Thụ Dụng

Từ Điển Đạo Uyển

受用; C: shòuyòng; J: juyū;
Có các nghĩa sau: 1. Nhận biết các cảnh trần qua các căn (giác quan). Trải qua (s: pratyu-pabhoga, upabhoga); 2. Tiếp nhận và sử dụng. Cách dùng; 3. Thưởng thức điều mình đang có; 4. Viết tắt của Thụ dụng thân (受用身), một trong các thân của Phật.

Print Friendly, PDF & Email