Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

善Thiện 女Nữ 人Nhân 傳Truyền
Quyển 0002
清Thanh 彭 際Tế 清Thanh 述Thuật

善Thiện 女Nữ 人Nhân 傳Truyền 卷quyển 下hạ

明minh 仁nhân 孝hiếu 徐từ 皇hoàng 后hậu

中trung 山sơn 王vương 達đạt 長trường/trưởng 女nữ 也dã 。 幼ấu 貞trinh 靜tĩnh 。 好hảo/hiếu 讀đọc 書thư 。 稱xưng 女nữ 諸chư 生sanh 。 太thái 祖tổ 聞văn 其kỳ 賢hiền 。 為vi 王vương 子tử 棣# 聘sính 焉yên 。 洪hồng 武võ 九cửu 年niên 。 冊sách 為vi 燕yên 王vương 妃phi 。 從tùng 王vương 之chi 藩# 。 居cư 高cao 皇hoàng 后hậu 喪táng 三tam 年niên 。 蔬# 食thực 如như 禮lễ 。 靖tĩnh 難nạn/nan 兵binh 起khởi 。 王vương 往vãng 大đại 甯ninh 。 李# 景cảnh 隆long 攻công 城thành 急cấp 。 后hậu 親thân 率suất 將tương 校giáo 妻thê 。 擐hoàn 甲giáp 冑trụ 。 挾hiệp 矢thỉ 石thạch 。 登đăng 陴# 拒cự 守thủ 。 景cảnh 隆long 卒thốt 不bất 能năng 破phá 。 建kiến 文văn 四tứ 年niên 七thất 月nguyệt 。 王vương 即tức 帝đế 位vị 。 十thập 一nhất 月nguyệt 。 冊sách 為vi 皇hoàng 后hậu 。 嘗thường 言ngôn 南nam 北bắc 累lũy/lụy/luy 年niên 戰chiến 鬥đấu 。 兵binh 民dân 疲bì 敝tệ 。 宜nghi 與dữ 休hưu 息tức 。 又hựu 言ngôn 當đương 世thế 賢hiền 才tài 。 皆giai 高cao 皇hoàng 帝đế 所sở 遺di 。 不bất 宜nghi 以dĩ 新tân 閒gian/nhàn 舊cựu 。 又hựu 言ngôn 帝đế 堯# 施thí 仁nhân 自tự 親thân 始thỉ 。 帝đế 輒triếp 嘉gia 納nạp 焉yên 。 居cư 常thường 尊tôn 重trọng 大đại 法pháp 。 熏huân 修tu 無vô 閒gian/nhàn 。 常thường 夢mộng 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 授thọ 佛Phật 說thuyết 第đệ 一nhất 希hy 有hữu 功công 德đức 經kinh 。 自tự 為vi 之chi 序tự 。 曰viết 。 洪hồng 武võ 三tam 十thập 一nhất 年niên 。 春xuân 正chánh 月nguyệt 朔sóc 旦đán 。 吾ngô 焚phần 香hương 靜tĩnh 坐tọa 閣các 中trung 。 閱duyệt 古cổ 經Kinh 典điển 。 心tâm 神thần 凝ngưng 定định 。 忽hốt 有hữu 紫tử 金kim 光quang 聚tụ 。 彌di 滿mãn 四tứ 周chu 。 恍hoảng 惚hốt 若nhược 睡thụy 。 夢mộng 見kiến 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 空không 中trung 現hiện 大đại 悲bi 像tượng 。 足túc 躡niếp 千thiên 葉diệp 寶bảo 蓮liên 華hoa 。 手thủ 持trì 七thất 寶bảo 數sổ 珠châu 。 在tại 吾ngô 前tiền 行hành 。 吾ngô 不bất 覺giác 乘thừa 翠thúy 雲vân 軿# 。 張trương 五ngũ 色sắc 寶bảo 葢# 。 珠châu 旛phan 寶bảo 幢tràng 。 紛phân 陳trần 前tiền 迎nghênh 。 飄phiêu 颻diêu 悠du 揚dương 。 莫mạc 知tri 所sở 底để 。 少thiểu 焉yên 行hành 至chí 一nhất 門môn 。 高cao 敞sưởng 弘hoằng 麗lệ 。 非phi 人nhân 間gian 有hữu 。 黃hoàng 金kim 題đề 額ngạch 。 曰viết 耆Kỳ 闍Xà 崛Quật 境cảnh 。 入nhập 門môn 。 羣quần 山sơn 環hoàn 擁ủng 。 翠thúy 色sắc 凝ngưng 黛# 。 蒼thương 崖nhai 丹đan 壁bích 。 巉# 然nhiên 峭# 削tước 。 嵌# 巖nham 嶔khâm 崟dần 。 參tham 差sai 㠎# 嶪# 。 一nhất 溪khê 縈oanh 迴hồi 。 盤bàn 繞nhiễu 山sơn 麓lộc 。 沿duyên 溪khê 曲khúc 折chiết 。 數sổ 十thập 餘dư 里lý 。 溪khê 流lưu 澄trừng 湛trạm 。 泓hoằng 渟# 寒hàn 碧bích 。 洞đỗng 見kiến 毫hào 髮phát 。 瓊# 華hoa 瑤dao 草thảo 芝chi 蘭lan 芙phù 蕖cừ 牡# 丹đan 芍# 藥dược 荼đồ 䕷# 麗lệ 春xuân 。 含hàm 滋tư 發phát 暉huy 路lộ 漸tiệm 窮cùng 。 轉chuyển 度độ 一nhất 橋kiều 。 墄# 以dĩ 黃hoàng 金kim 玻pha 瓈lê # 璖# 白bạch 玉ngọc 。 有hữu 屋ốc 數sổ 十thập 楹doanh 。 覆phú 於ư 橋kiều 上thượng 。 沈trầm 香hương 為vi 柱trụ 。 栴chiên 檀đàn 為vi 梁lương 。 綵thải 色sắc 繪hội 畫họa 極cực 其kỳ 華hoa 美mỹ 。 上thượng 榜bảng 曰viết 般Bát 若Nhã 之chi 橋kiều 。 黃hoàng 金kim 大đại 書thư 。 橋kiều 長trường 數sổ 十thập 丈trượng 。 其kỳ 高cao 稱xưng 是thị 。 度độ 橋kiều 。 紆hu 折chiết 數sổ 十thập 里lý 。 遙diêu 見kiến 三tam 峰phong 靚# 秀tú 。 屹# 立lập 相tương 向hướng 。 上thượng 摩ma 雲vân 霄tiêu 。 樹thụ 林lâm 蓊ống 蔚úy 。 烟yên 霞hà 掩yểm 映ánh 。 樓lâu 殿điện 隱ẩn 隱ẩn 。 迥huýnh 出xuất 林lâm 杪# 。 更cánh 行hành 數số 里lý 許hứa 。 復phục 見kiến 一nhất 門môn 。 其kỳ 上thượng 題đề 金kim 字tự 曰viết 。 耆Kỳ 闍Xà 崛Quật 第đệ 一nhất 道Đạo 場Tràng 。 入nhập 門môn 。 布bố 路lộ 皆giai 瑠lưu 璃ly 黃hoàng 金kim 珊san 瑚hô 瑪mã 瑙não 。 雜tạp 諸chư 寶bảo 貝bối 。 叢tùng 篁# 茂mậu 樹thụ 。 枝chi 葉diệp 繁phồn 盛thịnh 。 婀# 娜na 敷phu 榮vinh 。 葳# 蕤# 蔽tế 蔭ấm 。 異dị 葩ba 奇kỳ 卉hủy 。 穠# 豔diễm 綽xước 約ước 。 芬phân 芳phương 條điều 暢sướng 。 嘉gia 果quả 美mỹ 實thật 殷ân 紅hồng 青thanh 紫tử 。 的đích 爍thước 下hạ 垂thùy 。 孔khổng 雀tước 鸚anh 鵡vũ 。 鵷# 鸞loan 鴻hồng 鵠hộc 。 飛phi 舞vũ 鏘thương 鳴minh 。

復phục 有hữu 異dị 鳥điểu 。 音âm 作tác 梵Phạm 聲thanh 。 清thanh 韻vận 相tương 和hòa 。 路lộ 傍bàng 有hữu 廣quảng 池trì 。 湧dũng 出xuất 五ngũ 色sắc 。 千thiên 葉diệp 蓮liên 華hoa 。 大đại 如như 車xa 輪luân 。 香hương 氣khí 浡# 浡# 。 其kỳ 下hạ 有hữu 鳧phù 鷖# 鴈nhạn 鶩# 鴛uyên 鴦ương 鷗# 鷺lộ 鵁# 鶄# 鸂# 鷘# 。 游du 泳# 翱cao 翔tường 。 漸tiệm 至chí 山sơn 半bán 。 有hữu 羣quần 女nữ 衣y 雜tạp 綵thải 繒tăng 衣y 。 分phần/phân 列liệt 兩lưỡng 行hành 。 前tiền 秉bỉnh 旛phan 幢tràng 。 後hậu 列liệt 鼓cổ 吹xuy 。 法Pháp 樂lạc 具cụ 奏tấu 。 韶thiều 韵# 鏗khanh 鍧# 。 青thanh 獅sư 白bạch 象tượng 。 蹌# 蹌# 率suất 舞vũ 。 香hương 華hoa 童đồng 子tử 。 金kim 盤bàn 綵thải 籃# 。 參tham 獻hiến 徘bồi 徊hồi 。 上thượng 至chí 山sơn 頂đảnh 。 觀quán 世thế 音âm 導đạo 吾ngô 升thăng 七thất 寶bảo 蓮liên 臺đài 。 臺đài 上thượng 宮cung 殿điện 巍nguy 峩nga 。 廊lang 廡vũ 深thâm 邃thúy 。 層tằng 樓lâu 疊điệp 閣các 。 萬vạn 戶hộ 千thiên 門môn 。 金kim 碧bích 煇huy 煌hoàng 。 華hoa 彩thải 鮮tiên 麗lệ 。 雕điêu 甍# 繡tú 闥thát 。 珠châu 栱củng 鏤lũ 楹doanh 。 寶bảo 窗song 玲linh 瓏lung 。 寶bảo 網võng 羃# 歷lịch 。 闌lan 干can 柱trụ 礎sở 皆giai 羅la 眾chúng 寶bảo 。 種chủng 種chủng 寶bảo 華hoa 。 妝trang 飾sức 絢huyến 麗lệ 。 纓anh 絡lạc 旛phan 幢tràng 。 璿# 璣ky 錯thác 落lạc 。 天thiên 華hoa 輕khinh 盈doanh 。 乍sạ 墜trụy 乍sạ 揚dương 。 異dị 香hương 馥phức 郁uất 。 熏huân 蒸chưng 播bá 溢dật 寶bảo 光quang 凝ngưng 聚tụ 。 煜# 然nhiên 炫huyễn 爛lạn 。 成thành 千thiên 百bách 色sắc 。 遠viễn 覧# 太thái 空không 。 浩hạo 無vô 端đoan 倪nghê 。 俯phủ 凌lăng 倒đảo 景cảnh 。 羣quần 山sơn 在tại 下hạ 。 覩đổ 茲tư 勝thắng 妙diệu 。 歎thán 未vị 曾tằng 有hữu 。 吾ngô 自tự 念niệm 德đức 本bổn 菲# 薄bạc 。 積tích 何hà 善thiện 因nhân 。 而nhi 得đắc 至chí 此thử 。 觀quán 世thế 音âm 微vi 笑tiếu 而nhi 言ngôn 。 此thử 佛Phật 說thuyết 法pháp 菩Bồ 提Đề 場Tràng 。 惟duy 契khế 如Như 來Lai 道đạo 者giả 。 方phương 得đắc 登đăng 此thử 。 后hậu 妃phi 德đức 稟bẩm 至chí 善thiện 。 特đặc 為vi 接tiếp 引dẫn 以dĩ 脫thoát 塵trần 勞lao 。 如Như 來Lai 常thường 說thuyết 。 第đệ 一nhất 希hy 有hữu 。 大đại 功công 德đức 經kinh 。 為vi 諸chư 經kinh 之chi 冠quan 。 可khả 以dĩ 消tiêu 弭nhị 眾chúng 災tai 。 誦tụng 持trì 一nhất 年niên 。 精tinh 意ý 不bất 懈giải 。 可khả 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果quả 。 二nhị 年niên 得đắc 斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả 。 三tam 年niên 。 得đắc 阿A 那Na 含Hàm 果Quả 。 四tứ 年niên 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 五ngũ 年niên 。 成thành 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 世thế 人nhân 福phước 德đức 淺thiển 薄bạc 。 歷lịch 劫kiếp 未vị 聞văn 。 后hậu 妃phi 將tương 為vi 天thiên 下hạ 母mẫu 。 福phước 器khí 深thâm 厚hậu 。 覺giác 性tánh 圓viên 明minh 。 妙diệu 堪kham 付phó 囑chúc 。 以dĩ 拔bạt 濟tế 生sanh 靈linh 。 乃nãi 以dĩ 淨tịnh 缾bình 甘cam 露lộ 水thủy 。 起khởi 灌quán 吾ngô 頂đảnh 。 但đãn 覺giác 心tâm 身thân 清thanh 涼lương 。 萬vạn 慮lự 俱câu 寂tịch 。 憶ức 念niệm 明minh 了liễu 。 無vô 所sở 遺di 忘vong 。 遂toại 出xuất 經kinh 一nhất 卷quyển 。 令linh 吾ngô 隨tùy 口khẩu 誦tụng 之chi 。 即tức 第đệ 一nhất 希hy 有hữu 。 大đại 功công 德đức 經kinh 也dã 。 吾ngô 誦tụng 一nhất 徧biến 。 大đại 義nghĩa 麤thô 通thông 。 誦tụng 二nhị 徧biến 。 了liễu 然nhiên 開khai 悟ngộ 。 三tam 徧biến 。 記ký 憶ức 無vô 遺di 。 觀quán 世thế 音âm 言ngôn 。 後hậu 十thập 年niên 更cánh 相tương 會hội 。 對đối 吾ngô 猶do 若nhược 有hữu 所sở 言ngôn 。 吾ngô 聳tủng 耳nhĩ 而nhi 聽thính 。 忽hốt 聞văn 宮cung 中trung 人nhân 聲thanh 。 遽cự 焉yên 驚kinh 悟ngộ 。 且thả 喜hỷ 且thả 異dị 。 悚tủng 然nhiên 歎thán 曰viết 。 此thử 夢mộng 何hà 其kỳ 神thần 耶da 。 亟# 取thủ 筆bút 札# 書thư 。 所sở 授thọ 經kinh 咒chú 。 不bất 遺di 一nhất 字tự 。 但đãn 覺giác 口khẩu 有hữu 異dị 香hương 。 閣các 中trung 香hương 氣khí 絪# 縕# 。 七thất 日nhật 不bất 散tán 。 天thiên 雨vũ 空không 華hoa 。 三tam 日nhật 乃nãi 止chỉ 。 由do 是thị 日nhật 夜dạ 持trì 誦tụng 是thị 經Kinh 不bất 輟chuyết 。 三tam 十thập 二nhị 年niên 秋thu 。 難nạn/nan 果quả 作tác 。 皇hoàng 上thượng 提đề 兵binh 禦ngữ 侮vũ 於ư 外ngoại 。 城thành 中trung 數số 受thọ 危nguy 困khốn 。 吾ngô 持trì 誦tụng 是thị 經Kinh 益ích 力lực 。 恬điềm 無vô 怖bố 畏úy 。 皇hoàng 上thượng 承thừa 天thiên 地địa 眷quyến 佑hữu 。 神thần 明minh 協hiệp 相tương/tướng 。 荷hà 皇hoàng 考khảo 太thái 祖tổ 高cao 皇hoàng 帝đế 。 皇hoàng 妣# 孝hiếu 慈từ 高cao 皇hoàng 后hậu 。 盛thịnh 德đức 大đại 福phước 之chi 所sở 垂thùy 蔭ấm 。 三tam 十thập 五ngũ 年niên 。 平bình 定định 禍họa 難nạn/nan 。 奠# 安an 宗tông 社xã 。 撫phủ 臨lâm 大đại 統thống 。 吾ngô 正chánh 位vị 中trung 宮cung 。 自tự 揆quỹ 德đức 薄bạc 能năng 鮮tiên 。 弗phất 勝thắng 贊tán 助trợ 。 深thâm 惟duy 昔tích 日nhật 夢mộng 感cảm 佛Phật 說thuyết 第đệ 一nhất 希hy 有hữu 。 大đại 功công 德đức 經kinh 。 一nhất 字tự 一nhất 句cú 。 皆giai 具cụ 實thật 理lý 奧áo 義nghĩa 。 微vi 妙diệu 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 葢# 曠khoáng 劫kiếp 來lai 人nhân 未vị 得đắc 聞văn 。 佛Phật 以dĩ 慈từ 悲bi 濟tế 渡độ 。 顯hiển 示thị 密mật 因nhân 。 有hữu 待đãi 其kỳ 時thời 。 今kim 不bất 敢cảm 自tự 祕bí 。 用dụng 鋟# 梓# 廣quảng 施thí 。 為vi 濟tế 苦khổ 之chi 津tân 梁lương 。 覺giác 途đồ 之chi 捷tiệp 徑kính 。 作tác 廣quảng 大đại 方phương 便tiện 。 利lợi 益ích 世thế 間gian 。 夫phu 道đạo 不bất 遠viễn 人nhân 。 人nhân 自tự 離ly 道đạo 。 有hữu 志chí 於ư 學học 佛Phật 者giả 。 誠thành 能năng 於ư 斯tư 究cứu 竟cánh 妙diệu 旨chỉ 。 則tắc 心tâm 融dung 萬vạn 法pháp 。 了liễu 悟ngộ 真chân 乘thừa 。 超siêu 般Bát 若Nhã 於ư 剎sát 那na 。 取thủ 泥Nê 洹Hoàn 於ư 彈đàn 指chỉ 。 脫thoát 離ly 凡phàm 塵trần 。 即tức 登đăng 正chánh 覺giác 。 姑cô 述thuật 為vi 序tự 。 翼dực 贊tán 流lưu 通thông 。 以dĩ 示thị 妙diệu 道đạo 於ư 無vô 窮cùng 焉yên 。

時thời 永vĩnh 樂nhạo/nhạc/lạc 元nguyên 年niên 正chánh 月nguyệt 也dã 。 至chí 五ngũ 年niên 七thất 月nguyệt 。 無vô 疾tật 坐tọa 逝thệ 。 年niên 四tứ 十thập 六lục 。 遺di 言ngôn 勸khuyến 帝đế 愛ái 惜tích 百bá 姓tánh 。 廣quảng 求cầu 賢hiền 才tài 。 恩ân 禮lễ 宗tông 室thất 。 毋vô 驕kiêu 蓄súc 外ngoại 家gia 。 帝đế 大đại 悲bi 慟đỗng 。 為vi 后hậu 薦tiến 大đại 齋trai 於ư 靈linh 谷cốc 天thiên 禧# 二nhị 寺tự 。 諡thụy 曰viết 仁nhân 孝hiếu 皇hoàng 后hậu 。 后hậu 嘗thường 採thải 女nữ 憲hiến 女nữ 誡giới 。 作tác 內nội 訓huấn 二nhị 十thập 篇thiên 。 又hựu 類loại 編biên 古cổ 人nhân 嘉gia 言ngôn 善thiện 行hành 。 作tác 勸khuyến 善thiện 書thư 。 下hạ 令linh 頒ban 行hành 。 天thiên 下hạ 誦tụng 之chi (# 明minh 史sử 第đệ 一nhất 希hy 有hữu 。 功công 德đức 經kinh 序tự )# 。

夏hạ 雲vân 英anh

山sơn 東đông 莒# 州châu 人nhân 。 幼ấu 聰thông 慧tuệ 。 五ngũ 歲tuế 能năng 誦tụng 孝hiếu 經kinh 。 七thất 歲tuế 讀đọc 佛Phật 經Kinh 。 法pháp 華hoa 楞lăng 嚴nghiêm 。 皆giai 能năng 成thành 熟thục 。 年niên 十thập 三tam 。 選tuyển 為vi 周chu 世thế 子tử 宮cung 人nhân 。 世thế 子tử 即tức 位vị 。 是thị 為vi 憲hiến 王vương 。 元nguyên 妃phi 呂lữ 氏thị 薨hoăng 。 遂toại 專chuyên 內nội 政chánh 。 國quốc 有hữu 大đại 事sự 。 多đa 與dữ 裁tài 決quyết 。 憲hiến 王vương 嘗thường 令linh 作tác 詩thi 咏# 鶻cốt 。 雲vân 英anh 以dĩ 箴# 進tiến 。 勸khuyến 王vương 推thôi 廣quảng 德đức 心tâm 。 勿vật 畜súc 此thử 以dĩ 傷thương 生sanh 類loại 也dã 。 年niên 二nhị 十thập 二nhị 。 有hữu 疾tật 。 求cầu 為vi 尼ni 。 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 習tập 金kim 剛cang 密mật 乘thừa 。 永vĩnh 樂nhạo/nhạc/lạc 十thập 六lục 年niên 六lục 月nguyệt 。 作tác 偈kệ 示thị 眾chúng 。 吉cát 祥tường 而nhi 逝thệ 。 有hữu 法pháp 華hoa 經kinh 讚tán 七thất 篇thiên 。 及cập 清thanh 端đoan 閣các 詩thi 卷quyển 行hành 世thế (# 詩thi 人nhân 傳truyền )# 。

周chu 氏thị 女nữ 者giả

梓# 潼# 周chu 曉hiểu 師sư 女nữ 也dã 。 生sanh 而nhi 長trường/trưởng 齋trai 。 好hảo/hiếu 誦tụng 佛Phật 經Kinh 。 年niên 十thập 九cửu 。 遂toại 辟tịch 穀cốc 。 日nhật 餐xan 柏# 葉diệp 。 成thành 化hóa 五ngũ 年niên 。 別biệt 父phụ 母mẫu 。 往vãng 江giang 村thôn 口khẩu 白bạch 馬mã 寺tự 。 父phụ 母mẫu 送tống 之chi 。 至chí 寺tự 。 登đăng 樓lâu 。 趺phu 坐tọa 而nhi 化hóa 。 越việt 數sổ 日nhật 。 色sắc 身thân 儼nghiễm 然nhiên 。 寺tự 僧Tăng 為vi 龕khám 奉phụng 之chi 。 香hương 火hỏa 不bất 絕tuyệt 。 其kỳ 後hậu 天thiên 啟khải 中trung 。 有hữu 裴# 應ưng 舉cử 女nữ 者giả 。 亦diệc 梓# 潼# 人nhân 也dã 。 幼ấu 好hảo/hiếu 趺phu 坐tọa 。 寡quả 言ngôn 笑tiếu 。 食thực 惟duy 柏# 葉diệp 。 年niên 十thập 三tam 坐tọa 化hóa 。 縣huyện 人nhân 建kiến 剎sát 奉phụng 之chi 。 屢lũ 現hiện 五ngũ 色sắc 光quang 。 云vân (# 隴# 蜀thục 餘dư 聞văn )# 。

王vương 安an 人nhân 張trương 氏thị

南nam 京kinh 武võ 選tuyển 郎lang 中trung 山sơn 陰ấm 王vương 畿# 之chi 妻thê 也dã 。 畿# 從tùng 王vương 文văn 成thành 公công 學học 。 傳truyền 致trí 良lương 知tri 之chi 教giáo 。 當đương 世thế 號hiệu 為vi 龍long 溪khê 先tiên 生sanh 。 安an 人nhân 少thiểu 通thông 詩thi 易dị 。 明minh 大đại 義nghĩa 。 既ký 歸quy 龍long 溪khê 。 多đa 所sở 匡khuông 助trợ 。 龍long 溪khê 所sở 善thiện 同đồng 年niên 友hữu 陳trần 讓nhượng 。 官quan 紹thiệu 興hưng 司ty 理lý 。

時thời 方phương 奉phụng 詔chiếu 變biến 賣mại 廢phế 產sản 以dĩ 實thật 公công 儲trữ 。 司ty 理lý 擇trạch 廢phế 寺tự 上thượng 田điền 百bách 餘dư 畝mẫu 。 書thư 一nhất 帖# 。 以dĩ 遺di 龍long 溪khê 。 龍long 溪khê 謀mưu 諸chư 友hữu 。 皆giai 曰viết 不bất 求cầu 而nhi 得đắc 。 受thọ 之chi 何hà 傷thương 。 安an 人nhân 獨độc 諫gián 曰viết 。 君quân 平bình 生sanh 所sở 講giảng 何hà 學học 。 無vô 故cố 受thọ 人nhân 田điền 。 恐khủng 亦diệc 非phi 子tử 孫tôn 之chi 利lợi 也dã 。 龍long 溪khê 悚tủng 然nhiên 。 還hoàn 其kỳ 帖# 。 中trung 年niên 無vô 子tử 。 遂toại 為vi 夫phu 置trí 妾thiếp 。 已dĩ 而nhi 連liên 舉cử 八bát 九cửu 子tử 。 或hoặc 謂vị 安an 人nhân 。 奈nại 非phi 己kỷ 出xuất 何hà 。 安an 人nhân 笑tiếu 曰viết 。 太thái 姒# 百bách 斯tư 男nam 。 豈khởi 出xuất 一nhất 己kỷ 耶da 。 居cư 常thường 信tín 奉phụng 佛Phật 法Pháp 。 虔kiền 事sự 觀quán 音âm 大Đại 士Sĩ 。 埽# 一nhất 室thất 。 日nhật 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 普phổ 門môn 品phẩm 。 出xuất 入nhập 必tất 禱đảo 。 夢mộng 寐mị 間gian 屢lũ 獲hoạch 神thần 應ưng 。 嘗thường 問vấn 龍long 溪khê 致trí 良lương 知tri 之chi 教giáo 。 與dữ 佛Phật 說thuyết 為vi 同đồng 為vi 異dị 。 龍long 溪khê 曰viết 。 良lương 知tri 者giả 心tâm 之chi 覺giác 。 佛Phật 是thị 覺giác 義nghĩa 。 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 致trí 良lương 知tri 即tức 是thị 。 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。 同đồng 異dị 非phi 所sở 論luận 也dã 。 又hựu 問vấn 大Đại 士Sĩ 度độ 一nhất 切thiết 苦khổ 厄ách 。 有hữu 諸chư 。 曰viết 。 此thử 事sự 全toàn 憑bằng 念niệm 力lực 。 一nhất 念niệm 覺giác 時thời 。 即tức 名danh 見kiến 佛Phật 。 苦khổ 厄ách 頓đốn 消tiêu 。 所sở 謂vị 自tự 性tánh 自tự 度độ 也dã 。 又hựu 問vấn 因nhân 果quả 及cập 輪luân 回hồi 之chi 理lý 。 曰viết 。 一nhất 念niệm 善thiện 因nhân 。 終chung 成thành 善thiện 果quả 。 一nhất 念niệm 惡ác 因nhân 。 終chung 成thành 惡ác 果quả 。 止chỉ 惡ác 修tu 善thiện 。 不bất 昧muội 因nhân 果quả 。 是thị 謂vị 修tu 行hành 。 一nhất 念niệm 萬vạn 年niên 。 無vô 有hữu 生sanh 滅diệt 。 即tức 無vô 輪luân 回hồi 。 安an 人nhân 恍hoảng 然nhiên 有hữu 悟ngộ 。 年niên 近cận 七thất 十thập 。 有hữu 疾tật 。 囑chúc 付phó 家gia 事sự 怡di 然nhiên 而nhi 逝thệ 。 龍long 溪khê 傷thương 之chi 。 私tư 諡thụy 之chi 曰viết 純thuần 懿# (# 龍long 溪khê 集tập )# 。

陶đào 氏thị

紹thiệu 興hưng 王vương 德đức 用dụng 妻thê 也dã 。 平bình 生sanh 不bất 信tín 佛Phật 法Pháp 。 無vô 善thiện 行hành 。 一nhất 日nhật 病bệnh 篤đốc 。 見kiến 二nhị 鬼quỷ 卒thốt 語ngữ 云vân 。 汝nhữ 陽dương 壽thọ 已dĩ 絕tuyệt 。 當đương 墮đọa 惡ác 道đạo 。 須tu 臾du 地địa 獄ngục 現hiện 前tiền 。 陶đào 氏thị 大đại 懼cụ 。 忽hốt 憶ức 鄰lân 寺tự 僧Tăng 誦tụng 經Kinh 。 有hữu 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 波ba 羅la 密mật 七thất 字tự 。 遂toại 盡tận 力lực 誦tụng 持trì 。 至chí 數số 千thiên 徧biến 。 地địa 獄ngục 遂toại 隱ẩn 。 俄nga 有hữu 五ngũ 色sắc 光quang 。 從tùng 口khẩu 中trung 出xuất 。 空không 中trung 隱ẩn 隱ẩn 有hữu 聲thanh 曰viết 。 陶đào 善thiện 女nữ 已dĩ 生sanh 善thiện 趣thú 矣hĩ 。 事sự 在tại 隆long 慶khánh 三tam 年niên (# 金kim 剛cang 新tân 異dị 錄lục )# 。

薛tiết 氏thị

武võ 塘đường 世thế 家gia 女nữ 也dã 。 母mẫu 夢mộng 長trường/trưởng 庚canh 八bát 懷hoài 。 而nhi 薛tiết 氏thị 生sanh 。 後hậu 歸quy 周chu 。 生sanh 子tử 五ngũ 人nhân 而nhi 寡quả 。 專chuyên 心tâm 淨tịnh 業nghiệp 。 好hiếu 施thí 不bất 倦quyện 。 室thất 中trung 供cung 觀quán 音âm 大Đại 士Sĩ 。 香hương 烟yên 吐thổ 蘂nhị 。 結kết 成thành 蓮liên 華hoa 。 人nhân 皆giai 見kiến 之chi 。 萬vạn 歷lịch 十thập 五ngũ 年niên 五ngũ 月nguyệt 得đắc 疾tật 。 醫y 進tiến 乳nhũ 糜mi 。 卻khước 之chi 。 遂toại 斷đoạn 食thực 。 至chí 九cửu 月nguyệt 六lục 日nhật 。 延diên 僧Tăng 禮lễ 懺sám 。 曰viết 四tứ 日nhật 足túc 。 吾ngô 事sự 畢tất 矣hĩ 。 設thiết 西tây 方phương 佛Phật 像tượng 。 晝trú 夜dạ 繫hệ 念niệm 。 令linh 諸chư 子tử 同đồng 唱xướng 佛Phật 名danh 。 婦phụ 女nữ 毋vô 得đắc 入nhập 。 至chí 第đệ 五ngũ 日nhật 晨thần 起khởi 。 索sách 水thủy 盥quán 手thủ 。 誦tụng 甘cam 露lộ 真chân 言ngôn 。 著trước 新tân 淨tịnh 衣y 。 戴đái 誌chí 公công 帽mạo 。 長trường 跪quỵ 佛Phật 前tiền 。 唱xướng 然nhiên 香hương 讚tán 佛Phật 偈kệ 。 及cập 三Tam 自Tự 歸Quy 依y 。 禮lễ 三tam 拜bái 。 誦tụng 佛Phật 名danh 一nhất 百bách 八bát 聲thanh 。 方phương 午ngọ 。 趺phu 跏già 結kết 印ấn 而nhi 化hóa 。 神thần 氣khí 熙hi 然nhiên 。 家gia 人nhân 聞văn 蓮liên 華hoa 香hương 。 滿mãn 室thất 中trung 。 遺di 令linh 具cụ 龕khám 。 毋vô 用dụng 棺quan 槨# 。 毋vô 迎nghênh 眚sảnh 神thần 。 毋vô 燒thiêu 紙chỉ 錢tiền 。 毋vô 殺sát 牲# 以dĩ 祭tế 。 諸chư 子tử 皆giai 從tùng 之chi (# 往vãng 生sanh 集tập )# 。

方phương 氏thị

桐# 城thành 諸chư 生sanh 吳ngô 應ưng 賓tân 妻thê 也dã 。 年niên 三tam 十thập 而nhi 寡quả 。 秉bỉnh 節tiết 自tự 誓thệ 。 專chuyên 修tu 淨tịnh 土độ 。 一nhất 老lão 嫗# 亦diệc 持trì 戒giới 。 晨thần 夕tịch 隨tùy 侍thị 。 萬vạn 歷lịch 十thập 三tam 年niên 。 方phương 氏thị 年niên 五ngũ 十thập 矣hĩ 。 有hữu 小tiểu 疾tật 。 呼hô 老lão 嫗# 相tương 對đối 唱xướng 佛Phật 名danh 。 晨thần 夕tịch 無vô 閒gian/nhàn 。 既ký 而nhi 具cụ 浴dục 更cánh 衣y 。 晨thần 起khởi 然nhiên 香hương 禮lễ 佛Phật 。 還hoàn 坐tọa 一nhất 榻tháp 。 泊bạc 然nhiên 而nhi 化hóa 。 子tử 用dụng 先tiên 。 官quan 至chí 薊# 遼liêu 總tổng 督# 。 亦diệc 篤đốc 信tín 佛Phật 法Pháp 。 師sư 事sự 紫tử 柏# 老lão 人nhân 。 葢# 母mẫu 教giáo 使sử 然nhiên 也dã (# 徃# 生sanh 集tập )# 。

陶đào 氏thị

長trường/trưởng 水thủy 居cư 士sĩ 張trương 守thủ 約ước 之chi 繼kế 室thất 也dã 。 居cư 士sĩ 精tinh 修tu 淨tịnh 土độ 。 一nhất 蔬# 一nhất 飯phạn 。 泊bạc 如như 也dã 。 陶đào 氏thị 自tự 歸quy 張trương 。 亦diệc 課khóa 誦tụng 無vô 閒gian/nhàn 。 居cư 士sĩ 詣nghệ 普phổ 陀đà 禮lễ 大Đại 士Sĩ 。 陶đào 氏thị 謂vị 二nhị 子tử 曰viết 。 吾ngô 平bình 日nhật 參tham 。 是thị 心tâm 作tác 佛Phật 。 是thị 心tâm 是thị 佛Phật 。 乃nãi 今kim 始thỉ 悟ngộ 。 娑sa 婆bà 緣duyên 盡tận 。 吾ngô 其kỳ 行hành 矣hĩ 。 剋khắc 期kỳ 端đoan 坐tọa 而nhi 逝thệ 。 次thứ 日nhật 。 居cư 士sĩ 歸quy 。 成thành 殮liễm 。 俄nga 而nhi 棺quan 上thượng 出xuất 青thanh 蓮liên 華hoa 其kỳ 數số 五ngũ (# 徃# 生sanh 集tập )# 。

徐từ 氏thị

嘉gia 定định 陸lục 生sanh 妻thê 也dã 。 夫phu 亡vong 。 篤đốc 志chí 淨tịnh 業nghiệp 。 舊cựu 有hữu 千thiên 金kim 貸thải 人nhân 。 焚phần 劵# 不bất 問vấn 。 篋khiếp 中trung 服phục 物vật 。 悉tất 用dụng 布bố 施thí 。 朝triêu 夕tịch 佛Phật 前tiền 禮lễ 誦tụng 。 如như 是thị 十thập 年niên 。 一nhất 夕tịch 忽hốt 呼hô 侍thị 者giả 曰viết 。 看khán 東đông 方phương 光quang 發phát 否phủ/bĩ 。 吾ngô 往vãng 生sanh 時thời 至chí 矣hĩ 。 遂toại 高cao 聲thanh 唱xướng 佛Phật 。 合hợp 掌chưởng 而nhi 逝thệ (# 徃# 生sanh 集tập )# 。

許hứa 氏thị 婦phụ

杭# 州châu 人nhân 。 為vi 人nhân 謹cẩn 厚hậu 。 日nhật 課khóa 佛Phật 名danh 。 久cửu 而nhi 彌di 篤đốc 。 一nhất 日nhật 呼hô 家gia 人nhân 與dữ 訣quyết 曰viết 。 吾ngô 將tương 去khứ 矣hĩ 。 著trước 淨tịnh 衣y 端đoan 坐tọa 。 取thủ 天thiên 目mục 白bạch 華hoa 簪# 之chi 。 安an 然nhiên 而nhi 逝thệ (# 徃# 生sanh 集tập )# 。

于vu 媼#

昌xương 平bình 于vu 貴quý 之chi 母mẫu 也dã 。 專chuyên 修tu 淨tịnh 業nghiệp 。 至chí 老lão 彌di 篤đốc 。 一nhất 日nhật 取thủ 所sở 著trước 衣y 。 浣hoán 濯trạc 甚thậm 潔khiết 。 謂vị 其kỳ 子tử 曰viết 。 將tương 以dĩ 某mỗ 日nhật 。 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 。 子tử 未vị 之chi 信tín 。 及cập 期kỳ 。 置trí 几kỉ 庭đình 中trung 坐tọa 几kỉ 上thượng 化hóa 去khứ 。 空không 中trung 隱ẩn 隱ẩn 有hữu 天thiên 樂nhạc 聲thanh 。 鄉hương 人nhân 皆giai 聞văn 之chi (# 往vãng 生sanh 集tập )# 。

王vương 氏thị

名danh 桂quế 。 德đức 州châu 人nhân 。 諸chư 生sanh 韓# 承thừa 業nghiệp 妻thê 也dã 。 承thừa 業nghiệp 早tảo 死tử 。 桂quế 絕tuyệt 水thủy 漿tương 七thất 日nhật 。 欲dục 以dĩ 身thân 殉# 。 其kỳ 母mẫu 力lực 阻trở 之chi 。 乃nãi 復phục 食thực 。 遂toại 長trường/trưởng 齋trai 。 斷đoạn 諸chư 鹽diêm 味vị 。 寂tịch 處xứ 一nhất 室thất 。 泊bạc 如như 也dã 。 如như 是thị 十thập 餘dư 年niên 。 承thừa 業nghiệp 將tương 葬táng 。 桂quế 夜dạ 起khởi 嚴nghiêm 裝trang 。 作tác 書thư 置trí 几kỉ 上thượng 。 明minh 辭từ 世thế 之chi 志chí 。 從tùng 容dung 出xuất 庭đình 前tiền 。 布bố 席tịch 東đông 隅ngung 。 面diện 西tây 趺phu 坐tọa 。 戒giới 家gia 人nhân 勿vật 譁hoa 。 須tu 臾du 。 口khẩu 鼻tị 間gian 出xuất 三tam 昧muội 火hỏa 焚phần 焉yên 。 異dị 香hương 彌di 旬tuần 。 骨cốt 體thể 聳tủng 植thực 若nhược 鐵thiết 。 有hữu 蓮liên 華hoa 承thừa 趺phu 。 其kỳ 席tịch 不bất 爇nhiệt 。 取thủ 席tịch 下hạ 土thổ/độ 以dĩ 療liệu 疾tật 。 無vô 弗phất 愈dũ 者giả 。 其kỳ 舅cữu 韓# 紳# 殮liễm 之chi 。 與dữ 承thừa 業nghiệp 合hợp 葬táng 於ư 城thành 東đông 。 事sự 在tại 萬vạn 歷lịch 十thập 八bát 年niên (# 居cư 易dị 錄lục )# 。

潘phan 氏thị

名danh 廣quảng 潭đàm 。 工công 部bộ 主chủ 事sự 餘dư 杭# 李# 陽dương 春xuân 之chi 妻thê 也dã 。 工công 部bộ 故cố 好hiếu 施thí 。 晚vãn 常thường 誦tụng 西tây 方phương 佛Phật 名danh 。 既ký 逝thệ 。 踰du 年niên 。 見kiến 神thần 於ư 潘phan 氏thị 。 登đăng 樓lâu 啟khải 窗song 。 作tác 洪hồng 語ngữ 曰viết 。 要yếu 修tu 行hành 。 要yếu 修tu 行hành 。 潘phan 氏thị 通thông 古cổ 今kim 。 初sơ 好hảo/hiếu 排bài 觝để 釋thích 教giáo 。 晚vãn 而nhi 歸quy 禮lễ 雲vân 棲tê 。 斷đoạn 葷huân 血huyết 。 習tập 禪thiền 定định 。 夜dạ 常thường 跏già 趺phu 達đạt 旦đán 。 兼kiêm 修tu 諸chư 功công 德đức 。 散tán 錢tiền 粟túc 不bất 訾tí 。 萬vạn 歷lịch 三tam 十thập 九cửu 年niên 冬đông 。 得đắc 疾tật 。 明minh 年niên 正chánh 月nguyệt 。 自tự 知tri 不bất 起khởi 。 遺di 囑chúc 家gia 財tài 。 已dĩ 而nhi 謂vị 人nhân 曰viết 。 吾ngô 三tam 世thế 梵Phạm 僧Tăng 。 今kim 且thả 偕giai 大Đại 士Sĩ 而nhi 西tây 矣hĩ 。 稱xưng 佛Phật 名danh 不bất 絕tuyệt 口khẩu 。 屈khuất 三tam 指chỉ 而nhi 化hóa 。 及cập 斂liểm 。 支chi 體thể 輕khinh 軟nhuyễn 。 貌mạo 如như 生sanh (# 虞ngu 德đức 園viên 集tập )# 。

朱chu 氏thị

仁nhân 和hòa 諸chư 生sanh 孫tôn 標tiêu 妻thê 也dã 。 平bình 生sanh 奉phụng 持trì 齋trai 戒giới 。 專chuyên 修tu 淨tịnh 土độ 。 嘗thường 然nhiên 燈đăng 禮lễ 佛Phật 。 燈đăng 光quang 爛lạn 然nhiên 。 化hóa 成thành 五ngũ 彩thải 。 有hữu 佛Phật 跏già 趺phu 其kỳ 上thượng 。 及cập 將tương 終chung 。 端đoan 坐tọa 合hợp 掌chưởng 。 稱xưng 佛Phật 名danh 不bất 輟chuyết 。 及cập 斂liểm 。 貌mạo 如như 生sanh (# 學học 佛Phật 考khảo 訓huấn )# 。

葉diệp 氏thị 女nữ

德đức 州châu 人nhân 。 其kỳ 父phụ 賣mại 菜thái 傭dong 也dã 。 女nữ 生sanh 而nhi 知tri 書thư 。 明minh 麗lệ 若nhược 神thần 。 及cập 長trường/trưởng 。 富phú 貴quý 家gia 爭tranh 欲dục 聘sính 之chi 。 女nữ 堅kiên 拒cự 不bất 許hứa 。 日nhật 課khóa 女nữ 紅hồng 以dĩ 給cấp 父phụ 母mẫu 。

時thời 注chú 目mục 天thiên 際tế 。 端đoan 躬cung 若nhược 思tư 。 人nhân 莫mạc 測trắc 也dã 。 一nhất 日nhật 晨thần 起khởi 。 嚴nghiêm 飾sức 。 趨xu 父phụ 母mẫu 前tiền 肅túc 拜bái 。 問vấn 其kỳ 故cố 。 不bất 答đáp 。 但đãn 頻tần 視thị 日nhật 景cảnh 。 及cập 午ngọ 。 忽hốt 入nhập 室thất 闔hạp 戶hộ 。 手thủ 結kết 印ấn 。 跏già 趺phu 西tây 向hướng 。 若nhược 入nhập 定định 者giả 。 母mẫu 心tâm 動động 就tựu 視thị 之chi 。 則tắc 已dĩ 逝thệ 矣hĩ 。 事sự 在tại 萬vạn 歷lịch 四tứ 十thập 六lục 年niên 。 工công 部bộ 程# 先tiên 貞trinh 作tác 火hỏa 蓮liên 行hành 紀kỷ 之chi (# 居cư 易dị 錄lục )# 。

彭# 山sơn 聖thánh 姑cô 者giả

四tứ 川xuyên 敘tự 州châu 彭# 山sơn 縣huyện 人nhân 也dã 。 不bất 詳tường 其kỳ 姓tánh 氏thị 。 生sanh 而nhi 端đoan 潔khiết 。 志chí 慕mộ 空không 宗tông 。 嘗thường 欲dục 捨xả 俗tục 出xuất 家gia 。 父phụ 母mẫu 不bất 許hứa 。 嫁giá 之chi 前tiền 村thôn 人nhân 家gia 。 既ký 成thành 昏hôn 。 每mỗi 夜dạ 燈đăng 滅diệt 後hậu 。 其kỳ 夫phu 輒triếp 覺giác 牀sàng 中trung 湧dũng 起khởi 牆tường 壁bích 。 不bất 得đắc 近cận 。 如như 是thị 經Kinh 月nguyệt 。 聞văn 於ư 姑cô 。 姑cô 因nhân 伴bạn 宿túc 。 驗nghiệm 之chi 而nhi 信tín 。 遽cự 驚kinh 起khởi 。 以dĩ 詰cật 聖thánh 姑cô 。 聖thánh 姑cô 笑tiếu 曰viết 。 安an 有hữu 是thị 。 是thị 君quân 家gia 心tâm 有hữu 窒# 礙ngại 故cố 耳nhĩ 。 如như 是thị 又hựu 兩lưỡng 月nguyệt 。 夫phu 族tộc 目mục 之chi 為vi 妖yêu 。 訴tố 於ư 縣huyện 。 縣huyện 遣khiển 吏lại 按án 問vấn 。 無vô 異dị 辭từ 。 命mạng 錮# 之chi 山sơn 洞đỗng 中trung 。 洞đỗng 方Phương 廣Quảng 不bất 喻dụ 丈trượng 。 甚thậm 黝# 黑hắc 。 既ký 送tống 聖thánh 姑cô 入nhập 。 即tức 運vận 磚# 塞tắc 洞đỗng 門môn 。 止chỉ 留lưu 一nhất 竇đậu 。 僅cận 寸thốn 許hứa 。 不bất 通thông 飲ẩm 食thực 。 隔cách 數sổ 日nhật 探thám 之chi 。 端đoan 坐tọa 無vô 所sở 苦khổ 。 母mẫu 兄huynh 憐lân 之chi 。 遺di 以dĩ 棗táo 栗lật 。 聖thánh 姑cô 曰viết 。 吾ngô 腹phúc 中trung 充sung 然nhiên 。 不bất 思tư 食thực 也dã 。 因nhân 謝tạ 去khứ 。 越việt 三tam 月nguyệt 。 其kỳ 兄huynh 復phục 至chí 。 啟khải 竇đậu 則tắc 容dung 光quang 爛lạn 然nhiên 。 天thiên 華hoa 滿mãn 席tịch 。 不bất 知tri 所sở 從tùng 來lai 也dã 。 其kỳ 兄huynh 問vấn 曰viết 。 汝nhữ 住trụ 此thử 。 豈khởi 有hữu 天thiên 人nhân 供cúng 養dường 乎hồ 。 當đương 以dĩ 何hà 時thời 得đắc 出xuất 。 聖thánh 姑cô 曰viết 。 遇ngộ 桓hoàn 而nhi 開khai 。 於ư 是thị 遠viễn 近cận 傳truyền 詫# 。 聖thánh 姑cô 之chi 名danh 。 自tự 此thử 始thỉ 矣hĩ 。 既ký 三tam 年niên 。 適thích 有hữu 山sơn 陰ấm 人nhân 徐từ 桓hoàn 。 分phần/phân 巡tuần 西tây 川xuyên 。 臨lâm 其kỳ 地địa 。 聞văn 而nhi 入nhập 山sơn 訪phỏng 之chi 。 聖thánh 姑cô 曰viết 。 令linh 郎lang 君quân 有hữu 大đại 厄ách 。 方phương 避tị 讎thù 丹đan 陽dương 道đạo 中trung 。 已dĩ 而nhi 使sử 至chí 。 果quả 然nhiên 。

時thời 徐từ 夫phu 人nhân 崇sùng 信tín 佛Phật 道Đạo 。 遂toại 下hạ 令linh 毀hủy 洞đỗng 門môn 。 迎nghênh 聖thánh 姑cô 。 聖thánh 姑cô 辭từ 曰viết 。 罪tội 謫# 未vị 滿mãn 。 不bất 可khả 出xuất 也dã 。 徐từ 曰viết 。 何hà 時thời 當đương 滿mãn 。 曰viết 。 遇ngộ 甯ninh 而nhi 滿mãn 。 徐từ 不bất 敢cảm 強cường/cưỡng 。 塞tắc 洞đỗng 門môn 如như 故cố 。 久cửu 之chi 。 徐từ 以dĩ 遷thiên 去khứ 。 尋tầm 病bệnh 歸quy 山sơn 陰ấm 。 居cư 四tứ 年niên 。 又hựu 有hữu 甯ninh 瑞thụy 鯉lý 者giả 。 分phần/phân 巡tuần 浙chiết 江giang 。 繇# 敘tự 州châu 經kinh 此thử 山sơn 。 聞văn 其kỳ 事sự 。 親thân 往vãng 見kiến 之chi 。 乞khất 一nhất 言ngôn 指chỉ 示thị 。 聖thánh 姑cô 曰viết 。 無vô 他tha 指chỉ 示thị 。 但đãn 為vi 我ngã 寄ký 一nhất 信tín 與dữ 徐từ 副phó 使sử 可khả 也dã 。 甯ninh 既ký 入nhập 浙chiết 。 過quá 山sơn 陰ấm 訪phỏng 徐từ 。 道đạo 其kỳ 事sự 。 徐từ 頓đốn 憶ức 前tiền 語ngữ 。 急cấp 遣khiển 人nhân 入nhập 川xuyên 迎nghênh 聖thánh 姑cô 。 出xuất 之chi 洞đỗng 中trung 計kế 其kỳ 入nhập 洞đỗng 時thời 。 已dĩ 十thập 有hữu 八bát 年niên 矣hĩ 。 抵để 浙chiết 之chi 日nhật 。 為vi 萬vạn 歷lịch 三tam 十thập 九cửu 年niên 。 明minh 年niên 春xuân 。 浙chiết 江giang 布bố 政chánh 使sử 。 吳ngô 用dụng 先tiên 迎nghênh 聖thánh 姑cô 至chí 官quan 舍xá 。 供cúng 養dường 三tam 月nguyệt 。 噉đạm 蔬# 果quả 如như 常thường 人nhân 。 唯duy 不bất 矢thỉ 溺nịch 而nhi 已dĩ 。 問vấn 以dĩ 禍họa 福phước 。 輒triếp 奇kỳ 中trung 。 尋tầm 送tống 還hoàn 徐từ 氏thị 。 緇# 白bạch 趨xu 附phụ 。 從tùng 而nhi 過quá 江giang 者giả 。 千thiên 人nhân 。 又hựu 一nhất 年niên 。 忽hốt 示thị 微vi 疾tật 。 語ngữ 徐từ 曰viết 。 吾ngô 將tương 逝thệ 矣hĩ 。 當đương 製chế 一nhất 桶# 。 坐tọa 我ngã 其kỳ 中trung 。 外ngoại 加gia 銅đồng 箍# 數số 圍vi 。 三tam 年niên 箍# 斷đoạn 。 歸quy 骨cốt 西tây 川xuyên 可khả 也dã 。 徐từ 與dữ 諸chư 眷quyến 屬thuộc 。 悲bi 戀luyến 頗phả 切thiết 。 聖thánh 姑cô 笑tiếu 曰viết 。 死tử 生sanh 去khứ 住trụ 。 亦diệc 細tế 故cố 耳nhĩ 。 經kinh 畫họa 既ký 定định 。 聖thánh 姑cô 沐mộc 浴dục 更cánh 衣y 。 便tiện 入nhập 桶# 中trung 。 有hữu 來lai 送tống 者giả 。 令linh 各các 念niệm 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波ba 羅la 密mật 。 遂toại 合hợp 掌chưởng 安an 坐tọa 而nhi 逝thệ 。 常thường 熟thục 錢tiền 希hy 言ngôn 客khách 用dụng 先tiên 幕mạc 。 審thẩm 其kỳ 事sự 。 又hựu 遇ngộ 西tây 川xuyên 旅lữ 泊bạc 和hòa 尚thượng 。 敘tự 聖thánh 姑cô 生sanh 平bình 甚thậm 核hạch 。 因nhân 為vi 書thư 而nhi 傳truyền 之chi (# 獪# 園viên )# 。

毛mao 鈺# 龍long

麻ma 城thành 人nhân 。 雲vân 南nam 按án 察sát 司ty 僉thiêm 事sự 鳳phượng 韶thiều 女nữ 也dã 。 適thích 劉lưu 莊trang 襄tương 公công 孫tôn 守thủ 蒙mông 夫phu 亡vong 。 事sự 姑cô 。 居cư 一nhất 小tiểu 樓lâu 。 足túc 不bất 踰du 閾quắc 六lục 十thập 餘dư 年niên 。 好hảo/hiếu 讀đọc 書thư 。 工công 詩thi 。 老lão 而nhi 奉phụng 佛Phật 。 崇sùng 戒giới 律luật 。 李# 卓trác 吾ngô 講giảng 學học 龍long 湖hồ 。 欲dục 要yếu 一nhất 見kiến 。 不bất 可khả 。 欲dục 通thông 書thư 講giảng 道đạo 。 亦diệc 不bất 可khả 。 鄉hương 人nhân 稱xưng 曰viết 。 文văn 貞trinh 夫phu 人nhân (# 維duy 風phong 集tập 明minh 詩thi 綜tống )# 。

黃hoàng 淑thục 德đức

字tự 柔nhu 卿khanh 。 檇# 李# 人nhân 。 少thiểu 通thông 文văn 史sử 。 解giải 音âm 律luật 。 適thích 屠đồ 氏thị 。 夫phu 亡vong 。 長trường/trưởng 齋trai 奉phụng 佛Phật 。 坐tọa 臥ngọa 一nhất 小tiểu 樓lâu 。 年niên 三tam 十thập 四tứ 。 遘cấu 疾tật 。 合hợp 掌chưởng 稱xưng 佛Phật 號hiệu 而nhi 逝thệ (# 維duy 風phong 集tập )# 。

王vương 素tố 娥#

山sơn 陰ấm 人nhân 。 適thích 吏lại 曹tào 胡hồ 節tiết 。 夫phu 亡vong 。 篤đốc 志chí 佛Phật 法Pháp 。 嘗thường 有hữu 詩thi 曰viết 。 禮lễ 佛Phật 焚phần 香hương 易dị 。 修tu 行hành 定định 性tánh 難nạn/nan 。 古cổ 來lai 成thành 道Đạo 者giả 。 把bả 鐵thiết 鑄chú 心tâm 肝can 。 年niên 四tứ 十thập 一nhất 卒thốt (# 維duy 風phong 集tập 明minh 詩thi 綜tống )# 。

施thí 氏thị

長trường/trưởng 洲châu 尤vưu 錫tích 綬thụ 之chi 妻thê 也dã 。 善thiện 事sự 舅cữu 姑cô 。 兼kiêm 持trì 齋trai 戒giới 。 萬vạn 歷lịch 三tam 十thập 五ngũ 年niên 忽hốt 病bệnh 隔cách 。 日nhật 益ích 尫# 瘵sái 。 諸chư 醫y 罔võng 措thố 。 一nhất 日nhật 薄bạc 暮mộ 。 強cường/cưỡng 起khởi 倚ỷ 閭lư 。 俄nga 有hữu 道đạo 姑cô 從tùng 東đông 來lai 。 過quá 其kỳ 門môn 。 數số 目mục 施thí 氏thị 。 從tùng 之chi 乞khất 茶trà 。 施thí 氏thị 延diên 入nhập 門môn 。 授thọ 以dĩ 茶trà 。 問vấn 從tùng 何hà 方phương 來lai 曰viết 。 南nam 海hải 因nhân 謂vị 施thí 氏thị 曰viết 。 娘nương 子tử 災tai 重trọng/trùng 。 恐khủng 不bất 久cửu 長trường 。 施thí 氏thị 以dĩ 病bệnh 告cáo 。 道đạo 姑cô 曰viết 。 此thử 關quan 倉thương 隔cách 也dã 。 法pháp 不bất 治trị 。 以dĩ 汝nhữ 夙túc 有hữu 善thiện 根căn 。 吾ngô 當đương 治trị 之chi 。 即tức 於ư 衣y 帶đái 間gian 取thủ 一nhất 黑hắc 丸hoàn 子tử 授thọ 之chi 。 令linh 於ư 臥ngọa 時thời 服phục 。 因nhân 問vấn 娘nương 子tử 年niên 幾kỷ 何hà 矣hĩ 。 曰viết 三tam 十thập 二nhị 。 問vấn 持trì 齋trai 乎hồ 。 曰viết 十thập 三tam 歲tuế 持trì 齋trai 。 至chí 二nhị 十thập 二nhị 歲tuế 而nhi 開khai 。 二nhị 十thập 四tứ 歲tuế 復phục 持trì 。 復phục 七thất 年niên 而nhi 開khai 。 道đạo 姑cô 曰viết 。 此thử 是thị 魔ma 來lai 嬈nhiễu 汝nhữ 耳nhĩ 。 病bệnh 愈dũ 後hậu 。 當đương 復phục 持trì 之chi 。 勿vật 再tái 開khai 也dã 。 遂toại 出xuất 朱chu 筆bút 袖tụ 中trung 。 向hướng 施thí 氏thị 眉mi 心tâm 書thư 一nhất 小tiểu 符phù 。 曰viết 。 從tùng 此thử 籲# 不bất 至chí 矣hĩ 。 施thí 氏thị 禮lễ 謝tạ 。 因nhân 問vấn 他tha 日nhật 訪phỏng 師sư 。 家gia 在tại 何hà 處xứ 。 道đạo 姑cô 曰viết 。 汝nhữ 過quá 南nam 海hải 。 問vấn 妙diệu 海hải 道Đạo 人Nhân 。 當đương 自tự 知tri 之chi 。 即tức 辭từ 出xuất 門môn 。 轉chuyển 盼phán 間gian 已dĩ 不bất 見kiến 矣hĩ 。 錫tích 綬thụ 歸quy 。 施thí 氏thị 語ngữ 之chi 。 錫tích 綬thụ 驚kinh 曰viết 。 得đắc 非phi 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 乎hồ 。 其kỳ 夕tịch 取thủ 丸hoàn 服phục 之chi 明minh 日nhật 脫thoát 然nhiên 愈dũ 。 進tiến 飲ẩm 食thực 如như 常thường 。 明minh 年niên 。 遂toại 請thỉnh 其kỳ 姑cô 劉lưu 氏thị 偕giai 至chí 補bổ 陀đà 山sơn 。 入nhập 寺tự 門môn 。 見kiến 金kim 書thư 妙diệu 海hải 宮cung 三tam 字tự 榜bảng 。 益ích 信tín 菩Bồ 薩Tát 慈từ 悲bi 救cứu 苦khổ 。 真chân 實thật 不bất 虗hư 矣hĩ 。 其kỳ 年niên 秋thu 。 施thí 氏thị 飯phạn 罷bãi 。 坐tọa 中trung 堂đường 。 又hựu 見kiến 一nhất 道đạo 姑cô 。 排bài 戶hộ 入nhập 。 手thủ 持trì 棕# 拂phất 子tử 。 合hợp 掌chưởng 問vấn 訊tấn 云vân 。 匄# 我ngã 齋trai 糧lương 半bán 升thăng 。 施thí 氏thị 合hợp 掌chưởng 答đáp 之chi 延diên 之chi 坐tọa 。 道đạo 姑cô 問vấn 娘nương 子tử 。 能năng 受thọ 戒giới 乎hồ 。 施thí 氏thị 曰viết 。 我ngã 固cố 持trì 齋trai 人nhân 也dã 。 又hựu 問vấn 能năng 念niệm 佛Phật 乎hồ 。 曰viết 時thời 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 道đạo 姑cô 因nhân 說thuyết 偈kệ 曰viết 。 聲thanh 聲thanh 口khẩu 裏lý 念niệm 彌di 陀đà 。 不bất 識thức 彌di 陀đà 怎chẩm 奈nại 何hà 。 這giá 句cú 彌di 陀đà 參tham 不bất 透thấu 。 輪luân 回hồi 那na 得đắc 出xuất 娑sa 婆bà 。 施thí 氏thị 問vấn 姑cô 從tùng 何hà 來lai 。 曰viết 湖hồ 廣quảng 人nhân 。 住trụ 枯khô 松tùng 塔tháp 裏lý 修tu 行hành 。 自tự 己kỷ 功công 行hành 雖tuy 圓viên 。 尚thượng 有hữu 度độ 人nhân 心tâm 未vị 了liễu 。 問vấn 娘nương 子tử 年niên 多đa 少thiểu 。 答đáp 三tam 十thập 三tam 矣hĩ 。 道đạo 姑cô 曰viết 。 觀quán 汝nhữ 相tương/tướng 法pháp 。 不bất 當đương 壽thọ 。 遂toại 出xuất 袖tụ 間gian 一nhất 冊sách 。 啟khải 之chi 。 皆giai 篆# 文văn 靛# 色sắc 。 謂vị 施thí 氏thị 曰viết 。 汝nhữ 算toán 止chỉ 二nhị 十thập 九cửu 。 因nhân 昔tích 曾tằng 行hành 三tam 善thiện 事sự 故cố 得đắc 有hữu 今kim 日nhật 。 一nhất 者giả 。 汝nhữ 於ư 十thập 五ngũ 年niên 前tiền 。 捐quyên 資tư 鑄chú 金kim 像tượng 一nhất 軀khu 。 一nhất 者giả 。 嘗thường 施thí 經kinh 板bản 一nhất 片phiến 。 一nhất 者giả 。 某mỗ 年niên 月nguyệt 日nhật 見kiến 路lộ 旁bàng 飢cơ 人nhân 。 捨xả 飯phạn 一nhất 甌# 。 有hữu 此thử 三tam 善thiện 。 獲hoạch 延diên 三tam 載tái 。 又hựu 曾tằng 遇ngộ 肉nhục 身thân 菩Bồ 薩Tát 。 點điểm 化hóa 來lai 。 故cố 幸hạnh 免miễn 短đoản 折chiết 。 施thí 氏thị 以dĩ 妙diệu 海hải 因nhân 緣duyên 告cáo 之chi 。 心tâm 計kế 此thử 道đạo 姑cô 容dung 飾sức 異dị 前tiền 。 而nhi 眸mâu 子tử 炯# 然nhiên 無vô 別biệt 。 因nhân 合hợp 掌chưởng 下hạ 拜bái 。 哀ai 求cầu 拯chửng 度độ 。 道đạo 姑cô 曰viết 。 能năng 從tùng 我ngã 枯khô 松tùng 塔tháp 裏lý 修tu 行hành 乎hồ 。 施thí 氏thị 曰viết 。 舅cữu 姑cô 且thả 老lão 。 不bất 能năng 也dã 。 道đạo 姑cô 命mạng 取thủ 一nhất 甌# 淨tịnh 水thủy 。 用dụng 拂phất 子tử 梢# 灑sái 其kỳ 坐tọa 處xứ 。 出xuất 一nhất 竹trúc 籃# 。 中trung 有hữu 三tam 足túc 鼎đỉnh 。 如như 蜀thục 山sơn 窰diêu 色sắc 。 高cao 七thất 八bát 寸thốn 許hứa 。 鼎đỉnh 中trung 復phục 有hữu 一nhất 小tiểu 爐lô 。 撥bát 之chi 中trung 有hữu 奇kỳ 香hương 茀# 鬱uất 。 贮# 淨tịnh 水thủy 鼎đỉnh 中trung 。 插sáp 花hoa 四tứ 種chủng 。 杏hạnh 梅mai 芙phù 蕖cừ 紫tử 萸# 。 高cao 四tứ 寸thốn 許hứa 。 花hoa 上thượng 有hữu 燕yên 雛sồ 蛺# 蜨# 飛phi 鳴minh 其kỳ 間gian 。 施thí 氏thị 異dị 之chi 。 道đạo 姑cô 曰viết 。 此thử 鼎đỉnh 乃nãi 兜Đâu 率Suất 宮cung 中trung 寶bảo 。 非phi 世thế 閒gian/nhàn 物vật 也dã 。 於ư 是thị 命mạng 施thí 氏thị 名danh 曰viết 本bổn 賢hiền 。 受thọ 以dĩ 三tam 戒giới 。 一nhất 斷đoạn 絕tuyệt 夫phu 妻thê 恩ân 愛ái 。 二nhị 破phá 除trừ 無vô 明minh 煩phiền 惱não 。 三tam 割cát 棄khí 資tư 生sanh 業nghiệp 緣duyên 。 仍nhưng 令linh 籲# 天thiên 。 立lập 誓thệ 施thí 氏thị 口khẩu 占chiêm 發phát 願nguyện 文văn 數sổ 十thập 言ngôn 。 既ký 畢tất 。 道đạo 姑cô 舉cử 手thủ 掠lược 施thí 氏thị 髮phát 際tế 。 抽trừu 得đắc 青thanh 絲ti 一nhất 簇# 。 綰oản 作tác 小tiểu 髻kế 付phó 之chi 。 曰viết 汝nhữ 夫phu 歸quy 。 以dĩ 此thử 髮phát 遺di 之chi 。 前tiền 緣duyên 已dĩ 了liễu 。 努nỗ 力lực 修tu 行hành 可khả 也dã 。 施thí 氏thị 拜bái 謝tạ 。 方phương 舉cử 頭đầu 頃khoảnh 。 道đạo 姑cô 已dĩ 滅diệt 。 爐lô 香hương 花hoa 鳥điểu 都đô 無vô 有hữu 矣hĩ 。 施thí 氏thị 數số 其kỳ 髮phát 。 得đắc 十thập 五ngũ 莖hành 。 葢# 自tự 歸quy 施thí 氏thị 。 至chí 是thị 年niên 為vi 十thập 五ngũ 年niên 也dã 。 施thí 氏thị 自tự 是thị 奉phụng 法pháp 益ích 虔kiền 。 吳ngô 門môn 父phụ 老lão 。 皆giai 傳truyền 道đạo 其kỳ 事sự (# 獪# 園viên )# 。

常thường 氏thị 女nữ 者giả

常thường 州châu 農nông 家gia 女nữ 也dã 。 生sanh 而nhi 喪táng 母mẫu 。 年niên 十thập 二nhị 。 父phụ 病bệnh 且thả 殆đãi 。 撫phủ 之chi 曰viết 。 吾ngô 不bất 及cập 見kiến 汝nhữ 成thành 人nhân 矣hĩ 。 奈nại 何hà 。 女nữ 悲bi 父phụ 言ngôn 。 誓thệ 不bất 嫁giá 。 買mãi 地địa 半bán 畝mẫu 。 葬táng 父phụ 畢tất 。 築trúc 草thảo 舍xá 墓mộ 旁bàng 以dĩ 居cư 。 供cung 觀quán 音âm 大Đại 士Sĩ 像tượng 。 日nhật 焚phần 香hương 獻hiến 華hoa 。 誦tụng 西tây 方phương 佛Phật 名danh 。 以dĩ 度độ 亡vong 者giả 。 暇hạ 則tắc 紡# 績# 。 易dị 薪tân 米mễ 自tự 給cấp 。 弟đệ 無vô 行hành 。 鬻dục 墓mộ 地địa 與dữ 人nhân 。 女nữ 出xuất 錢tiền 贖thục 之chi 。 已dĩ 而nhi 復phục 鬻dục 與dữ 人nhân 。 女nữ 復phục 贖thục 之chi 。 如như 是thị 者giả 三tam 。 歲tuế 大đại 饑cơ 。 盜đạo 入nhập 其kỳ 室thất 。 劫kiếp 以dĩ 刃nhận 。 女nữ 被bị 創sáng/sang 委ủy 地địa 。 俄nga 而nhi 光quang 明minh 照chiếu 身thân 。 創sáng/sang 痛thống 頓đốn 平bình 。 尋tầm 光quang 所sở 起khởi 。 葢# 自tự 大Đại 士Sĩ 像tượng 云vân 。 女nữ 仍nhưng 守thủ 墓mộ 不bất 去khứ 。 為vi 人nhân 決quyết 休hưu 咎cữu 屢lũ 驗nghiệm 。 人nhân 或hoặc 傳truyền 其kỳ 得đắc 道Đạo 。 尚thượng 書thư 孫tôn 慎thận 行hành 家gia 居cư 。 往vãng 謁yết 之chi 。 麻ma 衣y 斬trảm 然nhiên 。 如như 初sơ 喪táng 時thời 。

時thời 年niên 八bát 十thập 餘dư 矣hĩ 。 晚vãn 度độ 女nữ 弟đệ 子tử 二nhị 人nhân 為vi 尼ni 。 女nữ 既ký 歿một 。 尼ni 嗣tự 守thủ 其kỳ 廬lư 。 里lý 人nhân 名danh 之chi 曰viết 貞trinh 孝hiếu 庵am 。 事sự 在tại 萬vạn 歷lịch 中trung (# 息tức 庵am 剩thặng 言ngôn )# 。

張trương 氏thị

秀tú 水thủy 錢tiền 永vĩnh 明minh 之chi 妻thê 也dã 。 奉phụng 佛Phật 誠thành 篤đốc 。 日nhật 織chức 布bố 一nhất 匹thất 。 隨tùy 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 十thập 卷quyển 。 以dĩ 為vi 常thường 。 一nhất 日nhật 方phương 織chức 。 誦tụng 至chí 不bất 於ư 一nhất 佛Phật 二nhị 佛Phật 。 三tam 四tứ 五ngũ 佛Phật 。 而nhi 種chúng 善thiện 根căn 。 已dĩ 於ư 無vô 量lượng 。 千thiên 萬vạn 佛Phật 所sở 。 種chúng 諸chư 善thiện 根căn 。 忽hốt 停đình 梭# 合hợp 掌chưởng 。 家gia 人nhân 覺giác 其kỳ 異dị 。 呼hô 之chi 。 則tắc 已dĩ 瞑minh 目mục 坐tọa 脫thoát 矣hĩ 。 事sự 在tại 萬vạn 歷lịch 四tứ 十thập 八bát 年niên (# 金kim 剛cang 新tân 異dị 錄lục )# 。

祝chúc 氏thị

公công 安an 龔# 仲trọng 湻# 婦phụ 也dã 。 甥# 袁viên 宏hoành 道đạo 兄huynh 弟đệ 。 好hảo/hiếu 談đàm 佛Phật 法Pháp 。 祝chúc 氏thị 聞văn 淨tịnh 土độ 法Pháp 門môn 。 信tín 之chi 。 遂toại 專chuyên 持trì 佛Phật 名danh 。 兼kiêm 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 。 一nhất 日nhật 語ngữ 諸chư 子tử 曰viết 。 佛Phật 言ngôn 三tam 日nhật 後hậu 當đương 來lai 迎nghênh 我ngã 。 及cập 期kỳ 。 沐mộc 浴dục 坐tọa 堂đường 上thượng 。 諸chư 眷quyến 屬thuộc 皆giai 拱củng 列liệt 。 良lương 久cửu 自tự 言ngôn 佛Phật 至chí 。 眉mi 間gian 放phóng 白bạch 毫hào 光quang 。 長trường/trưởng 數số 丈trượng 。 又hựu 言ngôn 見kiến 一nhất 僧Tăng 。 相tướng 好hảo 莊trang 嚴nghiêm 。 自tự 稱xưng 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 俄nga 化hóa 為vi 百bách 餘dư 僧Tăng 。 或hoặc 從tùng 旁bàng 謂vị 曰viết 。 經kinh 中trung 凡phàm 一nhất 百bách 三tam 十thập 八bát 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 即tức 此thử 是thị 也dã 。 諸chư 眷quyến 屬thuộc 共cộng 焚phần 香hương 誦tụng 佛Phật 名danh 。 祝chúc 氏thị 微vi 笑tiếu 而nhi 逝thệ 。 閣các 中trung 一nhất 九cửu 歲tuế 婢tỳ 方phương 臥ngọa 地địa 。 忽hốt 大đại 呼hô 起khởi 立lập 。 言ngôn 見kiến 數số 金kim 甲giáp 巨cự 人nhân 。 執chấp 旛phan 幢tràng 為vi 夫phu 人nhân 導đạo 。 其kỳ 幢tràng 柄bính 拂phất 面diện 過quá 。 不bất 覺giác 痛thống 失thất 聲thanh 。 察sát 之chi 。 傷thương 痕ngân 宛uyển 然nhiên 。 既ký 殮liễm 。 棺quan 中trung 時thời 發phát 異dị 香hương 。 其kỳ 姒# 陳trần 氏thị 。 為vi 人nhân 慈từ 善thiện 。 里lý 中trung 呼hô 為vi 女nữ 聖thánh 。 持trì 五ngũ 十thập 三tam 佛Phật 名danh 甚thậm 謹cẩn 。 一nhất 日nhật 取thủ 經kinh 。 命mạng 家gia 僮đồng 別biệt 書thư 一nhất 紙chỉ 。 所sở 置trí 案án 不bất 潔khiết 。 僮đồng 復phục 嗜thị 飲ẩm 。 書thư 未vị 半bán 。 日nhật 方phương 午ngọ 。 忽hốt 猛mãnh 風phong 起khởi 。 一nhất 黑hắc 衣y 神thần 入nhập 室thất 攫quặc 經kinh 。 至chí 陳trần 氏thị 所sở 居cư 樓lâu 前tiền 。 已dĩ 而nhi 排bài 空không 直trực 上thượng 。 作tác 霹phích 靂lịch 聲thanh 。 市thị 中trung 人nhân 望vọng 見kiến 。 若nhược 匹thất 練luyện 然nhiên 。 已dĩ 有hữu 人nhân 自tự 郊giao 外ngoại 至chí 。 相tương/tướng 去khứ 十thập 餘dư 里lý 。 猶do 望vọng 見kiến 之chi 。 宏hoành 道đạo 母mẫu 龔# 氏thị 。 亦diệc 日nhật 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 。 一nhất 日nhật 誦tụng 經Kinh 將tương 半bán 。 梁lương 間gian 忽hốt 懸huyền 一nhất 巨cự 蛛chu 。 繞nhiễu 經kinh 數số 匝táp 。 蹲tồn 而nhi 伏phục 。 龔# 氏thị 祝chúc 之chi 曰viết 。 汝nhữ 欲dục 聽thính 經Kinh 耶da 。 遂toại 終chung 一nhất 卷quyển 。 至chí 六lục 如như 偈kệ 。 蛛chu 忽hốt 蠕nhuyễn 動động 。 若nhược 作tác 禮lễ 狀trạng 。 視thị 之chi 。 已dĩ 蛻thuế 去khứ 矣hĩ 。 因nhân 為vi 小tiểu 龕khám 。 以dĩ 僧Tăng 法pháp 葬táng 之chi (# 袁viên 中trung 郎lang 集tập 金kim 剛cang 新tân 異dị 錄lục )# 。

張trương 太thái 宜nghi 人nhân 金kim 氏thị

綿miên 州châu 人nhân 。 普phổ 安an 知tri 府phủ 張trương 懷hoài 麓lộc 妻thê 也dã 。 家gia 世thế 貴quý 盛thịnh 。 而nhi 自tự 奉phụng 甚thậm 薄bạc 。 中trung 年niên 失thất 偶ngẫu 。 教giáo 諸chư 子tử 有hữu 法pháp 度độ 。 子tử 正Chánh 道Đạo 正chánh 學học 。 皆giai 以dĩ 科khoa 名danh 顯hiển 。 太thái 宜nghi 人nhân 晚vãn 得đắc 淨tịnh 土độ 書thư 。 讀đọc 之chi 。 遂toại 注chú 心tâm 極cực 樂lạc 。 晨thần 夕tịch 禮lễ 誦tụng 。 一nhất 夕tịch 戒giới 諸chư 孫tôn 曰viết 。 爾nhĩ 輩bối 好hảo/hiếu 讀đọc 祖tổ 父phụ 書thư 。 吾ngô 其kỳ 去khứ 矣hĩ 。 呼hô 侍thị 女nữ 焚phần 香hương 。 端đoan 坐tọa 而nhi 逝thệ 。 數sổ 日nhật 後hậu 。 見kiến 夢mộng 於ư 孫tôn 曰viết 。 適thích 從tùng 西tây 方phương 路lộ 來lai 。 始thỉ 知tri 太thái 宜nghi 人nhân 實thật 生sanh 淨tịnh 土độ 云vân (# 白bạch 蘇tô 齋trai 集tập )# 。

黃hoàng 氏thị 僕bộc 母mẫu 者giả

常thường 熟thục 罟# 里lý 村thôn 人nhân 也dã 。 平bình 居cư 持trì 齋trai 念niệm 佛Phật 。 無vô 他tha 異dị 。 萬vạn 歷lịch 四tứ 十thập 二nhị 年niên 秋thu 。 疾tật 篤đốc 。 將tương 逝thệ 。 曝bộc 舊cựu 藍lam 裠# 於ư 庭đình 。 其kỳ 裠# 十thập 二nhị 幅# 。 忽hốt 現hiện 觀quán 音âm 像tượng 十thập 二nhị 面diện 。 面diện 各các 不bất 同đồng 。 竹trúc 林lâm 鸚anh 鵡vũ 參tham 錯thác 其kỳ 間gian 。 經kinh 一nhất 晝trú 夜dạ 。 乃nãi 滅diệt 。 遂toại 瞑minh 。 年niên 六lục 十thập 五ngũ (# 獪# 園viên )# 。

楊dương 選tuyển 一nhất 妻thê

南nam 昌xương 人nhân 。 客khách 居cư 南nam 京kinh 。 年niên 三tam 十thập 生sanh 子tử 。 即tức 與dữ 夫phu 別biệt 居cư 。 聽thính 夫phu 置trí 妾thiếp 。 自tự 是thị 長trường/trưởng 齋trai 念niệm 佛Phật 。 閱duyệt 十thập 五ngũ 年niên 。 其kỳ 年niên 八bát 月nguyệt 。 疽thư 發phát 於ư 背bối/bội 。 痛thống 入nhập 骨cốt 。 見kiến 一nhất 惡ác 鬼quỷ 持trì 刀đao 逼bức 之chi 。 有hữu 大đại 力lực 神thần 驅khu 之chi 去khứ 。 其kỳ 痛thống 頓đốn 息tức 。 旋toàn 謂vị 夫phu 曰viết 。 吾ngô 將tương 行hành 矣hĩ 。 有hữu 童đồng 子tử 四tứ 人nhân 相tương/tướng 迎nghênh 。 可khả 以dĩ 清thanh 茶trà 供cung 之chi 。 問vấn 將tương 何hà 往vãng 。 曰viết 往vãng 。 西tây 方phương 。 合hợp 掌chưởng 唱xướng 佛Phật 名danh 而nhi 逝thệ 淨tịnh 土độ 晨thần 鍾chung )# 。

鍾chung 氏thị 仁nhân 和hòa 張trương 後hậu 溪khê 繼kế 室thất

也dã 年niên 四tứ 十thập 喪táng 夫phu 。 遂toại 長trường/trưởng 齋trai 。 日nhật 誦tụng 西tây 方phương 佛Phật 名danh 。 歷lịch 四tứ 十thập 餘dư 載tái 。 居cư 常thường 每mỗi 聞văn 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 鳴minh 空không 。 及cập 唱xướng 佛Phật 聲thanh 。 泰thái 昌xương 元nguyên 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt 。 臥ngọa 病bệnh 數sổ 日nhật 。 日nhật 飲ẩm 湯thang 一nhất 盞trản 。 明minh 年niên 元nguyên 旦đán 。 為vi 家gia 人nhân 言ngôn 。 蓮liên 華hoa 布bố 地địa 。 幡phan 葢# 懸huyền 空không 。 爾nhĩ 曹tào 亦diệc 見kiến 之chi 乎hồ 。 口khẩu 中trung 唱xướng 佛Phật 名danh 不bất 輟chuyết 。 及cập 暮mộ 。 吉cát 祥tường 而nhi 逝thệ 淨tịnh 土độ 全toàn 書thư )# 。

吳ngô 氏thị 女nữ

太thái 倉thương 人nhân 。 生sanh 時thời 趺phu 坐tọa 而nhi 下hạ 。 稍sảo 長trường/trưởng 。 歸quy 心tâm 佛Phật 乘thừa 。 事sự 親thân 孝hiếu 。 不bất 願nguyện 有hữu 家gia 。 人nhân 或hoặc 勸khuyến 之chi 。 輒triếp 指chỉ 天thiên 為vi 誓thệ 。 初sơ 從tùng 昆côn 弟đệ 析tích 諸chư 字tự 義nghĩa 。 已dĩ 而nhi 誦tụng 佛Phật 經Kinh 。 悉tất 通thông 曉hiểu 大đại 意ý 。 朝triêu 夕tịch 禮lễ 拜bái 甚thậm 虔kiền 。 俄nga 夢mộng 神thần 授thọ 以dĩ 梵Phạm 書thư 準chuẩn 提đề 咒chú 。 有hữu 病bệnh 瘧ngược 者giả 。 以dĩ 梵Phạm 字tự 治trị 之chi 立lập 愈dũ 。 嘗thường 於ư 夢mộng 中trung 得đắc 通thông 宿túc 命mạng 。 自tự 言ngôn 曾tằng 為vi 宋tống 高cao 僧Tăng 。 此thử 來lai 專chuyên 為vi 父phụ 母mẫu 。 年niên 二nhị 十thập 三tam 。 當đương 成thành 道Đạo 果quả 。 崇sùng 禎# 四tứ 年niên 。 年niên 二nhị 十thập 三tam 矣hĩ 。 閉bế 關quan 一nhất 室thất 。 專chuyên 修tu 淨tịnh 土độ 。 仲trọng 冬đông 之chi 末mạt 。 示thị 微vi 疾tật 。 作tác 偈kệ 辭từ 世thế 。 勉miễn 親thân 堅kiên 修tu 勿vật 懈giải 。 日nhật 方phương 午ngọ 。 索sách 玉ngọc 戒giới 指chỉ 佩bội 之chi 右hữu 脅hiếp 而nhi 逝thệ 。 將tương 斂liểm 。 紅hồng 光quang 溢dật 於ư 面diện 。 母mẫu 為vi 理lý 髮phát 。 異dị 香hương 從tùng 頂đảnh 中trung 出xuất 。 達đạt 於ư 戶hộ 外ngoại 。 經kinh 夕tịch 不bất 散tán 。 居cư 四tứ 年niên 茶trà 毗tỳ 。 骨cốt 瑩oánh 如như 玉ngọc 。 頂đảnh 作tác 黃hoàng 金kim 色sắc 。 為vi 起khởi 塔tháp 以dĩ 奉phụng 之chi (# 續tục 往vãng 生sanh 集tập )# 。

盧lô 氏thị

名danh 福phước 智trí 。 徽# 州châu 程# 季quý 清thanh 妻thê 也dã 。 晚vãn 遷thiên 湖hồ 州châu 。 季quý 清thanh 奉phụng 佛Phật 甚thậm 虔kiền 。 力lực 修tu 福phước 業nghiệp 。 盧lô 氏thị 竭kiệt 資tư 為vi 助trợ 。 長trường/trưởng 齊tề 。 日nhật 課khóa 佛Phật 名danh 二nhị 三tam 萬vạn 。 約ước 己kỷ 惠huệ 下hạ 。 未vị 嘗thường 詈lị 人nhân 。 崇sùng 禎# 五ngũ 年niên 。 得đắc 危nguy 疾tật 。 請thỉnh 古cổ 德đức 法Pháp 師sư 授thọ 五Ngũ 戒Giới 。 咨tư 淨tịnh 土độ 法Pháp 要yếu 。 遂toại 一nhất 意ý 西tây 歸quy 。 季quý 清thanh 為vi 誦tụng 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 至chí 入nhập 法Pháp 界Giới 品phẩm 五ngũ 十thập 三tam 門môn 。 為vi 一nhất 一nhất 講giảng 說thuyết 。 盧lô 氏thị 悉tất 領lãnh 解giải 。 季quý 清thanh 復phục 策sách 之chi 曰viết 。 百bách 劫kiếp 千thiên 生sanh 。 在tại 此thử 一nhất 舉cử 。 努nỗ 力lực 直trực 往vãng 。 毋vô 猶do 豫dự 也dã 。 遂toại 高cao 聲thanh 唱xướng 佛Phật 。 夜dạ 以dĩ 繼kế 晝trú 。 如như 是thị 半bán 月nguyệt 。 其kỳ 母mẫu 及cập 女nữ 來lai 問vấn 視thị 。 悉tất 謝tạ 遣khiển 之chi 。 曰viết 毋vô 亂loạn 人nhân 意ý 。 十thập 一nhất 月nguyệt 八bát 日nhật 。 忽hốt 覩đổ 蓮liên 華hoa 現hiện 前tiền 。 化hóa 佛Phật 垂thùy 手thủ 。 身thân 心tâm 踴dũng 躍dược 。 急cấp 索sách 香hương 水thủy 沐mộc 浴dục 。 西tây 向hướng 叉xoa 手thủ 。 連liên 稱xưng 佛Phật 名danh 。 古cổ 脅hiếp 而nhi 逝thệ 。

時thời 方phương 午ngọ 。 及cập 暮mộ 捫môn 其kỳ 頂đảnh 。 熱nhiệt 可khả 灼chước 手thủ 。 年niên 三tam 十thập 九cửu 。 蕅# 益ích 法Pháp 師sư 為vi 之chi 傳truyền 。 系hệ 以dĩ 贊tán 曰viết 。 哀ai 哉tai 三tam 界giới 。 愛ái 欲dục 為vi 根căn 。 根căn 株chu 不bất 拔bạt 。 奚hề 望vọng 西tây 生sanh 。 蓮liên 華hoa 國quốc 土độ 。 永vĩnh 離ly 塵trần 情tình 。 此thử 緣duyên 能năng 斷đoạn 。 彼bỉ 質chất 斯tư 成thành 。 勇dũng 矣hĩ 智trí 福phước 。 女nữ 中trung 之chi 英anh 。 一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 。 淨tịnh 念niệm 功công 殷ân 。 華hoa 臺đài 接tiếp 引dẫn 。 眼nhãn 識thức 分phân 明minh 。 子tử 母mẫu 恩ân 愛ái 。 枯khô 木mộc 寒hàn 冰băng 。 吉cát 祥tường 善Thiện 逝Thệ 。 長trường/trưởng 辭từ 苦khổ 輪luân 。 我ngã 今kim 隨tùy 喜hỷ 。 願nguyện 共cộng 羣quần 倫luân 。 頓đốn 除trừ 愛ái 網võng 。 證chứng 入nhập 元nguyên 門môn (# 靈linh 峰phong 宗tông 論luận )# 。

葉diệp 小tiểu 鸞loan

字tự 瓊# 章chương 。 吳ngô 江giang 人nhân 。 工công 部bộ 郎lang 中trung 葉diệp 紹thiệu 袁viên 之chi 季quý 女nữ 也dã 。 母mẫu 沈trầm 氏thị 。 名danh 宜nghi 修tu 。 伯bá 姊tỷ 名danh 紈hoàn 紈hoàn 。 俱câu 工công 詞từ 翰hàn 。 紈hoàn 紈hoàn 嫁giá 趙triệu 田điền 袁viên 氏thị 。 日nhật 誦tụng 佛Phật 經Kinh 。 年niên 二nhị 十thập 三tam 。 得đắc 疾tật 。 危nguy 坐tọa 唱xướng 佛Phật 名danh 而nhi 逝thệ 。 小tiểu 鸞loan 四tứ 歲tuế 能năng 誦tụng 楚sở 辭từ 。 十thập 二nhị 歲tuế 能năng 詩thi 。 稍sảo 長trường/trưởng 能năng 鼓cổ 琴cầm 。 好hảo/hiếu 臨lâm 子tử 敬kính 洛lạc 神thần 賦phú 。 及cập 藏tạng 真chân 帖# 。 焚phần 香hương 宴yến 坐tọa 。 灑sái 如như 也dã 。 年niên 十thập 七thất 字tự 於ư 張trương 生sanh 。 行hành 有hữu 日nhật 矣hĩ 。 俄nga 而nhi 有hữu 疾tật 。 佛Phật 聲thanh 朗lãng 然nhiên 。 須tu 臾du 化hóa 去khứ 。 七thất 日nhật 就tựu 木mộc 。 舉cử 體thể 輕khinh 軟nhuyễn 。 事sự 在tại 崇sùng 禎# 五ngũ 年niên 。 吳ngô 門môn 有hữu 神thần 降giáng/hàng 於ư 乩# 。 自tự 言ngôn 天thiên 台thai 泐# 子tử 。 在tại 陳trần 隋tùy 間gian 為vi 智trí 者giả 大đại 師sư 弟đệ 子tử 。 已dĩ 而nhi 轉chuyển 女nữ 人nhân 身thân 。 墮đọa 鬼quỷ 神thần 道đạo 。 遇ngộ 大đại 師sư 接tiếp 引dẫn 。 頓đốn 悟ngộ 宿túc 因nhân 。 遂toại 借tá 乩# 示thị 現hiện 。 闡xiển 天thiên 台thai 止Chỉ 觀Quán 法Pháp 門môn 。

時thời 紹thiệu 袁viên 甚thậm 念niệm 小tiểu 鸞loan 。 遂toại 迎nghênh 泐# 師sư 至chí 家gia 。 以dĩ 。 小tiểu 鸞loan 問vấn 。 師sư 曰viết 。 此thử 月nguyệt 府phủ 侍thị 書thư 女nữ 也dã 。 其kỳ 名danh 寒hàn 簧# 。 問vấn 今kim 在tại 何hà 處xứ 。 曰viết 。 緱# 山sơn 仙tiên 府phủ 。 問vấn 可khả 招chiêu 之chi 至chí 乎hồ 。 師sư 初sơ 不bất 可khả 。 再tái 三tam 請thỉnh 而nhi 後hậu 許hứa 之chi 。 小tiểu 鸞loan 至chí 。 紹thiệu 袁viên 問vấn 以dĩ 去khứ 來lai 事sự 。 小tiểu 鸞loan 曰viết 。 菩Bồ 薩Tát 有hữu 變biến 易dị 生sanh 死tử 。 眾chúng 生sanh 有hữu 分phân 段đoạn 生sanh 死tử 。 兒nhi 猶do 在tại 分phân 段đoạn 中trung 。 去khứ 時thời 但đãn 見kiến 金kim 童đồng 玉ngọc 女nữ 。 建kiến 紫tử 金kim 幢tràng 。 赤xích 珊san 瑚hô 節tiết 。 大đại 紅hồng 流lưu 蘇tô 結kết 為vi 臺đài 閣các 。 赤xích 猊# 駕giá 橋kiều 。 赤xích 虬cầu 驂# 乘thừa 。

爾nhĩ 時thời 殊thù 樂nhạo/nhạc/lạc 。 不bất 知tri 苦khổ 也dã 。 問vấn 答đáp 未vị 竟cánh 。 師sư 曰viết 。 無vô 明minh 緣duyên 行hành 。 行hành 緣duyên 識thức 。 識thức 緣duyên 名danh 色sắc 。 名danh 色sắc 緣duyên 六lục 入nhập 。 六lục 入nhập 緣duyên 觸xúc 。 觸xúc 緣duyên 受thọ 。 受thọ 緣duyên 愛ái 。 愛ái 緣duyên 取thủ 。 取thủ 緣duyên 有hữu 有hữu 緣duyên 生sanh 。 生sanh 緣duyên 老lão 死tử 。 憂ưu 悲bi 苦khổ 惱não 。 君quân 諦đế 聽thính 之chi 。 我ngã 當đương 細tế 講giảng 。 停đình 乩# 良lương 久cửu 。 師sư 曰viết 。 善thiện 哉tai 。 割cát 愛ái 第đệ 一nhất 。 小tiểu 鸞loan 作tác 詩thi 呈trình 師sư 曰viết 。 弱nhược 水thủy 安an 能năng 制chế 毒độc 龍long 。 竿can/cán 頭đầu 一nhất 轉chuyển 拜bái 師sư 功công 。 從tùng 今kim 別biệt 卻khước 芙phù 蓉dung 主chủ 。 永vĩnh 侍thị 猊# 牀sàng 沐mộc 下hạ 風phong 。 且thả 曰viết 。 願nguyện 從tùng 大đại 師sư 受thọ 記ký 。 不bất 復phục 往vãng 仙tiên 府phủ 矣hĩ 。 師sư 因nhân 為vi 審thẩm 戒giới 。 問vấn 。 曾tằng 犯phạm 殺sát 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 曾tằng 犯phạm 。 師sư 問vấn 如như 何hà 。 答đáp 。 曾tằng 呼hô 小tiểu 玉ngọc 除trừ 花hoa 蝨sắt 。 也dã 遣khiển 輕khinh 紈hoàn 壞hoại 蜨# 衣y 。 問vấn 曾tằng 犯phạm 盜đạo 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 曾tằng 犯phạm 。 不bất 知tri 新tân 綠lục 誰thùy 家gia 樹thụ 。 怪quái 底để 清thanh 簫tiêu 何hà 處xứ 聲thanh 。 問vấn 曾tằng 犯phạm 淫dâm 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 曾tằng 犯phạm 。 晚vãn 鏡kính 偷thâu 窺khuy 眉mi 曲khúc 曲khúc 。 春xuân 裠# 親thân 繡tú 鳥điểu 雙song 雙song 。 問vấn 曾tằng 犯phạm 妄vọng 言ngôn 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 曾tằng 犯phạm 。 自tự 謂vị 前tiền 生sanh 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa 。 詭quỷ 云vân 今kim 坐tọa 辯biện 才tài 天thiên 。 問vấn 曾tằng 犯phạm 綺ỷ 語ngữ 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 曾tằng 犯phạm 。 團đoàn 香hương 製chế 就tựu 夫phu 人nhân 字tự 。 鏤lũ 雪tuyết 裝trang 成thành 幼ấu 婦phụ 詞từ 。 問vấn 。 曾tằng 犯phạm 兩lưỡng 舌thiệt 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 曾tằng 犯phạm 。 對đối 月nguyệt 意ý 添# 愁sầu 喜hỷ 句cú 。 拈niêm 花hoa 評bình 出xuất 短đoản 長trường/trưởng 謠# 。 問vấn 曾tằng 犯phạm 惡ác 口khẩu 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 曾tằng 犯phạm 。 生sanh 怕phạ 簾# 開khai 譏cơ 燕yên 子tử 。 為vi 憐lân 花hoa 謝tạ 罵mạ 東đông 風phong 。 問vấn 曾tằng 犯phạm 貪tham 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 曾tằng 犯phạm 。 經kinh 營doanh 緗# 帙# 成thành 千thiên 軸trục 。 辛tân 苦khổ 鶯# 花hoa 滿mãn 一nhất 庭đình 。 問vấn 曾tằng 犯phạm 嗔sân 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 曾tằng 犯phạm 。 怪quái 他tha 道đạo 蘊uẩn 敲# 枯khô 硯# 。 薄bạc 彼bỉ 崔thôi 徽# 撲phác 玉ngọc 。 釵thoa 問vấn 曾tằng 犯phạm 癡si 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 曾tằng 犯phạm 。 勉miễn 弃khí 珠châu 環hoàn 收thu 漢hán 玉ngọc 。 戲hí 捐quyên 粉phấn 盒# 葬táng 花hoa 魂hồn 。 師sư 曰viết 。 善thiện 哉tai 。 子tử 所sở 犯phạm 者giả 。 獨độc 綺ỷ 語ngữ 一nhất 戒giới 耳nhĩ 。 遂toại 與dữ 之chi 戒giới 。 名danh 曰viết 智trí 斷đoạn 。 小tiểu 鸞loan 問vấn 何hà 謂vị 智trí 。 師sư 曰viết 。 有hữu 道đạo 種chủng 智trí 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 又hựu 問vấn 何hà 謂vị 斷đoạn 。 師sư 曰viết 。 斷đoạn 見kiến 思tư 惑hoặc 。 斷đoạn 塵trần 沙sa 惑hoặc 。 斷đoạn 無vô 明minh 惑hoặc 。 三tam 智trí 應ưng 修tu 。 三tam 惑hoặc 應ưng 斷đoạn 。 菩Bồ 薩Tát 有hữu 智trí 德đức 。 有hữu 斷đoạn 德đức 。 智trí 斷đoạn 者giả 。 菩Bồ 薩Tát 之chi 二nhị 德đức 也dã 。 小tiểu 鸞loan 曰viết 。 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 無vô 所sở 得đắc 。 故cố 得đắc 。 應ưng 以dĩ 無vô 所sở 斷đoạn 故cố 斷đoạn 。 師sư 驚kinh 曰viết 。 吾ngô 不bất 敢cảm 以dĩ 神thần 仙tiên 待đãi 子tử 也dã 。 可khả 謂vị 逈huýnh 絕tuyệt 無vô 際tế 矣hĩ 。 遂toại 字tự 之chi 曰viết 絕tuyệt 際tế 。 其kỳ 年niên 秋thu 沈trầm 宜nghi 人nhân 亦diệc 逝thệ 。 明minh 年niên 四tứ 月nguyệt 。 紹thiệu 袁viên 再tái 邀yêu 師sư 。 師sư 引dẫn 沈trầm 氏thị 及cập 紈hoàn 紈hoàn 小tiểu 鸞loan 偕giai 至chí 。

時thời 師sư 開khai 無vô 葉diệp 堂đường 。 度độ 諸chư 女nữ 人nhân 夙túc 有hữu 慧tuệ 根căn 者giả 。 沈trầm 宜nghi 人nhân 母mẫu 子tử 俱câu 從tùng 師sư 修tu 淨tịnh 業nghiệp 。 注chú 生sanh 西tây 方phương 。 既ký 至chí 。 聯liên 吟ngâm 古cổ 詩thi 一nhất 首thủ 。 紹thiệu 袁viên 問vấn 小tiểu 鸞loan 在tại 緱# 山sơn 。 有hữu 詩thi 作tác 否phủ/bĩ 。

答đáp 曰viết 。

世thế 法pháp 無vô 常thường 。 念niệm 念niệm 滅diệt 盡tận 。 如như 石thạch 火hỏa 水thủy 沫mạt 。 我ngã 甯ninh 為vi 其kỳ 動động 搖dao 哉tai 。 倘thảng 到đáo 處xứ 留lưu 迹tích 。 不bất 已dĩ 勞lao 乎hồ 。 將tương 別biệt 。 復phục 告cáo 父phụ 曰viết 。 父phụ 還hoàn 要yếu 眼nhãn 明minh 手thủ 快khoái 。 倩thiến 種chủng 愁sầu 苗miêu 。 乃nãi 八bát 獄ngục 之chi 本bổn 。 一nhất 刀đao 割cát 絕tuyệt 。 立lập 地địa 清thanh 涼lương 。 遂toại 去khứ 。 紹thiệu 袁viên 敘tự 其kỳ 事sự 。 名danh 曰viết 窈yểu 聞văn (# 午ngọ 夢mộng 堂đường 集tập )# 。

唐đường 氏thị

湖hồ 州châu 唐đường 時thời 從tùng 女nữ 。 海hải 甯ninh 楊dương 雲vân 妻thê 也dã 。 雲vân 早tảo 逝thệ 。 家gia 落lạc 。 唐đường 氏thị 依y 從tùng 父phụ 以dĩ 居cư 。 崇sùng 禎# 初sơ 。 隨tùy 至chí 鳳phượng 陽dương 官quan 舍xá 。 有hữu 老lão 妾thiếp 馬mã 氏thị 者giả 。 善thiện 繡tú 佛Phật 。 唐đường 氏thị 既ký 長trường/trưởng 齋trai 。 因nhân 發phát 願nguyện 繡tú 金kim 剛cang 經kinh 。 未vị 果quả 。 一nhất 夕tịch 忽hốt 暴bạo 卒thốt 。 至chí 天thiên 將tương 曉hiểu 。 復phục 蘇tô 。 云vân 我ngã 要yếu 繡tú 。 馬mã 氏thị 在tại 旁bàng 問vấn 故cố 。 唐đường 氏thị 云vân 黃hoàng 昏hôn 就tựu 枕chẩm 時thời 。 覺giác 徧biến 體thể 流lưu 血huyết 。 僵cương 臥ngọa 於ư 地địa 。 忽hốt 金kim 甲giáp 大đại 神thần 振chấn 錫tích 一nhất 聲thanh 。 問vấn 我ngã 云vân 。 汝nhữ 還hoàn 能năng 記ký 繡tú 經kinh 之chi 願nguyện 否phủ/bĩ 。

答đáp 曰viết 。

能năng 記ký 。 又hựu 振chấn 錫tích 一nhất 聲thanh 。 問vấn 云vân 。 汝nhữ 能năng 繡tú 經kinh 否phủ/bĩ 。 答đáp 云vân 。 我ngã 要yếu 繡tú 。 遂toại 得đắc 醒tỉnh 。 乃nãi 繡tú 金kim 剛cang 經kinh 一nhất 部bộ 。 閱duyệt 二nhị 年niên 始thỉ 完hoàn 。 精tinh 巧xảo 密mật 緻trí 點điểm 畫họa 釐li 然nhiên 。 唐đường 氏thị 體thể 素tố 羸luy 。 至chí 是thị 諸chư 病bệnh 悉tất 除trừ (# 巾cân 馭ngự 乘thừa 續tục 集tập )# 。

費phí 氏thị

湖hồ 州châu 雙song 林lâm 鎮trấn 沈trầm 春xuân 郊giao 妻thê 也dã 。 少thiểu 寡quả 。 織chức 紡# 自tự 饍thiện 。 持trì 齋trai 四tứ 十thập 年niên 。 供cúng 養dường 三tam 世thế 佛Phật 畫họa 像tượng 。 及cập 檀đàn 香hương 大Đại 士Sĩ 。 日nhật 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 一nhất 卷quyển 。 佛Phật 名danh 千thiên 聲thanh 。 寒hàn 暑thử 不bất 輟chuyết 。 崇sùng 禎# 十thập 一nhất 年niên 。 大đại 疫dịch 。 壻# 張trương 世thế 茂mậu 迎nghênh 費phí 氏thị 往vãng 居cư 其kỳ 家gia 。 止chỉ 攜huề 大Đại 士Sĩ 以dĩ 行hành 。 費phí 氏thị 居cư 一nhất 樓lâu 。 日nhật 課khóa 回hồi 向hướng 。 祝chúc 願nguyện 此thử 香hương 。 直trực 達đạt 佛Phật 所sở 。 如như 是thị 三tam 載tái 忽hốt 空không 中trung 有hữu 香hương 。 繞nhiễu 樓lâu 數sổ 日nhật 。 粉phấn 牆tường 上thượng 湧dũng 現hiện 三tam 世thế 佛Phật 像tượng 。 莊trang 嚴nghiêm 精tinh 妙diệu 。 遠viễn 邇nhĩ 詫# 傳truyền 。 瞻chiêm 禮lễ 日nhật 眾chúng 。 或hoặc 以dĩ 淨tịnh 巾cân 擦sát 之chi 。 色sắc 愈dũ 光quang 明minh 。 又hựu 四tứ 年niên 。 一nhất 日nhật 告cáo 壻# 曰viết 。 吾ngô 欲dục 返phản 故cố 居cư 。 入nhập 門môn 。 即tức 灑sái 掃tảo 焚phần 香hương 。 參tham 佛Phật 誦tụng 經Kinh 。 至chí 第đệ 三tam 日nhật 早tảo 。 沐mộc 浴dục 更cánh 衣y 。 端đoan 坐tọa 念niệm 佛Phật 。 午ngọ 刻khắc 。 大đại 呼hô 佛Phật 來lai 也dã 。 我ngã 行hành 矣hĩ 。 別biệt 眾chúng 而nhi 逝thệ 。 年niên 七thất 十thập 有hữu 三tam (# 巾cân 馭ngự 乘thừa 續tục 集tập )# 。

李# 氏thị

劉lưu 道đạo 隆long 之chi 母mẫu 也dã 。 年niên 四tứ 十thập 。 長trường/trưởng 齋trai 奉phụng 佛Phật 。 除trừ 靜tĩnh 室thất 一nhất 間gian 。 供cung 奉phụng 觀quán 音âm 大Đại 士Sĩ 。 朝triêu 夕tịch 禮lễ 拜bái 。 唱xướng 佛Phật 名danh 千thiên 聲thanh 。 雖tuy 大đại 寒hàn 暑thử 不bất 輟chuyết 。 刻khắc 金kim 剛cang 經kinh 以dĩ 施thí 人nhân 。 每mỗi 遇ngộ 誕đản 日nhật 。 誡giới 子tử 婦phụ 毋vô 置trí 酒tửu 。 惟duy 禮lễ 懺sám 一nhất 日nhật 。

或hoặc 三tam 日nhật 。 如như 是thị 二nhị 十thập 五ngũ 年niên 。 將tương 終chung 前tiền 一nhất 歲tuế 。 延diên 僧Tăng 誦tụng 經Kinh 七thất 晝trú 夜dạ 。 夢mộng 所sở 奉phụng 大Đại 士Sĩ 持trì 素tố 珠châu 一nhất 串xuyến 示thị 之chi 曰viết 。 以dĩ 此thử 授thọ 汝nhữ 。 珠châu 數số 乃nãi 汝nhữ 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 之chi 期kỳ 。 數số 之chi 。 得đắc 五ngũ 十thập 三tam 。 覺giác 而nhi 識thức 之chi 。 至chí 明minh 年niên 五ngũ 月nguyệt 十thập 三tam 日nhật 。 忽hốt 告cáo 家gia 人nhân 曰viết 。 吾ngô 今kim 日nhật 往vãng 西tây 方phương 矣hĩ 。 可khả 為vi 我ngã 同đồng 聲thanh 唱xướng 佛Phật 名danh 。 助trợ 我ngã 西tây 行hành 。 子tử 婦phụ 輩bối 圍vi 坐tọa 榻tháp 前tiền 齊tề 聲thanh 唱xướng 佛Phật 名danh 。 李# 氏thị 面diện 西tây 端đoan 坐tọa 而nhi 逝thệ 。 道đạo 隆long 述thuật 其kỳ 事sự 。 為vi 世thế 勸khuyến 焉yên (# 金kim 剛cang 持trì 驗nghiệm 記ký )# 。

嚴nghiêm 氏thị

工công 部bộ 郎lang 譚đàm 貞trinh 默mặc 母mẫu 也dã 。 家gia 世thế 貴quý 盛thịnh 。 布bố 衣y 蔬# 食thực 。 以dĩ 金kim 剛cang 法pháp 華hoa 二nhị 經kinh 為vi 常thường 課khóa 。 晚vãn 歲tuế 兼kiêm 持trì 華hoa 嚴nghiêm 。 日nhật 必tất 一nhất 卷quyển 。

時thời 為vi 子tử 婦phụ 講giảng 說thuyết 大đại 意ý 。 崇sùng 禎# 五ngũ 年niên 得đắc 疾tật 。 自tự 知tri 將tương 終chung 。 方phương 暑thử 月nguyệt 。 晨thần 起khởi 。 更cánh 衣y 沐mộc 浴dục 。 向hướng 佛Phật 前tiền 祝chúc 曰viết 。 某mỗ 一nhất 生sanh 奉phụng 佛Phật 。 果quả 有hữu 佛Phật 緣duyên 。 當đương 令linh 遺di 體thể 。 不bất 聞văn 穢uế 氣khí 。 即tức 跏già 趺phu 端đoan 坐tọa 而nhi 逝thệ 。 逝thệ 後hậu 七thất 日nhật 。 顏nhan 色sắc 如như 生sanh 。 異dị 香hương 拂phất 然nhiên 。 飛phi 蠅dăng 遠viễn 避tị 。 弔điếu 奠# 之chi 眾chúng 。 莫mạc 不bất 嗟ta 歎thán 。 貞trinh 默mặc 作tác 傳truyền 紀kỷ 之chi (# 金kim 剛cang 持trì 驗nghiệm 記ký )# 。

黃hoàng 太thái 宜nghi 人nhân 李# 氏thị 者giả

南nam 京kinh 儀nghi 制chế 主chủ 事sự 建kiến 昌xương 黃hoàng 端đoan 伯bá 之chi 母mẫu 也dã 。 賢hiền 明minh 仁nhân 慈từ 。 信tín 樂nhạo 佛Phật 法Pháp 。 晚vãn 歲tuế 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 地địa 藏tạng 經kinh 日nhật 虔kiền 。 一nhất 夕tịch 夢mộng 趺phu 坐tọa 山sơn 巔điên 。 佛Phật 光quang 照chiếu 身thân 。 覺giác 謂vị 其kỳ 子tử 曰viết 。 西tây 方phương 之chi 期kỳ 至chí 矣hĩ 。 無vô 何hà 示thị 微vi 疾tật 。 端đoan 坐tọa 而nhi 逝thệ 。 南nam 京kinh 破phá 。 端đoan 伯bá 不bất 降giáng/hàng 。 見kiến 殺sát 。 其kỳ 妾thiếp 范phạm 氏thị 以dĩ 喪táng 歸quy 。 已dĩ 而nhi 薙# 染nhiễm 。 結kết 庵am 麻ma 姑cô 山sơn 巔điên 。 老lão 焉yên (# 建kiến 昌xương 志chí 懸huyền 榻tháp 編biên )# 。

劉lưu 淑thục 者giả

廬lư 陵lăng 劉lưu 忠trung 烈liệt 鐸đạc 之chi 女nữ 也dã 。 生sanh 之chi 夕tịch 。 香hương 氣khí 滿mãn 室thất 。 竟cánh 夜dạ 不bất 散tán 。 數sổ 月nguyệt 。 即tức 能năng 端đoan 坐tọa 。 不bất 苟cẩu 啼đề 笑tiếu 。 四tứ 五ngũ 歲tuế 。 能năng 誦tụng 孝hiếu 經kinh 論luận 語ngữ 。 七thất 歲tuế 。 忠trung 烈liệt 知tri 揚dương 州châu 府phủ 。 遘cấu 璫đang 禍họa 。 被bị 逮đãi 北bắc 上thượng 。 母mẫu 蕭tiêu 恭cung 人nhân 從tùng 淑thục 涕thế 泣khấp 請thỉnh 偕giai 。 既ký 至chí 京kinh 。 刺thứ 血huyết 寫tả 表biểu 。 將tương 擊kích 登đăng 聞văn 鼓cổ 入nhập 奏tấu 。 為vi 母mẫu 所sở 抑ức 。 乃nãi 止chỉ 。 已dĩ 而nhi 忠trung 烈liệt 死tử 東đông 市thị 。 淑thục 引dẫn 刀đao 欲dục 自tự 剄# 。 為vi 乳nhũ 媼# 所sở 持trì 。 得đắc 免miễn 。 喪táng 歸quy 既ký 葬táng 。 遂toại 發phát 父phụ 遺di 書thư 徧biến 讀đọc 之chi 。 好hảo/hiếu 天Thiên 竺Trúc 書thư 。 旁bàng 及cập 孫tôn 吳ngô 兵binh 法pháp 擊kích 劍kiếm 之chi 術thuật 。 長trường/trưởng 歸quy 同đồng 縣huyện 諸chư 生sanh 王vương 次thứ 諧hài 。 生sanh 一nhất 子tử 。 而nhi 次thứ 諧hài 夭yểu 。 崇sùng 禎# 十thập 七thất 年niên 張trương 獻hiến 忠trung 陷hãm 湖hồ 南nam 。 江giang 西tây 戒giới 嚴nghiêm 。 明minh 年niên 李# 自tự 成thành 陷hãm 京kinh 師sư 。 淑thục 乃nãi 散tán 家gia 財tài 募mộ 死tử 士sĩ 。 得đắc 數sổ 百bách 人nhân 。 合hợp 家gia 丁đinh 為vi 一nhất 隊đội 。 悉tất 以dĩ 司ty 馬mã 法pháp 部bộ 署thự 之chi 。 將tương 渡độ 江giang 而nhi 北bắc 。 為vi 國quốc 討thảo 賊tặc 。 顧cố 念niệm 孤cô 軍quân 寡quả 援viện 。 而nhi 諸chư 節tiết 鎮trấn 率suất 怯khiếp 懦# 。 不bất 足túc 恃thị 。 會hội 有hữu 張trương 帥súy 者giả 。 統thống 師sư 自tự 雲vân 南nam 至chí 。 淑thục 往vãng 見kiến 。 出xuất 千thiên 金kim 犒# 其kỳ 軍quân 。 激kích 以dĩ 大đại 義nghĩa 。 共cộng 圖đồ 恢khôi 復phục 。 而nhi 張trương 帥súy 心tâm 持trì 兩lưỡng 端đoan 。 議nghị 不bất 合hợp 。 淑thục 怒nộ 。 即tức 筵diên 閒gian/nhàn 拔bạt 劍kiếm 。 將tương 斬trảm 張trương 。 一nhất 軍quân 皆giai 譁hoa 。 咸hàm 被bị 甲giáp 。 為vi 左tả 右hữu 所sở 排bài 解giải 。 乃nãi 罷bãi 去khứ 。 淑thục 知tri 事sự 不bất 就tựu 。 遂toại 跨khóa 馬mã 出xuất 營doanh 門môn 。 而nhi 盡tận 散tán 所sở 募mộ 卒thốt 。 使sử 歸quy 田điền 里lý 。 自tự 闢tịch 一nhất 小tiểu 庵am 。 手thủ 書thư 曰viết 蓮liên 舫phưởng 。 捨xả 田điền 百bách 畝mẫu 。 供cung 僧Tăng 度độ 亡vong 。 長trường/trưởng 齋trai 。 誦tụng 佛Phật 經Kinh 。 以dĩ 終chung 身thân 焉yên (# 鄒# 漪# 所sở 撰soạn 傳truyền )# 。

吳ngô 氏thị

濟tế 甯ninh 人nhân 。 歸quy 唐đường 氏thị 。 客khách 居cư 松tùng 江giang 。 初sơ 性tánh 暴bạo 。 不bất 能năng 容dung 人nhân 。 年niên 四tứ 十thập 三tam 。 歸quy 依y 冰băng 鎧khải 禪thiền 師sư 。 遂toại 持trì 長trường/trưởng 齋trai 。 日nhật 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 。 不bất 下hạ 小tiểu 樓lâu 者giả 六lục 載tái 。 至chí 四tứ 十thập 九cửu 。 忽hốt 告cáo 人nhân 曰viết 。 吾ngô 某mỗ 日nhật 去khứ 矣hĩ 。 經Kinh 云vân 。 金kim 剛cang 不bất 壞hoại 身thân 。 吾ngô 去khứ 後hậu 可khả 留lưu 身thân 三tam 年niên 。 方phương 驗nghiệm 經kinh 言ngôn 不bất 虗hư 也dã 。 說thuyết 偈kệ 曰viết 。 風phong 捲quyển 雲vân 霧vụ 散tán 。 明minh 月nguyệt 碧bích 團đoàn 圓viên 。 了liễu 然nhiên 無vô 罣quái 礙ngại 。 池trì 內nội 現hiện 金kim 蓮liên 。 遂toại 薙# 髮phát 。 趺phu 坐tọa 而nhi 逝thệ 。 越việt 三tam 年niên 。 啟khải 龕khám 。 身thân 果quả 不bất 壞hoại 。 頂đảnh 髮phát 長trường/trưởng 半bán 寸thốn 。 提đề 督# 梁lương 公công 為vi 漆tất 身thân 建kiến 庵am 。 額ngạch 曰viết 坐tọa 化hóa 。 今kim 在tại 府phủ 學học 側trắc (# 現hiện 果quả 隨tùy 錄lục )# 。

聞văn 氏thị 女nữ

無vô 錫tích 甘cam 露lộ 里lý 人nhân 。 聞văn 見kiến 之chi 季quý 女nữ 也dã 。 五ngũ 歲tuế 持trì 齋trai 。 七thất 歲tuế 誦tụng 佛Phật 經Kinh 。 晨thần 昏hôn 不bất 輟chuyết 。 稍sảo 長trường/trưởng 刺thứ 繡tú 文văn 。 易dị 錢tiền 以dĩ 供cung 父phụ 母mẫu 喜hỷ 施thí 。 能năng 急cấp 人nhân 之chi 困khốn 。 母mẫu 疾tật 。 禱đảo 於ư 佛Phật 前tiền 。 割cát 股cổ 以dĩ 療liệu 母mẫu 。 病bệnh 尋tầm 愈dũ 。 字tự 比tỉ 鄰lân 華hoa 氏thị 。 而nhi 華hoa 生sanh 夭yểu 。 女nữ 請thỉnh 於ư 父phụ 。 將tương 奔bôn 喪táng 。 父phụ 不bất 許hứa 。 以dĩ 死tử 自tự 誓thệ 。 而nhi 後hậu 許hứa 之chi 。 遂toại 如như 華hoa 氏thị 。

時thời 女nữ 年niên 十thập 六lục 矣hĩ 。 自tự 是thị 不bất 窺khuy 鏡kính 。 不bất 臨lâm 庭đình 欄lan 。 言ngôn 不bất 見kiến 齒xỉ 。 久cửu 之chi 。 其kỳ 幼ấu 弟đệ 病bệnh 亟# 。 女nữ 曰viết 。 吾ngô 父phụ 甚thậm 愛ái 幼ấu 子tử 。 吾ngô 弟đệ 死tử 。 父phụ 不bất 獨độc 生sanh 。 死tử 吾ngô 分phần/phân 也dã 。 遲trì 之chi 十thập 年niên 矣hĩ 。 遂toại 絕tuyệt 食thực 三tam 日nhật 。 禱đảo 於ư 佛Phật 前tiền 。 願nguyện 代đại 弟đệ 死tử 。 其kỳ 弟đệ 果quả 愈dũ 。 遂toại 不bất 復phục 食thực 。 居cư 三tam 日nhật 。 起khởi 坐tọa 。 具cụ 櫛# 沐mộc 。 自tự 定định 終chung 制chế 。 取thủ 經Kinh 卷quyển 數sổ 珠châu 納nạp 懷hoài 中trung 。 復phục 致trí 語ngữ 辭từ 姑cô 。 微vi 笑tiếu 而nhi 逝thệ 。 年niên 二nhị 十thập 六lục (# 居cư 易dị 堂đường 集tập )# 。

陳trần 嫗#

常thường 熟thục 人nhân 。 居cư 於ư 城thành 南nam 。 以dĩ 紡# 為vi 業nghiệp 。 篤đốc 信tín 佛Phật 法Pháp 。 隨tùy 紡# 車xa 聲thanh 唱xướng 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 終chung 日nhật 不bất 絕tuyệt 口khẩu 。 如như 是thị 三tam 十thập 年niên 。 一nhất 日nhật 忽hốt 向hướng 其kỳ 子tử 曰viết 。 而nhi 不bất 見kiến 空không 中trung 寶bảo 葢# 幢tràng 幡phan 乎hồ 。 因nhân 拍phách 手thủ 大đại 笑tiếu 。 取thủ 湯thang 沐mộc 浴dục 竟cánh 。 合hợp 掌chưởng 化hóa 去khứ 。 事sự 在tại 順thuận 治trị 十thập 年niên 。 翁ông 尚thượng 書thư 叔thúc 元nguyên 方phương 微vi 時thời 。 聞văn 其kỳ 事sự 。 親thân 往vãng 視thị 之chi 。 見kiến 嫗# 凝ngưng 然nhiên 危nguy 坐tọa 。 室thất 中trung 香hương 氣khí 襲tập 人nhân 。 晚vãn 著trước 淨tịnh 土độ 約ước 說thuyết 。 書thư 其kỳ 事sự 以dĩ 證chứng 篤đốc 淨tịnh 土độ 約ước 說thuyết 書thư 後hậu )# 。

呂lữ 童đồng 女nữ 者giả

名danh 化hóa 顯hiển 江giang 南nam 鹽diêm 城thành 人nhân 也dã 。 其kỳ 叔thúc 父phụ 子tử 權quyền 。 嘗thường 往vãng 揚dương 州châu 上thượng 方phương 禪thiền 智trí 寺tự 。 問vấn 法pháp 於ư 碩# 揆quỹ 和hòa 尚thượng 。 有hữu 省tỉnh 。 歸quy 以dĩ 告cáo 其kỳ 母mẫu 靈linh 月nguyệt 道Đạo 人Nhân 。 道Đạo 人Nhân 喜hỷ 。 亦diệc 往vãng 上thượng 方phương 請thỉnh 法pháp 。 女nữ 年niên 九cửu 歲tuế 。 請thỉnh 與dữ 祖tổ 母mẫu 偕giai 行hành 。 不bất 許hứa 。 啼đề 泣khấp 數số 晝trú 夜dạ 。 不bất 食thực 。 不bất 得đắc 已dĩ 許hứa 之chi 。 先tiên 是thị 兩lưỡng 年niên 前tiền 。 女nữ 照chiếu 鏡kính 。 忽hốt 自tự 疑nghi 云vân 。 有hữu 這giá 箇cá 臭xú 皮bì 囊nang 。 便tiện 有hữu 箇cá 影ảnh 子tử 。 倘thảng 沒một 有hữu 這giá 箇cá 臭xú 皮bì 囊nang 。 畢tất 竟cánh 說thuyết 話thoại 的đích 是thị 那na 一nhất 箇cá 。 至chí 是thị 道Đạo 人Nhân 舉cử 白bạch 和hòa 尚thượng 。 和hòa 尚thượng 笑tiếu 摩ma 女nữ 頂đảnh 曰viết 。 你nễ 是thị 那na 一nhất 箇cá 。 女nữ 應ưng 云vân 。 你nễ 是thị 那na 一nhất 箇cá 。 和hòa 尚thượng 云vân 。 我ngã 是thị 上thượng 方phương 和hòa 尚thượng 。 畢tất 竟cánh 你nễ 說thuyết 話thoại 的đích 是thị 那na 一nhất 箇cá 。 女nữ 直trực 豎thụ 一nhất 指chỉ 。 已dĩ 而nhi 道Đạo 人Nhân 謂vị 曰viết 。 脫thoát 一nhất 把bả 火hỏa 燒thiêu 了liễu 你nễ 。 將tương 甚thậm 麼ma 舉cử 。 女nữ 云vân 。 燒thiêu 了liễu 正chánh 好hảo/hiếu 舉cử 。 和hòa 尚thượng 復phục 問vấn 云vân 。 畢tất 竟cánh 將tương 甚thậm 麼ma 。 舉cử 女nữ 乃nãi 拊phụ 和hòa 尚thượng 胸hung 前tiền 三tam 掌chưởng 。 適thích 天thiên 甯ninh 和hòa 尚thượng 至chí 。 舉cử 前tiền 話thoại 。 天thiên 甯ninh 謂vị 女nữ 云vân 。 你nễ 豎thụ 一nhất 指chỉ 。 是thị 甚thậm 麼ma 道Đạo 理lý 。 女nữ 叉xoa 手thủ 向hướng 前tiền 。 走tẩu 兩lưỡng 步bộ 。 罷bãi 去khứ 已dĩ 而nhi 和hòa 尚thượng 復phục 問vấn 女nữ 云vân 。 畢tất 竟cánh 你nễ 豎thụ 一nhất 指chỉ 。 是thị 甚thậm 麼ma 道Đạo 理lý 。 女nữ 云vân 。 與dữ 和hòa 尚thượng 相tương 見kiến 了liễu 也dã 。 和hòa 尚thượng 甚thậm 異dị 之chi 。 一nhất 日nhật 。 和hòa 尚thượng 拈niêm 起khởi 篦bề 子tử 云vân 。 是thị 甚thậm 麼ma 。 女nữ 云vân 。 和hòa 尚thượng 道đạo 看khán 。 和hòa 尚thượng 拋phao 下hạ 云vân 。 會hội 麼ma 。 女nữ 云vân 。 和hòa 尚thượng 今kim 日nhật 瞥miết 地địa 。 和hòa 尚thượng 云vân 。 道đạo 得đắc 也dã 三tam 十thập 棒bổng 。 道đạo 不bất 得đắc 也dã 三tam 十thập 棒bổng 。 女nữ 便tiện 喝hát 。 和hòa 尚thượng 便tiện 打đả 。 女nữ 問vấn 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 意ý 。 和hòa 尚thượng 云vân 。 腦não 後hậu 眉mi 毛mao 。 頷hạm 下hạ 鼻tị 子tử 。 會hội 麼ma 。 女nữ 云vân 。 鼇# 魚ngư 眨# 眼nhãn 地địa 翻phiên 身thân 。 和hòa 尚thượng 云vân 。 甚thậm 處xứ 得đắc 這giá 消tiêu 息tức 來lai 。 女nữ 喝hát 。 和hòa 尚thượng 亦diệc 喝hát 。 女nữ 禮lễ 拜bái 。 一nhất 日nhật 。 其kỳ 祖tổ 母mẫu 問vấn 曰viết 。 你nễ 恁nhẫm 地địa 會hội 說thuyết 。 為vi 甚thậm 得đắc 箇cá 女nữ 身thân 。 女nữ 自tự 指chỉ 云vân 。 莊trang 嚴nghiêm 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 祖tổ 母mẫu 云vân 。 你nễ 道đạo 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 是thị 甚thậm 麼ma 面diện 嘴chủy 。 女nữ 以dĩ 手thủ 作tác 捋# 鬚tu 勢thế 云vân 。 聻# 絡lạc 顋tai 胡hồ 子tử 。 嘗thường 隨tùy 祖tổ 母mẫu 入nhập 佛Phật 殿điện 。 祖tổ 母mẫu 指chỉ 羅La 漢Hán 云vân 。 你nễ 是thị 那na 一nhất 尊tôn 。 女nữ 努nỗ 目mục 齩giảo 牙nha 。 擎kình 兩lưỡng 拳quyền 。 作tác 鼓cổ 翼dực 勢thế 云vân 。 你nễ 道đạo 我ngã 是thị 那na 一nhất 尊tôn 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 意ý 。 女nữ 云vân 。 道đạo 過quá 了liễu 也dã 。 僧Tăng 云vân 。 我ngã 要yếu 你nễ 道đạo 箇cá 新tân 鮮tiên 句cú 子tử 。 女nữ 拈niêm 一nhất 莖hành 草thảo 示thị 之chi 。 僧Tăng 無vô 語ngữ 。 女nữ 掉trạo 臂tý 而nhi 去khứ 。 一nhất 俗tục 人nhân 問vấn 歸quy 依y 道Đạo 教giáo 好hảo/hiếu 。 歸quy 依y 釋thích 教giáo 好hảo/hiếu 。 女nữ 云vân 。 釋thích 教giáo 好hảo/hiếu 。 俗tục 人nhân 云vân 。 釋thích 教giáo 有hữu 甚thậm 麼ma 好hảo/hiếu 。 女nữ 云vân 。 腦não 後hậu 看khán 。 居cư 頃khoảnh 之chi 隨tùy 其kỳ 祖tổ 母mẫu 還hoàn 家gia 。 子tử 權quyền 閱duyệt 。 其kỳ 問vấn 答đáp 機cơ 緣duyên 內nội 一nhất 則tắc 。 有hữu 云vân 。 諸chư 佛Phật 機cơ 。 祖tổ 師sư 機cơ 。 箭tiễn 鋒phong 機cơ 。 因nhân 問vấn 曰viết 。 畢tất 竟cánh 是thị 三tam 箇cá 。 是thị 一nhất 箇cá 。 女nữ 云vân 。 一nhất 箇cá 。 子tử 權quyền 云vân 。 明minh 明minh 三tam 箇cá 。 如như 何hà 說thuyết 一nhất 箇cá 。 女nữ 云vân 。 仔tử 細tế 脚cước 下hạ 眉mi 毛mao 。 子tử 權quyền 云vân 。 眉mi 毛mao 在tại 眼nhãn 上thượng 。 因nhân 甚thậm 道đạo 脚cước 下hạ 。 女nữ 云vân 。 你nễ 鼻tị 孔khổng 撩# 天thiên 。 也dã 還hoàn 不bất 知tri 。 其kỳ 季quý 父phụ 子tử 愚ngu 問vấn 。 如như 何hà 是thị 父phụ 母mẫu 未vị 生sanh 前tiền 。 本bổn 來lai 面diện 目mục 。 不bất 答đáp 。 強cường/cưỡng 之chi 。 女nữ 云vân 。 不bất 是thị 我ngã 不bất 道đạo 。 只chỉ 怕phạ 你nễ 不bất 信tín 。 子tử 愚ngu 曰viết 。 安an 肯khẳng 不bất 信tín 。 因nhân 再tái 舉cử 前tiền 問vấn 。 女nữ 云vân 。 戒giới 酒tửu 除trừ 葷huân 。 子tử 愚ngu 咤trá 曰viết 。 亂loạn 談đàm 亂loạn 談đàm 。 女nữ 云vân 。 我ngã 原nguyên 說thuyết 你nễ 不bất 信tín 。 未vị 幾kỷ 。 子tử 權quyền 死tử 。 一nhất 日nhật 子tử 愚ngu 思tư 其kỳ 兄huynh 。 忽hốt 大đại 哭khốc 。 女nữ 在tại 旁bàng 大đại 笑tiếu 。 子tử 愚ngu 瞋sân 之chi 曰viết 。 笑tiếu 甚thậm 麼ma 。 女nữ 云vân 。 你nễ 哭khốc 甚thậm 麼ma 。 子tử 愚ngu 不bất 顧cố 。 又hựu 大đại 哭khốc 。 女nữ 云vân 。 丈trượng 夫phu 有hữu 淚lệ 不bất 輕khinh 彈đàn 。 子tử 愚ngu 云vân 。 只chỉ 因nhân 未vị 到đáo 傷thương 心tâm 處xứ 。 女nữ 雙song 手thủ 搥trùy 胸hung 云vân 。 蒼thương 天thiên 蒼thương 天thiên 。 其kỳ 父phụ 故cố 儒nho 者giả 。 不bất 甚thậm 信tín 佛Phật 法Pháp 。 嘗thường 為vi 子tử 弟đệ 講giảng 中trung 庸dong 。 女nữ 問vấn 云vân 。 道đạo 在tại 何hà 處xứ 。 何hà 謂vị 率suất 性tánh 。 父phụ 云vân 。 道đạo 在tại 五ngũ 倫luân 。 此thử 五ngũ 倫luân 者giả 。 稟bẩm 於ư 生sanh 初sơ 。 非phi 從tùng 外ngoại 得đắc 。 了liễu 此thử 五ngũ 倫luân 。 是thị 謂vị 率suất 性tánh 。 一nhất 有hữu 不bất 了liễu 。 於ư 性tánh 有hữu 虧khuy 。 是thị 為vi 外ngoại 道đạo 。 女nữ 云vân 。 如như 父phụ 言ngôn 。 何hà 故cố 又hựu 道đạo 。 道đạo 也dã 者giả 。 不bất 可khả 須tu 臾du 離ly 也dã 。 可khả 離ly 。 非phi 道đạo 也dã 。 君quân 之chi 與dữ 臣thần 。 父phụ 之chi 與dữ 子tử 。 果quả 能năng 一nhất 刻khắc 不bất 離ly 否phủ/bĩ 。 一nhất 刻khắc 有hữu 離ly 。 如như 何hà 便tiện 說thuyết 不bất 是thị 道đạo 。 父phụ 不bất 能năng 答đáp 。 女nữ 云vân 。 父phụ 欲dục 求cầu 道Đạo 。 須tu 恁nhẫm 取thủ 不bất 可khả 離ly 者giả 。 畢tất 竟cánh 是thị 甚thậm 麼ma 。 已dĩ 而nhi 和hòa 尚thượng 遣khiển 人nhân 至chí 。 問vấn 近cận 日nhật 水thủy 牯# 牛ngưu 作tác 麼ma 生sanh 。 女nữ 云vân 。 怎chẩm 瞞man 得đắc 和hòa 尚thượng 。 逾du 年niên 。 再tái 往vãng 問vấn 云vân 。 向hướng 來lai 水thủy 牯# 牛ngưu 。 山sơn 僧Tăng 已dĩ 知tri 之chi 。 此thử 一nhất 年niên 內nội 。 又hựu 作tác 何hà 行hành 業nghiệp 。 女nữ 云vân 。 聖thánh 人nhân 無vô 兩lưỡng 心tâm 。 未vị 幾kỷ 示thị 微vi 疾tật 。 索sách 浴dục 。 浴dục 已dĩ 。 薙# 髮phát 。 易dị 僧Tăng 衣y 冠quan 。 登đăng 榻tháp 危nguy 坐tọa 。 笑tiếu 謂vị 其kỳ 父phụ 母mẫu 曰viết 。 吾ngô 往vãng 上thượng 方phương 去khứ 也dã 。 便tiện 脫thoát 去khứ 。 年niên 十thập 一nhất (# 碩# 揆quỹ 禪thiền 師sư 語ngữ 錄lục )# 。

龔# 氏thị

廬lư 州châu 儒nho 家gia 女nữ 。 正chánh 黃hoàng 旂# 金kim 光quang 前tiền 妻thê 也dã 。 光quang 前tiền 起khởi 身thân 戎nhung 伍# 。 不bất 妄vọng 淫dâm 殺sát 。 龔# 氏thị 少thiểu 遭tao 兵binh 亂loạn 。 即tức 歸quy 心tâm 大đại 法pháp 。 日nhật 誦tụng 佛Phật 經Kinh 。 光quang 前tiền 亦diệc 從tùng 而nhi 化hóa 焉yên 。 順thuận 治trị 十thập 年niên 。 光quang 前tiền 從tùng 軍quân 福phước 建kiến 。 與dữ 龔# 氏thị 偕giai 行hành 。 過quá 杭# 州châu 。 聞văn 具cụ 德đức 和hòa 尚thượng 說thuyết 法Pháp 靈linh 隱ẩn 。 俱câu 往vãng 參tham 問vấn 。 受thọ 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 。 十thập 八bát 年niên 還hoàn 京kinh 。 駐trú 錢tiền 塘đường 江giang 上thượng 。 光quang 前tiền 忽hốt 示thị 疾tật 。 龔# 氏thị 欲dục 延diên 醫y 。 光quang 前tiền 曰viết 。 吾ngô 昔tích 與dữ 汝nhữ 親thân 叩khấu 靈linh 隱ẩn 。 今kim 正chánh 欲dục 作tác 轉chuyển 身thân 計kế 。 求cầu 和hòa 尚thượng 證chứng 明minh 耳nhĩ 。 何hà 以dĩ 醫y 為vi 。 龔# 氏thị 笑tiếu 曰viết 。 不bất 意ý 吾ngô 夫phu 乃nãi 能năng 若nhược 此thử 。 遂toại 移di 寓# 崇sùng 聖thánh 庵am 。 命mạng 匠tượng 造tạo 二nhị 棺quan 。 謂vị 光quang 前tiền 曰viết 。 公công 先tiên 往vãng 。 吾ngô 徐từ 行hành 矣hĩ 。 光quang 前tiền 即tức 合hợp 掌chưởng 而nhi 逝thệ 。 龔# 氏thị 遣khiển 使sứ 造tạo 靈linh 隱ẩn 。 求cầu 和hòa 尚thượng 為vi 兩lưỡng 人nhân 舉cử 火hỏa 。 飯phạn 僧Tăng 修tu 懺sám 者giả 七thất 日nhật 。 遂toại 屏bính 食thực 飲ẩm 。 晝trú 夜dạ 。 唱xướng 佛Phật 名danh 。 又hựu 七thất 日nhật 晡bô 時thời 倦quyện 劇kịch 。 倚ỷ 棺quan 而nhi 寐mị 少thiểu 頃khoảnh 。 瞿cù 然nhiên 覺giác 曰viết 。

時thời 至chí 矣hĩ 。 端đoan 坐tọa 念niệm 佛Phật 。 而nhi 化hóa 淨tịnh 土độ 全toàn 書thư )# 。

徐từ 氏thị

餘dư 姚diêu 人nhân 。 烏ô 山sơn 胡hồ 振chấn 嶽nhạc 妻thê 也dã 。 年niên 四tứ 十thập 餘dư 。 喪táng 夫phu 。 以dĩ 家gia 事sự 委ủy 諸chư 子tử 。 每mỗi 日nhật 晨thần 起khởi 盥quán 潄# 畢tất 。 入nhập 淨tịnh 室thất 禮lễ 佛Phật 。 唱xướng 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 千thiên 聲thanh 。 如như 是thị 二nhị 十thập 餘dư 年niên 。 一nhất 日nhật 忽hốt 謂vị 家gia 人nhân 曰viết 。 有hữu 金kim 童đồng 玉ngọc 女nữ 。 執chấp 持trì 幡phan 葢# 。 下hạ 來lai 迎nghênh 我ngã 。 越việt 三tam 日nhật 行hành 矣hĩ 。 及cập 三tam 日nhật 之chi 夕tịch 。 集tập 家gia 人nhân 與dữ 訣quyết 。 無vô 他tha 言ngôn 。 屬thuộc 以dĩ 念niệm 佛Phật 而nhi 已dĩ 。 端đoan 坐tọa 而nhi 逝thệ 淨tịnh 土độ 全toàn 書thư )# 。

張trương 寡quả 婦phụ

常thường 熟thục 人nhân 。 居cư 小tiểu 東đông 門môn 外ngoại 。 安an 貧bần 守thủ 節tiết 。 專chuyên 持trì 佛Phật 號hiệu 。 不bất 擇trạch 淨tịnh 穢uế 。 未vị 嘗thường 少thiểu 閒gian/nhàn 。 以dĩ 下hạ 痢lỵ 終chung 。 遺di 一nhất 破phá 裙quần 。 臭xú 不bất 可khả 近cận 。 弃khí 之chi 中trung 流lưu 。 忽hốt 見kiến 蓮liên 華hoa 交giao 發phát 。 五ngũ 色sắc 爛lạn 然nhiên 。 散tán 布bố 水thủy 面diện 。 見kiến 者giả 驚kinh 異dị 。 乃nãi 取thủ 裙quần 還hoàn 。 送tống 一nhất 庵am 。 作tác 佛Phật 座tòa 前tiền 案án 圍vi 。 事sự 在tại 順thuận 治trị 間gian (# 果quả 報báo 聞văn 見kiến 錄lục )# 。

陸lục 寡quả 婦phụ

常thường 熟thục 人nhân 。 年niên 二nhị 十thập 。 夫phu 亡vong 。 持trì 齋trai 念niệm 佛Phật 。 與dữ 人nhân 無vô 競cạnh 。 至chí 六lục 十thập 七thất 而nhi 終chung 。 焚phần 其kỳ 衫sam 裙quần 。 火hỏa 氣khí 既ký 絕tuyệt 。 忽hốt 見kiến 金kim 光quang 迸bính 出xuất 。 灰hôi 中trung 儼nghiễm 然nhiên 有hữu 佛Phật 像tượng 在tại 焉yên 。 其kỳ 數sổ 十thập 。 閭lư 巷hạng 聚tụ 觀quán 。 皆giai 焚phần 香hương 膜mô 拜bái 。 事sự 在tại 康khang 熙hi 三tam 年niên (# 果quả 報báo 聞văn 見kiến 錄lục )# 。

楊dương 氏thị

張trương 秩# 斯tư 之chi 妻thê 也dã 。 父phụ 次thứ 弁# 。 虞ngu 山sơn 嚴nghiêm 氏thị 出xuất 。 嚴nghiêm 家gia 世thế 學học 佛Phật 。 故cố 楊dương 氏thị 自tự 幼ấu 即tức 歸quy 心tâm 大đại 法pháp 。 既ký 適thích 張trương 。 尋tầm 禮lễ 僧Tăng 德đức 真chân 。 受thọ 三Tam 歸Quy 五Ngũ 戒Giới 。 斷đoạn 除trừ 愛ái 慾dục 。 年niên 二nhị 十thập 七thất 。 病bệnh 劇kịch 。 發phát 願nguyện 求cầu 生sanh 西tây 方phương 。 室thất 中trung 供cung 接tiếp 引dẫn 佛Phật 像tượng 。 高cao 唱xướng 佛Phật 名danh 。 五ngũ 日nhật 。 室thất 中trung 聞văn 栴chiên 檀đàn 香hương 。 至chí 七thất 日nhật 。 瞑minh 目mục 。 頃khoảnh 之chi 。 見kiến 觀quán 音âm 大Đại 士Sĩ 謂vị 曰viết 。 蓮liên 池trì 種chủng 子tử 。 已dĩ 有hữu 半bán 功công 。 其kỳ 半bán 看khán 汝nhữ 手thủ 段đoạn 。 問vấn 從tùng 何hà 處xứ 著trước 力lực 。 答đáp 云vân 撒tản 手thủ 便tiện 行hành 。 即tức 合hợp 掌chưởng 唱xướng 佛Phật 。 趺phu 坐tọa 而nhi 逝thệ (# 續tục 徃# 生sanh 集tập )# 。

江giang 氏thị

餘dư 杭# 嚴nghiêm 訒nhẫn 公công 繼kế 室thất 也dã 。 訒nhẫn 公công 故cố 雲vân 棲tê 弟đệ 子tử 。 奉phụng 西tây 方phương 之chi 教giáo 。 江giang 氏thị 自tự 歸quy 嚴nghiêm 。 奉phụng 教giáo 甚thậm 篤đốc 。 雞kê 鳴minh 起khởi 。 跪quỵ 佛Phật 前tiền 唱xướng 佛Phật 千thiên 聲thanh 。 次thứ 及cập 諸chư 經kinh 咒chú 。 凡phàm 爇nhiệt 香hương 炳bỉnh 燭chúc 盥quán 飲ẩm 之chi 事sự 。 胥# 自tự 為vi 之chi 。 不bất 以dĩ 役dịch 侍thị 婢tỳ 。 康khang 熈# 七thất 年niên 三tam 月nguyệt 六lục 日nhật 晨thần 課khóa 畢tất 。 俄nga 而nhi 體thể 憊# 。 復phục 就tựu 寢tẩm 移di 時thời 。 忽hốt 大đại 聲thanh 曰viết 。 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 來lai 矣hĩ 。 趣thú 具cụ 湯thang 洗tẩy 沐mộc 畢tất 。 就tựu 枕chẩm 而nhi 逝thệ 。 及cập 殮liễm 。 顏nhan 色sắc 紅hồng 潤nhuận 。 手thủ 足túc 柔nhu 輭nhuyễn 。 若nhược 委ủy 蛻thuế 者giả 然nhiên 。 淨tịnh 土độ 全toàn 書thư )# 。

超siêu 一nhất 子tử 者giả

揚dương 州châu 殷ân 氏thị 女nữ 也dã 。 早tảo 寡quả 。 掩yểm 關quan 學học 道Đạo 。 三tam 年niên 坐tọa 蛻thuế 。 遺di 詩thi 偈kệ 一nhất 卷quyển 。 其kỳ 一nhất 詩thi 云vân 。 靜tĩnh 中trung 無vô 箇cá 事sự 。 反phản 覆phúc 弄lộng 虗hư 空không 。 地địa 老lão 天thiên 荒hoang 後hậu 。 魂hồn 飛phi 魄phách 喪táng 中trung 。 有hữu 師sư 開khai 道đạo 統thống 。 無vô 法pháp 度độ 愚ngu 蒙mông 。 忽hốt 底để 虗hư 空không 碎toái 。 夕tịch 陽dương 依y 舊cựu 紅hồng 。 又hựu 有hữu 看khán 花hoa 詩thi 云vân 。 土thổ/độ 來lai 澆kiêu 灌quán 水thủy 來lai 栽tài 。 顛điên 倒đảo 工công 夫phu 任nhậm 我ngã 來lai 。 滿mãn 院viện 春xuân 風phong 花hoa 自tự 語ngữ 。 不bất 將tương 顏nhan 色sắc 向hướng 人nhân 開khai (# 池trì 北bắc 偶ngẫu 談đàm )# 。

胡hồ 氏thị

杭# 州châu 潘phan 生sanh 妻thê 也dã 。 生sanh 故cố 長trường/trưởng 齋trai 。 既ký 婚hôn 。 胡hồ 氏thị 亦diệc 長trường/trưởng 齋trai 。 未vị 幾kỷ 。 生sanh 疾tật 卒thốt 胡hồ 氏thị 屏bính 棄khí 華hoa 飾sức 。 日nhật 惟duy 買mãi 豆đậu 腐hủ 一nhất 錢tiền 啖đạm 之chi 。 虔kiền 奉phụng 觀quán 音âm 大Đại 士Sĩ 。 晨thần 夕tịch 梵Phạm 誦tụng 。 為vi 女nữ 紅hồng 。 得đắc 錢tiền 輒triếp 以dĩ 施thí 僧Tăng 。 禮lễ 靈linh 峰phong 寺tự 僧Tăng 為vi 弟đệ 子tử 。 年niên 四tứ 十thập 一nhất 。 預dự 置trí 一nhất 龕khám 。 其kỳ 年niên 六lục 月nguyệt 既ký 望vọng 。 移di 龕khám 至chí 家gia 。 具cụ 香hương 湯thang 。 浴dục 畢tất 。 入nhập 龕khám 趺phu 坐tọa 。 手thủ 拈niêm 香hương 三tam 炷chú 。 請thỉnh 靈linh 峰phong 僧Tăng 為vi 舉cử 火hỏa 。 俄nga 頃khoảnh 火hỏa 及cập 龕khám 。 頂đảnh 出xuất 五ngũ 色sắc 光quang 。 香hương 氣khí 四tứ 達đạt 。 男nam 女nữ 送tống 者giả 數số 百bách 人nhân 。 莫mạc 不bất 歎thán 異dị 。 事sự 在tại 康khang 熈# 三tam 十thập 年niên (# 曠khoáng 園viên 雜tạp 志chí )# 。

徐từ 太thái 宜nghi 人nhân

錢tiền 塘đường 徐từ 浩hạo 軒hiên 之chi 母mẫu 也dã 。 平bình 生sanh 奉phụng 佛Phật 甚thậm 謹cẩn 。 誦tụng 西tây 方phương 佛Phật 名danh 。 繪hội 像tượng 為vi 圖đồ 。 旁bàng 累lũy/lụy/luy 數số 千thiên 圈quyển 。 記ký 所sở 誦tụng 數số 。 每mỗi 一nhất 圖đồ 畢tất 。 即tức 納nạp 黃hoàng 布bố 囊nang 中trung 。 如như 是thị 數sổ 歲tuế 。 康khang 熈# 三tam 十thập 四tứ 年niên 卒thốt 。 卒thốt 之chi 日nhật 。 家gia 人nhân 焚phần 囊nang 於ư 盆bồn 。 忽hốt 聞văn 盆bồn 內nội 爆bộc 然nhiên 。 視thị 之chi 見kiến 五ngũ 色sắc 光quang 起khởi 。 布bố 成thành 緇# 色sắc 。 其kỳ 上thượng 現hiện 樓lâu 閣các 欄lan 楯thuẫn 。 重trùng 疊điệp 周chu 匝táp 。 中trung 湧dũng 蓮liên 華hoa 數sổ 十thập 。 華hoa 上thượng 各các 有hữu 一nhất 佛Phật 。 合hợp 掌chưởng 趺phu 坐tọa 。 復phục 現hiện 諸chư 天thiên 女nữ 。 恭cung 敬kính 圍vi 繞nhiễu 。 一nhất 一nhất 皆giai 如như 。 粉phấn 色sắc 畫họa 本bổn 。 見kiến 者giả 莫mạc 不bất 驚kinh 歎thán 。 明minh 日nhật 。 掇xuyết 灰hôi 。 視thị 囊nang 背bối/bội 所sở 現hiện 諸chư 形hình 象tượng 。 與dữ 囊nang 面diện 無vô 異dị 。 惟duy 佛Phật 後hậu 又hựu 。 有hữu 一nhất 老lão 母mẫu 。 執chấp 拂phất 隨tùy 行hành 。 浩hạo 軒hiên 為vi 之chi 記ký 如như 此thử (# 信tín 徵trưng 錄lục )# 。

王vương 氏thị

吳ngô 江giang 。 費phí 元nguyên 亮lượng 之chi 母mẫu 也dã 。 中trung 年niên 喪táng 夫phu 。 信tín 奉phụng 佛Phật 法Pháp 。 喜hỷ 布bố 施thí 。 子tử 元nguyên 亮lượng 。 中trung 歲tuế 無vô 子tử 。 王vương 氏thị 詣nghệ 杭# 州châu 天Thiên 竺Trúc 。 禱đảo 於ư 觀quán 世thế 音âm 。 遂toại 有hữu 子tử 。 晚vãn 以dĩ 家gia 事sự 委ủy 子tử 婦phụ 。 屏bính 居cư 一nhất 室thất 。 自tự 爨thoán 為vi 食thực 。 留lưu 田điền 四tứ 。 百bách 畝mẫu 。 收thu 其kỳ 所sở 入nhập 。 以dĩ 供cúng 施thí 予# 。 常thường 苦khổ 不bất 足túc 。 有hữu 來lai 乞khất 者giả 。 雖tuy 乏phạp 少thiểu 。 必tất 有hữu 以dĩ 濟tế 之chi 。 或hoặc 探thám 其kỳ 囊nang 以dĩ 去khứ 。 亦diệc 弗phất 問vấn 也dã 。

時thời 攜huề 杖trượng 至chí 門môn 首thủ 。 鄉hương 鄰lân 老lão 婦phụ 輒triếp 近cận 前tiền 訴tố 所sở 苦khổ 。 王vương 氏thị 時thời 脫thoát 簪# 珥nhị 為vi 助trợ 。 年niên 九cửu 十thập 二nhị 。 歲tuế 除trừ 得đắc 疾tật 。 語ngữ 人nhân 曰viết 。 明minh 朝triêu 是thị 元nguyên 日nhật 。 不bất 可khả 令linh 兒nhi 孫tôn 輩bối 有hữu 哭khốc 泣khấp 聲thanh 。 過quá 是thị 日nhật 可khả 矣hĩ 。 及cập 元nguyên 日nhật 。 既ký 夕tịch 。 沐mộc 浴dục 更cánh 衣y 。 方phương 二nhị 鼓cổ 。 諸chư 眷quyến 屬thuộc 圍vi 繞nhiễu 。 王vương 氏thị 命mạng 啟khải 窗song 云vân 。 空không 中trung 旛phan 葢# 降giáng/hàng 臨lâm 。 吾ngô 其kỳ 行hành 矣hĩ 。 遂toại 取thủ 念niệm 佛Phật 珠châu 繫hệ 頸cảnh 。 稱xưng 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 數số 聲thanh 而nhi 逝thệ 。 事sự 在tại 乾can/kiền/càn 隆long 十thập 二nhị 年niên (# 此thử 傳truyền 至chí 末mạt 皆giai 聞văn 見kiến 所sở 及cập 可khả 徵trưng 信tín 者giả )# 。

凌lăng 氏thị

法pháp 名danh 善thiện 益ích 。 吳ngô 人nhân 張trương 廷đình 表biểu 之chi 妻thê 也dã 。 母mẫu 葉diệp 氏thị 。 長trường/trưởng 齋trai 四tứ 十thập 年niên 。 禮lễ 古cổ 潭đàm 和hòa 尚thượng 為vi 師sư 。 日nhật 拜bái 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 周chu 而nhi 復phục 始thỉ 者giả 三tam 。 年niên 八bát 十thập 一nhất 。 夢mộng 羅La 漢Hán 現hiện 金kim 色sắc 身thân 。 遂toại 逝thệ 。 凌lăng 氏thị 年niên 四tứ 十thập 餘dư 。 亦diệc 長trường/trưởng 齋trai 。 禮lễ 古cổ 潭đàm 為vi 師sư 。 日nhật 夜dạ 六lục 時thời 。 行hành 大đại 悲bi 懺sám 法pháp 。 拜bái 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 凡phàm 再tái 周chu 。 常thường 以dĩ 五ngũ 更cánh 起khởi 。 入nhập 佛Phật 堂đường 。 廷đình 表biểu 為vi 煑chử 湯thang 果quả 餉hướng 之chi 。 晚vãn 而nhi 專chuyên 誦tụng 大đại 悲bi 咒chú 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 號hiệu 。 求cầu 生sanh 西tây 方phương 。 一nhất 日nhật 見kiến 觀quán 音âm 大Đại 士Sĩ 現hiện 像tượng 。 遂toại 示thị 疾tật 。 謂vị 其kỳ 女nữ 曰viết 。 佛Phật 光quang 滿mãn 室thất 。 吾ngô 其kỳ 行hành 矣hĩ 。 遂toại 逝thệ 。 年niên 六lục 十thập 九cửu 。 事sự 在tại 乾can/kiền/càn 隆long 三tam 十thập 四tứ 年niên 。 女nữ 適thích 朱chu 氏thị 。 奉phụng 法pháp 亦diệc 虔kiền 。 課khóa 法pháp 華hoa 經kinh 。 持trì 西tây 方phương 佛Phật 號hiệu 。 其kỳ 家gia 人nhân 多đa 從tùng 而nhi 化hóa 焉yên 。

余dư 媼#

徐từ 州châu 宗tông 氏thị 女nữ 。 昭chiêu 月nguyệt 和hòa 尚thượng 之chi 母mẫu 也dã 。 和hòa 尚thượng 既ký 主chủ 揚dương 州châu 高cao 旻# 寺tự 。 迎nghênh 媼# 至chí 寺tự 。 闢tịch 一nhất 室thất 居cư 之chi 。 媼# 初sơ 入nhập 室thất 。 思tư 家gia 頗phả 切thiết 。 與dữ 和hòa 尚thượng 言ngôn 。 輒triếp 道đạo 家gia 事sự 。 和hòa 尚thượng 為vi 說thuyết 苦khổ 空không 無vô 常thường 無vô 我ngã 之chi 法pháp 。 勸khuyến 母mẫu 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 求cầu 生sanh 西tây 方phương 。 弗phất 省tỉnh 。 和hòa 尚thượng 遂toại 匿nặc 弗phất 見kiến 。 媼# 召triệu 之chi 亦diệc 弗phất 往vãng 。 媼# 無vô 可khả 奈nại 何hà 。 遂toại 勉miễn 強cường/cưỡng 持trì 佛Phật 名danh 。 苦khổ 不bất 能năng 繼kế 。 居cư 三tam 年niên 。 稍sảo 益ích 熟thục 。 遂toại 發phát 深thâm 信tín 心tâm 。 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 晨thần 夕tịch 禮lễ 拜bái 甚thậm 虔kiền 。 和hòa 尚thượng 往vãng 見kiến 媼# 。 問vấn 頗phả 思tư 家gia 否phủ/bĩ 。 媼# 曰viết 。 念niệm 佛Phật 好hảo/hiếu 。 不bất 思tư 家gia 也dã 。 一nhất 日nhật 。 坐tọa 庭đình 前tiền 。 面diện 塔tháp 唱xướng 佛Phật 名danh 。 忽hốt 心tâm 開khai 。 見kiến 金kim 色sắc 世thế 界giới 。 光quang 耀diệu 無vô 際tế 。 牆tường 璧bích 樹thụ 林lâm 。 廓khuếch 然nhiên 摧tồi 滅diệt 。 媼# 大đại 喜hỷ 。 踴dũng 身thân 即tức 之chi 。 倏thúc 無vô 所sở 覩đổ 。 自tự 此thử 六lục 根căn 悄# 然nhiên 。 動động 靜tĩnh 起khởi 居cư 。 不bất 生sanh 二nhị 念niệm 。 久cửu 之chi 。 夢mộng 至chí 一nhất 人nhân 家gia 。 有hữu 婦phụ 坐tọa 草thảo 。 媼# 驚kinh 曰viết 。 何hà 為vi 至chí 此thử 。 吾ngô 方phương 求cầu 生sanh 西tây 方phương 。 八bát 胎thai 出xuất 胎thai 。 大đại 可khả 畏úy 也dã 。 急cấp 走tẩu 出xuất 。 瞿cù 然nhiên 而nhi 覺giác 。 晨thần 起khởi 以dĩ 告cáo 和hòa 尚thượng 曰viết 。 吾ngô 生sanh 緣duyên 殆đãi 盡tận 矣hĩ 。 其kỳ 為vi 我ngã 集tập 僧Tăng 唱xướng 佛Phật 名danh 。 送tống 我ngã 西tây 行hành 。 從tùng 之chi 。 遂toại 西tây 向hướng 坐tọa 逝thệ 。 事sự 在tại 乾can/kiền/càn 隆long 二nhị 十thập 七thất 年niên 。

謝tạ 貞trinh 女nữ 者giả

長trường/trưởng 洲châu 諸chư 生sanh 謝tạ 有hữu 煇huy 之chi 女nữ 也dã 。 字tự 同đồng 縣huyện 顧cố 長trường/trưởng 源nguyên 。 貞trinh 女nữ 年niên 十thập 八bát 。 而nhi 長trường/trưởng 源nguyên 夭yểu 。 泣khấp 涕thế 請thỉnh 於ư 父phụ 母mẫu 。 願nguyện 歸quy 壻# 家gia 。 父phụ 母mẫu 從tùng 其kỳ 請thỉnh 。 遂toại 往vãng 。 八bát 門môn 拜bái 繼kế 姑cô 。 行hành 廟miếu 見kiến 禮lễ 。 既ký 殮liễm 成thành 服phục 。 自tự 是thị 長trường/trưởng 齋trai 奉phụng 。 佛Phật 日nhật 有hữu 程# 課khóa 。 布bố 衣y 操thao 作tác 以dĩ 度độ 朝triêu 夕tịch 。 繼kế 姑cô 授thọ 之chi 田điền 二nhị 十thập 四tứ 畝mẫu 。 辭từ 曰viết 。 吾ngô 家gia 兩lưỡng 世thế 喪táng 未vị 葬táng 。 叔thúc 年niên 幼ấu 。 請thỉnh 以dĩ 為vi 公công 田điền 。 從tùng 之chi 。 已dĩ 而nhi 會hội 田điền 所sở 入nhập 。 佐tá 以dĩ 私tư 財tài 。 葬táng 舅cữu 姑cô 與dữ 其kỳ 夫phu 而nhi 撫phủ 叔thúc 之chi 子tử 為vì 己kỷ 子tử 。 乾can/kiền/càn 隆long 十thập 一nhất 年niên 。 詔chiếu 旌tinh 其kỳ 門môn 至chí 年niên 七thất 十thập 生sanh 日nhật 。 其kỳ 子tử 欲dục 延diên 賓tân 為vi 壽thọ 。 不bất 許hứa 尋tầm 得đắc 疾tật 。 臥ngọa 牀sàng 月nguyệt 餘dư 。 忽hốt 語ngữ 其kỳ 子tử 曰viết 。 治trị 後hậu 事sự 。 後hậu 三tam 日nhật 逝thệ 矣hĩ 。 及cập 期kỳ 。 盥quán 沐mộc 令linh 侍thị 者giả 焚phần 香hương 佛Phật 前tiền 。 合hợp 掌chưởng 稱xưng 西tây 方phương 佛Phật 號hiệu 而nhi 終chung 。 事sự 在tại 乾can/kiền/càn 隆long 二nhị 十thập 九cửu 年niên 。

顧cố 天thiên 瑞thụy 妻thê 陸lục 氏thị

蘇tô 州châu 城thành 西tây 大đại 村thôn 人nhân 也dã 。 天thiên 瑞thụy 中trung 年niên 長trường/trưởng 齋trai 。 偕giai 里lý 中trung 翁ông 媼# 為vi 念niệm 佛Phật 會hội 。 陸lục 氏thị 亦diệc 長trường/trưởng 齋trai 。 日nhật 課khóa 佛Phật 名danh 甚thậm 虔kiền 。 年niên 六lục 十thập 三tam 。 得đắc 微vi 疾tật 。 預dự 知tri 將tương 終chung 。 沐mộc 浴dục 易dị 衣y 就tựu 寢tẩm 。 其kỳ 姒# 俞# 氏thị 別biệt 室thất 居cư 。 夜dạ 半bán 。 忽hốt 聞văn 陸lục 氏thị 遙diêu 語ngữ 云vân 。 吾ngô 先tiên 去khứ 。 姆# 早tảo 晚vãn 好hảo/hiếu 來lai 也dã 。 俞# 氏thị 亟# 遣khiển 子tử 視thị 之chi 。 逝thệ 矣hĩ 。 俞# 氏thị 故cố 長trường/trưởng 齋trai 。 修tu 淨tịnh 業nghiệp 。 居cư 半bán 載tái 。 無vô 疾tật 而nhi 逝thệ 。 年niên 七thất 十thập 二nhị 。 天thiên 瑞thụy 後hậu 數số 年niên 。 別biệt 諸chư 親thân 故cố 。 沐mộc 浴dục 唱xướng 佛Phật 名danh 。 亦diệc 無vô 疾tật 而nhi 逝thệ 。 天thiên 瑞thụy 歿một 時thời 在tại 乾can/kiền/càn 隆long 三tam 十thập 五ngũ 年niên 。 其kỳ 鄰lân 金kim 南nam 溟minh 親thân 見kiến 之chi 。 為vi 予# 道đạo 其kỳ 事sự 。

曹tào 氏thị

常thường 州châu 柏# 萬vạn 安an 之chi 母mẫu 也dã 。 年niên 六lục 十thập 四tứ 。 病bệnh 熱nhiệt 。 萬vạn 安an 自tự 蘇tô 州châu 馳trì 歸quy 。 視thị 母mẫu 氣khí 已dĩ 絕tuyệt 。 唯duy 胸hung 前tiền 微vi 溫ôn 。 家gia 人nhân 治trị 棺quan 衾khâm 悉tất 具cụ 。 萬vạn 安an 悲bi 慟đỗng 。 禱đảo 於ư 白bạch 衣y 大Đại 士Sĩ 。 誦tụng 白bạch 衣y 咒chú 。 一nhất 萬vạn 二nhị 千thiên 。 願nguyện 減giảm 己kỷ 壽thọ 一nhất 紀kỷ 以dĩ 益ích 母mẫu 。 涕thế 泪# 并tinh 下hạ 。 其kỳ 明minh 日nhật 。 索sách 飲ẩm 。 閱duyệt 數sổ 日nhật 。 病bệnh 起khởi 。 言ngôn 始thỉ 死tử 時thời 。 為vi 兩lưỡng 吏lại 所sở 引dẫn 。 歷lịch 土thổ 地địa 城thành 隍hoàng 諸chư 司ty 。 尋tầm 詣nghệ 東đông 岳nhạc 府phủ 。 府phủ 君quân 言ngôn 。 汝nhữ 有hữu 子tử 。 為vì 汝nhữ 誠thành 禱đảo 。 仗trượng 大Đại 士Sĩ 力lực 。 貸thải 汝nhữ 死tử 。 命mạng 吏lại 引dẫn 出xuất 放phóng 還hoàn 。 萬vạn 安an 遂toại 勤cần 母mẫu 修tu 淨tịnh 業nghiệp 。 除trừ 一nhất 室thất 。 供cung 佛Phật 像tượng 。 曹tào 氏thị 遂toại 長trường/trưởng 齋trai 。 日nhật 以dĩ 初sơ 中trung 後hậu 分phần/phân 入nhập 室thất 。 搯# 數sổ 珠châu 。 誦tụng 西tây 方phương 佛Phật 名danh 。 輒triếp 千thiên 萬vạn 計kế 。 居cư 十thập 二nhị 年niên 。 年niên 七thất 十thập 六lục 。 九cửu 月nguyệt 既ký 望vọng 。 晨thần 興hưng 。 謂vị 其kỳ 子tử 曰viết 。 吾ngô 將tương 去khứ 矣hĩ 。 可khả 召triệu 諸chư 親thân 屬thuộc 為vi 別biệt 。 明minh 日nhật 親thân 屬thuộc 畢tất 至chí 。 曹tào 氏thị 悉tất 與dữ 款# 語ngữ 。 戒giới 諸chư 子tử 女nữ 。 臨lâm 去khứ 明minh 勿vật 哭khốc 。 日nhật 飲ẩm 湯thang 四tứ 五ngũ 盞trản 。 至chí 第đệ 三tam 日nhật 昧muội 旦đán 。 起khởi 坐tọa 。 洗tẩy 沐mộc 畢tất 。 易dị 衣y 就tựu 枕chẩm 而nhi 逝thệ 。 事sự 在tại 乾can/kiền/càn 隆long 三tam 十thập 三tam 年niên 。

楊dương 媼#

杭# 州châu 人nhân 。 居cư 北bắc 門môn 外ngoại 石thạch 灰hôi 壩# 。 年niên 五ngũ 十thập 餘dư 。 得đắc 風phong 疾tật 。 僵cương 臥ngọa 。 呻thân 吟ngâm 徹triệt 晝trú 夜dạ 。 有hữu 旅lữ 亭đình 師sư 者giả 。 自tự 京kinh 師sư 還hoàn 天thiên 目mục 。 過quá 其kỳ 居cư 其kỳ 子tử 為vi 設thiết 齋trai 。 請thỉnh 入nhập 視thị 母mẫu 。 媼# 頻tần 顣# 曰viết 。 病bệnh 甚thậm 。 師sư 莫mạc 有hữu 好hảo/hiếu 方phương 能năng 愈dũ 我ngã 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 有hữu 之chi 。 恐khủng 汝nhữ 不bất 肯khẳng 服phục 耳nhĩ 。 媼# 曰viết 。 誠thành 有hữu 之chi 。 安an 肯khẳng 不bất 服phục 。 師sư 曰viết 病bệnh 從tùng 身thân 起khởi 。 身thân 從tùng 假giả 合hợp 。 汝nhữ 能năng 捨xả 身thân 。 病bệnh 自tự 去khứ 矣hĩ 。 媼# 曰viết 。 捨xả 身thân 奈nại 何hà 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 但đãn 將tương 身thân 放phóng 下hạ 。 一nhất 心tâm 西tây 向hướng 。 繫hệ 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 是thị 大đại 醫y 王vương 。 能năng 除trừ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 之chi 病bệnh 。 但đãn 能năng 至chí 誠thành 念niệm 佛Phật 者giả 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 自tự 來lai 救cứu 汝nhữ 。 媼# 曰viết 。 佛Phật 果Quả 來lai 乎hồ 。 師sư 曰viết 。 來lai 。 但đãn 患hoạn 汝nhữ 念niệm 不bất 切thiết 耳nhĩ 。 既ký 別biệt 去khứ 。 媼# 遂toại 持trì 佛Phật 名danh 。 默mặc 觀quán 西tây 方phương 。 日nhật 益ích 懇khẩn 至chí 。 居cư 五ngũ 月nguyệt 。 語ngữ 其kỳ 子tử 曰viết 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 至chí 矣hĩ 四tứ 日nhật 後hậu 。 吾ngô 當đương 西tây 歸quy 。 為vi 我ngã 請thỉnh 旅lữ 亭đình 師sư 作tác 別biệt 。 師sư 時thời 在tại 天thiên 目mục 。 不bất 至chí 。 及cập 期kỳ 。 別biệt 請thỉnh 僧Tăng 十thập 人nhân 。 共cộng 唱xướng 佛Phật 名danh 。 媼# 起khởi 坐tọa 。 向hướng 西tây 而nhi 化hóa 。 事sự 在tại 乾can/kiền/càn 隆long 。 三tam 十thập 六lục 年niên 。

施thí 貞trinh 女nữ 者giả

吳ngô 縣huyện 人nhân 。 年niên 十thập 餘dư 。 喪táng 父phụ 依y 母mẫu 兄huynh 以dĩ 居cư 。 好hảo/hiếu 清thanh 淨tịnh 。 不bất 樂nhạo 有hữu 家gia 。 木mộc 瀆độc 有hữu 王vương 氏thị 者giả 。 兄huynh 弟đệ 三tam 人nhân 俱câu 好hảo/hiếu 道đạo 。 事sự 純thuần 陽dương 真Chân 人Nhân 謹cẩn 。 嘗thường 構# 乙ất 雲vân 山sơn 房phòng 。 習tập 長trường 生sanh 術thuật 。 其kỳ 少thiểu 者giả 曰viết 志chí 曾tằng 。 既ký 長trường/trưởng 。 亦diệc 不bất 願nguyện 娶thú 。 其kỳ 兄huynh 強cường/cưỡng 為vi 擇trạch 婦phụ 。 得đắc 貞trinh 女nữ 焉yên 。 居cư 二nhị 年niên 。 志chí 曾tằng 歿một 。

時thời 貞trinh 女nữ 年niên 二nhị 十thập 。 未vị 嫁giá 也dã 。 訃# 聞văn 。 遂toại 毀hủy 容dung 變biến 服phục 。 長trường/trưởng 齋trai 奉phụng 佛Phật 。 習tập 女nữ 紅hồng 自tự 活hoạt 。 居cư 六lục 年niên 。 聞văn 其kỳ 姑cô 卒thốt 。 遂toại 肩kiên 輿dư 入nhập 王vương 家gia 。 哭khốc 拜bái 。 成thành 服phục 。 頃khoảnh 之chi 復phục 還hoàn 兄huynh 居cư 。 又hựu 八bát 年niên 。 始thỉ 辭từ 兄huynh 詣nghệ 王vương 家gia 。 闢tịch 老lão 屋ốc 三tam 間gian 。 自tự 爨thoán 為vi 食thực 。 日nhật 常thường 扃# 戶hộ 。 家gia 中trung 人nhân 時thời 聞văn 經Kinh 聲thanh 。 罕# 覩đổ 其kỳ 面diện 。 歲tuế 餘dư 有hữu 疾tật 。 其kỳ 兄huynh 省tỉnh 之chi 。 貞trinh 女nữ 謂vị 曰viết 。 兄huynh 少thiểu 住trụ 吾ngô 將tương 行hành 矣hĩ 。 已dĩ 而nhi 疾tật 少thiểu 間gian 。 家gia 人nhân 為vi 好hảo/hiếu 語ngữ 慰úy 之chi 。 貞trinh 女nữ 曰viết 。 吾ngô 不bất 復phục 過quá 今kim 日nhật 矣hĩ 。 頃khoảnh 之chi 。 遂toại 逝thệ 。 年niên 三tam 十thập 七thất 。 事sự 在tại 乾can/kiền/càn 隆long 四tứ 十thập 一nhất 年niên 。

陶đào 善thiện

字tự 慶khánh 餘dư 。 予# 兄huynh 子tử 希hy 洛lạc 婦phụ 也dã 。 父phụ 馮bằng 翼dực 。 長trường/trưởng 洲châu 貢cống 生sanh 。 母mẫu 馮bằng 氏thị 。 奉phụng 佛Phật 甚thậm 虔kiền 。 善thiện 年niên 十thập 餘dư 。 從tùng 學học 於ư 吳ngô 江giang 任nhậm 純thuần 仁nhân 。 穎# 敏mẫn 。 善thiện 彊cường/cưỡng/cương 記ký 。 通thông 等đẳng 韻vận 之chi 學học 。 為vi 詩thi 。 語ngữ 多đa 秀tú 出xuất 。 與dữ 妹muội 仁nhân 同đồng 塾# 。 晨thần 夕tịch 酬thù 倡xướng 。 家gia 有hữu 別biệt 墅# 在tại 。 靈linh 巖nham 山sơn 下hạ 。 因nhân 園viên 為vi 墳phần 。 春xuân 秋thu 祭tế 畢tất 。 輒triếp 留lưu 旬tuần 日nhật 。 性tánh 愛ái 蕭tiêu 寂tịch 。 遇ngộ 佳giai 山sơn 水thủy 。 一nhất 往vãng 有hữu 遺di 世thế 志chí 。

時thời 見kiến 於ư 詩thi 。 妹muội 仁nhân 。 字tự 無vô 錫tích 嵆# 氏thị 。 壻# 夭yểu 。 復phục 許hứa 他tha 氏thị 。 仁nhân 聞văn 。 怫phật 鬱uất 久cửu 之chi 。 得đắc 羸luy 疾tật 以dĩ 歿một 。 善thiện 痛thống 妹muội 之chi 逝thệ 。 益ích 薄bạc 世thế 味vị 。 輟chuyết 詩thi 不bất 復phục 為vi 。 讀đọc 大đại 報báo 恩ân 經kinh 。 感cảm 如Như 來Lai 往vãng 昔tích 。 苦khổ 行hạnh 因nhân 緣duyên 。 遂toại 發phát 大đại 願nguyện 。 願nguyện 證chứng 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 手thủ 書thư 是thị 經Kinh 。 及cập 金kim 剛cang 彌di 陀đà 諸chư 經kinh 。 楷# 法pháp 端đoan 整chỉnh 。 年niên 二nhị 十thập 三tam 。 將tương 嫁giá 。 猶do 日nhật 誦tụng 西tây 方phương 佛Phật 名danh 不bất 輟chuyết 。 著trước 慚tàm 愧quý 吟ngâm 數sổ 十thập 首thủ 。 多đa 近cận 裏lý 之chi 言ngôn 。 既ký 嫁giá 。 日nhật 與dữ 家gia 人nhân 說thuyết 苦khổ 空không 無vô 常thường 之chi 法pháp 。 欲dục 以dĩ 童đồng 身thân 自tự 全toàn 。 已dĩ 而nhi 家gia 人nhân 皆giai 大đại 譁hoa 。 乃nãi 修tu 婦phụ 道đạo 。 治trị 生sanh 產sản 。 有hữu 身thân 矣hĩ 。 晨thần 興hưng 仍nhưng 課khóa 淨tịnh 業nghiệp 。 以dĩ 次thứ 閱duyệt 法pháp 華hoa 楞lăng 嚴nghiêm 華hoa 嚴nghiêm 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 。 信tín 解giải 益ích 利lợi 。 其kỳ 年niên 秋thu 。 和hòa 予# 閉bế 關quan 詩thi 十thập 首thủ 。 理lý 事sự 交giao 融dung 。 深thâm 心tâm 迴hồi 向hướng 。 居cư 然nhiên 現hiện 大đại 家gia 身thân 而nhi 說thuyết 法Pháp 矣hĩ 。 其kỳ 一nhất 云vân 。 無vô 相tướng 光quang 中trung 自tự 有hữu 真chân 。 慈từ 風phong 披phi 拂phất 四tứ 時thời 春xuân 。 而nhi 今kim 一nhất 著trước 通thông 消tiêu 息tức 。 回hồi 向hướng 蓮liên 邦bang 稽khể 首thủ 頻tần 。 其kỳ 二nhị 云vân 。 原nguyên 來lai 無vô 實thật 亦diệc 無vô 虗hư 。 論luận 道đạo 談đàm 禪thiền 事sự 也dã 餘dư 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 空không 自tự 性tánh 。 孰thục 為vi 是thị 我ngã 孰thục 為vi 渠cừ 。 其kỳ 三tam 云vân 。 冰băng 泮phấn 波ba 塘đường 水thủy 影ảnh 定định 。 照chiếu 空không 萬vạn 象tượng 慧tuệ 光quang 圓viên 。 須tu 知tri 行hành 滿mãn 功công 成thành 後hậu 。 鳥điểu 語ngữ 花hoa 香hương 也dã 自tự 然nhiên 。 其kỳ 四tứ 云vân 。 亭đình 俯phủ 清thanh 流lưu 屋ốc 倚ỷ 山sơn 。 綠lục 蘿# 陰ấm 裹khỏa 掩yểm 松tùng 闕khuyết 。 閒gian/nhàn 來lai 好hảo/hiếu 辨biện 歸quy 家gia 路lộ 。 免miễn 得đắc 臨lâm 時thời 無vô 處xứ 攀phàn 。 其kỳ 五ngũ 云vân 。 淨tịnh 域vực 神thần 遊du 明minh 似tự 日nhật 。 杖trượng 頭đầu 何hà 用dụng 夜dạ 然nhiên 藜# 。 漫mạn 論luận 十thập 萬vạn 八bát 千thiên 路lộ 。 樓lâu 閣các 虗hư 空không 更cánh 在tại 西tây 。 其kỳ 六lục 云vân 。 行hàng 樹thụ 何hà 殊thù 七thất 寶bảo 林lâm 。 枝chi 頭đầu 也dã 得đắc 聽thính 靈linh 禽cầm 。 自tự 然nhiên 說thuyết 法Pháp 東đông 風phong 裏lý 。 演diễn 出xuất 百bách 千thiên 微vi 妙diệu 音âm 。 其kỳ 七thất 云vân 。 夙túc 夜dạ 惺tinh 惺tinh 徹triệt 底để 看khán 。 幾kỷ 番phiên 生sanh 滅diệt 總tổng 無vô 端đoan 。 前tiền 村thôn 雪tuyết 後hậu 梅mai 花hoa 放phóng 。 露lộ 出xuất 春xuân 光quang 不bất 可khả 瞞man 。 其kỳ 八bát 云vân 。 九cửu 十thập 風phong 光quang 易dị 寂tịch 寥liêu 然nhiên 燈đăng 朗lãng 照chiếu 度độ 春xuân 宵tiêu 。 烹phanh 茶trà 非phi 為vi 清thanh 香hương 味vị 。 適thích 興hưng 何hà 妨phương 一nhất 飲ẩm 瓢biều 。 其kỳ 九cửu 云vân 。 此thử 土thổ/độ 結kết 得đắc 蓮liên 社xã 盟minh 。 八bát 功công 德đức 水thủy 蓮liên 花hoa 生sanh 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 超siêu 凡phàm 品phẩm 。 定định 向hướng 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 淨tịnh 處xứ 行hành 。 其kỳ 十thập 云vân 。 勘khám 破phá 重trọng/trùng 關quan 觸xúc 處xứ 真chân 。 從tùng 今kim 不bất 入nhập 舊cựu 迷mê 津tân 輪luân 回hồi 六lục 字tự 無vô 終chung 始thỉ 。 流lưu 水thủy 行hành 雲vân 總tổng 是thị 春xuân 。 冬đông 十thập 二nhị 月nguyệt 免miễn 身thân 。 得đắc 一nhất 男nam 。 已dĩ 而nhi 感cảm 疾tật 。 自tự 知tri 不bất 起khởi 。

時thời 誦tụng 西tây 方phương 佛Phật 名danh 。 歿một 之chi 前tiền 。 請thỉnh 母mẫu 為vi 別biệt 。 已dĩ 而nhi 曰viết 。 大đại 和hòa 尚thượng 來lai 。 吾ngô 去khứ 矣hĩ 。 侍thị 者giả 曰viết 。 如như 老lão 人nhân 何hà 。 善thiện 曰viết 。 西tây 方phương 好hảo/hiếu 。 吾ngô 他tha 日nhật 當đương 迓# 老lão 人nhân 去khứ 也dã 。

時thời 為vi 乾can/kiền/càn 隆long 四tứ 十thập 五ngũ 年niên 。 正chánh 月nguyệt 辛tân 丑sửu 。 年niên 二nhị 十thập 有hữu 五ngũ 。 予# 既ký 為vi 文văn 祭tế 之chi 。 復phục 為vi 之chi 傳truyền 。 以dĩ 附phụ 諸chư 善thiện 女nữ 人nhân 之chi 後hậu 云vân 。 知tri 歸quy 子tử 曰viết 。 予# 讀đọc 華hoa 嚴nghiêm 寶bảo 積tích 法pháp 華hoa 維duy 摩ma 諸chư 經kinh 。 其kỳ 閒gian/nhàn 現hiện 身thân 女nữ 人nhân 者giả 。 莫mạc 不bất 具cụ 足túc 智trí 慧tuệ 。 成thành 就tựu 莊trang 嚴nghiêm 。 超siêu 過quá 一nhất 切thiết 。 諸chư 聲Thanh 聞Văn 道đạo 。 葢# 眾chúng 生sanh 根căn 器khí 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 如như 此thử 。 至chí 如như 大đại 教giáo 東đông 流lưu 。 閨# 閣các 英anh 賢hiền 。 後hậu 先tiên 輩bối 出xuất 。 不bất 獨độc 五ngũ 燈đăng 所sở 錄lục 。 照chiếu 耀diệu 宗tông 門môn 。 其kỳ 一nhất 心tâm 淨tịnh 業nghiệp 。 勇dũng 脫thoát 苦khổ 輪luân 者giả 。 皆giai 韋vi 提đề 希hy 之chi 亞# 匹thất 也dã 。 予# 故cố 備bị 錄lục 之chi 。 有hữu 志chí 斯tư 道đạo 者giả 。 慎thận 毋vô 以dĩ 女nữ 人nhân 自tự 畫họa 哉tai 。

善Thiện 女Nữ 人Nhân 傳Truyền 卷quyển 下hạ (# 終chung )#

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.