Hoa Nghiêm Kinh Sớ Chú - Quyển 27

Hoa Nghiêm Kinh Sớ Chú - Quyển 27
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ 注Chú
Quyển 27
唐Đường 澄Trừng 觀Quán 述Thuật 宋Tống 淨Tịnh 源Nguyên 錄Lục 疏Sớ 注Chú 經Kinh

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 七thất 十thập 七thất (# 入nhập 第đệ 四tứ 十thập 七thất 經kinh 下hạ 半bán )#

清thanh 涼lương 山sơn 沙Sa 門Môn 。 澄trừng 觀quán 。 述thuật 。

晉tấn 水thủy 沙Sa 門Môn 。 (# 淨tịnh 源nguyên )# 。 錄lục 疏sớ/sơ 注chú 經kinh 。

△# 五ngũ 常thường 徧biến 演diễn 法pháp 力lực 。 此thử 即tức 不bất 退thoái 言ngôn 音âm 。 無vô 變biến 無vô 斷đoạn 盡tận 故cố 。 文văn 二nhị 。 初sơ 明minh 一nhất 身thân 轉chuyển 法pháp 三tam 。 初sơ 顯hiển 所sở 說thuyết 多đa 。

佛Phật 子tử 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 能năng 於ư 一nhất 身thân (# 至chí )# 佛Phật 剎sát 微vi 塵trần 數số 。 文văn 字tự 句cú 義nghĩa 。

△# 二nhị 明minh 所sở 說thuyết 常thường 。

如như 是thị 演diễn 說thuyết 盡tận 不bất 可khả 說thuyết 不bất 可khả 說thuyết 。 (# 至chí )# 所sở 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 無vô 有hữu 窮cùng 盡tận 。

△# 三tam 示thị 所sở 說thuyết 體thể 。

所sở 謂vị 智trí 慧tuệ 演diễn 說thuyết 法Pháp 輪luân (# 至chí )# 辯biện 才tài 無vô 畏úy 。 種chủng 種chủng 莊trang 嚴nghiêm 法Pháp 輪luân 。

△# 二nhị 明minh 多đa 身thân 轉chuyển 法pháp 。

如như 一nhất 佛Phật 身thân 以dĩ 神thần 通thông 力lực 。 (# 至chí )# 第đệ 五ngũ 大đại 那Na 羅La 延Diên 幢tràng 勇dũng 健kiện 法pháp 。

是thị 則tắc 常thường 恆hằng 之chi 說thuyết 。 前tiền 後hậu 無vô 涯nhai 。 生sanh 盲manh 之chi 徒đồ 。 對đối 而nhi 莫mạc 覩đổ 。 隨tùy 所sở 感cảm 見kiến 。 說thuyết 有hữu 始thỉ 終chung 。

△# 六lục 德đức 相tương/tướng 降hàng 魔ma 力lực 。

佛Phật 子tử 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 (# 至chí )# 第đệ 六lục 大đại 那Na 羅La 延Diên 幢tràng 勇dũng 健kiện 法pháp 。

即tức 當đương 難nan 獲hoạch 。 然nhiên 十thập 皆giai 難nan 獲hoạch 。 世thế 多đa 魔ma 惑hoặc 。 所sở 以dĩ 偏thiên 立lập 難nan 獲hoạch 之chi 名danh 。

△# 七thất 圓viên 音âm 徧biến 徹triệt 力lực 。

佛Phật 子tử 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 (# 至chí )# 第đệ 七thất 大đại 那Na 羅La 延Diên 幢tràng 勇dũng 健kiện 法pháp 。

即tức 是thị 威uy 德đức 。 聞văn 皆giai 調điều 伏phục 故cố 。

△# 八bát 心tâm 無vô 障chướng 礙ngại 力lực 。 即tức 無vô 量lượng 力lực 。 離ly 量lượng 非phi 量lượng 故cố 。 文văn 二nhị 。 初sơ 無vô 塵trần 惑hoặc 障chướng 礙ngại 。

佛Phật 子tử 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 心tâm 。 無vô 障chướng 礙ngại (# 至chí )# 絕tuyệt 為vi 無vô 為vi 。 一nhất 切thiết 言ngôn 說thuyết 。

△# 二nhị 起khởi 用dụng 無vô 障chướng 礙ngại 。

於ư 不bất 可khả 說thuyết 。 無vô 邊biên 境cảnh 界giới 。 (# 至chí )# 盡tận 諸chư 有hữu 漏lậu 。 心tâm 善thiện 解giải 脫thoát 。

心tâm 善thiện 解giải 脫thoát 者giả 。 由do 三tam 種chủng 相tương/tướng 。 一nhất 於ư 諸chư 行hành 徧biến 了liễu 知tri 故cố 。 二nhị 於ư 彼bỉ 相tương 應ứng 。 諸chư 煩phiền 惱não 斷đoạn 。 得đắc 作tác 證chứng 故cố 。 三tam 煩phiền 惱não 斷đoạn 已dĩ 。 於ư 一nhất 切thiết 處xứ 。 離ly 愛ái 住trụ 故cố 。

慧tuệ 善thiện 解giải 脫thoát 。 住trụ 於ư 實thật 際tế 。 (# 至chí )# 第đệ 八bát 大đại 那Na 羅La 延Diên 幢tràng 勇dũng 健kiện 法pháp 。

△# 九cửu 法Pháp 身thân 微vi 密mật 力lực 。

佛Phật 子tử 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 (# 至chí )# 第đệ 九cửu 大đại 那Na 羅La 延Diên 幢tràng 勇dũng 健kiện 法pháp 。

即tức 是thị 最tối 上thượng 。 此thử 總tổng 收thu 前tiền 八bát 後hậu 一nhất 。 更cánh 無vô 加gia 故cố 。 文văn 列liệt 二nhị 十thập 五ngũ 身thân 。 或hoặc 即tức 應ưng 之chi 真chân 。 即tức 真chân 之chi 應ưng 。 即tức 性tánh 之chi 相tướng 。 即tức 理lý 之chi 智trí 。 十thập 身thân 圓viên 融dung 。 同đồng 一nhất 法Pháp 界Giới 之chi 身thân 。 不bất 可khả 配phối 於ư 報báo 化hóa 。 故cố 云vân 最tối 上thượng 微vi 密mật 。

△# 十thập 具cụ 足túc 行hành 智trí 力lực 。 即tức 是thị 廣quảng 大đại 力lực 。 因nhân 行hành 如như 海hải 。 果quả 智trí 普phổ 周chu 五ngũ 無vô 邊biên 界giới 。 大đại 用dụng 無vô 涯nhai 故cố 。 文văn 四tứ 。 初sơ 萬vạn 行hạnh 圓viên 淨tịnh 。

佛Phật 子tử 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 等đẳng 悟ngộ 一nhất 切thiết (# 至chí )# 身thân 語ngữ 意ý 行hành 悉tất 皆giai 無vô 雜tạp 。

△# 二nhị 智trí 用dụng 周chu 圓viên 。

住trụ 佛Phật 所sở 住trụ 。 諸chư 佛Phật 種chủng 性tánh 。 (# 至chí )# 成thành 不bất 退thoái 智trí 入nhập 諸chư 佛Phật 數số 。

△# 三tam 動động 寂tịch 自tự 在tại 。

雖tuy 已dĩ 證chứng 得đắc 不bất 可khả 言ngôn 說thuyết 。 (# 至chí )# 以dĩ 無vô 礙ngại 智trí 。 悉tất 能năng 知tri 見kiến 。

△# 四tứ 用dụng 無vô 涯nhai 畔bạn 。

佛Phật 子tử 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 (# 至chí )# 第đệ 十thập 大đại 那Na 羅La 延Diên 幢tràng 勇dũng 健kiện 法pháp 。

上thượng 之chi 十Thập 力Lực 。 不bất 出xuất 三tam 業nghiệp 。 可khả 以dĩ 思tư 準chuẩn 。

△# 三tam 結kết 。

佛Phật 子tử 此thử 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 大đại 那Na 羅La 延Diên (# 至chí )# 唯duy 除trừ 如Như 來Lai 。 神thần 力lực 所sở 加gia 。

△# 九cửu 有hữu 三tam 門môn 。 答đáp 無vô 礙ngại 門môn 。 初sơ 明minh 所sở 作tác 決quyết 定định 。 無vô 能năng 為vi 礙ngại 。

佛Phật 子tử 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 有hữu 十thập 種chủng 決quyết 定định 法pháp 。

此thử 約ước 一nhất 類loại 世thế 界giới 。 故cố 云vân 決quyết 定định 法pháp 。 異dị 類loại 界giới 未vị 必tất 定định 然nhiên 。 又hựu 約ước 佛Phật 定định 能năng 為vi 。 故cố 云vân 決quyết 定định 耳nhĩ 。

何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 一nhất 切thiết 。 諸chư 佛Phật 定định 從tùng 兜Đâu 率Suất (# 至chí )# 是thị 為vi 十thập 。

△# 二nhị 明minh 令linh 他tha 無vô 礙ngại 。

佛Phật 子tử 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 有hữu 十thập 種chủng 速tốc 疾tật 法pháp 。

如như 如như 意ý 寶bảo 。 見kiến 速tốc 獲hoạch 益ích 。 薄bạc 福phước 不bất 覩đổ 。

何hà 等đẳng 為vi 十thập 。

十thập 句cú 五ngũ 對đối 。

所sở 謂vị 一nhất 切thiết 。 諸chư 佛Phật 若nhược 有hữu 見kiến 者giả 。 (# 至chí )# 速tốc 得đắc 圓viên 滿mãn 。 殊thù 勝thắng 功công 德đức 。

離ly 惡ác 趣thú 。 圓viên 勝thắng 德đức 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 若nhược 有hữu 見kiến 者giả 。 (# 至chí )# 速tốc 得đắc 往vãng 生sanh 。 淨tịnh 妙diệu 天thiên 上thượng 。

成thành 善thiện 因nhân 。 感cảm 樂nhạo/nhạc/lạc 果quả 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 若nhược 有hữu 見kiến 者giả 。 (# 至chí )# 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。

除trừ 疑nghi 惑hoặc 。 滿mãn 大đại 心tâm 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 若nhược 未vị 入nhập 正chánh 位vị 。 (# 至chí )# 清thanh 淨tịnh 世thế 出xuất 間gian 。 一nhất 切thiết 諸chư 根căn 。

始thỉ 入nhập 位vị 。 終chung 清thanh 淨tịnh 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 若nhược 有hữu 見kiến 者giả 。 (# 至chí )# 速tốc 能năng 獲hoạch 得đắc 無vô 畏úy 辯biện 才tài 是thị 為vi 十thập 。

淨tịnh 二nhị 礙ngại 。 具cụ 四tứ 辯biện 。

△# 三tam 念niệm 持trì 無vô 礙ngại 。

佛Phật 子tử 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 有hữu 十thập 種chủng 應ưng 常thường 憶ức 念niệm 清thanh 淨tịnh 法pháp 。

舉cử 佛Phật 無vô 二nhị 礙ngại 。 勸khuyến 物vật 念niệm 持trì 。

何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 一nhất 切thiết 。 諸chư 佛Phật 過quá 去khứ 。 因nhân 緣duyên (# 至chí )# 是thị 為vi 十thập 。

△# 十thập 有hữu 三tam 門môn 。 答đáp 解giải 脫thoát 問vấn 。 初sơ 門môn 明minh 智trí 障chướng 解giải 脫thoát 。

佛Phật 子tử 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 有hữu 十thập 種chủng 一Nhất 切Thiết 智Trí 住trụ 。

智trí 安an 事sự 理lý 。 故cố 名danh 為vi 住trụ 。 由do 離ly 障chướng 故cố 。 一nhất 切thiết 能năng 知tri 。

何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 一nhất 切thiết 。 諸chư 佛Phật 於ư 一nhất 念niệm 中trung 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 十thập 。

△# 二nhị 定định 障chướng 解giải 脫thoát 。

佛Phật 子tử 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 有hữu 十thập 種chủng 無vô 量lượng 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 佛Phật 三tam 昧muội 。

由do 離ly 障chướng 故cố 用dụng 廣quảng 。 為vi 無vô 量lượng 體thể 深thâm 不bất 可khả 思tư 故cố 。 十thập 種chủng 之chi 中trung 。 各các 先tiên 明minh 在tại 定định 。 後hậu 一nhất 念niệm 徧biến 用dụng 。

何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 一nhất 切thiết 。 諸chư 佛Phật 恆hằng 在tại 正chánh 定định (# 至chí )# 是thị 為vi 十thập 。

△# 三tam 業nghiệp 用dụng 解giải 脫thoát 。

佛Phật 子tử 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 有hữu 十thập 種chủng 無vô 礙ngại 解giải 脫thoát 。

智trí 論luận 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 有hữu 不bất 思tư 議nghị 解giải 脫thoát 。 諸chư 佛Phật 有hữu 無vô 量lượng 解giải 脫thoát 。 所sở 作tác 無vô 障chướng 。 脫thoát 拘câu 礙ngại 故cố 。 故cố 各các 於ư 一nhất 塵trần 。 頓đốn 為vi 微vi 細tế 作tác 用dụng 。 今kim 約ước 別biệt 答đáp 十thập 問vấn 。

何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 一nhất 切thiết 。 諸chư 佛Phật (# 至chí )# 不bất 可khả 說thuyết 諸chư 佛Phật 。 出xuất 興hưng 於ư 世thế 。

答đáp 出xuất 現hiện 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 能năng 於ư 一nhất 塵trần (# 至chí )# 不bất 可khả 說thuyết 諸chư 佛Phật 。 轉chuyển 淨tịnh 法Pháp 輪luân 。

答đáp 音âm 聲thanh 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 能năng 於ư 一nhất 塵trần (# 至chí )# 不bất 可khả 說thuyết 眾chúng 生sanh 受thọ 化hóa 調điều 伏phục 。

答đáp 本bổn 願nguyện 。 願nguyện 化hóa 盡tận 故cố 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 能năng 於ư 一nhất 塵trần 現hiện 不bất 可khả 說thuyết 不bất 可khả 說thuyết 。 諸chư 佛Phật 國quốc 土độ 。

答đáp 國quốc 土độ 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 能năng 於ư 一nhất 塵trần 現hiện 不bất 可khả 說thuyết 不bất 可khả 說thuyết 。 菩Bồ 薩Tát 授thọ 記ký 。

答đáp 智trí 慧tuệ 。 能năng 授thọ 菩Bồ 薩Tát 之chi 記ký 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 能năng 於ư 一nhất 塵trần 現hiện 去khứ 來lai 今kim 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。

答đáp 佛Phật 身thân 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 能năng 於ư 一nhất 塵trần 現hiện 去khứ 來lai 今kim 諸chư 世thế 界giới 種chủng 。

答đáp 種chủng 性tánh 。 云vân 世thế 界giới 種chủng 入nhập 世thế 。 化hóa 物vật 之chi 種chủng 。 應ưng 非phi 世thế 界giới 海hải 中trung 之chi 種chủng 。 以dĩ 前tiền 有hữu 國quốc 土độ 竟cánh 故cố 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 能năng 於ư 一nhất 塵trần 現hiện 去khứ 來lai 今kim 。 一nhất 切thiết 神thần 通thông 。

答đáp 自tự 在tại 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 能năng 於ư 一nhất 塵trần 現hiện 去khứ 來lai 今kim 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。

答đáp 無vô 礙ngại 利lợi 益ích 。 眾chúng 生sanh 無vô 障chướng 礙ngại 故cố 。

一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 能năng 於ư 一nhất 塵trần 現hiện 去khứ 來lai 今kim 。 一nhất 切thiết 佛Phật 事sự 。

答đáp 解giải 脫thoát 。 無vô 不bất 為vi 故cố 。 既ký 隨tùy 一nhất 門môn 。 皆giai 答đáp 十thập 問vấn 。 則tắc 知tri 包bao 含hàm 該cai 攝nhiếp 無vô 盡tận 。 是thị 以dĩ 名danh 為vi 。 不bất 思tư 議nghị 也dã 。 然nhiên 此thử 文văn 末mạt 既ký 少thiểu 結kết 束thúc 。 似tự 經kinh 來lai 未vị 盡tận 。 或hoặc 顯hiển 佛Phật 德đức 無vô 盡tận 故cố 。 相tương/tướng 海hải 等đẳng 品phẩm 。 猶do 答đáp 前tiền 問vấn 故cố 。

是thị 為vi 十thập 。

此thử 下hạ 入nhập 第đệ 四tứ 十thập 八bát 卷quyển 經kinh 。

○# 如Như 來Lai 十Thập 身Thân 相Tướng 海Hải 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 四tứ

△# 初sơ 來lai 意ý 者giả 。 前tiền 品phẩm 總tổng 明minh 果quả 法pháp 。 此thử 品phẩm 別biệt 顯hiển 相tương/tướng 德đức 。 近cận 答đáp 前tiền 品phẩm 佛Phật 身thân 之chi 問vấn 。 遠viễn 答đáp 普phổ 光quang 。 眼nhãn 等đẳng 六lục 根căn 。 非phi 唯duy 眼nhãn 等đẳng 。 徧biến 於ư 法Pháp 界Giới 。 而nhi 其kỳ 各các 各các 具cụ 多đa 相tương/tướng 用dụng 。 難nan 思tư 議nghị 故cố 。

二nhị 釋thích 名danh 者giả 。 如Như 來Lai 十thập 身thân 標tiêu 人nhân 顯hiển 德đức 。 言ngôn 相tương/tướng 海hải 者giả 。 依y 人nhân 顯hiển 相tương/tướng 。 如Như 來Lai 十thập 身thân 並tịnh 如như 前tiền 釋thích 。 福phước 報báo 奇kỳ 狀trạng 。 炳bỉnh 著trước 名danh 相tướng 。 相tương/tướng 德đức 深thâm 廣quảng 。 故cố 稱xưng 為vi 海hải 。 故cố 經kinh 文văn 有hữu 十thập 蓮liên 華hoa 藏tạng 微vi 塵trần 數số 相tương/tướng 。 相tương/tướng 體thể 廣quảng 矣hĩ 。 一nhất 一nhất 用dụng 徧biến 。 相tương/tướng 用dụng 廣quảng 矣hĩ 。 一nhất 一nhất 難nan 思tư 。 互hỗ 相tương 融dung 入nhập 。 體thể 用dụng 深thâm 矣hĩ 。 若nhược 此thử 之chi 相tướng 。 唯duy 屬thuộc 圓viên 教giáo 。 所sở 以dĩ 但đãn 標tiêu 十thập 身thân 故cố 也dã 。 觀quán 佛Phật 三tam 昧muội 海hải 經kinh 。 辨biện 相tương/tướng 有hữu 三tam 類loại 。 一nhất 略lược 中trung 略lược 說thuyết 。 有hữu 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 二nhị 略lược 說thuyết 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 相tướng 。 三tam 廣quảng 說thuyết 有hữu 無vô 量lượng 相tướng 。 如như 雜tạp 華hoa 經kinh 中trung 為vi 普phổ 賢hiền 賢hiền 首thủ 等đẳng 說thuyết 雜tạp 華hoa 。 即tức 此thử 經Kinh 異dị 名danh 。 三tam 中trung 初sơ 通thông 權quyền 小tiểu 。 示thị 同đồng 於ư 人nhân 。 端đoan 正chánh 不bất 亂loạn 故cố 。 次thứ 唯duy 大Đại 乘Thừa 。 菩Bồ 薩Tát 修tu 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 波Ba 羅La 蜜Mật 故cố 。 後hậu 唯duy 一Nhất 乘Thừa 。 謂vị 一Nhất 乘Thừa 修tu 無vô 盡tận 行hành 故cố 。 又hựu 初sơ 約ước 化hóa 。 次thứ 約ước 報báo 身thân 。 後hậu 屬thuộc 十thập 身thân 。 十thập 身thân 之chi 相tướng 海hải 。 依y 主chủ 釋thích 也dã 。 又hựu 初sơ 凡phàm 聖thánh 同đồng 見kiến 。 次thứ 唯duy 地địa 上thượng 。 後hậu 唯duy 圓viên 機cơ 。 然nhiên 通thông 五ngũ 位vị 。 若nhược 語ngữ 其kỳ 體thể 。 初sơ 以dĩ 形hình 色sắc 。 次thứ 即tức 定định 慧tuệ 。 後hậu 以dĩ 無vô 盡tận 法Pháp 界Giới 。 若nhược 語ngữ 其kỳ 因nhân 。 後hậu 通thông 純thuần 雜tạp 。 如như 初sơ 會hội 說thuyết 。 故cố 一nhất 一nhất 相tương/tướng 果quả 。 皆giai 周chu 法Pháp 界Giới 。 前tiền 二nhị 相tương/tướng 因nhân 。 如như 瑜du 伽già 智Trí 度Độ 等đẳng 論luận 涅Niết 槃Bàn 大đại 集tập 等đẳng 經kinh 。 廣quảng 如như 別biệt 章chương 說thuyết 。

三tam 宗tông 趣thú 者giả 。 顯hiển 說thuyết 無vô 盡tận 相tương/tướng 海hải 為vi 宗tông 。 令linh 物vật 共cộng 修tu 無vô 盡tận 之chi 行hành 。 顯hiển 成thành 為vi 趣thú 。

後hậu 正chánh 釋thích 文văn 。 文văn 有hữu 三tam 別biệt 。 初sơ 告cáo 眾chúng 許hứa 說thuyết 。

爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 (# 至chí )# 演diễn 說thuyết 如Như 來Lai 。 所sở 有hữu 相tương/tướng 海hải 。

所sở 以dĩ 普phổ 賢hiền 說thuyết 者giả 。 相tương/tướng 海hải 普phổ 周chu 故cố 。 令linh 行hành 普phổ 行hành 。 獲hoạch 普phổ 相tương/tướng 故cố 。 普phổ 賢hiền 本bổn 是thị 會hội 主chủ 。 前tiền 說thuyết 已dĩ 窮cùng 。 此thử 便tiện 說thuyết 故cố 。 或hoặc 前tiền 品phẩm 末mạt 經kinh 來lai 未vị 盡tận 。 更cánh 應ưng 別biệt 答đáp 國quốc 土độ 等đẳng 問vấn 。

△# 二nhị 正chánh 陳trần 相tướng 狀trạng 。 略lược 舉cử 九cửu 十thập 七thất 相tương/tướng 。 相tương/tướng 相tương/tướng 之chi 中trung 。 文văn 通thông 有hữu 五ngũ 。 一nhất 依y 處xứ 。 二nhị 列liệt 名danh 。 三tam 體thể 嚴nghiêm 。 四tứ 業nghiệp 用dụng 。 五ngũ 結kết 數số 。 或hoặc 略lược 不bất 具cụ 。 至chí 文văn 當đương 知tri 。 或hoặc 加gia 成thành 益ích 。 業nghiệp 用dụng 中trung 攝nhiếp 。 然nhiên 名danh 但đãn 依y 體thể 用dụng 以dĩ 立lập 。 是thị 故cố 皆giai 以dĩ 體thể 用dụng 釋thích 名danh 。 或hoặc 單đơn 從tùng 體thể 用dụng 。 或hoặc 雙song 從tùng 二nhị 。 隨tùy 文văn 思tư 之chi 。 或hoặc 名danh 與dữ 體thể 用dụng 義nghĩa 。 不bất 相tương 似tự 者giả 。 即tức 是thị 文văn 略lược 。 義nghĩa 則tắc 包bao 含hàm 。 細tế 論luận 一nhất 相tương/tướng 各các 依y 一nhất 處xứ 。 則tắc 為vi 九cửu 十thập 七thất 段đoạn 。 經kinh 自tự 標tiêu 次thứ 。 今kim 以dĩ 類loại 例lệ 相tương 從tùng 。 依y 十thập 八bát 處xứ 。 即tức 為vi 十thập 八bát 段đoạn 。 始thỉ 自tự 於ư 頂đảnh 。 終chung 至chí 於ư 足túc 。 斯tư 即tức 順Thuận 觀Quán 如Như 來Lai 相tương/tướng 海hải 。 今kim 初sơ 依y 頂đảnh 。 文văn 三tam 。 初sơ 約ước 處xứ 總tổng 標tiêu 。

佛Phật 子tử 如Như 來Lai 頂đảnh 上thượng 有hữu 三tam 十thập 二nhị 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 。

通thông 顯hiển 體thể 嚴nghiêm 事sự 實thật 。 則tắc 云vân 皆giai 摩ma 尼ni 等đẳng 為vi 莊trang 嚴nghiêm 故cố 。 亦diệc 顯hiển 智trí 寶bảo 圓viên 淨tịnh 嚴nghiêm 故cố 。 一nhất 一nhất 相tướng 中trung 。 皆giai 有hữu 事sự 理lý 二nhị 嚴nghiêm 。 隨tùy 宜nghi 解giải 釋thích 。

大đại 人nhân 相tương/tướng 。

大đại 人nhân 之chi 相tướng 故cố 。

△# 二nhị 別biệt 列liệt 名danh 相tướng 。 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 文văn 各các 唯duy 四tứ 。 以dĩ 依y 處xứ 一nhất 種chủng 。 已dĩ 總tổng 標tiêu 故cố 。 此thử 處xứ 獨độc 有hữu 三tam 十thập 二nhị 相tướng 者giả 。 理lý 實thật 應ưng 多đa 。 為vi 顯hiển 圓viên 融dung 。 一nhất 即tức 一nhất 切thiết 。 故cố 一nhất 頂đảnh 中trung 。 便tiện 具cụ 權quyền 教giáo 三tam 十thập 二nhị 數số 。 若nhược 爾nhĩ 。 餘dư 何hà 不bất 然nhiên 。 顯hiển 頂đảnh 尊tôn 勝thắng 故cố 。 善thiện 生sanh 經Kinh 云vân 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 福phước 。 不bất 及cập 如Như 來Lai 。 一nhất 毛mao 功công 德đức 。 一nhất 切thiết 毛mao 功công 德đức 不bất 及cập 。 一nhất 好hảo 功công 德đức 。 一nhất 切thiết 好hảo/hiếu 功công 德đức 不bất 及cập 一nhất 相tương/tướng 。 一nhất 切thiết 相tương/tướng 不bất 及cập 白bạch 毫hào 。 白bạch 毫hào 不bất 及cập 無vô 見kiến 頂đảnh 相tướng 。 故cố 知tri 勝thắng 也dã 。 此thử 約ước 相tướng 好hảo 。 相tương 對đối 明minh 之chi 。 若nhược 約ước 人nhân 具cụ 。 有hữu 好hảo/hiếu 為vi 勝thắng 。 故cố 相tương/tướng 伏phục 於ư 人nhân 。 好hảo/hiếu 勝thắng 天thiên 故cố 。 餘dư 處xứ 則tắc 說thuyết 好hảo/hiếu 為vi 微vi 細tế 。

△# 三tam 正chánh 釋thích 文văn 。

其kỳ 中trung 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 名danh 光quang 照chiếu 一nhất 切thiết 方phương 普phổ 放phóng 無vô 量lượng 。 大Đại 光Quang 明Minh 網Võng 。

第đệ 一nhất 相tương/tướng 中trung 四tứ 者giả 。 一nhất 列liệt 名danh 。 名danh 從tùng 用dụng 立lập 。

一nhất 切thiết 妙diệu 寶bảo 。 以dĩ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。 寶bảo 髮phát 周chu 徧biến 柔nhu 輭nhuyễn 密mật 緻trí 。

二nhị 體thể 嚴nghiêm 。

一nhất 一nhất 咸hàm 放phóng 摩ma 尼ni 寶bảo 光quang 。 (# 至chí )# 悉tất 現hiện 佛Phật 身thân 。 色sắc 相tướng 圓viên 滿mãn 。

三tam 業nghiệp 用dụng 。

是thị 為vi 一nhất 。

四tứ 結kết 數số 。 下hạ 之chi 四tứ 節tiết 。 皆giai 倣# 此thử 例lệ 。

次thứ 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 名danh 佛Phật 眼nhãn 光quang 明minh 雲vân 。

雲vân 義nghĩa 如như 初sơ 會hội 。

以dĩ 摩ma 尼ni 王vương 種chủng 種chủng 莊trang 嚴nghiêm (# 至chí )# 如như 眉mi 間gian 毫hào 相tướng 。 所sở 放phóng 光quang 明minh 。

體thể 嚴nghiêm 即tức 釋thích 光quang 明minh 義nghĩa 。 毫hào 相tướng 放phóng 光quang 。 如như 現hiện 相tướng 品phẩm 說thuyết 。

其kỳ 光quang 普phổ 照chiếu 。 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。

業nghiệp 用dụng 釋thích 佛Phật 眼nhãn 義nghĩa 。 佛Phật 眼nhãn 無vô 不bất 照chiếu 故cố 。 餘dư 體thể 嚴nghiêm 業nghiệp 用dụng 。 並tịnh 皆giai 準chuẩn 思tư 。

是thị 為vi 二nhị 次thứ 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 摩ma 尼ni 王vương 寶bảo 。 以dĩ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。

摩ma 尼ni 名danh 意ý 。 故cố 不bất 同đồng 如như 意ý 。

常thường 放phóng 菩Bồ 薩Tát 燄diệm 燈đăng 光quang 明minh (# 至chí )# 出xuất 妙diệu 音âm 聲thanh 。 充sung 滿mãn 法Pháp 界Giới 。

辯biện 業nghiệp 用dụng 。

如như 是thị 皆giai 從tùng 諸chư 佛Phật 。 智trí 慧tuệ 大đại 功công 德đức 海hải 。 之chi 所sở 化hóa 現hiện 。

因nhân 亦diệc 業nghiệp 用dụng 攝nhiếp 。

是thị 為vi 十thập 一nhất 。 次thứ 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 具cụ 足túc 莊trang 嚴nghiêm 。 彌di 覆phú 法Pháp 界Giới 。

辨biện 業nghiệp 用dụng 。

自tự 然nhiên 演diễn 說thuyết 四tứ 菩Bồ 薩Tát 行hành 其kỳ 音âm 普phổ 徧biến 。 諸chư 法Pháp 界Giới 海hải 。

四tứ 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 者giả 。 瑜du 伽già 菩Bồ 薩Tát 地địa 云vân 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 略lược 有hữu 四tứ 行hành 。 一nhất 波Ba 羅La 蜜Mật 行hạnh 。 二nhị 菩Bồ 提Đề 分Phần 法Pháp 行hành 。 三tam 神thần 通thông 行hành 。 四tứ 成thành 熟thục 有hữu 情tình 行hành 。

是thị 為vi 十thập 四tứ 。 次thứ 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 以dĩ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。 具cụ 足túc 千thiên 輪luân 。

梵Phạm 本bổn 云vân 。 具cụ 千thiên 輻bức 輪luân 。

內nội 外ngoại 清thanh 淨tịnh 。 從tùng 於ư 往vãng 昔tích 。 (# 至chí )# 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 智trí 慧tuệ 妙diệu 藏tạng 。

示thị 身thân 智trí 二nhị 光quang 。 俱câu 顯hiển 智trí 慧tuệ 。

是thị 為vi 二nhị 十thập 。 一nhất 次thứ 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 如Như 來Lai 淨tịnh 眼nhãn 。 以dĩ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。

此thử 通thông 十thập 眼nhãn 。 下hạ 顯hiển 業nghiệp 用dụng 。

光quang 照chiếu 十thập 方phương 。 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。

亦diệc 通thông 身thân 智trí 二nhị 光quang 。 淨tịnh 眼nhãn 及cập 光quang 。 釋thích 前tiền 普phổ 照chiếu 。

於ư 中trung 普phổ 現hiện 。 去khứ 來lai 今kim 佛Phật 。 所sở 有hữu 一nhất 切thiết 莊trang 嚴nghiêm 之chi 具cụ 。

是thị 上thượng 輪luân 義nghĩa 。 即tức 法Pháp 輪luân 故cố 。

復phục 出xuất 妙diệu 音âm 演diễn 不bất 思tư 議nghị 廣quảng 大đại 法pháp 海hải 是thị 為vi 二nhị 十thập 六lục 。

從tùng 二nhị 十thập 七thất 至chí 三tam 十thập 一nhất 。 並tịnh 略lược 無vô 莊trang 嚴nghiêm 。 亦diệc 由do 名danh 中trung 已dĩ 含hàm 有hữu 故cố 。

次thứ 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 名danh 光quang 照chiếu 佛Phật 海hải 雲vân (# 至chí )# 一nhất 切thiết 法Pháp 界Giới 莊trang 嚴nghiêm 雲vân 。

下hạ 辨biện 體thể 嚴nghiêm 。

最tối 處xứ 於ư 中trung 。

此thử 居cư 頂đảnh 極cực 。 特đặc 顯hiển 別biệt 處xứ 。 故cố 云vân 處xứ 中trung 。 則tắc 知tri 所sở 餘dư 皆giai 繞nhiễu 此thử 相tương/tướng 。 略lược 不bất 明minh 取thủ 。

漸tiệm 次thứ 隆long 起khởi 。

正chánh 顯hiển 其kỳ 相tương/tướng 。 智trí 論luận 第đệ 五ngũ 云vân 。 如Như 來Lai 頂đảnh 有hữu 骨cốt 髻kế 如như 拳quyền 。 觀quán 佛Phật 三tam 昧muội 經Kinh 云vân 。 如như 合hợp 拳quyền 。 即tức 隆long 起khởi 之chi 相tướng 也dã 。

閻Diêm 浮Phù 檀Đàn 金kim 。 因nhân 陀đà 羅la 網võng 以dĩ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 三tam 十thập 二nhị 。

△# 三tam 總tổng 結kết 為vi 嚴nghiêm 。

佛Phật 子tử 如Như 來Lai 頂đảnh 上thượng 有hữu 如như 是thị 三tam 十thập 二nhị 。 種chủng 大đại 人nhân 相tương/tướng 。 以dĩ 為vi 嚴nghiêm 好hảo 。

△# 二nhị 眉mi 間gian 唯duy 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。 自tự 下hạ 諸chư 文văn 並tịnh 有hữu 依y 處xứ 。 故cố 文văn 有hữu 五ngũ 。

佛Phật 子tử 如Như 來Lai 眉mi 間gian 。 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。

依y 處xứ 。

名danh 徧biến 法Pháp 界Giới 光quang 明minh 雲vân 。

顯hiển 名danh 。

摩ma 尼ni 寶bảo 華hoa 以dĩ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。 (# 至chí )# 猶do 如như 日nhật 月nguyệt 。 洞đỗng 徹triệt 清thanh 淨tịnh 。

明minh 其kỳ 體thể 嚴nghiêm 。 謂vị 此thử 相tương/tướng 若nhược 收thu 。 則tắc 右hữu 旋toàn 如như 覆phú 瑠lưu 璃ly 之chi 椀# 。 若nhược 展triển 則tắc 具cụ 十thập 楞lăng 。 有hữu 大đại 光quang 明minh 嚴nghiêm 。 唯duy 一nhất 寶bảo 光quang 具cụ 多đa 色sắc 。 中trung 表biểu 皆giai 空không 。 即tức 是thị 洞đỗng 徹triệt 。

其kỳ 光quang 普phổ 照chiếu 。 十thập 方phương 國quốc 土độ 。 (# 至chí )# 復phục 出xuất 妙diệu 音âm 宣tuyên 暢sướng 法pháp 海hải 。

明minh 其kỳ 業nghiệp 用dụng 。 復phục 出xuất 已dĩ 下hạ 。 即tức 是thị 法pháp 光quang 。 故cố 此thử 光quang 名danh 。 從tùng 用dụng 而nhi 立lập 。

是thị 為vì 三Tam 十Thập 三Tam 。

結kết 數số 。

△# 三tam 眼nhãn 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。

如Như 來Lai 眼nhãn 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 三tam 十thập 四tứ 。

△# 四tứ 鼻tị 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。

如Như 來Lai 鼻tị 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 三tam 十thập 五ngũ 。

△# 五ngũ 舌thiệt 有hữu 四tứ 相tương/tướng 。 初sơ 一nhất 即tức 舌thiệt 廣quảng 長trường 相tương/tướng 。

如Như 來Lai 舌thiệt 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 名danh 示thị 現hiện 音âm 聲thanh 影ảnh 像tượng 雲vân 。

上thượng 顯hiển 名danh 。 下hạ 體thể 嚴nghiêm 。

眾chúng 色sắc 妙diệu 寶bảo 以dĩ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。 宿túc 世thế 善thiện 根căn 。 之chi 所sở 成thành 就tựu 。

宿túc 善thiện 成thành 者giả 。 此thử 舉cử 因nhân 嚴nghiêm 。 偏thiên 此thử 說thuyết 因nhân 者giả 。 令linh 譖trấm 演diễn 一Nhất 乘Thừa 故cố 。

其kỳ 舌thiệt 廣quảng 長trường 。 徧biến 覆phú 一nhất 切thiết 諸chư 世thế 界giới 海hải 。

即tức 語ngữ 其kỳ 體thể 。 福phước 德đức 之chi 人nhân 。 舌thiệt 長trường/trưởng 至chí 鼻tị 權quyền 佛Phật 至chí 於ư 髮phát 際tế 。 餘dư 大Đại 乘Thừa 中trung 。 明minh 現hiện 神thần 足túc 。 方phương 至chí 梵Phạm 世Thế 。 或hoặc 覆phú 三tam 千thiên 。 今kim 直trực 語ngữ 體thể 。 便tiện 覆phú 一nhất 切thiết 。 不bất 假giả 神thần 變biến 。 次thứ 辨biện 業nghiệp 用dụng 。

如Như 來Lai 若nhược 照chiếu 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 (# 至chí )# 徧biến 一nhất 切thiết 剎sát 。 住trụ 無vô 量lượng 劫kiếp 。

演diễn 法pháp 之chi 言ngôn 釋thích 上thượng 音âm 聲thanh 。 現hiện 佛Phật 之chi 言ngôn 。 釋thích 上thượng 影ảnh 像tượng 。

是thị 為vi 三tam 十thập 六lục 。

△# 二nhị 舌thiệt 掌chưởng 之chi 相tướng 。

如Như 來Lai 舌thiệt 復phục 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 猶do 如như 眉mi 間gian 。 所sở 放phóng 光quang 明minh 。

掌chưởng 謂vị 近cận 根căn 。 次thứ 辨biện 業nghiệp 用dụng 。

其kỳ 光quang 普phổ 照chiếu 。 一nhất 切thiết 佛Phật 剎sát 。 唯duy 塵trần 所sở 成thành 。 無vô 有hữu 自tự 性tánh 。

光quang 照chiếu 諸chư 剎sát 。 令linh 應ưng 度độ 者giả 無vô 俟sĩ 更cánh 假giả 觀quán 破phá 摶đoàn 聚tụ 。 自tự 曉hiểu 佛Phật 剎sát 。 但đãn 合hợp 塵trần 成thành 。 何hà 性tánh 之chi 有hữu 。

光quang 中trung 復phục 現hiện 無vô 量lượng 。 諸chư 佛Phật (# 至chí )# 是thị 為vi 三tam 十thập 七thất 。

△# 三tam 有hữu 二nhị 相tương/tướng 。 同đồng 在tại 舌thiệt 端đoan 。 或hoặc 居cư 左tả 右hữu 。 或hoặc 在tại 上thượng 下hạ 。 觀quán 文văn 業nghiệp 用dụng 。 但đãn 有hữu 展triển 卷quyển 。 二nhị 義nghĩa 不bất 同đồng 。 今kim 依y 此thử 科khoa 。 初sơ 卷quyển 佛Phật 海hải 於ư 舌thiệt 端đoan 。

如Như 來Lai 舌thiệt 端đoan 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 三tam 十thập 八bát 。

△# 二nhị 展triển 諸chư 佛Phật 於ư 法pháp 界giới 。

如Như 來Lai 舌thiệt 端đoan 復phục 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 三tam 十thập 九cửu 。

△# 六lục 上thượng 齶ngạc 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。

如Như 來Lai 口khẩu 上thượng 齶ngạc 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 四tứ 十thập 。

上thượng 齶ngạc 既ký 有hữu 。 下hạ 亦diệc 宜nghi 然nhiên 。 或hoặc 是thị 梵Phạm 本bổn 脫thoát 漏lậu 故cố 也dã 。

△# 七thất 牙nha 有hữu 四tứ 相tương/tướng 。

如Như 來Lai 口khẩu 右hữu 輔phụ 下hạ 牙nha 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 四tứ 十thập 一nhất 。

謂vị 左tả 右hữu 上thượng 下hạ 四tứ 大đại 牙nha 故cố 。 故cố 佛Phật 涅Niết 槃Bàn 。 四tứ 牙nha 不bất 碎toái 。 輔phụ 者giả 頰giáp 也dã 。 亦diệc 有hữu 處xứ 云vân 。 煩phiền 車xa 骨cốt 也dã 。

如Như 來Lai 口khẩu 右hữu 輔phụ 上thượng 牙nha 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 名danh 寶bảo 燄diệm 彌di 盧lô 藏tạng 雲vân 。

名danh 彌di 盧lô 者giả 。 顯hiển 妙diệu 高cao 故cố 。

摩ma 尼ni 寶bảo 藏tạng 以dĩ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。 (# 至chí )# 於ư 虗hư 空không 中trung 流lưu 布bố 法pháp 乳nhũ 。

四tứ 中trung 有hữu 法pháp 乳nhũ 等đẳng 三tam 。 同đồng 一nhất 演diễn 法pháp 。 約ước 資tư 法Pháp 身thân 。 名danh 為vi 法pháp 乳nhũ 。

法pháp 燈đăng 。

照chiếu 了liễu 萬vạn 境cảnh 。 故cố 稱xưng 為vi 證chứng 。

法Pháp 寶bảo 。

令linh 其kỳ 圓viên 淨tịnh 。 故cố 稱xưng 為vi 寶bảo 。 即tức 演diễn 三tam 德đức 。 涅Niết 槃Bàn 之chi 法Pháp 。 亦diệc 成thành 三tam 德đức 涅Niết 槃Bàn 之chi 益ích 也dã 。

教giáo 化hóa 一nhất 切thiết 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 是thị 為vi 四tứ 十thập 四tứ 。

△# 八bát 齒xỉ 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。

如Như 來Lai 齒xỉ 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 四tứ 十thập 五ngũ 。

△# 九cửu 脣thần 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。

如Như 來Lai 脣thần 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 名danh 影ảnh 現hiện 一nhất 切thiết 寶bảo 光quang 雲vân 。

上thượng 顯hiển 名danh 。 下hạ 體thể 嚴nghiêm 。

放phóng 閻Diêm 浮Phù 檀Đàn 真chân 金kim 色sắc 蓮liên 華hoa 色sắc 。

以dĩ 脣thần 色sắc 赤xích 好hảo 。 如như 日nhật 初sơ 出xuất 。 紅hồng 蓮liên 葉diệp 故cố 。

一nhất 切thiết 寶bảo 色sắc 。 廣quảng 大đại 光quang 明minh 。

次thứ 辨biện 業nghiệp 用dụng 。

照chiếu 于vu 法Pháp 界Giới 。 悉tất 令linh 清thanh 淨tịnh 。 是thị 為vi 四tứ 十thập 六lục 。

上thượng 二nhị 各các 應ưng 分phần/phân 出xuất 上thượng 下hạ 。

△# 十thập 頸cảnh 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。

如Như 來Lai 頸cảnh 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 紺cám 蒲bồ 成thành 就tựu 柔nhu 輭nhuyễn 細tế 滑hoạt 。

紺cám 蒲bồ 者giả 。 形hình 如như 林lâm 檎# 。 紋văn 有hữu 三tam 約ước 。 如như 前tiền 已dĩ 辨biện 。

放phóng 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 清thanh 淨tịnh 光quang 明minh 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 四tứ 十thập 七thất 。

△# 十thập 一nhất 肩kiên 有hữu 五ngũ 相tương/tướng 。

如Như 來Lai 右hữu 肩kiên 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 五ngũ 十thập 二nhị 。

右hữu 二nhị 左tả 三tam 。 或hoặc 亦diệc 脫thoát 也dã 。

△# 十thập 二nhị 胸hung 有hữu 十thập 二nhị 相tương/tướng 。 初sơ 一nhất 當đương 中trung 。

如Như 來Lai 胸hung 臆ức 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 形hình 如như 卐# 字tự 名danh 吉cát 祥tường 海hải 雲vân 。

卐# 字tự 正chánh 翻phiên 。 應ưng 云vân 吉cát 祥tường 海hải 雲vân 。 謂vị 以dĩ 依y 形hình 而nhi 立lập 名danh 故cố 。 先tiên 標tiêu 形hình 相tướng 。 應ưng 迴hồi [乏-之+(艸-屮)]# 字tự 。 安an 名danh 之chi 下hạ 。 以dĩ 屬thuộc 體thể 攝nhiếp 。 無vô 違vi 前tiền 後hậu 。

摩ma 尼ni 寶bảo 華hoa 以dĩ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 五ngũ 十thập 三tam 。

△# 二nhị 右hữu 有hữu 五ngũ 相tương/tướng 。

吉cát 祥tường 相tương/tướng 右hữu 邊biên 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 五ngũ 十thập 八bát 。

△# 三tam 左tả 有hữu 五ngũ 相tương/tướng 。

吉cát 祥tường 相tương/tướng 左tả 邊biên 有hữu 大đại 人nhân 相tướng 。 (# 至chí )# 是thị 為vi 六lục 十thập 三tam 。

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 七thất 十thập 七thất

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Kim Cang Kinh Sớ Ký Khoa Hội - Quyển 0010

金Kim 剛Cang 經Kinh 疏Sớ 記Ký 科Khoa 會Hội Quyển 0010 唐Đường 宗Tông 密Mật 疏Sớ 宋Tống 子Tử 璿 記Ký 清Thanh 大Đại 璸 科Khoa 會Hội 金Kim 剛Cang 經Kinh 疏Sớ/sơ 記Ký 科Khoa 會Hội 卷quyển 第đệ 十thập 唐đường 。 圭# 峰phong 大đại 師sư 。 疏sớ/sơ 。 宋tống 。 長trường/trưởng 水thủy...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tân Thọ Giới Bỉ Khâu Lục Niệm Ngũ Quán Pháp -

新Tân 受Thọ 戒Giới 比Bỉ 丘Khâu 六Lục 念Niệm 五Ngũ 觀Quán 法Pháp 宋Tống 允Duẫn 堪Kham 撰Soạn 錄Lục 新tân 受thọ 戒giới 比Bỉ 丘Khâu 六lục 念niệm 五ngũ 觀quán 法pháp (# 并tinh 序tự )# 沙Sa 門Môn 釋thích 。 允duẫn 堪kham 。 撰soạn 錄lục 。 夫phu 釋thích 之chi 設thiết 律luật 教giáo...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Lăng Nghiêm Kinh Chánh Mạch Sớ - Quyển 7

楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 正Chánh 脉Mạch 疏Sớ Quyển 7 明Minh 真Chân 鑑Giám 述Thuật 大Đại 佛Phật 頂Đảnh 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 。 正Chánh 脉Mạch 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 七thất 京kinh 都đô 西tây 湖hồ 沙Sa 門Môn 。 交giao 光quang 真chân 鑑giám 述thuật 。 上thượng 卷quyển 開khai 釋thích 四tứ 重trọng/trùng...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Bát Thập Bát Tổ Đạo Ảnh Truyền Tán - Quyển 0003

八Bát 十Thập 八Bát 祖Tổ 道Đạo 影Ảnh 傳Truyền 贊Tán Quyển 0003 明Minh 德Đức 清Thanh 述Thuật 高Cao 承Thừa 埏Duyên 補Bổ 八bát 十thập 八bát 祖tổ 傳truyền 贊tán 卷quyển 之chi 三tam 匡khuông 廬lư 憨# 山sơn 釋thích 。 德đức 清thanh 。 述thuật 。 秀tú 水thủy 寓# 公công 。 高cao 承thừa...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Ngũ Đăng Toàn Thư Đệ Quyển Đệ Quyển - Quyển 0081

五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư ( 第Đệ 卷Quyển 第Đệ 卷Quyển ) Quyển 0081 清Thanh 超Siêu 永Vĩnh 編Biên 輯 五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư 卷quyển 第đệ 一nhất 百bách 十thập 四tứ 京kinh 都đô 聖thánh 感cảm 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì (# 臣thần )# 僧Tăng 。 (# 超siêu 永vĩnh )# 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Giới Thánh Phàm Thủy Lục Đại Trai Phổ Lợi Đạo Tràng Tánh Tướng Thông Luận - Quyển 0001

法Pháp 界Giới 聖Thánh 凡Phàm 水Thủy 陸Lục 大Đại 齋Trai 普Phổ 利Lợi 道Đạo 場Tràng 性Tánh 相Tướng 通Thông 論Luận Quyển 0001 清Thanh 咫 觀Quán 述Thuật 法Pháp 界Giới 聖Thánh 凡Phàm 水Thủy 陸Lục 大Đại 齋Trai 普Phổ 利Lợi 道Đạo 場Tràng 性Tánh 相Tướng 通Thông 論Luận 卷quyển 第đệ 一nhất 淨tịnh 業nghiệp 行hành 人nhân...