華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 海Hải 印Ấn 道Đạo 場Tràng 懺Sám 儀Nghi
Quyển 0010
唐Đường 一Nhất 行Hành 慧Tuệ 覺Giác 依Y 經Kinh 錄Lục 宋Tống 普Phổ 瑞Thụy 補Bổ 註Chú 明Minh 讀Đọc 徹Triệt 參Tham 閱Duyệt 明Minh 木Mộc 增Tăng 訂 正Chánh 明Minh 正Chánh 止Chỉ 治Trị 定Định

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 海Hải 印Ấn 道Đạo 場Tràng 十Thập 重Trọng/trùng 行Hạnh 願Nguyện 常Thường 徧Biến 禮Lễ 懺Sám 儀Nghi 卷quyển 第đệ 十thập

唐đường 。 蘭lan 山sơn 雲vân 巖nham 慈từ 恩ân 寺tự 護hộ 法Pháp 國quốc 師sư 一nhất 行hành 沙Sa 門Môn 慧tuệ 覺giác 依y 經kinh 錄lục 。

宋tống 。 蒼thương 山sơn 載tái 光quang 寺tự 沙Sa 門Môn 普phổ 瑞thụy 補bổ 註chú 。

明minh 。 欽khâm 褒bao 忠trung 義nghĩa 忠trung 藎# 四tứ 川xuyên 布bố 政chánh 佛Phật 弟đệ 子tử 木mộc 增tăng 訂# 正chánh 。

雞kê 山sơn 寂tịch 光quang 寺tự 沙Sa 門Môn 讀đọc 徹triệt 參tham 閱duyệt

天thiên 台thai 習tập 教giáo 觀quán 沙Sa 門Môn 正chánh 止chỉ 治trị 定định

第đệ 十thập 晌#

一nhất 切thiết 恭cung 敬kính 。 敬kính 禮lễ 無vô 盡tận 三Tam 寶Bảo 。

是thị 諸chư 眾chúng 等đẳng 。 人nhân 各các 胡hồ 跪quỵ 。 嚴nghiêm 持trì 香hương 華hoa 。 如như 法Pháp 供cúng 養dường 。 願nguyện 此thử 供cung 海hải 雲vân 徧biến 。 滿mãn 十thập 方phương 界giới 。 願nguyện 此thử 阿a 僧tăng 祇kỳ 世thế 界giới 。 妙diệu 寶bảo 充sung 滿mãn 。 阿a 僧Tăng 祗chi 世thế 界giới 衣y 服phục 充sung 滿mãn 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 世thế 界giới 。 妙diệu 香hương 充sung 滿mãn 。 阿a 僧Tăng 祗chi 世thế 界giới 莊trang 嚴nghiêm 具cụ 充sung 滿mãn 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 世thế 界giới 。 無vô 量lượng 摩ma 尼ni 寶bảo 充sung 滿mãn 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 世thế 界giới 。 妙diệu 華hoa 充sung 滿mãn 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 世thế 界giới 。 上thượng 味vị 充sung 滿mãn 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 世thế 界giới 。 財tài 貨hóa 充sung 滿mãn 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 世thế 界giới 。 牀sàng 座tòa 充sung 滿mãn 。 蓋cái 以dĩ 寶bảo 帳trướng 。 敷phu 以dĩ 妙diệu 衣y 阿a 僧tăng 祇kỳ 世thế 界giới 。 種chủng 種chủng 莊trang 嚴nghiêm 。 寶bảo 冠quan 充sung 滿mãn 。 以dĩ 如như 是thị 等đẳng 。 諸chư 供cúng 養dường 具cụ 。 常thường 作tác 供cúng 養dường 帝đế 網võng 重trùng 重trùng 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 賢hiền 聖thánh 海hải 眾chúng 。 受thọ 此thử 供cúng 養dường 雲vân 。 以dĩ 為vi 光quang 明minh 臺đài 。 廣quảng 於ư 無vô 邊biên 界giới 。 無vô 量lượng 無vô 盡tận 。 願nguyện 作tác 佛Phật 事sự 。

供cúng 養dường 已dĩ 。 一nhất 切thiết 恭cung 敬kính 。

次thứ 奉phụng 施thí 寶bảo 錯thác

寶bảo 珠châu 自tự 性tánh 廣quảng 大đại 海hải 。 七thất 寶bảo 山sơn 等đẳng 最tối 殊thù 勝thắng 。

出xuất 興hưng 如như 斯tư 供cúng 養dường 雲vân 。 諸chư 佛Phật 等đẳng 處xứ 我ngã 奉phụng 獻hiến 。

唵án 薩tát 㗚lật 末mạt 怛đát 達đạt 遏át 怛đát 囉ra 得đắc 捺nại 布bố 拶# 銘minh 遏át 薩tát 摩ma # 囉ra 悉tất 癹phấn 囉ra 捺nại 薩tát 麻ma 英anh 吽hồng

寶bảo 錯thác 經Kinh 云vân 。 有hữu 一nhất 總tổng 持trì 。 名danh 無vô 量lượng 種chủng 咒chú 。 皆giai 能năng 成thành 就tựu 具cụ 大đại 功công 能năng 。 總tổng 持trì 曰viết 。

唵án 悉tất 麻ma 囉ra 悉tất 麻ma 囉ra 眉mi 麻ma 捺nại 悉tất 葛cát 囉ra 麻ma 曷hạt 令linh [口*(椔-田+夕)]# 斡cáng 吽hồng

次thứ 大đại 慧tuệ 施thí 印ấn 咒chú

唵án 捺nại 麻ma (# 緊khẩn )# 薩tát 㗚lật 末mạt (# 二nhị 合hợp )# 怛đát 達đạt (# 引dẫn )# 遏át 怛đát 啞á 斡cáng 浪lãng 雞kê 矴đinh 三tam 末mạt (# 重trọng/trùng )# 囉ra 三tam 末mạt (# 重trọng/trùng )# 囉ra 吽hồng

梵Phạm 音âm 讚tán 佛Phật

佛Phật 身thân 無vô 差sai 別biệt 。 充sung 滿mãn 於ư 法Pháp 界Giới 。 能năng 令linh 見kiến 色sắc 身thân 。

隨tùy 機cơ 善thiện 調điều 伏phục 。 此thử 會hội 諸chư 佛Phật 子tử 。 善thiện 修tu 眾chúng 智trí 慧tuệ 。

斯tư 人nhân 已dĩ 能năng 入nhập 。 如như 是thị 方phương 便tiện 門môn 。 一nhất 一nhất 國quốc 土độ 中trung 。

普phổ 演diễn 廣quảng 大đại 音âm 。 說thuyết 佛Phật 所sở 行hành 處xứ 。 周chu 聞văn 十thập 方phương 剎sát 。

直trực 言ngôn 讚tán 佛Phật

世Thế 尊Tôn 往vãng 昔tích 於ư 諸chư 有hữu 。 微vi 塵trần 佛Phật 所sở 修tu 淨tịnh 業nghiệp 。

故cố 獲hoạch 種chủng 種chủng 寶bảo 光quang 明minh 。 華hoa 藏tạng 莊trang 嚴nghiêm 世thế 界giới 海hải 。

廣quảng 大đại 悲bi 雲vân 徧biến 一nhất 切thiết 。 捨xả 身thân 無vô 量lượng 等đẳng 剎sát 塵trần 。

以dĩ 昔tích 劫kiếp 海hải 修tu 行hành 力lực 。 今kim 此thử 世thế 界giới 無vô 諸chư 垢cấu 。

放phóng 大đại 光quang 明minh 徧biến 住trụ 空không 。 風phong 力lực 所sở 持trì 無vô 動động 搖dao 。

佛Phật 藏tạng 摩ma 尼ni 普phổ 嚴nghiêm 飾sức 。 如Như 來Lai 願nguyện 力lực 令linh 清thanh 淨tịnh 。

普phổ 散tán 摩ma 尼ni 妙diệu 藏tạng 華hoa 。 以dĩ 昔tích 願nguyện 力lực 空không 中trung 住trụ 。

種chủng 種chủng 堅kiên 固cố 莊trang 嚴nghiêm 海hải 。 光quang 明minh 雲vân 布bố 滿mãn 十thập 方phương 。

諸chư 摩ma 尼ni 中trung 菩Bồ 薩Tát 雲vân 。 普phổ 詣nghệ 十thập 方phương 光quang 熾sí 然nhiên 。

光quang 燄diệm 成thành 輪luân 妙diệu 華hoa 飾sức 。 法Pháp 界Giới 周chu 流lưu 靡mĩ 不bất 徧biến 。

一nhất 切thiết 寶bảo 中trung 放phóng 淨tịnh 光quang 。 其kỳ 光quang 普phổ 照chiếu 眾chúng 生sanh 海hải 。

十thập 方phương 國quốc 土độ 皆giai 周chu 徧biến 。 咸hàm 令linh 出xuất 苦khổ 向hướng 菩Bồ 提Đề 。

寶bảo 中trung 佛Phật 數số 等đẳng 眾chúng 生sanh 。 從tùng 其kỳ 毛mao 孔khổng 出xuất 化hóa 形hình 。

梵Phạm 王Vương 帝Đế 釋Thích 輪Luân 王Vương 等đẳng 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 及cập 諸chư 佛Phật 。

化hóa 現hiện 光quang 明minh 等đẳng 法Pháp 界Giới 。 光quang 中trung 演diễn 說thuyết 諸chư 佛Phật 名danh 。

種chủng 種chủng 方phương 便tiện 示thị 調điều 伏phục 。 普phổ 應ưng 群quần 生sanh 無vô 不bất 盡tận 。

華hoa 藏tạng 世thế 界giới 所sở 有hữu 塵trần 。 一nhất 一nhất 塵trần 中trung 見kiến 法Pháp 界Giới 。

寶bảo 光quang 現hiện 佛Phật 如như 雲vân 集tập 。 此thử 是thị 如Như 來Lai 剎sát 自tự 在tại 。

廣quảng 大đại 願nguyện 雲vân 周chu 法Pháp 界Giới 。 於ư 一nhất 切thiết 劫kiếp 化hóa 群quần 生sanh 。

普phổ 賢hiền 智trí 地địa 行hành 悉tất 成thành 。 所sở 有hữu 莊trang 嚴nghiêm 從tùng 此thử 出xuất 。

南Nam 無Mô 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 中Trung 華Hoa 藏Tạng 世Thế 界Giới 海Hải 十Thập 身Thân 無Vô 礙Ngại 本Bổn 尊Tôn 毗Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 佛Phật

南Nam 無mô 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 五ngũ 百bách 誓thệ 願nguyện 五ngũ 濁trược 救cứu 苦khổ 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật

南Nam 無mô 東đông 方phương 滿mãn 月nguyệt 世thế 界giới 十thập 二nhị 上thượng 願nguyện 五ngũ 濁trược 救cứu 苦khổ 藥dược 師sư 琉lưu 璃ly 光quang 王vương 佛Phật

南Nam 無mô 西tây 方phương 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 四tứ 十thập 八bát 願nguyện 。 五ngũ 濁trược 救cứu 苦khổ 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật

南Nam 無Mô 十Thập 方Phương 三Tam 世Thế 。 盡Tận 虗Hư 空Không 界Giới 微Vi 塵Trần 剎Sát 土Độ 中Trung 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 圓Viên 滿Mãn 教Giáo 海Hải

南Nam 無Mô 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 中Trung 主Chủ 於Ư 行Hạnh 願Nguyện 真Chân 理Lý 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

南Nam 無Mô 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 中Trung 主Chủ 於Ư 信Tín 解Giải 證Chứng 智Trí 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

南Nam 無mô 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 五ngũ 濁trược 救cứu 苦khổ 千thiên 手thủ 千thiên 眼nhãn 。 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

南Nam 無mô 大đại 願nguyện 弘hoằng 深thâm 五ngũ 濁trược 救cứu 苦khổ 出xuất 無vô 佛Phật 世thế 安an 慰úy 人nhân 心tâm 常thường 住trụ 琰Diêm 魔Ma 羅La 界giới 。 地Địa 藏Tạng 王Vương 菩Bồ 薩Tát 摩ma 訶ha 薩tát

南Nam 無mô 十thập 方phương 三tam 世thế 。 盡tận 虗hư 空không 界giới 微vi 塵trần 剎sát 土độ 中trung 十thập 信tín 菩Bồ 薩Tát 十Thập 住Trụ 。 菩Bồ 薩Tát 十thập 行hành 菩Bồ 薩Tát 十thập 迴hồi 向hướng 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 。 菩Bồ 薩Tát 等Đẳng 覺Giác 菩Bồ 薩Tát 。 徧biến 法Pháp 界Giới 剎sát 海hải 微vi 塵trần 數số 菩Bồ 薩Tát 。 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無Mô 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 末Mạt 會Hội 中Trung 修Tu 證Chứng 五Ngũ 相Tương/tướng 處Xứ 五Ngũ 十Thập 五Ngũ 聖Thánh 者Giả

南Nam 無Mô 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 末Mạt 會Hội 中Trung 圓Viên 器Khí 上Thượng 根Căn 百Bách 城Thành 求Cầu 法Pháp 一Nhất 生Sanh 之Chi 內Nội 菩Bồ 薩Tát 行Hành 圓Viên 為Vi 末Mạt 世Thế 頓Đốn 門Môn 修Tu 證Chứng 軌Quỹ 範Phạm 善Thiện 財Tài 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

南Nam 無mô 十thập 方phương 三tam 世thế 。 盡tận 虗hư 空không 界giới 微vi 塵trần 剎sát 土độ 中trung 法Pháp 身thân 色sắc 身thân 形hình 相tướng 舍xá 利lợi 寶bảo 墖# 寺tự 宇vũ 一nhất 切thiết 佛Phật 事sự 。 又hựu 於ư 法Pháp 藏tạng 及cập 講giảng 法Pháp 處xứ 菩Bồ 薩Tát 賢hiền 聖thánh 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 大đại 願nguyện 摜# 甲giáp 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 末mạt 濁trược 夏hạ 國quốc 護hộ 持trì 正Chánh 法Pháp 。 護hộ 法Pháp 國quốc 師sư

至Chí 心Tâm 歸Quy 命Mạng 。 禮Lễ 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 華Hoa 藏Tạng 世Thế 界Giới 海Hải 本Bổn 尊Tôn 毗Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 佛Phật

南Nam 無mô 十thập 身thân 無vô 礙ngại 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 如Như 來Lai 道Đạo 場Tràng 。 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 莊trang 嚴nghiêm 世thế 界giới 。 海hải 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 因nhân 果quả 法Pháp 門môn

十thập 方phương 盡tận 歸quy 命mạng 。 滅diệt 罪tội 增tăng 淨tịnh 信tín 。 願nguyện 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。

極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

華Hoa 藏Tạng 世Thế 界Giới 品Phẩm 第đệ 五ngũ

初sơ 明minh 華hoa 藏tạng 因nhân 果quả 自tự 體thể

經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 (# 至chí )# 塵trần 數số 大đại 願nguyện 之chi 所sở 嚴nghiêm 淨tịnh 。

願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 往vãng 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

○# 次thứ 所sở 依y 風phong 輪luân

經Kinh 云vân 諸chư 佛Phật 子tử 此thử 華hoa 藏tạng 莊trang 嚴nghiêm 世thế 界giới 。 (# 至chí )# 所sở 有hữu 莊trang 嚴nghiêm 從tùng 此thử 出xuất 。

願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 往vãng 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

南Nam 無mô 此thử 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 七thất 處xứ 九cửu 會hội 周chu 徧biến 法Pháp 界Giới 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 道Đạo 場Tràng 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 百bách 億ức 娑sa 婆bà 同đồng 類loại 一nhất 界giới 周chu 徧biến 法Pháp 界Giới 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 道Đạo 場Tràng 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 異dị 類loại 數số 樹thụ 形hình 等đẳng 二nhị 十thập 剎sát 周chu 徧biến 法Pháp 界Giới 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 道Đạo 場Tràng 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 無vô 邊biên 妙diệu 華hoa 光quang 香hương 水thủy 海hải 普phổ 照chiếu 十thập 方phương 。 熾sí 然nhiên 寶bảo 光Quang 明Minh 世Thế 界Giới 。 種chủng 中trung 周chu 徧biến 法Pháp 界Giới 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 道Đạo 場Tràng 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 有hữu 十thập 不bất 可khả 說thuyết 佛Phật 剎sát 。 微vi 塵trần 數số 世thế 界giới 。 種chủng 中trung 周chu 徧biến 法Pháp 界Giới 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 道Đạo 場Tràng 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 外ngoại 盡tận 十thập 方phương 法Pháp 界Giới 。 剎sát 海hải 猶do 如như 華hoa 藏tạng 周chu 徧biến 法Pháp 界Giới 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 道Đạo 場Tràng 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 其kỳ 前tiền 諸chư 剎sát 皆giai 以dĩ 塵trần 成thành 一nhất 一nhất 塵trần 中trung 。 皆giai 有hữu 佛Phật 剎sát 同đồng 異dị 類loại 剎sát 周chu 徧biến 法Pháp 界Giới 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 道Đạo 場Tràng 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 徧biến 虗hư 空không 界giới 有hữu 剎sát 無vô 剎sát 有hữu 塵trần 無vô 塵trần 。 置trí 一nhất 塵trần 處xứ 有hữu 無vô 邊biên 同đồng 類loại 異dị 類loại 剎sát 周chu 徧biến 法Pháp 界Giới 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 道Đạo 場Tràng 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 其kỳ 一nhất 一nhất 微vi 塵trần 。 各các 攝nhiếp 多đa 剎sát 海hải 又hựu 此thử 剎sát 等đẳng 復phục 有hữu 微vi 塵trần 彼bỉ 諸chư 塵trần 內nội 復phục 有hữu 剎sát 海hải 塵trần 塵trần 無vô 盡tận 剎sát 剎sát 不bất 斷đoạn 如như 天thiên 帝đế 網võng 重trùng 重trùng 重trùng 重trùng 不bất 可khả 稱xưng 量lượng 。 周chu 徧biến 法Pháp 界Giới 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 道Đạo 場Tràng 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 徧biến 虗hư 空không 法Pháp 界Giới 十thập 方phương 三tam 世thế 。 一nhất 切thiết 剎sát 海hải 。 皆giai 亦diệc 如như 是thị 。 諸chư 佛Phật 道Đạo 場tràng 。 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 香hương 水thủy 海hải 中trung 種chủng 種chủng 光quang 明minh 。 蘂nhị 香hương 幢tràng 大đại 蓮liên 華hoa 上thượng 。 等đẳng 眾chúng 生sanh 數số 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 所sở 有hữu 。 微vi 塵trần 一nhất 一nhất 塵trần 中trung 。 見kiến 四tứ 法Pháp 界Giới 寶bảo 光quang 明minh 中trung 如như 雲vân 聚tụ 現hiện 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật

南Nam 無mô 如như 是thị 等đẳng 華hoa 。 藏tạng 世thế 界giới 微vi 塵trần 數số 。 香hương 水thủy 海hải 如như 雲vân 靉ái 靆đãi 滿mãn 十thập 方phương 界giới 。 諸chư 摩ma 尼ni 中trung 如như 雲vân 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 海hải 眾chúng

十thập 方phương 盡tận 歸quy 命mạng 。 滅diệt 罪tội 增tăng 淨tịnh 信tín 。 願nguyện 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。

極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

二nhị 華hoa 藏tạng 海hải 布bố 列liệt 莊trang 嚴nghiêm (# 分phần/phân 六lục )#

○# 一nhất 金Kim 剛Cang 輪Luân 山Sơn

經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 (# 至chí )# 佛Phật 自tự 在tại 力lực 咸hàm 令linh 徧biến 。

願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 往vãng 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

○# 二nhị 臺đài 面diện 寶bảo 地địa (# 了liễu 悟ngộ 心tâm 性tánh 願nguyện 相tương 應ứng 也dã )#

經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 (# 至chí )# 如như 是thị 一nhất 切thiết 諸chư 神thần 變biến 。

願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 往vãng 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

○# 地địa 面diện 三tam 香hương 水thủy

經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 (# 至chí )# 悉tất 是thị 如Như 來Lai 自tự 在tại 力lực 。

願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 往vãng 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

○# 四tứ 海hải 間gian 香hương 河hà

經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 (# 至chí )# 炳bỉnh 然nhiên 顯hiển 現hiện 諸chư 佛Phật 影ảnh 。

願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 往vãng 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

○# 五ngũ 河hà 間gian 華hoa 林lâm

經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 (# 至chí )# 隨tùy 其kỳ 意ý 樂lạc 悉tất 清thanh 淨tịnh 。

願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 往vãng 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

○# 六lục 總tổng 結kết 莊trang 嚴nghiêm

經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 (# 至chí )# 本bổn 願nguyện 力lực 故cố 住trụ 其kỳ 中trung 。

願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 往vãng 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 金kim 剛cang 輪luân 圍vi 山sơn 摩ma 尼ni 樹thụ 中trung 現hiện 大đại 光quang 明minh 。 一nhất 一nhất 光quang 中trung 。 一nhất 切thiết 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 如Như 來Lai

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 金kim 剛cang 輪luân 圍vi 山sơn 諸chư 莊trang 嚴nghiêm 中trung 無vô 邊biên 色sắc 相tướng 現hiện 無vô 邊biên 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 諸chư 寶bảo 地địa 中trung 如như 帝Đế 釋Thích 網võng 重trùng 重trùng 無vô 盡tận 行hành 布bố 現hiện 影ảnh 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 一nhất 一nhất 香hương 水thủy 海hải 各các 有hữu 四tứ 天thiên 下hạ 。 極cực 微vi 塵trần 數số 。 香hương 水thủy 海hải 寶bảo 雲vân 蓋cái 中trung 一nhất 切thiết 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 如Như 來Lai

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 一nhất 一nhất 香hương 水thủy 海hải 各các 有hữu 四tứ 天thiên 下hạ 。 微vi 塵trần 數số 香hương 河hà 寶bảo 雲vân 蓋cái 中trung 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 香hương 河hà 漩tuyền 澓phục 各các 有hữu 所sở 修tu 因nhân 行hành 種chủng 種chủng 形hình 相tướng 。 悉tất 寶bảo 中trung 出xuất 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 大đại 香hương 水thủy 河hà 清thanh 淨tịnh 珠châu 玉ngọc 如như 雲vân 靉ái 靆đãi 香hương 河hà 悉tất 蓋cái 彼bỉ 珠châu 網võng 中trung 顯hiển 現hiện 晃hoảng 耀diệu 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 諸chư 香hương 水thủy 河hà 兩lưỡng 間gian 地địa 上thượng 諸chư 寶bảo 樹thụ 林lâm 中trung 現hiện 廣quảng 大đại 身thân 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 諸chư 香hương 水thủy 河hà 兩lưỡng 間gian 地địa 上thượng 眾chúng 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 。 大đại 光quang 明minh 中trung 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 諸chư 香hương 水thủy 河hà 兩lưỡng 間gian 地địa 上thượng 一nhất 一nhất 極cực 微vi 塵trần 數số 。 海hải 中trung 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 金kim 剛cang 輪luân 圍vi 山sơn 中trung 執chấp 蓋cái 燒thiêu 香hương 徧biến 滿mãn 法Pháp 界Giới 無vô 邊biên 。 菩Bồ 薩Tát 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 諸chư 寶bảo 地địa 中trung 徧biến 遊du 十thập 方phương 宣tuyên 說thuyết 大đại 願nguyện 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 十thập 不bất 可khả 說thuyết 微vi 塵trần 數số 。 海hải 中trung 持trì 種chủng 種chủng 蓋cái 現hiện 神thần 通thông 力lực 。 無vô 邊biên 菩Bồ 薩Tát 。 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 香hương 水thủy 漩tuyền 澓phục 妙diệu 音âm 聲thanh 中trung 常thường 出xuất 。 如như 雲vân 徧biến 滿mãn 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát

南Nam 無mô 如như 是thị 等đẳng 華hoa 。 藏tạng 世thế 界giới 不bất 可khả 說thuyết 香hương 水thủy 海hải 微vi 塵trần 中trung 佛Phật 子tử 道Đạo 場Tràng 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

十thập 方phương 盡tận 歸quy 命mạng 。 滅diệt 罪tội 增tăng 淨tịnh 信tín 。 願nguyện 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。

極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

次thứ 毀hủy 犯phạm 禁cấm 戒giới 。 呵ha 責trách 懺sám 悔hối

惟duy 願nguyện 帝đế 網võng 無vô 盡tận 。 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 寶bảo 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 如Như 來Lai 。 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 海hải 會hội 聖thánh 眾chúng 。 世thế 出xuất 世thế 神thần 。 慈từ 悲bi 本bổn 願nguyện 。 放phóng 大đại 光quang 明minh 。 炤chiếu 於ư 法Pháp 會hội 。 證chứng 明minh 護hộ 念niệm 。 哀ai 愍mẫn 攝nhiếp 受thọ 。 願nguyện 我ngã 及cập 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 海hải 。 自tự 從tùng 無vô 始thỉ 。 直trực 至chí 今kim 時thời 。 業nghiệp 海hải 無vô 盡tận 。 帝đế 網võng 重trùng 重trùng 。 毀hủy 戒giới 罪tội 愆khiên 。 發phát 露lộ 懺sám 悔hối 。

智Trí 度Độ 論luận 云vân 。 罪tội 不bất 罪tội 不bất 可khả 得đắc 故cố 。 應ưng 具cụ 足túc 尸Thi 羅La 波Ba 羅La 蜜Mật 。 尸thi 羅la (# 秦tần 言ngôn 性tánh 善thiện )# 好hiếu 行hành 善thiện 道đạo 。 不bất 自tự 放phóng 逸dật 。 是thị 名danh 尸thi 羅la 。 或hoặc 受thọ 戒giới 行hạnh 善thiện 。 或hoặc 不bất 受thọ 戒giới 行hạnh 善thiện 。 皆giai 名danh 尸thi 羅la 。 尸thi 羅la 者giả 。 略lược 說thuyết 身thân 口khẩu 律luật 儀nghi 有hữu 八bát 種chủng 。 不bất 惱não 害hại 。 不bất 劫kiếp 盜đạo 。 不bất 邪tà 淫dâm 。 不bất 妄vọng 語ngữ 。 不bất 兩lưỡng 舌thiệt 。 不bất 惡ác 口khẩu 。 不bất 綺ỷ 語ngữ 。 不bất 飲ẩm 酒tửu 。 及cập 淨tịnh 命mạng 。 是thị 名danh 戒giới 。 若nhược 不bất 護hộ 放phóng 捨xả 。 是thị 名danh 破phá 戒giới 。 破phá 此thử 戒giới 者giả 。 墮đọa 三tam 惡ác 道đạo 中trung 。 若nhược 下hạ 持trì 戒giới 生sanh 人nhân 中trung 。 中trung 持trì 戒giới 者giả 生sanh 六lục 欲dục 天thiên 中trung 。 上thượng 持trì 戒giới 又hựu 行hành 四tứ 禪thiền 四tứ 空không 定định 。 生sanh 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 清thanh 淨tịnh 天thiên 中trung 。 上thượng 持trì 戒giới 有hữu 三tam 種chủng 。 下hạ 清thanh 淨tịnh 持trì 戒giới 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 。 中trung 清thanh 淨tịnh 持trì 戒giới 。 得đắc 辟Bích 支Chi 佛Phật 。 上thượng 清thanh 淨tịnh 持trì 戒giới 得đắc 佛Phật 道Đạo 。 不bất 著trước 不bất 猗ỷ 。 不bất 破phá 不bất 缺khuyết 。 聖thánh 所sở 讚tán 愛ái 。 如như 是thị 名danh 為vi 。 上thượng 清thanh 淨tịnh 持trì 戒giới 。 若nhược 慈từ 愍mẫn 眾chúng 生sanh 故cố 。 為vì 度độ 眾chúng 生sanh 故cố 。 亦diệc 知tri 戒giới 實thật 相tướng 故cố 。 心tâm 不bất 猗ỷ 著trước 。 如như 此thử 持trì 戒giới 。 將tương 來lai 至chí 佛Phật 道Đạo 。 如như 此thử 名danh 為vi 。 得đắc 無vô 上thượng 佛Phật 道Đạo 戒giới 。 若nhược 人nhân 求cầu 大đại 善thiện 利lợi 。 常thường 堅kiên 持trì 戒giới 。 如như 惜tích 重trọng/trùng 寶bảo 。 如như 護hộ 身thân 命mạng 。

何hà 以dĩ 故cố 。 譬thí 如như 大đại 地địa 。 一nhất 切thiết 萬vạn 物vật 。 有hữu 形hình 之chi 類loại 。 皆giai 依y 地địa 而nhi 住trụ 。 戒giới 亦diệc 如như 是thị 。 戒giới 為vi 一nhất 切thiết 善thiện 法Pháp 住trú 處xứ 。

復phục 次thứ 譬thí 如như 無vô 足túc 欲dục 行hành 。 無vô 翅sí 欲dục 飛phi 。 無vô 船thuyền 欲dục 渡độ 。 是thị 不bất 可khả 得đắc 。 若nhược 無vô 戒giới 欲dục 求cầu 好hảo/hiếu 果quả 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 若nhược 人nhân 棄khí 捨xả 此thử 戒giới 。 雖tuy 山sơn 居cư 苦khổ 行hạnh 食thực 果quả 服phục 藥dược 。 與dữ 禽cầm 獸thú 無vô 異dị 。 若nhược 有hữu 人nhân 但đãn 服phục 水thủy 為vi 戒giới 。 或hoặc 服phục 乳nhũ 。 或hoặc 服phục 氣khí 。 或hoặc 剃thế 髮phát 。 或hoặc 長trường/trưởng 髮phát 。 或hoặc 頂đảnh 留lưu 少thiểu 許hứa 髮phát 。 或hoặc 著trước 袈ca 裟sa 。 或hoặc 著trước 白bạch 衣y 。 或hoặc 著trước 草thảo 衣y 。 或hoặc 木mộc 皮bì 衣y 。 或hoặc 冬đông 入nhập 水thủy 。 或hoặc 夏hạ 火hỏa 炙chích 。 若nhược 自tự 墜trụy 高cao 嵓# 。 若nhược 於ư 恆Hằng 河Hà 中trung 洗tẩy 。 若nhược 日nhật 三tam 浴dục 。 再tái 供cúng 養dường 火hỏa 。 種chủng 種chủng 祠từ 祀tự 。 種chủng 種chủng 咒chú 願nguyện 。 受thọ 行hành 苦khổ 行hạnh 。 以dĩ 無vô 此thử 戒giới 。 空không 無vô 所sở 得đắc 。 若nhược 有hữu 人nhân 雖tuy 處xứ 高cao 堂đường 大đại 殿điện 。 好hảo 衣y 美mỹ 食thực 。 而nhi 能năng 行hành 此thử 戒giới 者giả 。 得đắc 生sanh 好hảo/hiếu 處xứ 及cập 得đắc 道Đạo 果quả 。 若nhược 貴quý 若nhược 賤tiện 。 若nhược 小tiểu 若nhược 大đại 。 能năng 行hành 此thử 淨tịnh 戒giới 。 皆giai 得đắc 大đại 利lợi 。 若nhược 破phá 此thử 戒giới 。 無vô 貴quý 無vô 賤tiện 。 無vô 大đại 無vô 小tiểu 。 皆giai 不bất 得đắc 隨tùy 意ý 生sanh 善thiện 處xứ 。

復phục 次thứ 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 譬thí 如như 清thanh 涼lương 池trì 。 而nhi 有hữu 毒độc 蛇xà 。 不bất 中trung 澡táo 浴dục 。 亦diệc 如như 好hảo 華hoa 。 果quả 樹thụ 而nhi 多đa 逆nghịch 刺thứ 。 若nhược 人nhân 雖tuy 在tại 貴quý 家gia 生sanh 身thân 體thể 端đoan 正chánh 。 廣quảng 學học 多đa 聞văn 。 而nhi 不bất 樂nhạo 持trì 戒giới 。 無vô 慈từ 愍mẫn 心tâm 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 如như 偈kệ 說thuyết 。

貴quý 而nhi 無vô 智trí 則tắc 為vi 衰suy 。 智trí 而nhi 憍kiêu 慢mạn 亦diệc 為vi 衰suy 。

持trì 戒giới 之chi 人nhân 而nhi 毀hủy 戒giới 。 今kim 世thế 後hậu 世thế 一nhất 切thiết 衰suy 。

人nhân 雖tuy 貧bần 賤tiện 。 而nhi 能năng 持trì 戒giới 。 勝thắng 於ư 富phú 貴quý 。 而nhi 破phá 戒giới 者giả 。 華hoa 香hương 木mộc 香hương 不bất 能năng 遠viễn 聞văn 。 持trì 戒giới 之chi 香hương 。 周chu 徧biến 十thập 方phương 。 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 具cụ 足túc 安an 樂lạc 。 名danh 能năng 遠viễn 聞văn 。 天thiên 人nhân 敬kính 愛ái 。 現hiện 世thế 常thường 得đắc 。 種chủng 種chủng 快khoái 樂lạc 。 若nhược 欲dục 天thiên 上thượng 人nhân 中trung 。 富phú 貴quý 長trường 壽thọ 。 取thủ 之chi 不bất 難nan 。 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 所sở 願nguyện 皆giai 得đắc 。

復phục 次thứ 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 見kiến 破phá 戒giới 人nhân 。 刑hình 獄ngục 拷khảo 掠lược 。 種chủng 種chủng 苦khổ 惱não 。 自tự 知tri 永vĩnh 離ly 此thử 事sự 。 以dĩ 為vi 欣hân 慶khánh 。 若nhược 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 見kiến 善thiện 人nhân 得đắc 譽dự 名danh 聞văn 快khoái 樂lạc 。 心tâm 自tự 念niệm 言ngôn 。 如như 彼bỉ 得đắc 譽dự 。 我ngã 亦diệc 有hữu 分phần/phân 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 壽thọ 終chung 之chi 時thời 。 風phong 刀đao 解giải 身thân 。 筋cân 脉mạch 斷đoạn 絕tuyệt 。 自tự 知tri 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 之chi 人nhân 心tâm 不bất 怖bố 畏úy 。 如như 偈kệ 中trung 說thuyết 。

大đại 惡ác 病bệnh 中trung 。 戒giới 為vi 良lương 藥dược 。 大đại 恐khủng 怖bố 中trung 。

戒giới 為vi 守thủ 護hộ 。 死tử 暗ám 冥minh 中trung 。 戒giới 為vi 明minh 燈đăng 。

於ư 惡ác 道đạo 中trung 。 戒giới 為vi 橋kiều 梁lương 。 死tử 海hải 水thủy 中trung 。

戒giới 為vi 大đại 船thuyền 。

復phục 次thứ 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 常thường 得đắc 今kim 世thế 人nhân 所sở 敬kính 養dưỡng 。 心tâm 樂nhạo/nhạc/lạc 不bất 悔hối 。 衣y 食thực 無vô 乏phạp 。 死tử 得đắc 生sanh 天thiên 。 後hậu 得đắc 佛Phật 道Đạo 。 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 無vô 事sự 不bất 得đắc 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 一nhất 切thiết 皆giai 失thất 。 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 常thường 供cúng 養dường 天thiên 。 其kỳ 人nhân 貧bần 窮cùng 。 一nhất 心tâm 供cúng 養dường 。 滿mãn 十thập 二nhị 歲tuế 。 求cầu 索sách 富phú 貴quý 。 天thiên 愍mẫn 此thử 人nhân 。 自tự 現hiện 其kỳ 身thân 。 而nhi 問vấn 之chi 曰viết 。 汝nhữ 求cầu 何hà 等đẳng 。

答đáp 曰viết 。

我ngã 求cầu 富phú 貴quý 。 欲dục 令linh 心tâm 之chi 所sở 願nguyện 。 一nhất 切thiết 皆giai 得đắc 。 天thiên 與dữ 一nhất 器khí 。 名danh 曰viết 得đắc 瓶bình 。 而nhi 語ngứ 之chi 言ngôn 。 所sở 須tu 之chi 物vật 。 皆giai 從tùng 瓶bình 出xuất 。 其kỳ 人nhân 得đắc 已dĩ 。 應ưng 意ý 所sở 欲dục 。 無vô 所sở 不bất 得đắc 。 得đắc 如như 意ý 已dĩ 。 具cụ 作tác 好hảo 舍xá 。 象tượng 馬mã 車xa 乘thừa 。 七thất 寶bảo 具cụ 足túc 。 供cung 給cấp 賓tân 客khách 。 事sự 事sự 無vô 乏phạp 。 客khách 問vấn 之chi 言ngôn 。 汝nhữ 先tiên 貧bần 窮cùng 。 今kim 日nhật 何hà 由do 。 得đắc 如như 此thử 富phú 。

答đáp 言ngôn 。

我ngã 得đắc 天thiên 瓶bình 。 瓶bình 能năng 出xuất 此thử 種chủng 種chủng 眾chúng 物vật 。 故cố 富phú 如như 是thị 。 客khách 言ngôn 。 出xuất 瓶bình 見kiến 示thị 并tinh 所sở 出xuất 物vật 。 即tức 為vi 出xuất 瓶bình 。 瓶bình 中trung 引dẫn 出xuất 。 種chủng 種chủng 眾chúng 物vật 。 其kỳ 人nhân 憍kiêu 佚# 。 立lập 瓶bình 上thượng 舞vũ 。 瓶bình 即tức 破phá 壞hoại 。 一nhất 切thiết 眾chúng 物vật 亦diệc 一nhất 時thời 滅diệt 。 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 種chủng 種chủng 妙diệu 樂lạc 。 無vô 願nguyện 不bất 得đắc 。 若nhược 人nhân 破phá 戒giới 。 憍kiêu 佚# 自tự 恣tứ 。 亦diệc 如như 彼bỉ 人nhân 。 破phá 瓶bình 失thất 利lợi 。

復phục 次thứ 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 名danh 稱xưng 之chi 香hương 。 今kim 世thế 後hậu 世thế 。 周chu 滿mãn 天thiên 上thượng 。 及cập 在tại 人nhân 中trung 。

復phục 次thứ 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 人nhân 所sở 樂lạc 施thí 。 不bất 惜tích 財tài 物vật 。 不bất 修tu 世thế 利lợi 。 而nhi 無vô 所sở 乏phạp 。 得đắc 生sanh 天thiên 上thượng 。 十thập 方phương 佛Phật 前tiền 。 入nhập 三tam 乘thừa 道đạo 。 而nhi 得đắc 解giải 脫thoát 。 唯duy 種chủng 種chủng 邪tà 見kiến 。 持trì 戒giới 後hậu 無vô 所sở 得đắc 。

復phục 次thứ 若nhược 人nhân 。 雖tuy 不bất 出xuất 家gia 。 但đãn 能năng 修tu 行hành 戒giới 法pháp 。 亦diệc 得đắc 生sanh 天thiên 。 若nhược 人nhân 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 行hành 禪thiền 智trí 慧tuệ 。 欲dục 求cầu 度độ 脫thoát 。 老lão 病bệnh 死tử 苦khổ 。 此thử 願nguyện 必tất 得đắc 。 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 雖tuy 無vô 兵binh 仗trượng 。 眾chúng 惡ác 不bất 加gia 。 持trì 戒giới 之chi 財tài 。 無vô 能năng 奪đoạt 者giả 。 持trì 戒giới 親thân 親thân 雖tuy 死tử 不bất 離ly 。 持trì 戒giới 莊trang 嚴nghiêm 。 勝thắng 於ư 七thất 寶bảo 。 以dĩ 是thị 之chi 故cố 。 當đương 護hộ 於ư 戒giới 。 如như 護hộ 身thân 命mạng 。 如như 愛ái 寶bảo 物vật 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 受thọ 苦khổ 萬vạn 端đoan 。 如như 向hướng 貧bần 人nhân 。 破phá 瓶bình 失thất 物vật 。

復phục 次thứ 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 觀quán 破phá 戒giới 人nhân 罪tội 。 應ưng 自tự 勉miễn 勵lệ 。 一nhất 心tâm 持trì 戒giới 。 云vân 何hà 名danh 為vi 。 破phá 戒giới 人nhân 罪tội 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 人nhân 所sở 不bất 敬kính 。 其kỳ 家gia 如như 塚trủng 。 人nhân 所sở 不bất 到đáo 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 失thất 諸chư 功công 德đức 。 譬thí 如như 枯khô 樹thụ 。 人nhân 不bất 愛ái 樂nhạo 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 如như 霜sương 蓮liên 華hoa 。 人nhân 不bất 喜hỷ 見kiến 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 惡ác 心tâm 可khả 畏úy 。 譬thí 如như 羅la 剎sát 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 人nhân 不bất 歸quy 向hướng 。 譬thí 如như 渴khát 人nhân 。 不bất 向hướng 枯khô 井tỉnh 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 心tâm 常thường 疑nghi 悔hối 。 譬thí 如như 犯phạm 事sự 之chi 人nhân 。 常thường 畏úy 罪tội 至chí 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 如như 田điền 被bị 雹bạc 。 不bất 可khả 依y 仰ngưỡng 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 譬thí 如như 苦khổ 瓜qua 。 雖tuy 形hình 似tự 甘cam 種chủng 。 而nhi 不bất 可khả 食thực 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 如như 賊tặc 聚tụ 落lạc 。 不bất 可khả 依y 止chỉ 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 譬thí 如như 大đại 病bệnh 。 人nhân 不bất 欲dục 近cận 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 不bất 得đắc 免miễn 苦khổ 。 譬thí 如như 惡ác 道đạo 。 難nan 可khả 得đắc 過quá 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 不bất 可khả 共cộng 止chỉ 。 譬thí 如như 惡ác 賊tặc 。 難nan 可khả 親thân 近cận 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 譬thí 如như 火hỏa 坑khanh 。 行hành 者giả 避tị 之chi 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 難nan 可khả 共cộng 住trú 。 譬thí 如như 毒độc 蛇xà 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 不bất 可khả 近cận 觸xúc 。 譬thí 如như 大đại 火hỏa 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 譬thí 如như 破phá 船thuyền 。 不bất 可khả 乘thừa 渡độ 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 譬thí 如như 吐thổ 食thực 。 不bất 可khả 更cánh 噉đạm 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 在tại 好hảo/hiếu 眾chúng 中trung 。 譬thí 如như 惡ác 馬mã 在tại 善thiện 馬mã 群quần 中trung 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 與dữ 善thiện 人nhân 異dị 。 如như 驢lư 在tại 牛ngưu 群quần 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 在tại 精tinh 進tấn 眾chúng 。 譬thí 如như # 兒nhi 在tại 徤# 人nhân 中trung 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 雖tuy 似tự 比Bỉ 丘Khâu 。 譬thí 如như 死tử 屍thi 在tại 眠miên 人nhân 中trung 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 譬thí 如như 偽ngụy 珠châu 在tại 真chân 珠châu 中trung 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 譬thí 如như 伊y 蘭lan 在tại 栴chiên 檀đàn 林lâm 中trung 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 雖tuy 形hình 似tự 善thiện 人nhân 。 內nội 無vô 善thiện 法Pháp 。 雖tuy 復phục 剃thế 頭đầu 染nhiễm 衣y 。 次thứ 第đệ 捉tróc 籌trù 。 名danh 為vi 比Bỉ 丘Khâu 。 實thật 非phi 比Bỉ 丘Khâu 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 若nhược 著trước 法Pháp 衣y 則tắc 是thị 熱nhiệt 銅đồng 鐵thiết 鍱diệp 以dĩ 纏triền 其kỳ 身thân 。 若nhược 持trì 鉢bát 盂vu 則tắc 是thị 盛thịnh 洋dương 銅đồng 器khí 。 若nhược 所sở 噉đạm 食thực 則tắc 是thị 吞thôn 燒thiêu 鐵thiết 丸hoàn 飲ẩm 熱nhiệt 洋dương 銅đồng 。 若nhược 受thọ 人nhân 供cúng 養dường 。 供cung 給cấp 則tắc 是thị 地địa 獄ngục 獄ngục 卒tốt 守thủ 人nhân 。 若nhược 入nhập 精tinh 舍xá 。 則tắc 是thị 入nhập 大đại 地địa 獄ngục 。 若nhược 坐tọa 眾chúng 僧Tăng 床sàng 榻tháp 是thị 為vi 坐tọa 熱nhiệt 鐵thiết 牀sàng 上thượng 。

復phục 次thứ 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 常thường 懷hoài 怖bố 懼cụ 。 如như 重trọng 病bệnh 人nhân 。 常thường 畏úy 死tử 至chí 。 亦diệc 如như 五ngũ 逆nghịch 罪tội 人nhân 。 心tâm 常thường 自tự 念niệm 。 我ngã 為vi 佛Phật 賊tặc 。 藏tàng 覆phú 避tị 畏úy 。 如như 賊tặc 畏úy 人nhân 。 歲tuế 月nguyệt 日nhật 過quá 。 常thường 不bất 安an 隱ẩn 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 雖tuy 得đắc 供cúng 養dường 利lợi 樂lạc 。 是thị 樂nhạo/nhạc/lạc 不bất 淨tịnh 。 譬thí 如như 愚ngu 人nhân 。 供cúng 養dường 莊trang 嚴nghiêm 死tử 屍thi 。 智trí 者giả 聞văn 之chi 惡ác 不bất 欲dục 見kiến 。 如như 是thị 種chủng 種chủng 。 無vô 量lượng 破phá 戒giới 之chi 罪tội 。 不bất 可khả 稱xưng 說thuyết 。 行hành 者giả 應ưng 當đương 。 一nhất 心tâm 持trì 戒giới 。

我ngã 等đẳng 為vi 無vô 明minh 所sở 覆phú 。 不bất 識thức 毀hủy 戒giới 罪tội 因nhân 。 今kim 遇ngộ 道Đạo 場Tràng 。 方phương 乃nãi 覺giác 知tri 。 歸quy 命mạng 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 如Như 來Lai 及cập 一nhất 切thiết 賢hiền 聖thánh 海hải 眾chúng 。 燒thiêu 香hương 散tán 華hoa 。 毀hủy 戒giới 罪tội 業nghiệp 。 發phát 露lộ 懺sám 悔hối 。 不bất 敢cảm 覆phú 藏tàng 。 由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 我ngã 及cập 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 。 海hải 一nhất 切thiết 業nghiệp 報báo 。 願nguyện 皆giai 清thanh 淨tịnh 。

次thứ 懺sám 悔hối 滅diệt 罪tội 印ấn 咒chú

唵án 薩tát 栗lật 末mạt (# 二nhị 合hợp )# 巴ba (# 引dẫn )# 巴ba 眉mi 悉tất 普phổ 怛đát [口*捺]# 曷hạt 捺nại 末mạt 日nhật 囉ra 也dã 莎sa 曷hạt (# 應ưng 誦tụng 三tam 徧biến )#

百bách 劫kiếp 積tích 集tập 罪tội 。 一nhất 念niệm 悉tất 盪# 除trừ 。 如như 火hỏa 焚phần 枯khô 草thảo 。

滅diệt 盡tận 無vô 有hữu 餘dư 。

我ngã 昔tích 所sở 造tạo 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 貪tham 瞋sân 癡si 。

從tùng 身thân 語ngữ 意ý 之chi 所sở 生sanh 。 一nhất 切thiết 我ngã 今kim 皆giai 懺sám 悔hối 。

懺sám 悔hối 已dĩ 。 至chí 心tâm 歸quy 命mạng 。 禮lễ 本bổn 尊tôn 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 。

○# (# 白bạch )# 眾chúng 等đẳng 聽thính 說thuyết 經Kinh 中trung 無vô 常thường 偈kệ

如như 是thị 知tri 諸chư 法pháp 。 一nhất 切thiết 皆giai 生sanh 滅diệt 。 莫mạc 行hành 放phóng 逸dật 心tâm 。

放phóng 逸dật 遇ngộ 毒độc 害hại 。 謹cẩn 慎thận 不bất 放phóng 逸dật 。 是thị 處xứ 名danh 甘cam 露lộ 。

若nhược 行hành 放phóng 逸dật 心tâm 。 是thị 名danh 為vi 死tử 狗cẩu 。 見kiến 此thử 危nguy 脆thúy 苦khổ 。

離ly 欲dục 早tảo 修tu 禪thiền 。 禪thiền 定định 方phương 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 。 如như 經kinh 中trung 偈kệ 曰viết 。

若nhược 有hữu 如như 癡si 心tâm 。 於ư 愛ái 欲dục 愛ái 樂nhạo 。 後hậu 得đắc 衰suy 惱não 已dĩ 。

其kỳ 心tâm 即tức 生sanh 悔hối 。 欲dục 火hỏa 所sở 燒thiêu 者giả 。 為vi 境cảnh 界giới 所sở 誑cuống 。

不bất 得đắc 寂tịch 靜tĩnh 道đạo 。 一nhất 切thiết 上thượng 樂lạc 處xứ 。

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 海Hải 印Ấn 道Đạo 場Tràng 十Thập 重Trọng/trùng 行Hạnh 願Nguyện 常Thường 徧Biến 禮Lễ 懺Sám 儀Nghi 卷quyển 第đệ 十thập