放[金*本]經 ( 放phóng [金*本] 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)一卷,失譯,即普超三昧經奉鉢品之別譯也。二百天子欲退大心,佛化作一人持百味飯食使獻佛,佛即置鉢於地下入地中,至賴毘羅耶佛剎懸空中,使諸弟子索之,不得,最後,文殊師得索之,還獻佛所,賴毘羅耶佛因為諸弟子說諸菩薩在娑婆世界行苦道,二百天子聞之,遂發大心。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 一nhất 卷quyển , 失thất 譯dịch , 即tức 普phổ 超siêu 三tam 昧muội 經kinh 奉phụng 鉢bát 品phẩm 之chi 別biệt 譯dịch 也dã 。 二nhị 百bách 天thiên 子tử 。 欲dục 退thoái 大đại 心tâm , 佛Phật 化hóa 作tác 一nhất 人nhân 。 持trì 百bách 味vị 飯phạn 食thực 使sử 獻hiến 佛Phật , 佛Phật 即tức 置trí 鉢bát 於ư 地địa 下hạ 入nhập 地địa 中trung , 至chí 賴lại 毘tỳ 羅la 耶da 佛Phật 剎sát 懸huyền 空không 中trung , 使sử 諸chư 弟đệ 子tử 索sách 之chi , 不bất 得đắc , 最tối 後hậu 文Văn 殊Thù 師sư 得đắc 索sách 之chi , 還hoàn 獻hiến 佛Phật 所sở , 賴lại 毘tỳ 羅la 耶da 佛Phật 因nhân 為vì 諸chư 弟đệ 子tử 。 說thuyết 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 在tại 娑Sa 婆Bà 世Thế 界Giới 。 行hành 苦khổ 道đạo 二nhị 百bách 天thiên 子tử 。 聞văn 之chi , 遂toại 發phát 大đại 心tâm 。

Print Friendly, PDF & Email