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) Āyāna , 譯dịch 曰viết 觀quán 。 觀quán 經kinh 嘉gia 祥tường 疏sớ 曰viết : 「 阿a 耶da 羅la , 此thử 云vân 觀quán , 觀quán 是thị 觀quán 見kiến , 亦diệc 是thị 觀quán 行hành , 亦diệc 是thị 觀quán 察sát 。 」 。

阿彌陀講 ( 阿A 彌Di 陀Đà 講giảng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (行事)講讚阿彌陀佛功德之法會也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 行hành 事sự ) 講giảng 讚tán 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 功công 德đức 之chi 法Pháp 會hội 也dã 。

阿彌陀經決十疑 ( 阿A 彌Di 陀Đà 經kinh 決quyết 十thập 疑nghi )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (書名)別稱十疑論。一卷,天台大師著。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 書thư 名danh ) 別biệt 稱xưng 十thập 疑nghi 論luận 。 一nhất 卷quyển , 天thiên 台thai 大đại 師sư 著trước 。

阿彌陀佛偈 ( 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 偈kệ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)具名後出阿彌陀佛偈經,一卷,以偈頌讚嘆淨土者。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 具cụ 名danh 後hậu 出xuất 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 偈kệ 經kinh , 一nhất 卷quyển , 以dĩ 偈kệ 頌tụng 讚tán 嘆thán 淨tịnh 土độ 者giả 。

阿由多 ( 阿a 由do 多đa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)Ayuta,又作阿庾多。數名。本行集經十二曰:「阿由多,隋言數十億也。」慧苑音義下曰:「阿庾多者,當此方一兆之名也。」俱舍論十二列五十二數中之第十數名。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) Ayuta , 又hựu 作tác 阿a 庾dữu 多đa 。 數số 名danh 。 本bổn 行hạnh 集tập 經kinh 十thập 二nhị 曰viết 。 阿a 由do 多đa , 隋tùy 言ngôn 數sổ 十thập 億ức 也dã 。 」 慧tuệ 苑uyển 音âm 義nghĩa 下hạ 曰viết : 「 阿a 庾dữu 多đa 者giả , 當đương 此thử 方phương 一nhất 兆triệu 之chi 名danh 也dã 。 」 俱câu 舍xá 論luận 十thập 二nhị 列liệt 五ngũ 十thập 二nhị 數số 中trung 之chi 第đệ 十thập 數số 名danh 。

阿育王山 ( 阿a 育dục 王vương 山sơn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)在今浙江寧波鄞縣。西晉武帝太康二年,有劉薩訶者,於此山得古塔一基以為阿育王八萬四千塔之一,尊崇之,此山遂稱為阿育王山。劉宋元嘉十二年,曇摩密多,建立寺塔。梁大同六年,武帝詔越州守臣蕭詧重修寺宇。簡文帝亦時奉錢。或云:寺本號廣利寺,梁武帝時,改賜阿育王寺之名。爾後塔之供養,數數行之,及宋代,大覺懷璉住之,建宸奎閣。蘇軾作記。尋而宗杲,介諶,德光,如洪,大觀等,交董之,為臨濟之道場,一時稱盛見廣弘明集十六,法苑珠林三十八,佛祖統紀三十六五十三等。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 在tại 今kim 浙chiết 江giang 寧ninh 波ba 鄞 縣huyện 。 西tây 晉tấn 武võ 帝đế 太thái 康khang 二nhị 年niên , 有hữu 劉lưu 薩tát 訶ha 者giả , 於ư 此thử 山sơn 得đắc 古cổ 塔tháp 一nhất 基cơ 以dĩ 為vi 阿a 育dục 王vương 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 塔tháp 之chi 一nhất , 尊tôn 崇sùng 之chi , 此thử 山sơn 遂toại 稱xưng 為vi 阿a 育dục 王vương 山sơn 。 劉lưu 宋tống 元nguyên 嘉gia 十thập 二nhị 年niên 。 曇đàm 摩ma 密mật 多đa , 建kiến 立lập 寺tự 塔tháp 。 梁lương 大đại 同đồng 六lục 年niên , 武võ 帝đế 詔chiếu 越việt 州châu 守thủ 臣thần 蕭tiêu 詧 重trọng 修tu 寺tự 宇vũ 。 簡giản 文văn 帝đế 亦diệc 時thời 奉phụng 錢tiền 。 或hoặc 云vân : 寺tự 本bổn 號hiệu 廣quảng 利lợi 寺tự , 梁lương 武võ 帝đế 時thời , 改cải 賜tứ 阿a 育dục 王vương 寺tự 之chi 名danh 。 爾nhĩ 後hậu 塔tháp 之chi 供cúng 養dường 數sác 數sác 行hành 之chi , 及cập 宋tống 代đại , 大đại 覺giác 懷hoài 璉 住trụ 之chi , 建kiến 宸 奎 閣các 。 蘇tô 軾thức 作tác 記ký 。 尋tầm 而nhi 宗tông 杲 , 介giới 諶 , 德đức 光quang , 如như 洪hồng , 大đại 觀quán 等đẳng , 交giao 董 之chi , 為vi 臨lâm 濟tế 之chi 道Đạo 場Tràng 一nhất 時thời 稱xưng 盛thịnh 見kiến 廣quảng 弘hoằng 明minh 集tập 十thập 六lục , 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm 三tam 十thập 八bát 。 佛Phật 祖tổ 統thống 紀kỷ 三tam 十thập 六lục 五ngũ 十thập 三tam 等đẳng 。

阿育王石刻文 ( 阿a 育dục 王vương 石thạch 刻khắc 文văn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)阿育王磨崖等所刻之教法誥文也。阿育王既歸佛法,欲普布德教於四方,故於己領土,到處刻教法誥文,法顯傳及西域記等,處處記石柱之事,謂是阿育王所建,是也。其後湮沒者多,世人遂無知者,至近代歐洲人旅行印度各地方,發見幾多之磨崖等,經普林攝Prinsep氏等苦心研究,遂得讀破其誥文,確定為阿育王使刻者。其發見者,有大磨崖七所,小磨崖七所,石柱九基,有銘文之石窟三所。大磨崖雖略有具缺,而大都各有十四章之誥文,皆磨礪岩或大石,而鐫刻文字,其中亦有彫飾象身等者。其文字或用佉盧瑟底Kharoṣṭhi文字書之(僅有二大磨崖用此文字),或用古梵字記之。佉盧瑟底文字與梵字反對,讀法自右而左。此等大磨崖所刻十四章之誥文,據其中之記載,可知為阿育王灌頂(即位)第十二年至第十四年之間所刻者。小磨崖各刻誥文(與前十四章異),一章或二章,或同或否。石柱九基中,六基各有同文之教法誥文七章,他三基各有簡短之別文一章,雖多毀損,亦有柱頭柱身完全者。柱頭者,鈴形之上,有圓板,其側緣彫飾蓮華忍冬花或鵝類,板上置獅子像者為多。其長,小者三十二三呎,大者及四十二呎餘。其直徑,下部約二呎乃至三四呎。自其誥文所載考之,可知為王即位二十六年至二十九年之間所刻者。石窟三所,各刻銘文一章,皆不長。今述各誥文及銘文之大意如下:大磨崖誥文十四章,禁畜之犧牲及祭典。施藥,移植藥草,并植樹穿井,以利人畜。官民皆應每五年參集正法之大會。應不怠正法之弘通。任命大法官,使努力庶民之康安,窮乏之救恤。親聽政事,以利民眾。與異教徒勿互相爭。廢畋獵。應止敗德無益之俗典,行正法之式典。應為來世離罪業。應行法施。異教徒應相和合,無論何法皆應重之。悔悲迦[飢-几+夌]伽征服之慘事,歸於正法,於希臘五王國及他國弘通法音。又記誥文刻石之緣由。又別文二章,皆記應愛撫百姓,使得二世之福祉,每五年應催無遮大會。小磨崖之誥文,或謂弘法既及全印,將來尚應益益擴布,增進天祐。或言應作孝順等正行。或對於摩揭陀之僧眾記王歸敬三寶之志厚及佛宣說之經法應長存。石柱之誥文七章,言任輔弼之任者,應無上下之別,誘導民於正道。正法殊勝。勿為惡業。知事應以慈仁為旨,寬於賞罰。應不行殺害生類或去勢等。一切階級,一切異宗,皆為王所崇敬及禪定功德宜尊等。其簡短之別文,或記王妃施捨樹林等因緣。或記王之參拜并建柱等。石窟之銘文,各記其洞崖施捨之事。以上皆為現今所發見者。而後來之學者,或再發見未發之遺物,未可知也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 阿a 育dục 王vương 磨ma 崖nhai 等đẳng 所sở 刻khắc 之chi 教giáo 法pháp 誥 文văn 也dã 。 阿a 育dục 王vương 既ký 歸quy 佛Phật 法Pháp 欲dục 普phổ 布bố 德đức 教giáo 於ư 四tứ 方phương , 故cố 於ư 己kỷ 領lãnh 土thổ , 到đáo 處xứ 刻khắc 教giáo 法pháp 誥 文văn , 法pháp 顯hiển 傳truyền 及cập 西tây 域vực 記ký 等đẳng 處xứ 處xứ 記ký 石thạch 柱trụ 之chi 事sự , 謂vị 是thị 阿a 育dục 王vương 所sở 建kiến , 是thị 也dã 。 其kỳ 後hậu 湮nhân 沒một 者giả 多đa , 世thế 人nhân 遂toại 無vô 知tri 者giả 。 至chí 近cận 代đại 歐âu 洲châu 人nhân 旅lữ 行hành 印ấn 度độ 各các 地địa 方phương , 發phát 見kiến 幾kỷ 多đa 之chi 磨ma 崖nhai 等đẳng , 經kinh 普phổ 林lâm 攝nhiếp Prinsep 氏thị 等đẳng 苦khổ 心tâm 研nghiên 究cứu , 遂toại 得đắc 讀đọc 破phá 其kỳ 誥 文văn , 確xác 定định 為vi 阿a 育dục 王vương 使sử 刻khắc 者giả 。 其kỳ 發phát 見kiến 者giả , 有hữu 大đại 磨ma 崖nhai 七thất 所sở , 小tiểu 磨ma 崖nhai 七thất 所sở , 石thạch 柱trụ 九cửu 基cơ , 有hữu 銘minh 文văn 之chi 石thạch 窟quật 三tam 所sở 。 大đại 磨ma 崖nhai 雖tuy 略lược 有hữu 具cụ 缺khuyết , 而nhi 大đại 都đô 各các 有hữu 十thập 四tứ 章chương 之chi 誥 文văn , 皆giai 磨ma 礪 岩 或hoặc 大đại 石thạch , 而nhi 鐫 刻khắc 文văn 字tự 其kỳ 中trung 亦diệc 有hữu 。 彫điêu 飾sức 象tượng 身thân 等đẳng 者giả 。 其kỳ 文văn 字tự 或hoặc 用dụng 佉khư 盧lô 瑟sắt 底để Kharo ṣ ṭ hi 文văn 字tự 書thư 之chi ( 僅cận 有hữu 二nhị 大đại 磨ma 崖nhai 用dụng 此thử 文văn 字tự ) , 或hoặc 用dụng 古cổ 梵Phạm 字tự 記ký 之chi 。 佉khư 盧lô 瑟sắt 底để 文văn 字tự 與dữ 梵Phạm 字tự 反phản 對đối , 讀đọc 法pháp 自tự 右hữu 而nhi 左tả 。 此thử 等đẳng 大đại 磨ma 崖nhai 所sở 刻khắc 十thập 四tứ 章chương 之chi 誥 文văn , 據cứ 其kỳ 中trung 之chi 記ký 載tải , 可khả 知tri 為vi 阿a 育dục 王vương 灌quán 頂đảnh ( 即tức 位vị ) 第đệ 十thập 二nhị 年niên 至chí 第đệ 十thập 四tứ 年niên 之chi 間gian 所sở 刻khắc 者giả 。 小tiểu 磨ma 崖nhai 各các 刻khắc 誥 文văn ( 與dữ 前tiền 十thập 四tứ 章chương 異dị ) , 一nhất 章chương 或hoặc 二nhị 章chương , 或hoặc 同đồng 或hoặc 否phủ 。 石thạch 柱trụ 九cửu 基cơ 中trung , 六lục 基cơ 各các 有hữu 同đồng 文văn 之chi 教giáo 法pháp 誥 文văn 七thất 章chương , 他tha 三tam 基cơ 各các 有hữu 簡giản 短đoản 之chi 別biệt 文văn 一nhất 章chương , 雖tuy 多đa 毀hủy 損tổn , 亦diệc 有hữu 柱trụ 頭đầu 柱trụ 身thân 完hoàn 全toàn 者giả 。 柱trụ 頭đầu 者giả , 鈴linh 形hình 之chi 上thượng , 有hữu 圓viên 板bản , 其kỳ 側trắc 緣duyên 彫điêu 飾sức 蓮liên 華hoa 忍nhẫn 冬đông 花hoa 或hoặc 鵝nga 類loại , 板bản 上thượng 置trí 獅sư 子tử 像tượng 者giả 為vi 多đa 。 其kỳ 長trường/trưởng , 小tiểu 者giả 三tam 十thập 二nhị 三tam 呎 , 大đại 者giả 及cập 四tứ 十thập 二nhị 呎 餘dư 。 其kỳ 直trực 徑kính , 下hạ 部bộ 約ước 二nhị 呎 乃nãi 至chí 三tam 四tứ 呎 。 自tự 其kỳ 誥 文văn 所sở 載tải 考khảo 之chi , 可khả 知tri 為vi 王vương 即tức 位vị 二nhị 十thập 六lục 年niên 至chí 二nhị 十thập 九cửu 年niên 之chi 間gian 所sở 刻khắc 者giả 。 石thạch 窟quật 三tam 所sở , 各các 刻khắc 銘minh 文văn 一nhất 章chương , 皆giai 不bất 長trường/trưởng 。 今kim 述thuật 各các 誥 文văn 及cập 銘minh 文văn 之chi 大đại 意ý 如như 下hạ : 大đại 磨ma 崖nhai 誥 文văn 十thập 四tứ 章chương , 禁cấm 畜súc 之chi 犧 牲 及cập 祭tế 典điển 。 施thí 藥dược , 移di 植thực 藥dược 草thảo , 并tinh 植thực 樹thụ 穿xuyên 井tỉnh , 以dĩ 利lợi 人nhân 畜súc 。 官quan 民dân 皆giai 應ưng 每mỗi 五ngũ 年niên 參tham 集tập 正Chánh 法Pháp 之chi 大đại 會hội 。 應ưng/ứng 不bất 怠đãi 正Chánh 法Pháp 之chi 弘hoằng 通thông 。 任nhậm 命mạng 大đại 法pháp 官quan , 使sử 努nỗ 力lực 庶thứ 民dân 之chi 康khang 安an , 窮cùng 乏phạp 之chi 救cứu 恤tuất 。 親thân 聽thính 政chánh 事sự , 以dĩ 利lợi 民dân 眾chúng 。 與dữ 異dị 教giáo 徒đồ 勿vật 互hỗ 相tương 爭tranh 。 廢phế 畋điền 獵liệp 。 應ưng/ứng 止chỉ 敗bại 德đức 無vô 益ích 之chi 俗tục 典điển , 行hành 正Chánh 法Pháp 之chi 式thức 典điển 。 應ưng/ứng 為vi 來lai 世thế 離ly 罪tội 業nghiệp 。 應ưng 行hành 法pháp 施thí 。 異dị 教giáo 徒đồ 應ưng/ứng 相tương 和hòa 合hợp , 無vô 論luận 何hà 法pháp 皆giai 應ưng 重trọng 之chi 。 悔hối 悲bi 迦ca [飢-几+夌] 伽già 征chinh 服phục 之chi 慘thảm 事sự , 歸quy 於ư 正Chánh 法Pháp 於ư 希hy 臘lạp 五ngũ 王vương 國quốc 及cập 他tha 國quốc 弘hoằng 通thông 法Pháp 音âm 。 又hựu 記ký 誥 文văn 刻khắc 石thạch 之chi 緣duyên 由do 。 又hựu 別biệt 文văn 二nhị 章chương , 皆giai 記ký 應ưng/ứng 愛ái 撫phủ 百bá 姓tánh 使sử 得đắc 二nhị 世thế 之chi 福phước 祉chỉ , 每mỗi 五ngũ 年niên 應ưng/ứng 催thôi 無vô 遮già 大đại 會hội 。 小tiểu 磨ma 崖nhai 之chi 誥 文văn , 或hoặc 謂vị 弘hoằng 法pháp 既ký 及cập 全toàn 印ấn 將tương 來lai 尚thượng 應ưng/ứng 益ích 益ích 擴 布bố 增tăng 進tiến 天thiên 祐hựu 。 或hoặc 言ngôn 應ưng/ứng 作tác 孝hiếu 順thuận 等đẳng 正chánh 行hạnh 。 或hoặc 對đối 於ư 摩ma 揭yết 陀đà 之chi 僧Tăng 眾chúng 記ký 王vương 歸quy 敬kính 三Tam 寶Bảo 之chi 志chí 厚hậu 及cập 佛Phật 宣tuyên 說thuyết 之chi 經Kinh 法Pháp 應ưng/ứng 長trường 存tồn 。 石thạch 柱trụ 之chi 誥 文văn 七thất 章chương , 言ngôn 任nhậm 輔phụ 弼bật 之chi 任nhậm 者giả , 應ưng/ứng 無vô 上thượng 下hạ 之chi 別biệt , 誘dụ 導đạo 民dân 於ư 正Chánh 道Đạo 。 正Chánh 法Pháp 殊thù 勝thắng 。 勿vật 為vi 惡ác 業nghiệp 。 知tri 事sự 應ưng/ứng 以dĩ 慈từ 仁nhân 為vi 旨chỉ , 寬khoan 於ư 賞thưởng 罰phạt 。 應ưng/ứng 不bất 行hành 殺sát 害hại 生sanh 類loại 。 或hoặc 去khứ 勢thế 等đẳng 。 一nhất 切thiết 階giai 級cấp , 一nhất 切thiết 異dị 宗tông , 皆giai 為vi 王vương 所sở 崇sùng 敬kính 及cập 禪thiền 定định 功công 德đức 宜nghi 尊tôn 等đẳng 。 其kỳ 簡giản 短đoản 之chi 別biệt 文văn , 或hoặc 記ký 王vương 妃phi 施thí 捨xả 樹thụ 林lâm 等đẳng 因nhân 緣duyên 。 或hoặc 記ký 王vương 之chi 參tham 拜bái 并tinh 建kiến 柱trụ 等đẳng 。 石thạch 窟quật 之chi 銘minh 文văn , 各các 記ký 其kỳ 洞đỗng 崖nhai 施thí 捨xả 之chi 事sự 。 以dĩ 上thượng 皆giai 為vi 現hiện 今kim 所sở 發phát 見kiến 者giả 。 而nhi 後hậu 來lai 之chi 學học 者giả , 或hoặc 再tái 發phát 見kiến 未vị 發phát 之chi 遺di 物vật , 未vị 可khả 知tri 也dã 。

阿育王傳 ( 阿a 育dục 王vương 傳truyền )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)七卷,西晉安法欽譯。記阿育王之事蹟及摩訶迦葉以下優波毱多等之因緣者。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 七thất 卷quyển , 西tây 晉tấn 安an 法pháp 欽khâm 譯dịch 。 記ký 阿a 育dục 王vương 之chi 事sự 蹟 及cập 摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp 。 以dĩ 下hạ 優ưu 波ba 毱cúc 多đa 等đẳng 之chi 因nhân 緣duyên 者giả 。

阿育王為女造像 ( 阿a 育dục 王vương 為vi 女nữ 造tạo 像tượng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)阿育王為第四女所造也。梁書扶南國傳曰:晉咸和中,丹陽尹高悝,行至張侯橋,見浦中五色光長數尺。不知何怪,乃令人於光處掊視之。得金像,未有光趺。悝乃下車載像,還至長干巷首,牛不肯進。悝乃令馭人任牛所之。牛徑牽車至寺,悝因留像付寺僧。每至中夜,常放光明。又聞空中有金石之響。經一歲,捕魚人張係世於海口忽見有銅花趺浮於水上,係世取送縣。縣以送臺乃施像足宛然合會。簡文咸安元年,交州合浦人董宗之採珠,沒於水底。得佛光艷。交州押送臺以施像,又合焉。自咸和中得像,至咸安初,歷三十餘年,光趺始具。初高悝得像後,西域胡僧五人來,請悝曰:昔於天竺得阿育王造像。來至鄴下。值胡亂,埋像於河邊。今尋覓失所。五人嘗一夜俱夢見像曰:已出江東,為高悝所得。乃送此五僧至寺,見像噓欷涕泣。像便放光,照燭殿宇。又瓦官寺慧邃,欲模寫像形。寺主僧尚慮虧損金色。謂邃曰:若能令像放光回身西向,乃可相許。慧邃便懇到拜請,其夜像即轉坐放光,回身西向。明旦,便許之。像趺先有外國書,莫有識者。後三藏那求跋摩識之,云是阿育王為第四女所造也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 阿a 育dục 王vương 為vi 第đệ 四tứ 女nữ 所sở 造tạo 也dã 。 梁lương 書thư 扶phù 南nam 國quốc 傳truyền 曰viết : 晉tấn 咸hàm 和hòa 中trung , 丹đan 陽dương 尹 高cao 悝 , 行hành 至chí 張trương 侯hầu 橋kiều , 見kiến 浦 中trung 五ngũ 色sắc 光quang 長trường/trưởng 數số 尺xích 。 不bất 知tri 何hà 怪quái , 乃nãi 令linh 人nhân 於ư 光quang 處xứ 掊 視thị 之chi 。 得đắc 金kim 像tượng , 未vị 有hữu 光quang 趺phu 。 悝 乃nãi 下hạ 車xa 載tải 像tượng , 還hoàn 至chí 長trường/trưởng 干can 巷hạng 首thủ , 牛ngưu 不bất 肯khẳng 進tiến 。 悝 乃nãi 令linh 馭ngự 人nhân 任nhậm 牛ngưu 所sở 之chi 。 牛ngưu 徑kính 牽khiên 車xa 至chí 寺tự , 悝 因nhân 留lưu 像tượng 付phó 寺tự 僧Tăng 。 每mỗi 至chí 中trung 夜dạ 。 常thường 放phóng 光quang 明minh 。 又hựu 聞văn 空không 中trung 。 有hữu 金kim 石thạch 之chi 響hưởng 。 經kinh 一nhất 歲tuế , 捕bộ 魚ngư 人nhân 張trương 係hệ 世thế 於ư 海hải 口khẩu 忽hốt 見kiến 有hữu 銅đồng 花hoa 趺phu 浮phù 於ư 水thủy 上thượng 。 係hệ 世thế 取thủ 送tống 縣huyện 。 縣huyện 以dĩ 送tống 臺đài 乃nãi 施thí 像tượng 足túc 宛uyển 然nhiên 合hợp 會hội 。 簡giản 文văn 咸hàm 安an 元nguyên 年niên , 交giao 州châu 合hợp 浦 人nhân 董 宗tông 之chi 採thải 珠châu , 沒một 於ư 水thủy 底để 。 得đắc 佛Phật 光quang 艷diễm 。 交giao 州châu 押áp 送tống 臺đài 以dĩ 施thí 像tượng , 又hựu 合hợp 焉yên 。 自tự 咸hàm 和hòa 中trung 得đắc 像tượng , 至chí 咸hàm 安an 初sơ , 歷lịch 三tam 十thập 餘dư 年niên , 光quang 趺phu 始thỉ 具cụ 。 初sơ 高cao 悝 得đắc 像tượng 後hậu , 西tây 域vực 胡hồ 僧Tăng 五ngũ 人nhân 來lai , 請thỉnh 悝 曰viết : 昔tích 於ư 天Thiên 竺Trúc 得đắc 阿a 育dục 王vương 造tạo 像tượng 。 來lai 至chí 鄴 下hạ 。 值trị 胡hồ 亂loạn , 埋mai 像tượng 於ư 河hà 邊biên 。 今kim 尋tầm 覓mịch 失thất 所sở 。 五ngũ 人nhân 嘗thường 一nhất 夜dạ 俱câu 夢mộng 見kiến 像tượng 曰viết : 已dĩ 出xuất 江giang 東đông , 為vi 高cao 悝 所sở 得đắc 。 乃nãi 送tống 此thử 五ngũ 僧Tăng 至chí 寺tự , 見kiến 像tượng 噓hư 欷hi 涕thế 泣khấp 。 像tượng 便tiện 放phóng 光quang , 照chiếu 燭chúc 殿điện 宇vũ 。 又hựu 瓦ngõa 官quan 寺tự 慧tuệ 邃thúy , 欲dục 模mô 寫tả 像tượng 形hình 。 寺tự 主chủ 僧Tăng 尚thượng 慮lự 虧khuy 損tổn 金kim 色sắc 。 謂vị 邃thúy 曰viết : 若nhược 能năng 令linh 像tượng 放phóng 光quang 回hồi 身thân 西tây 向hướng , 乃nãi 可khả 相tướng 許hứa 。 慧tuệ 邃thúy 便tiện 懇khẩn 到đáo 拜bái 請thỉnh , 其kỳ 夜dạ 像tượng 即tức 轉chuyển 坐tọa 放phóng 光quang , 回hồi 身thân 西tây 向hướng 。 明minh 旦đán , 便tiện 許hứa 之chi 。 像tượng 趺phu 先tiên 有hữu 外ngoại 國quốc 書thư , 莫mạc 有hữu 識thức 者giả 。 後hậu 三Tam 藏Tạng 那na 求cầu 跋bạt 摩ma 識thức 之chi , 云vân 是thị 阿a 育dục 王vương 為vi 第đệ 四tứ 女nữ 所sở 造tạo 也dã 。

啞羊 ( 啞á 羊dương )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)羊之啞者,譬至愚之人也。梵Eḍamūka。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 羊dương 之chi 啞á 者giả , 譬thí 至chí 愚ngu 之chi 人nhân 也dã 。 梵Phạm E ḍ amūka 。

啞羊外道 ( 啞á 羊dương 外ngoại 道đạo )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (流派)天竺有外道,如啞羊不語,以為勝行。見行事鈔資持記下三之二。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 流lưu 派phái ) 天Thiên 竺Trúc 有hữu 外ngoại 道đạo , 如như 啞á 羊dương 不bất 語ngữ , 以dĩ 為vi 勝thắng 行hành 。 見kiến 行hành 事sự 鈔sao 資tư 持trì 記ký 下hạ 三tam 之chi 二nhị 。

啞羊僧 ( 啞á 羊dương 僧Tăng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)四種僧之一。見僧條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 四tứ 種chủng 僧Tăng 之chi 一nhất 。 見kiến 僧Tăng 條điều 。

阿陀那 ( 阿a 陀đà 那na )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)阿賴耶識之別名。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 阿a 賴lại 耶da 識thức 之chi 別biệt 名danh 。

阿提阿耨波奈 ( 阿a 提đề 阿a 耨nậu 波ba 奈nại )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Adi-anutpāda,譯曰本初不生。釋梵字(阿)之語。智度論二十八曰:「四十二字,阿羅波遮那等,阿提(秦言初),阿耨波奈(秦言不生)。」見阿條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Adi - anutpāda , 譯dịch 曰viết 本bổn 初sơ 不bất 生sanh 。 釋Thích 梵Phạm 字tự ( 阿a ) 之chi 語ngữ 。 智trí 度độ 論luận 二nhị 十thập 八bát 曰viết 四tứ 十thập 二nhị 。 字tự , 阿a 羅la 波ba 遮già 那na 等đẳng , 阿a 提đề ( 秦tần 言ngôn 初sơ ) , 阿a 耨nậu 波ba 奈nại ( 秦tần 言ngôn 不bất 生sanh ) 。 」 見kiến 阿a 條điều 。

阿遮 ( 阿a 遮già )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (明王)阿遮攞Acala之略。譯曰不動。不動尊之梵名。金剛般若經開題曰:「不動者,梵阿遮攞。」秘藏寶鑰上曰:「阿遮一睨業壽之風定,多[(匕/禾)*(企-止+米)]三喝無明之波涸。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 明minh 王vương ) 阿a 遮già 攞la Acala 之chi 略lược 。 譯dịch 曰viết 不bất 動động 。 不bất 動động 尊tôn 之chi 梵Phạm 名danh 。 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 開khai 題đề 曰viết : 「 不bất 動động 者giả , 梵Phạm 阿a 遮già 攞la 。 」 秘bí 藏tạng 寶bảo 鑰thược 上thượng 曰viết : 「 阿a 遮già 一nhất 睨 業nghiệp 壽thọ 之chi 風phong 定định , 多đa [(匕/禾)*(企-止+米)] 三tam 喝hát 無vô 明minh 之chi 波ba 涸hạc 。 」 。

阿伽摩 ( 阿a 伽già 摩ma )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Agama,見阿含條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Agama , 見kiến 阿a 含hàm 條điều 。

阿伽雲 ( 阿a 伽già 雲vân )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (菩薩)藥王菩薩之梵名。見藥王藥上菩薩經,法華經藥王品,名義集一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 菩Bồ 薩Tát ) 藥Dược 王Vương 菩Bồ 薩Tát 之chi 梵Phạm 名danh 。 見kiến 藥Dược 王Vương 藥Dược 上Thượng 。 菩Bồ 薩Tát 經Kinh 法Pháp 華hoa 經kinh 藥dược 王vương 品phẩm , 名danh 義nghĩa 集tập 一nhất 。

阿含 ( 阿a 含hàm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Āgama,小乘經之總名。新稱阿笈摩。舊稱阿含,阿鋡,阿含暮。譯曰法歸。萬法歸趣於此而無漏之義。又譯曰無比法,謂無類之妙法也。或譯曰趣無,所說之旨畢竟無歸趣之義。長阿含經序曰:「阿含者,秦言法歸,所謂萬法之淵府總持之林苑也。」名義集四曰:「阿含正云阿笈多,此云教,妙樂云:此云無比法。」四阿含暮抄序曰:「阿含暮者,秦言趣無也。」新稱阿笈摩,阿伽摩,譯曰教,又作傳。唯識述記七曰:「阿笈摩者,此翻為教,展轉傳說故,名為傳。」玄應音義二十四曰:「阿笈摩,亦言阿伽摩,此云教法,或言傳,謂展轉傳來以法相教授也。舊言阿含,訛略也。」佛成道初,於鹿野苑始說之。吉藏之法華論疏曰:「阿含正是外國教,名通大小。四阿含等為小也,涅槃云方等阿含,此即大也。」華嚴探玄記九曰:「阿含,正音阿笈摩,今譯名傳。謂此聖言,是三世佛之所同說。但古今諸佛,相傳而說,非新翻作,故名傳。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Āgama 小Tiểu 乘Thừa 經kinh 之chi 總tổng 名danh 。 新tân 稱xưng 阿a 笈cấp 摩ma 。 舊cựu 稱xưng 阿a 含hàm , 阿a 鋡hàm , 阿a 含hàm 暮mộ 。 譯dịch 曰viết 法pháp 歸quy 。 萬vạn 法pháp 歸quy 趣thú 於ư 此thử 而nhi 無vô 漏lậu 之chi 義nghĩa 。 又hựu 譯dịch 曰viết 無vô 比tỉ 法pháp , 謂vị 無vô 類loại 之chi 妙diệu 法Pháp 也dã 。 或hoặc 譯dịch 曰viết 趣thú 無vô , 所sở 說thuyết 之chi 旨chỉ 畢tất 竟cánh 無vô 歸quy 趣thú 之chi 義nghĩa 。 長Trường 阿A 含Hàm 經kinh 序tự 曰viết : 「 阿a 含hàm 者giả , 秦tần 言ngôn 法pháp 歸quy , 所sở 謂vị 萬vạn 法pháp 之chi 淵uyên 府phủ 總tổng 持trì 之chi 林lâm 苑uyển 也dã 。 」 名danh 義nghĩa 集tập 四tứ 曰viết : 「 阿a 含hàm 正chánh 云vân 阿a 笈cấp 多đa , 此thử 云vân 教giáo 妙diệu 樂lạc 云vân : 此thử 云vân 無vô 比tỉ 法pháp 。 四tứ 阿A 含Hàm 。 暮mộ 抄sao 序tự 曰viết : 「 阿a 含hàm 暮mộ 者giả , 秦tần 言ngôn 趣thú 無vô 也dã 。 」 新tân 稱xưng 阿a 笈cấp 摩ma , 阿a 伽già 摩ma , 譯dịch 曰viết 教giáo , 又hựu 作tác 傳truyền 。 唯duy 識thức 述thuật 記ký 七thất 曰viết : 「 阿a 笈cấp 摩ma 者giả , 此thử 翻phiên 為vi 教giáo , 展triển 轉chuyển 傳truyền 說thuyết 故cố , 名danh 為vi 傳truyền 。 」 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 四tứ 曰viết : 「 阿a 笈cấp 摩ma , 亦diệc 言ngôn 阿a 伽già 摩ma , 此thử 云vân 教giáo 法pháp , 或hoặc 言ngôn 傳truyền , 謂vị 展triển 轉chuyển 傳truyền 來lai 以dĩ 法pháp 相tướng 教giáo 授thọ 也dã 。 舊cựu 言ngôn 阿a 含hàm , 訛ngoa 略lược 也dã 。 」 佛Phật 成thành 道Đạo 初sơ , 於ư 鹿Lộc 野Dã 苑Uyển 始thỉ 說thuyết 之chi 。 吉cát 藏tạng 之chi 法pháp 華hoa 論luận 疏sớ 曰viết : 「 阿a 含hàm 正chánh 是thị 外ngoại 國quốc 教giáo , 名danh 通thông 大đại 小tiểu 。 四tứ 阿A 含Hàm 等đẳng 為vi 小tiểu 也dã 涅Niết 槃Bàn 云vân 方Phương 等Đẳng 阿a 含hàm , 此thử 即tức 大đại 也dã 。 」 華hoa 嚴nghiêm 探thám 玄huyền 記ký 九cửu 曰viết : 「 阿a 含hàm , 正chánh 音âm 阿a 笈cấp 摩ma , 今kim 譯dịch 名danh 傳truyền 。 謂vị 此thử 聖thánh 言ngôn , 是thị 三tam 世thế 佛Phật 之chi 所sở 同đồng 說thuyết 。 但đãn 古cổ 今kim 諸chư 佛Phật 。 相tướng 傳truyền 而nhi 說thuyết , 非phi 新tân 翻phiên 作tác , 故cố 名danh 傳truyền 。 」 。

阿含部 ( 阿a 含hàm 部bộ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)屬於阿含之部門也。原為佛說之總稱,後大乘經興,舉凡有阿含之經名者,總名為小乘,遂為小乘經之異名。北方佛教謂長中雜增一為四阿含,四阿含及屬於此者,總稱為阿含部。南方所傳者,於四阿含之外,稱小乘雜部為屈阤迦阿含,是為五阿含。至元錄六出一百十一部,三百三十七卷。註曰:「重單合譯,阿含部類支派別行,并編於此。」明藏目錄舉稱為小乘阿含部者一百三十七部。又南方所傳之巴利聖典,於四阿含經外,現存屈阤迦阿含十五部。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 屬thuộc 於ư 阿a 含hàm 之chi 部bộ 門môn 也dã 。 原nguyên 為vi 佛Phật 說thuyết 之chi 總tổng 稱xưng , 後hậu 大Đại 乘Thừa 經Kinh 興hưng , 舉cử 凡phàm 有hữu 阿a 含hàm 之chi 經kinh 名danh 者giả , 總tổng 名danh 為vi 小Tiểu 乘Thừa 。 遂toại 為vi 小Tiểu 乘Thừa 經kinh 之chi 異dị 名danh 。 北bắc 方phương 佛Phật 教giáo 謂vị 長trường/trưởng 中trung 雜tạp 增tăng 一nhất 為vi 四tứ 阿A 含Hàm 。 四tứ 阿A 含Hàm 及cập 屬thuộc 於ư 此thử 者giả , 總tổng 稱xưng 為vi 阿a 含hàm 部bộ 。 南nam 方phương 所sở 傳truyền 者giả , 於ư 四tứ 阿A 含Hàm 之chi 外ngoại , 稱xưng 小Tiểu 乘Thừa 雜tạp 部bộ 為vi 屈khuất 阤đà 迦ca 阿a 含hàm 是thị 為vi 五ngũ 阿a 含hàm 。 至chí 元nguyên 錄lục 六lục 出xuất 一nhất 百bách 十thập 一nhất 部bộ , 三tam 百bách 三tam 十thập 七thất 卷quyển 。 註chú 曰viết : 「 重trọng 單đơn 合hợp 譯dịch , 阿a 含hàm 部bộ 類loại 支chi 派phái 別biệt 行hành , 并tinh 編biên 於ư 此thử 。 」 明minh 藏tạng 目mục 錄lục 舉cử 稱xưng 為vi 小Tiểu 乘Thừa 阿a 含hàm 部bộ 者giả 一nhất 百bách 三tam 十thập 七thất 部bộ 。 又hựu 南nam 方phương 所sở 傳truyền 之chi 巴ba 利lợi 聖thánh 典điển , 於ư 四tứ 阿A 含Hàm 經kinh 外ngoại , 現hiện 存tồn 屈khuất 阤đà 迦ca 阿a 含hàm 十thập 五ngũ 部bộ 。

阿休何 ( 阿a 休hưu 何hà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)Aho-gangā,山名。譯曰嚮。見善見律毘婆沙二。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) Aho - gangā , 山sơn 名danh 。 譯dịch 曰viết 嚮hướng 。 見kiến 善thiện 見kiến 律luật 毘tỳ 婆bà 沙sa 二nhị 。

阿耆陀 ( 阿a 耆kỳ 陀đà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)即阿耆達。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 即tức 阿a 耆kỳ 達đạt 。

阿羅波寶多夜叉 ( 阿a 羅la 波ba 寶bảo 多đa 夜dạ 叉xoa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)Alpapota yakṣas,鬼名。譯曰不稱鬼。見孔雀王咒經上。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) Alpapota   yak ṣ as , 鬼quỷ 名danh 。 譯dịch 曰viết 不bất 稱xưng 鬼quỷ 。 見kiến 孔khổng 雀tước 王vương 咒chú 經kinh 上thượng 。

阿羅波多 ( 阿a 羅la 波ba 多đa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)大臣名。譯曰前言,見本行集經四十三。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 大đại 臣thần 名danh 。 譯dịch 曰viết 前tiền 言ngôn , 見kiến 本bổn 行hạnh 集tập 經kinh 四tứ 十thập 三tam 。

阿羅彌 ( 阿a 羅la 彌di )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)見阿羅磨條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 見kiến 阿a 羅la 磨ma 條điều 。

阿羅漢 ( 阿A 羅La 漢Hán )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Arhāñ,小乘極悟之位名。一譯殺賊。殺煩惱賊之意。二譯應供。當受人天供養之意。三譯不生。永入涅槃不再受生死果報之意。智度論三曰:「阿羅名賊,漢名破。一切煩惱破,是名阿羅漢。復次,阿羅漢一切漏盡,故應得一切世間諸天人供養。復次,阿名不,羅漢名生,後世中更不生,是名阿羅漢。」又譯曰應真,真人。法華文句一上曰:「阿颰經云應真,瑞應云真人。」四果之一。參照阿盧漢條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 小Tiểu 乘Thừa 。 極cực 悟ngộ 之chi 位vị 名danh 。 一nhất 譯dịch 殺sát 賊tặc 。 殺sát 煩phiền 惱não 賊tặc 之chi 意ý 。 二nhị 譯dịch 應Ứng 供Cúng 。 當đương 受thọ 人nhân 天thiên 供cúng 養dường 之chi 意ý 。 三tam 譯dịch 不bất 生sanh 。 永vĩnh 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 不bất 再tái 受thọ 生sanh 死tử 果quả 報báo 之chi 意ý 。 智trí 度độ 論luận 三tam 曰viết : 「 阿a 羅la 名danh 賊tặc , 漢hán 名danh 破phá 。 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 破phá , 是thị 名danh 阿A 羅La 漢Hán 。 復phục 次thứ 阿A 羅La 漢Hán 。 一nhất 切thiết 漏lậu 盡tận 。 故cố 應ưng/ứng 得đắc 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 諸chư 天thiên 人nhân 供cúng 養dường 。 復phục 次thứ , 阿a 名danh 不bất 羅La 漢Hán 名danh 生sanh , 後hậu 世thế 中trung 更cánh 不bất 生sanh , 是thị 。 名danh 阿A 羅La 漢Hán 。 」 又hựu 譯dịch 曰viết 應Ứng 真Chân 真Chân 人Nhân 。 法pháp 華hoa 文văn 句cú 一nhất 上thượng 曰viết : 「 阿a 颰bạt 經Kinh 云vân 應Ứng 真Chân 瑞thụy 應ứng 云vân 真Chân 人Nhân 。 四Tứ 果Quả 之chi 一nhất 。 參tham 照chiếu 阿a 盧lô 漢hán 條điều 。

阿羅邏迦羅摩 ( 阿a 羅la 邏la 迦ca 羅la 摩ma )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)見阿羅邏條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 見kiến 阿a 羅la 邏la 條điều 。

阿羅邏迦蘭 ( 阿a 羅la 邏la 迦ca 蘭lan )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)見阿羅邏條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 見kiến 阿a 羅la 邏la 條điều 。

阿羅磨 ( 阿a 羅la 磨ma )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)Ārāma,又曰阿羅彌,阿藍麼,阿羅,譯為園。玄音應義二曰:「阿藍磨者,園也。」翻梵語九曰:「阿羅彌者,園。」梵語雜名曰:「阿羅磨,園也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) Ārāma , 又hựu 曰viết 阿a 羅la 彌di , 阿a 藍lam 麼ma , 阿a 羅la , 譯dịch 為vi 園viên 。 玄huyền 音âm 應ưng/ứng 義nghĩa 二nhị 曰viết : 「 阿a 藍lam 磨ma 者giả , 園viên 也dã 。 」 翻phiên 梵Phạn 語ngữ 九cửu 曰viết : 「 阿a 羅la 彌di 者giả , 園viên 。 梵Phạn 語ngữ 雜tạp 名danh 曰viết : 「 阿a 羅la 磨ma , 園viên 也dã 。 」 。

阿藍伽藍 ( 阿a 藍lam 伽già 藍lam )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)見阿羅邏條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 見kiến 阿a 羅la 邏la 條điều 。

阿蘭那 ( 阿a 蘭lan 那na )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)又作阿襴拏。寺院之總名。見阿蘭若條。又梵志名。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 又hựu 作tác 阿a 襴 拏noa 。 寺tự 院viện 之chi 總tổng 名danh 。 見kiến 阿a 蘭lan 若nhã 條điều 。 又hựu 梵Phạm 志Chí 名danh 。

阿蘭若迦 ( 阿a 蘭lan 若nhã 迦ca )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Āraṇyaka,見阿蘭若條。又謂其住人也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Āra ṇ yaka , 見kiến 阿a 蘭lan 若nhã 條điều 。 又hựu 謂vị 其kỳ 住trụ 人nhân 也dã 。

阿蘭若行 ( 阿a 蘭lan 若nhã 行hành )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)比丘常居阿蘭若,不住於外。十二頭陀行之一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 比Bỉ 丘Khâu 常thường 居cư 阿a 蘭lan 若nhã 。 不bất 住trụ 於ư 外ngoại 。 十thập 二nhị 頭đầu 陀đà 行hành 之chi 一nhất 。

阿樓那 ( 阿A 樓Lâu 那Na )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (物名)香名。見阿留那條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 物vật 名danh ) 香hương 名danh 。 見kiến 阿a 留lưu 那na 條điều 。

阿梨呵 ( 阿a 梨lê 呵ha )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)Arihan,阿羅漢之誤用。坐禪三昧經上曰:「阿梨呵:阿梨,秦言賊。呵言殺。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 阿A 羅La 漢Hán 之chi 誤ngộ 用dụng 。 坐tọa 禪thiền 三tam 昧muội 經kinh 上thượng 曰viết : 「 阿a 梨lê 呵ha : 阿a 梨lê , 秦tần 言ngôn 賊tặc 。 呵ha 言ngôn 殺sát 。 」 。

阿梨吒 ( 阿a 梨lê 吒tra )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)Ariṣṭaka,巴Ariṭṭhaka,木名。翻梵語九曰:「阿梨吒,應云阿梨瑟吒,譯曰無環。」木槵子也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) Ari ṣ ṭ aka , 巴ba Ari ṭ ṭ haka , 木mộc 名danh 。 翻phiên 梵Phạn 語ngữ 九cửu 曰viết : 「 阿a 梨lê 吒tra , 應ưng/ứng 云vân 阿a 梨lê 瑟sắt 吒tra , 譯dịch 曰viết 無vô 環hoàn 。 」 木mộc 槵 子tử 也dã 。

阿練若 ( 阿a 練luyện 若nhã )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)見阿蘭若條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 見kiến 阿a 蘭lan 若nhã 條điều 。

阿離耶三蜜栗底尼迦耶 ( 阿a 離ly 耶da 三tam 蜜mật 栗lật 底để 尼ni 迦ca 耶da )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (流派)Ārya-sammitīya-nikāya,譯曰聖正量部。小乘分派之名。見寄歸傳一。參照「正量部。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 流lưu 派phái ) Ārya - sammitīya - nikāya , 譯dịch 曰viết 聖thánh 正chánh 量lượng 部bộ 。 小Tiểu 乘Thừa 分phần 派phái 之chi 名danh 。 見kiến 寄ký 歸quy 傳truyền 一nhất 。 參tham 照chiếu 「 正chánh 量lượng 部bộ 。 」 。

阿離野悉他陛[打-丁+羅]尼迦耶 ( 阿a 離ly 野dã 悉tất 他tha 陛bệ [打-丁+羅] 尼ni 迦ca 耶da )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (流派)Ārya-sthavira-nikāya,譯曰聖上座部。小乘分派之名。見寄歸傳一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 流lưu 派phái ) Ārya - sthavira - nikāya , 譯dịch 曰viết 聖thánh 上thượng 座tòa 部bộ 。 小Tiểu 乘Thừa 分phần 派phái 之chi 名danh 。 見kiến 寄ký 歸quy 傳truyền 一nhất 。

阿密哩多軍荼利明王 ( 阿a 密mật 哩rị 多đa 軍quân 荼đồ 利lợi 明minh 王vương )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (明王)譯曰甘露瓶。常略名軍荼利明王,五大明王之一。見軍荼利條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 明minh 王vương ) 譯dịch 曰viết 甘cam 露lộ 瓶bình 。 常thường 略lược 名danh 軍quân 荼đồ 利lợi 明minh 王vương , 五ngũ 大đại 明minh 王vương 之chi 一nhất 。 見kiến 軍quân 荼đồ 利lợi 條điều 。

阿牟伽 ( 阿a 牟mâu 伽già )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Amogha,又作阿謨伽,阿目佉。譯曰不空。功德不空之義。見光明真言金壺集。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Amogha , 又hựu 作tác 阿a 謨mô 伽già 。 阿a 目mục 佉khư 。 譯dịch 曰viết 不bất 空không 。 功công 德đức 不bất 空không 之chi 義nghĩa 。 見kiến 光quang 明minh 真chân 言ngôn 金kim 壺hồ 集tập 。

阿茂吒 ( 阿a 茂mậu 吒tra )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (物名)寶名。見慧琳音義四十四。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 物vật 名danh ) 寶bảo 名danh 。 見kiến 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 四tứ 十thập 四tứ 。

阿那波達多 ( 阿a 那na 波ba 達đạt 多đa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)又作阿那跛達多,見阿耨達條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 又hựu 作tác 阿a 那na 跛bả 達đạt 多đa , 見kiến 阿A 耨Nậu 達Đạt 條điều 。

阿那耆不智究梨知那 ( 阿a 那na 耆kỳ 不bất 智trí 究cứu 梨lê 知tri 那na )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)陀羅尼名。譯曰大極濟。見七佛八大菩薩神咒經八。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 陀đà 羅la 尼ni 名danh 。 譯dịch 曰viết 大đại 極cực 濟tế 。 見kiến 七thất 佛Phật 八bát 大đại 菩Bồ 薩Tát 神thần 咒chú 經kinh 八bát 。

阿那律天眼 ( 阿A 那Na 律Luật 天thiên 眼nhãn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (故事)佛十大弟子中各有第一。此人為天眼第一。增一阿含經三曰:「天眼第一,見十方域,所謂阿那律比丘是。」天眼是六神通中之天眼通也。楞嚴經二曰:「阿那律,見閻浮提,如視掌中菴摩羅果。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 故cố 事sự ) 佛Phật 十thập 大đại 弟đệ 子tử 中trung 各các 有hữu 第đệ 一nhất 。 此thử 人nhân 為vi 天thiên 眼nhãn 第đệ 一nhất 。 增Tăng 一Nhất 阿A 含Hàm 。 經kinh 三tam 曰viết 天thiên 眼nhãn 第đệ 一nhất 。 見kiến 十thập 方phương 域vực , 所sở 謂vị 阿A 那Na 律Luật 比Bỉ 丘Khâu 是thị 。 」 天thiên 眼nhãn 是thị 六Lục 神Thần 通Thông 中trung 之chi 天thiên 眼nhãn 通thông 也dã 。 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 二nhị 曰viết 阿A 那Na 律Luật 。 見kiến 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 如như 視thị 掌chưởng 中trung 。 菴am 摩ma 羅la 果quả 。 」 。

阿那藪囉[口*縛] ( 阿a 那na 藪tẩu 囉ra [口*縛] )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)見阿那籬攞嚩項。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 見kiến 阿a 那na 籬 攞la 嚩phạ 項hạng 。

阿難陀補羅國 ( 阿A 難Nan 陀Đà 補bổ 羅la 國quốc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)Ānandapūra,西印度之境。小乘之僧徒頗多。見西域記十一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) Ānandapūra , 西tây 印ấn 度độ 之chi 境cảnh 。 小Tiểu 乘Thừa 之chi 僧Tăng 徒đồ 頗phả 多đa 。 見kiến 西tây 域vực 記ký 十thập 一nhất 。

阿難陀目佉尼訶離陀經 ( 阿A 難Nan 陀Đà 目mục 佉khư 尼ni 訶ha 離ly 陀đà 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)與上經同本異譯(CBETA註:與阿難陀目佉尼訶離陀鄰尼經同本異譯)。一卷,宋求那跋陀羅譯。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 與dữ 上thượng 經kinh 同đồng 本bổn 異dị 譯dịch ( CBETA 註chú : 與dữ 阿A 難Nan 陀Đà 目mục 佉khư 尼ni 訶ha 離ly 陀đà 鄰lân 尼ni 經kinh 同đồng 本bổn 異dị 譯dịch ) 。 一nhất 卷quyển , 宋tống 求cầu 那na 跋bạt 陀đà 羅la 譯dịch 。

阿難前世為佛善友 ( 阿A 難Nan 前tiền 世thế 為vi 佛Phật 善thiện 友hữu )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (本生)出經律異相十五。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 本bổn 生sanh ) 出xuất 經kinh 律luật 異dị 相tướng 十thập 五ngũ 。

阿耨達 ( 阿A 耨Nậu 達Đạt )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)Anavatapta,舊稱阿耨達,阿那陀答多,阿那阿達多,阿那婆達多。新稱阿那婆答多。譯曰無熱。西域記一曰:「贍部洲之中地者,阿那婆答多池,唐言無熱惱,舊曰阿耨達,訛也。」釋迦方誌上曰:「阿那陀答多,唐言無惱熱,所謂阿耨達池。」翻梵語九曰:「阿那跋達多池,譯云無熱。」華嚴探玄記二曰:「阿那婆達多龍王,此云無熱惱。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) Anavatapta , 舊cựu 稱xưng 阿A 耨Nậu 達Đạt 。 阿a 那na 陀đà 答đáp 多đa , 阿a 那na 阿a 達đạt 多đa , 阿a 那na 婆bà 達đạt 多đa 。 新tân 稱xưng 阿a 那na 婆bà 答đáp 多đa 。 譯dịch 曰viết 無vô 熱nhiệt 。 西tây 域vực 記ký 一nhất 曰viết 贍Thiệm 部Bộ 洲Châu 。 之chi 中trung 地địa 者giả , 阿a 那na 婆bà 答đáp 多đa 池trì , 唐đường 言ngôn 無vô 熱nhiệt 惱não , 舊cựu 曰viết 阿A 耨Nậu 達Đạt 訛ngoa 也dã 。 釋Thích 迦Ca 方phương 誌chí 上thượng 曰viết : 「 阿a 那na 陀đà 答đáp 多đa , 唐đường 言ngôn 無vô 惱não 熱nhiệt , 所sở 謂vị 阿A 耨Nậu 達Đạt 池trì 。 」 翻phiên 梵Phạn 語ngữ 九cửu 曰viết : 「 阿a 那na 跋bạt 達đạt 多đa 池trì , 譯dịch 云vân 無vô 熱nhiệt 。 」 華hoa 嚴nghiêm 探thám 玄huyền 記ký 二nhị 曰viết 阿A 那Na 婆Bà 達Đạt 多Đa 龍Long 王Vương 。 此thử 云vân 無vô 熱nhiệt 惱não 。 」 。

阿耨風經 ( 阿a 耨nậu 風phong 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)阿耨颰經之異名。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 阿a 耨nậu 颰bạt 經kinh 之chi 異dị 名danh 。

阿奴邏陀 ( 阿a 奴nô 邏la 陀đà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)Anurādha,星宿名。譯曰房宿。見翻梵語。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 星tinh 宿tú 名danh 。 譯dịch 曰viết 房phòng 宿túc 。 見kiến 翻phiên 梵Phạn 語ngữ 。

阿判那 ( 阿a 判phán 那na )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (衣服)衣名。阿毘曇經下曰:「阿判那者,庫麻雜吉貝衣也。」見芻摩條。梵Āvapana。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 衣y 服phục ) 衣y 名danh 。 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 經kinh 下hạ 曰viết : 「 阿a 判phán 那na 者giả , 庫khố 麻ma 雜tạp 吉cát 貝bối 衣y 也dã 。 」 見kiến 芻sô 摩ma 條điều 。 梵Phạm Āvapana 。

啞法 ( 啞á 法pháp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)無言之行也。啞者聾啞之啞。業疏四下曰:「十誦云:若受啞法偷蘭,以同外道故。故僧祇中,不得不語法。若欲方便少事不語,得至半月。於布薩時。應共語問訊問事答事咒願等也。」小乘以無言之行為外道之啞法,禁之。大乘不然。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 無vô 言ngôn 之chi 行hành 也dã 。 啞á 者giả 聾lung 啞á 之chi 啞á 。 業nghiệp 疏sớ 四tứ 下hạ 曰viết : 「 十thập 誦tụng 云vân : 若nhược 受thọ 啞á 法pháp 偷thâu 蘭lan , 以dĩ 同đồng 外ngoại 道đạo 故cố 。 故cố 僧Tăng 祇kỳ 中trung , 不bất 得đắc 不bất 語ngữ 法pháp 。 若nhược 欲dục 方phương 便tiện 少thiểu 事sự 不bất 語ngữ , 得đắc 至chí 半bán 月nguyệt 。 於ư 布bố 薩tát 時thời 。 應ưng/ứng 共cộng 語ngữ 問vấn 訊tấn 問vấn 事sự 答đáp 事sự 咒chú 願nguyện 等đẳng 也dã 。 小Tiểu 乘Thừa 以dĩ 無vô 言ngôn 之chi 行hành 為vi 外ngoại 道đạo 之chi 啞á 法pháp , 禁cấm 之chi 。 大Đại 乘Thừa 不bất 然nhiên 。

阿浮達磨 ( 阿a 浮phù 達đạt 磨ma )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Adbhuta-dhama,又作阿浮陀達磨。譯未曾有希法。說佛菩薩神變希有事迹之經名。十二部經之一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Adbhuta - dhama , 又hựu 作tác 阿a 浮phù 陀đà 達đạt 磨ma 。 譯dịch 未vị 曾tằng 有hữu 希hy 法pháp 。 說thuyết 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 神thần 變biến 希hy 有hữu 事sự 迹tích 之chi 經kinh 名danh 。 十Thập 二Nhị 部Bộ 經Kinh 之chi 一nhất 。

阿嚕力迦 ( 阿a 嚕rô 力lực 迦ca )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (真言)多羅觀音之真言也。阿唎多羅陀羅尼阿嚕力品曰:「唵,阿嚕力迦,娑縛訶。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 真chân 言ngôn ) 多đa 羅la 觀quán 音âm 之chi 真chân 言ngôn 也dã 。 阿a 唎rị 多đa 羅la 陀đà 羅la 尼ni 阿a 。 嚕rô 力lực 品phẩm 曰viết : 「 唵án , 阿a 嚕rô 力lực 迦ca , 娑sa 縛phược 訶ha 。 」 。

阿僧祇 ( 阿a 僧tăng 祇kỳ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)Asaṁkhya,舊稱阿僧祇。譯曰無數。或作無央數。印度數目名。智度論曰:「僧祇秦言數,阿秦言無。」新稱阿僧企耶。譯曰無央數。玄應音義二十四曰:「阿僧企耶,此云無央數。舊言阿僧祇,訛略也。」按阿僧祇為數之極。以萬萬為億萬億為兆計之。一阿僧祇凡一千萬萬萬萬萬萬萬萬兆。梵,又,Asaṁkhyeya。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) Asa ṁ khya , 舊cựu 稱xưng 阿a 僧tăng 祇kỳ 。 譯dịch 曰viết 無vô 數số 。 或hoặc 作tác 無vô 央ương 數số 。 印ấn 度độ 數số 目mục 名danh 。 智trí 度độ 論luận 曰viết : 「 僧Tăng 祇kỳ 秦tần 言ngôn 數số , 阿a 秦tần 言ngôn 無vô 。 」 新tân 稱xưng 阿a 僧Tăng 企xí 耶da 。 譯dịch 曰viết 無vô 央ương 數số 。 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 四tứ 曰viết : 「 阿a 僧Tăng 企xí 耶da , 此thử 云vân 無vô 央ương 數số 。 舊cựu 言ngôn 阿a 僧tăng 祇kỳ 訛ngoa 略lược 也dã 。 」 按án 阿a 僧tăng 祇kỳ 為vi 數số 之chi 極cực 。 以dĩ 萬vạn 萬vạn 為vi 億ức 萬vạn 億ức 為vi 兆triệu 計kế 之chi 。 一nhất 阿a 僧tăng 祇kỳ 凡phàm 一nhất 千thiên 萬vạn 萬vạn 萬vạn 萬vạn 萬vạn 萬vạn 萬vạn 萬vạn 兆triệu 。 梵Phạm , 又hựu , Asa ṁ khyeya 。

阿僧祇劫 ( 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)無數劫也。劫者年時名。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 無vô 數số 劫kiếp 也dã 。 劫kiếp 者giả 年niên 時thời 名danh 。

阿濕縛伐多 ( 阿a 濕thấp 縛phược 伐phạt 多đa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)Aśvajit,馬勝比丘之梵名。舍利弗之師。五比丘之一。佛之血族。瑜伽論略纂十六曰:「馬勝者,即舊俱舍三,阿輸實,應云阿濕縛(此云馬)伐多(此云勝),與梵王論義比丘也。」又作阿濕婆氏多。見慧琳音義一。又曰阿濕婆。見彌勒上生經上。又曰阿濕波持。見西域記九。又曰頞鞞。見中本起經。又作阿說示。見寶勝陀羅經一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) Aśvajit , 馬mã 勝thắng 比Bỉ 丘Khâu 之chi 梵Phạm 名danh 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 之chi 師sư 。 五ngũ 比Bỉ 丘Khâu 之chi 一nhất 。 佛Phật 之chi 血huyết 族tộc 。 瑜du 伽già 論luận 略lược 纂toản 十thập 六lục 曰viết 。 馬mã 勝thắng 者giả , 即tức 舊cựu 俱câu 舍xá 三tam , 阿a 輸du 實thật , 應ưng/ứng 云vân 阿a 濕thấp 縛phược ( 此thử 云vân 馬mã ) 伐phạt 多đa ( 此thử 云vân 勝thắng ) , 與dữ 梵Phạm 王Vương 論luận 義nghĩa 比Bỉ 丘Khâu 也dã 。 」 又hựu 作tác 阿a 濕thấp 婆bà 氏thị 多đa 。 見kiến 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 一nhất 。 又hựu 曰viết 阿a 濕thấp 婆bà 。 見kiến 彌Di 勒Lặc 上thượng 生sanh 經kinh 上thượng 。 又hựu 曰viết 阿a 濕thấp 波ba 持trì 。 見kiến 西tây 域vực 記ký 九cửu 。 又hựu 曰viết 頞át 鞞bệ 。 見kiến 中trung 本bổn 起khởi 經kinh 。 又hựu 作tác 阿a 說thuyết 示thị 。 見kiến 寶bảo 勝thắng 陀đà 羅la 經kinh 一nhất 。

阿失麗沙 ( 阿a 失thất 麗lệ 沙sa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)Aśleṣā,星宿名。譯曰柳宿。見寶星陀羅尼經四。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 星tinh 宿tú 名danh 。 譯dịch 曰viết 柳liễu 宿túc 。 見kiến 寶bảo 星tinh 陀đà 羅la 尼ni 經kinh 四tứ 。

阿世耶 ( 阿a 世thế 耶da )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Āśaya,譯曰意樂。意之愛欲也,又種子也。玄應音義二十三曰:「阿世耶此云意樂,亦云種子。」顯揚聖教論三曰:「貪阿世耶,瞋阿世耶,痴阿世耶。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Āśaya , 譯dịch 曰viết 意ý 樂lạc 。 意ý 之chi 愛ái 欲dục 也dã , 又hựu 種chủng 子tử 也dã 。 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 三tam 曰viết : 「 阿a 世thế 耶da 此thử 云vân 意ý 樂lạc 亦diệc 云vân 種chủng 子tử 。 」 顯hiển 揚dương 聖thánh 教giáo 論luận 三tam 曰viết : 「 貪tham 阿a 世thế 耶da , 瞋sân 阿a 世thế 耶da , 痴si 阿a 世thế 耶da 。 」 。

阿市多雞舍甘跋羅子 ( 阿a 市thị 多đa 雞kê 舍xá 甘cam 跋bạt 羅la 子tử )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)舊稱阿耆多翅舍欽婆羅。詳見阿耆多翅舍欽婆羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 舊cựu 稱xưng 。 阿A 耆Kỳ 多Đa 翅Sí 舍Xá 欽Khâm 婆Bà 羅La 。 詳tường 見kiến 阿A 耆Kỳ 多Đa 翅Sí 舍Xá 欽Khâm 婆Bà 羅La 條điều 。

阿恃多伐底 ( 阿a 恃thị 多đa 伐phạt 底để )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)Ajiravati,舊稱阿利羅跋提,阿夷羅拔提。新稱阿恃多伐底。阿夷羅婆底。阿爾多嚩底。阿脂羅婆提。譯曰無勝。別名[口*尸]羅拏伐底。譯曰有金。世尊於此河邊入滅。西域記六曰:「阿恃多伐底河,唐言無勝,此世共稱耳,舊曰阿利羅跋提河,訛也。典言謂之[口*尸]剌拏伐底河,譯曰有金河。」翻梵語九曰:「阿夷羅跋提河,應云阿夷羅婆底。譯曰阿夷羅者,迅流。婆底者,有。」慧琳音義二十五曰:「阿利羅跋提河,正云阿爾多縛底,西國河名也。」玄應音義二曰:「阿利羅跋提河,泥洹經作熙連河,皆訛也,正言[口*尸]剌拏伐底河。[口*尸]羅拏,此譯云金。伐底,此言有。名為有金河。」此河名異說甚多。法顯譯之大般泥洹經一曰:「拘夷城力士生地熙連河側堅固林雙樹間。」法顯傳曰:「希連禪河邊。」涅槃經一曰:「阿利羅跋提河邊。」西域記六曰:「阿恃多伐底河。」玄應音義二曰:「阿利羅跋提河,泥洹經作熙連河,皆訛也,正言[口*尸]羅拏伐底河。」同三曰:「尼連禪河,應云尼連禪那,或云熙連禪。此譯云:尼者,不也。連禪那者,樂著也。名不樂著河也」熙連與尼連,似彼此相通,故佛成道時沐浴之河,涅槃後洗浴之河與阿夷羅婆底河之三河,有混同之風,金河乃熙連轉得之字音。佛成道前,捨苦行而沐浴之河,為尼連禪河Nairañjanā,亦即希連,熙連也。阿恃多伐底乃流於舍衛城岸之河。至於拘尸城之河,為金河([口*尸]剌拏伐底Hiraṇyavati)無論矣。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) Ajiravati , 舊cựu 稱xưng 阿a 利lợi 羅la 跋bạt 提đề , 阿a 夷di 羅la 拔bạt 提đề 。 新tân 稱xưng 阿a 恃thị 多đa 伐phạt 底để 。 阿a 夷di 羅la 婆bà 底để 。 阿a 爾nhĩ 多đa 嚩phạ 底để 。 阿a 脂chi 羅la 婆bà 提đề 。 譯dịch 曰viết 無vô 勝thắng 。 別biệt 名danh [口*尸] 羅la 拏noa 伐phạt 底để 。 譯dịch 曰viết 有hữu 金kim 。 世Thế 尊Tôn 於ư 此thử 河hà 邊biên 入nhập 滅diệt 。 西tây 域vực 記ký 六lục 曰viết : 「 阿a 恃thị 多đa 伐phạt 底để 河hà , 唐đường 言ngôn 無vô 勝thắng , 此thử 世thế 共cộng 稱xưng 耳nhĩ , 舊cựu 曰viết 阿a 利lợi 羅la 跋bạt 提đề 河hà , 訛ngoa 也dã 。 典điển 言ngôn 謂vị 之chi [口*尸] 剌lạt 拏noa 伐phạt 底để 河hà , 譯dịch 曰viết 有hữu 金kim 河hà 。 」 翻phiên 梵Phạn 語ngữ 九cửu 曰viết : 「 阿a 夷di 羅la 跋bạt 提đề 河hà , 應ưng/ứng 云vân 阿a 夷di 羅la 婆bà 底để 。 譯dịch 曰viết 阿a 夷di 羅la 者giả , 迅tấn 流lưu 。 婆bà 底để 者giả , 有hữu 。 」 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 五ngũ 曰viết : 「 阿a 利lợi 羅la 跋bạt 提đề 河hà , 正chánh 云vân 阿a 爾nhĩ 多đa 縛phược 底để , 西tây 國quốc 河hà 名danh 也dã 。 」 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 曰viết : 「 阿a 利lợi 羅la 跋bạt 提đề 河hà 泥Nê 洹Hoàn 經kinh 作tác 熙hi 連liên 河hà , 皆giai 訛ngoa 也dã , 正chánh 言ngôn [口*尸] 剌lạt 拏noa 伐phạt 底để 河hà 。 [口*尸] 羅la 拏noa , 此thử 譯dịch 云vân 金kim 。 伐phạt 底để , 此thử 言ngôn 有hữu 。 名danh 為vi 有hữu 金kim 河hà 。 」 此thử 河hà 名danh 異dị 說thuyết 甚thậm 多đa 。 法pháp 顯hiển 譯dịch 之chi 大đại 般Bát 泥Nê 洹Hoàn 經kinh 一nhất 曰viết : 「 拘câu 夷di 城thành 力Lực 士Sĩ 生sanh 地địa 。 熙Hi 連Liên 河Hà 側trắc 。 堅kiên 固cố 林lâm 雙song 樹thụ 間gian 。 」 法pháp 顯hiển 傳truyền 曰viết : 「 希hy 連liên 禪thiền 河hà 邊biên 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 一nhất 曰viết : 「 阿a 利lợi 羅la 跋bạt 提đề 河hà 邊biên 。 」 西tây 域vực 記ký 六lục 曰viết : 「 阿a 恃thị 多đa 伐phạt 底để 河hà 。 」 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 曰viết : 「 阿a 利lợi 羅la 跋bạt 提đề 河hà 泥Nê 洹Hoàn 經kinh 作tác 熙hi 連liên 河hà , 皆giai 訛ngoa 也dã , 正chánh 言ngôn [口*尸] 羅la 拏noa 伐phạt 底để 河hà 。 」 同đồng 三tam 曰viết 尼Ni 連Liên 禪Thiền 河Hà 。 應ưng/ứng 云vân 尼ni 連liên 禪thiền 那na , 或hoặc 云vân 熙hi 連liên 禪thiền 。 此thử 譯dịch 云vân : 尼ni 者giả 不phủ 也dã 。 連liên 禪thiền 那na 者giả 樂nhạo 著trước 也dã 。 名danh 不bất 樂nhạo 著trước 河hà 也dã 」 熙hi 連liên 與dữ 尼ni 連liên , 似tự 彼bỉ 此thử 相tương 通thông 故cố 佛Phật 成thành 道Đạo 時thời 沐mộc 浴dục 之chi 河hà 涅Niết 槃Bàn 後hậu 洗tẩy 浴dục 之chi 河hà 與dữ 阿a 夷di 羅la 婆bà 底để 河hà 之chi 三tam 河hà , 有hữu 混hỗn 同đồng 之chi 風phong , 金kim 河hà 乃nãi 熙hi 連liên 轉chuyển 得đắc 之chi 字tự 音âm 。 佛Phật 成thành 道Đạo 前tiền , 捨xả 苦khổ 行hạnh 而nhi 沐mộc 浴dục 之chi 河hà , 為vi 尼Ni 連Liên 禪Thiền 河Hà 。 亦diệc 即tức 希hy 連liên , 熙hi 連liên 也dã 。 阿a 恃thị 多đa 伐phạt 底để 乃nãi 流lưu 於ư 舍Xá 衛Vệ 城Thành 岸ngạn 之chi 河hà 。 至chí 於ư 拘câu 尸thi 城thành 之chi 河hà , 為vi 金kim 河hà ( [口*尸] 剌lạt 拏noa 伐phạt 底để Hira ṇ yavati ) 無vô 論luận 矣hĩ 。

阿氏多尊者 ( 阿a 氏thị 多đa 尊Tôn 者Giả )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (羅漢)十六羅漢之一。出於三藏法數四十五。見羅漢條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 羅La 漢Hán ) 十thập 六lục 羅La 漢Hán 之chi 一nhất 。 出xuất 於ư 三Tam 藏Tạng 法pháp 數số 四tứ 十thập 五ngũ 。 見kiến 羅La 漢Hán 條điều 。

阿菟樓陀 ( 阿a 菟thố 樓lâu 陀đà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)Aniruddha,見阿那律條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) Aniruddha , 見kiến 阿A 那Na 律Luật 條điều 。

阿素洛 ( 阿a 素tố 洛lạc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)見阿修羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) 見kiến 阿a 修tu 羅la 條điều 。

阿吒婆拘咒經 ( 阿a 吒tra 婆bà 拘câu 咒chú 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)阿吒婆拘鬼神大將上佛陀羅尼經之略。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 阿a 吒tra 婆bà 拘câu 鬼quỷ 神thần 大đại 將tướng 。 上thượng 佛Phật 陀đà 羅la 尼ni 經kinh 之chi 略lược 。

阿吒薄俱 ( 阿a 吒tra 薄bạc 俱câu )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (神名)又作阿吒婆拘。與阿吒嚩迦同。見阿吒婆拘咒經項。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 神thần 名danh ) 又hựu 作tác 阿a 吒tra 婆bà 拘câu 。 與dữ 阿a 吒tra 嚩phạ 迦ca 同đồng 。 見kiến 阿a 吒tra 婆bà 拘câu 咒chú 經kinh 項hạng 。

阿羞 ( 阿a 羞tu )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)新稱阿素洛。出於可洪音義一。見阿修羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) 新tân 稱xưng 阿a 素tố 洛lạc 。 出xuất 於ư 可khả 洪hồng 音âm 義nghĩa 一nhất 。 見kiến 阿a 修tu 羅la 條điều 。

阿字具四用 ( 阿a 字tự 具cụ 四tứ 用dụng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)阿字有四種功用。大疏七謂:「如來真言於一一言皆具能成就一切義利,一一名中亦具能成就一切義利,一一成立相中亦具能成就一切義利,且舉三昧耶真言:最初阿字以本不生義故,即有『息災用』,以本不生故,一切功德具足無缺,即有『增益用』,以本不生故,無量過失殄滅無餘,即有『降伏用』,更無一法出此本不生者,即有『攝召用』,如是本不生中無所有功,即能成辦一切諸事如阿字者,餘一一字亦如是。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 阿a 字tự 有hữu 四tứ 種chủng 功công 用dụng 。 大đại 疏sớ 七thất 謂vị 如Như 來Lai 。 真chân 言ngôn 於ư 一nhất 一nhất 言ngôn 皆giai 具cụ 能năng 成thành 就tựu 一nhất 切thiết 義nghĩa 利lợi 。 一nhất 一nhất 名danh 中trung 亦diệc 具cụ 能năng 成thành 就tựu 一nhất 切thiết 義nghĩa 利lợi 。 一nhất 一nhất 成thành 立lập 相tướng 中trung 亦diệc 具cụ 能năng 成thành 就tựu 一nhất 切thiết 義nghĩa 利lợi 。 且thả 舉cử 三tam 昧muội 耶da 真chân 言ngôn : 最tối 初sơ 阿a 字tự 以dĩ 本bổn 不bất 生sanh 義nghĩa 故cố , 即tức 有hữu 『 息tức 災tai 用dụng 』 , 以dĩ 本bổn 不bất 生sanh 故cố 。 一nhất 切thiết 功công 德đức 。 具cụ 足túc 無vô 缺khuyết 。 即tức 有hữu 『 增tăng 益ích 用dụng 』 , 以dĩ 本bổn 不bất 生sanh 故cố 。 無vô 量lượng 過quá 失thất 殄điễn 滅diệt 無vô 餘dư 。 即tức 有hữu 降hàng 伏phục 用dụng 』 , 更cánh 無vô 一nhất 法pháp 出xuất 此thử 本bổn 不bất 生sanh 者giả , 即tức 有hữu 『 攝nhiếp 召triệu 用dụng 』 , 如như 是thị 本bổn 不bất 生sanh 中trung 無vô 所sở 有hữu 功công , 即tức 能năng 成thành 辦biện 一nhất 切thiết 諸chư 事sự 如như 阿a 字tự 者giả , 餘dư 一nhất 一nhất 字tự 亦diệc 如như 是thị 。 」 。

啞子得夢 ( 啞á 子tử 得đắc 夢mộng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)啞者得夢,不能語之,以喻自然自得之境,不可以言語與他談者。無門關趙州狗子則,無門著語曰:「參個無字,晝夜提撕,莫作虛無會,莫作有無會。如吞了個熱鐵丸相似,吐又吐不出。蕩盡從前惡知惡覺,久久純熟,自然內外打成一片,如啞子得夢,只許自知。」此即以心傳心端的,言詮不及,意路不到,決不關他唇吻之意也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 啞á 者giả 得đắc 夢mộng , 不bất 能năng 語ngữ 之chi , 以dĩ 喻dụ 自tự 然nhiên 自tự 得đắc 之chi 境cảnh , 不bất 可khả 以dĩ 言ngôn 語ngữ 與dữ 他tha 談đàm 者giả 。 無vô 門môn 關quan 趙triệu 州châu 狗cẩu 子tử 則tắc , 無vô 門môn 著trước 語ngữ 曰viết : 「 參tham 個cá 無vô 字tự , 晝trú 夜dạ 提đề 撕 , 莫mạc 作tác 虛hư 無vô 會hội , 莫mạc 作tác 有hữu 無vô 會hội 。 如như 吞thôn 了liễu 個cá 熱nhiệt 鐵thiết 丸hoàn 相tương 似tự 吐thổ 又hựu 吐thổ 不bất 出xuất 。 蕩đãng 盡tận 從tùng 前tiền 惡ác 知tri 惡ác 覺giác , 久cửu 久cửu 純thuần 熟thục , 自tự 然nhiên 內nội 外ngoại 打đả 成thành 一nhất 片phiến , 如như 啞á 子tử 得đắc 夢mộng , 只chỉ 許hứa 自tự 知tri 。 」 此thử 即tức 以dĩ 心tâm 傳truyền 心tâm 端đoan 的đích , 言ngôn 詮thuyên 不bất 及cập , 意ý 路lộ 不bất 到đáo , 決quyết 不bất 關quan 他tha 唇thần 吻vẫn 之chi 意ý 也dã 。

阿修羅宮 ( 阿a 修tu 羅la 宮cung )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)阿修羅之宮殿。義楚十六曰:「長阿含云:阿修羅宮,在大海底。(中略)如天富樂。」西域記十說清辯菩薩,入南天竺案達羅國修羅窟待彌勒出世。同九曰:「石室西南隅,有巖岫,印度謂之阿素洛宮也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 阿a 修tu 羅la 之chi 宮cung 殿điện 。 義nghĩa 楚sở 十thập 六lục 曰viết 。 長Trường 阿A 含Hàm 云vân 阿a 修tu 羅la 。 宮cung , 在tại 大đại 海hải 底để 。 ( 中trung 略lược ) 如như 天thiên 富phú 樂lạc 。 」 西tây 域vực 記ký 十thập 說thuyết 清thanh 辯biện 菩Bồ 薩Tát 入nhập 南nam 天Thiên 竺Trúc 案án 達đạt 羅la 國quốc 修tu 羅la 窟quật 待đãi 。 彌Di 勒Lặc 出xuất 世thế 。 同đồng 九cửu 曰viết : 「 石thạch 室thất 西tây 南nam 隅ngung , 有hữu 巖nham 岫 , 印ấn 度độ 謂vị 之chi 阿a 素tố 洛lạc 宮cung 也dã 。 」 。

阿修羅道 ( 阿a 修tu 羅la 道đạo )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)六道之一,修羅道也。多由瞋,慢,疑之三因而生。見法苑珠林五。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) 六lục 道đạo 之chi 一nhất , 修tu 羅la 道đạo 也dã 。 多đa 由do 瞋sân , 慢mạn , 疑nghi 之chi 三tam 因nhân 而nhi 生sanh 。 見kiến 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm 五ngũ 。

阿修羅說五念處三十八品 ( 阿a 修tu 羅la 說thuyết 五ngũ 念niệm 處xứ 三tam 十thập 八bát 品phẩm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (傳說)世界初成時,住須彌頂亦有宮殿,後光音天下,如是展轉至第五天,修羅瞋,便避之,無所住,遂下生於地,又嫉佛之說法,佛為諸天說四念處,修羅則說五念,佛說三十七品,則說三十八品,常為曲心所覆。見止觀二之二。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 傳truyền 說thuyết ) 世thế 界giới 初sơ 成thành 時thời , 住trụ 須Tu 彌Di 頂đảnh 亦diệc 有hữu 宮cung 殿điện , 後hậu 光Quang 音Âm 天Thiên 下hạ 如như 是thị 展triển 轉chuyển 。 至chí 第đệ 五ngũ 天thiên , 修tu 羅la 瞋sân , 便tiện 避tị 之chi 無vô 所sở 住trụ 。 遂toại 下hạ 生sanh 於ư 地địa , 又hựu 嫉tật 佛Phật 之chi 說thuyết 法Pháp 佛Phật 為vi 諸chư 天thiên 說thuyết 四Tứ 念Niệm 處Xứ 。 修tu 羅la 則tắc 說thuyết 五ngũ 念niệm 佛Phật 說thuyết 三Tam 十Thập 七Thất 品Phẩm 。 則tắc 說thuyết 三tam 十thập 八bát 品phẩm , 常thường 為vi 曲khúc 心tâm 所sở 覆phú 。 見kiến 止Chỉ 觀Quán 二nhị 之chi 二nhị 。

阿須倫 ( 阿a 須tu 倫luân )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)舊譯無端,無酒,新譯非天,常與帝釋戰鬥之神也。見阿修羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) 舊cựu 譯dịch 無vô 端đoan , 無vô 酒tửu , 新tân 譯dịch 非phi 天thiên , 常thường 與dữ 帝Đế 釋Thích 戰chiến 鬥đấu 之chi 神thần 也dã 。 見kiến 阿a 修tu 羅la 條điều 。

阿字數息觀 ( 阿a 字tự 數số 息tức 觀quán )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)觀阿字於出入之息之觀法也。大日經悉地出現品曰:「以阿字門,作出入息三時思惟,行者爾時能持壽命。」大疏十一及演奧鈔三十九說觀入息為不生出息為不滅之法。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 觀quán 阿a 字tự 於ư 出xuất 入nhập 之chi 息tức 之chi 觀quán 法Pháp 也dã 。 大đại 日nhật 經kinh 悉tất 地địa 出xuất 現hiện 品phẩm 曰viết : 「 以dĩ 阿a 字tự 門môn , 作tác 出xuất 入nhập 息tức 三tam 時thời 思tư 惟duy 行hành 者giả 爾nhĩ 時thời 。 能năng 持trì 壽thọ 命mạng 。 」 大đại 疏sớ 十thập 一nhất 及cập 演diễn 奧áo 鈔sao 三tam 十thập 九cửu 說thuyết 觀quán 入nhập 息tức 為vi 不bất 生sanh 出xuất 息tức 為vi 不bất 滅diệt 之chi 法pháp 。

阿私仙 ( 阿a 私tư 仙tiên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)又作阿夷,阿私陀,阿斯陀Asita等。譯曰無比端正。名義集二曰:「阿斯陀,或云阿夷,此翻無比,又翻端正。」有二人:一人於過去世為釋尊說法華經者。見法華經提婆達多品。一人為釋尊生於淨飯王宮時相之者。見因果經一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 又hựu 作tác 阿a 夷di , 阿a 私tư 陀đà , 阿a 斯tư 陀đà Asita 等đẳng 。 譯dịch 曰viết 無vô 比tỉ 端đoan 正chánh 。 名danh 義nghĩa 集tập 二nhị 曰viết : 「 阿a 斯tư 陀đà , 或hoặc 云vân 阿a 夷di , 此thử 翻phiên 無vô 比tỉ , 又hựu 翻phiên 端đoan 正chánh 。 」 有hữu 二nhị 人nhân : 一nhất 人nhân 於ư 過quá 去khứ 世thế 。 為vi 釋thích 尊tôn 說thuyết 法Pháp 華Hoa 經Kinh 者giả 。 見kiến 法pháp 華hoa 經kinh 。 提Đề 婆Bà 達Đạt 多Đa 品Phẩm 。 一nhất 人nhân 為vi 釋thích 尊tôn 生sanh 於ư 淨tịnh 飯phạn 王vương 宮cung 時thời 相tướng 之chi 者giả 。 見kiến 因nhân 果quả 經kinh 一nhất 。

阿字為月輪種子 ( 阿a 字tự 為vi 月nguyệt 輪luân 種chủng 子tử )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)三密觀觀阿字為月輪,是阿字本不生之法有理智,智之本不生為現覺諸法本體不生之智,以此義故,智月之種子用阿字也。見護身法鈔。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 三tam 密mật 觀quán 觀quán 阿a 字tự 為vi 月nguyệt 輪luân , 是thị 阿a 字tự 本bổn 不bất 生sanh 之chi 法pháp 有hữu 理lý 智trí , 智trí 之chi 本bổn 不bất 生sanh 為vi 現hiện 覺giác 諸chư 法pháp 本bổn 體thể 不bất 生sanh 之chi 智trí 以dĩ 此thử 義nghĩa 故cố 。 智trí 月nguyệt 之chi 種chủng 子tử 用dụng 阿a 字tự 也dã 。 見kiến 護hộ 身thân 法pháp 鈔sao 。

阿鼻大城 ( 阿A 鼻Tỳ 大đại 城thành )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)阿鼻地獄廣漠,非凡力所得脫出,其堅固如大城也。見三界義。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 阿A 鼻Tỳ 地Địa 獄Ngục 。 廣quảng 漠mạc , 非phi 凡phàm 力lực 所sở 得đắc 脫thoát 出xuất , 其kỳ 堅kiên 固cố 如như 大đại 城thành 也dã 。 見kiến 三tam 界giới 義nghĩa 。

阿毘曇甘露生味論 ( 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 甘cam 露lộ 生sanh 味vị 論luận )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (書名)尊者瞿沙造,失譯,二卷。有十六品,論種種之法相。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 書thư 名danh ) 尊Tôn 者Giả 瞿cù 沙sa 造tạo , 失thất 譯dịch , 二nhị 卷quyển 。 有hữu 十thập 六lục 品phẩm , 論luận 種chủng 種chủng 之chi 法pháp 相tướng 。

阿毘曇苦慧經 ( 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 苦khổ 慧tuệ 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (書名)阿毘曇五法行經之異名。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 書thư 名danh ) 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 五ngũ 法pháp 行hành 經kinh 之chi 異dị 名danh 。

阿毘曇心論經 ( 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 心tâm 論luận 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (書名)此經為解釋阿毘曇心論者。大德優婆扇多造,高齊那連提耶舍譯,六卷。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 書thư 名danh ) 此thử 經Kinh 為vi 解giải 釋thích 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 心tâm 論luận 者giả 。 大đại 德đức 優ưu 婆bà 扇thiên/phiến 多đa 造tạo , 高cao 齊tề 那na 連liên 提đề 耶da 舍xá 譯dịch , 六lục 卷quyển 。

阿毘曇毘婆沙論 ( 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 毘tỳ 婆bà 沙sa 論luận )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (書名)與阿毘達磨大毘婆沙論同本異譯。但有初之三犍度,北涼浮陀跋摩,道泰等共譯,六十卷。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 書thư 名danh ) 與dữ 阿a 毘tỳ 達đạt 磨ma 大đại 毘tỳ 婆bà 沙sa 論luận 同đồng 本bổn 異dị 譯dịch 。 但đãn 有hữu 初sơ 之chi 三tam 犍kiền 度độ , 北bắc 涼lương 浮phù 陀đà 跋bạt 摩ma , 道đạo 泰thái 等đẳng 共cộng 譯dịch , 六lục 十thập 卷quyển 。

阿毘達磨俱舍釋論 ( 阿a 毘tỳ 達đạt 磨ma 俱câu 舍xá 釋thích 論luận )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

(書名)婆藪盤豆造,陳真諦譯,二十二卷。婆藪盤豆者世親之梵名。此論與阿毘達磨俱舍論同本異譯,是曰舊論,又云舊俱舍。

NGHĨA HÁN VIỆT

( 書thư 名danh ) 婆bà 藪tẩu 盤bàn 豆đậu 造tạo , 陳trần 真Chân 諦Đế 譯dịch 二nhị 十thập 二nhị 卷quyển 。 婆bà 藪tẩu 盤bàn 豆đậu 者giả 世thế 親thân 之chi 梵Phạm 名danh 。 此thử 論luận 與dữ 阿a 毘tỳ 達đạt 磨ma 俱câu 舍xá 論luận 同đồng 本bổn 異dị 譯dịch , 是thị 曰viết 舊cựu 論luận , 又hựu 云vân 舊cựu 俱câu 舍xá 。

阿毘達磨發智論 ( 阿a 毘tỳ 達đạt 磨ma 發phát 智trí 論luận )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (書名)佛滅後三百年末,迦多衍尼子造,唐玄奘譯,二十卷。六足論義門少,發智論最廣,故後代論師以被六論為足,發智論為身。因之名曰發智身論。已上六足一身之七論,為說一切有部宗之根本論。見俱舍論光記一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 書thư 名danh ) 佛Phật 滅diệt 後hậu 三tam 百bách 年niên 末mạt , 迦ca 多đa 衍diễn 尼ni 子tử 造tạo , 唐đường 玄huyền 奘tráng 譯dịch , 二nhị 十thập 卷quyển 。 六lục 足túc 論luận 義nghĩa 門môn 少thiểu , 發phát 智trí 論luận 最tối 廣quảng , 故cố 後hậu 代đại 論luận 師sư 以dĩ 被bị 六lục 論luận 為vi 足túc , 發phát 智trí 論luận 為vi 身thân 。 因nhân 之chi 名danh 曰viết 發phát 智trí 身thân 論luận 。 已dĩ 上thượng 六lục 足túc 一nhất 身thân 之chi 七thất 論luận 為vi 說thuyết 一nhất 切thiết 。 有hữu 部bộ 宗tông 之chi 根căn 本bổn 論luận 。 見kiến 俱câu 舍xá 論luận 光quang 記ký 一nhất 。

阿鼻焦熱地獄 ( 阿A 鼻Tỳ 焦tiêu 熱nhiệt 地địa 獄ngục )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)阿鼻之猛火燒人,故曰阿鼻焦熱。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) 阿A 鼻Tỳ 之chi 猛mãnh 火hỏa 燒thiêu 人nhân , 故cố 曰viết 阿A 鼻Tỳ 焦tiêu 熱nhiệt 。

阿尾捨 ( 阿a 尾vĩ 捨xả )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (修法)Āveśa,又作阿尾奢。為托人之法。修驗者,攝取鬼魅及病鬼使附托於童男女,問病之輕重,命之長短,一切之災祥,以除疾禳祅者名曰阿比舍法。譯曰徧入。謂請降天神攝取鬼魅。令徧入於童男女之支體也。摩醯首羅天說阿尾奢法曰:「時摩醯首羅告那羅延言:汝當諦聽。(中略)若欲知未來事者,當揀擇四五童男或童女,可年七八歲,身上無瘢痕靨記,慧聰靈利。先令一七日服素食,要須吉日沐浴,徧身塗香,著淨衣。口含龍腦豆蔻,持誦者面向東坐,身前以白檀香塗一小檀,可一肘量。令童女等立檀上。(中略)取安息香,以大印真言,加持七徧。燒令童女薰手。又取赤華加持七徧,安童女掌,便以手掩面。則持誦者結印誦言,應誦七徧。則彼童女戰動,當知聖者入身,必速應驗未來善惡一切災祥事。」瑜祇經曰:「若加持男女,能令阿尾舍,三世三界事,盡能知休咎。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 修tu 法pháp ) Āveśa , 又hựu 作tác 阿a 尾vĩ 奢xa 。 為vi 托thác 人nhân 之chi 法pháp 。 修tu 驗nghiệm 者giả , 攝nhiếp 取thủ 鬼quỷ 魅mị 及cập 病bệnh 鬼quỷ 使sứ 附phụ 托thác 於ư 童đồng 男nam 女nữ , 問vấn 病bệnh 之chi 輕khinh 重trọng 命mạng 之chi 長trường 短đoản 一nhất 切thiết 之chi 災tai 祥tường , 以dĩ 除trừ 疾tật 禳 祅 者giả 名danh 曰viết 阿a 比tỉ 舍xá 法pháp 。 譯dịch 曰viết 徧biến 入nhập 。 謂vị 請thỉnh 降giáng/hàng 天thiên 神thần 攝nhiếp 取thủ 鬼quỷ 魅mị 。 令linh 徧biến 入nhập 於ư 童đồng 男nam 女nữ 之chi 支chi 體thể 也dã 。 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 天Thiên 。 說thuyết 阿a 尾vĩ 奢xa 法pháp 曰viết 時thời 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 。 告cáo 那Na 羅La 延Diên 言ngôn 汝nhữ 當đương 諦đế 聽thính 。 ( 中trung 略lược ) 若nhược 欲dục 知tri 未vị 來lai 事sự 者giả , 當đương 揀giản 擇trạch 四tứ 五ngũ 童đồng 男nam 或hoặc 童đồng 女nữ , 可khả 年niên 七thất 八bát 歲tuế , 身thân 上thượng 無vô 瘢 痕ngân 靨 記ký , 慧tuệ 聰thông 靈linh 利lợi 。 先tiên 令linh 一nhất 七thất 日nhật 服phục 素tố 食thực , 要yếu 須tu 吉cát 日nhật 沐mộc 浴dục , 徧biến 身thân 塗đồ 香hương , 著trước 淨tịnh 衣y 。 口khẩu 含hàm 龍long 腦não 豆đậu 蔻 , 持trì 誦tụng 者giả 面diện 向hướng 東đông 坐tọa , 身thân 前tiền 以dĩ 白bạch 檀đàn 香hương 塗đồ 一nhất 小tiểu 檀đàn , 可khả 一nhất 肘trửu 量lượng 。 令linh 童đồng 女nữ 等đẳng 立lập 檀đàn 上thượng 。 ( 中trung 略lược ) 取thủ 安an 息tức 香hương , 以dĩ 大đại 印ấn 真chân 言ngôn , 加gia 持trì 七thất 徧biến 。 燒thiêu 令linh 童đồng 女nữ 薰huân 手thủ 。 又hựu 取thủ 赤xích 華hoa 加gia 持trì 七thất 徧biến , 安an 童đồng 女nữ 掌chưởng 便tiện 以dĩ 手thủ 掩yểm 面diện 。 則tắc 持trì 誦tụng 者giả 結kết 印ấn 誦tụng 言ngôn , 應ưng/ứng 誦tụng 七thất 徧biến 。 則tắc 彼bỉ 童đồng 女nữ 戰chiến 動động , 當đương 知tri 聖thánh 者giả 入nhập 身thân , 必tất 速tốc 應ưng/ứng 驗nghiệm 未vị 來lai 善thiện 惡ác 一nhất 切thiết 災tai 祥tường 事sự 。 」 瑜du 祇kỳ 經kinh 曰viết : 「 若nhược 加gia 持trì 男nam 女nữ , 能năng 令linh 阿a 尾vĩ 舍xá , 三tam 世thế 三tam 界giới 事sự , 盡tận 能năng 知tri 休hưu 咎cữu 。 」 。

阿奢踰持 ( 阿a 奢xa 踰du 持trì )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)Aśvayuj,羅漢名。本行集經三十二曰:「長老阿奢踰持,隋云調馬。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 羅La 漢Hán 名danh 。 本bổn 行hạnh 集tập 經kinh 三tam 十thập 二nhị 曰viết 長trưởng 老lão 。 阿a 奢xa 踰du 持trì , 隋tùy 云vân 調điều 馬mã 。 」 。

阿闍世王問五逆經 ( 阿A 闍Xà 世Thế 王Vương 。 問vấn 五ngũ 逆nghịch 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)一卷,西晉法炬譯。阿闍世王問五逆罪之受果,說由功德一旦墮地獄,後為辟支佛。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 一nhất 卷quyển , 西tây 晉tấn 法Pháp 炬cự 譯dịch 。 阿A 闍Xà 世Thế 王Vương 。 問vấn 五ngũ 逆nghịch 罪tội 之chi 受thọ 果quả , 說thuyết 由do 功công 德đức 一nhất 旦đán 墮đọa 地địa 獄ngục 。 後hậu 為vi 辟Bích 支Chi 佛Phật 。

阿闍世王授決經 ( 阿A 闍Xà 世Thế 王Vương 授thọ 決quyết 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)佛說阿闍世王授決經,一卷。西晉法炬譯。說阿闍世王以燈華奉佛授成佛之記別。攝於方等部。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 佛Phật 說thuyết 阿A 闍Xà 世Thế 王Vương 。 授thọ 決quyết 經kinh , 一nhất 卷quyển 。 西tây 晉tấn 法Pháp 炬cự 譯dịch 。 說thuyết 阿A 闍Xà 世Thế 王Vương 。 以dĩ 燈đăng 華hoa 奉phụng 佛Phật 授thọ 成thành 佛Phật 之chi 記ký 別biệt 。 攝nhiếp 於ư 方Phương 等Đẳng 部bộ 。

阿叉摩羅 ( 阿a 叉xoa 摩ma 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (印相)Akṣamamālā,印相名。別名跢賒波囉蜜多印Daśapāramitā,譯言十度彼岸印,數珠印。見陀羅尼集經三。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 印ấn 相tướng ) Ak ṣ amamālā , 印ấn 相tướng 名danh 。 別biệt 名danh 跢đa 賒xa 波ba 囉ra 蜜mật 多đa 印ấn Daśapāramitā , 譯dịch 言ngôn 十thập 度độ 彼bỉ 岸ngạn 印ấn 數sổ 珠châu 印ấn 。 見kiến 陀đà 羅la 尼ni 集tập 經kinh 三tam 。

阿羯羅 ( 阿a 羯yết 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)譯曰境。心識依動之場處,如耳之於聲,目之於色。聲與色,是耳與目之境。唯識了義燈五本曰:「阿羯羅,云境。」梵Āgāra。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 譯dịch 曰viết 境cảnh 。 心tâm 識thức 依y 動động 之chi 場tràng 處xứ , 如như 耳nhĩ 之chi 於ư 聲thanh , 目mục 之chi 於ư 色sắc 。 聲thanh 與dữ 色sắc , 是thị 耳nhĩ 與dữ 目mục 之chi 境cảnh 。 唯duy 識thức 了liễu 義nghĩa 燈đăng 五ngũ 本bổn 曰viết : 「 阿a 羯yết 羅la , 云vân 境cảnh 。 」 梵Phạm Āgāra 。

惡 ( 惡ác )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)乖理之行。於現在與將來招苦之行也。法界次第上之上曰:「惡是乖理之行,故現在將來,由斯招苦。」大乘義章七曰:「順名為善,違名為惡。」同十二曰:「順理名善。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 乖quai 理lý 之chi 行hành 。 於ư 現hiện 在tại 與dữ 將tương 來lai 招chiêu 苦khổ 之chi 行hành 也dã 。 法Pháp 界Giới 次thứ 第đệ 上thượng 之chi 上thượng 曰viết : 「 惡ác 是thị 乖quai 理lý 之chi 行hành , 故cố 現hiện 在tại 將tương 來lai 由do 斯tư 招chiêu 苦khổ 。 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 七thất 曰viết : 「 順thuận 名danh 為vi 善thiện , 違vi 名danh 為vi 惡ác 。 」 同đồng 十thập 二nhị 曰viết 。 順thuận 理lý 名danh 善thiện 。 」 。

惡報 ( 惡ác 報báo )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)報惡事之因之惡果。中阿含經一曰:「穢污煩惱,受諸惡報。」優婆塞戒經四曰:「能分別說邪道正道及善惡報。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 報báo 惡ác 事sự 之chi 因nhân 之chi 惡ác 果quả 。 中Trung 阿A 含Hàm 經kinh 一nhất 曰viết : 「 穢uế 污ô 煩phiền 惱não , 受thọ 諸chư 惡ác 報báo 。 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 戒giới 。 經kinh 四tứ 曰viết : 「 能năng 分phân 別biệt 說thuyết 邪tà 道đạo 正Chánh 道Đạo 及cập 善thiện 惡ác 報báo 。 」 。

惡執惡 ( 惡ác 執chấp 惡ác )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)屠者之極惡者。俱舍光記十九曰:「諸旃陀羅,皆名執惡,於中造惡過極甚者,名惡執惡。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 屠đồ 者giả 之chi 極cực 惡ác 者giả 。 俱câu 舍xá 光quang 記ký 十thập 九cửu 曰viết 。 諸chư 旃chiên 陀đà 羅la 。 皆giai 名danh 執chấp 惡ác , 於ư 中trung 造tạo 惡ác 過quá 極cực 甚thậm 者giả , 名danh 惡ác 執chấp 惡ác 。 」 。

惡眾生 ( 惡ác 眾chúng 生sanh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)即惡有情。散善義曰:「惡世界,惡眾生。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 即tức 惡ác 有hữu 情tình 。 散tán 善thiện 義nghĩa 曰viết : 「 惡ác 世thế 界giới , 惡ác 眾chúng 生sanh 。 」 。

惡名畏 ( 惡ác 名danh 畏úy )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)五怖畏之一。見五怖畏條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 五ngũ 怖bố 畏úy 之chi 一nhất 。 見kiến 五ngũ 怖bố 畏úy 條điều 。

惡緣 ( 惡ác 緣duyên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)誘我為惡事之外界事物。西方要決曰:「六惡緣伴,阻壞淨心。」往生要集上末曰:「煩惱內催,惡緣外牽。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 誘dụ 我ngã 為vi 惡ác 事sự 之chi 外ngoại 界giới 事sự 物vật 。 西tây 方phương 要yếu 決quyết 曰viết : 「 六lục 惡ác 緣duyên 伴bạn , 阻trở 壞hoại 淨tịnh 心tâm 。 」 往vãng 生sanh 要yếu 集tập 上thượng 末mạt 曰viết : 「 煩phiền 惱não 內nội 催thôi , 惡ác 緣duyên 外ngoại 牽khiên 。 」 。

惡道 ( 惡ác 道đạo )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)乘惡行而往之道途。地獄,畜生等是也。大乘義章八末曰:「地獄等報,為道所語,故名為道。故地持言,乘惡行往,名為惡道。」與惡趣同。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 乘thừa 惡ác 行hành 而nhi 往vãng 之chi 道đạo 途đồ 。 地địa 獄ngục 畜súc 生sanh 等đẳng 是thị 也dã 。 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 八bát 末mạt 曰viết : 「 地địa 獄ngục 等đẳng 報báo , 為vi 道đạo 所sở 語ngữ , 故cố 名danh 為vi 道đạo 。 故cố 地địa 持trì 言ngôn , 乘thừa 惡ác 行hành 往vãng , 名danh 為vi 惡ác 道đạo 。 」 與dữ 惡ác 趣thú 同đồng 。

惡道者 ( 惡ác 道đạo 者giả )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)佛道之修行者謂之道者,此言道者之惡者。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 佛Phật 道Đạo 之chi 修tu 行hành 者giả 謂vị 之chi 道đạo 者giả , 此thử 言ngôn 道đạo 者giả 之chi 惡ác 者giả 。

惡道畏 ( 惡ác 道đạo 畏úy )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)五怖畏之一。見五怖畏條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 五ngũ 怖bố 畏úy 之chi 一nhất 。 見kiến 五ngũ 怖bố 畏úy 條điều 。

惡覺 ( 惡ác 覺giác )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)惡之思想。有八種之別。大乘義章五末曰:「邪心思想,名之為覺。違正理,故稱為惡。惡覺不同,離分有八。」止觀五之四曰:「八風惡覺,所不能入。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 惡ác 之chi 思tư 想tưởng 。 有hữu 八bát 種chủng 之chi 別biệt 。 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 五ngũ 末mạt 曰viết : 「 邪tà 心tâm 思tư 想tưởng , 名danh 之chi 為vi 覺giác 。 違vi 正chánh 理lý , 故cố 稱xưng 為vi 惡ác 。 惡ác 覺giác 不bất 同đồng , 離ly 分phần 有hữu 八bát 。 止Chỉ 觀Quán 五ngũ 之chi 四tứ 曰viết : 「 八bát 風phong 惡ác 覺giác 。 所sở 不bất 能năng 入nhập 。 」 。

惡行 ( 惡ác 行hành )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)不善之行也。俱舍論十六曰:「一切不善身語意業,如次名身語意惡行。」十地論義記四本曰:「現習惡行,當受大苦。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 不bất 善thiện 之chi 行hành 也dã 。 俱câu 舍xá 論luận 十thập 六lục 曰viết 。 一nhất 切thiết 不bất 善thiện 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 如như 次thứ 名danh 身thân 語ngữ 意ý 惡ác 行hành 。 十Thập 地Địa 論luận 義nghĩa 記ký 四tứ 本bổn 曰viết : 「 現hiện 習tập 惡ác 行hành 當đương 受thọ 大đại 苦khổ 。 」 。

惡乞叉也句勢 ( 惡ác 乞khất 叉xoa 也dã 句cú 勢thế )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)見阿乞叉野句勢條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 見kiến 阿a 乞khất 叉xoa 野dã 句cú 勢thế 條điều 。

惡口 ( 惡ác 口khẩu )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)罵詈惱人之言。法界次第上之上曰:「惡言加彼,令他受惱,名為惡口。」十惡之一。無量壽經下曰:「兩舌惡口,妄言綺語。」法華經不輕品曰:「若有惡口罵詈誹謗,獲大罪報。」大乘義章七曰:「言辭麤野,目之為惡。惡從口生,故名惡口。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 罵mạ 詈lị 惱não 人nhân 之chi 言ngôn 。 法Pháp 界Giới 次thứ 第đệ 上thượng 之chi 上thượng 曰viết : 「 惡ác 言ngôn 加gia 彼bỉ , 令linh 他tha 受thọ 惱não , 名danh 為vi 惡ác 口khẩu 。 」 十thập 惡ác 之chi 一nhất 。 無vô 量lượng 壽thọ 經kinh 下hạ 曰viết 兩lưỡng 舌thiệt 惡ác 口khẩu 。 妄vọng 言ngôn 綺ỷ 語ngữ 。 」 法pháp 華hoa 經kinh 不bất 輕khinh 品phẩm 曰viết 若nhược 有hữu 惡ác 口khẩu 。 罵mạ 詈lị 誹phỉ 謗báng 。 獲hoạch 大đại 罪tội 報báo 。 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 七thất 曰viết : 「 言ngôn 辭từ 麤thô 野dã , 目mục 之chi 為vi 惡ác 。 惡ác 從tùng 口khẩu 生sanh , 故cố 名danh 惡ác 口khẩu 。 」 。

惡見 ( 惡ác 見kiến )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)惡見解也。八十華嚴經十四曰:「捨不正道,永除惡見。」成唯識論六曰:「云何惡見,於諸諦理,顛倒推度染慧為性。」行事鈔上曰:「邪心決徹,名之為見。見心違理,目之為惡。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 惡ác 見kiến 解giải 也dã 。 八bát 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 十thập 四tứ 曰viết 。 捨xả 不bất 正Chánh 道Đạo 永vĩnh 除trừ 惡ác 見kiến 。 」 成thành 唯duy 識thức 論luận 六lục 曰viết : 「 云vân 何hà 惡ác 見kiến , 於ư 諸chư 諦đế 理lý , 顛điên 倒đảo 推thôi 度độ 染nhiễm 慧tuệ 為vi 性tánh 。 」 行hành 事sự 鈔sao 上thượng 曰viết : 「 邪tà 心tâm 決quyết 徹triệt 。 名danh 之chi 為vi 見Kiến 。 見kiến 心tâm 違vi 理lý , 目mục 之chi 為vi 惡ác 。 」 。

惡見處 ( 惡ác 見kiến 處xứ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異名)地獄名,十六別處地獄之一。見正法念經六、往生要集上本。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 名danh ) 地địa 獄ngục 名danh , 十thập 六lục 別biệt 處xứ 地địa 獄ngục 之chi 一nhất 。 見kiến 正Chánh 法Pháp 念niệm 經kinh 六lục 、 往vãng 生sanh 要yếu 集tập 上thượng 本bổn 。

惡祁尼 ( 惡ác 祁kỳ 尼ni )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (天名)或作些吉利多耶尼,譯曰火神。見名義集二。見阿祇尼條。(CBETA註:疑為見阿祇儞條)

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 天thiên 名danh ) 或hoặc 作tác 些 吉cát 利lợi 多đa 耶da 尼ni , 譯dịch 曰viết 火hỏa 神thần 。 見kiến 名danh 義nghĩa 集tập 二nhị 。 見kiến 阿a 祇kỳ 尼ni 條điều 。 ( CBETA 註chú : 疑nghi 為vi 見kiến 阿a 祇kỳ 儞nễ 條điều ) 。

惡癩野干心 ( 惡ác 癩lại 野dã 干can 心tâm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)惡癩者惡疾,野干者野孤,喻心之惡也。止觀二之四曰:「大論云:寧起惡癩野干心,不生聲聞辟支佛意。」但大論無此語,薩遮尼犍經九曰:「若不持戒,不得疥癩野干身,況當功德之身。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 惡ác 癩lại 者giả 惡ác 疾tật , 野dã 干can 者giả 野dã 孤cô , 喻dụ 心tâm 之chi 惡ác 也dã 。 止Chỉ 觀Quán 二nhị 之chi 四tứ 曰viết : 「 大đại 論luận 云vân : 寧ninh 起khởi 惡ác 癩lại 野dã 干can 心tâm 不bất 生sanh 聲Thanh 聞Văn 。 辟Bích 支Chi 佛Phật 意ý 。 」 但đãn 大đại 論luận 無vô 此thử 語ngữ 薩Tát 遮Già 尼Ni 犍Kiền 。 經kinh 九cửu 曰viết 若nhược 不bất 持trì 戒giới 。 不bất 得đắc 疥giới 癩lại 野dã 干can 身thân , 況huống 當đương 。 功công 德đức 之chi 身thân 。 」 。

惡靈 ( 惡ác 靈linh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)人之執念留於此世而作祟者。死靈,怨靈也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 人nhân 之chi 執chấp 念niệm 留lưu 於ư 此thử 世thế 而nhi 作tác 祟túy 者giả 。 死tử 靈linh , 怨oán 靈linh 也dã 。

惡露 ( 惡ác 露lộ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)謂身上不淨之津液也,如膿血屎尿等,惡者憎厭之義,露者津液也。心地觀經曰:「自見己身,三十六物惡露不淨。」本起經曰:「惡露自出,坐臥其上。」無量壽經下曰:「生老病死痛苦,惡露不淨,無可樂者。」無量壽經鈔六曰:「醫心方云:惡露者血也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 謂vị 身thân 上thượng 不bất 淨tịnh 之chi 津tân 液dịch 也dã , 如như 膿nùng 血huyết 屎thỉ 尿niệu 等đẳng , 惡ác 者giả 憎tăng 厭yếm 之chi 義nghĩa , 露lộ 者giả 津tân 液dịch 也dã 。 心tâm 地địa 觀quán 經kinh 曰viết 自tự 見kiến 己kỷ 身thân 。 三tam 十thập 六lục 物vật 。 惡ác 露lộ 不bất 淨tịnh 。 」 本bổn 起khởi 經kinh 曰viết : 「 惡ác 露lộ 自tự 出xuất , 坐tọa 臥ngọa 其kỳ 上thượng 。 」 無vô 量lượng 壽thọ 經kinh 下hạ 曰viết 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 。 痛thống 苦khổ 惡ác 露lộ 不bất 淨tịnh 。 無vô 可khả 樂lạc 者giả 。 」 無vô 量lượng 壽thọ 經kinh 鈔sao 六lục 曰viết : 「 醫y 心tâm 方phương 云vân : 惡ác 露lộ 者giả 血huyết 也dã 。 」 。

惡龍 ( 惡ác 龍long )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)惡龍神也。仁王經下曰:「惡鬼惡龍。」同良賁疏曰:「惡鬼疾疫,惡龍旱澇。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) 惡ác 龍long 神thần 也dã 。 仁nhân 王vương 經kinh 下hạ 曰viết : 「 惡ác 鬼quỷ 惡ác 龍long 。 」 同đồng 良lương 賁 疏sớ 曰viết : 「 惡ác 鬼quỷ 疾tật 疫dịch , 惡ác 龍long 旱hạn 澇lao 。 」 。

惡律儀 ( 惡ác 律luật 儀nghi )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)善律儀之反對。定時定事而守之行曰律儀。律儀有善惡,如戒法者善之律義。如畋獵者為惡律儀。法華經安樂行品曰:「不親近旃陀羅,及畜豬羊雞狗,畋獵漁捕,諸惡律儀。」涅槃經二十九有十六種之惡律儀。報恩經六揭十二種之惡律儀。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 善thiện 律luật 儀nghi 之chi 反phản 對đối 。 定định 時thời 定định 事sự 而nhi 守thủ 之chi 行hành 曰viết 律luật 儀nghi 。 律luật 儀nghi 有hữu 善thiện 惡ác , 如như 戒giới 法pháp 者giả 善thiện 之chi 律luật 義nghĩa 。 如như 畋điền 獵liệp 者giả 為vi 惡ác 律luật 儀nghi 。 法pháp 華hoa 經kinh 安an 樂lạc 行hành 品phẩm 曰viết : 「 不bất 親thân 近cận 旃chiên 陀đà 羅la 。 及cập 畜súc 豬trư 羊dương 雞kê 狗cẩu 。 畋điền 獵liệp 漁ngư 捕bộ 。 諸chư 惡ác 律luật 儀nghi 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 二nhị 十thập 九cửu 有hữu 十thập 六lục 種chủng 。 之chi 惡ác 律luật 儀nghi 。 報báo 恩ân 經kinh 六lục 揭yết 十thập 二nhị 種chủng 之chi 惡ác 律luật 儀nghi 。

惡魔 ( 惡ác 魔ma )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)障礙佛道之惡神之總稱。圓覺經曰:「惡魔,及諸外道。惱身心。」法苑珠林曰:「惡魔波旬,將八十億眾,欲來壞佛。」見魔條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) 障chướng 礙ngại 佛Phật 道Đạo 之chi 惡ác 神thần 之chi 總tổng 稱xưng 。 圓viên 覺giác 經kinh 曰viết : 「 惡ác 魔ma 。 及cập 諸chư 外ngoại 道đạo 。 惱não 身thân 心tâm 。 」 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm 曰viết 惡ác 魔ma 波Ba 旬Tuần 。 將tương 八bát 十thập 億ức 眾chúng 。 欲dục 來lai 壞hoại 佛Phật 。 」 見kiến 魔ma 條điều 。

惡業 ( 惡ác 業nghiệp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)乖理之行謂之惡,身口意三者作事,謂為業。俱舍論光記十三曰:「造作為業。」即十惡五逆之所作。四十華嚴經四十曰:「我昔所造諸惡業,皆由無始貪瞋痴。」六波羅蜜經五曰:「無始所造惡業,如大千界所有微塵。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 乖quai 理lý 之chi 行hành 謂vị 之chi 惡ác 身thân 口khẩu 意ý 三tam 。 者giả 作tác 事sự , 謂vị 為vi 業nghiệp 。 俱câu 舍xá 論luận 光quang 記ký 十thập 三tam 曰viết 。 造tạo 作tác 為vi 業nghiệp 。 」 即tức 十thập 惡ác 五ngũ 逆nghịch 之chi 所sở 作tác 。 四tứ 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 四tứ 十thập 曰viết 我ngã 昔tích 所sở 造tạo 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 貪tham 瞋sân 痴si 。 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 。 五ngũ 曰viết : 「 無vô 始thỉ 所sở 造tạo 惡ác 業nghiệp 。 如như 大Đại 千Thiên 界Giới 。 所sở 有hữu 微vi 塵trần 。 」 。

惡言 ( 惡ác 言ngôn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)罵詈之言。報恩經三曰:「以一惡言,不知其恩,毀罵其母,喻如畜生。」證道歌曰:「觀惡言是功德,此則成吾善知識。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 罵mạ 詈lị 之chi 言ngôn 。 報báo 恩ân 經kinh 三tam 曰viết : 「 以dĩ 一nhất 惡ác 言ngôn , 不bất 知tri 其kỳ 恩ân , 毀hủy 罵mạ 其kỳ 母mẫu , 喻dụ 如như 畜súc 生sanh 。 」 證chứng 道đạo 歌ca 曰viết 觀quán 惡ác 言ngôn 是thị 功công 德đức 。 此thử 則tắc 成thành 吾ngô 善Thiện 知Tri 識Thức 。 」 。

惡語 ( 惡ác 語ngữ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)惡之言語。行事鈔中曰:「凡有所說,當說善語,不應惡語。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 惡ác 之chi 言ngôn 語ngữ 。 行hành 事sự 鈔sao 中trung 曰viết 凡phàm 有hữu 所sở 說thuyết 。 當đương 說thuyết 善thiện 語ngữ , 不bất 應ưng/ứng 惡ác 語ngữ 。 」 。

惡因 ( 惡ác 因nhân )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)可招惡果之惡事種也。瓔珞本業經下曰:「是故善果從善因生,是故惡果從惡因生。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 可khả 招chiêu 惡ác 果quả 之chi 惡ác 事sự 種chủng 也dã 。 瓔anh 珞lạc 本bổn 業nghiệp 經kinh 下hạ 曰viết : 「 是thị 故cố 善thiện 果quả 從tùng 善thiện 因nhân 生sanh , 是thị 故cố 惡ác 果quả 從tùng 惡ác 因nhân 生sanh 。 」 。

惡念 ( 惡ác 念niệm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)惡之念慮。四十二章經曰:「息滅惡念。」菩提心論曰:「宿殃未殄,惡念旋起。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 惡ác 之chi 念niệm 慮lự 。 四tứ 十thập 二nhị 章chương 經kinh 曰viết 。 息tức 滅diệt 惡ác 念niệm 。 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 論luận 曰viết 宿túc 殃ương 。 未vị 殄điễn , 惡ác 念niệm 旋toàn 起khởi 。 」 。

惡果 ( 惡ác 果quả )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)自惡事之因而生之苦果。瓔珞本業經下曰:「是故善果從善因生,是故惡果從惡因生。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 自tự 惡ác 事sự 之chi 因nhân 而nhi 生sanh 之chi 苦khổ 果quả 。 瓔anh 珞lạc 本bổn 業nghiệp 經kinh 下hạ 曰viết : 「 是thị 故cố 善thiện 果quả 從tùng 善thiện 因nhân 生sanh , 是thị 故cố 惡ác 果quả 從tùng 惡ác 因nhân 生sanh 。 」 。

惡鬼 ( 惡ác 鬼quỷ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)仁王經下曰:「惡鬼惡龍。」良賁疏曰:「惡鬼疾疫,惡龍旱澇。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) 仁nhân 王vương 經kinh 下hạ 曰viết : 「 惡ác 鬼quỷ 惡ác 龍long 。 」 良lương 賁 疏sớ 曰viết : 「 惡ác 鬼quỷ 疾tật 疫dịch , 惡ác 龍long 旱hạn 澇lao 。 」 。

惡鬼神 ( 惡ác 鬼quỷ 神thần )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)夜叉,羅剎之類,惱害人者。藥師本願經曰:「不為諸惡鬼神奪其精氣。」大集月藏經五曰:「諸惡鬼神得敬信品。」又為獄卒。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) 夜dạ 叉xoa 羅la 剎sát 。 之chi 類loại , 惱não 害hại 人nhân 者giả 。 藥dược 師sư 本bổn 願nguyện 經kinh 曰viết 不bất 為vị 諸chư 惡ác 。 鬼quỷ 神thần 奪đoạt 其kỳ 精tinh 氣khí 。 」 大đại 集tập 月nguyệt 藏tạng 經kinh 五ngũ 曰viết 諸chư 惡ác 鬼quỷ 神thần 。 得đắc 敬kính 信tín 品phẩm 。 」 又hựu 為vi 獄ngục 卒tốt 。

惡生王 ( 惡ác 生sanh 王vương )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)惡生王依於宿福,忽感得五百之寶鉢。出雜寶藏經九。惡生王者,別處謂之琉璃王,舍衛國末利夫人所生,族滅迦毘羅國之釋種者。出有部毘奈耶雜事八、經律異相七。參照毘琉璃條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 惡ác 生sanh 王vương 依y 於ư 宿túc 福phước 忽hốt 感cảm 得đắc 五ngũ 百bách 之chi 寶bảo 鉢bát 。 出xuất 雜tạp 寶bảo 藏tạng 經kinh 九cửu 。 惡ác 生sanh 王vương 者giả , 別biệt 處xứ 謂vị 之chi 琉Lưu 璃Ly 王Vương 。 舍Xá 衛Vệ 國Quốc 末Mạt 利Lợi 夫Phu 人Nhân 。 所sở 生sanh , 族tộc 滅diệt 迦Ca 毘Tỳ 羅La 國Quốc 。 之chi 釋Thích 種chủng 者giả 。 出xuất 有hữu 部bộ 毘Tỳ 奈Nại 耶Da 雜tạp 事sự 八bát 、 經kinh 律luật 異dị 相tướng 七thất 。 參tham 照chiếu 毘tỳ 琉lưu 璃ly 條điều 。

惡生王滅釋種往昔因緣 ( 惡ác 生sanh 王vương 滅diệt 釋Thích 種chủng 。 往vãng 昔tích 因nhân 緣duyên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (本生)毘奈耶雜事九詳說之。興起行經上曰:「過去久遠世,於羅閱祇大城中時穀貴飢饉,(中略)其時羅閱祇有大村數百家,名曰吱越。村東不遠有池名曰多魚,吱越村人將妻子詣多魚池,止於池邊捕魚食之。時捕魚人採魚著岸上,在於陸跳。我爾時為小兒,年適四歲,見魚跳而喜。時池中有兩種魚:一種名麩,一種名多舌。此自相謂曰:我等不犯人,橫被見食,我等後世要當報此。佛語舍利弗:汝識爾時吱越村人男女大小不?則今迦毘羅越國諸釋種是,爾時小兒者我身是,爾時麩魚者毘樓勒王是,爾時多舌魚者今毘樓勒王相師婆羅門惡舌者是(即苦母)。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 本bổn 生sanh ) 毘Tỳ 奈Nại 耶Da 雜tạp 事sự 九cửu 詳tường 說thuyết 之chi 。 興hưng 起khởi 行hành 經kinh 上thượng 曰viết 過quá 去khứ 久cửu 遠viễn 。 世thế 於ư 羅La 閱Duyệt 祇Kỳ 。 大đại 城thành 中trung 時thời 穀cốc 貴quý 飢cơ 饉cận , ( 中trung 略lược ) 其kỳ 時thời 羅La 閱Duyệt 祇Kỳ 有hữu 大đại 村thôn 數số 百bách 家gia , 名danh 曰viết 吱chi 越việt 。 村thôn 東đông 不bất 遠viễn 有hữu 池trì 名danh 曰viết 多đa 魚ngư , 吱chi 越việt 村thôn 人nhân 將tương 妻thê 子tử 詣nghệ 多đa 魚ngư 池trì , 止chỉ 於ư 池trì 邊biên 捕bộ 魚ngư 食thực 之chi 。 時thời 捕bộ 魚ngư 人nhân 採thải 魚ngư 著trước 岸ngạn 上thượng , 在tại 於ư 陸lục 跳khiêu 。 我ngã 爾nhĩ 時thời 為vi 小tiểu 兒nhi , 年niên 適thích 四tứ 歲tuế , 見kiến 魚ngư 跳khiêu 而nhi 喜hỷ 。 時thời 池trì 中trung 有hữu 兩lưỡng 種chủng 魚ngư 一nhất 種chủng 名danh 麩phu 一nhất 種chủng 名danh 多đa 舌thiệt 。 此thử 自tự 相tương 謂vị 曰viết 。 我ngã 等đẳng 不bất 犯phạm 人nhân , 橫hoạnh/hoành 被bị 見kiến 食thực , 我ngã 等đẳng 後hậu 世thế 要yếu 當đương 報báo 此thử 。 佛Phật 語ngứ 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 汝nhữ 識thức 爾nhĩ 時thời 吱chi 越việt 村thôn 人nhân 男nam 女nữ 大đại 小tiểu 。 不bất ? 則tắc 今kim 迦ca 毘tỳ 羅la 越việt 國quốc 諸chư 釋Thích 種chủng 是thị 爾nhĩ 時thời 小tiểu 兒nhi 。 者giả 我ngã 身thân 是thị 。 爾nhĩ 時thời 麩phu 魚ngư 者giả 毘Tỳ 樓Lâu 勒Lặc 王vương 是thị , 爾nhĩ 時thời 多đa 舌thiệt 魚ngư 者giả 今kim 毘Tỳ 樓Lâu 勒Lặc 王vương 相tướng 師sư 婆Bà 羅La 門Môn 。 惡ác 舌thiệt 者giả 是thị ( 即tức 苦khổ 母mẫu ) 。 」 。

惡生王逆害 ( 惡ác 生sanh 王vương 逆nghịch 害hại )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (故事)西域記六云:「初勝軍王(波斯匿王)嗣位,求婚於釋種,釋種鄙其非類,欺以家人女,重禮而嫁之。勝軍王立為正后。其產生之男為毘盧釋迦王。毘盧釋迦欲就舅氏受業,至此城,見新講堂,就中憩駕。諸釋聞之,逐罵曰:卑賤婢子,敢居此室。此室者,諸釋所建,擬佛之居。毘盧釋迦嗣位後,追復先辱,便興甲兵,云云。」經律異相七,引釋迦畢罪經(今不傳)曰:「波斯匿王新紹王位,遣使迦毘羅衛求婚,諸釋五百集會,皆大瞋恚。曰:吾家大姓,緣何而與婢子結婚?時摩訶男,告諸釋曰:波斯匿王為人暴惡,或能壞吾國界。時摩訶男之婢生一女,面貌端正,沐浴衣被,與彼波斯匿王,言此我女也,可以成親。王喜,拜此女為第一夫人(即末利夫人)。後,生一男兒,集相師使作名。相師曰:求夫人時,諸釋共議與不與,彼此流離,今以太子名流離。」毘奈耶雜事七曰:「劫毘羅城釋子大名(即摩訶男)有一婢名明月,常使出園中探華。日日常採多華,結鬘獻於大名。大名褒之,號此女曰勝鬘。後此女遇佛世尊入城乞食,深起敬心,以自飯食奉施之,誓願言:願我此福捨婢身,永獲大富貴。後彼勝光王(即舍衛國波斯匿王)出遊獵,乘馬奔逸,遂至劫毘羅國,入彼大名園。勝鬘見之,種種方便給事於王。王感其機智,請之於大名。將歸立為第二夫人。後生一子,即惡生太子也。後惡生太子,與大臣子苦母(與太子同日生)出城遊獵,至劫毘羅城,入釋迦園,諸釋子大辱之。惡生還憍薩羅城,告左右曰:汝等憶持,父王沒後,我紹位時,告我此事。苦母曰:善哉太子,快出此語,願堅其心。紹位時,我當為說。後,惡生太子起逆害心,與長行大臣謀放逐父婆波斯匿王,自紹王位。時苦母白王言:大王顧念諸釋子怨不?王於是興兵滅諸釋。」涅槃經十六曰:「琉璃太子,以愚痴故,廢其父王,自立為主。復念宿嫌,多害釋種。取萬二千釋種諸女,刵劓耳鼻,斷截手足,推之坑塹。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 故cố 事sự ) 西tây 域vực 記ký 六lục 云vân : 「 初sơ 勝Thắng 軍Quân 王Vương ( 波Ba 斯Tư 匿Nặc 王Vương 。 ) 嗣tự 位vị , 求cầu 婚hôn 於ư 釋Thích 種chủng 釋Thích 種chủng 鄙bỉ 其kỳ 非phi 類loại , 欺khi 以dĩ 家gia 人nhân 女nữ , 重trọng 禮lễ 而nhi 嫁giá 之chi 。 勝Thắng 軍Quân 王Vương 立lập 為vi 正chánh 后hậu 。 其kỳ 產sản 生sanh 之chi 男nam 為vi 毘tỳ 盧lô 釋Thích 迦Ca 王vương 。 毘tỳ 盧lô 釋Thích 迦Ca 欲dục 就tựu 舅cữu 氏thị 受thọ 業nghiệp , 至chí 此thử 城thành , 見kiến 新tân 講giảng 堂đường , 就tựu 中trung 憩khế 駕giá 。 諸chư 釋thích 聞văn 之chi , 逐trục 罵mạ 曰viết : 卑ty 賤tiện 婢tỳ 子tử , 敢cảm 居cư 此thử 室thất 。 此thử 室thất 者giả , 諸chư 釋thích 所sở 建kiến , 擬nghĩ 佛Phật 之chi 居cư 。 毘tỳ 盧lô 釋Thích 迦Ca 嗣tự 位vị 後hậu , 追truy 復phục 先tiên 辱nhục , 便tiện 興hưng 甲giáp 兵binh , 云vân 云vân 。 」 經kinh 律luật 異dị 相tướng 七thất , 引dẫn 釋Thích 迦Ca 畢tất 罪tội 經kinh ( 今kim 不bất 傳truyền ) 曰viết 波Ba 斯Tư 匿Nặc 王Vương 。 新tân 紹thiệu 王vương 位vị , 遣khiển 使sử 迦Ca 毘Tỳ 羅La 衛Vệ 。 求cầu 婚hôn , 諸chư 釋thích 五ngũ 百bách 集tập 會hội , 皆giai 大đại 瞋sân 恚khuể 。 曰viết : 吾ngô 家gia 大đại 姓tánh , 緣duyên 何hà 而nhi 與dữ 婢tỳ 子tử 結kết 婚hôn ? 時thời 摩ma 訶ha 男nam , 告cáo 諸chư 釋thích 曰viết 波Ba 斯Tư 匿Nặc 王Vương 。 為vi 人nhân 暴bạo 惡ác , 或hoặc 能năng 壞hoại 吾ngô 國quốc 界giới 。 時thời 摩ma 訶ha 男nam 之chi 婢tỳ 生sanh 一nhất 女nữ 面diện 貌mạo 端đoan 正chánh 。 沐mộc 浴dục 衣y 被bị , 與dữ 彼bỉ 波Ba 斯Tư 匿Nặc 王Vương 。 言ngôn 此thử 我ngã 女nữ 也dã , 可khả 以dĩ 成thành 親thân 。 王vương 喜hỷ , 拜bái 此thử 女nữ 為vi 第đệ 一nhất 夫phu 人nhân ( 即tức 末Mạt 利Lợi 夫Phu 人Nhân ) 。 後hậu 生sanh 一nhất 男nam 兒nhi 。 集tập 相tướng 師sư 使sử 作tác 名danh 。 相tướng 師sư 曰viết : 求cầu 夫phu 人nhân 時thời , 諸chư 釋thích 共cộng 議nghị 與dữ 不bất 與dữ , 彼bỉ 此thử 流lưu 離ly , 今kim 以dĩ 太thái 子tử 名danh 流lưu 離ly 。 毘Tỳ 奈Nại 耶Da 。 雜tạp 事sự 七thất 曰viết : 「 劫kiếp 毘tỳ 羅la 城thành 釋Thích 子tử 大đại 名danh ( 即tức 摩ma 訶ha 男nam ) 有hữu 一nhất 婢tỳ 名danh 明minh 月nguyệt , 常thường 使sử 出xuất 園viên 中trung 探thám 華hoa 。 日nhật 日nhật 常thường 採thải 多đa 華hoa , 結kết 鬘man 獻hiến 於ư 大đại 名danh 。 大đại 名danh 褒bao 之chi , 號hiệu 此thử 女nữ 曰viết 勝thắng 鬘man 。 後hậu 此thử 女nữ 遇ngộ 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 入nhập 城thành 乞khất 食thực 。 深thâm 起khởi 敬kính 心tâm 。 以dĩ 自tự 飯phạn 食thực 奉phụng 施thí 之chi 誓thệ 願nguyện 言ngôn 。 願nguyện 我ngã 此thử 福phước 捨xả 婢tỳ 身thân , 永vĩnh 。 獲hoạch 大đại 富phú 貴quý 。 後hậu 彼bỉ 勝Thắng 光Quang 王Vương ( 即tức 舍Xá 衛Vệ 國Quốc 波Ba 斯Tư 匿Nặc 王Vương 。 ) 出xuất 遊du 獵liệp , 乘thừa 馬mã 奔bôn 逸dật , 遂toại 至chí 劫kiếp 毘tỳ 羅la 國quốc , 入nhập 彼bỉ 大đại 名danh 園viên 。 勝thắng 鬘man 見kiến 之chi 種chủng 種chủng 方phương 便tiện 。 給cấp 事sự 於ư 王vương 。 王vương 感cảm 其kỳ 機cơ 智trí , 請thỉnh 之chi 於ư 大đại 名danh 。 將tương 歸quy 立lập 為vi 第đệ 二nhị 夫phu 人nhân 。 後hậu 生sanh 一nhất 子tử 。 即tức 惡ác 生sanh 太thái 子tử 也dã 。 後hậu 惡ác 生sanh 太thái 子tử , 與dữ 大đại 臣thần 子tử 苦khổ 母mẫu ( 與dữ 太thái 子tử 同đồng 日nhật 生sanh ) 出xuất 城thành 遊du 獵liệp 。 至chí 劫kiếp 毘tỳ 羅la 城thành , 入nhập 釋Thích 迦Ca 園viên , 諸chư 釋Thích 子tử 大đại 辱nhục 之chi 。 惡ác 生sanh 還hoàn 憍kiêu 薩tát 羅la 城thành , 告cáo 左tả 右hữu 曰viết 汝nhữ 等đẳng 憶ức 持trì 。 父phụ 王vương 沒một 後hậu , 我ngã 紹thiệu 位vị 時thời , 告cáo 我ngã 此thử 事sự 。 苦khổ 母mẫu 曰viết : 善thiện 哉tai 太thái 子tử , 快khoái 出xuất 此thử 語ngữ , 願nguyện 堅kiên 其kỳ 心tâm 。 紹thiệu 位vị 時thời 我ngã 當đương 為vi 說thuyết 。 後hậu , 惡ác 生sanh 太thái 子tử 起khởi 逆nghịch 害hại 心tâm , 與dữ 長trường/trưởng 行hành 大đại 臣thần 謀mưu 放phóng 逐trục 父phụ 婆bà 波Ba 斯Tư 匿Nặc 王Vương 。 自tự 紹thiệu 王vương 位vị 。 時thời 苦khổ 母mẫu 白bạch 王vương 言ngôn 。 大đại 王vương 顧cố 念niệm 諸chư 釋Thích 子tử 怨oán 不bất ? 王vương 於ư 是thị 興hưng 兵binh 滅diệt 諸chư 釋thích 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 十thập 六lục 曰viết 。 琉Lưu 璃Ly 太Thái 子Tử 。 以dĩ 愚ngu 痴si 故cố , 廢phế 其kỳ 父phụ 王vương , 自tự 立lập 為vi 主chủ 。 復phục 念niệm 宿túc 嫌hiềm , 多đa 害hại 釋Thích 種chủng 。 取thủ 萬vạn 二nhị 千thiên 釋Thích 種chủng 諸chư 女nữ , 刵 劓tị 耳nhĩ 鼻tị , 斷đoạn 截tiệt 手thủ 足túc , 推thôi 之chi 坑khanh 塹tiệm 。 」 。

惡生王生入地獄 ( 惡ác 生sanh 王vương 生sanh 入nhập 地địa 獄ngục )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (傳說)毘奈耶雜事九曰:「佛記惡生王於七日後為猛火焚燒,墮在無間大地獄中。惡生聞之,大懼怖。苦母曰:如乞索婆羅門,入舍乞求,不得物時,欲使其家生種種不吉祥事。何況沙門喬答摩所有親族,被王誅盡,寧無深重怨恨之言耶。隨其惡心為咒詛耳。王若懼,則於後園中池水內造一柱樓,王應詣彼七日居住,日滿後,方可入城。王便使造樓,將諸宮人及苦母昇樓住。一夜過已,苦母白王言:大王,一夜已過,餘六夜過,當共入城。如是二三乃至七日。苦母言今日安穩可共入城中。時四面忽雲起。諸宮人相謂曰:莊嚴結束,可往城中。有一女以日光珠安偃枕上自嚴飾。雲去天晴,日光忽現,照觸寶珠便火出,燒其偃枕。猛炎上騰,即燒樓閣。諸宮人等四散馳走,惡生苦母皆被火燒,身皆爛熟,俱大號叫,便墮無間大地獄中,受諸極苦。」涅槃經二十曰:「阿闍世王,復於前路聞舍婆提毘流離王乘船入海遇火而死。」琉璃王經曰:「佛言諸比丘:彼琉璃王,肆意惡逆,罪盛乃爾。卻後七日,有地獄火,當燒殺之,現世作罪便現世受。大使奏讖,怪與佛同。王大恐怖,乘船入海,冀得自免。停住海中,至七日期盡,水中則有自然火出。燒船及王,一時灰滅。」楞嚴經八曰:「琉璃大王,善星比丘,琉璃為誅瞿曇族姓。善星妄說一切法空,生身陷入阿鼻地獄。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 傳truyền 說thuyết ) 毘Tỳ 奈Nại 耶Da 雜tạp 事sự 九cửu 曰viết : 「 佛Phật 記ký 惡ác 生sanh 王vương 於ư 七thất 日nhật 後hậu 為vi 猛mãnh 火hỏa 焚phần 燒thiêu , 墮đọa 在tại 無vô 間gian 。 大đại 地địa 獄ngục 中trung 。 惡ác 生sanh 聞văn 之chi , 大đại 懼cụ 怖bố 。 苦khổ 母mẫu 曰viết : 如như 乞khất 索sách 婆Bà 羅La 門Môn 。 入nhập 舍xá 乞khất 求cầu , 不bất 得đắc 物vật 時thời , 欲dục 使sử 其kỳ 家gia 生sanh 種chủng 種chủng 不bất 吉cát 祥tường 事sự 。 何hà 況huống 沙Sa 門Môn 。 喬Kiều 答Đáp 摩Ma 所sở 有hữu 親thân 族tộc , 被bị 王vương 誅tru 盡tận , 寧ninh 無vô 深thâm 重trọng 怨oán 恨hận 之chi 言ngôn 耶da 。 隨tùy 其kỳ 惡ác 心tâm 為vi 咒chú 詛trớ 耳nhĩ 。 王vương 若nhược 懼cụ , 則tắc 於ư 後hậu 園viên 中trung 。 池trì 水thủy 內nội 造tạo 一nhất 柱trụ 樓lâu , 王vương 應ưng/ứng 詣nghệ 彼bỉ 七thất 日nhật 居cư 住trụ , 日nhật 滿mãn 後hậu , 方phương 可khả 入nhập 城thành 。 王vương 便tiện 使sử 造tạo 樓lâu , 將tương 諸chư 宮cung 人nhân 及cập 苦khổ 母mẫu 昇thăng 樓lâu 住trụ 。 一nhất 夜dạ 過quá 已dĩ , 苦khổ 母mẫu 白bạch 王vương 言ngôn 。 大đại 王vương , 一nhất 夜dạ 已dĩ 過quá , 餘dư 六lục 夜dạ 過quá , 當đương 共cộng 入nhập 城thành 。 如như 是thị 二nhị 三tam 乃nãi 至chí 七thất 日nhật 。 苦khổ 母mẫu 言ngôn 今kim 日nhật 安an 穩ổn 可khả 共cộng 入nhập 城thành 中trung 。 時thời 四tứ 面diện 忽hốt 雲vân 起khởi 。 諸chư 宮cung 人nhân 相tương 謂vị 曰viết : 莊trang 嚴nghiêm 結kết 束thúc , 可khả 往vãng 城thành 中trung 。 有hữu 一nhất 女nữ 以dĩ 日nhật 光quang 珠châu 安an 偃yển 枕chẩm 上thượng 自tự 嚴nghiêm 飾sức 。 雲vân 去khứ 天thiên 晴tình , 日nhật 光quang 忽hốt 現hiện , 照chiếu 觸xúc 寶bảo 珠châu 便tiện 火hỏa 出xuất , 燒thiêu 其kỳ 偃yển 枕chẩm 。 猛mãnh 炎diễm 上thượng 騰đằng , 即tức 燒thiêu 樓lâu 閣các 。 諸chư 宮cung 人nhân 等đẳng 四tứ 散tán 馳trì 走tẩu 。 惡ác 生sanh 苦khổ 母mẫu 皆giai 被bị 火hỏa 燒thiêu , 身thân 皆giai 爛lạn 熟thục , 俱câu 大đại 號hào 叫khiếu 便tiện 墮đọa 無vô 間gian 大đại 地địa 獄ngục 中trung 。 受thọ 諸chư 極cực 苦khổ 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 二nhị 十thập 曰viết 。 阿A 闍Xà 世Thế 王Vương 。 復phục 於ư 前tiền 路lộ 聞văn 舍xá 婆bà 提đề 毘tỳ 流lưu 離ly 王vương 乘thừa 船thuyền 入nhập 海hải 。 遇ngộ 火hỏa 而nhi 死tử 。 琉Lưu 璃Ly 王Vương 。 經kinh 曰viết 佛Phật 言ngôn 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 彼bỉ 琉Lưu 璃Ly 王Vương 。 肆tứ 意ý 惡ác 逆nghịch 。 罪tội 盛thịnh 乃nãi 爾nhĩ 。 卻khước 後hậu 七thất 日nhật 。 有hữu 地địa 獄ngục 火hỏa 。 當đương 燒thiêu 殺sát 之chi 。 現hiện 世thế 作tác 罪tội 。 便tiện 現hiện 世thế 受thọ 。 大đại 使sử 奏tấu 讖sấm 。 怪quái 與dữ 佛Phật 同đồng 。 王vương 大đại 恐khủng 怖bố 。 乘thừa 船thuyền 入nhập 海hải 。 冀ký 得đắc 自tự 免miễn 。 停đình 住trụ 海hải 中trung 。 至chí 七thất 日nhật 期kỳ 盡tận 水thủy 中trung 則tắc 有hữu 。 自tự 然nhiên 火hỏa 出xuất 。 燒thiêu 船thuyền 及cập 王vương 。 一nhất 時thời 灰hôi 滅diệt 。 」 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 八bát 曰viết 琉Lưu 璃Ly 大Đại 王Vương 。 善Thiện 星Tinh 比Bỉ 丘Khâu 。 琉Lưu 璃Ly 為vì 誅tru 瞿Cù 曇Đàm 族tộc 姓tánh 。 善Thiện 星Tinh 妄vọng 說thuyết 。 一nhất 切thiết 法pháp 空không 。 生sanh 身thân 陷hãm 入nhập 。 阿A 鼻Tỳ 地Địa 獄Ngục 。 」 。

惡察羅 ( 惡ác 察sát 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)譯曰字。與惡察那同。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 譯dịch 曰viết 字tự 。 與dữ 惡ác 察sát 那na 同đồng 。

惡察那 ( 惡ác 察sát 那na )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Akṣara,譯曰字,即文字也。由其不變之義,取為不改轉之義。唯識論述記四曰:「惡察那,是字。無改轉義。」俱舍論光記五曰:「梵云惡剎羅,唐云字,是不流轉義。謂不隨方流轉改變。」大日經疏十四曰:「字輪者。梵音云噁剎囉輪。噁剎囉。是不動義。」同十七曰:「字者梵有二音:一者名惡剎羅也,是根本字也。二者哩比鞞(Lipi),是增加字也。根本者即是本字,如阿字最初二音。」梵語雜名曰:「字,梵名阿乞史羅。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Ak ṣ ara , 譯dịch 曰viết 字tự , 即tức 文văn 字tự 也dã 。 由do 其kỳ 不bất 變biến 之chi 義nghĩa , 取thủ 為vi 不bất 改cải 轉chuyển 之chi 義nghĩa 。 唯duy 識thức 論luận 述thuật 記ký 四tứ 曰viết : 「 惡ác 察sát 那na , 是thị 字tự 。 無vô 改cải 轉chuyển 義nghĩa 。 」 俱câu 舍xá 論luận 光quang 記ký 五ngũ 曰viết : 「 梵Phạm 云vân 惡ác 剎sát 羅la , 唐đường 云vân 字tự , 是thị 不bất 流lưu 轉chuyển 義nghĩa 。 謂vị 不bất 隨tùy 方phương 流lưu 轉chuyển 改cải 變biến 。 」 大đại 日nhật 經kinh 疏sớ 十thập 四tứ 曰viết 字tự 輪luân 者giả 。 梵Phạm 音âm 云vân 噁ô 剎sát 囉ra 輪luân 。 噁ô 剎sát 囉ra 。 是thị 不bất 動động 義nghĩa 。 」 同đồng 十thập 七thất 曰viết 。 字tự 者giả 梵Phạm 有hữu 二nhị 音âm : 一nhất 者giả 名danh 惡ác 剎sát 羅la 也dã , 是thị 根căn 本bổn 字tự 也dã 。 二nhị 者giả 哩rị 比tỉ 鞞bệ ( Lipi ) , 是thị 增tăng 加gia 字tự 也dã 。 根căn 本bổn 者giả 即tức 是thị 本bổn 字tự , 如như 阿a 字tự 最tối 初sơ 二nhị 音âm 。 梵Phạn 語ngữ 雜tạp 名danh 曰viết : 「 字tự , 梵Phạm 名danh 阿a 乞khất 史sử 羅la 。 」 。

惡師 ( 惡ác 師sư )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)以惡道教人者。智度論一曰:「一切眾生,入邪見網,為異學惡師所惑。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 以dĩ 惡ác 道Đạo 教giáo 人nhân 者giả 。 智trí 度độ 論luận 一nhất 曰viết 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 入nhập 邪tà 見kiến 網võng 。 為vi 異dị 學học 惡ác 師sư 所sở 惑hoặc 。 」 。

惡作 ( 惡ác 作tác )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)作惡事後之追悔,懺悔之心也。俱舍論四曰:「惡作者,謂緣惡作心追悔性。」唯識論七曰:「悔謂惡作,惡所作事,追悔為性。」又惡作法也。七聚之一。突吉羅罪也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 作tác 惡ác 事sự 後hậu 之chi 追truy 悔hối , 懺sám 悔hối 之chi 心tâm 也dã 。 俱câu 舍xá 論luận 四tứ 曰viết : 「 惡ác 作tác 者giả , 謂vị 緣duyên 惡ác 作tác 心tâm 追truy 悔hối 性tánh 。 」 唯duy 識thức 論luận 七thất 曰viết : 「 悔hối 謂vị 惡ác 作tác , 惡ác 所sở 作tác 事sự , 追truy 悔hối 為vi 性tánh 。 」 又hựu 惡ác 作tác 法pháp 也dã 。 七thất 聚tụ 之chi 一nhất 。 突đột 吉cát 羅la 罪tội 也dã 。

惡性 ( 惡ác 性tánh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)三性之一。見三性條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 三tam 性tánh 之chi 一nhất 。 見kiến 三tam 性tánh 條điều 。

惡性須菩提 ( 惡ác 性tánh 須Tu 菩Bồ 提Đề )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)見須菩提條附錄。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 見kiến 須Tu 菩Bồ 提Đề 條điều 附phụ 錄lục 。

惡世 ( 惡ác 世thế )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)惡事盛之世。阿彌陀經曰:「娑婆國土,五濁惡世。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 惡ác 事sự 盛thịnh 之chi 世thế 。 阿A 彌Di 陀Đà 經kinh 曰viết 娑Sa 婆Bà 國Quốc 土Độ 。 五ngũ 濁trược 惡ác 世thế 。 」 。

惡世界 ( 惡ác 世thế 界giới )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)同於惡世。散善義曰:「五濁惡時,惡世界。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 同đồng 於ư 惡ác 世thế 。 散tán 善thiện 義nghĩa 曰viết 五ngũ 濁trược 惡ác 時thời 惡ác 世thế 界giới 。 」 。

惡時 ( 惡ác 時thời )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)惡行盛之時。散善義曰:「五濁惡時。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 惡ác 行hành 盛thịnh 之chi 時thời 。 散tán 善thiện 義nghĩa 曰viết 。 五ngũ 濁trược 惡ác 時thời 。 」 。

惡趣 ( 惡ác 趣thú )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)眾生以惡業之因而趣之所。俱舍論世間品曰:「趣謂所往。」即地獄畜生等。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 眾chúng 生sanh 以dĩ 惡ác 業nghiệp 之chi 因nhân 而nhi 趣thú 之chi 所sở 。 俱câu 舍xá 論luận 世thế 間gian 品phẩm 曰viết : 「 趣thú 謂vị 所sở 往vãng 。 」 即tức 地địa 獄ngục 畜súc 生sanh 等đẳng 。

惡取空 ( 惡ác 取thủ 空không )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)撥無因果之道理,無著於惡空見也。地持論二曰:「云何為惡取空?若沙門婆羅門,謂彼此都空,是名惡取空。」唯識論七曰:「撥無二諦,是惡取空也。諸佛說為不可治者。」止觀五之六曰:「寧起我見,如須彌山,不惡取空。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 撥bát 無vô 因nhân 果quả 。 之chi 道Đạo 理lý 無vô 著trước 於ư 惡ác 空không 見kiến 也dã 。 地địa 持trì 論luận 二nhị 曰viết : 「 云vân 何hà 為vi 惡ác 取thủ 空không 若nhược 沙Sa 門Môn 婆Bà 羅La 門Môn 。 謂vị 彼bỉ 此thử 都đô 空không , 是thị 名danh 惡ác 取thủ 空không 。 」 唯duy 識thức 論luận 七thất 曰viết : 「 撥bát 無vô 二nhị 諦đế , 是thị 惡ác 取thủ 空không 也dã 。 諸chư 佛Phật 說thuyết 為vi 不bất 可khả 治trị 者giả 。 止Chỉ 觀Quán 五ngũ 之chi 六lục 曰viết : 「 寧ninh 起khởi 我ngã 見kiến 如như 須Tu 彌Di 山Sơn 。 不bất 惡ác 取thủ 空không 。 」 。

惡說 ( 惡ác 說thuyết )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)七聚之一。惡言說也。徒為無用之論義者。行事鈔中曰:「身名惡作,口名惡說。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 七thất 聚tụ 之chi 一nhất 。 惡ác 言ngôn 說thuyết 也dã 。 徒đồ 為vi 無vô 用dụng 之chi 論luận 義nghĩa 者giả 。 行hành 事sự 鈔sao 中trung 曰viết : 「 身thân 名danh 惡ác 作tác , 口khẩu 名danh 惡ác 說thuyết 。 」 。

惡知識 ( 惡ác 知tri 識thức )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)為人所知之惡人。又曰惡師友。知識者乃為人所知之義,非己知事物之理之義也。法華經序品曰:「眾所知識,大阿羅漢等。」維摩經二肇註曰:「大士處世,猶日月昇天,有目之徒,莫不知識。」法華文句四上曰:「聞名為知,見形為識,見形為知,見心為識。」法華經義疏一曰:「知其內德,識其外形。又遠眾則知,近眾則識。」轉為師友之稱。八十華嚴經五十八曰:「遠善知識,近惡知識。」法華經譬喻品曰:「捨知識,親近善友。」涅槃經二十二曰:「菩薩於惡象等,心無怖懼,於惡知識生畏懼心。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 為vi 人nhân 所sở 知tri 之chi 惡ác 人nhân 。 又hựu 曰viết 惡ác 師sư 友hữu 。 知tri 識thức 者giả 乃nãi 為vi 人nhân 所sở 知tri 之chi 義nghĩa , 非phi 己kỷ 知tri 事sự 物vật 之chi 理lý 之chi 義nghĩa 也dã 。 法pháp 華hoa 經kinh 序tự 品phẩm 曰viết 眾chúng 所sở 知tri 識thức 。 大đại 阿A 羅La 漢Hán 等đẳng 。 」 維duy 摩ma 經kinh 二nhị 肇triệu 註chú 曰viết 大Đại 士Sĩ 。 處xử 世thế 猶do 日nhật 月nguyệt 昇thăng 天thiên 有hữu 目mục 之chi 徒đồ 。 莫mạc 不bất 知tri 識thức 。 」 法pháp 華hoa 文văn 句cú 四tứ 上thượng 曰viết : 「 聞văn 名danh 為vi 知tri , 見kiến 形hình 為vi 識thức , 見kiến 形hình 為vi 知tri , 見kiến 心tâm 為vi 識thức 。 」 法pháp 華hoa 經kinh 義nghĩa 疏sớ 一nhất 曰viết : 「 知tri 其kỳ 內nội 德đức , 識thức 其kỳ 外ngoại 形hình 。 又hựu 遠viễn 眾chúng 則tắc 知tri , 近cận 眾chúng 則tắc 識thức 。 」 轉chuyển 為vi 師sư 友hữu 之chi 稱xưng 。 八bát 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 五ngũ 十thập 八bát 曰viết : 「 遠viễn 善Thiện 知Tri 識Thức 。 近cận 惡ác 知tri 識thức 。 」 法pháp 華hoa 經kinh 譬thí 喻dụ 品phẩm 曰viết : 「 捨xả 知tri 識thức 。 親thân 近cận 善thiện 友hữu 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 二nhị 十thập 二nhị 曰viết 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 惡ác 象tượng 等đẳng , 心tâm 無vô 怖bố 懼cụ 於ư 惡ác 知tri 識thức 。 生sanh 畏úy 懼cụ 心tâm 。 」 。

惡無過 ( 惡ác 無vô 過quá )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)執作惡無過之一種邪見,又曰惡無礙。即如惡取空者,觀空而言因果寂滅,心不怖罪,更起蓋纏,是也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 執chấp 作tác 惡ác 無vô 過quá 之chi 一nhất 種chủng 邪tà 見kiến , 又hựu 曰viết 惡ác 無vô 礙ngại 。 即tức 如như 惡ác 取thủ 空không 者giả , 觀quán 空không 而nhi 言ngôn 因nhân 果quả 寂tịch 滅diệt , 心tâm 不bất 怖bố 罪tội , 更cánh 起khởi 蓋cái 纏triền , 是thị 也dã 。

惡叉 ( 惡ác 叉xoa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)樹名。其子似沒石子,生必三顆同蔕,以喻惑業苦三者同時具足。見翻譯名義集。楞嚴經曰:「佛告阿難:一切眾生,從無始來,種種顛倒,業種自然,如惡叉聚。」參照次項。(CBETA註:即參照惡叉聚項)

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) 樹thụ 名danh 。 其kỳ 子tử 似tự 沒một 石thạch 子tử , 生sanh 必tất 三tam 顆khỏa 同đồng 蔕 , 以dĩ 喻dụ 惑hoặc 業nghiệp 苦khổ 三tam 者giả 同đồng 時thời 具cụ 足túc 。 見kiến 翻phiên 譯dịch 名danh 義nghĩa 集tập 。 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 曰viết 佛Phật 告cáo 阿A 難Nan 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 從tùng 無vô 始thỉ 來lai 。 種chủng 種chủng 顛điên 倒đảo 。 業nghiệp 種chủng 自tự 然nhiên 。 如như 惡ác 叉xoa 聚tụ 。 」 參tham 照chiếu 次thứ 項hạng 。 ( CBETA 註chú : 即tức 參tham 照chiếu 惡ác 叉xoa 聚tụ 項hạng ) 。

惡叉聚 ( 惡ác 叉xoa 聚tụ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)惡叉者,果實名。形似無食子,落地則多聚於一處,故云惡叉聚。楞嚴經一曰:「業種自然,如惡叉聚。」唯識論二曰:「一切有情,無始時來,有種種界,如惡叉聚,法爾而有。」同述記曰:「惡叉形,如無食子,落在地時,多為聚故,以為喻也。」同演秘曰:「惡叉聚者,於一聚中,法爾而有多品類也。西域有之,人以為染,并取其油。」玄應音義二十三曰:「惡叉樹名。其子形如無食子,彼國多聚以賣之,如此間杏人,故喻也。」(梵Rudra-akṣa今之金剛子)。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) 惡ác 叉xoa 者giả , 果quả 實thật 名danh 。 形hình 似tự 無vô 食thực 子tử , 落lạc 地địa 則tắc 多đa 聚tụ 於ư 一nhất 處xứ , 故cố 云vân 惡ác 叉xoa 聚tụ 。 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 一nhất 曰viết 業nghiệp 種chủng 自tự 然nhiên 。 如như 惡ác 叉xoa 聚tụ 。 」 唯duy 識thức 論luận 二nhị 曰viết 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 無vô 始thỉ 時thời 來lai 。 有hữu 種chủng 種chủng 界giới 如như 惡ác 叉xoa 聚tụ 。 法pháp 爾nhĩ 而nhi 有hữu 。 」 同đồng 述thuật 記ký 曰viết : 「 惡ác 叉xoa 形hình , 如như 無vô 食thực 子tử , 落lạc 在tại 地địa 時thời , 多đa 為vi 聚tụ 故cố 以dĩ 為ví 喻dụ 也dã 。 」 同đồng 演diễn 秘bí 曰viết : 「 惡ác 叉xoa 聚tụ 者giả , 於ư 一nhất 聚tụ 中trung 法pháp 爾nhĩ 而nhi 有hữu 。 多đa 品phẩm 類loại 也dã 。 西tây 域vực 有hữu 之chi , 人nhân 以dĩ 為vi 染nhiễm , 并tinh 取thủ 其kỳ 油du 。 」 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 三tam 曰viết : 「 惡ác 叉xoa 樹thụ 名danh 。 其kỳ 子tử 形hình 如như 無vô 食thực 子tử , 彼bỉ 國quốc 多đa 聚tụ 以dĩ 賣mại 之chi , 如như 此thử 間gian 杏hạnh 人nhân , 故cố 喻dụ 也dã 。 」 ( 梵Phạm Rudra - ak ṣ a 今kim 之chi 金kim 剛cang 子tử ) 。

惡觸 ( 惡ác 觸xúc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)食物為他人之手所觸而惡穢者。凡戒律以他人手觸之食物為不淨而禁食之。見行事鈔下,同資持記下二之二。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 食thực 物vật 為vì 他tha 人nhân 之chi 手thủ 所sở 觸xúc 而nhi 惡ác 穢uế 者giả 。 凡phàm 戒giới 律luật 以dĩ 他tha 人nhân 手thủ 觸xúc 之chi 食thực 物vật 為vi 不bất 淨tịnh 而nhi 禁cấm 食thực 之chi 。 見kiến 行hành 事sự 鈔sao 下hạ , 同đồng 資tư 持trì 記ký 下hạ 二nhị 之chi 二nhị 。

軛 ( 軛ách )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)謂煩惱也。眾生為煩惱所繫縛,譬如牛馬受軛而挽車也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 謂vị 煩phiền 惱não 也dã 。 眾chúng 生sanh 為vi 煩phiền 惱não 所sở 繫hệ 縛phược , 譬thí 如như 牛ngưu 馬mã 受thọ 軛ách 而nhi 挽vãn 車xa 也dã 。

愛[罩-卓+絹] ( 愛ái [罩-卓+絹] )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛者貪愛,羂者羂罟。謂愚痴之人,罹貪愛之羂,不得自在也。正法念經七曰:「己為愛羂誑,作惡不善業。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 者giả 貪tham 愛ái , 羂quyến 者giả 羂quyến 罟 。 謂vị 愚ngu 痴si 之chi 人nhân , 罹li 貪tham 愛ái 之chi 羂quyến 不bất 得đắc 自tự 在tại 也dã 。 正Chánh 法Pháp 念niệm 經kinh 七thất 曰viết : 「 己kỷ 為vi 愛ái 羂quyến 誑cuống , 作tác 。 惡ác 不bất 善thiện 業nghiệp 。 」 。

愛別離苦 ( 愛ái 別biệt 離ly 苦khổ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)八苦之一。別所愛者之苦痛也。如妻別夫時之苦痛是。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 八bát 苦khổ 之chi 一nhất 。 別biệt 所sở 愛ái 者giả 之chi 苦khổ 痛thống 也dã 。 如như 妻thê 別biệt 夫phu 時thời 之chi 苦khổ 痛thống 是thị 。

愛菩薩 ( 愛ái 菩Bồ 薩Tát )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (菩薩)金剛愛菩薩之略。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 菩Bồ 薩Tát ) 金kim 剛cang 愛ái 菩Bồ 薩Tát 之chi 略lược 。

愛根 ( 愛ái 根căn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛欲之煩惱為根本,生他煩惱,謂之愛根。與善根之根同。大乘同性經上曰:「無明愛根。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 欲dục 之chi 煩phiền 惱não 為vi 根căn 本bổn , 生sanh 他tha 煩phiền 惱não , 謂vị 之chi 愛ái 根căn 。 與dữ 善thiện 根căn 之chi 根căn 同đồng 。 大Đại 乘Thừa 同đồng 性tánh 經kinh 上thượng 曰viết : 「 無vô 明minh 愛ái 根căn 。 」 。

藹吉 ( 藹ái 吉cát )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (鬼名)見藹吉文項。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 鬼quỷ 名danh ) 見kiến 藹ái 吉cát 文văn 項hạng 。

藹吉文 ( 藹ái 吉cát 文văn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (鬼名)魅人死尸之鬼也。玄應音義二十一曰:「藹吉梵言藹吉支,此云起屍鬼也。」慧琳音義五十四曰:「藹吉支,起屍鬼名也。」詳見毘陀羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 鬼quỷ 名danh ) 魅mị 人nhân 死tử 尸thi 之chi 鬼quỷ 也dã 。 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 一nhất 曰viết : 「 藹ái 吉cát 梵Phạm 言ngôn 藹ái 吉cát 支chi , 此thử 云vân 起khởi 屍thi 鬼quỷ 也dã 。 」 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 五ngũ 十thập 四tứ 曰viết : 「 藹ái 吉cát 支chi , 起khởi 屍thi 鬼quỷ 名danh 也dã 。 」 詳tường 見kiến 毘tỳ 陀đà 羅la 條điều 。

愛執 ( 愛ái 執chấp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛惜執著之情。謂執著恩愛之情而難離也。法華經方便品曰:「深著虛妄法,堅受不可捨。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 惜tích 執chấp 著trước 之chi 情tình 。 謂vị 執chấp 著trước 恩ân 愛ái 之chi 情tình 而nhi 難nan 離ly 也dã 。 法pháp 華hoa 經kinh 方phương 便tiện 品phẩm 曰viết 深thâm 著trước 虛hư 妄vọng 法pháp 。 堅kiên 受thọ 不bất 可khả 捨xả 。 」 。

愛種 ( 愛ái 種chủng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛欲之種。愛欲能招苦果,故云種。大集經一曰:「能焦三有諸愛種。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 欲dục 之chi 種chủng 。 愛ái 欲dục 能năng 招chiêu 苦khổ 果quả , 故cố 云vân 種chủng 。 大đại 集tập 經kinh 一nhất 曰viết : 「 能năng 焦tiêu 三tam 有hữu 諸chư 愛ái 種chủng 。 」 。

愛燄 ( 愛ái 燄diệm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)猶言慾火。梁簡文帝文曰:「業動心風,情漂愛燄。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 猶do 言ngôn 慾dục 火hỏa 。 梁lương 簡giản 文văn 帝đế 文văn 曰viết : 「 業nghiệp 動động 心tâm 風phong , 情tình 漂phiêu 愛ái 燄diệm 。 」 。

愛欲 ( 愛ái 欲dục )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛者貪愛、親愛。欲者貪欲、樂欲。深愛妻子等之情也。無量壽經下曰:「愛欲榮華,不可常保。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 者giả 貪tham 愛ái 、 親thân 愛ái 。 欲dục 者giả 貪tham 欲dục 樂lạc 欲dục 。 深thâm 愛ái 妻thê 子tử 等đẳng 之chi 情tình 也dã 。 無vô 量lượng 壽thọ 經kinh 下hạ 曰viết 愛ái 欲dục 榮vinh 華hoa 。 不bất 可khả 常thường 保bảo 。 」 。

愛欲海 ( 愛ái 欲dục 海hải )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)愛欲蔽心之明,其深如海也。八十華嚴經十三曰:「眾生流轉愛欲海。」四十華嚴經六曰:「破煩惱山,竭愛欲海。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 愛ái 欲dục 蔽tế 心tâm 之chi 明minh , 其kỳ 深thâm 如như 海hải 也dã 。 八bát 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 十thập 三tam 曰viết 。 眾chúng 生sanh 流lưu 轉chuyển 愛ái 欲dục 海hải 。 」 四tứ 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 六lục 曰viết : 「 破phá 煩phiền 惱não 山sơn , 竭kiệt 愛ái 欲dục 海hải 。 」 。

愛緣 ( 愛ái 緣duyên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)恩愛之緣。寶積經七十八曰:「諸煩惱中,愛緣所合,此最為重。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 恩ân 愛ái 之chi 緣duyên 。 寶bảo 積tích 經kinh 七thất 十thập 八bát 曰viết 諸chư 煩phiền 惱não 中trung 。 愛ái 緣duyên 所sở 合hợp , 此thử 最tối 為vi 重trọng 。 」 。

愛道 ( 愛ái 道đạo )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)比丘尼名。又曰大愛道。梵名摩訶波闍娑提(Mahāprajāpati),是佛之姨母也。行事鈔資持記下三之四曰:「愛道是佛姨母。佛生七日,摩耶命終,姨母乳養。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 名danh 。 又hựu 曰viết 大Đại 愛Ái 道Đạo 。 梵Phạm 名danh 摩ma 訶ha 波ba 闍xà 娑sa 提đề ( Mahāprajāpati ) , 是thị 佛Phật 之chi 姨di 母mẫu 也dã 。 行hành 事sự 鈔sao 資tư 持trì 記ký 下hạ 三tam 之chi 四tứ 曰viết : 「 愛ái 道đạo 是thị 佛Phật 姨di 母mẫu 。 佛Phật 生sanh 七thất 日nhật , 摩ma 耶da 命mạng 終chung , 姨di 母mẫu 乳nhũ 養dưỡng 。 」 。

愛毒 ( 愛ái 毒độc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)恩愛害道如毒藥。為恩愛所繫縛,而妨害佛道修行也。智度論十五曰:「為邪見箭愛毒塗。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 恩ân 愛ái 害hại 道đạo 如như 毒độc 藥dược 。 為vi 恩ân 愛ái 所sở 繫hệ 縛phược , 而nhi 妨phương 害hại 佛Phật 道Đạo 修tu 行hành 也dã 。 智trí 度độ 論luận 十thập 五ngũ 曰viết 。 為vi 邪tà 見kiến 箭tiễn 愛ái 毒độc 塗đồ 。 」 。

愛假 ( 愛ái 假giả )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)思惑之異名。思惑以愛為主。愛自迷情而起,其體虛假,故謂愛即假也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 思tư 惑hoặc 之chi 異dị 名danh 。 思tư 惑hoặc 以dĩ 愛ái 為vi 主chủ 。 愛ái 自tự 迷mê 情tình 而nhi 起khởi , 其kỳ 體thể 虛hư 假giả , 故cố 謂vị 愛ái 即tức 假giả 也dã 。

愛界 ( 愛ái 界giới )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛欲之境界也。愛欲之種族也。大集經三曰:「知世愛界。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 欲dục 之chi 境cảnh 界giới 也dã 。 愛ái 欲dục 之chi 種chủng 族tộc 也dã 。 大đại 集tập 經kinh 三tam 曰viết : 「 知tri 世thế 愛ái 界giới 。 」 。

愛河 ( 愛ái 河hà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛欲溺人,譬之為河。又貪愛之心,執著於物而不離,如水浸染於物,故以河水譬之。八十華嚴二十六曰:「隨生死流,入大愛河。」浴像經曰:「願永出愛河登彼岸。」楞嚴經四曰:「愛河枯乾,令汝解脫。」探玄記十一曰:「以有愛水所沒故,為愛河。」善導之觀經疏四曰:「言水火二河者,即喻眾生貪愛如水,瞋憎如火也。」梁武帝文曰:「登長樂之高山,出愛河之深際。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 欲dục 溺nịch 人nhân , 譬thí 之chi 為vi 河hà 。 又hựu 貪tham 愛ái 之chi 心tâm , 執chấp 著trước 於ư 物vật 而nhi 不bất 離ly , 如như 水thủy 浸tẩm 染nhiễm 於ư 物vật , 故cố 以dĩ 河hà 水thủy 譬thí 之chi 。 八bát 十thập 華hoa 嚴nghiêm 二nhị 十thập 六lục 曰viết : 「 隨tùy 生sanh 死tử 流lưu , 入nhập 大đại 愛ái 河hà 。 」 浴dục 像tượng 經kinh 曰viết : 「 願nguyện 。 永vĩnh 出xuất 愛ái 河hà 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 。 」 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 四tứ 曰viết : 「 愛ái 河hà 枯khô 乾can 。 令linh 汝nhữ 解giải 脫thoát 。 」 探thám 玄huyền 記ký 十thập 一nhất 曰viết 。 以dĩ 有hữu 愛ái 水thủy 所sở 沒một 故cố , 為vi 愛ái 河hà 。 」 善thiện 導đạo 之chi 觀quán 經kinh 疏sớ 四tứ 曰viết : 「 言ngôn 水thủy 火hỏa 二nhị 河hà 者giả , 即tức 喻dụ 眾chúng 生sanh 貪tham 愛ái 如như 水thủy , 瞋sân 憎tăng 如như 火hỏa 也dã 。 」 梁lương 武võ 帝đế 文văn 曰viết : 「 登đăng 長trường/trưởng 樂nhạo/nhạc/lạc 之chi 高cao 山sơn , 出xuất 愛ái 河hà 之chi 深thâm 際tế 。 」 。

愛海 ( 愛ái 海hải )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛欲之海。欲之深如海也。八十華嚴經七十八曰:「愛欲海,我慢山。」止觀五之四曰:「摧邪山,竭愛海。」教行信證三末曰:「沈沒於愛欲廣海,迷惑於名利大山。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 欲dục 之chi 海hải 。 欲dục 之chi 深thâm 如như 海hải 也dã 。 八bát 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 七thất 十thập 八bát 曰viết : 「 愛ái 欲dục 海hải , 我ngã 慢mạn 山sơn 。 止Chỉ 觀Quán 五ngũ 之chi 四tứ 曰viết : 「 摧tồi 邪tà 山sơn , 竭kiệt 愛ái 海hải 。 」 教giáo 行hành 信tín 證chứng 三tam 末mạt 曰viết : 「 沈trầm 沒một 於ư 愛ái 欲dục 廣quảng 海hải , 迷mê 惑hoặc 於ư 名danh 利lợi 大đại 山sơn 。 」 。

愛行 ( 愛ái 行hành )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)對見行之語。愛欲之情多者曰愛行,推理多者曰見行。行即心行。心之活動也。涅槃經十五曰:「人有二種:一者見行,二者愛行。」智度論二十一曰:「眾生有二分行,愛行見行。愛多者著樂,見多者多著身見等行。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 對đối 見kiến 行hành 之chi 語ngữ 。 愛ái 欲dục 之chi 情tình 多đa 者giả 曰viết 愛ái 行hành , 推thôi 理lý 多đa 者giả 曰viết 見kiến 行hành 。 行hành 即tức 心tâm 行hành 。 心tâm 之chi 活hoạt 動động 也dã 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 十thập 五ngũ 曰viết 。 人nhân 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 見kiến 行hành , 二nhị 者giả 愛ái 行hành 。 」 智trí 度độ 論luận 二nhị 十thập 一nhất 曰viết : 「 眾chúng 生sanh 有hữu 二nhị 分phần 行hành , 愛ái 行hành 見kiến 行hành 。 愛ái 多đa 者giả 著trước 樂nhạo 見kiến 多đa 者giả 多đa 著trước 身thân 見kiến 等đẳng 行hành 。 」 。

愛繫 ( 愛ái 繫hệ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)恩愛之繫縛也。智度論二十八曰:「斷諸愛繫,直趣涅槃。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 恩ân 愛ái 之chi 繫hệ 縛phược 也dã 。 智trí 度độ 論luận 二nhị 十thập 八bát 曰viết : 「 斷đoạn 諸chư 愛ái 繫hệ , 直trực 趣thú 涅Niết 槃Bàn 。 」 。

愛護 ( 愛ái 護hộ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛而護之也。止觀七之三曰:「愛護將養。」秘藏記末曰:「諸佛菩薩愛護。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 而nhi 護hộ 之chi 也dã 。 止Chỉ 觀Quán 七thất 之chi 三tam 曰viết : 「 愛ái 護hộ 將tương 養dưỡng 。 」 秘bí 藏tạng 記ký 末mạt 曰viết 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 愛ái 護hộ 。 」 。

愛火 ( 愛ái 火hỏa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)謂情愛如火也。梁元帝文曰:「苦流長汎,愛火仍燃。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 謂vị 情tình 愛ái 如như 火hỏa 也dã 。 梁lương 元nguyên 帝đế 文văn 曰viết : 「 苦khổ 流lưu 長trường/trưởng 汎 , 愛ái 火hỏa 仍nhưng 燃nhiên 。 」 。

愛惑 ( 愛ái 惑hoặc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛欲之惑。惑為惑真理之義,此惑不斷,則不能見理。光明文句三曰:「八人見地,猶有愛惑。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 欲dục 之chi 惑hoặc 。 惑hoặc 為vi 惑hoặc 真chân 理lý 之chi 義nghĩa , 此thử 惑hoặc 不bất 斷đoạn 則tắc 不bất 能năng 見kiến 理lý 。 光quang 明minh 文văn 句cú 三tam 曰viết : 「 八bát 人nhân 見kiến 地địa , 猶do 有hữu 愛ái 惑hoặc 。 」 。

愛結 ( 愛ái 結kết )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)貪愛之煩惱也。貪愛縛人謂之結。大集經三曰:「諸見因緣增愛結。」萬善同歸集中曰:「愛結情根,其類一等。」九結之一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 貪tham 愛ái 之chi 煩phiền 惱não 也dã 。 貪tham 愛ái 縛phược 人nhân 謂vị 之chi 結kết 。 大đại 集tập 經kinh 三tam 曰viết : 「 諸chư 見kiến 因nhân 緣duyên 增tăng 愛ái 結kết 。 」 萬vạn 善thiện 同đồng 歸quy 集tập 中trung 曰viết : 「 愛ái 結kết 情tình 根căn , 其kỳ 類loại 一nhất 等đẳng 。 」 九cửu 結kết 之chi 一nhất 。

愛糠 ( 愛ái 糠khang )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)愛欲之糠。言愛欲之宜棄如糠也。智度論二十八曰:「諸聖人糠已脫。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 愛ái 欲dục 之chi 糠khang 。 言ngôn 愛ái 欲dục 之chi 宜nghi 棄khí 如như 糠khang 也dã 。 智trí 度độ 論luận 二nhị 十thập 八bát 曰viết : 「 諸chư 聖thánh 人nhân 糠khang 已dĩ 脫thoát 。 」 。

愛渴 ( 愛ái 渴khát )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)又曰渴愛。言愛欲之心,其貪如渴者之求水。圓覺經曰:「眾生欲脫生死免諸輪迴,先斷貪欲,及除愛渴。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 又hựu 曰viết 渴khát 愛ái 。 言ngôn 愛ái 欲dục 之chi 心tâm , 其kỳ 貪tham 如như 渴khát 者giả 之chi 求cầu 水thủy 。 圓viên 覺giác 經kinh 曰viết : 「 眾chúng 生sanh 欲dục 脫thoát 生sanh 死tử 。 免miễn 諸chư 輪luân 迴hồi 。 先tiên 斷đoạn 貪tham 欲dục 。 及cập 除trừ 愛ái 渴khát 。 」 。

愛恚 ( 愛ái 恚khuể )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)貪愛與瞋恚之二惑也。大集經三曰:「離愛恚故,一切世間,供養恭敬。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 貪tham 愛ái 與dữ 瞋sân 恚khuể 之chi 二nhị 惑hoặc 也dã 。 大đại 集tập 經kinh 三tam 曰viết : 「 離ly 愛ái 恚khuể 故cố 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 供cúng 養dường 恭cung 敬kính 。 」 。

愛見 ( 愛ái 見kiến )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)執著於人而起愛也。維摩經問疾品曰:「於諸眾生,若起愛見大悲,即應捨離。」什註曰:「見有眾生,心生愛著,因此生悲,名為愛見大悲。」又,愛與見二種之煩惱也。迷事之惑名愛,迷理之惑名見。如貪欲瞋恚等為迷事之惑。我見邪見等為迷理之惑。楞嚴經六曰:「令諸眾生落愛見坑,失菩提路。」智度論七曰:「煩惱有二種:一屬愛,二屬見。」同二十一曰:「眾生有二分行,愛行見行。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 執chấp 著trước 於ư 人nhân 而nhi 起khởi 愛ái 也dã 。 維duy 摩ma 經kinh 問vấn 疾tật 品phẩm 曰viết 於ư 諸chư 眾chúng 生sanh 。 若nhược 起khởi 愛ái 見kiến 大đại 悲bi 。 即tức 應ưng 捨xả 離ly 。 」 什thập 註chú 曰viết 見kiến 有hữu 眾chúng 生sanh 。 心tâm 生sanh 愛ái 著trước , 因nhân 此thử 生sanh 悲bi , 名danh 為vi 愛ái 見kiến 大đại 悲bi 。 」 又hựu , 愛ái 與dữ 見kiến 二nhị 種chủng 之chi 煩phiền 惱não 也dã 。 迷mê 事sự 之chi 惑hoặc 名danh 愛ái , 迷mê 理lý 之chi 惑hoặc 名danh 見kiến 。 如như 貪tham 欲dục 瞋sân 恚khuể 。 等đẳng 為vi 迷mê 事sự 之chi 惑hoặc 。 我ngã 見kiến 邪tà 見kiến 等đẳng 為vi 迷mê 理lý 之chi 惑hoặc 。 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 六lục 曰viết 令linh 諸chư 眾chúng 生sanh 。 落lạc 愛ái 見kiến 坑khanh 。 失thất 菩Bồ 提Đề 路lộ 。 」 智trí 度độ 論luận 七thất 曰viết : 「 煩phiền 惱não 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 屬thuộc 愛ái , 二nhị 屬thuộc 見kiến 。 」 同đồng 二nhị 十thập 一nhất 曰viết : 「 眾chúng 生sanh 有hữu 二nhị 分phần 行hành , 愛ái 行hành 見kiến 行hành 。 」 。

愛見大悲 ( 愛ái 見kiến 大đại 悲bi )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)不斷煩惱而運大悲以救眾生也。愛者思惑,見者見惑。小乘之菩薩,於三大阿僧祇劫間,發四弘誓願,修六度萬行,濟度眾生。然未斷見思之煩惱,為伏惑行因,故認能愛所愛二相,其大悲亦虛妄不淨,故令人為疲厭之想,當捨離之也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 不bất 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 而nhi 運vận 大đại 悲bi 以dĩ 救cứu 眾chúng 生sanh 也dã 。 愛ái 者giả 思tư 惑hoặc , 見kiến 者giả 見kiến 惑hoặc 。 小Tiểu 乘Thừa 之chi 菩Bồ 薩Tát 於ư 三tam 大đại 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 。 間gian 發phát 四tứ 弘hoằng 誓thệ 願nguyện 。 修tu 六Lục 度Độ 萬vạn 行hạnh 濟tế 度độ 眾chúng 生sanh 。 然nhiên 未vị 斷đoạn 見kiến 思tư 之chi 煩phiền 惱não , 為vi 伏phục 惑hoặc 行hành 因nhân , 故cố 認nhận 能năng 愛ái 所sở 愛ái 二nhị 相tướng , 其kỳ 大đại 悲bi 亦diệc 虛hư 妄vọng 不bất 淨tịnh , 故cố 令linh 人nhân 為vi 疲bì 厭yếm 之chi 想tưởng 當đương 捨xả 離ly 之chi 也dã 。

愛金剛菩薩 ( 愛ái 金kim 剛cang 菩Bồ 薩Tát )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (菩薩)金剛界曼陀羅中,第七理趣會中臺五尊中西方之菩薩名,亦曰摩竭幢。左右持人頭之幢。見金剛界曼陀羅大鈔三。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 菩Bồ 薩Tát ) 金kim 剛cang 界giới 曼mạn 陀đà 羅la 中trung , 第đệ 七thất 理lý 趣thú 會hội 中trung 臺đài 五ngũ 尊tôn 中trung 西tây 方phương 之chi 菩Bồ 薩Tát 名danh , 亦diệc 曰viết 摩ma 竭kiệt 幢tràng 。 左tả 右hữu 持trì 人nhân 頭đầu 之chi 幢tràng 。 見kiến 金kim 剛cang 界giới 曼mạn 陀đà 羅la 大đại 鈔sao 三tam 。

愛敬 ( 愛ái 敬kính )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛敬尊貴之人也。無量壽經上曰:「如純孝之子,愛敬父母。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 敬kính 尊tôn 貴quý 之chi 人nhân 也dã 。 無vô 量lượng 壽thọ 經kinh 上thượng 曰viết : 「 如như 純thuần 孝hiếu 之chi 子tử 。 愛ái 敬kính 父phụ 母mẫu 。 」 。

愛敬法 ( 愛ái 敬kính 法pháp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (修法)又曰敬愛法。為愛敬神佛之修法也。又使人起愛敬心之修法也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 修tu 法pháp ) 又hựu 曰viết 敬kính 愛ái 法pháp 。 為vi 愛ái 敬kính 神thần 佛Phật 之chi 修tu 法pháp 也dã 。 又hựu 使sử 人nhân 起khởi 愛ái 敬kính 心tâm 之chi 修tu 法pháp 也dã 。

愛羅筏 ( 愛ái 羅la 筏phiệt )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)龍王名。見藹羅筏拏條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) 龍long 王vương 名danh 。 見kiến 藹ái 羅la 筏phiệt 拏noa 條điều 。

藹羅筏拏 ( 藹ái 羅la 筏phiệt 拏noa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)Airāvana,又作愛羅筏。龍名,又象王名。玄應音義二十五曰:「藹羅筏拏,舊名伊羅鉢多羅,亦云[口*垔]羅鉢多羅Elāpattra,伊羅此云香。鉢多羅此云葉,名香葉象也。」(鉢多羅Pattra者葉也vana者林也)。慧琳音義八曰:「大龍王名,此無正翻。」俱舍光記十九曰:「藹羅筏拏,是水名。水中龍象,從水為名。即帝釋所乘,龍象王也。」見堙羅那條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) Airāvana , 又hựu 作tác 愛ái 羅la 筏phiệt 。 龍long 名danh , 又hựu 象tượng 王vương 名danh 。 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 五ngũ 曰viết : 「 藹ái 羅la 筏phiệt 拏noa , 舊cựu 名danh 伊y 羅la 鉢bát 多đa 羅la , 亦diệc 云vân [口*垔] 羅la 鉢bát 多đa 羅la Elāpattra , 伊y 羅la 此thử 云vân 香hương 。 鉢bát 多đa 羅la 此thử 云vân 葉diệp , 名danh 香hương 葉diệp 象tượng 也dã 。 」 ( 鉢bát 多đa 羅la Pattra 者giả 葉diệp 也dã vana 者giả 林lâm 也dã ) 。 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 八bát 曰viết 大đại 龍long 王vương 。 名danh , 此thử 無vô 正chánh 翻phiên 。 」 俱câu 舍xá 光quang 記ký 十thập 九cửu 曰viết 。 藹ái 羅la 筏phiệt 拏noa , 是thị 水thủy 名danh 。 水thủy 中trung 龍long 象tượng , 從tùng 水thủy 為vi 名danh 。 即tức 帝Đế 釋Thích 所sở 乘thừa , 龍long 象tượng 王vương 也dã 。 」 見kiến 堙yên 羅la 那na 條điều 。

愛羅剎女 ( 愛ái 羅la 剎sát 女nữ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)愛欲之鬼女也。愛欲能害人如鬼女也。羅剎為鬼之總名。付法藏傳二曰:「愛羅剎女,常欺眾生。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 愛ái 欲dục 之chi 鬼quỷ 女nữ 也dã 。 愛ái 欲dục 能năng 害hại 人nhân 如như 鬼quỷ 女nữ 也dã 。 羅la 剎sát 為vi 鬼quỷ 之chi 總tổng 名danh 。 付phó 法Pháp 藏tạng 傳truyền 二nhị 曰viết : 「 愛ái 羅la 剎sát 女nữ , 常thường 欺khi 眾chúng 生sanh 。 」 。

哀憐 ( 哀ai 憐lân )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)哀苦之眾生也。大經淨影疏上曰:「佛心哀憐。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 哀ai 苦khổ 之chi 眾chúng 生sanh 也dã 。 大đại 經kinh 淨tịnh 影ảnh 疏sớ 上thượng 曰viết : 「 佛Phật 心tâm 哀ai 憐lân 。 」 。

愛剌 ( 愛ái 剌lạt )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)言愛欲之煩惱毒害人如棘剌也。八十華嚴經十三曰:「眾生無智慧,愛剌所毒害。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 言ngôn 愛ái 欲dục 之chi 煩phiền 惱não 毒độc 害hại 人nhân 如như 棘cức 剌lạt 也dã 。 八bát 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 十thập 三tam 曰viết 。 眾chúng 生sanh 無vô 智trí 慧tuệ 。 愛ái 剌lạt 所sở 毒độc 害hại 。 」 。

愛輪 ( 愛ái 輪luân )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)愛欲之車輪也。愛欲乘人輪迴於六道,譬如車輪也。性靈集八曰:「四生之愛輪。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 愛ái 欲dục 之chi 車xa 輪luân 也dã 。 愛ái 欲dục 乘thừa 人nhân 輪luân 迴hồi 於ư 六lục 道đạo 譬thí 如như 車xa 輪luân 也dã 。 性tánh 靈linh 集tập 八bát 曰viết : 「 四tứ 生sanh 之chi 愛ái 輪luân 。 」 。

哀亮 ( 哀ai 亮lượng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)物音哀而明亮也。無量壽經上曰:「清揚哀亮微妙和雅。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 物vật 音âm 哀ai 而nhi 明minh 亮lượng 也dã 。 無vô 量lượng 壽thọ 經kinh 上thượng 曰viết : 「 清thanh 揚dương 哀ai 亮lượng 。 微vi 妙diệu 和hòa 雅nhã 。 」 。

愛流 ( 愛ái 流lưu )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)貪愛之流。貪愛能惑溺人心,譬如暴流也。心地觀經一曰:「善逝恒為妙法船,能截愛流超彼岸。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 貪tham 愛ái 之chi 流lưu 。 貪tham 愛ái 能năng 惑hoặc 溺nịch 人nhân 心tâm 譬thí 如như 暴bạo 流lưu 也dã 。 心tâm 地địa 觀quán 經kinh 一nhất 曰viết 善Thiện 逝Thệ 。 恒 為vi 妙diệu 法Pháp 船thuyền , 能năng 截tiệt 愛ái 流lưu 超siêu 彼bỉ 岸ngạn 。 」 。

哀愍 ( 哀ai 愍mẫn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)哀者悲哀。愍者憐愍。見人苦而起之慈悲情也。勝鬘經曰:「哀愍覆護我。」無量壽經下曰:「如來普慈哀愍,悉令度脫。」寶窟上末曰:「哀者悲也,愍者慈也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 哀ai 者giả 悲bi 哀ai 。 愍mẫn 者giả 憐lân 愍mẫn 。 見kiến 人nhân 苦khổ 而nhi 起khởi 之chi 慈từ 悲bi 情tình 也dã 。 勝thắng 鬘man 經kinh 曰viết 。 哀ai 愍mẫn 覆phú 護hộ 我ngã 。 」 無vô 量lượng 壽thọ 經kinh 下hạ 曰viết 如Như 來Lai 普phổ 慈từ 哀ai 愍mẫn 。 悉tất 令linh 度độ 脫thoát 。 」 寶bảo 窟quật 上thượng 末mạt 曰viết : 「 哀ai 者giả 悲bi 也dã , 愍mẫn 者giả 慈từ 也dã 。 」 。

愛業 ( 愛ái 業nghiệp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)貪愛之業因。業為善惡所作,招未來之果者。楞伽經二曰:「無明愛業等法。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 貪tham 愛ái 之chi 業nghiệp 因nhân 。 業nghiệp 為vi 善thiện 惡ác 所sở 作tác , 招chiêu 未vị 來lai 之chi 果quả 者giả 。 楞lăng 伽già 經kinh 二nhị 曰viết : 「 無vô 明minh 愛ái 業nghiệp 等đẳng 法pháp 。 」 。

愛語 ( 愛ái 語ngữ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)四攝法之一。見四攝法條。無量壽經上曰:「和顏愛語。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 四Tứ 攝Nhiếp 法Pháp 之chi 一nhất 。 見kiến 四Tứ 攝Nhiếp 法Pháp 條điều 。 無vô 量lượng 壽thọ 經kinh 上thượng 曰viết : 「 和hòa 顏nhan 愛ái 語ngữ 。 」 。

愛獄 ( 愛ái 獄ngục )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)貪愛之獄。謂愛欲束縛迫害人如牢獄也。八十華嚴經五十二曰:「處貪愛獄自不能出。」性靈集二曰:「同脫愛獄,齊遊覺道。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 貪tham 愛ái 之chi 獄ngục 。 謂vị 愛ái 欲dục 束thúc 縛phược 迫bách 害hại 人nhân 如như 牢lao 獄ngục 也dã 。 八bát 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 五ngũ 十thập 二nhị 曰viết : 「 處xứ 貪tham 愛ái 獄ngục 自tự 不bất 能năng 出xuất 。 」 性tánh 靈linh 集tập 二nhị 曰viết : 「 同đồng 脫thoát 愛ái 獄ngục , 齊tề 遊du 覺giác 道đạo 。 」 。

哀雅 ( 哀ai 雅nhã )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)物音哀而有雅致也。觀經曰:「百寶色鳥,和鳴哀雅。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 物vật 音âm 哀ai 而nhi 有hữu 雅nhã 致trí 也dã 。 觀quán 經kinh 曰viết 百bách 寶bảo 色sắc 鳥điểu 。 和hòa 鳴minh 哀ai 雅nhã 。 」 。

愛眼 ( 愛ái 眼nhãn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)佛慈愛之眼。華嚴經二十五曰:「大慈大悲愛眼,等視諸眾生。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 佛Phật 慈từ 愛ái 之chi 眼nhãn 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 二nhị 十thập 五ngũ 曰viết 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 愛ái 眼nhãn , 等đẳng 視thị 諸chư 眾chúng 生sanh 。 」 。

愛樂 ( 愛ái 樂nhạo )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛者親愛,樂者樂欲,信樂世間出世間善法之意也。唯識論六曰:「愛樂證修世出世善。」淨土論曰:「愛樂佛法味。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 者giả 親thân 愛ái 樂nhạo 者giả 樂nhạo 欲dục 信tín 樂nhạo 世thế 間gian 出xuất 世thế 間gian 善thiện 法Pháp 之chi 意ý 也dã 。 唯duy 識thức 論luận 六lục 曰viết 愛ái 樂nhạo 。 證chứng 修tu 世thế 出xuất 世thế 善thiện 。 淨tịnh 土độ 論luận 曰viết 愛ái 樂nhạo 佛Phật 法Pháp 味vị 。 」 。

愛樂金剛 ( 愛ái 樂nhạo 金kim 剛cang )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (菩薩)在金剛界理趣會金剛薩埵之後。青色,兩手持摩羯幢。又名愛金剛。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 菩Bồ 薩Tát ) 在tại 金kim 剛cang 界giới 理lý 趣thú 會hội 金kim 剛cang 薩tát 埵đóa 之chi 後hậu 。 青thanh 色sắc 兩lưỡng 手thủ 持trì 摩ma 羯yết 幢tràng 。 又hựu 名danh 愛ái 金kim 剛cang 。

愛樂金剛女 ( 愛ái 樂nhạo 金kim 剛cang 女nữ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (天名)金剛界曼陀羅中,第七理趣會持蠟蠋供本尊之天女名。見金剛界曼陀羅大鈔三。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 天thiên 名danh ) 金kim 剛cang 界giới 曼mạn 陀đà 羅la 中trung , 第đệ 七thất 理lý 趣thú 會hội 持trì 蠟lạp 蠋 供cung 本bổn 尊tôn 之chi 天thiên 女nữ 名danh 。 見kiến 金kim 剛cang 界giới 曼mạn 陀đà 羅la 大đại 鈔sao 三tam 。

愛染 ( 愛ái 染nhiễm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)貪愛染著之情也。煩惱之名。智度論一曰:「自法愛染故,毀訾他人法。」同三十四曰:「愛染無門。」淨住子曰:「洗除心垢,六塵愛染。」王維詩曰:「愛染日以薄,禪寂日以固。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 貪tham 愛ái 染nhiễm 著trước 之chi 情tình 也dã 。 煩phiền 惱não 之chi 名danh 。 智trí 度độ 論luận 一nhất 曰viết : 「 自tự 法pháp 愛ái 染nhiễm 故cố , 毀hủy 訾tí 他tha 人nhân 法pháp 。 」 同đồng 三tam 十thập 四tứ 曰viết : 「 愛ái 染nhiễm 無vô 門môn 。 」 淨tịnh 住trụ 子tử 曰viết 洗tẩy 除trừ 心tâm 垢cấu 。 六lục 塵trần 愛ái 染nhiễm 。 」 王vương 維duy 詩thi 曰viết : 「 愛ái 染nhiễm 日nhật 以dĩ 薄bạc , 禪thiền 寂tịch 日nhật 以dĩ 固cố 。 」 。

愛染金剛如法佛 ( 愛ái 染nhiễm 金kim 剛cang 如như 法Pháp 佛Phật )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (佛名)愛染明王之異名。此明王有金剛王之別稱,且為大日如來之變化,故名金剛如法佛。瑜祇經愛染王品曰:「三世三界中,一切無能越,此名金剛王。」日本安然之瑜祇經疏曰:「並是以大日尊為本尊,乃至變身成金剛愛染王。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 佛Phật 名danh ) 愛ái 染nhiễm 明minh 王vương 之chi 異dị 名danh 。 此thử 明minh 王vương 有hữu 金kim 剛cang 王vương 之chi 別biệt 稱xưng , 且thả 為vi 大đại 日nhật 如Như 來Lai 之chi 變biến 化hóa , 故cố 名danh 金Kim 剛Cang 如như 法Pháp 佛Phật 。 瑜du 祇kỳ 經kinh 愛ái 染nhiễm 王vương 品phẩm 曰viết : 「 三tam 世thế 三tam 界giới 中trung 一nhất 切thiết 無vô 能năng 。 越việt , 此thử 名danh 金Kim 剛Cang 王vương 。 」 日nhật 本bổn 安an 然nhiên 之chi 瑜du 祇kỳ 經kinh 疏sớ 曰viết : 「 並tịnh 是thị 以dĩ 大đại 日nhật 尊tôn 為vi 本bổn 尊tôn , 乃nãi 至chí 變biến 身thân 成thành 金kim 剛cang 愛ái 染nhiễm 王vương 。

愛染曼荼羅 ( 愛ái 染nhiễm 曼mạn 荼đồ 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (圖像)此曼荼羅以明王為本尊,四圍置意生,計里枳羅,愛樂,意氣之四金剛,意生,計里枳黎,愛樂,意氣之四金剛女,及色聲香味之四菩薩,外院置時春、時雨、時秋、時冬,之四菩薩。見金剛王菩薩秘密念誦儀軌。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 圖đồ 像tượng ) 此thử 曼mạn 荼đồ 羅la 以dĩ 明minh 王vương 為vi 本bổn 尊tôn , 四tứ 圍vi 置trí 意ý 生sanh , 計kế 里lý 枳chỉ 羅la 愛ái 樂nhạo 。 意ý 氣khí 之chi 四tứ 金kim 剛cang , 意ý 生sanh , 計kế 里lý 枳chỉ 黎lê 愛ái 樂nhạo 。 意ý 氣khí 之chi 四tứ 金kim 剛cang 女nữ , 及cập 色sắc 聲thanh 香hương 味vị 。 之chi 四tứ 菩Bồ 薩Tát 外ngoại 院viện 置trí 時thời 春xuân 、 時thời 雨vũ 、 時thời 秋thu 、 時thời 冬đông , 之chi 四tứ 菩Bồ 薩Tát 。 見kiến 金kim 剛cang 王vương 菩Bồ 薩Tát 秘bí 密mật 念niệm 誦tụng 儀nghi 軌quỹ 。

愛染明王種子 ( 愛ái 染nhiễm 明minh 王vương 種chủng 子tử )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (種子)吽。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 種chủng 子tử ) 吽hồng 。

愛染如法佛 ( 愛ái 染nhiễm 如như 法Pháp 佛Phật )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)示冥合敬愛之理者。即愛染之標幟。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 示thị 冥minh 合hợp 敬kính 愛ái 之chi 理lý 者giả 。 即tức 愛ái 染nhiễm 之chi 標tiêu 幟xí 。

愛染三尊 ( 愛ái 染nhiễm 三Tam 尊Tôn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)種子集末說三尊之種子。三尊之名未檢。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 種chủng 子tử 集tập 末mạt 說thuyết 三Tam 尊Tôn 之chi 種chủng 子tử 。 三Tam 尊Tôn 之chi 名danh 未vị 檢kiểm 。

愛染王 ( 愛ái 染nhiễm 王vương )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (明王)明王名(Rāga),明王外相現忿怒暴惡之形,其內證以戀愛染著之至情為本體,故名愛染明王。即愛神是也。愛染為貪欲之煩惱,今以之為神明之體者,煩惱即菩提之意也。大日經疏十曰:「常教以無貪治貪,今教以大貪治貪。」其身相乃三面六臂之忿怒尊,持種種之法具。瑜祇經愛染王品曰:「身色如日暉,住於熾盛輪,三目威怒視,首髻師子冠,利毛忿怒形,又安五鈷鉤。在於師子頂,五色華鬘垂,天帶覆於耳。左手持金鈴,右執五峰杵,儀形如薩埵。安立眾生界,次左金剛弓,右執金剛箭,如射眾星光,能成大染法。左下手持彼,右蓮如打勢,一切惡心眾,速滅無有疑。以諸華鬘索,絞結以嚴身,作結跏趺坐,住於赤色蓮。蓮下有寶缾,兩畔吐諸寶。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 明minh 王vương ) 明minh 王vương 名danh ( Rāga ) , 明minh 王vương 外ngoại 相tướng 現hiện 忿phẫn 怒nộ 暴bạo 惡ác 之chi 形hình , 其kỳ 內nội 證chứng 以dĩ 戀luyến 愛ái 染nhiễm 著trước 之chi 至chí 情tình 為vi 本bổn 體thể , 故cố 名danh 愛ái 染nhiễm 明minh 王vương 。 即tức 愛ái 神thần 是thị 也dã 。 愛ái 染nhiễm 為vi 貪tham 欲dục 之chi 煩phiền 惱não , 今kim 以dĩ 之chi 為vi 神thần 明minh 之chi 體thể 者giả 煩phiền 惱não 即tức 菩Bồ 提Đề 之chi 意ý 也dã 。 大đại 日nhật 經kinh 疏sớ 十thập 曰viết : 「 常thường 教giáo 以dĩ 無vô 貪tham 治trị 貪tham , 今kim 教giáo 以dĩ 大đại 貪tham 治trị 貪tham 。 」 其kỳ 身thân 相tướng 乃nãi 三tam 面diện 六lục 臂tý 之chi 忿phẫn 怒nộ 尊tôn , 持trì 種chủng 種chủng 之chi 法pháp 具cụ 。 瑜du 祇kỳ 經kinh 愛ái 染nhiễm 王vương 品phẩm 曰viết : 「 身thân 色sắc 如như 日nhật 暉huy , 住trụ 於ư 熾sí 盛thịnh 輪luân , 三tam 目mục 威uy 怒nộ 視thị , 首thủ 髻kế 師sư 子tử 冠quan , 利lợi 毛mao 忿phẫn 怒nộ 形hình , 又hựu 安an 五ngũ 鈷cổ 鉤câu 。 在tại 於ư 師sư 子tử 頂đảnh , 五ngũ 色sắc 華hoa 鬘man 垂thùy , 天thiên 帶đái 覆phú 於ư 耳nhĩ 。 左tả 手thủ 持trì 金kim 鈴linh , 右hữu 執chấp 五ngũ 峰phong 杵xử , 儀nghi 形hình 如như 薩tát 埵đóa 。 安an 立lập 眾chúng 生sanh 界giới 。 次thứ 左tả 金kim 剛cang 弓cung , 右hữu 執chấp 金kim 剛cang 箭tiễn , 如như 射xạ 眾chúng 星tinh 光quang , 能năng 成thành 大đại 染nhiễm 法pháp 。 左tả 下hạ 手thủ 持trì 彼bỉ , 右hữu 蓮liên 如như 打đả 勢thế , 一nhất 切thiết 惡ác 心tâm 眾chúng , 速tốc 滅diệt 無vô 有hữu 疑nghi 。 以dĩ 諸chư 華hoa 鬘man 索sách , 絞giảo 結kết 以dĩ 嚴nghiêm 身thân , 作tác 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 住trụ 於ư 赤xích 色sắc 蓮liên 。 蓮liên 下hạ 有hữu 寶bảo 缾bình , 兩lưỡng 畔bạn 吐thổ 諸chư 寶bảo 。 」 。

愛染王根本印 ( 愛ái 染nhiễm 王vương 根căn 本bổn 印ấn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (印相)左右兩手於掌內交叉為縛,竪兩方之中指使相交而染著。見瑜祇經愛染王心品。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 印ấn 相tướng ) 左tả 右hữu 兩lưỡng 手thủ 於ư 掌chưởng 內nội 交giao 叉xoa 為vi 縛phược , 竪thụ 兩lưỡng 方phương 之chi 中trung 指chỉ 使sử 相tương 交giao 而nhi 染nhiễm 著trước 。 見kiến 瑜du 祇kỳ 經kinh 愛ái 染nhiễm 王vương 心tâm 品phẩm 。

愛染王法 ( 愛ái 染nhiễm 王vương 法pháp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (修法)愛染王之修法也。金剛王菩薩秘密念誦儀軌,瑜祇經愛染明王品詳述其作法。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 修tu 法pháp ) 愛ái 染nhiễm 王vương 之chi 修tu 法pháp 也dã 。 金kim 剛cang 王vương 菩Bồ 薩Tát 秘bí 密mật 念niệm 誦tụng 儀nghi 軌quỹ , 瑜du 祇kỳ 經kinh 愛ái 染nhiễm 明minh 王vương 品phẩm 詳tường 述thuật 其kỳ 作tác 法pháp 。

愛潤 ( 愛ái 潤nhuận )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)人將死時,特起恩愛之煩惱以潤業種,令生未來之苦果也。八十華嚴經三十八曰:「業田愛潤無明覆。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 人nhân 將tương 死tử 時thời , 特đặc 起khởi 恩ân 愛ái 之chi 煩phiền 惱não 以dĩ 潤nhuận 業nghiệp 種chủng , 令linh 生sanh 未vị 來lai 之chi 苦khổ 果quả 也dã 。 八bát 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 三tam 十thập 八bát 曰viết : 「 業nghiệp 田điền 愛ái 潤nhuận 無vô 明minh 覆phú 。 」 。

愛念 ( 愛ái 念niệm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛他念他之意也。涅槃經二曰:「如來無有愛念之想。」智度論三曰:「淨飯王愛念子故,常遣使問訊。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 他tha 念niệm 他tha 之chi 意ý 也dã 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 二nhị 曰viết 如Như 來Lai 。 無vô 有hữu 愛ái 念niệm 之chi 想tưởng 。 」 智trí 度độ 論luận 三tam 曰viết : 「 淨tịnh 飯phạn 王vương 愛ái 念niệm 子tử 故cố , 常thường 遣khiển 使sử 問vấn 訊tấn 。 」 。

愛法 ( 愛ái 法pháp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛樂執著於法之心也。無量壽經下曰:「愛法樂法。」同慧遠疏曰:「修慧行,得法愛著,名為愛法。」止觀五之六曰:「愛法即無明。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 樂nhạo 執chấp 著trước 於ư 法pháp 之chi 心tâm 也dã 。 無vô 量lượng 壽thọ 經kinh 下hạ 曰viết 。 愛ái 法Pháp 樂nhạo 法Pháp 。 」 同đồng 慧tuệ 遠viễn 疏sớ 曰viết : 「 修tu 慧tuệ 行hành 得đắc 法Pháp 愛ái 著trước , 名danh 為vi 愛ái 法pháp 。 止Chỉ 觀Quán 五ngũ 之chi 六lục 曰viết 愛ái 法pháp 即tức 無vô 明minh 。 」 。

愛縛 ( 愛ái 縛phược )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)恩愛之繫縛。仁王經下曰:「無明愛縛。」同良賁疏曰:「愛與無明,自纏縛故。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 恩ân 愛ái 之chi 繫hệ 縛phược 。 仁nhân 王vương 經kinh 下hạ 曰viết : 「 無vô 明minh 愛ái 縛phược 。 」 同đồng 良lương 賁 疏sớ 曰viết : 「 愛ái 與dữ 無vô 明minh 自tự 纏triền 縛phược 故cố 。 」 。

愛果 ( 愛ái 果quả )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛欲之果報也。大悲經三曰:「樂著生死三有愛果。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 欲dục 之chi 果quả 報báo 也dã 。 大đại 悲bi 經kinh 三tam 曰viết 樂nhạo 著trước 。 生sanh 死tử 三tam 有hữu 愛ái 果quả 。 」 。

愛鬼 ( 愛ái 鬼quỷ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)愛著害人,譬如鬼也。三教旨歸中曰:「羈縻愛鬼。」付法藏傳三曰:「愛羅剎女,常欺眾生。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 愛ái 著trước 害hại 人nhân , 譬thí 如như 鬼quỷ 也dã 。 三tam 教giáo 旨chỉ 歸quy 中trung 曰viết : 「 羈ki 縻 愛ái 鬼quỷ 。 」 付phó 法Pháp 藏tạng 傳truyền 三tam 曰viết : 「 愛ái 羅la 剎sát 女nữ , 常thường 欺khi 眾chúng 生sanh 。 」 。

愛罥 ( 愛ái 罥quyến )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛者貪愛,羂者羂罟。謂愚痴之人,罹貪愛之羂,不得自在也。正法念經七曰:「己為愛羂誑,作惡不善業。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 者giả 貪tham 愛ái , 羂quyến 者giả 羂quyến 罟 。 謂vị 愚ngu 痴si 之chi 人nhân , 罹li 貪tham 愛ái 之chi 羂quyến 不bất 得đắc 自tự 在tại 也dã 。 正Chánh 法Pháp 念niệm 經kinh 七thất 曰viết : 「 己kỷ 為vi 愛ái 羂quyến 誑cuống , 作tác 。 惡ác 不bất 善thiện 業nghiệp 。 」 。

愛財天 ( 愛ái 財tài 天thiên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (天名)胎藏界曼陀羅中,第十二外金剛院北方之天神名。乃七曜中之貪狼星也。以司財故名愛財,見胎藏界曼陀羅大鈔七。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 天thiên 名danh ) 胎thai 藏tạng 界giới 曼mạn 陀đà 羅la 中trung 第đệ 十thập 二nhị 。 外ngoại 金kim 剛cang 院viện 北bắc 方phương 之chi 天thiên 神thần 名danh 。 乃nãi 七thất 曜diệu 中trung 之chi 貪tham 狼lang 星tinh 也dã 。 以dĩ 司ty 財tài 故cố 名danh 愛ái 財tài , 見kiến 胎thai 藏tạng 界giới 曼mạn 陀đà 羅la 大đại 鈔sao 七thất 。

愛心 ( 愛ái 心tâm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛欲之心也。楞嚴經七曰:「愛心永脫,成阿羅漢。」往生十因末曰:「五戒優婆塞,由愛心為鼻蟲。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 欲dục 之chi 心tâm 也dã 。 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 七thất 曰viết 愛ái 心tâm 永vĩnh 脫thoát 。 成thành 阿A 羅La 漢Hán 。 」 往vãng 生sanh 十thập 因nhân 末mạt 曰viết 五Ngũ 戒Giới 。 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 由do 愛ái 心tâm 為vi 鼻tị 蟲trùng 。 」 。

愛憎 ( 愛ái 憎tăng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)謂愛親憎怨也。八十華嚴經二十八曰:「願一切眾生,捨愛憎心,斷貪恚結。」法華經藥草喻品曰:「我觀一切,普皆平等,無有彼此愛憎之心。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 謂vị 愛ái 親thân 憎tăng 怨oán 也dã 。 八bát 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 二nhị 十thập 八bát 曰viết 願nguyện 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 捨xả 愛ái 憎tăng 心tâm , 斷đoạn 貪tham 恚khuể 結kết 。 」 法pháp 華hoa 經kinh 藥dược 草thảo 喻dụ 品phẩm 曰viết 我ngã 觀quán 一nhất 切thiết 。 普phổ 皆giai 平bình 等đẳng 。 無vô 有hữu 彼bỉ 此thử 。 愛ái 憎tăng 之chi 心tâm 。 」 。

愛身天 ( 愛ái 身thân 天thiên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (天名)此天在欲界。智度論十曰:「愛身在六天上,形色絕妙。故言愛身。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 天thiên 名danh ) 此thử 天thiên 在tại 欲dục 界giới 。 智trí 度độ 論luận 十thập 曰viết : 「 愛ái 身thân 在tại 六lục 天thiên 上thượng , 形hình 色sắc 絕tuyệt 妙diệu 。 故cố 言ngôn 愛ái 身thân 。 」 。

愛水 ( 愛ái 水thủy )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)自愛欲之情流出之水液。如精液者。楞嚴經八曰:「因諸愛染,發起妄情。情積不休,能生愛水。(中略)心著行婬。男女二根,自然流液。」又愛欲之煩惱,能潤業而引未來之果,故譬之以水。八十華嚴經三十七曰:「業為田,識為種,無明闇覆,愛水為潤。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 自tự 愛ái 欲dục 之chi 情tình 流lưu 出xuất 之chi 水thủy 液dịch 。 如như 精tinh 液dịch 者giả 。 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 八bát 曰viết 因nhân 諸chư 愛ái 染nhiễm 。 發phát 起khởi 妄vọng 情tình 。 情tình 積tích 不bất 休hưu 。 能năng 生sanh 愛ái 水thủy 。 ( 中trung 略lược ) 。 心tâm 著trước 行hành 婬dâm 。 男nam 女nữ 二nhị 根căn 。 自tự 然nhiên 流lưu 液dịch 。 」 又hựu 愛ái 欲dục 之chi 煩phiền 惱não , 能năng 潤nhuận 業nghiệp 而nhi 引dẫn 未vị 來lai 之chi 果quả , 故cố 譬thí 之chi 以dĩ 水thủy 。 八bát 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 三tam 十thập 七thất 曰viết : 「 業nghiệp 為vi 田điền , 識thức 為vi 種chủng , 無vô 明minh 闇ám 覆phú 。 愛ái 水thủy 為vi 潤nhuận 。 」 。

愛惜 ( 愛ái 惜tích )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛惜難離之情也。法華經勸持品曰:「我不愛身命,但惜無上道。」止觀七之二曰:「捨身命財,決無愛惜。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 惜tích 難nan 離ly 之chi 情tình 也dã 。 法pháp 華hoa 經kinh 勸khuyến 持trì 品phẩm 曰viết 我ngã 不bất 愛ái 身thân 命mạng 。 但đãn 惜tích 無vô 上thượng 道Đạo 。 止Chỉ 觀Quán 七thất 之chi 二nhị 曰viết 捨xả 身thân 命mạng 財tài 。 決quyết 無vô 愛ái 惜tích 。 」 。

愛涎 ( 愛ái 涎tiên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)由愛欲情而垂之涎也。楞嚴經八曰:「貪求財寶,心發愛涎,舉體光潤。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 由do 愛ái 欲dục 情tình 而nhi 垂thùy 之chi 涎tiên 也dã 。 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 八bát 曰viết 貪tham 求cầu 財tài 寶bảo 。 心tâm 發phát 愛ái 涎tiên 。 舉cử 體thể 光quang 潤nhuận 。 」 。

愛著 ( 愛ái 著trước )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愛者恩愛、親愛。著者,執著、染著。深執著於恩愛之境而難離之情也。與愛執同。為三毒中,貪欲之煩惱。寶積經九十七曰:「如蠅見於吐,而生愛著心。」六十華嚴經二十五曰:「不能乾竭愛著大海。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愛ái 者giả 恩ân 愛ái 、 親thân 愛ái 。 著trước 者giả , 執chấp 著trước 、 染nhiễm 著trước 。 深thâm 執chấp 著trước 於ư 恩ân 愛ái 之chi 境cảnh 而nhi 難nan 離ly 之chi 情tình 也dã 。 與dữ 愛ái 執chấp 同đồng 。 為vi 三tam 毒độc 中trung , 貪tham 欲dục 之chi 煩phiền 惱não 。 寶bảo 積tích 經kinh 九cửu 十thập 七thất 曰viết : 「 如như 蠅dăng 見kiến 於ư 吐thổ 。 而nhi 生sanh 愛ái 著trước 心tâm 。 」 六lục 十thập 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 二nhị 十thập 五ngũ 曰viết : 「 不bất 能năng 乾kiền 竭kiệt 愛ái 著trước 大đại 海hải 。 」 。

愛著迷 ( 愛ái 著trước 迷mê )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)一切萬有,為五蘊和合而假存者,不知此理而執著一切萬物為常恒不易,謂之愛著迷。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 一nhất 切thiết 萬vạn 有hữu 。 為vi 五ngũ 蘊uẩn 和hòa 合hợp 而nhi 假giả 存tồn 者giả , 不bất 知tri 此thử 理lý 而nhi 執chấp 著trước 一nhất 切thiết 萬vạn 物vật 。 為vi 常thường 恒 不bất 易dị , 謂vị 之chi 愛ái 著trước 迷mê 。

愛著生死 ( 愛ái 著trước 生sanh 死tử )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)凡有生者,不論在如何之境遇,不免生老病死,不悟之,而思惟永久不滅,執著於此世。是曰愛著生死。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 凡phàm 有hữu 生sanh 者giả , 不bất 論luận 在tại 如như 何hà 之chi 境cảnh 遇ngộ , 不bất 免miễn 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 。 不bất 悟ngộ 之chi , 而nhi 思tư 惟duy 永vĩnh 久cửu 不bất 滅diệt , 執chấp 著trước 於ư 此thử 世thế 。 是thị 曰viết 愛ái 著trước 生sanh 死tử 。

愛著慈悲心 ( 愛ái 著trước 慈từ 悲bi 心tâm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)從愛著之念而起之慈悲心也。此慈悲心於佛道最甚。維摩經問疾品曰:「於諸眾生,若起愛見大悲,即應捨離。」什註曰:「見有眾生,心生愛著,因此生悲,名愛見大悲。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 從tùng 愛ái 著trước 之chi 念niệm 而nhi 起khởi 之chi 慈từ 悲bi 心tâm 也dã 。 此thử 慈từ 悲bi 心tâm 於ư 佛Phật 道Đạo 最tối 甚thậm 。 維duy 摩ma 經kinh 問vấn 疾tật 品phẩm 曰viết 於ư 諸chư 眾chúng 生sanh 。 若nhược 起khởi 愛ái 見kiến 大đại 悲bi 。 即tức 應ưng 捨xả 離ly 。 」 什thập 註chú 曰viết 見kiến 有hữu 眾chúng 生sanh 。 心tâm 生sanh 愛ái 著trước , 因nhân 此thử 生sanh 悲bi , 名danh 愛ái 見kiến 大đại 悲bi 。 」 。

愛子成就法 ( 愛ái 子tử 成thành 就tựu 法pháp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (修法)大藥叉女歡喜母并愛子成就法之略名。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 修tu 法pháp ) 大đại 藥dược 叉xoa 女nữ 歡hoan 喜hỷ 母mẫu 并tinh 愛ái 子tử 成thành 就tựu 法pháp 之chi 略lược 名danh 。

愛想 ( 愛ái 想tưởng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)執著親愛自己所好者之想也。與愛著同。涅槃經二曰:「如來無有愛念之想。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 執chấp 著trước 親thân 愛ái 自tự 己kỷ 所sở 好hảo 者giả 之chi 想tưởng 也dã 。 與dữ 愛ái 著trước 同đồng 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 二nhị 曰viết 如Như 來Lai 。 無vô 有hữu 愛ái 念niệm 之chi 想tưởng 。 」 。

愛網 ( 愛ái 網võng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)為情愛所束縛也。出曜經曰:「其有眾生墮愛網者,必敗正道。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 為vi 情tình 愛ái 所sở 束thúc 縛phược 也dã 。 出xuất 曜diệu 經kinh 曰viết 其kỳ 有hữu 眾chúng 生sanh 。 墮đọa 愛ái 網võng 者giả 。 必tất 敗bại 正Chánh 道Đạo 。 」 。

菴婆羅 ( 菴am 婆bà 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)果名。見菴羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) 果quả 名danh 。 見kiến 菴am 羅la 條điều 。

菴婆羅多迦 ( 菴am 婆bà 羅la 多đa 迦ca )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)Āmrātaka,巴Ambāṭaka,慧琳音義五十三曰:「菴婆羅多迦,亦天果名也。西國有,此國無。」見菴羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) Āmrātaka , 巴ba Ambā ṭ aka , 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 五ngũ 十thập 三tam 曰viết : 「 菴am 婆bà 羅la 多đa 迦ca , 亦diệc 天thiên 果quả 名danh 也dã 。 西tây 國quốc 有hữu , 此thử 國quốc 無vô 。 」 見kiến 菴am 羅la 條điều 。

菴婆利沙 ( 菴am 婆bà 利lợi 沙sa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)Aṁbariṣa,國王名。譯曰虛空箭。見佛本行集經二十一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) A ṁ bari ṣ a , 國quốc 王vương 名danh 。 譯dịch 曰viết 虛hư 空không 箭tiễn 。 見kiến 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經kinh 二nhị 十thập 一nhất 。

菴婆女 ( 菴am 婆bà 女nữ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)Āmrā,巴Ambā,又作菴羅女,菴樹女。皆為菴婆羅樹女之略。見菴羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) Āmrā , 巴ba Ambā , 又hựu 作tác 菴am 羅la 女nữ , 菴am 樹thụ 女nữ 。 皆giai 為vi 菴am 婆bà 羅la 樹thụ 女nữ 之chi 略lược 。 見kiến 菴am 羅la 條điều 。

庵主 ( 庵am 主chủ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)本通於僧尼。後為尼主之稱。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 本bổn 通thông 於ư 僧Tăng 尼ni 。 後hậu 為vi 尼ni 主chủ 之chi 稱xưng 。

暗證 ( 暗ám 證chứng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)以坐禪工夫為專,而暗於教文之義理者。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 以dĩ 坐tọa 禪thiền 工công 夫phu 為vi 專chuyên , 而nhi 暗ám 於ư 教giáo 文văn 之chi 義nghĩa 理lý 者giả 。

暗證禪師 ( 暗ám 證chứng 禪thiền 師sư )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)嘲禪僧惟耽觀道,不知教相文理,為禪宗以外之宗派者。止觀五上曰:「非暗證禪師,文字法師,所能知也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 嘲 禪thiền 僧Tăng 惟duy 耽đam 觀quán 道đạo , 不bất 知tri 教giáo 相tướng 文văn 理lý , 為vi 禪thiền 宗tông 以dĩ 外ngoại 之chi 宗tông 派phái 者giả 。 止Chỉ 觀Quán 五ngũ 上thượng 曰viết : 「 非phi 暗ám 證chứng 禪thiền 師sư , 文văn 字tự 法Pháp 師sư 。 所sở 能năng 知tri 也dã 。 」 。

菴華 ( 菴am 華hoa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)菴羅之花。譬難實者。止觀五下曰:「坏器易塠,菴華難實。」見菴羅條。梵Āmra。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 菴am 羅la 之chi 花hoa 。 譬thí 難nạn/nan 實thật 者giả 。 止Chỉ 觀Quán 五ngũ 下hạ 曰viết : 「 坏phôi 器khí 易dị 塠 , 菴am 華hoa 難nạn/nan 實thật 。 」 見kiến 菴am 羅la 條điều 。 梵Phạm Āmra 。

飲血地獄 ( 飲Ẩm 血Huyết 地Địa 獄Ngục )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)日日飲血之地獄。見地藏本願經上地獄名號品。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) 日nhật 日nhật 飲ẩm 血huyết 之chi 地địa 獄ngục 。 見kiến 地địa 藏tạng 本bổn 願nguyện 經kinh 上thượng 地địa 獄ngục 名danh 號hiệu 品phẩm 。

菴羅 ( 菴am 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)果名。又作菴婆羅,菴羅(波利),菴沒羅等。維摩經佛國品什註曰:「菴羅樹,其果似桃非桃也。」同肇註曰:「先言柰。」西域記四曰:「菴沒羅果,雖同一名,而有兩種:小者生青熟黃,大者始終青色。」玄應音義八曰:「菴羅或言菴婆羅,果名也。案此花多,而結子甚少矣。果形似梨。舊譯云柰,應誤也,正言菴沒羅。」起世經一曰:「鬱多羅究留洲,有一大樹,名菴婆羅。其木縱廣七由旬,下入于地,二十一由旬,出高百由旬,枝葉垂覆五十由旬。」名義集三曰:「庵羅,正言庵沒羅,或庵羅(波利)。」參照菴摩羅條。梵Āmra,巴Amba。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) 果quả 名danh 。 又hựu 作tác 菴am 婆bà 羅la , 菴am 羅la ( 波ba 利lợi ) , 菴am 沒một 羅la 等đẳng 。 維duy 摩ma 經kinh 佛Phật 國quốc 品phẩm 什thập 註chú 曰viết : 「 菴am 羅la 樹thụ , 其kỳ 果quả 似tự 桃đào 非phi 桃đào 也dã 。 」 同đồng 肇triệu 註chú 曰viết : 「 先tiên 言ngôn 柰nại 。 」 西tây 域vực 記ký 四tứ 曰viết : 「 菴am 沒một 羅la 果quả , 雖tuy 同đồng 一nhất 名danh , 而nhi 有hữu 兩lưỡng 種chủng : 小tiểu 者giả 生sanh 青thanh 熟thục 黃hoàng , 大đại 者giả 始thỉ 終chung 青thanh 色sắc 。 」 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 八bát 曰viết : 「 菴am 羅la 或hoặc 言ngôn 菴am 婆bà 羅la , 果quả 名danh 也dã 。 案án 此thử 花hoa 多đa , 而nhi 結kết 子tử 甚thậm 少thiểu 矣hĩ 。 果quả 形hình 似tự 梨lê 。 舊cựu 譯dịch 云vân 柰nại , 應ưng/ứng 誤ngộ 也dã , 正chánh 言ngôn 菴am 沒một 羅la 。 」 起khởi 世thế 經kinh 一nhất 曰viết : 「 鬱uất 多đa 羅la 究cứu 留lưu 洲châu 有hữu 一nhất 大đại 樹thụ 。 名danh 菴am 婆bà 羅la 。 其kỳ 木mộc 縱tung 廣quảng 七thất 由do 旬tuần , 下hạ 入nhập 于vu 地địa 二nhị 十thập 一nhất 。 由do 旬tuần , 出xuất 高cao 百bách 由do 旬tuần 。 枝chi 葉diệp 垂thùy 覆phú 。 五ngũ 十thập 由do 旬tuần 。 」 名danh 義nghĩa 集tập 三tam 曰viết : 「 庵am 羅la , 正chánh 言ngôn 庵am 沒một 羅la , 或hoặc 庵am 羅la ( 波ba 利lợi ) 。 」 參tham 照chiếu 菴am 摩ma 羅la 條điều 。 梵Phạm Āmra , 巴ba Amba 。

庵羅波利 ( 庵am 羅la 波ba 利lợi )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)Āmrapāli,人名。又植物名。見菴羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) Āmrapāli , 人nhân 名danh 。 又hựu 植thực 物vật 名danh 。 見kiến 菴am 羅la 條điều 。

菴羅女 ( 菴am 羅la 女nữ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)又作菴婆女,菴樹女,柰女等。皆為菴羅婆樹女之略。彼女由菴羅婆樹而生,因呼曰菴羅女。為摩竭陀國頻婆娑羅王之妃,生耆婆,後歸佛奉園於佛。佛受之以為住所。慧琳音義二十六曰:「菴羅女,亦云菴樹女。此依傳云依樹花中而生。」同卷曰:「溫室經云柰女者,即其人也。即頻婆娑羅王之貴妃,良醫耆婆之母也。」長阿含經二、遊行經,記獻菴羅園於佛。梵Āmrapālī。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 又hựu 作tác 菴am 婆bà 女nữ , 菴am 樹thụ 女nữ , 柰nại 女nữ 等đẳng 。 皆giai 為vi 菴am 羅la 婆bà 樹thụ 女nữ 之chi 略lược 。 彼bỉ 女nữ 由do 菴am 羅la 婆bà 樹thụ 而nhi 生sanh , 因nhân 呼hô 曰viết 菴am 羅la 女nữ 。 為vi 摩ma 竭kiệt 陀đà 國quốc 頻Tần 婆Bà 娑Sa 羅La 王Vương 。 之chi 妃phi , 生sanh 耆kỳ 婆bà , 後hậu 歸quy 佛Phật 奉phụng 園viên 於ư 佛Phật 。 佛Phật 受thọ 之chi 以dĩ 為vi 住trụ 所sở 。 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 六lục 曰viết : 「 菴am 羅la 女nữ , 亦diệc 云vân 菴am 樹thụ 女nữ 。 此thử 依y 傳truyền 云vân 依y 樹thụ 花hoa 中trung 而nhi 生sanh 。 」 同đồng 卷quyển 曰viết : 「 溫ôn 室thất 經Kinh 云vân 柰nại 女nữ 者giả , 即tức 其kỳ 人nhân 也dã 。 即tức 頻Tần 婆Bà 娑Sa 羅La 王Vương 。 之chi 貴quý 妃phi , 良lương 醫y 耆kỳ 婆bà 之chi 母mẫu 也dã 。 長Trường 阿A 含Hàm 。 經kinh 二nhị 、 遊du 行hành 經kinh , 記ký 獻hiến 菴am 羅la 園viên 於ư 佛Phật 。 梵Phạm Āmrapālī 。

菴羅果熟少 ( 菴am 羅la 果quả 熟thục 少thiểu )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)智度論四曰:「帝釋以偈答曰:菩薩發大心,魚子菴樹華,三事因時多,成果時甚少。」往生要集上本曰:「魚子難長,菴羅少熟。」以比信法之難也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 智trí 度độ 論luận 四tứ 曰viết 帝Đế 釋Thích 。 以dĩ 偈kệ 答đáp 曰viết 。 菩Bồ 薩Tát 發phát 大đại 心tâm , 魚ngư 子tử 菴am 樹thụ 華hoa , 三tam 事sự 因nhân 時thời 多đa , 成thành 果quả 時thời 甚thậm 少thiểu 。 」 往vãng 生sanh 要yếu 集tập 上thượng 本bổn 曰viết : 「 魚ngư 子tử 難nạn/nan 長trường/trưởng , 菴am 羅la 少thiểu 熟thục 。 」 以dĩ 比tỉ 信tín 法pháp 之chi 難nạn/nan 也dã 。

菴羅樹園 ( 菴Am 羅La 樹Thụ 園Viên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)在印度之毘耶離國,菴羅樹女所獻,佛於此說維摩經。維摩經佛國品曰:「佛在毘耶離菴羅樹園,與大比丘眾八千人俱。」嘉祥之維摩經疏一曰:「菴園者,即是別處,亦云捺女園。此事如祇陀園。祇陀園,給孤長者,買為佛起精舍。此處是捺女自捨,為佛起精舍。」梵Āmrapāli-ārāma。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 在tại 印ấn 度độ 之chi 毘Tỳ 耶Da 離Ly 國quốc , 菴am 羅la 樹thụ 女nữ 所sở 獻hiến , 佛Phật 於ư 此thử 說thuyết 維duy 摩ma 經kinh 。 維duy 摩ma 經kinh 佛Phật 國quốc 品phẩm 曰viết : 「 佛Phật 在tại 毘Tỳ 耶Da 離Ly 菴Am 羅La 樹Thụ 園Viên 。 與dữ 大đại 比Bỉ 丘Khâu 眾chúng 。 八bát 千thiên 人nhân 俱câu 。 」 嘉gia 祥tường 之chi 維duy 摩ma 經kinh 疏sớ 一nhất 曰viết : 「 菴am 園viên 者giả , 即tức 是thị 別biệt 處xứ , 亦diệc 云vân 捺nại 女nữ 園viên 。 此thử 事sự 如như 祇Kỳ 陀Đà 園Viên 。 祇Kỳ 陀Đà 園Viên 。 給Cấp 孤Cô 長Trưởng 者Giả 。 買mãi 為vi 佛Phật 起khởi 精tinh 舍xá 。 此thử 處xứ 是thị 捺nại 女nữ 自tự 捨xả , 為vi 佛Phật 起khởi 精tinh 舍xá 。 」 梵Phạm Āmrapāli - ārāma 。

菴羅衛 ( 菴am 羅la 衛vệ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)見菴摩羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) 見kiến 菴am 摩ma 羅la 條điều 。

菴羅衛女 ( 菴am 羅la 衛vệ 女nữ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)俱舍光記八曰:「菴羅衛者,有菴羅衛女,從菴羅樹濕氣而生。或從子生,或從枝生。」梵Āmrapālī或Āmrāvatī。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 俱câu 舍xá 光quang 記ký 八bát 曰viết : 「 菴am 羅la 衛vệ 者giả , 有hữu 菴am 羅la 衛vệ 女nữ , 從tùng 菴am 羅la 樹thụ 濕thấp 氣khí 而nhi 生sanh 。 或hoặc 從tùng 子tử 生sanh , 或hoặc 從tùng 枝chi 生sanh 。 」 梵Phạm Āmrapālī 或hoặc Āmrāvatī 。

菴羅衛園 ( 菴am 羅la 衛vệ 園viên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)Āmrapāli,又名Āmrāvati,玄應音義二十二曰:「菴羅衛,舊云菴羅樹園,即菴羅婆女。以園施佛,仍本為名也。言衛者,此昔守衛看護此園林。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) Āmrapāli , 又hựu 名danh Āmrāvati , 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 二nhị 曰viết : 「 菴am 羅la 衛vệ , 舊cựu 云vân 菴Am 羅La 樹Thụ 園Viên 。 即tức 菴am 羅la 婆bà 女nữ 。 以dĩ 園viên 施thí 佛Phật , 仍nhưng 本bổn 為vi 名danh 也dã 。 言ngôn 衛vệ 者giả , 此thử 昔tích 守thủ 衛vệ 看khán 護hộ 此thử 園viên 林lâm 。 」 。

菴摩羅 ( 菴am 摩ma 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)Āmra,一作菴羅,菴沒羅。果名。新稱阿末羅,阿摩洛迦,菴摩洛迦等。舊稱菴摩羅,阿摩勒,菴摩勒等。譯曰無垢清淨。謂如林檎。漢字之使用混亂。Āmra相當於菴羅,菴沒羅,Amara譯曰天果,Amala譯曰無垢,通用阿摩羅,菴摩羅等。漢名混用之而不分明。西域記八曰:「阿摩落迦。印度藥果之名也。」慧琳音義二十六曰:「阿摩勒果,此云無垢。涅槃經作呵梨勒,訛也。」維摩經弟子品肇註曰:「菴摩勒果,形似檳榔,食之除風冷。」有部毘那耶雜事一曰:「餘甘子,出廣州,堪沐髮,西方名菴摩洛迦果也。」梵語雜名九曰:「阿摩楞迦。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) Āmra , 一nhất 作tác 菴am 羅la , 菴am 沒một 羅la 。 果quả 名danh 。 新tân 稱xưng 阿a 末mạt 羅la , 阿a 摩ma 洛lạc 迦ca , 菴am 摩ma 洛lạc 迦ca 等đẳng 。 舊cựu 稱xưng 菴am 摩ma 羅la , 阿a 摩ma 勒lặc , 菴am 摩ma 勒lặc 等đẳng 。 譯dịch 曰viết 無vô 垢cấu 清thanh 淨tịnh 。 謂vị 如như 林lâm 檎 。 漢hán 字tự 之chi 使sử 用dụng 混hỗn 亂loạn 。 Āmra 相tương 當đương 於ư 菴am 羅la , 菴am 沒một 羅la , Amara 譯dịch 曰viết 天thiên 果quả , Amala 譯dịch 曰viết 無vô 垢cấu , 通thông 用dụng 阿a 摩ma 羅la , 菴am 摩ma 羅la 等đẳng 。 漢hán 名danh 混hỗn 用dụng 之chi 而nhi 不bất 分phân 明minh 。 西tây 域vực 記ký 八bát 曰viết : 「 阿a 摩ma 落lạc 迦ca 。 印ấn 度độ 藥dược 果quả 之chi 名danh 也dã 。 」 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 六lục 曰viết 阿a 摩ma 勒lặc 果quả 。 此thử 云vân 無vô 垢cấu 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 作tác 呵ha 梨lê 勒lặc , 訛ngoa 也dã 。 」 維duy 摩ma 經kinh 弟đệ 子tử 品phẩm 肇triệu 註chú 曰viết 菴am 摩ma 勒lặc 果quả 。 形hình 似tự 檳 榔 , 食thực 之chi 除trừ 風phong 冷lãnh 。 」 有hữu 部bộ 毘tỳ 那na 耶da 雜tạp 事sự 一nhất 曰viết : 「 餘dư 甘cam 子tử , 出xuất 廣quảng 州châu , 堪kham 沐mộc 髮phát , 西tây 方phương 名danh 菴am 摩ma 洛lạc 迦ca 果quả 也dã 。 梵Phạn 語ngữ 雜tạp 名danh 九cửu 曰viết : 「 阿a 摩ma 楞lăng 迦ca 。 」 。

菴摩羅識 ( 菴am 摩ma 羅la 識thức )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)又作阿摩羅識,阿末羅識。譯曰清淨識,無垢識,真如識等。九識中之第九。金剛三昧經曰:「諸佛如來,常以一覺而轉諸識,入菴摩羅。」輔行三之一曰:「菴摩羅九識,名清淨識。」宗鏡錄五十六曰:「阿摩羅,翻無垢識,體非一異,名真如識。」舊譯家以為阿賴耶識之外別有此識,而建立九識,新譯家謂此是阿賴耶識果上之名,不別立此識。唯識論三舉第八識之異名:「或名無垢識,最極清淨。」云云(參照阿賴耶條)。以為八識之異名。是新譯家之說(此識名從譯為清淨識觀之,則為Amala而似非Āmra又非菴摩羅也)。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 又hựu 作tác 阿a 摩ma 羅la 識thức , 阿a 末mạt 羅la 識thức 。 譯dịch 曰viết 清thanh 淨tịnh 識thức , 無vô 垢cấu 識thức 真Chân 如Như 識thức 等đẳng 。 九cửu 識thức 中trung 之chi 第đệ 九cửu 。 金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 。 經kinh 曰viết 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 常thường 以dĩ 一nhất 覺giác 。 而nhi 轉chuyển 諸chư 識thức 。 入nhập 菴am 摩ma 羅la 。 」 輔phụ 行hành 三tam 之chi 一nhất 曰viết : 「 菴am 摩ma 羅la 九cửu 識thức 名danh 清thanh 淨tịnh 識thức 。 」 宗tông 鏡kính 錄lục 五ngũ 十thập 六lục 曰viết : 「 阿a 摩ma 羅la , 翻phiên 無vô 垢cấu 識thức , 體thể 非phi 一nhất 異dị , 名danh 真Chân 如Như 識thức 。 」 舊cựu 譯dịch 家gia 以dĩ 為vi 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 之chi 外ngoại 別biệt 有hữu 此thử 識thức , 而nhi 建kiến 立lập 九cửu 識thức , 新tân 譯dịch 家gia 謂vị 此thử 是thị 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 果quả 上thượng 之chi 名danh , 不bất 別biệt 立lập 此thử 識thức 。 唯duy 識thức 論luận 三tam 舉cử 第đệ 八bát 識thức 之chi 異dị 名danh : 「 或hoặc 名danh 無Vô 垢Cấu 識thức 。 最tối 極cực 清thanh 淨tịnh 。 」 云vân 云vân ( 參tham 照chiếu 阿a 賴lại 耶da 條điều ) 。 以dĩ 為vi 八bát 識thức 之chi 異dị 名danh 。 是thị 新tân 譯dịch 家gia 之chi 說thuyết ( 此thử 識thức 名danh 從tùng 譯dịch 為vi 清thanh 淨tịnh 識thức 觀quán 之chi , 則tắc 為vi Amala 而nhi 似tự 非phi Āmra 又hựu 非phi 菴am 摩ma 羅la 也dã ) 。

菴摩洛迦 ( 菴am 摩ma 洛lạc 迦ca )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)Amalaka,果名,見菴摩羅條。案菴摩勒果,即菴摩羅果,不可與菴羅果混一。菴羅果,新稱菴沒羅果。菴摩勒,新稱阿末羅果,又作菴摩洛迦(餘甘子)。因而依西域記二曰:「花草果木,雜種異名。所謂菴沒羅果,(中略)阿末羅果。」列舉二果。毘奈耶雜事二曰:「梵言菴摩洛迦,此言餘甘子,廣州大有焉。上菴沒羅,全別,為聲相濫,人皆惑之,故為注出,是掌中觀者。」同五曰:「菴摩洛迦,即嶺南餘甘子也。初食之時,稍如苦澀,及其飲水,美味便生。從事立名,號餘甘矣。舊云菴摩勒果者,訛也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) Amalaka , 果quả 名danh , 見kiến 菴am 摩ma 羅la 條điều 。 案án 菴am 摩ma 勒lặc 果quả 。 即tức 菴am 摩ma 羅la 果quả 。 不bất 可khả 與dữ 菴am 羅la 果quả 混hỗn 一nhất 。 菴am 羅la 果quả , 新tân 稱xưng 菴am 沒một 羅la 果quả 。 菴am 摩ma 勒lặc , 新tân 稱xưng 阿a 末mạt 羅la 果quả , 又hựu 作tác 菴am 摩ma 洛lạc 迦ca ( 餘dư 甘cam 子tử ) 。 因nhân 而nhi 依y 西tây 域vực 記ký 二nhị 曰viết : 「 花hoa 草thảo 果quả 木mộc , 雜tạp 種chủng 異dị 名danh 。 所sở 謂vị 菴am 沒một 羅la 果quả , ( 中trung 略lược ) 阿a 末mạt 羅la 果quả 。 」 列liệt 舉cử 二nhị 果quả 。 毘Tỳ 奈Nại 耶Da 雜tạp 事sự 二nhị 曰viết : 「 梵Phạm 言ngôn 菴am 摩ma 洛lạc 迦ca , 此thử 言ngôn 餘dư 甘cam 子tử , 廣quảng 州châu 大đại 有hữu 焉yên 。 上thượng 菴am 沒một 羅la , 全toàn 別biệt , 為vi 聲thanh 相tướng 濫lạm , 人nhân 皆giai 惑hoặc 之chi , 故cố 為vi 注chú 出xuất , 是thị 掌chưởng 中trung 觀quán 者giả 。 」 同đồng 五ngũ 曰viết : 「 菴am 摩ma 洛lạc 迦ca , 即tức 嶺lĩnh 南nam 餘dư 甘cam 子tử 也dã 。 初sơ 食thực 之chi 時thời , 稍sảo 如như 苦khổ 澀sáp , 及cập 其kỳ 飲ẩm 水thủy , 美mỹ 味vị 便tiện 生sanh 。 從tùng 事sự 立lập 名danh , 號hiệu 餘dư 甘cam 矣hĩ 。 舊cựu 云vân 菴am 摩ma 勒lặc 果quả 。 者giả , 訛ngoa 也dã 。 」 。

菴沒羅 ( 菴am 沒một 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)果名。菴羅之新稱。見菴摩羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) 果quả 名danh 。 菴am 羅la 之chi 新tân 稱xưng 。 見kiến 菴am 摩ma 羅la 條điều 。

菴沒羅女 ( 菴am 沒một 羅la 女nữ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)即菴羅女。見菴羅條附錄。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 即tức 菴am 羅la 女nữ 。 見kiến 菴am 羅la 條điều 附phụ 錄lục 。

菴沒羅園 ( 菴am 沒một 羅la 園viên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)即菴羅樹園。見菴羅條附錄。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 即tức 。 菴Am 羅La 樹Thụ 園Viên 。 見kiến 菴am 羅la 條điều 附phụ 錄lục 。

菴浮梨摩國 ( 菴am 浮phù 梨lê 摩ma 國quốc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)印度之國名。慧苑義下曰:「菴謂菴羅,此云無垢,則西域果名。其果堪以療疾,諸國之中,此國最多,故以名焉。其國即在中印度內也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 印ấn 度độ 之chi 國quốc 名danh 。 慧tuệ 苑uyển 義nghĩa 下hạ 曰viết : 「 菴am 謂vị 菴am 羅la , 此thử 云vân 無vô 垢cấu , 則tắc 西tây 域vực 果quả 名danh 。 其kỳ 果quả 堪kham 以dĩ 療liệu 疾tật , 諸chư 國quốc 之chi 中trung , 此thử 國quốc 最tối 多đa , 故cố 以dĩ 名danh 焉yên 。 其kỳ 國quốc 即tức 在tại 中trung 印ấn 度độ 內nội 也dã 。 」 。

飲光仙 ( 飲ẩm 光quang 仙tiên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)上古有仙人名飲光。見飲光項。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 上thượng 古cổ 有hữu 仙tiên 人nhân 名danh 飲ẩm 光quang 。 見kiến 飲ẩm 光quang 項hạng 。

陰藏相 ( 陰âm 藏tàng 相tướng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)見陰藏項。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 見kiến 陰âm 藏tàng 項hạng 。

暗蔽 ( 暗ám 蔽tế )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)愚人之心,常暗於理,蔽於欲。法華經譬喻品曰:「愚痴闇蔽,三毒之火。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 愚ngu 人nhân 之chi 心tâm , 常thường 暗ám 於ư 理lý , 蔽tế 於ư 欲dục 。 法pháp 華hoa 經kinh 譬thí 喻dụ 品phẩm 曰viết : 「 愚ngu 痴si 闇ám 蔽tế 。 三tam 毒độc 之chi 火hỏa 。 」 。

暗禪 ( 暗ám 禪thiền )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)又作暗證禪師,暗證,暗證禪,暗禪比丘,暗禪法師,盲禪等。謂不依教之暗解禪人也。以不依教法之故暗於智解,墮於上慢。修行無志,終於獨證盲悟之徒。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 又hựu 作tác 暗ám 證chứng 禪thiền 師sư , 暗ám 證chứng , 暗ám 證chứng 禪thiền , 暗ám 禪thiền 比Bỉ 丘Khâu 暗ám 禪thiền 法Pháp 師sư 盲manh 禪thiền 等đẳng 。 謂vị 不bất 依y 教giáo 之chi 暗ám 解giải 禪thiền 人nhân 也dã 。 以dĩ 不bất 依y 教giáo 法pháp 之chi 故cố 暗ám 於ư 智trí 解giải , 墮đọa 於ư 上thượng 慢mạn 。 修tu 行hành 無vô 志chí , 終chung 於ư 獨độc 證chứng 盲manh 悟ngộ 之chi 徒đồ 。

庵寺 ( 庵am 寺tự )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)本通於僧尼。後多為尼寺之稱。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 本bổn 通thông 於ư 僧Tăng 尼ni 。 後hậu 多đa 為vi 尼ni 寺tự 之chi 稱xưng 。

闇誦 ( 闇ám 誦tụng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)背讀也。行事鈔上曰:「說戒人,先當闇誦令利。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 背bối/bội 讀đọc 也dã 。 行hành 事sự 鈔sao 上thượng 曰viết : 「 說thuyết 戒giới 人nhân , 先tiên 當đương 闇ám 誦tụng 令linh 利lợi 。 」 。

菴園 ( 菴am 園viên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)菴羅樹園之略。見菴羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 菴Am 羅La 樹Thụ 園Viên 之chi 略lược 。 見kiến 菴am 羅la 條điều 。

晤恩 ( 晤 恩ân )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)宋慈光院晤恩。高論尊者清竦之旁出,山外宗之祖也。初就志因學三觀之旨,道名大播。雍熙三年入寂,壽七十五。稽古略四曰:「初天台宗,自唐德宗建中三年荊溪尊者滅後,五傳至清竦,竦有二弟子,曰義寂,曰志因。寂以教觀之正脈傳於義通,通傳於四明之知禮,下竺之遵式,源源授受。志因傳於晤恩,恩之名,著於僧史。恩傳於洪敏與源清,清傳於孤山之智圓與梵天之慶昭,昭傳於繼齊與威潤,境觀解行,各師其說。四明之知禮,辭而闢之,衡嶽之家世斥之為山外宗。」宋僧傳七、佛祖統紀十有傳。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 宋tống 慈từ 光quang 院viện 晤 恩ân 。 高cao 論luận 尊Tôn 者Giả 清thanh 竦tủng 之chi 旁bàng 出xuất , 山sơn 外ngoại 宗tông 之chi 祖tổ 也dã 。 初sơ 就tựu 志chí 因nhân 學học 三tam 觀quán 之chi 旨chỉ , 道đạo 名danh 大đại 播bá 。 雍ung 熙hi 三tam 年niên 入nhập 寂tịch , 壽thọ 七thất 十thập 五ngũ 。 稽khể 古cổ 略lược 四tứ 曰viết : 「 初sơ 天thiên 台thai 宗tông , 自tự 唐đường 德đức 宗tông 建kiến 中trung 三tam 年niên 荊kinh 溪khê 尊Tôn 者Giả 滅diệt 後hậu , 五ngũ 傳truyền 至chí 清thanh 竦tủng , 竦tủng 有hữu 二nhị 弟đệ 子tử 。 曰viết 義nghĩa 寂tịch , 曰viết 志chí 因nhân 。 寂tịch 以dĩ 教giáo 觀quán 之chi 正chánh 脈mạch 傳truyền 於ư 義nghĩa 通thông , 通thông 傳truyền 於ư 四tứ 明minh 之chi 知tri 禮lễ , 下hạ 竺trúc 之chi 遵tuân 式thức , 源nguyên 源nguyên 授thọ 受thọ 。 志chí 因nhân 傳truyền 於ư 晤 恩ân , 恩ân 之chi 名danh , 著trước 於ư 僧Tăng 史sử 。 恩ân 傳truyền 於ư 洪hồng 敏mẫn 與dữ 源nguyên 清thanh , 清thanh 傳truyền 於ư 孤cô 山sơn 之chi 智trí 圓viên 與dữ 梵Phạm 天Thiên 之chi 慶khánh 昭chiêu , 昭chiêu 傳truyền 於ư 繼kế 齊tề 與dữ 威uy 潤nhuận , 境cảnh 觀quán 解giải 行hành , 各các 師sư 其kỳ 說thuyết 。 四tứ 明minh 之chi 知tri 禮lễ , 辭từ 而nhi 闢tịch 之chi , 衡hành 嶽nhạc 之chi 家gia 世thế 斥xích 之chi 為vi 山sơn 外ngoại 宗tông 。 」 宋tống 僧Tăng 傳truyền 七thất 、 佛Phật 祖tổ 統thống 紀kỷ 十thập 有hữu 傳truyền 。

唵[口*摩]呢叭[口*爾]吽 ( 唵án [口*摩] 呢 叭bát [口*爾] 吽hồng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)梵語Om maui padmehūṃ又作唵摩尼鉢頭迷吽,唵麼抳鉢訥銘吽。祈寶珠蓮上之義。喇嘛教徒常口唱之咒文,即蓮華手菩薩Padmapāṇi祈未來極樂往生時所唱之六字題目也。彼教徒信此菩薩,如彼阿彌陀如來,在極樂蓮臺,救濟祈者,生生世世,出離因果無窮之生死,故不問僧俗,皆口唱之,尊戴最厚。恰如吾國人之信仰南無阿彌陀佛六字然。西藏觀音經摩尼伽步婆Maṇi bkaḥ ḥbum以詩讚歎此六字題目之功德,說其所以有智慧解脫救濟快樂之本源。蓋人若一度唱六字題目中唵Oṃ之一字,其功德能塞死後流轉天上界之途;又唱嚤ma之一字時,免輪迴於惡鬼所住之修羅道;唱呢ṇi之一字時,離再受生於人間界之厄;唱叭pad之一字時,令人能去輪迴於畜生道之難;唱[口*爾]me之一字時,能脫沈淪於餓鬼道之苦;唱吽hūṃ之一字時,有使無死而墮於地獄之功德。又描出唵字者,以表明天上界之白色。嚤字為修羅道之青色,呢字為人間界之黃色,叭字為畜生道之綠色,[口*爾]字為餓鬼道之紅色,吽字為地獄之黑色。又不惟獨唱此題目,始有功德,即著之於身,或持於手,或藏於家,亦得為生死解脫之因。西藏人多書此六字題目於長布片等,藏於經筒中,稱之為法輪,人人手自回轉之,或依風車及水車之力,使之旋轉,名為轉法輪。蓋西藏人信以如是法輪旋轉之功德,得脫生死輪迴之苦,最大之法輪,書十億之題目云,又西藏國內所至之門戶飄揚之旗旆,即為此六字題目,路旁所建之碑亦是。可以見尊信六字題目之狀矣。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 梵Phạn 語ngữ 。 又hựu 作tác 唵án 摩ma 尼ni 鉢bát 頭đầu 迷mê 吽hồng , 唵án 麼ma 抳nê 鉢bát 訥nột 銘minh 吽hồng 。 祈kỳ 寶bảo 珠châu 蓮liên 上thượng 之chi 義nghĩa 。 喇lặt 嘛 教giáo 徒đồ 常thường 口khẩu 唱xướng 之chi 咒chú 文văn , 即tức 蓮Liên 華Hoa 手Thủ 菩Bồ 薩Tát 。 祈kỳ 未vị 來lai 極cực 樂lạc 往vãng 生sanh 時thời 所sở 唱xướng 之chi 六lục 字tự 題đề 目mục 也dã 。 彼bỉ 教giáo 徒đồ 信tín 此thử 菩Bồ 薩Tát 。 如như 彼bỉ 阿A 彌Di 陀Đà 如Như 來Lai 。 在tại 極cực 樂lạc 蓮liên 臺đài , 救cứu 濟tế 祈kỳ 者giả 生sanh 生sanh 世thế 世thế 。 出xuất 離ly 因nhân 果quả 無vô 窮cùng 之chi 生sanh 死tử , 故cố 不bất 問vấn 僧Tăng 俗tục , 皆giai 口khẩu 唱xướng 之chi , 尊tôn 戴đái 最tối 厚hậu 。 恰kháp 如như 吾ngô 國quốc 人nhân 之chi 信tín 仰ngưỡng 南Nam 無mô 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 六lục 字tự 然nhiên 。 西tây 藏tạng 觀quán 音âm 經kinh 摩ma 尼ni 伽già 步bộ 婆bà Ma ṇ i   bka ḥ   ḥ bum 以dĩ 詩thi 讚tán 歎thán 此thử 六lục 字tự 題đề 目mục 之chi 功công 德đức , 說thuyết 其kỳ 所sở 以dĩ 有hữu 智trí 慧tuệ 解giải 脫thoát 救cứu 濟tế 快khoái 樂lạc 之chi 本bổn 源nguyên 。 蓋cái 人nhân 若nhược 一nhất 度độ 唱xướng 六lục 字tự 題đề 目mục 中trung 唵án O ṃ 之chi 一nhất 字tự , 其kỳ 功công 德đức 能năng 塞tắc 死tử 後hậu 流lưu 轉chuyển 天thiên 上thượng 界giới 之chi 途đồ ; 又hựu 唱xướng 嚤 ma 之chi 一nhất 字tự 時thời , 免miễn 輪luân 迴hồi 於ư 惡ác 鬼quỷ 所sở 住trụ 之chi 修tu 羅la 道đạo ; 唱xướng 呢 ṇ i 之chi 一nhất 字tự 時thời , 離ly 再tái 受thọ 生sanh 於ư 人nhân 間gian 。 界giới 之chi 厄ách ; 唱xướng 叭bát pad 之chi 一nhất 字tự 時thời , 令linh 人nhân 能năng 去khứ 輪luân 迴hồi 於ư 畜súc 生sanh 道đạo 之chi 難nạn/nan ; 唱xướng [口*爾] me 之chi 一nhất 字tự 時thời , 能năng 脫thoát 沈trầm 淪luân 於ư 餓ngạ 鬼quỷ 道đạo 之chi 苦khổ ; 唱xướng 吽hồng hū ṃ 之chi 一nhất 字tự 時thời , 有hữu 使sử 無vô 死tử 而nhi 墮đọa 於ư 地địa 獄ngục 之chi 功công 德đức 。 又hựu 描 出xuất 唵án 字tự 者giả , 以dĩ 表biểu 明minh 天thiên 上thượng 界giới 之chi 白bạch 色sắc 。 嚤 字tự 為vi 修tu 羅la 道đạo 之chi 青thanh 色sắc , 呢 字tự 為vi 人nhân 間gian 界giới 之chi 黃hoàng 色sắc , 叭bát 字tự 為vi 畜súc 生sanh 道đạo 之chi 綠lục 色sắc , [口*爾] 字tự 為vi 餓ngạ 鬼quỷ 道đạo 之chi 紅hồng 色sắc , 吽hồng 字tự 為vi 地địa 獄ngục 之chi 黑hắc 色sắc 。 又hựu 不bất 惟duy 獨độc 唱xướng 此thử 題đề 目mục , 始thỉ 有hữu 功công 德đức , 即tức 著trước 之chi 於ư 身thân , 或hoặc 持trì 於ư 手thủ , 或hoặc 藏tạng 於ư 家gia , 亦diệc 得đắc 為vi 生sanh 死tử 。 解giải 脫thoát 之chi 因nhân 。 西tây 藏tạng 人nhân 多đa 書thư 此thử 六lục 字tự 題đề 目mục 於ư 長trường/trưởng 布bố 片phiến 等đẳng , 藏tạng 於ư 經kinh 筒đồng 中trung , 稱xưng 之chi 為vi 法Pháp 輪luân 人nhân 人nhân 手thủ 自tự 回hồi 轉chuyển 之chi , 或hoặc 依y 風phong 車xa 及cập 水thủy 車xa 之chi 力lực , 使sử 之chi 旋toàn 轉chuyển , 名danh 為vi 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 蓋cái 西tây 藏tạng 人nhân 信tín 以dĩ 如như 是thị 法Pháp 輪luân 。 旋toàn 轉chuyển 之chi 功công 德đức , 得đắc 脫thoát 生sanh 死tử 輪luân 迴hồi 。 之chi 苦khổ , 最tối 大đại 之chi 法Pháp 輪luân 書thư 十thập 億ức 之chi 題đề 目mục 云vân , 又hựu 西tây 藏tạng 國quốc 內nội 所sở 至chí 之chi 門môn 戶hộ 飄phiêu 揚dương 之chi 旗kỳ 旆 , 即tức 為vi 此thử 六lục 字tự 題đề 目mục , 路lộ 旁bàng 所sở 建kiến 之chi 碑bi 亦diệc 是thị 。 可khả 以dĩ 見kiến 尊tôn 信tín 六lục 字tự 題đề 目mục 之chi 狀trạng 矣hĩ 。

安[飢-几+善]林 ( 安an [飢-几+善] 林lâm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)在中印度沙枳多國,佛說法之舊地也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 在tại 中trung 印ấn 度độ 沙sa 枳chỉ 多đa 國quốc 佛Phật 說thuyết 法Pháp 。 之chi 舊cựu 地địa 也dã 。

安[飢-几+善]那 ( 安an [飢-几+善] 那na )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (物名)又作安繕那,安禪那。黑色之藥品。慧琳音義十二曰:「安饍那,眼藥名,此藥石類,深青色,兼有紫紺色,亦似金精。」此言其為石粉之類也。然慧苑音義下曰:「安繕那藥,以其葉色青黛,可合和眼藥。」此又似為一種之植物矣。要之則其為一種之眼藥明甚。現今印度往往有以之塗於小兒眼瞼者。蓋信其有強眼之效,又以眼緣黑色為可愛也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 物vật 名danh ) 又hựu 作tác 安an 繕thiện 那na , 安an 禪thiền 那na 。 黑hắc 色sắc 之chi 藥dược 品phẩm 。 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 十thập 二nhị 曰viết 。 安an 饍thiện 那na , 眼nhãn 藥dược 名danh , 此thử 藥dược 石thạch 類loại , 深thâm 青thanh 色sắc , 兼kiêm 有hữu 紫tử 紺cám 色sắc , 亦diệc 似tự 金kim 精tinh 。 」 此thử 言ngôn 其kỳ 為vi 石thạch 粉phấn 之chi 類loại 也dã 。 然nhiên 慧tuệ 苑uyển 音âm 義nghĩa 下hạ 曰viết : 「 安an 繕thiện 那na 藥dược , 以dĩ 其kỳ 葉diệp 色sắc 青thanh 黛 , 可khả 合hợp 和hòa 眼nhãn 藥dược 。 」 此thử 又hựu 似tự 為vi 一nhất 種chủng 之chi 植thực 物vật 矣hĩ 。 要yếu 之chi 則tắc 其kỳ 為vi 一nhất 種chủng 之chi 眼nhãn 藥dược 明minh 甚thậm 。 現hiện 今kim 印ấn 度độ 往vãng 往vãng 有hữu 以dĩ 之chi 塗đồ 於ư 小tiểu 兒nhi 眼nhãn 瞼 者giả 。 蓋cái 信tín 其kỳ 有hữu 強cường/cưỡng 眼nhãn 之chi 效hiệu , 又hựu 以dĩ 眼nhãn 緣duyên 黑hắc 色sắc 為vi 可khả 愛ái 也dã 。

唵阿吽 ( 唵án 阿a 吽hồng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)oṁAHūṁ三個種子各別項解。以此三字書於木佛之三處。安像三昧儀經曰:「誦此真言已,復想如來如真實身諸相圓滿,然以唵阿吽三字,安在像身三處,用唵字安頂上,用阿字安口上,用吽字安心上。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) o ṁ AHū ṁ 三tam 個cá 種chủng 子tử 各các 別biệt 項hạng 解giải 。 以dĩ 此thử 三tam 字tự 書thư 於ư 木mộc 佛Phật 之chi 三tam 處xứ 。 安an 像tượng 三tam 昧muội 儀nghi 經kinh 曰viết 誦tụng 此thử 真chân 言ngôn 已dĩ 。 復phục 想tưởng 如Như 來Lai 如như 真chân 實thật 身thân 諸chư 相tướng 圓viên 滿mãn 。 然nhiên 以dĩ 唵án 阿a 吽hồng 三tam 字tự , 安an 在tại 像tượng 身thân 三tam 處xứ , 用dụng 唵án 字tự 安an 頂đảnh 上thượng 用dụng 阿a 字tự 安an 口khẩu 上thượng , 用dụng 吽hồng 字tự 安an 心tâm 上thượng 。 」 。

恩愛 ( 恩ân 愛ái )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)於父母妻子等間互感恩溺愛之情也。無量壽經曰:「恩愛思慕,憂念結縛。」圓覺經曰:「一切眾生,從無始際,由有種種恩愛貪欲,故有輪迴。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 於ư 父phụ 母mẫu 妻thê 子tử 。 等đẳng 間gian 互hỗ 感cảm 恩ân 溺nịch 愛ái 之chi 情tình 也dã 。 無vô 量lượng 壽thọ 經kinh 曰viết 恩ân 愛ái 思tư 慕mộ 。 憂ưu 念niệm 結kết 縛phược 。 」 圓viên 覺giác 經kinh 曰viết 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 從tùng 無vô 始thỉ 際tế 。 由do 有hữu 種chủng 種chủng 。 恩ân 愛ái 貪tham 欲dục 。 故cố 有hữu 輪luân 迴hồi 。 」 。

恩愛河 ( 恩ân 愛ái 河hà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)恩愛之深譬如河也。智度論一曰:「已度凡人恩愛河。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 恩ân 愛ái 之chi 深thâm 譬thí 如như 河hà 也dã 。 智trí 度độ 論luận 一nhất 曰viết : 「 已dĩ 度độ 凡phàm 人nhân 恩ân 愛ái 河hà 。 」 。

恩愛獄 ( 恩ân 愛ái 獄ngục )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)以譬此世界,人人常為恩愛所縛,不得自由也。長阿含經一曰:「離於恩愛獄,無有眾結縛。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 以dĩ 譬thí 此thử 世thế 界giới 。 人nhân 人nhân 常thường 為vi 恩ân 愛ái 所sở 縛phược 不bất 得đắc 自tự 由do 也dã 。 長Trường 阿A 含Hàm 經kinh 一nhất 曰viết : 「 離ly 於ư 恩ân 愛ái 獄ngục , 無vô 有hữu 眾chúng 結kết 縛phược 。 」 。

恩愛奴 ( 恩ân 愛ái 奴nô )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)譬毒刺也。長阿含經十曰:「三界無極尊,能斷恩愛刺。」普賢觀經曰:「色壞汝真,為恩愛奴色,使汝經歷三界。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 譬thí 毒độc 刺thứ 也dã 。 長Trường 阿A 含Hàm 經kinh 十thập 曰viết 三tam 界giới 無vô 極cực 尊tôn 。 能năng 斷đoạn 恩ân 愛ái 刺thứ 。 」 普phổ 賢hiền 觀quán 經kinh 曰viết : 「 色sắc 壞hoại 汝nhữ 真chân 為vi 恩ân 愛ái 奴nô 。 色sắc , 使sử 汝nhữ 。 經kinh 歷lịch 三tam 界giới 。 」 。

安隱 ( 安an 隱ẩn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)與安穩同。宗鏡錄曰:「安隱快樂者,則寂靜妙常。世事永息者,則攀援心斷。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 與dữ 安an 穩ổn 同đồng 。 宗tông 鏡kính 錄lục 曰viết 安an 隱ẩn 快khoái 樂lạc 。 者giả , 則tắc 寂tịch 靜tĩnh 妙diệu 常thường 。 世thế 事sự 永vĩnh 息tức 者giả , 則tắc 攀phàn 援viện 心tâm 斷đoạn 。 」 。

安般 ( 安an 般ban )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)見阿那波那條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 見kiến 阿a 那na 波ba 那na 條điều 。

安般經 ( 安an 般ban 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)大安般守意經之略。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 大đại 安an 般ban 守thủ 意ý 經kinh 之chi 略lược 。

按指 ( 按án 指chỉ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)押指也。楞嚴經四曰:「如我按指,海印發光。汝暫舉心,塵勞先起。」長水之義疏曰:「無生智合無相理,大用顯現。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 押áp 指chỉ 也dã 。 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 四tứ 曰viết 如như 我ngã 按án 指chỉ 。 海hải 印ấn 發phát 光quang 。 汝nhữ 暫tạm 舉cử 心tâm 。 塵trần 勞lao 先tiên 起khởi 。 」 長trường/trưởng 水thủy 之chi 義nghĩa 疏sớ 曰viết 無Vô 生Sanh 智Trí 。 合hợp 無vô 相tướng 理lý , 大đại 用dụng 顯hiển 現hiện 。 」 。

印紙同時 ( 印ấn 紙chỉ 同đồng 時thời )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)一枚之文,有次第前後,而印之於紙時,則現於同時,譬有次第前後之物,現於同時而用之。五教章上曰:「依此普法,一切佛法,並於第二七日,一時前後說。前後一時說,如世間印法,讀文則句義前後,印文則同時顯現。同時前後,理不相違。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 一nhất 枚mai 之chi 文văn , 有hữu 次thứ 第đệ 前tiền 後hậu , 而nhi 印ấn 之chi 於ư 紙chỉ 時thời , 則tắc 現hiện 於ư 同đồng 時thời , 譬thí 有hữu 次thứ 第đệ 前tiền 後hậu 之chi 物vật , 現hiện 於ư 同đồng 時thời 而nhi 用dụng 之chi 。 五ngũ 教giáo 章chương 上thượng 曰viết : 「 依y 此thử 普phổ 法pháp 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 並tịnh 於ư 第đệ 二nhị 七thất 日nhật 。 一nhất 時thời 前tiền 後hậu 說thuyết 。 前tiền 後hậu 一nhất 時thời 說thuyết , 如như 世thế 間gian 印ấn 法pháp , 讀đọc 文văn 則tắc 句cú 義nghĩa 前tiền 後hậu , 印ấn 文văn 則tắc 同đồng 時thời 顯hiển 現hiện 。 同đồng 時thời 前tiền 後hậu , 理lý 不bất 相tương 違vi 。 」 。

印咒 ( 印ấn 咒chú )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)與印相應之咒也。又印與咒也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 與dữ 印ấn 相tương 應ứng 之chi 咒chú 也dã 。 又hựu 印ấn 與dữ 咒chú 也dã 。

安骨 ( 安an 骨cốt )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (儀式)火葬後,捨收白骨安置於本堂,謂之安骨,其時之佛事。謂之安骨佛事。見禪林象器箋十四。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 儀nghi 式thức ) 火hỏa 葬táng 後hậu , 捨xả 收thu 白bạch 骨cốt 安an 置trí 於ư 本bổn 堂đường , 謂vị 之chi 安an 骨cốt , 其kỳ 時thời 之chi 佛Phật 事sự 。 謂vị 之chi 安an 骨cốt 佛Phật 事sự 。 見kiến 禪thiền 林lâm 象tượng 器khí 箋 十thập 四tứ 。

安居 ( 安an 居cư )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (行事)Varṣa,印度僧徒,兩期三月間禁外出而致力坐禪修學,是名兩安居。異名為坐夏,坐臘等。始此謂之結夏,解此謂之解夏。業疏四曰:「形心攝靜曰安,要期在住曰居。」其安居之因由,見布薩條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 行hành 事sự ) Var ṣ a , 印ấn 度độ 僧Tăng 徒đồ , 兩lưỡng 期kỳ 三tam 月nguyệt 間gian 禁cấm 外ngoại 出xuất 而nhi 致trí 力lực 坐tọa 禪thiền 修tu 學học , 是thị 名danh 兩lưỡng 安an 居cư 。 異dị 名danh 為vi 坐tọa 夏hạ , 坐tọa 臘lạp 等đẳng 。 始thỉ 此thử 謂vị 之chi 結kết 夏hạ , 解giải 此thử 謂vị 之chi 解giải 夏hạ 。 業nghiệp 疏sớ 四tứ 曰viết : 「 形hình 心tâm 攝nhiếp 靜tĩnh 曰viết 安an , 要yếu 期kỳ 在tại 住trụ 曰viết 居cư 。 」 其kỳ 安an 居cư 之chi 因nhân 由do , 見kiến 布bố 薩tát 條điều 。

安居竟 ( 安an 居cư 竟cánh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)安居之終日。即七月十五日(舊譯家),或八月十五日(新譯家)。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 安an 居cư 之chi 終chung 日nhật 。 即tức 七thất 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 ( 舊cựu 譯dịch 家gia ) , 或hoặc 八bát 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 ( 新tân 譯dịch 家gia ) 。

安名 ( 安an 名danh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)新受戒者,初付法名也。見禪林象器箋五。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 新tân 受thọ 戒giới 者giả , 初sơ 付phó 法pháp 名danh 也dã 。 見kiến 禪thiền 林lâm 象tượng 器khí 箋 五ngũ 。

安養 ( 安an 養dưỡng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)西方極樂國之異名,無量壽經下曰:「諸佛告菩薩,令覲安養佛。」義寂疏曰:「安心養身,故曰安養。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) 西tây 方phương 極Cực 樂Lạc 國Quốc 之chi 異dị 名danh 無Vô 量Lượng 壽Thọ 。 經kinh 下hạ 曰viết 諸chư 佛Phật 告cáo 菩Bồ 薩Tát 。 令lệnh 覲cận 安An 養Dưỡng 佛Phật 。 」 義nghĩa 寂tịch 疏sớ 曰viết : 「 安an 心tâm 養dưỡng 身thân , 故cố 曰viết 安an 養dưỡng 。 」 。

安養教主 ( 安an 養dưỡng 教giáo 主chủ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)安養國之教主,彌陀如來也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 安An 養Dưỡng 國Quốc 之chi 教giáo 主chủ , 彌di 陀đà 如Như 來Lai 也dã 。

安養淨土 ( 安an 養dưỡng 淨tịnh 土độ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)對於裟婆之穢土,而謂極樂為淨土。淨土者,清淨之國土也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) 對đối 於ư 裟sa 婆bà 之chi 穢uế 土thổ , 而nhi 謂vị 極cực 樂lạc 為vi 淨tịnh 土độ 。 淨tịnh 土độ 者giả , 清thanh 淨tịnh 之chi 國quốc 土độ 也dã 。

安養淨剎 ( 安an 養dưỡng 淨tịnh 剎sát )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)同安養淨土。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) 同đồng 安an 養dưỡng 淨tịnh 土độ 。

安養即寂光 ( 安an 養dưỡng 即tức 寂tịch 光quang )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)西方之極樂,於四種之國土中,位雖最下,然以圓融無礙之道理言之,則此最下之土,即最上之寂光土云。與所謂娑婆即寂光同。蓋天台宗立四土:一凡聖同居土,謂娑婆及安養。二方便土。三實報土。四常寂光土,是究竟之佛土也。然由圓融之理言之,則四土總為不二。法華文句記九下曰:「豈離伽耶別求常寂,非寂光外別有娑婆。」止觀義例上曰:「故知心體即常寂光,寂光諸土無二無別。」同隨釋三曰:「體即用故,有實報方便同居三土之殊。用即體故,一一無非常寂光土。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 西tây 方phương 之chi 極cực 樂lạc 於ư 四tứ 種chủng 之chi 國quốc 土độ 中trung , 位vị 雖tuy 最tối 下hạ , 然nhiên 以dĩ 圓viên 融dung 無vô 礙ngại 之chi 道Đạo 理lý 言ngôn 之chi , 則tắc 此thử 最tối 下hạ 之chi 土thổ , 即tức 最tối 上thượng 之chi 寂tịch 光quang 土thổ 云vân 。 與dữ 所sở 謂vị 娑sa 婆bà 即tức 寂tịch 光quang 同đồng 。 蓋cái 天thiên 台thai 宗tông 立lập 四tứ 土thổ : 一nhất 凡phàm 聖thánh 同đồng 居cư 土thổ , 謂vị 娑sa 婆bà 及cập 安an 養dưỡng 。 二nhị 方phương 便tiện 土thổ 。 三tam 實thật 報báo 土thổ 。 四tứ 常thường 寂tịch 光quang 土thổ , 是thị 究cứu 竟cánh 之chi 佛Phật 土độ 也dã 。 然nhiên 由do 圓viên 融dung 之chi 理lý 言ngôn 之chi , 則tắc 四tứ 土thổ 總tổng 為vi 不bất 二nhị 。 法pháp 華hoa 文văn 句cú 記ký 九cửu 下hạ 曰viết : 「 豈khởi 離ly 伽già 耶da 別biệt 求cầu 常thường 寂tịch , 非phi 寂tịch 光quang 外ngoại 別biệt 有hữu 娑sa 婆bà 。 止Chỉ 觀Quán 義nghĩa 例lệ 上thượng 曰viết : 「 故cố 知tri 心tâm 體thể 即tức 常thường 寂tịch 光quang , 寂tịch 光quang 諸chư 土thổ 。 無vô 二nhị 無vô 別biệt 。 」 同đồng 隨tùy 釋thích 三tam 曰viết : 「 體thể 即tức 用dụng 故cố , 有hữu 實thật 報báo 方phương 便tiện 同đồng 居cư 三tam 土thổ 之chi 殊thù 。 用dụng 即tức 體thể 故cố , 一nhất 一nhất 無vô 非phi 常thường 寂tịch 光quang 土thổ 。 」 。

安陀會 ( 安an 陀đà 會hội )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (物名)又作安怛婆沙,安多婆裟,安多跋薩,安陀跋薩,安陀羅跋薩,安怛婆參,或作安多會。內住之義。譯言中宿衣,內衣,裏衣,或中著衣。三衣之一。即五條而近身襯體著者。又曰下衣。唐則天嘗縮小之,以與禪僧,遂至被著於法衣之上。今禪宗等所用之絡子是也。其構造法,以一長一短為法,短部分謂之短條,長部分謂之長條。其條緣謂之葉,前方里面有結紐之輪,謂之[巾*句],後方表面有著紐之處,謂之帖。[巾*句]紐附於袈裟全體三分之一處,[巾*句]附於上邊隔四指之處,紐附於隔八指之處。緣以縫三道為法。今縫二道者,略也。葉之縫法,有揲葉,馬齒,鳥足之別。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 物vật 名danh ) 又hựu 作tác 安an 怛đát 婆bà 沙sa , 安an 多đa 婆bà 裟sa , 安an 多đa 跋bạt 薩tát , 安an 陀đà 跋bạt 薩tát , 安an 陀đà 羅la 跋bạt 薩tát , 安an 怛đát 婆bà 參tham , 或hoặc 作tác 安an 多đa 會hội 。 內nội 住trụ 之chi 義nghĩa 。 譯dịch 言ngôn 中trung 宿túc 衣y , 內nội 衣y , 裏lý 衣y , 或hoặc 中trung 著trước 衣y 。 三tam 衣y 之chi 一nhất 。 即tức 五ngũ 條điều 而nhi 近cận 身thân 襯 體thể 著trước 者giả 。 又hựu 曰viết 下hạ 衣y 。 唐đường 則tắc 天thiên 嘗thường 縮súc 小tiểu 之chi , 以dĩ 與dữ 禪thiền 僧Tăng , 遂toại 至chí 被bị 著trước 於ư 法Pháp 衣y 之chi 上thượng 。 今kim 禪thiền 宗tông 等đẳng 所sở 用dụng 之chi 絡lạc 子tử 是thị 也dã 。 其kỳ 構 造tạo 法pháp , 以dĩ 一nhất 長trường/trưởng 一nhất 短đoản 為vi 法pháp , 短đoản 部bộ 分phần 謂vị 之chi 短đoản 條điều , 長trường/trưởng 部bộ 分phần 謂vị 之chi 長trường/trưởng 條điều 。 其kỳ 條điều 緣duyên 謂vị 之chi 葉diệp , 前tiền 方phương 里lý 面diện 有hữu 結kết 紐nữu 之chi 輪luân , 謂vị 之chi [巾*句] , 後hậu 方phương 表biểu 面diện 有hữu 著trước 紐nữu 之chi 處xứ , 謂vị 之chi 帖 。 [巾*句] 紐nữu 附phụ 於ư 袈ca 裟sa 全toàn 體thể 三tam 分phân 之chi 一nhất 處xứ , [巾*句] 附phụ 於ư 上thượng 邊biên 隔cách 四tứ 指chỉ 之chi 處xứ , 紐nữu 附phụ 於ư 隔cách 八bát 指chỉ 之chi 處xứ 。 緣duyên 以dĩ 縫phùng 三tam 道đạo 為vi 法pháp 。 今kim 縫phùng 二nhị 道đạo 者giả , 略lược 也dã 。 葉diệp 之chi 縫phùng 法pháp , 有hữu 揲 葉diệp , 馬mã 齒xỉ , 鳥điểu 足túc 之chi 別biệt 。

安陀羅舍婆羅 ( 安an 陀đà 羅la 舍xá 婆bà 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)國名。裸國也。見智度論二十五註。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 國quốc 名danh 。 裸lõa 國quốc 也dã 。 見kiến 智trí 度độ 論luận 二nhị 十thập 五ngũ 註chú 。

印特伽 ( 印ấn 特đặc 伽già )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)見印度條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 見kiến 印ấn 度độ 條điều 。

案達羅 ( 案án 達đạt 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)Andhra,南印度國名。首府曰瓶耆羅城。陳那在此國造因明論。又此地東南之馱那羯磔迦國,亦名大案達羅國。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) Andhra , 南nam 印ấn 度độ 國quốc 名danh 。 首thủ 府phủ 曰viết 瓶bình 耆kỳ 羅la 城thành 。 陳trần 那na 在tại 此thử 國quốc 造tạo 因nhân 明minh 論luận 。 又hựu 此thử 地địa 東đông 南nam 之chi 馱đà 那na 羯yết 磔trách 迦ca 國quốc , 亦diệc 名danh 大đại 案án 達đạt 羅la 國quốc 。

安底羅 ( 安an 底để 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (神名)Aṇḍira,又作安陀羅,安捺羅,藥師十二神將之一。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 神thần 名danh ) A ṇ ḍ ira , 又hựu 作tác 安an 陀đà 羅la , 安an 捺nại 羅la , 藥dược 師sư 十thập 二nhị 神thần 將tướng 之chi 一nhất 。

恩田 ( 恩ân 田điền )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)三福田之一。謂供養父母師長有恩德之人,則生福芽也。優婆塞戒經三曰:「報恩田者,所謂父母師長和尚。」俱舍論十八曰:「害父母,是棄恩田。如何有恩?身生本故。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 三tam 福phước 田điền 之chi 一nhất 。 謂vị 供cúng 養dường 父phụ 母mẫu 師sư 長trưởng 。 有hữu 恩ân 德đức 之chi 人nhân , 則tắc 生sanh 福phước 芽nha 也dã 。 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 戒giới 。 經kinh 三tam 曰viết : 「 報báo 恩ân 田điền 者giả , 所sở 謂vị 父phụ 母mẫu 師sư 長trưởng 和hòa 尚thượng 。 」 俱câu 舍xá 論luận 十thập 八bát 曰viết 。 害hại 父phụ 母mẫu , 是thị 棄khí 恩ân 田điền 。 如như 何hà 有hữu 恩ân ? 身thân 生sanh 本bổn 故cố 。 」 。

印定 ( 印ấn 定định )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)印可決定之義。唯識述記六曰:「印境決定。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 印ấn 可khả 決quyết 定định 之chi 義nghĩa 。 唯duy 識thức 述thuật 記ký 六lục 曰viết : 「 印ấn 境cảnh 決quyết 定định 。 」 。

恩度 ( 恩ân 度độ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)出家之稱。張無盡東林善法堂記云:「以弼恩度而為上首。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 出xuất 家gia 之chi 稱xưng 。 張trương 無vô 盡tận 東đông 林lâm 善thiện 法Pháp 堂đường 記ký 云vân : 「 以dĩ 弼bật 恩ân 度độ 。 而nhi 為vi 上thượng 首thủ 。 」 。

印度佛教 ( 印ấn 度độ 佛Phật 教giáo )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)印度為佛陀之降誕地,占佛教史上最重要之地位。佛陀釋迦牟尼開佛教,距今幾何年,東西學者,聚訟紛紜,莫衷一是。其入滅時,則據眾聖點記之說,可知為西歷紀元前四百八十六年。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 印ấn 度độ 為vi 佛Phật 陀đà 之chi 降giáng/hàng 誕đản 地địa , 占chiêm 佛Phật 教giáo 史sử 上thượng 最tối 重trọng 要yếu 之chi 地địa 位vị 。 佛Phật 陀đà 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 。 開khai 佛Phật 教giáo 距cự 今kim 幾kỷ 何hà 年niên , 東đông 西tây 學học 者giả , 聚tụ 訟tụng 紛phân 紜vân , 莫mạc 衷 一nhất 是thị 。 其kỳ 入nhập 滅diệt 時thời , 則tắc 據cứ 眾chúng 聖thánh 點điểm 記ký 之chi 說thuyết , 可khả 知tri 為vi 西tây 歷lịch 紀kỷ 元nguyên 前tiền 四tứ 百bách 八bát 十thập 六lục 年niên 。

恩德 ( 恩ân 德đức )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)施恩惠於他之德也。大日經六曰:「常念恩德,生渴仰心。」心地觀經八曰:「佛於眾生,有大恩德。」如來三德之一。見三德條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 施thí 恩ân 惠huệ 於ư 他tha 之chi 德đức 也dã 。 大đại 日nhật 經kinh 六lục 曰viết : 「 常thường 念niệm 恩ân 德đức , 生sanh 渴khát 仰ngưỡng 心tâm 。 」 心tâm 地địa 觀quán 經kinh 八bát 曰viết : 「 佛Phật 於ư 眾chúng 生sanh 。 有hữu 大đại 恩ân 德đức 。 如Như 來Lai 三tam 德đức 之chi 一nhất 。 見kiến 三tam 德đức 條điều 。

恩河 ( 恩ân 河hà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)慈恩之河。性靈集八曰:「恩河深而無底,德山峻而衝天。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 慈từ 恩ân 之chi 河hà 。 性tánh 靈linh 集tập 八bát 曰viết : 「 恩ân 河hà 深thâm 而nhi 無vô 底để , 德đức 山sơn 峻tuấn 而nhi 衝xung 天thiên 。 」 。

安下處 ( 安an 下hạ 處xứ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)禪語。安息而置行李之處,即宿泊處。又請陞座齋僧時設於山門外之小休憩所也。見百丈清規及象器箋。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 禪thiền 語ngữ 。 安an 息tức 而nhi 置trí 行hành 李 之chi 處xứ , 即tức 宿túc 泊bạc 處xứ 。 又hựu 請thỉnh 陞thăng 座tòa 齋trai 僧Tăng 時thời 設thiết 於ư 山sơn 門môn 外ngoại 之chi 小tiểu 休hưu 憩khế 所sở 也dã 。 見kiến 百bách 丈trượng 清thanh 規quy 及cập 象tượng 器khí 箋 。

恩海 ( 恩ân 海hải )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)四恩之廣海。性靈集七曰:「以益自他,以酬恩海。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 四tứ 恩ân 之chi 廣quảng 海hải 。 性tánh 靈linh 集tập 七thất 曰viết : 「 以dĩ 益ích 自tự 他tha , 以dĩ 酬thù 恩ân 海hải 。 」 。

唵呼盧呼盧 ( 唵án 呼hô 盧lô 呼hô 盧lô )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (真言)藥師如來觀行儀軌法藥師如來之真言有大小二種,此其中之小咒也:「唵。呼盧呼盧。戰馱利。摩撜祇。莎訶。」諸尊真言句義鈔上曰:「句義未勘也。但元來言鈔,呼盧呼盧者,無能勝藥師義也。此不審也,追可考之。」唵之義,見唵條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 真chân 言ngôn ) 藥dược 師sư 如Như 來Lai 觀quán 行hành 儀nghi 軌quỹ 法pháp 藥dược 師sư 如Như 來Lai 之chi 真chân 言ngôn 有hữu 大đại 小tiểu 二nhị 種chủng 此thử 其kỳ 中trung 之chi 小tiểu 咒chú 也dã : 「 唵án 。 呼hô 盧lô 呼hô 盧lô 。 戰chiến 馱đà 利lợi 。 摩ma 撜 祇kỳ 。 莎sa 訶ha 。 」 諸chư 尊tôn 真chân 言ngôn 句cú 義nghĩa 鈔sao 上thượng 曰viết : 「 句cú 義nghĩa 未vị 勘khám 也dã 。 但đãn 元nguyên 來lai 言ngôn 鈔sao , 呼hô 盧lô 呼hô 盧lô 者giả , 無vô 能năng 勝thắng 藥dược 師sư 義nghĩa 也dã 。 此thử 不bất 審thẩm 也dã , 追truy 可khả 考khảo 之chi 。 」 唵án 之chi 義nghĩa , 見kiến 唵án 條điều 。

印壞文成 ( 印ấn 壞hoại 文văn 成thành )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)謂鎔蠟作印,置之泥土上,蠟印自然壞,而其迹則顯成印文也。安樂集上曰:「如蠟印印泥,印壞文成,此命斷時,即是生安樂國時。」是以印壞喻死,文成譬生,顯死生同時也。又摩訶止觀九曰:「過去無明業是蠟,現在父母精血是泥。過去業不住,故各印壞。現在託識,名色具足。故名文成。」是譬十二因緣相續循環之理也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 謂vị 鎔dong 蠟lạp 作tác 印ấn , 置trí 之chi 泥nê 土thổ 上thượng , 蠟lạp 印ấn 自tự 然nhiên 壞hoại , 而nhi 其kỳ 迹tích 則tắc 顯hiển 成thành 印ấn 文văn 也dã 。 安an 樂lạc 集tập 上thượng 曰viết : 「 如như 蠟lạp 印ấn 印ấn 泥nê , 印ấn 壞hoại 文văn 成thành , 此thử 命mạng 斷đoạn 時thời , 即tức 是thị 生sanh 安An 樂Lạc 國Quốc 時thời 。 」 是thị 以dĩ 印ấn 壞hoại 喻dụ 死tử , 文văn 成thành 譬thí 生sanh , 顯hiển 死tử 生sanh 同đồng 時thời 也dã 。 又hựu 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 九cửu 曰viết : 「 過quá 去khứ 無vô 明minh 業nghiệp 是thị 蠟lạp 現hiện 在tại 父phụ 母mẫu 。 精tinh 血huyết 是thị 泥nê 。 過quá 去khứ 業nghiệp 不bất 住trụ , 故cố 各các 印ấn 壞hoại 。 現hiện 在tại 託thác 識thức , 名danh 色sắc 具cụ 足túc 。 故cố 名danh 文văn 成thành 。 」 是thị 譬thí 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 相tương 續tục 循tuần 環hoàn 之chi 理lý 也dã 。

安玄 ( 安an 玄huyền )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)安息國人,優婆塞也。漢靈帝末,來洛陽,以功為騎都尉,世稱為都尉玄。光和四年與嚴佛調共譯法鏡經二卷,又譯阿含口解十二因緣經一卷。理辭皆正到,巧盡微旨。世稱安侯都尉佛調三人,傳譯難繼。年壽並缺。見出三藏記集十三。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 安an 息tức 國quốc 人nhân 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 也dã 。 漢hán 靈linh 帝đế 末mạt , 來lai 洛lạc 陽dương , 以dĩ 功công 為vi 騎kỵ 都đô 尉úy , 世thế 稱xưng 為vi 都đô 尉úy 玄huyền 。 光quang 和hòa 四tứ 年niên 與dữ 嚴nghiêm 佛Phật 調điều 共cộng 譯dịch 法pháp 鏡kính 經kinh 二nhị 卷quyển , 又hựu 譯dịch 阿a 含hàm 口khẩu 解giải 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 經kinh 一nhất 卷quyển 。 理lý 辭từ 皆giai 正chánh 到đáo , 巧xảo 盡tận 微vi 旨chỉ 。 世thế 稱xưng 安an 侯hầu 都đô 尉úy 佛Phật 調điều 三tam 人nhân , 傳truyền 譯dịch 難nạn/nan 繼kế 。 年niên 壽thọ 並tịnh 缺khuyết 。 見kiến 出xuất 三Tam 藏Tạng 記ký 集tập 十thập 三tam 。

印可 ( 印ấn 可khả )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)證明弟子之所得,而稱美許可之也。論語皇侃義疏曰:「皆被孔子印可也。」維摩經弟子品曰:「若能如是宴坐者,佛所印可。」輔行七之三曰:「印謂印可,可謂稱可。事理相稱,故可聖心。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 證chứng 明minh 弟đệ 子tử 之chi 所sở 得đắc , 而nhi 稱xưng 美mỹ 許hứa 可khả 之chi 也dã 。 論luận 語ngữ 皇hoàng 侃 義nghĩa 疏sớ 曰viết : 「 皆giai 被bị 孔khổng 子tử 印ấn 可khả 也dã 。 」 維duy 摩ma 經kinh 弟đệ 子tử 品phẩm 曰viết 若nhược 能năng 如như 是thị 。 宴yến 坐tọa 者giả 佛Phật 所sở 印ấn 可khả 。 」 輔phụ 行hành 七thất 之chi 三tam 曰viết : 「 印ấn 謂vị 印ấn 可khả , 可khả 謂vị 稱xưng 可khả 。 事sự 理lý 相tương 稱xưng 故cố 可khả 聖thánh 心tâm 。 」 。

印契 ( 印ấn 契khế )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)印相者,標示法界之性德,而非偽者,故云契。契者契約。不改之義也。即身成佛義曰:「手作印契,口誦真言,心住三摩地,三密相應加持故,早得大悉地。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 印ấn 相tướng 者giả , 標tiêu 示thị 法Pháp 界Giới 之chi 性tánh 德đức , 而nhi 非phi 偽ngụy 者giả , 故cố 云vân 契khế 。 契khế 者giả 契khế 約ước 。 不bất 改cải 之chi 義nghĩa 也dã 。 即tức 身thân 成thành 佛Phật 義nghĩa 曰viết : 「 手thủ 作tác 印ấn 契khế , 口khẩu 誦tụng 真chân 言ngôn , 心tâm 住trụ 三tam 摩ma 地địa 。 三tam 密mật 相tương 應ứng 加gia 持trì 故cố , 早tảo 得đắc 大đại 悉tất 地địa 。 」 。

印經院 ( 印ấn 經kinh 院viện )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)事物紀原引宋會要曰:「太平興國八年置印經院,神宗熙寧末廢其院,以所印板賜顯聖寺。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 事sự 物vật 紀kỷ 原nguyên 引dẫn 宋tống 會hội 要yếu 曰viết : 「 太thái 平bình 興hưng 國quốc 八bát 年niên 置trí 印ấn 經kinh 院viện , 神thần 宗tông 熙hi 寧ninh 末mạt 廢phế 其kỳ 院viện , 以dĩ 所sở 印ấn 板bản 賜tứ 顯hiển 聖thánh 寺tự 。 」 。

安樂 ( 安an 樂lạc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)身安心樂也。文句八下曰:「身無危險故安,心無憂惱故樂。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 身thân 安an 心tâm 樂nhạo/nhạc/lạc 也dã 。 文văn 句cú 八bát 下hạ 曰viết : 「 身thân 無vô 危nguy 險hiểm 故cố 安an , 心tâm 無vô 憂ưu 惱não 故cố 樂nhạo/nhạc/lạc 。 」 。

安樂行義 ( 安an 樂lạc 行hành 義nghĩa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (書名)書名。法華經安樂行義之略。一卷。南嶽大師著。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 書thư 名danh ) 書thư 名danh 。 法pháp 華hoa 經kinh 安an 樂lạc 行hành 義nghĩa 之chi 略lược 。 一nhất 卷quyển 。 南nam 嶽nhạc 大đại 師sư 著trước 。

安樂行品 ( 安an 樂lạc 行hành 品phẩm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (書名)法華經品名。文殊菩薩問於五濁惡世安樂修行妙法之道。佛說身安樂行,口安樂行,意安樂行,誓願安樂行之四種安樂行。法華經四要品之一也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 書thư 名danh ) 法pháp 華hoa 經kinh 品phẩm 名danh 。 文Văn 殊Thù 菩Bồ 薩Tát 問vấn 於ư 五ngũ 濁trược 惡ác 世thế 。 安an 樂lạc 修tu 行hành 妙diệu 法Pháp 之chi 道đạo 。 佛Phật 說thuyết 身thân 安an 樂lạc 行hành , 口khẩu 安an 樂lạc 行hành , 意ý 安an 樂lạc 行hành , 誓thệ 願nguyện 安an 樂lạc 行hành 之chi 四tứ 種chủng 安an 樂lạc 行hành 。 法pháp 華hoa 經kinh 四tứ 要yếu 品phẩm 之chi 一nhất 也dã 。