有無 ( 有hữu 無vô )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)有法與無法也。如小乘之七十五法,大乘之百法是有法。如龜毛兔角,是無法。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 有hữu 法pháp 與dữ 無vô 法pháp 也dã 。 如như 小Tiểu 乘Thừa 之chi 七thất 十thập 五ngũ 法pháp 大Đại 乘Thừa 之chi 百bách 法pháp 是thị 有hữu 法pháp 。 如như 龜quy 毛mao 兔thố 角giác 是thị 無vô 法pháp 。

Print Friendly, PDF & Email