Bát Nhã Tâm Kinh Sớ Mưu Sao -

Bát Nhã Tâm Kinh Sớ  Mưu Sao -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

般Bát 若Nhã 心Tâm 經Kinh 疏Sớ 詒 謀Mưu 鈔Sao

宋Tống 智Trí 圓Viên 撰Soạn

詒# 謀mưu 鈔sao 。 宋tống 孤cô 山sơn 圓viên 師sư 。 釋thích 自tự 撰soạn 般Bát 若Nhã 心tâm 經kinh 疏sớ/sơ 。 其kỳ 書thư 研nghiên 精tinh 發phát 微vi 。 使sử 經kinh 疏sớ/sơ 旨chỉ 益ích 彰chương 彰chương 焉yên 。 誠thành 有hữu 益ích 於ư 物vật 也dã 。 然nhiên 疏sớ/sơ 已dĩ 久cửu 行hành 。 而nhi 其kỳ 鈔sao 未vị 流lưu 。 學học 者giả 憾hám 之chi 。 近cận 吾ngô 。 靈linh 空không 和hòa 尚thượng 。 嘗thường 為vi 之chi 較giảo 正chánh 。 且thả 加gia 訓huấn 點điểm 。 劂# 生sanh 請thỉnh 鍥# 諸chư 梓# 。 就tựu 予# 需# 跋bạt 語ngữ 。 予# 雖tuy 不bất 文văn 。 隨tùy 喜hỷ 其kỳ 成thành 。 遂toại 書thư 卑ty 云vân 。

享hưởng 保bảo 己kỷ 亥hợi 年niên 五ngũ 月nguyệt 天thiên 台thai 沙Sa 門Môn 智trí 空không 謹cẩn 書thư

般Bát 若Nhã 心Tâm 經Kinh 疏Sớ/sơ 詒# 謀Mưu 鈔Sao (# 有Hữu 引Dẫn )#

序tự 曰viết 此thử 經Kinh 理lý 幽u 辭từ 要yếu 中trung 庸dong 子tử 嘗thường 以dĩ 三tam 觀quán 義nghĩa 疏sớ/sơ 之chi 愚ngu 恐khủng 後hậu 昆côn 惑hoặc 疏sớ/sơ 之chi 之chi 言ngôn 於ư 是thị 作tác 鈔sao 以dĩ 翼dực 之chi 號hiệu 詒# 謀mưu 焉yên 。

釋thích 疏sớ/sơ 為vi 二nhị 初sơ 題đề 目mục 二nhị 初sơ 標tiêu 總tổng 題đề 。

標tiêu 題đề 尚thượng 簡giản 止chỉ 取thủ 四tứ 字tự 為vi 疏sớ/sơ 別biệt 目mục 疏sớ/sơ 者giả 疏sớ/sơ 通thông 經kinh 義nghĩa 也dã 并tinh 序tự 者giả 顯hiển 疏sớ/sơ 中trung 有hữu 序tự 也dã 。

二nhị 顯hiển 述thuật 者giả 孤cô 山sơn 所sở 居cư 之chi 處xứ 。 也dã 住trụ 錢tiền 唐đường 二nhị 湖hồ 之chi 西tây 北bắc 孤cô 絕tuyệt 峙trĩ 於ư 水thủy 中trung 而nhi 不bất 與dữ 眾chúng 山sơn 連liên 接tiếp 世thế 謂vị 之chi 孤cô 山sơn 也dã 沙Sa 門Môn 釋thích 者giả 沙Sa 門Môn 云vân 息tức 惡ác 號hiệu 也dã 釋thích 者giả 具cụ 云vân 釋Thích 迦Ca 此thử 翻phiên 能năng 仁nhân 姓tánh 也dã 外ngoại 道đạo 有hữu 號hiệu 沙Sa 門Môn 者giả 稱xưng 釋thích 以dĩ 簡giản 之chi 釋Thích 種chủng 有hữu 不bất 出xuất 家gia 者giả 。 稱xưng 沙Sa 門Môn 以dĩ 簡giản 之chi 兼kiêm 稱xưng 之chi 旨chỉ 也dã 又hựu 此thử 方phương 古cổ 者giả 皆giai 隨tùy 師sư 姓tánh 如như 支chi 遁độn 本bổn 姓tánh 關quan 既ký 從tùng 支chi 法pháp 領lãnh 出xuất 家gia 因nhân 姓tánh 支chi 也dã 道đạo 安an 嘗thường 謂vị 既ký 皆giai 依y 佛Phật 出xuất 家gia 。 宜nghi 同đồng 佛Phật 姓tánh 自tự 是thị 沙Sa 門Môn 皆giai 稱xưng 釋Thích 氏thị 及cập 阿a 含hàm 經kinh 後hậu 至chí 果quả 有hữu 四tứ 河hà 入nhập 海hải 無vô 復phục 本bổn 名danh 四tứ 姓tánh 出xuất 家gia 同đồng 稱xưng 釋Thích 氏thị 之chi 說thuyết 故cố 知tri 道đạo 安an 深thâm 識thức 冥minh 符phù 聖thánh 典điển 智trí 圓viên 名danh 也dã 字tự 無vô 外ngoại 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 既ký 養dưỡng 疾tật 孤cô 山sơn 遂toại 以dĩ 標tiêu 其kỳ 所sở 住trụ 姓tánh 徐từ 氏thị 自tự 號hiệu 中trung 庸dong 子tử 作tác 中trung 庸dong 子tử 傳truyền 三tam 篇thiên 以dĩ 見kiến 意ý 嘗thường 慨khái 此thử 經Kinh 三tam 觀quán 之chi 義nghĩa 明minh 道đạo 若nhược 昧muội 故cố 後hậu 生sanh 日nhật 誦tụng 其kỳ 語ngữ 而nhi 不bất 知tri 之chi 因nhân 撰soạn 斯tư 疏sớ/sơ 一nhất 日nhật 而nhi 就tựu 且thả 曰viết 冀ký 後hậu 世thế 有hữu 達đạt 如như 智trí 者giả 章chương 安an 者giả 疏sớ/sơ 之chi 則tắc 吾ngô 之chi 言ngôn 期kỳ 灰hôi 滅diệt 今kim 有hữu 述thuật 者giả 事sự 不bất 得đắc 已dĩ 。 也dã 吾ngô 豈khởi 好hảo/hiếu 名danh 哉tai 譬thí 若nhược 幻huyễn 人nhân 撰soạn 幻huyễn 疏sớ/sơ 訓huấn 幻huyễn 眾chúng 以dĩ 修tu 學học 吾ngô 不bất 得đắc 其kỳ 是thị □# 高cao 下hạ 矣hĩ 即tức 大đại 宋tống 天thiên 禧# 元nguyên 年niên 歲tuế 次thứ 丁đinh 巳tị 秋thu 九cửu 月nguyệt 十thập 一nhất 日nhật 也dã 述thuật 者giả 鄭trịnh 康khang 成thành 云vân 述thuật 謂vị 訓huấn 其kỳ 義nghĩa 也dã 樂nhạo/nhạc/lạc 記ký 曰viết 知tri 禮lễ 樂nhạo/nhạc/lạc 之chi 情tình 者giả 能năng 作tác 識thức 禮lễ 樂nhạo/nhạc/lạc 之chi 文văn 者giả 能năng 述thuật 。

二nhị 本bổn 文văn 二nhị 初sơ 總tổng 序tự 二nhị 初sơ 廣quảng 序tự 教giáo 法pháp 旨chỉ 趣thú 二nhị 初sơ 明minh 文văn 字tự 能năng 顯hiển 二nhị 初sơ 正chánh 明minh 至chí 道đạo 觀quán 照chiếu 般Bát 若Nhã 也dã 真chân 空không 實thật 相tướng 般Bát 若Nhã 也dã 名danh 說thuyết 文văn 字tự 般Bát 若Nhã 也dã 理lý 智trí 一nhất 如như 本bổn 無vô 名danh 說thuyết 眾chúng 生sanh 不bất 覺giác 須tu 立lập 其kỳ 名danh 字tự 以dĩ 詮thuyên 辨biện 假giả 言ngôn 說thuyết 以dĩ 識thức 知tri 是thị 故cố 文văn 字tự 能năng 詮thuyên 其kỳ 二nhị 也dã 。

二nhị 繇# 下hạ 結kết 示thị 繇# 自tự 也dã 由do 不bất 覺giác 故cố 。 自tự 是thị 以dĩ 般Bát 若Nhã 之chi 名danh 名danh 於ư 無vô 名danh 之chi 觀quán 照chiếu 廣quảng 略lược 之chi 說thuyết 說thuyết 於ư 無vô 說thuyết 之chi 實thật 相tướng 。

二nhị 既ký 下hạ 示thị 廣quảng 略lược 被bị 機cơ 二nhị 初sơ 通thông 序tự 廣quảng 略lược 二nhị 初sơ 明minh 廣quảng 略lược 理lý 等đẳng 三tam 初sơ 明minh 教giáo 異dị 由do 機cơ 利lợi 鈍độn 者giả 此thử 約ước 得đắc 悟ngộ 為vi 機cơ 利lợi 根căn 聞văn 略lược 說thuyết 則tắc 悟ngộ 鈍độn 根căn 待đãi 廣quảng 說thuyết 方phương 解giải 若nhược 約ước 聞văn 持trì 為vi 機cơ 則tắc 利lợi 根căn 能năng 持trì 廣quảng 鈍độn 根căn 但đãn 持trì 略lược 非phi 今kim 意ý 也dã 詳tường 略lược 者giả 詳tường 則tắc 六lục 百bách 卷quyển 略lược 則tắc 一nhất 十thập 四tứ 行hành 詳tường 謂vị 審thẩm 說thuyết 亦diệc 廣quảng 也dã 。

二nhị 譬thí 下hạ 寄ký 喻dụ 顯hiển 理lý 筌thuyên 蹄đề 喻dụ 廣quảng 略lược 教giáo 魚ngư 兔thố 喻dụ 真chân 空không 理lý 莊trang 子tử 云vân 筌thuyên 者giả 所sở 以dĩ 在tại 魚ngư 也dã 得đắc 魚ngư 而nhi 忘vong 筌thuyên 蹄đề 者giả 所sở 以dĩ 在tại 兔thố 也dã 得đắc 兔thố 而nhi 忘vong 蹄đề 言ngôn 者giả 所sở 以dĩ 在tại 意ý 也dã 得đắc 意ý 而nhi 忘vong 言ngôn 注chú 云vân 筌thuyên 魚ngư 笱cú (# 音âm 拘câu )# 蹄đề 兔thố 置trí (# 音âm 嗟ta )# 也dã 說thuyết 文văn 作tác 罤# 三tam 若nhược 下hạ 悟ngộ 者giả 一nhất 如như 二nhị 十thập 萬vạn 頌tụng 者giả 頌tụng 有hữu 四tứ 種chủng 一nhất 名danh 阿a 耨nậu 窣tốt 覩đổ 婆bà 頌tụng 此thử 不bất 問vấn 長trường/trưởng 行hành 與dữ 偈kệ 但đãn 數số 字tự 滿mãn 三tam 十thập 二nhị 即tức 為vi 一nhất 偈kệ 二nhị 名danh 伽già 陀đà 此thử 云vân 諷phúng 頌tụng 或hoặc 名danh 直trực 頌tụng 謂vị 以dĩ 偈kệ 說thuyết 法Pháp 非phi 頌tụng 長trường/trưởng 行hành 舊cựu 云vân 孤cô 起khởi 是thị 也dã 三tam 名danh 祇kỳ 夜dạ 此thử 云vân 應ưng 頌tụng 舊cựu 云vân 重trọng/trùng 頌tụng 四tứ 名danh 蘊uẩn 駄đà 南nam 此thử 云vân 集tập 施thí 頌tụng 謂vị 以dĩ 少thiểu 言ngôn 攝nhiếp 集tập 多đa 義nghĩa 施thí 他tha 誦tụng 持trì 今kim 云vân 二nhị 十thập 萬vạn 頌tụng 葢# 阿a 耨nậu 窣tốt 覩đổ 婆bà 頌tụng 也dã 十thập 四tứ 行hành 者giả 古cổ 經kinh 以dĩ 一nhất 十thập 七thất 字tự 為vi 行hành 也dã 後hậu 世thế 變biến 亂loạn 制chế 度độ 或hoặc 增tăng 或hoặc 減giảm 。 非phi 多đa 非phi 少thiểu 。 者giả 以dĩ 所sở 悟ngộ 真chân 空không 無vô 廣quảng 略lược 故cố 。

二nhị 然nhiên 下hạ 明minh 廣quảng 略lược 教giáo 等đẳng 謂vị 非phi 但đãn 所sở 詮thuyên 一nhất 如như 只chỉ 約ước 能năng 詮thuyên 其kỳ 義nghĩa 亦diệc 等đẳng 故cố 不bất 可khả 於ư 廣quảng 略lược 二nhị 教giáo 起khởi 優ưu 劣liệt 心tâm 也dã 文văn 為vi 三tam 初sơ 約ước 法pháp 雙song 標tiêu 圓viên 音âm 四tứ 辨biện 也dã 雅nhã 誥# 廣quảng 略lược 也dã 雅nhã 正chánh 也dã 誥# 覺giác 也dã 以dĩ 廣quảng 略lược 教giáo 覺giác 悟ngộ 眾chúng 生sanh 。 令linh 歸quy 正Chánh 道Đạo 。 也dã 爰viên 曰viết 也dã 相tương/tướng 去khứ 聲thanh 視thị 也dã 異dị 宜nghi 者giả 彼bỉ 鈍độn 宜nghi 廣quảng 此thử 利lợi 宜nghi 略lược 實thật 下hạ 此thử 略lược 則tắc 但đãn 指chỉ 本bổn 根căn 彼bỉ 廣quảng 則tắc 具cụ 論luận 枝chi 末mạt 俱câu 談đàm 一nhất 樹thụ 也dã 故cố 云vân 相tương/tướng 攝nhiếp 。

二nhị 彼bỉ 則tắc 下hạ 舉cử 喻dụ 雙song 釋thích 毛mao 目mục 綱cương 領lãnh 者giả 舉cử 衣y 網võng 為ví 喻dụ 也dã 毛mao 謂vị 衣y 之chi 毛mao 目mục 謂vị 網võng 上thượng 之chi 目mục 綱cương 謂vị 網võng 上thượng 之chi 繩thằng 領lãnh 謂vị 衣y 上thượng 之chi 領lãnh 毛mao 者giả 古cổ 以dĩ 獸thú 皮bì 為vi 衣y 如như 狐hồ 裘cừu 羔cao 裘cừu 之chi 屬thuộc 是thị 故cố 下hạ 雙song 釋thích 六lục 百bách 卷quyển 廣quảng 說thuyết 如như 備bị 談đàm 毛mao 目mục 十thập 四tứ 行hành 略lược 說thuyết 如như 舉cử 綱cương 領lãnh 俱câu 是thị 談đàm 其kỳ 衣y 網võng 故cố 示thị 毛mao 目mục 不bất 為vi 煩phiền 陳trần 綱cương 領lãnh 不bất 為vi 寡quả 。

三tam 二nhị 涂# 下hạ 指chỉ 同đồng 雙song 結kết 二nhị 涂# 謂vị 廣quảng 略lược 相tương/tướng 埒# 者giả 以dĩ 彼bỉ 廣quảng 談đàm 只chỉ 是thị 委ủy 示thị 今kim 經kinh 三tam 科khoa 因nhân 緣duyên 四Tứ 諦Đế 境cảnh 智trí 之chi 法pháp 耳nhĩ 故cố 文văn 雖tuy 廣quảng 略lược 義nghĩa 則tắc 相tương/tướng 等đẳng 涂# 音âm 圖đồ 道đạo 路lộ 也dã 與dữ 塗đồ 途đồ 同đồng 禮lễ 記ký 作tác 涂# 埒# 音âm 劣liệt 等đẳng 也dã 馬mã 遷thiên 史sử 云vân 吳ngô 諸chư 候hậu 也dã 以dĩ 即tức 山sơn 鑄chú 錢tiền 富phú 埒# 天thiên 子tử 一nhất 味vị 下hạ 同đồng 歸quy 熟thục 蘇tô 一nhất 味vị 亦diệc 是thị 同đồng 歸quy 真chân 空không 一nhất 味vị 也dã 。

二nhị 至chí 下hạ 別biệt 歎thán 今kim 經kinh 二nhị 初sơ 正chánh 歎thán 二nhị 初sơ 舉cử 玄huyền 旨chỉ 歎thán 初sơ 二nhị 句cú 歎thán 用dụng 次thứ 二nhị 句cú 歎thán 宗tông 後hậu 四tứ 句cú 歎thán 體thể 由do 遣khiển 著trước 故cố 知tri 果quả 成thành 由do 智trí 果quả 成thành 故cố 空không 理lý 顯hiển 此thử 其kỳ 次thứ 第đệ 也dã 蕩đãng 滌địch 羣quần 疑nghi 者giả 謂vị 外ngoại 道đạo 諸chư 見kiến 三tam 教giáo 凡phàm 聖thánh 圓viên 內nội 外ngoại 凡phàm 若nhược 了liễu 空không 相tướng 眾chúng 惑hoặc 皆giai 蕩đãng 開khai 濟tế 正chánh 理lý 者giả 中trung 道đạo 真chân 空không 名danh 為vi 正chánh 理lý 部bộ 既ký 帶đái 二nhị 稍sảo 通thông 通thông 真chân 及cập 以dĩ 但đãn 中trung 今kim 從tùng 正chánh 意ý 及cập 利lợi 根căn 說thuyết 則tắc 正chánh 理lý 唯duy 圓viên 豈khởi 止chỉ 下hạ 歎thán 宗tông 也dã 由do 圓viên 照chiếu 故cố 能năng 見kiến 能năng 知tri 抑ức 語ngữ 辭từ 也dã 迷mê 不bất 二nhị 故cố 為vi 生sanh 悟ngộ 不bất 二nhị 故cố 為vi 佛Phật 迷mê 悟ngộ 雖tuy 異dị 不bất 二nhị 理lý 同đồng 無vô 首thủ 下hạ 歎thán 體thể 也dã 圓viên 空không 之chi 理lý 無vô 始thỉ 無vô 終chung 。 故cố 迎nghênh 之chi 不bất 見kiến 其kỳ 首thủ 隨tùy 之chi 不bất 見kiến 其kỳ 後hậu 豈khởi 可khả 以dĩ 凡phàm 夫phu 偏thiên 小tiểu 心tâm 思tư 言ngôn 議nghị 也dã 杳# 深thâm 也dã 朕trẫm 直trực 引dẫn 反phản 兆triệu 也dã 。

二nhị 苦khổ 下hạ 舉cử 經kinh 文văn 歎thán 苦khổ 厄ách 空không 故cố 無vô 可khả 度độ 菩Bồ 提Đề 空không 故cố 無vô 可khả 得đắc 經Kinh 云vân 度độ 一nhất 切thiết 苦khổ 厄ách 。 得đắc 阿a 耨nậu 菩Bồ 提Đề 者giả 蓋cái 以dĩ 無vô 度độ 名danh 度độ 無vô 得đắc 名danh 得đắc 耳nhĩ 。

二nhị 可khả 下hạ 結kết 歎thán 反phản 本bổn 等đẳng 者giả 復phục 本bổn 性tánh 之chi 徑kính 路lộ 也dã 。 以dĩ 十thập 四tứ 行hành 攝nhiếp 彼bỉ 六lục 百bách 非phi 要yếu 如như 何hà 前tiền 陣trận 者giả 言ngôn 其kỳ 勇dũng 也dã 喻dụ 破phá 迷mê 之chi 勝thắng 上thượng 歎thán 生sanh 善thiện 下hạ 歎thán 滅diệt 惡ác 。

二nhị 敢cảm 下hạ 序tự 撰soạn 疏sớ/sơ 所sở 宗tông 二nhị 初sơ 示thị 所sở 宗tông 率suất 循tuần 也dã 台thai 崕# 者giả 山sơn 也dã 以dĩ 上thượng 應ưng 台thai 星tinh 故cố 名danh 天thiên 台thai 指chỉ 智trí 者giả 所sở 住trụ 也dã 龍long 樹thụ 即tức 付phó 法Pháp 藏tạng 第đệ 十thập 三tam 祖tổ 以dĩ 去khứ 佛Phật 逾du 遠viễn 學học 路lộ 不bất 一nhất 諸chư 宗tông 詭quỷ 雜tạp 故cố 龍long 樹thụ 作tác 大đại 智Trí 度Độ 論luận 釋thích 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 。 經kinh 大đại 明minh 中trung 道đạo 之chi 義nghĩa 名danh 法pháp 性tánh 宗tông 焉yên 於ư 後hậu 秦tần 世thế 教giáo 流lưu 此thử 土thổ/độ 北bắc 齊tề 慧tuệ 文văn 依y 論luận 立lập 觀quán 口khẩu 授thọ 南nam 岳nhạc 傳truyền 智trí 者giả 故cố 三tam 觀quán 之chi 學học 大đại 行hành 於ư 華hoa 夏hạ 矣hĩ 故cố 智trí 者giả 所sở 說thuyết 。 法Pháp 門môn 悉tất 是thị 開khai 張trương 龍long 猛mãnh 之chi 義nghĩa 耳nhĩ 發phát 揮huy 者giả 謂vị 發phát 越việt 揮huy 散tán 此thử 經Kinh 深thâm 理lý 要yếu 文văn 也dã 。

二nhị 庶thứ 下hạ 明minh 利lợi 物vật 庶thứ 幸hạnh 也dã 詒# 遺di 也dã 厥quyết 其kỳ 也dã 謂vị 遺di 其kỳ 後hậu 世thế 法pháp 子tử 法pháp 孫tôn 修tu 道Đạo 之chi 善thiện 謀mưu 也dã 俾tỉ 使sử 也dã 室thất 心tâm 也dã 白bạch 道đạo 也dã 心tâm 虗hư 則tắc 體thể 道đạo 上thượng 句cú 出xuất 毛mao 詩thi 下hạ 句cú 出xuất 莊trang 子tử 者giả 矣hĩ 語ngữ 辭từ 也dã 。

五ngũ 蘊uẩn 皆giai 空không 者giả 本bổn 唯duy 一nhất 空không 迷mê 成thành 五ngũ 蘊uẩn 如như 由do 眼nhãn 病bệnh 見kiến 空không 有hữu 華hoa 華hoa 處xứ 空không 處xứ 曾tằng 無vô 二nhị 相tương/tướng 簡giản 異dị 偏thiên 淺thiển 者giả 藏tạng 通thông 觀quán 空không 別biệt 觀quán 次thứ 第đệ 此thử 三tam 偏thiên 說thuyết 不bất 稱xưng 本bổn 性tánh 悉tất 名danh 為vi 淺thiển 此thử 即tức 下hạ 智trí 冥minh 於ư 境cảnh 義nghĩa 通thông 五ngũ 即tức 既ký 約ước 破phá 死tử 的đích 在tại 分phần/phân 極cực 相tương 似tự 但đãn 破phá 分phân 段đoạn 不bất 得đắc 名danh 為vi 。 度độ 一nhất 切thiết 苦khổ 。 然nhiên 度độ 苦khổ 之chi 義nghĩa 亦diệc 通thông 五ngũ 即tức 名danh 字tự 解giải 了liễu 二nhị 死tử 一nhất 心tâm 本bổn 無vô 所sở 有hữu 。 豈khởi 非phi 度độ 一nhất 切thiết 耶da 二nhị 死tử 者giả 界giới 內nội 有hữu 分phân 段đoạn 生sanh 死tử 界giới 外ngoại 有hữu 變biến 易dị 生sanh 死tử 金kim 口khẩu 謂vị 黃hoàng 金kim 色sắc 身thân 口khẩu 業nghiệp 所sở 宣tuyên 也dã 四tứ 門môn 謂vị 空không 有hữu 兩lưỡng 亦diệc 雙song 非phi 異dị 名danh 召triệu 理lý 者giả 如như 華hoa 嚴nghiêm 名danh 法Pháp 界Giới 方Phương 等Đẳng 名danh 解giải 脫thoát 大đại 品phẩm 名danh 佛Phật 母mẫu 法pháp 華hoa 名danh 一Nhất 乘Thừa 涅Niết 槃Bàn 名danh 佛Phật 性tánh 今kim 經kinh 名danh 蘊uẩn 空không 皆giai 召triệu 於ư 無vô 名danh 之chi 理lý 也dã 多đa 在tại 空không 門môn 者giả 以dĩ 亦diệc 有hữu 四tứ 門môn 正chánh 在tại 空không 耳nhĩ 問vấn 何hà 文văn 明minh 四tứ 門môn 耶da 答đáp 色sắc 不bất 異dị 空không 。 空không 門môn 也dã 空không 不bất 異dị 色sắc 。 有hữu 門môn 也dã 色sắc 即tức 是thị 空không 。 空không 即tức 是thị 色sắc 。 即tức 兩lưỡng 亦diệc 雙song 非phi 門môn 也dã 是thị 空không 是thị 色sắc 即tức 兩lưỡng 亦diệc 色sắc 空không 遮già 色sắc 空không 色sắc 遮già 空không 即tức 雙song 非phi 而nhi 正chánh 為vi 談đàm 空không 蕩đãng 著trước 故cố 云vân 多đa 在tại 空không 門môn 般Bát 若Nhã 翻phiên 智trí 慧tuệ 者giả 祕bí 密mật 與dữ 多đa 含hàm 此thử 無vô 并tinh 順thuận 古cổ 生sanh 善thiện 故cố 不bất 翻phiên 奘tráng 師sư 立lập 五ngũ 例lệ 般Bát 若Nhã 可khả 翻phiên 而nhi 存tồn 梵Phạm 者giả 為vi 生sanh 善thiện 故cố 大đại 論luận 云vân 般Bát 若Nhã 尊tôn 重trọng 智trí 慧tuệ 輕khinh 薄bạc 不bất 可khả 以dĩ 輕khinh 代đại 重trọng/trùng 而nhi 有hữu 三tam 種chủng 者giả 準chuẩn 般Bát 若Nhã 論luận 有hữu 五ngũ 種chủng 三tam 如như 今kim 文văn 四tứ 相tương 應ứng 般Bát 若Nhã 亦diệc 名danh 般Bát 若Nhã 伴bạn 即tức 與dữ 智trí 相tương 應ứng 。 同đồng 時thời 心tâm 王vương 心tâm 所sở 皆giai 名danh 般Bát 若Nhã 五ngũ 者giả 眷quyến 屬thuộc 般Bát 若Nhã 亦diệc 名danh 般Bát 若Nhã 境cảnh 即tức 與dữ 智trí 同đồng 時thời 五ngũ 蘊uẩn 能năng 與dữ 般Bát 若Nhã 而nhi 為vi 眷quyến 屬thuộc 。 故cố 攝nhiếp 此thử 二nhị 歸quy 觀quán 照chiếu 中trung 一nhất 家gia 宗tông 塗đồ 多đa 者giả 束thúc 為vi 三tam 少thiểu 者giả 開khai 為vi 三tam 俾tỉ 三tam 一nhất 互hỗ 融dung 歸quy 一nhất 心tâm 故cố 生sanh 死tử 此thử 岸ngạn 謂vị 理lý 等đẳng 四tứ 即tức 煩phiền 惱não 中trung 流lưu 謂vị 分phần/phân 真chân 四tứ 十thập 一nhất 位vị 無vô 明minh 未vị 盡tận 也dã 涅Niết 槃Bàn 彼bỉ 岸ngạn 。 妙diệu 覺giác 究cứu 竟cánh 也dã 亦diệc 應ưng 近cận 取thủ 分phần/phân 真chân 為vi 彼bỉ 岸ngạn 須tu 存tồn 兩lưỡng 意ý 方phương 盡tận 經kinh 旨chỉ 方phương 寸thốn 者giả 俗tục 書thư 說thuyết 人nhân 之chi 心tâm 藏tạng 唯duy 方phương 一nhất 寸thốn 正Chánh 法Pháp 念niệm 經Kinh 云vân 心tâm 如như 蓮liên 華hoa 。 開khai 合hợp 提đề 謂vị 經Kinh 云vân 心tâm 如như 帝đế 王vương 皆giai 肉nhục 團đoàn 心tâm 也dã 問vấn 經Kinh 云vân 依y 般Bát 若Nhã 故cố 心tâm 無vô 罣quái 礙ngại 。 是thị 則tắc 約ước 法pháp 解giải 心tâm 其kỳ 義nghĩa 甚thậm 便tiện 何hà 以dĩ 約ước 喻dụ 釋thích 耶da 答đáp 約ước 法pháp 義nghĩa 通thông 廣quảng 略lược 皆giai 爾nhĩ 約ước 喻dụ 義nghĩa 局cục 局cục 在tại 略lược 文văn 局cục 親thân 通thông 疎sơ 思tư 之chi 可khả 解giải 訓huấn 法pháp 訓huấn 常thường 各các 含hàm 教giáo 行hành 理lý 三tam 義nghĩa 謂vị 教giáo 行hành 理lý 俱câu 可khả 軌quỹ 俱câu 不bất 易dị 也dã 一nhất 切thiết 賢hiền 聖thánh 。 等đẳng 者giả 無vô 為vi 是thị 一nhất 賢hiền 解giải 則tắc 淺thiển 聖thánh 證chứng 則tắc 深thâm 故cố 有hữu 差sai 別biệt 。 般Bát 若Nhã 是thị 一nhất 法pháp 者giả 即tức 實thật 相tướng 般Bát 若Nhã 問vấn 下hạ 恐khủng 皆giai 空không 之chi 言ngôn 濫lạm 於ư 偏thiên 小tiểu 故cố 須tu 簡giản 擇trạch 文văn 中trung 先tiên 對đối 三tam 藏tạng 小tiểu 簡giản 次thứ 對đối 通thông 別biệt 簡giản 具cụ 法pháp 是thị 俗tục 者giả 謂vị 本bổn 具cụ 百bách 界giới 三tam 千thiên 也dã 不bất 動động 是thị 中trung 者giả 荊kinh 谿khê 云vân 心tâm 性tánh 不bất 動động 假giả 立lập 中trung 名danh 遠viễn 近cận 巧xảo 拙chuyết 等đẳng 者giả 十thập 界giới 為vi 遠viễn 六lục 界giới 為vi 近cận 藏tạng 析tích 空không 通thông 即tức 空không 界giới 內nội 巧xảo 拙chuyết 也dã 別biệt 次thứ 第đệ 圓viên 不bất 次thứ 第đệ 外ngoại 巧xảo 拙chuyết 也dã 前tiền 三tam 不bất 具cụ 法pháp 唯duy 圓viên 即tức 具cụ 法pháp 與dữ 奪đoạt 而nhi 言ngôn 者giả 與dữ 其kỳ 生sanh 空không 之chi 稱xưng 奪đoạt 其kỳ 法pháp 空không 之chi 名danh 此thử 乃nãi 半bán 與dữ 半bán 奪đoạt 若nhược 全toàn 奪đoạt 則tắc 皆giai 無vô 尚thượng 受thọ 變biến 易dị 生sanh 死tử 故cố 全toàn 與dữ 則tắc 皆giai 有hữu 已dĩ 破phá 分phân 段đoạn 假giả 實thật 故cố 正chánh 以dĩ 空không 中trung 破phá 著trước 者giả 夫phu 三tam 諦đế 圓viên 融dung 無vô 時thời 不bất 爾nhĩ 隨tùy 機cơ 破phá 病bệnh 用dụng 有hữu 不bất 同đồng 如như 如như 意ý 珠châu 。 具cụ 寶bảo 瑩oánh 圓viên 體thể 常thường 無vô 減giảm 點điểm 以dĩ 示thị 人nhân 或hoặc 言ngôn 其kỳ 瑩oánh 或hoặc 言ngôn 其kỳ 圓viên 或hoặc 言ngôn 具cụ 寶bảo 般Bát 若Nhã 論luận 空không 點điểm 其kỳ 無vô 也dã 心tâm 珠châu 理lý 體thể 豈khởi 爽sảng 寶bảo 圓viên 自tự 古cổ 人nhân 師sư 不bất 識thức 大đại 體thể 或hoặc 云vân 般Bát 若Nhã 是thị 無vô 相tướng 教giáo 或hoặc 稱xưng 泯mẫn 絕tuyệt 無vô 寄ký 宗tông 或hoặc 號hiệu 誑cuống 相tương/tướng 不bất 真chân 宗tông 謂vị 比tỉ 華hoa 嚴nghiêm 涅Niết 槃Bàn 其kỳ 理lý 猶do 劣liệt 執chấp 瑩oánh 非phi 珠châu 不bất 知tri 其kỳ 可khả 也dã 今kim 以dĩ 旁bàng 正chánh 言ngôn 之chi 自tự 曉hiểu 進tiến 不bất 故cố 一nhất 家gia 所sở 說thuyết 論luận 其kỳ 兼kiêm 帶đái 開khai 會hội 則tắc 優ưu 劣liệt 自tự 殊thù 圓viên 理lý 元nguyên 同đồng 經kinh 王vương 無vô 別biệt 菩Bồ 薩Tát 下hạ 著trước 盡tận 體thể 顯hiển 顯hiển 有hữu 分phần/phân 極cực 故cố 有hữu 二nhị 果quả 經Kinh 云vân 菩Bồ 提Đề 薩Tát 埵Đóa 。 依y 般Bát 若Nhã 故cố 乃nãi 至chí 云vân 究Cứu 竟Cánh 涅Niết 槃Bàn 。 證chứng 分phần/phân 果quả 也dã 經Kinh 云vân 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 依y 般Bát 若Nhã 故cố 得đắc 阿a 耨nậu 菩Bồ 提Đề 證chứng 極cực 果quả 也dã 四tứ 用dụng 下hạ 度độ 二nhị 死tử 是thị 破phá 惡ác 用dụng 得đắc 二nhị 果quả 是thị 生sanh 善thiện 用dụng 度độ 二nhị 死tử 得đắc 二nhị 果quả 俱câu 通thông 分phần/phân 極cực 菩Bồ 提Đề 智trí 果quả 也dã 涅Niết 槃Bàn 斷đoạn 果quả 也dã 五ngũ 教giáo 下hạ 教giáo 者giả 聖thánh 人nhân 被bị 下hạ 之chi 言ngôn 也dã 教giáo 傚# 也dã 使sử 人nhân 放phóng 傚# 之chi 也dã 熟thục 蘇tô 者giả 準chuẩn 大đại 經kinh 五ngũ 味vị 喻dụ 也dã 則tắc 華hoa 嚴nghiêm 如như 乳nhũ 鹿lộc 苑uyển 如như 酪lạc 方Phương 等Đẳng 如như 生sanh 蘇tô 般Bát 若Nhã 如như 熟thục 蘇tô 法pháp 華hoa 涅Niết 槃Bàn 如như 醍đề 醐hồ 此thử 約ước 逗đậu 機cơ 次thứ 第đệ 為vi 言ngôn 非phi 論luận 法pháp 體thể 濃nồng 淡đạm 般Bát 若Nhã 罽kế 賓tân 國quốc 人nhân 法pháp 月nguyệt 西tây 域vực 人nhân 竝tịnh 唐đường 時thời 來lai 此thử 土thổ/độ 通thông 四tứ 人nhân 者giả 為vi 佛Phật 印ấn 可khả 咸hàm 名danh 佛Phật 說thuyết 即tức 靈linh 鷲thứu 山sơn 者giả 法pháp 月nguyệt 所sở 翻phiên 本bổn 云vân 一nhất 時thời 佛Phật 在tại 。 王Vương 舍Xá 大Đại 城Thành 。 靈Linh 鷲Thứu 山Sơn 中trung 也dã 。

此thử 經Kinh 無vô 序tự 等đẳng 者giả 人nhân 釋thích 藏tạng 疏sớ/sơ 皆giai 將tương 疏sớ/sơ 文văn 足túc 成thành 三tam 分phần/phân 截tiệt 鶴hạc 續tục 鳧phù 難nạn/nan 成thành 一nhất 體thể 分phần/phân 本bổn 分phần/phân 經kinh 經kinh 既ký 唯duy 正chánh 何hà 用dụng 足túc 之chi 經kinh 家gia 者giả 阿A 難Nan 是thị 結kết 集tập 經kinh 家gia 也dã 然nhiên 此thử 二nhị 段đoạn 初sơ 是thị 阿A 難Nan 記ký 事sự 次thứ 是thị 阿A 難Nan 記ký 言ngôn 是thị 知tri 結kết 集tập 不bất 出xuất 言ngôn 事sự 問vấn 撰soạn 疏sớ/sơ 者giả 何hà 不bất 以dĩ 記ký 事sự 為vi 序tự 分phần/phân 記ký 言ngôn 為vi 正chánh 說thuyết 分phần/phân 邪tà 答đáp 此thử 分phần/phân 節tiết 有hữu 何hà 不bất 可khả 。 今kim 詳tường 疏sớ/sơ 文văn 顯hiển 有hữu 此thử 義nghĩa 初sơ 云vân 標tiêu 起khởi 即tức 敘tự 起khởi 也dã 次thứ 段đoạn 則tắc 顯hiển 云vân 利lợi 他tha 正chánh 說thuyết 豈khởi 非phi 分phần/phân 經kinh 為vi 序tự 正chánh 二nhị 段đoạn 邪tà 然nhiên 於ư 序tự 中trung 但đãn 是thị 別biệt 序tự 通thông 序tự 全toàn 瑩oánh 若nhược 爾nhĩ 何hà 故cố 疏sớ/sơ 文văn 向hướng 云vân 無vô 序tự 及cập 流lưu 通thông 邪tà 答đáp 此thử 據cứ 法pháp 月nguyệt 所sở 譯dịch 顯hiển 令linh 記ký 事sự 之chi 文văn 宜nghi 在tại 正chánh 宗tông 故cố 彼bỉ 經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。 即tức 從tùng 座tòa 起khởi 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 我ngã 欲dục 於ư 此thử 會hội 中trung 。 說thuyết 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 普phổ 徧biến 智trí 藏tạng 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 心tâm 唯duy 願nguyện 世Thế 尊Tôn 。 聽thính 我ngã 所sở 說thuyết 。 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 以dĩ 微vi 妙diệu 音âm 。 告cáo 觀quán 自tự 在tại 言ngôn 具cụ 大đại 悲bi 者giả 。 聽thính 汝nhữ 所sở 說thuyết 。 與dữ 諸chư 眾chúng 生sanh 。 作tác 大đại 光quang 明minh 。 此thử 即tức 發phát 起khởi 序tự 也dã 經Kinh 云vân 於ư 是thị 觀Quán 自Tự 在Tại 。 蒙mông 佛Phật 聽thính 許hứa 。 佛Phật 所sở 護hộ 念niệm 。 入nhập 於ư 佛Phật 慧tuệ 。 光quang 三tam 昧muội 正chánh 受thọ 。 入nhập 此thử 定định 已dĩ 。 以dĩ 三tam 昧muội 力lực 。 行hành 深thâm 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 時thời 。 照chiếu 見kiến 五ngũ 蘊uẩn 。 自tự 性tánh 皆giai 空không 。 等đẳng 觀quán 文văn 次thứ 第đệ 豈khởi 非phi 正chánh 宗tông 是thị 故cố 今kim 疏sớ/sơ 不bất 分phân 為vi 序tự 若nhược 一nhất 往vãng 分phần/phân 文văn 則tắc 似tự 有hữu 二nhị 段đoạn 義nghĩa 如như 向hướng 說thuyết 觀quán 其kỳ 音âm 聲thanh 。 即tức 普phổ 門môn 品phẩm 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 者giả 一nhất 即tức 三tam 故cố 不bất 縱túng/tung 三tam 即tức 一nhất 故cố 不bất 橫hoạnh/hoành 無vô 前tiền 無vô 後hậu 。 者giả 其kỳ 猶do 一nhất 月nguyệt 等đẳng 現hiện 百bách 川xuyên 誰thùy 分phần/phân 前tiền 後hậu 從tùng 境cảnh 得đắc 名danh 者giả 菩Bồ 提Đề 是thị 上thượng 求cầu 境cảnh 眾chúng 生sanh 是thị 下hạ 化hóa 境cảnh 。

但đãn 中trung 不bất 但đãn 中trung 者giả 離ly 邊biên 之chi 中trung 名danh 為vi 但đãn 中trung 中trung 即tức 邊biên 故cố 名danh 不bất 但đãn 中trung 即tức 修tu 般Bát 若Nhã 者giả 修tu 三tam 觀quán 也dã 。

蘊uẩn 取thủ 積tích 聚tụ 者giả 謂vị 多đa 法pháp 積tích 聚tụ 如như 色sắc 有hữu 多đa 種chủng 等đẳng 陰ấm 取thủ 蓋cái 覆phú 者giả 使sử 真chân 空không 不bất 得đắc 顯hiển 故cố 新tân 舊cựu 兩lưỡng 翻phiên 各các 得đắc 一nhất 義nghĩa 又hựu 婆bà 沙sa 云vân 陰ấm 是thị 何hà 義nghĩa 答đáp 聚tụ 義nghĩa 略lược 義nghĩa 積tích 義nghĩa 總tổng 義nghĩa 是thị 知tri 言ngôn 陰ấm 亦diệc 有hữu 積tích 聚tụ 義nghĩa 也dã 今kim 云vân 蓋cái 覆phú 且thả 取thủ 一nhất 邊biên 初sơ 觀quán 陰ấm 境cảnh 者giả 彼bỉ 明minh 十thập 境cảnh 一nhất 陰ấm 入nhập 二nhị 煩phiền 惱não 三tam 病bệnh 患hoạn 四tứ 業nghiệp 相tương/tướng 五ngũ 魔ma 事sự 六lục 禪thiền 定định 七thất 諸chư 見kiến 八bát 上thượng 慢mạn 九cửu 二Nhị 乘Thừa 十thập 菩Bồ 薩Tát 陰ấm 境cảnh 現hiện 觀quán 餘dư 九cửu 待đãi 發phát 方phương 觀quán 全toàn 色sắc 是thị 心tâm 者giả 如như 即tức 波ba 是thị 水thủy 也dã 寧ninh 豈khởi 也dã 中trung 亦diệc 下hạ 淨tịnh 名danh 疏sớ/sơ 云vân 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 趣thú 佛Phật 慧tuệ 觀quán 中trung 道Đạo 法Pháp 性tánh 不bất 見kiến 涅Niết 槃Bàn 。 生sanh 死tử 內nội 外ngoại 可khả 住trụ 可khả 在tại 此thử 即tức 空không 二nhị 邊biên 名danh 中trung 也dã 故cố 光quang 明minh 疏sớ/sơ 釋thích 空không 品phẩm 云vân 空không 者giả 空không 有hữu 空không 無vô 兩lưỡng 邊biên 清thanh 淨tịnh 。 名danh 之chi 為vi 空không 。

三tam 惑hoặc 者giả 見kiến 思tư 塵trần 沙sa 無vô 明minh 也dã 正chánh 在tại 住trụ 前tiền 者giả 即tức 觀quán 行hành 相tương 似tự 也dã 位vị 位vị 至chí 義nghĩa 也dã 者giả 分phần/phân 修tu 中trung 智trí 即tức 行hành 般Bát 若Nhã 分phần/phân 破phá 變biến 易dị 即tức 度độ 苦khổ 厄ách 今kim 觀quán 音âm 位vị 居cư 等đẳng 覺giác 則tắc 是thị 度độ 十Thập 地Địa 變biến 易dị 生sanh 死tử 之chi 苦khổ 厄ách 。

所sở 以dĩ 下hạ 以dĩ 聖thánh 人nhân 說thuyết 法Pháp 不bất 出xuất 四tứ 悉tất 益ích 物vật 故cố 適thích 悅duyệt 亦diệc 歡hoan 喜hỷ 也dã 應ưng 知tri 下hạ 至chí 則tắc 能năng 發phát 慧tuệ 者giả 即tức 是thị 境cảnh 隨tùy 心tâm 轉chuyển 也dã 一nhất 對đối 示thị 至chí 釋thích 成thành 者giả 文văn 三tam 義nghĩa 二nhị 謂vị 前tiền 二nhị 解giải 文văn 後hậu 一nhất 引dẫn 證chứng 意ý 唯duy 在tại 一nhất 以dĩ 觀quán 法pháp 示thị 偏thiên 小tiểu 故cố 引dẫn 中trung 論luận 證chứng 觀quán 法pháp 故cố 儆# 大đại 者giả 儆# 誡giới 也dã 高cao 著trước 者giả 著trước 陟trắc 慮lự 反phản 明minh 也dã 顯hiển 也dã 凡phàm 夫phu 小tiểu 之chi 執chấp 者giả 凡phàm 夫phu 外ngoại 道đạo 及cập 兩lưỡng 教giáo 小Tiểu 乘Thừa 也dã 偏thiên 菩Bồ 薩Tát 三tam 教giáo 也dã 圓viên 初sơ 心tâm 謂vị 住trụ 前tiền 也dã 心tâm 漸tiệm 通thông 泰thái 者giả 方Phương 等Đẳng 被bị 呵ha 雖tuy 小tiểu 執chấp 漸tiệm 輕khinh 而nhi 慕mộ 大đại 彌di 切thiết 情tình 存tồn 高cao 下hạ 悟ngộ 理lý 何hà 從tùng 故cố 聞văn 皆giai 空không 之chi 談đàm 稍sảo 除trừ 彼bỉ 此thử 之chi 見kiến 對đối 揚dương 大đại 法pháp 通thông 泰thái 可khả 知tri 故cố 至chí 法pháp 華hoa 直trực 聞văn 一Nhất 乘Thừa 即tức 能năng 棄khí 小tiểu 利lợi 根căn 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 者giả 三tam 教giáo 初sơ 心tâm 者giả 轉chuyển 入nhập 通thông 別biệt 斷đoạn 惑hoặc 者giả 接tiếp 入nhập 圓viên 教giáo 住trụ 前tiền 者giả 進tiến 入nhập 悉tất 由do 聞văn 般Bát 若Nhã 教giáo 修tu 無vô 所sở 得đắc 心tâm 。 也dã 存tồn 梵Phạm 從tùng 華hoa 者giả 西tây 域vực 是thị 梵Phạm 國quốc 梵Phạm 天Thiên 種chủng 故cố 此thử 方phương 稱xưng 華hoa 夏hạ 冕# 服phục 彩thải 章chương 曰viết 華hoa 大đại 國quốc 曰viết 夏hạ 或hoặc 謂vị 不bất 然nhiên 者giả 然nhiên 是thị 也dã 恐khủng 執chấp 新tân 翻phiên 以dĩ 非phi 今kim 釋thích 故cố 答đáp 云vân 吾ngô 從tùng 古cổ 翻phiên 釋thích 義nghĩa 也dã 以dĩ 祖tổ 師sư 智trí 者giả 用dụng 古cổ 翻phiên 故cố 極cực 隣lân 虗hư 者giả 其kỳ 塵trần 至chí 微vi 隣lân 於ư 虗hư 空không 名danh 隣lân 虗hư 塵trần 三tam 藏tạng 有hữu 門môn 存tồn 隣lân 虗hư 空không 門môn 破phá 隣lân 虗hư 七thất 隣lân 虗hư 為vi 一nhất 透thấu 金kim 塵trần 七thất 透thấu 金kim 塵trần 為vi 一nhất 透thấu 水thủy 塵trần 七thất 透thấu 水thủy 塵trần 為vi 一nhất 兔thố 毛mao 塵trần 七thất 兔thố 毛mao 塵trần 為vi 一nhất 羊dương 毛mao 塵trần 七thất 羊dương 毛mao 塵trần 為vi 一nhất 牛ngưu 毛mao 塵trần 七thất 牛ngưu 毛mao 塵trần 為vi 一nhất 隟khích 中trung 游du 塵trần 還hoàn 須tu 扶phù 習tập 者giả 至chí 八bát 地địa 時thời 以dĩ 誓thệ 願nguyện 扶phù 餘dư 殘tàn 習tập 氣khí 也dã 由do 習tập 故cố 入nhập 生sanh 死tử 。 由do 願nguyện 故cố 化hóa 有hữu 情tình 儻thảng 知tri 空không 不bất 異dị 色sắc 。 何hà 須tu 留lưu 習tập 潤nhuận 生sanh 離ly 空không 有hữu 二nhị 邊biên 者giả 十thập 住trụ 破phá 有hữu 十thập 行hành 破phá 空không 十thập 向hướng 習tập 中trung 十Thập 地Địa 證chứng 中trung 豈khởi 知tri 下hạ 遮già 照chiếu 同đồng 時thời 即tức 三tam 觀quán 圓viên 融dung 圓viên 教giáo 初sơ 心tâm 便tiện 即tức 修tu 學học 問vấn 般Bát 若Nhã 唯duy 三tam 教giáo 何hà 故cố 對đối 示thị 藏tạng 教giáo 人nhân 耶da 答đáp 部bộ 內nội 說thuyết 三tam 許hứa 修tu 學học 故cố 若nhược 論luận 蕩đãng 破phá 尚thượng 及cập 外ngoại 道đạo 況huống 藏tạng 教giáo 乎hồ 豈khởi 以dĩ 所sở 破phá 為vi 所sở 說thuyết 耶da 是thị 知tri 至chí 符phù 契khế 者giả 觀quán 與dữ 文văn 合hợp 如như 符phù 契khế 符phù 者giả 孚phu 也dã 徵trưng 召triệu 防phòng 偽ngụy 事sự 資tư 中trung 孚phu 三tam 代đại 玉ngọc 瑞thụy 漢hán 世thế 金kim 竹trúc 末mạt 代đại 從tùng 省tỉnh 代đại 以dĩ 書thư 翰hàn 契khế 者giả 結kết 也dã 上thượng 古cổ 純thuần 質chất 結kết 繩thằng 執chấp 契khế 今kim 羌khương 胡hồ 徵trưng 數số 負phụ 販phán 記ký 緡# 其kỳ 遺di 風phong 也dã 文văn 心tâm 彫điêu 龍long 曰viết 朝triêu 市thị 徵trưng 信tín 則tắc 有hữu 符phù 契khế 券khoán 疏sớ/sơ 伐phạt 樹thụ 得đắc 根căn 者giả 以dĩ 枝chi 葉diệp 之chi 多đa 悉tất 一nhất 根căn 故cố 去khứ 尺xích 就tựu 寸thốn 者giả 以dĩ 丈trượng 尺xích 之chi 內nội 悉tất 是thị 寸thốn 故cố 根căn 與dữ 寸thốn 喻dụ 識thức 心tâm 也dã 觀quán 色sắc 知tri 心tâm 者giả 雖tuy 先tiên 示thị 色sắc 空không 豈khởi 不bất 知tri 色sắc 由do 心tâm 變biến 色sắc 即tức 心tâm 乎hồ 彼bỉ 明minh 下hạ 滅diệt 後hậu 根căn 性tánh 豈khởi 如như 佛Phật 世thế 例lệ 餘dư 四tứ 蘊uẩn 者giả 具cụ 談đàm 應ưng 云vân 受thọ 不bất 異dị 空không 空không 不bất 異dị 受thọ 受thọ 即tức 是thị 空không 空không 即tức 是thị 受thọ 乃nãi 至chí 識thức 皆giai 爾nhĩ 。

分phần/phân 四tứ 下hạ 生sanh 起khởi 者giả 法pháp 體thể 本bổn 空không 故cố 。 離ly 諸chư 法pháp 達đạt 空không 遣khiển 著trước 得đắc 有hữu 果quả 證chứng 既ký 由do 空không 得đắc 須tu 歎thán 勝thắng 能năng 各các 有hữu 蘊uẩn 等đẳng 者giả 皆giai 具cụ 下hạ 四tứ 段đoạn 義nghĩa 也dã 當đương 相tương 是thị 空không 等đẳng 者giả 即tức 諸chư 法pháp 相tướng 是thị 真chân 空không 相tướng 猶do 如như 波ba 相tương/tướng 即tức 是thị 水thủy 相tương/tướng 義nghĩa 均quân 者giả 均quân 齊tề 也dã 對đối 障chướng 下hạ 生sanh 死tử 是thị 動động 相tương/tướng 故cố 名danh 生sanh 涅Niết 槃Bàn 是thị 靜tĩnh 相tương/tướng 故cố 稱xưng 滅diệt 煩phiền 惱não 染nhiễm 汙ô 名danh 垢cấu 菩Bồ 提Đề 覺giác 了liễu 名danh 淨tịnh 結kết 業nghiệp 累lũy/lụy/luy 縛phược 名danh 增tăng 解giải 脫thoát 離ly 縛phược 名danh 滅diệt 以dĩ 三tam 下hạ 述thuật 意ý 也dã 以dĩ 空không 無vô 二nhị 相tướng 故cố 。 六lục 竝tịnh 不bất 頗phả 符phù 今kim 意ý 者giả 頗phả 偏thiên 也dã 符phù 合hợp 也dã 以dĩ 論luận 立lập 三tam 偏thiên 合hợp 六lục 即tức 但đãn 開khai 合hợp 之chi 殊thù 耳nhĩ 既ký 是thị 合hợp 六lục 為vi 三tam 則tắc 順thuận 今kim 經kinh 三tam 雙song 義nghĩa 也dã 道đạo 前tiền 謂vị 真chân 道đạo 之chi 前tiền 即tức 理lý 等đẳng 四tứ 也dã 自tự 性tánh 住trụ 者giả 在tại 纏triền 不bất 染nhiễm 也dã 道đạo 中trung 者giả 即tức 分phần/phân 真chân 也dã 在tại 極cực 聖thánh 及cập 住trụ 前tiền 凡phàm 夫phu 之chi 中trung 間gian 故cố 引dẫn 出xuất 者giả 初sơ 住trụ 已dĩ 上thượng 以dĩ 智trí 發phát 理lý 名danh 為vi 引dẫn 出xuất 道đạo 後hậu 者giả 居cư 聖thánh 道Đạo 之chi 極cực 故cố 至chí 于vu 得đắc 果quả 究cứu 竟cánh 顯hiển 性tánh 也dã 異dị 名danh 也dã 者giả 其kỳ 理lý 本bổn 一nhất 立lập 二nhị 種chủng 名danh 因nhân 人nhân 有hữu 果quả 人nhân 之chi 性tánh 名danh 為vi 佛Phật 性tánh 果quả 人nhân 所sở 覺giác 唯duy 覺giác 真chân 空không 故cố 真chân 空không 佛Phật 性tánh 義nghĩa 異dị 名danh 異dị 心tâm 體thể 無vô 別biệt 染nhiễm 位vị 者giả 理lý 等đẳng 四tứ 即tức 無vô 明minh 惑hoặc 染nhiễm 全toàn 在tại 故cố 染nhiễm 淨tịnh 者giả 無vô 明minh 未vị 盡tận 分phần/phân 得đắc 真chân 智trí 故cố 純thuần 淨tịnh 者giả 無vô 明minh 究cứu 竟cánh 盡tận 故cố 。 彼bỉ 論luận 以dĩ 染nhiễm 位vị 名danh 眾chúng 生sanh 界giới 染nhiễm 淨tịnh 位vị 名danh 菩Bồ 薩Tát 界giới 純thuần 淨tịnh 位vị 名danh 如Như 來Lai 界giới 。

答đáp 下hạ 六lục 凡phàm 中trung 人nhân 天thiên 攝nhiếp 藏tạng 菩Bồ 薩Tát 也dã 三tam 科khoa 亦diệc 通thông 佛Phật 者giả 涅Niết 槃Bàn 云vân 捨xả 無vô 常thường 色sắc 獲hoạch 得đắc 常thường 色sắc 乃nãi 至chí 捨xả 無vô 常thường 識thức 獲hoạch 常thường 識thức 樂nhạo/nhạc/lạc 我ngã 淨tịnh 等đẳng 皆giai 爾nhĩ 此thử 乃nãi 四tứ 德đức 之chi 理lý 非phi 聚tụ 而nhi 聚tụ 亦diệc 可khả 名danh 蘊uẩn 央ương 掘quật 云vân 所sở 謂vị 彼bỉ 眼nhãn 根căn 。 於ư 諸chư 如Như 來Lai 常thường 。 具cụ 足túc 無vô 減giảm 。 修tu 了liễu 了liễu 分phân 明minh 。 見kiến 乃nãi 至chí 意ý 根căn 云vân 分phân 明minh 知tri 是thị 故cố 佛Phật 界giới 亦diệc 有hữu 處xứ 等đẳng 是thị 故cố 三tam 科khoa 通thông 佛Phật 也dã 境cảnh 智trí 亦diệc 該cai 凡phàm 者giả 該cai 包bao 也dã 至chí 如như 地địa 獄ngục 眾chúng 生sanh 。 亦diệc 有hữu 發phát 心tâm 觀quán 理lý 之chi 者giả 文văn 舉cử 初sơ 後hậu 二nhị 段đoạn 也dã 其kỳ 四Tứ 諦Đế 因nhân 緣duyên 。 亦diệc 界giới 界giới 各các 有hữu 此thử 皆giai 約ước 事sự 非phi 論luận 理lý 具cụ 互hỗ 具cụ 意ý 者giả 此thử 即tức 約ước 理lý 具cụ 釋thích 也dã 以dĩ 一nhất 界giới 具cụ 十thập 界giới 故cố 仍nhưng 用dụng 四tứ 段đoạn 別biệt 對đối 亦diệc 自tự 相tương/tướng 收thu 由do 互hỗ 具cụ 故cố 然nhiên 此thử 兩lưỡng 重trọng/trùng 總tổng 意ý 至chí 下hạ 別biệt 釋thích 言ngôn 不bất 累lũy/lụy/luy 述thuật 意ý 乃nãi 常thường 合hợp 行hành 者giả 照chiếu 之chi 讀đọc 者giả 了liễu 之chi 消tiêu 者giả 示thị 之chi 蘊uẩn 處xứ 界giới 者giả 俱câu 舍xá 云vân 愚ngu 根căn 樂nhạo/nhạc/lạc 有hữu 三tam 故cố 說thuyết 蘊uẩn 處xứ 界giới 愚ngu 者giả 迷mê 也dã 佛Phật 為vi 迷mê 心tâm 眾chúng 生sanh 說thuyết 五ngũ 蘊uẩn 則tắc 合hợp 色sắc 開khai 心tâm 為vi 迷mê 色sắc 眾chúng 生sanh 說thuyết 十thập 二nhị 處xứ 則tắc 開khai 色sắc 合hợp 心tâm 為vi 俱câu 迷mê 者giả 說thuyết 十thập 八bát 界giới 則tắc 心tâm 色sắc 俱câu 開khai 又hựu 對đối 上thượng 中trung 下hạ 根căn 。 故cố 說thuyết 此thử 三tam 又hựu 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 略lược 樂nhạo/nhạc/lạc 中trung 樂nhạo/nhạc/lạc 廣quảng 說thuyết 三tam 也dã 然nhiên 此thử 三tam 科khoa 等đẳng 義nghĩa 止chỉ 陳trần 梗# 槩# 無vô 用dụng 委ủy 談đàm 將tương 恐khủng 此thử 經Kinh 變biến 成thành 名danh 相tướng 亡vong 情tình 遣khiển 著trước 正chánh 在tại 斯tư 文văn 宗tông 旨chỉ 宜nghi 分phần/phân 不bất 當đương 瀆độc 亂loạn 故cố 藏tạng 師sư 至chí 此thử 亦diệc 指chỉ 對đối 法pháp 等đẳng 論luận 今kim 疏sớ/sơ 亦diệc 然nhiên 略lược 示thị 名danh 數số 耳nhĩ 合hợp 色sắc 為vi 一nhất 者giả 色sắc 是thị 質chất 礙ngại 之chi 法pháp 名danh 為vi 色sắc 色sắc 有hữu 十thập 四tứ 種chủng 。 所sở 謂vị 四tứ 大đại 。 五ngũ 根căn 五ngũ 塵trần 此thử 之chi 十thập 四tứ 竝tịnh 是thị 色sắc 法pháp 故cố 云vân 合hợp 也dã 開khai 心tâm 為vi 四tứ 者giả 謂vị 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 。 也dã 領lãnh 納nạp 所sở 緣duyên 為vi 受thọ 受thọ 有hữu 六lục 種chủng 謂vị 六lục 觸xúc 因nhân 緣duyên 生sanh 六lục 受thọ 但đãn 境cảnh 既ký 有hữu 違vi 順thuận 非phi 違vi 非phi 順thuận 之chi 別biệt 故cố 六lục 受thọ 亦diệc 各các 有hữu 苦khổ 受thọ 樂lạc 受thọ 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 。 之chi 異dị 也dã 能năng 取thủ 所sở 領lãnh 之chi 緣duyên 相tương/tướng 名danh 為vi 想tưởng 想tưởng 有hữu 六lục 種chủng 謂vị 取thủ 所sở 領lãnh 六lục 塵trần 之chi 相tướng 為vi 六lục 想tưởng 也dã 造tạo 作tác 之chi 心tâm 能năng 起khởi 於ư 果quả 名danh 為vi 行hàng 行hàng 有hữu 六lục 種chủng 大đại 品phẩm 經kinh 中trung 說thuyết 為vi 六lục 思tư 思tư 即tức 是thị 業nghiệp 謂vị 於ư 六lục 想tưởng 之chi 後hậu 各các 起khởi 不bất 善thiện 業nghiệp 。 善thiện 業nghiệp 無vô 動động 業nghiệp 也dã 了liễu 別biệt 所sở 緣duyên 之chi 境cảnh 名danh 為vi 識thức 識thức 有hữu 六lục 種chủng 。 即tức 是thị 六lục 識thức 若nhược 論luận 師sư 多đa 云vân 識thức 在tại 三tam 心tâm 之chi 前tiền 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 皆giai 明minh 識thức 最tối 居cư 後hậu 今kim 依y 經kinh 為vi 次thứ 。

十thập 二nhị 處xứ 者giả 。 處xử 以dĩ 生sanh 長trưởng 為vi 義nghĩa 謂vị 內nội 六lục 根căn 能năng 發phát 生sanh 六lục 識thức 外ngoại 六lục 境cảnh 能năng 牽khiên 生sanh 六lục 識thức 舊cựu 名danh 十thập 二nhị 入nhập 以dĩ 涉thiệp 入nhập 為vi 義nghĩa 根căn 塵trần 相tương 對đối 則tắc 有hữu 識thức 生sanh 識thức 依y 根căn 塵trần 仍nhưng 為vi 能năng 入nhập 根căn 塵trần 即tức 是thị 所sở 入nhập 言ngôn 十thập 二nhị 入nhập 者giả 從tùng 所sở 入nhập 受thọ 名danh 合hợp 心tâm 為vi 一nhất 半bán 者giả 對đối 蘊uẩn 開khai 心tâm 故cố 此thử 云vân 合hợp 一nhất 謂vị 意ý 處xứ 心tâm 對đối 一nhất 切thiết 法pháp 即tức 有hữu 能năng 知tri 之chi 用dụng 名danh 之chi 為vi 意ý 意ý 即tức 心tâm 王vương 也dã 是thị 中trung 除trừ 諸chư 心tâm 數số 法pháp 。 但đãn 取thủ 心tâm 王vương 以dĩ 為vi 意ý 入nhập 故cố 下hạ 釋thích 云vân 意ý 處xứ 全toàn 也dã 半bán 謂vị 法pháp 處xứ 一nhất 分phần/phân 心tâm 所sở 也dã 一nhất 切thiết 對đối 意ý 所sở 知tri 之chi 法Pháp 。 名danh 法pháp 處xứ 法pháp 有hữu 二nhị 種chủng 攝nhiếp 一nhất 切thiết 法pháp 。 一nhất 者giả 心tâm 法pháp 是thị 中trung 除trừ 心tâm 王vương 但đãn 取thủ 相tương 應ứng 諸chư 心tâm 數số 法pháp 。 也dã 二nhị 者giả 非phi 心tâm 法pháp 即tức 過quá 去khứ 未vị 來lai 。 色sắc 法pháp 及cập 心tâm 不bất 相tương 應ứng 。 諸chư 行hành 及cập 三tam 無vô 為vi 法pháp 也dã 今kim 除trừ 非phi 心tâm 法pháp 故cố 下hạ 釋thích 云vân 及cập 法pháp 處xứ 一nhất 分phần/phân 五ngũ 根căn 謂vị 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 。 也dã 五ngũ 境cảnh 謂vị 色sắc 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 也dã 。 身thân 分phần/phân 對đối 色sắc 能năng 見kiến 色sắc 之chi 處xứ 名danh 眼nhãn 眼nhãn 是thị 四tứ 大đại 造tạo 色sắc 。 體thể 為vi 十thập 色sắc 共cộng 成thành 所sở 謂vị 四tứ 大đại 。 四tứ 微vi 身thân 根căn 微vi 眼nhãn 根căn 微vi 也dã 身thân 分phần/phân 對đối 聲thanh 能năng 聞văn 聲thanh 之chi 處xứ 名danh 耳nhĩ 耳nhĩ 是thị 四tứ 大đại 造tạo 色sắc 。 亦diệc 為vi 十thập 色sắc 共cộng 成thành 謂vị 四tứ 大đại 四tứ 微vi 身thân 根căn 微vi 耳nhĩ 根căn 微vi 身thân 分phần/phân 對đối 香hương 能năng 聞văn 香hương 之chi 處xứ 名danh 鼻tị 鼻tị 是thị 四tứ 大đại 造tạo 色sắc 。 亦diệc 為vi 十thập 色sắc 共cộng 成thành 四tứ 大đại 四tứ 微vi 身thân 根căn 微vi 鼻tị 根căn 微vi 身thân 分phần/phân 對đối 味vị 能năng 知tri 味vị 之chi 處xứ 名danh 為vi 舌thiệt 舌thiệt 是thị 四tứ 大đại 造tạo 色sắc 。 亦diệc 為vi 十thập 色sắc 所sở 成thành 四tứ 大đại 四tứ 微vi 身thân 根căn 微vi 舌thiệt 根căn 微vi 六lục 分phần 假giả 合hợp 之chi 體thể 對đối 觸xúc 能năng 覺giác 觸xúc 之chi 處xứ 皆giai 名danh 為vi 身thân 身thân 是thị 四tứ 大đại 造tạo 色sắc 。 但đãn 有hữu 九cửu 色sắc 所sở 成thành 四tứ 大đại 四tứ 微vi 身thân 根căn 微vi 是thị 為vi 五ngũ 根căn 也dã 。

五ngũ 境cảnh 者giả 一nhất 切thiết 對đối 眼nhãn 所sở 見kiến 之chi 色sắc 名danh 為vi 色sắc 色sắc 有hữu 二nhị 種chủng 。 攝nhiếp 一nhất 切thiết 色sắc 一nhất 正chánh 報báo 可khả 見kiến 色sắc 眾chúng 生sanh 身thân 色sắc 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 黑hắc 。 色sắc 等đẳng 二nhị 依y 報báo 可khả 見kiến 色sắc 外ngoại 無vô 知tri 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 黑hắc 。 等đẳng 色sắc 也dã 一nhất 切thiết 耳nhĩ 所sở 聞văn 之chi 色sắc 曰viết 聲thanh 聲thanh 有hữu 二nhị 種chủng 攝nhiếp 一nhất 切thiết 聲thanh 一nhất 從tùng 正chánh 報báo 色sắc 出xuất 聲thanh 眾chúng 生sanh 語ngữ 言ngôn 。 音âm 聲thanh 也dã 二nhị 從tùng 依y 報báo 色sắc 出xuất 聲thanh 也dã 一nhất 切thiết 對đối 鼻tị 所sở 聞văn 之chi 色sắc 名danh 香hương 香hương 有hữu 二nhị 種chủng 攝nhiếp 一nhất 切thiết 香hương 外ngoại 一nhất 切thiết 無vô 知tri 色sắc 眾chúng 生sanh 身thân 中trung 。 香hương 臭xú 也dã 二nhị 依y 報báo 色sắc 出xuất 香hương 外ngoại 一nhất 切thiết 無vô 知tri 色sắc 中trung 所sở 有hữu 香hương 臭xú 也dã 一nhất 切thiết 對đối 舌thiệt 所sở 知tri 之chi 色sắc 曰viết 味vị 味vị 有hữu 二nhị 種chủng 攝nhiếp 一nhất 切thiết 味vị 一nhất 正chánh 報báo 色sắc 處xứ 味vị 眾chúng 生sanh 身thân 中trung 。 之chi 六lục 味vị 也dã 二nhị 依y 報báo 色sắc 處xứ 外ngoại 一nhất 切thiết 無vô 知tri 色sắc 中trung 所sở 有hữu 六lục 味vị 也dã 一nhất 切thiết 對đối 身thân 所sở 覺giác 之chi 色sắc 名danh 觸xúc 觸xúc 有hữu 二nhị 種chủng 攝nhiếp 一nhất 切thiết 觸xúc 一nhất 正chánh 報báo 色sắc 處xứ 觸xúc 眾chúng 生sanh 身thân 。 中trung 冷lãnh 煖noãn 澀sáp 滑hoạt 等đẳng 觸xúc 也dã 二nhị 依y 報báo 色sắc 處xứ 外ngoại 一nhất 切thiết 無vô 知tri 色sắc 中trung 冷lãnh 煖noãn 等đẳng 觸xúc 也dã 是thị 為vi 五ngũ 境cảnh 法pháp 處xứ 一nhất 分phần/phân 者giả 即tức 法pháp 處xứ 中trung 非phi 心tâm 法pháp 也dã 如như 前tiền 記ký 。

十thập 八bát 界giới 者giả 。 謂vị 於ư 十thập 二nhị 更cánh 加gia 六lục 識thức 言ngôn 界giới 者giả 以dĩ 種chủng 族tộc 為vi 義nghĩa 六lục 根căn 為vi 一nhất 種chủng 族tộc 同đồng 根căn 故cố 六lục 境cảnh 六lục 識thức 亦diệc 爾nhĩ 又hựu 眼nhãn 根căn 眼nhãn 識thức 色sắc 是thị 一nhất 種chủng 族tộc 餘dư 五ngũ 例lệ 說thuyết 或hoặc 云vân 界giới 者giả 以dĩ 界giới 別biệt 為vi 義nghĩa 此thử 十thập 八bát 法pháp 各các 有hữu 別biệt 體thể 義nghĩa 無vô 混hỗn 濫lạm 故cố 通thông 受thọ 名danh 色sắc 心tâm 俱câu 開khai 者giả 開khai 色sắc 為vi 十thập 半bán 開khai 心tâm 為vi 七thất 半bán 七thất 心tâm 法Pháp 界Giới 中trung 一nhất 分phần/phân 心tâm 所sở 為vi 半bán 也dã 六lục 根căn 界giới 六lục 境cảnh 界giới 分phân 別biệt 如như 十thập 二nhị 處xứ 。

六lục 識thức 界giới 者giả 若nhược 根căn 塵trần 相tương 對đối 即tức 有hữu 識thức 生sanh 識thức 以dĩ 識thức 別biệt 為vi 義nghĩa 識thức 依y 於ư 根căn 能năng 識thức 別biệt 於ư 塵trần 故cố 此thử 六Lục 通Thông 名danh 識thức 也dã 眼nhãn 識thức 界giới 者giả 眼nhãn 根căn 若nhược 對đối 色sắc 塵trần 即tức 生sanh 眼nhãn 識thức 眼nhãn 識thức 生sanh 時thời 即tức 識thức 色sắc 塵trần 故cố 名danh 眼nhãn 識thức 界giới 耳nhĩ 識thức 鼻tị 識thức 身thân 識thức 界giới 例lệ 說thuyết 意ý 識thức 界giới 者giả 五ngũ 識thức 生sanh 已dĩ 即tức 滅diệt 。 意ý 為vi 意ý 識thức 此thử 意ý 識thức 續tục 生sanh 意ý 識thức 生sanh 時thời 即tức 識thức 法pháp 塵trần 若nhược 五ngũ 識thức 能năng 生sanh 意ý 識thức 即tức 以dĩ 前tiền 五ngũ 識thức 為vi 根căn 後hậu 意ý 識thức 為vi 意ý 識thức 此thử 意ý 識thức 滅diệt 次thứ 意ý 識thức 續tục 生sanh 是thị 則tắc 前tiền 意ý 識thức 生sanh 後hậu 意ý 識thức 如như 是thị 亦diệc 說thuyết 傳truyền 受thọ 根căn 識thức 之chi 名danh 皆giai 以dĩ 能năng 生sanh 為vi 根căn 所sở 生sanh 為vi 識thức 今kim 說thuyết 所sở 生sanh 之chi 識thức 為vi 意ý 識thức 界giới 也dã 如như 是thị 三tam 科khoa 不bất 出xuất 色sắc 心tâm 色sắc 由do 心tâm 造tạo 全toàn 體thể 是thị 心tâm 當đương 知tri 悉tất 由do 虗hư 妄vọng 分phân 別biệt 故cố 。 有hữu 種chủng 種chủng 法pháp 生sanh 。 既ký 達đạt 境cảnh 唯duy 心tâm 便tiện 捨xả 外ngoại 塵trần 相tương 從tùng 此thử 息tức 分phân 別biệt 悟ngộ 平bình 等đẳng 真chân 空không 故cố 於ư 今kim 經kinh 皆giai 云vân 無vô 也dã 。

十thập 二nhị 至chí 凡phàm 夫phu 者giả 謂vị 二nhị 因nhân 感cảm 五ngũ 果quả 三tam 因nhân 感cảm 二nhị 果quả 輪luân 轉chuyển 不bất 窮cùng 即tức 凡phàm 夫phu 也dã 一nhất 無vô 明minh 謂vị 過quá 去khứ 一nhất 切thiết 。 煩phiền 惱não 通thông 是thị 無vô 明minh 以dĩ 過quá 去khứ 未vị 有hữu 智trí 慧tuệ 光quang 明minh 。 故cố 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 得đắc 起khởi 二nhị 行hành 從tùng 無vô 明minh 生sanh 。 業nghiệp 業nghiệp 即tức 是thị 行hành 以dĩ 善thiện 惡ác 業nghiệp 能năng 作tác 果quả 報báo 故cố 故cố 名danh 行hành 也dã 三tam 識thức 從tùng 行hành 生sanh 垢cấu 心tâm 即tức 父phụ 母mẫu 交giao 合hợp 初sơ 欲dục 託thác 胎thai 一nhất 剎sát 那na 間gian 。 有hữu 了liễu 別biệt 之chi 義nghĩa 也dã 四tứ 名danh 色sắc 即tức 從tùng 結kết 生sanh 後hậu 乃nãi 至chí 六lục 處xứ 。 支chi 前tiền 中trung 間gian 諸chư 位vị 總tổng 號hiệu 名danh 色sắc 從tùng 託thác 胎thai 生sanh 識thức 支chi 後hậu 一nhất 七thất 日nhật 名danh 羯yết 邏la 藍lam 此thử 云vân 雜tạp 穢uế 狀trạng 如như 凝ngưng 蘇tô 二nhị 七thất 日nhật 名danh 案án 部bộ 曇đàm 此thử 云vân 疱pháo 狀trạng 如như 瘡sang 疱pháo 三tam 七thất 日nhật 名danh 閉bế 尸thi 此thử 云vân 凝ngưng 結kết 狀trạng 如như 就tựu 血huyết 四tứ 七thất 日nhật 名danh 健kiện 男nam 此thử 云vân 凝ngưng 厚hậu 漸tiệm 堅kiên 硬ngạnh 故cố 五ngũ 七thất 日nhật 名danh 鉢bát 羅la 奢xa 佉khư 此thử 云vân 形hình 位vị 具cụ 諸chư 根căn 形hình 四tứ 支chi 差sai 別biệt 故cố 六lục 七thất 日nhật 名danh 毛mao 髮phát 爪trảo 齒xỉ 。 位vị 有hữu 毛mao 髮phát 生sanh 故cố 七thất 七thất 日nhật 名danh 具cụ 根căn 位vị 五ngũ 根căn 圓viên 滿mãn 故cố 此thử 名danh 色sắc 支chi 從tùng 羯yết 邏la 藍lam 至chí 第đệ 五ngũ 鉢bát 羅la 奢xa 佉khư 位vị 前tiền 雖tuy 有hữu 身thân 根căn 及cập 意ý 根căn 由do 未vị 有hữu 眼nhãn 等đẳng 四tứ 根căn 故cố 六lục 處xứ 未vị 圓viên 皆giai 號hiệu 名danh 色sắc 五ngũ 六lục 處xứ 從tùng 鉢bát 羅la 奢xa 佉khư 位vị 眼nhãn 等đẳng 諸chư 根căn 悉tất 圓viên 滿mãn 至chí 未vị 出xuất 胎thai 以dĩ 來lai 根căn 境cảnh 識thức 三tam 未vị 相tương 和hòa 合hợp 生sanh 於ư 觸xúc 果quả 以dĩ 前tiền 皆giai 六lục 處xứ 攝nhiếp 六lục 觸xúc 由do 六lục 處xứ 對đối 六lục 境cảnh 也dã 即tức 從tùng 出xuất 胎thai 後hậu 至chí 三tam 四tứ 歲tuế 來lai 雖tuy 根căn 境cảnh 識thức 三tam 和hòa 合hợp 於ư 苦khổ 樂lạc 中trung 庸dong 境cảnh 上thượng 未vị 能năng 了liễu 知tri 生sanh 於ư 三tam 受thọ 至chí 此thử 皆giai 名danh 觸xúc 也dã 七thất 受thọ 即tức 從tùng 五ngũ 六lục 歲tuế 至chí 十thập 二nhị 三tam 以dĩ 來lai 於ư 三tam 受thọ 境cảnh 上thượng 已dĩ 能năng 了liễu 別biệt 。 猶do 未vị 能năng 起khởi 婬dâm 愛ái 之chi 心tâm 八bát 愛ái 即tức 從tùng 十thập 四tứ 五ngũ 至chí 十thập 八bát 九cửu 以dĩ 來lai 貪tham 於ư 種chủng 種chủng 勝thắng 妙diệu 。 質chất 具cụ 及cập 婬dâm 欲dục 等đẳng 境cảnh 然nhiên 猶do 未vị 能năng 。 周chu 徧biến 追truy 求cầu 故cố 不bất 名danh 取thủ 九cửu 取thủ 即tức 十thập 九cửu 二nhị 十thập 以dĩ 後hậu 年niên 既ký 長trưởng 大đại 。 貪tham 欲dục 轉chuyển 盛thịnh 不bất 藉tạ 身thân 命mạng 而nhi 無vô 勞lao 倦quyện 然nhiên 愛ái 取thủ 體thể 同đồng 分phần/phân 勝thắng 劣liệt 故cố 十thập 有hữu 有hữu 即tức 是thị 業nghiệp 為vi 馳trì 求cầu 諸chư 境cảnh 起khởi 善thiện 惡ác 業nghiệp 牽khiên 引dẫn 當đương 生sanh 三tam 有hữu 果quả 故cố 十thập 一nhất 生sanh 即tức 從tùng 捨xả 命mạng 結kết 當đương 生sanh 果quả 一nhất 剎sát 那na 中trung 。 名danh 生sanh 十thập 二nhị 老lão 死tử 當đương 果quả 熟thục 壞hoại 是thị 為vi 老lão 死tử 老lão 死tử 則tắc 生sanh 憂ưu 悲bi 哭khốc 泣khấp 種chủng 種chủng 愁sầu 苦khổ 眾chúng 惱não 合hợp 集tập 或hoặc 云vân 從tùng 生sanh 支chi 後hậu 念niệm 念niệm 變biến 異dị 便tiện 名danh 老lão 死tử 未vị 必tất 髮phát 白bạch 面diện 皺trứu 。 也dã 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 滅diệt 成thành 聖thánh 人nhân 者giả 若nhược 正chánh 觀quán 諸chư 法pháp 。 實thật 相tướng 清thanh 淨tịnh 則tắc 無vô 明minh 盡tận 無vô 明minh 盡tận 故cố 行hành 盡tận 乃nãi 至chí 眾chúng 苦khổ 和hòa 合hợp 皆giai 盡tận 若nhược 能năng 如như 此thử 。 正chánh 觀quán 三tam 世thế 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 發phát 真chân 無vô 漏lậu 成thành 辟Bích 支Chi 佛Phật 。 今kim 達đạt 凡phàm 聖thánh 由do 心tâm 心tâm 如như 幻huyễn 故cố 。 從tùng 心tâm 所sở 起khởi 。 凡phàm 聖thánh 之chi 境cảnh 一nhất 切thiết 不bất 實thật 故cố 皆giai 無vô 也dã 中trung 略lược 十thập 支chi 者giả 謂vị 行hành 識thức 名danh 色sắc 。 六lục 處xứ 觸xúc 受thọ 愛ái 取thủ 有hữu 生sanh 。 也dã 具cụ 談đàm 應ưng 云vân 無vô 行hành 亦diệc 無vô 行hành 盡tận 等đẳng 厭yếm 苦khổ 斷đoạn 集tập 者giả 苦khổ 即tức 生sanh 死tử 果quả 謂vị 觀quán 八bát 苦khổ 逼bức 迫bách 三tam 相tương/tướng 遷thiên 移di 等đẳng 令linh 生sanh 厭yếm 棄khí 集tập 謂vị 煩phiền 惱não 業nghiệp 能năng 招chiêu 苦khổ 果quả 既ký 厭yếm 其kỳ 苦khổ 必tất 須tu 斷đoạn 集tập 欣hân 滅diệt 修tu 道Đạo 者giả 滅diệt 謂vị 二nhị 解giải 脫thoát 道đạo 謂vị 戒giới 定định 慧tuệ 廣quảng 之chi 則tắc 三Tam 十Thập 七Thất 品Phẩm 。 也dã 欲dục 證chứng 滅diệt 果quả 必tất 修tu 道Đạo 因nhân 。

用dụng 前tiền 至chí 得đắc 智trí 斷đoạn 果quả 也dã 者giả 猶do 水thủy 清thanh 則tắc 珠châu 相tương/tướng 自tự 現hiện 攪giảo 水thủy 求cầu 之chi 終chung 無vô 得đắc 理lý 究cứu 竟cánh 亦diệc 有hữu 斷đoạn 者giả 涅Niết 槃Bàn 云vân 無Vô 上Thượng 士Sĩ 者giả 名danh 無vô 所sở 斷đoạn 今kim 言ngôn 有hữu 斷đoạn 者giả 由do 等đẳng 覺giác 後hậu 心tâm 斷đoạn 微vi 細tế 惑hoặc 則tắc 得đắc 究cứu 竟cánh 智trí 也dã 是thị 則tắc 等đẳng 覺giác 後hậu 心tâm 名danh 究cứu 竟cánh 斷đoạn 前tiền 以dĩ 下hạ 即tức 前tiền 分phần/phân 四tứ 科khoa 對đối 十thập 界giới 中trung 以dĩ 境cảnh 智trí 是thị 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 法Pháp 界Giới 。 也dã 入nhập 無vô 功công 用dụng 道đạo 。 者giả 以dĩ 不bất 作tác 意ý 。 加gia 功công 而nhi 自tự 然nhiên 流lưu 入nhập 故cố 三tam 障chướng 者giả 報báo 業nghiệp 煩phiền 惱não 也dã 四tứ 魔ma 者giả 陰ấm 死tử 煩phiền 惱não 天thiên 子tử 也dã 。

等đẳng 覺giác 則tắc 雙song 照chiếu 二nhị 邊biên 者giả 即tức 平bình 等đẳng 俱câu 照chiếu 故cố 云vân 等đẳng 覺giác 也dã 轉chuyển 凡phàm 為vi 聖thánh 者giả 轉chuyển 住trụ 前tiền 凡phàm 夫phu 為vi 分phần/phân 證chứng 聖thánh 人nhân 轉chuyển 因nhân 為vi 果quả 者giả 轉chuyển 等đẳng 覺giác 因nhân 人nhân 為vi 究cứu 竟cánh 果quả 人nhân 果quả 臝# 之chi 咒chú 螟minh 蛉linh 者giả 郭quách 璞# 云vân 果quả 臝# 細tế 腰yêu 蜂phong 也dã 俗tục 呼hô 為vi 蠮# 螉ông 螟minh 蛉linh 桑tang 蟲trùng 也dã 果quả 臝# 負phụ 螟minh 蛉linh 之chi 子tử 於ư 空không 木mộc 中trung 七thất 日nhật 成thành 其kỳ 子tử 法pháp 言ngôn 云vân 螟minh 蛉linh 之chi 子tử 殪# 而nhi 逢phùng 果quả 臝# 祝chúc 曰viết 類loại 我ngã 類loại 我ngã 久cửu 則tắc 肖tiếu 之chi 注chú 云vân 肖tiếu 類loại 也dã 果quả 臝# 遇ngộ 螟minh 蛉linh 而nhi 受thọ 化hóa 久cửu 乃nãi 變biến 成thành 蜂phong 耳nhĩ 殪# 於ư 計kế 反phản 死tử 也dã 祝chúc 音âm 咒chú 詩thi 云vân 螟minh 蛉linh 有hữu 子tử 果quả 臝# 負phụ 之chi 教giáo 誨hối 爾nhĩ 子tử 式thức 穀cốc 似tự 之chi 鄭trịnh 氏thị 箋# 云vân 式thức 用dụng 也dã 穀cốc 善thiện 也dã 今kim 有hữu 教giáo 誨hối 萬vạn 民dân 由do 善thiện 道đạo 者giả 亦diệc 似tự 果quả 臝# 故cố 今kim 以dĩ 果quả 臝# 喻dụ 佛Phật 螟minh 蛉linh 喻dụ 眾chúng 生sanh 臝# 即tức 果quả 反phản 咸hàm 是thị 咒chú 義nghĩa 者giả 若nhược 作tác 此thử 釋thích 豈khởi 唯duy 此thử 經Kinh 顯hiển 密mật 名danh 咒chú 遂toại 知tri 一nhất 代đại 大đại 小tiểu 據cứ 佛Phật 本bổn 懷hoài 為vi 令linh 如như 佛Phật 悉tất 可khả 名danh 咒chú 從tùng 強cường/cưỡng 從tùng 正chánh 且thả 指chỉ 密mật 語ngữ 除trừ 障chướng 名danh 神thần 咒chú 者giả 神thần 名danh 天thiên 心tâm 除trừ 三tam 障chướng 見kiến 三tam 德đức 天thiên 然nhiên 之chi 理lý 實thật 由do 般Bát 若Nhã 故cố 。 名danh 神thần 咒chú 智trí 鑒giám 無vô 昧muội 者giả 了liễu 達đạt 無vô 明minh 即tức 法pháp 性tánh 明minh 故cố 更cánh 無vô 加gia 過quá 者giả 超siêu 偏thiên 小tiểu 故cố 獨độc 絕tuyệt 無vô 倫luân 者giả 由do 無vô 過quá 所sở 以dĩ 獨độc 絕tuyệt 亦diệc 是thị 徧biến 蕩đãng 相tương/tướng 著trước 無vô 法pháp 可khả 為vi 倫luân 等đẳng 故cố 也dã 此thử 但đãn 釋thích 無vô 等đẳng 於ư 下hạ 等đẳng 字tự 其kỳ 義nghĩa 未vị 明minh 四tứ 悉tất 謂vị 四tứ 悉tất 檀đàn 也dã 悉tất 之chi 言ngôn 徧biến 檀đàn 翻phiên 為vi 施thí 謂vị 以dĩ 歡hoan 喜hỷ 等đẳng 四tứ 徧biến 施thí 眾chúng 生sanh 也dã 即tức 者giả 理lý 同đồng 故cố 即tức 事sự 異dị 故cố 六lục 闇ám 禪thiền 者giả 多đa 增tăng 上thượng 慢mạn 。 文văn 字tự 者giả 推thôi 功công 上thượng 人nhân 竝tịnh 由do 不bất 曉hiểu 六lục 而nhi 復phục 即tức 今kim 以dĩ 四tứ 悉tất 橫hoạnh/hoành 辨biện 六lục 不bất 即tức 竪thụ 論luận 於ư 五ngũ 即tức 中trung 一nhất 一nhất 具cụ 橫hoạnh/hoành 亦diệc 可khả 以dĩ 四tứ 竪thụ 收thu 五ngũ 即tức 則tắc 名danh 字tự 歡hoan 喜hỷ 觀quán 行hành 生sanh 善thiện 相tương 似tự 破phá 惡ác 分phần/phân 極cực 入nhập 理lý 也dã 歡hoan 喜hỷ 名danh 神thần 咒chú 者giả 神thần 名danh 不bất 測trắc 由do 智trí 見kiến 不bất 測trắc 之chi 理lý 所sở 以dĩ 歡hoan 喜hỷ 生sanh 善thiện 名danh 明minh 咒chú 者giả 智trí 明minh 善thiện 生sanh 故cố 破phá 惡ác 名danh 無vô 上thượng 咒chú 者giả 智trí 破phá 惑hoặc 惡ác 更cánh 無vô 過quá 故cố 入nhập 理lý 者giả 以dĩ 真chân 空không 智trí 證chứng 無vô 等đẳng 理lý 即tức 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 也dã 無vô 等đẳng 之chi 理lý 生sanh 佛Phật 互hỗ 等đẳng 名danh 無vô 等đẳng 等đẳng 。 彼bỉ 此thử 法Pháp 身thân 等đẳng 故cố 者giả 佛Phật 果Quả 三Tam 身Thân 互hỗ 相tương 齊tề 等đẳng 也dã 故cố 華hoa 嚴nghiêm 云vân 一nhất 身thân 一nhất 智trí 慧tuệ 力lực 無vô 畏úy 亦diệc 然nhiên 何hà 故cố 下hạ 問vấn 也dã 示thị 現hiện 下hạ 答đáp 也dã 明minh 諸chư 佛Phật 道Đạo 齊tề 故cố 。

□# □# 等đẳng 密mật 說thuyết 至chí 心tâm 耳nhĩ 者giả 但đãn 言ngôn 密mật 說thuyết 無vô 所sở 得đắc 。 心tâm 其kỳ 義nghĩa 已dĩ 足túc 似tự 長trường/trưởng □# 般Bát 若Nhã 三tam 字tự 若nhược 令linh 文văn 顯hiển 著trứ 有hữu 亦diệc 無vô 如như 典điển 語ngữ 至chí 而nhi 知tri 者giả 庸dong 常thường 也dã 如như 大đại 武võ 柔nhu 毛mao 以dĩ 召triệu 牛ngưu 羊dương 清thanh 滌địch 清thanh 酌chước 以dĩ 召triệu 水thủy 酒tửu 常thường 俗tục 不bất 解giải 則tắc 是thị 祕bí 密mật □# 呼hô 只chỉ 不bất 同đồng 而nhi 牛ngưu 羊dương 酒tửu 水thủy 其kỳ 實thật 無vô 異dị 譬thí 喻dụ 得đắc 解giải 智trí 者giả 思tư 之chi 今kim 無vô 取thủ 焉yên 者giả 無vô 不phủ 也dã 防phòng 人nhân 強cường/cưỡng 釋thích 故cố □# □# 之chi 或hoặc 別biệt 所sở 斥xích 庶thứ 贊tán 述thuật 功công 益ích 乎hồ 自tự 他tha 同đồng 至chí 于vu 道đạo 。

般Bát 若Nhã 心Tâm 經Kinh 疏Sớ/sơ 詒# 謀Mưu 鈔Sao (# 終Chung )#

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Ma Ha Chỉ Quán Nghĩa Lệ Tùy Thích - Quyển 0004

摩Ma 訶Ha 止Chỉ 觀Quán 義Nghĩa 例Lệ 隨Tùy 釋Thích Quyển 0004 宋Tống 處Xứ 元Nguyên 述Thuật 止Chỉ 觀Quán 義Nghĩa 例Lệ 隨Tùy 釋Thích 卷quyển 第đệ 四tứ 永vĩnh 嘉gia 沙Sa 門Môn 。 處xử 元nguyên 。 述thuật 。 ○# 第đệ 五ngũ 心tâm 境cảnh 釋thích 疑nghi 例lệ 者giả 略lược 為vi 二nhị...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Cổ Tôn Túc Ngữ Lục - Quyển 0008

古Cổ 尊Tôn 宿Túc 語Ngữ 錄Lục Quyển 0008 宋Tống 賾Trách 藏Tạng 主Chủ 集Tập 古Cổ 尊Tôn 宿Túc 語Ngữ 錄Lục 卷quyển 第đệ 八bát 汝nhữ 州châu 首thủ 山sơn 念niệm 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục (# 南nam 岳nhạc 下hạ 九cửu 世thế 嗣tự 風phong 穴huyệt )# 師sư 諱húy 省tỉnh 念niệm 。 萊#...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Liệt Tổ Đề Cương Lục - Quyển 0020

列Liệt 祖Tổ 提Đề 綱Cương 錄Lục Quyển 0020 清Thanh 行Hành 悅Duyệt 集Tập 列Liệt 祖Tổ 提Đề 綱Cương 錄Lục 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập 武võ 林lâm 十thập 八bát 澗giản 理lý 安an 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì 婁lâu 東đông 行hành 悅duyệt 集tập 供cung 法pháp 帔bí 提đề 綱cương 高cao 峯phong 妙diệu 禪thiền...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tỳ Ni Nhật Dụng Thiết Yếu -

毗Tỳ 尼Ni 日Nhật 用Dụng 切Thiết 要Yếu 清Thanh 讀Đọc 體Thể 彙Vị 集Tập 毗Tỳ 尼Ni 日nhật 用dụng 切thiết 要yếu 寶bảo 華hoa 山sơn 弘hoằng 戒giới 比Bỉ 丘Khâu 。 讀đọc 體thể 。 彚# 集tập 。 早tảo 覺giác (# 經kinh 律luật 通thông 制chế 。 出xuất 家gia 弟đệ 子tử 。 初sơ...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Liệt Tổ Đề Cương Lục - Quyển 0035

列Liệt 祖Tổ 提Đề 綱Cương 錄Lục Quyển 0035 清Thanh 行Hành 悅Duyệt 集Tập 列Liệt 祖Tổ 提Đề 綱Cương 錄Lục 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 五ngũ 武võ 林lâm 十thập 八bát 澗giản 理lý 安an 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì 婁lâu 東đông 行hành 悅duyệt 集tập 住trụ 持trì 為vi 亡vong 僧Tăng 秉bỉnh 炬cự (#...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tứ Phần Luật Sớ Sức Tông Nghĩa Ký - Quyển 0004

四Tứ 分Phần 律Luật 疏Sớ 飾Sức 宗Tông 義Nghĩa 記Ký Quyển 0004 唐Đường 定Định 賓Tân 作Tác 飾Sức 宗Tông 義Nghĩa 記Ký 卷quyển 第đệ 五ngũ 本bổn 嵩tung 岳nhạc 鎮trấn 國quốc 道Đạo 場Tràng 沙Sa 門Môn 。 賓tân 。 作tác 。 ○# 無vô 根căn 謗báng 戒giới 。 梵Phạm 云vân 阿a 莫mạc...