般Bát 若Nhã 心Tâm 經Kinh 解Giải 義Nghĩa 節Tiết 要Yếu

明Minh 宋Tống 濂 文Văn 句Cú

般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 心tâm 經kinh 解giải 義nghĩa 節tiết 要yếu 。

引dẫn 用dụng 諸chư 家gia 解giải 義nghĩa

-# 唐đường 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 玄huyền 奘tráng 奉phụng 詔chiếu 譯dịch

-# 唐đường 賢hiền 首thủ 國quốc 師sư 法Pháp 藏tạng 疏sớ/sơ

-# 宋tống 孤cô 山sơn 沙Sa 門Môn 知tri 圓viên 疏sớ/sơ

-# 元nguyên 古cổ 雲vân 沙Sa 門Môn 元nguyên 粹túy 註chú

-# 元nguyên 佛Phật 海hải 沙Sa 門Môn 性tánh 證chứng 註chú

-# 大đại 明minh 天thiên 界giới 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì

-# 宗tông 泐# 奉phụng 。 勅sắc 註chú 解giải 。

-# 大đại 明minh 翰hàn 林lâm 學học 士sĩ 潛tiềm 溪khê 宗tông 景cảnh 濂# 文văn 句cú

佛Phật 者giả 覺giác 也dã 覺giác 自tự 性tánh 也dã 其kỳ 法pháp 繇# 戒giới 而nhi 定định 而nhi 慧tuệ 外ngoại 不bất 著trước 相tương/tướng 內nội 不bất 著trước 空không 真chân 見kiến 本bổn 來lai 面diện 目mục 。 虗hư 靈linh 要yếu 妙diệu 清thanh 淨tịnh 圓viên 融dung 然nhiên 後hậu 可khả 以dĩ 應ứng 用dụng 無vô 染nhiễm 而nhi 了liễu 出xuất 世thế 間gian 一nhất 大đại 公công 案án 又hựu 憫mẫn 群quần 生sanh 塵trần 勞lao 障chướng 重trọng 煩phiền 惱não 根căn 深thâm 。 往vãng 往vãng 認nhận 賊tặc 為vi 子tử 。 迷mê 妄vọng 為vi 真chân 故cố 說thuyết 此thử 經Kinh 以dĩ 解giải 脫thoát 之chi 其kỳ 文văn 古cổ 其kỳ 義nghĩa 奧áo 其kỳ 語ngữ 約ước 而nhi 其kỳ 指chỉ 趣thú 綜tống 括quát 無vô 遺di 予# 燕yên 處xứ 翛# 然nhiên 愛ái 閱duyệt 此thử 經Kinh 病bệnh 諸chư 家gia 解giải 義nghĩa 之chi 繁phồn 乃nãi 掇xuyết 其kỳ 精tinh 切thiết 者giả 錄lục 之chi 將tương 以dĩ 俟sĩ 得đắc 佛Phật 書thư 之chi 三tam 昧muội 者giả 質chất 焉yên 。

嘉gia 靖tĩnh 癸quý 巳tị 夏hạ 五ngũ 月nguyệt 既ký 望vọng 無vô 念niệm 居cư 士sĩ 書thư 于vu 紫tử 微vi 華hoa 下hạ

般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 心Tâm 經Kinh 解Giải 義Nghĩa 節Tiết 要Yếu

宗tông 泐# 曰viết 此thử 經Kinh 即tức 世Thế 尊Tôn 所sở 說thuyết 。 大đại 部bộ 般Bát 若Nhã 之chi 精tinh 要yếu 故cố 知tri 菩Bồ 薩Tát 之chi 說thuyết 即tức 是thị 佛Phật 說thuyết 傳truyền 至chí 中trung 華hoa 凡phàm 五ngũ 譯dịch 今kim 從tùng 玄huyền 奘tráng 所sở 譯dịch 者giả 以dĩ 中trung 國quốc 盛thịnh 行hành 故cố 也dã 般Bát 若Nhã 者giả 梵Phạn 語ngữ 也dã 華hoa 言ngôn 智Trí 慧Tuệ 波Ba 羅La 蜜Mật 。 多đa 者giả 華hoa 言ngôn 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 眾chúng 生sanh 由do 迷mê 慧tuệ 性tánh 居cư 生sanh 死tử 曰viết 此thử 岸ngạn 菩Bồ 薩Tát 由do 修tu 般Bát 若Nhã 悟ngộ 慧tuệ 性tánh 到đáo 涅Niết 槃Bàn 曰viết 彼bỉ 岸ngạn 心tâm 者giả 般Bát 若Nhã 心tâm 也dã 此thử 般Bát 若Nhã 心tâm 人nhân 人nhân 本bổn 具cụ 說thuyết 此thử 經Kinh 者giả 。 欲dục 令linh 眾chúng 生sanh 。 斷đoạn 除trừ 妄vọng 心tâm 顯hiển 發phát 本bổn 性tánh 故cố 也dã 經kinh 者giả 法pháp 也dã 常thường 也dã 此thử 經Kinh 以dĩ 單đơn 法pháp 為vi 名danh 實thật 相tướng 為vi 體thể 觀quán 照chiếu 為vi 宗tông 度độ 苦khổ 為vi 用dụng 大Đại 乘Thừa 為vi 教giáo 此thử 五ngũ 者giả 皆giai 經Kinh 中trung 所sở 說thuyết 。 之chi 旨chỉ 單đơn 法pháp 者giả 即tức 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 也dã 實thật 相tướng 者giả 即tức 諸chư 法pháp 空không 相tướng 。 也dã 觀quán 照chiếu 者giả 即tức 照chiếu 見kiến 五ngũ 蘊uẩn 皆giai 空không 。 也dã 度độ 苦khổ 者giả 即tức 度độ 一nhất 切thiết 苦khổ 厄ách 。 也dã 大Đại 乘Thừa 者giả 即tức 菩Bồ 薩Tát 所sở 行hành 。 深thâm 般Bát 若Nhã 也dã 。

賢hiền 首thủ 曰viết 般Bát 若Nhã 是thị 體thể 此thử 云vân 智trí 慧tuệ 即tức 神thần 悟ngộ 玄huyền 奧áo 妙diệu 證chứng 真chân 源nguyên 也dã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 是thị 用dụng 此thử 云vân 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 即tức 由do 斯tư 妙diệu 慧tuệ 翻phiên 生sanh 死tử 過quá 盡tận 至Chí 真Chân 空không 之chi 際tế 。

古cổ 雲vân 曰viết 此thử 慧tuệ 離ly 念niệm 偏thiên 覺giác 極cực 圓viên 即tức 色sắc 即tức 空không 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 背bối/bội 之chi 則tắc 心tâm 路lộ 頓đốn 絕tuyệt 用dụng 之chi 則tắc 法Pháp 界Giới 彌di 綸luân 即tức 由do 妙diệu 慧tuệ 從tùng 生sanh 死tử 此thử 岸ngạn 越việt 煩phiền 惱não 中trung 流lưu 到đáo 涅Niết 槃Bàn 彼bỉ 岸ngạn 。 涅Niết 槃Bàn 者giả 何hà 達đạt 生sanh 死tử 是thị 經Kinh 是thị 諸chư 法pháp 空không 相tướng 。 空không 一nhất 切thiết 妄vọng 故cố 即tức 名danh 實thật 相tướng 顯hiển 體thể 宗tông 照chiếu 即tức 圓viên 照chiếu 也dã 經kinh 所sở 謂vị 行hành 深thâm 般Bát 若Nhã 見kiến 五ngũ 蘊uẩn 皆giai 空không 空không 即tức 實thật 體thể 全toàn 此thử 體thể 以dĩ 發phát 照chiếu 即tức 圓viên 照chiếu 以dĩ 會hội 體thể 體thể 非phi 實thật 相tướng 照chiếu 則tắc 不bất 圓viên 照chiếu 若nhược 不bất 圓viên 實thật 相tướng 非phi 有hữu 。

佛Phật 海hải 曰viết 此thử 是thị 大đại 部bộ 六lục 百bách 卷quyển 之chi 文văn 心tâm 故cố 云vân 心tâm 經kinh 非phi 智trí 慧tuệ 心tâm 非phi 草thảo 木mộc 心tâm 非phi 肉nhục 團đoàn 心tâm 也dã 然nhiên 此thử 心tâm 體thể 寂tịch 照chiếu 虗hư 融dung 靈linh 明minh 洞đỗng 徹triệt 凡phàm 聖thánh 該cai 括quát 真chân 妄vọng 同đồng 源nguyên 奉phụng 譯dịch 無vô 多đa 字tự 乃nãi 梵Phạm 音âm 之chi 略lược 從tùng 觀quán 自tự 在tại 下hạ 至chí 度độ 一nhất 切thiết 苦khổ 厄ách 。 乃nãi 別biệt 序tự 興hưng 致trí 又hựu 謂vị 略lược 標tiêu 綱cương 要yếu 又hựu 謂vị 據cứ 行hành 標tiêu 起khởi 從tùng 舍Xá 利Lợi 子Tử 色sắc 不bất 異dị 空không 。 下hạ 至chí 三tam 菩Bồ 提Đề 乃nãi 正chánh 宗tông 明minh 空không 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 攝nhiếp 歸quy 萬vạn 善thiện 於ư 心tâm 源nguyên 貫quán 穿xuyên 諸chư 經kinh 之chi 骨cốt 髓tủy 經kinh 以dĩ 七thất 種chủng 立lập 題đề 此thử 蓋cái 因nhân 法pháp 喻dụ 所sở 立lập 也dã 梵Phạn 語ngữ 般Bát 若Nhã 此thử 云vân 智trí 慧tuệ 梵Phạn 語ngữ 波ba 羅la 此thử 云vân 彼bỉ 岸ngạn 梵Phạn 語ngữ 蜜mật 多đa 此thử 云vân 到đáo 西tây 土thổ/độ 俗tục 言ngôn 以dĩ 事sự 畢tất 者giả 為vi 彼bỉ 岸ngạn 到đáo 佛Phật 生sanh 其kỳ 土thổ/độ 乃nãi 因nhân 俗tục 言ngôn 以dĩ 明minh 教giáo 化hóa 故cố 謂vị 此thử 岸ngạn 者giả 乃nãi 眾chúng 生sanh 作tác 業nghiệp 濁trược 世thế 生sanh 死tử 受thọ 苦khổ 之chi 地địa 彼bỉ 岸ngạn 者giả 乃nãi 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 究cứu 竟cánh 超siêu 脫thoát 清thanh 淨tịnh 極cực 樂lạc 之chi 邦bang 心tâm 者giả 世thế 間gian 及cập 出xuất 世thế 間gian 。 萬vạn 法pháp 總tổng 相tương/tướng 其kỳ 別biệt 有hữu 五ngũ 一nhất 肉nhục 團đoàn 心tâm 狀trạng 如như 蕉tiêu 蕾lôi 生sanh 色sắc 身thân 中trung 係hệ 無vô 情tình 攝nhiếp 二nhị 緣duyên 慮lự 心tâm 狀trạng 如như 野dã 燒thiêu 忽hốt 生sanh 忽hốt 滅diệt 係hệ 妄vọng 想tưởng 攝nhiếp 三tam 集tập 起khởi 心tâm 狀trạng 如như 草thảo 子tử 埋mai 伏phục 識thức 田điền 係hệ 習tập 氣khí 攝nhiếp 四tứ 賴lại 耶da 心tâm 狀trạng 如như 良lương 田điền 細tế 種chủng 無vô 厭yếm 係hệ 無vô 明minh 攝nhiếp 五ngũ 真Chân 如Như 心tâm 狀trạng 同đồng 虗hư 空không 廓khuếch 彼bỉ 法Pháp 界Giới 係hệ 寂tịch 照chiếu 攝nhiếp 此thử 經Kinh 名danh 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 多đa 心tâm 者giả 謂vị 人nhân 能năng 以dĩ 智trí 慧tuệ 。 斷đoạn 絕tuyệt 情tình 想tưởng 如như 操thao 舟chu 渡độ 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 始thỉ 為vi 了liễu 此thử 心tâm 也dã 。

此thử 經Kinh 以dĩ 心tâm 名danh 終chung 篇thiên 只chỉ 露lộ 出xuất 一nhất 心tâm 字tự 此thử 是thị 文văn 字tự 巧xảo 處xứ 此thử 經Kinh 只chỉ 言ngôn 上thượng 達đạt 不bất 言ngôn 下hạ 學học 其kỳ 工công 夫phu 當đương 觀quán 金kim 剛cang 楞lăng 嚴nghiêm 圓viên 覺giác 三tam 經kinh 。

觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 深thâm 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 時thời 。

宗tông 泐# 曰viết 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 能năng 修tu 般Bát 若Nhã 之chi 菩Bồ 薩Tát 也dã 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 者giả 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 修tu 。 之chi 法pháp 也dã 菩Bồ 薩Tát 用dụng 般Bát 若Nhã 觀quán 慧tuệ 照chiếu 了liễu 自tự 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 圓viên 融dung 無vô 礙ngại 故cố 稱xưng 自tự 在tại 此thử 自tự 行hành 也dã 復phục 念niệm 世thế 間gian 受thọ 苦khổ 。 眾chúng 生sanh 令linh 其kỳ 修tu 習tập 。 此thử 法pháp 改cải 惡ác 遷thiên 善thiện 離ly 苦khổ 得đắc 樂lạc 。 無vô 不bất 自tự 在tại 此thử 化hóa 他tha 也dã 菩Bồ 薩Tát 者giả 梵Phạn 語ngữ 菩Bồ 提Đề 薩Tát 埵Đóa 。 華hoa 言ngôn 覺giác 眾chúng 生sanh 但đãn 稱xưng 菩Bồ 薩Tát 者giả 從tùng 略lược 也dã 行hành 者giả 修tu 行hành 也dã 深thâm 般Bát 若Nhã 者giả 實thật 相tướng 般Bát 若Nhã 也dã 非phi 粗thô 心tâm 淺thiển 智trí 者giả 所sở 觀quán 故cố 云vân 深thâm 也dã 時thời 者giả 菩Bồ 薩Tát 修tu 行hành 。 般Bát 若Nhã 時thời 也dã 賢hiền 首thủ 曰viết 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。 謂vị 於ư 事sự 理lý 無vô 礙ngại 之chi 境cảnh 觀quán 達đạt 自tự 在tại 故cố 立lập 此thử 名danh 菩bồ 者giả 菩Bồ 提Đề 此thử 謂vị 之chi 覺giác 薩tát 者giả 薩tát 埵đóa 此thử 曰viết 眾chúng 生sanh 般Bát 若Nhã 妙diệu 行hạnh 有hữu 二nhị 種chủng 一nhất 淺thiển 即tức 入nhập 空không 般Bát 若Nhã 一nhất 深thâm 即tức 法pháp 空không 般Bát 若Nhã 菩Bồ 薩Tát 者giả 諸chư 法Pháp 王Vương 子Tử 。 之chi 通thông 稱xưng 深thâm 般Bát 若Nhã 者giả 窮cùng 源nguyên 極cực 際tế 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 菩Bồ 提Đề 此thử 云vân 覺giác 薩tát 埵đóa 此thử 云vân 有hữu 情tình 有hữu 情tình 則tắc 有hữu 眾chúng 生sanh 也dã 眾chúng 生sanh 而nhi 謂vị 之chi 有hữu 情tình 者giả 以dĩ 草thảo 木mộc 皆giai 有hữu 生sanh 而nhi 無vô 情tình 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 有hữu 佛Phật 性tánh 者giả 皆giai 有hữu 生sanh 有hữu 情tình 唯duy 菩Bồ 薩Tát 在tại 有hữu 情tình 之chi 中trung 。 覺giác 悟ngộ 者giả 故cố 謂vị 之chi 覺giác 有hữu 情tình 也dã 。

照chiếu 見kiến 五ngũ 蘊uẩn 皆giai 空không 。 度độ 一nhất 切thiết 苦khổ 厄ách 。

宗tông 泐# 曰viết 照chiếu 者giả 觀quán 也dã 五ngũ 蘊uẩn 者giả 色sắc 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 。 也dã 蘊uẩn 者giả 積tích 聚tụ 也dã 空không 者giả 真chân 空không 也dã 色sắc 者giả 色sắc 身thân 也dã 受thọ 者giả 領lãnh 納nạp 也dã 想tưởng 者giả 思tư 想tưởng 也dã 行hành 者giả 造tạo 作tác 也dã 識thức 者giả 分phân 別biệt 也dã 識thức 即tức 心tâm 王vương 受thọ 想tưởng 行hành 是thị 心tâm 所sở 作tác 也dã 度độ 者giả 度độ 脫thoát 也dã 一nhất 切thiết 苦khổ 厄ách 。 者giả 世thế 間gian 之chi 眾chúng 苦khổ 也dã 菩Bồ 薩Tát 由do 照chiếu 五ngũ 蘊uẩn 空không 寂tịch 離ly 生sanh 死tử 苦khổ 。 復phục 閔mẫn 在tại 迷mê 眾chúng 生sanh 顛điên 倒đảo 。 妄vọng 想tưởng 悖bội 理lý 亂loạn 常thường 十thập 惡ác 五ngũ 逆nghịch 。 到đáo 受thọ 眾chúng 苦khổ 故cố 說thuyết 此thử 般Bát 若Nhã 法Pháp 門môn 令linh 其kỳ 修tu 習tập 。 皆giai 得đắc 解giải 脫thoát 。 也dã 已dĩ 上thượng 一nhất 段đoạn 乃nãi 阿A 難Nan 結kết 集tập 法Pháp 藏tạng 。 時thời 敘tự 述thuật 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。 度độ 生sanh 之chi 功công 行hành 此thử 是thị 別biệt 序tự 也dã 下hạ 段đoạn 自tự 舍Xá 利Lợi 子Tử 起khởi 始thỉ 是thị 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。 答đáp 舍Xá 利Lợi 子Tử 所sở 問vấn 也dã 。

五ngũ 蘊uẩn 不bất 空không 性tánh 有hữu 障chướng 蔽tế 不bất 能năng 虗hư 不bất 虗hư 故cố 不bất 靈linh 五ngũ 蘊uẩn 者giả 非phi 本bổn 性tánh 所sở 有hữu 五ngũ 蘊uẩn 。 既ký 空không 則tắc 本bổn 性tánh 自tự 然nhiên 。 虗hư 靈linh 如như 塵trần 垢cấu 去khứ 而nhi 鏡kính 明minh 如như 泥nê 沙sa 去khứ 而nhi 水thủy 清thanh 度độ 一nhất 切thiết 苦khổ 厄ách 。 先tiên 儒nho 謂vị 佛Phật 氏thị 兼kiêm 愛ái 者giả 此thử 也dã 張trương 虗hư 靜tĩnh 曰viết 大Đại 道Đạo 不bất 遠viễn 在tại 身thân 中trung 色sắc 相tướng 皆giai 空không 性tánh 不bất 空không 性tánh 若nhược 不bất 空không 和hòa 氣khí 住trụ 氣khí 皈quy 元nguyên 海hải 壽thọ 無vô 窮cùng 。

賢hiền 首thủ 曰viết 諸chư 心tâm 俱câu 空không 而nhi 唯duy 觀quán 五ngũ 蘊uẩn 者giả 以dĩ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 色sắc 心tâm 常thường 現hiện 前tiền 故cố 止Chỉ 觀Quán 初sơ 觀quán 陰ấm 境cảnh 意ý 同đồng 此thử 也dã 皆giai 空không 者giả 以dĩ 色sắc 由do 心tâm 造tạo 全toàn 色sắc 是thị 心tâm 心tâm 但đãn 有hữu 名danh 色sắc 寧ninh 有hữu 實thật 故cố 曰viết 皆giai 空không 。

一nhất 切thiết 雖tuy 多đa 不bất 出xuất 心tâm 身thân 二nhị 法Pháp 身thân 為vi 眾chúng 苦khổ 之chi 本bổn 。 心tâm 為vi 群quần 妄vọng 之chi 原nguyên 伐phạt 樹thụ 得đắc 根căn 諸chư 幻huyễn 息tức 矣hĩ 。

古cổ 雲vân 曰viết 五ngũ 蘊uẩn 者giả 即tức 五ngũ 陰ấm 新tân 云vân 五ngũ 蘊uẩn 積tích 聚tụ 義nghĩa 也dã 舊cựu 云vân 五ngũ 陰ấm 蓋cái 覆phú 義nghĩa 也dã 。

佛Phật 海hải 曰viết 照chiếu 見kiến 乃nãi 能năng 觀quán 之chi 智trí 五ngũ 蘊uẩn 乃nãi 所sở 觀quán 之chi 境cảnh 大đại 莊trang 嚴nghiêm 法Pháp 門môn 。 經Kinh 云vân 五ngũ 陰ấm 體thể 性tánh 。 即tức 是thị 諸chư 佛Phật 。 體thể 性tánh 菩Bồ 薩Tát 雖tuy 現hiện 。 五ngũ 陰ấm 煩phiền 惱não 。 不bất 與dữ 五ngũ 陰ấm 。 煩phiền 惱não 和hòa 合hợp 。 體thể 性tánh 無vô 染nhiễm 故cố 。 菩Bồ 薩Tát 雖tuy 現hiện 。 五ngũ 陰ấm 生sanh 死tử 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 去khứ 來lai 故cố 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 蘊uẩn 以dĩ 包bao 含hàm 為vi 義nghĩa 五ngũ 蘊uẩn 者giả 色sắc 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 。 也dã 色sắc 蘊uẩn 四tứ 大đại 所sở 成thành 。 受thọ 蘊uẩn 領lãnh 納nạp 苦khổ 樂lạc 又hựu 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 。 想tưởng 蘊uẩn 取thủ 種chủng 種chủng 境cảnh 奔bôn 馳trì 不bất 息tức 行hành 蘊uẩn 諸chư 心tâm 所sở 法pháp 多đa 貪tham 境cảnh 弗phất 止chỉ 識thức 蘊uẩn 於ư 所sở 緣duyên 境cảnh 熾sí 然nhiên 了liễu 別biệt 五ngũ 蘊uẩn 之chi 中trung 識thức 以dĩ 分phân 別biệt 居cư 先tiên 因nhân 其kỳ 分phân 別biệt 而nhi 領lãnh 納nạp 在tại 心tâm 謂vị 之chi 受thọ 心tâm 既ký 領lãnh 納nạp 相tương 續tục 尋tầm 思tư 謂vị 之chi 想tưởng 想tưởng 之chi 不bất 已dĩ 遂toại 成thành 造tạo 作tác 謂vị 之chi 行hành 眾chúng 生sanh 沈trầm 迷mê 於ư 此thử 了liễu 不bất 自tự 覺giác 。 殊thù 不bất 知tri 色sắc 如như 聚tụ 沫mạt 。 受thọ 如như 水thủy 泡bào 。 想tưởng 如như 陽dương 焰diễm 。 行hành 如như 芭ba 蕉tiêu 。 識thức 如như 眾chúng 幻huyễn 並tịnh 非phi 實thật 相tướng 唯duy 菩Bồ 薩Tát 達đạt 見kiến 五ngũ 蘊uẩn 自tự 性tánh 皆giai 空không 。 二nhị 空không 理lý 深thâm 慧tuệ 所sở 見kiến 也dã 功công 者giả 如như 刀đao 也dã 言ngôn 齊tề 也dã 苦khổ 厄ách 者giả 諸chư 苦khổ 也dã 蓋cái 生sanh 者giả 苦khổ 器khí 寒hàn 而nhi 不bất 得đắc 衣y 則tắc 苦khổ 飢cơ 而nhi 不bất 得đắc 食thực 則tắc 苦khổ 勞lao 而nhi 不bất 得đắc 息tức 則tắc 苦khổ 病bệnh 而nhi 不bất 得đắc 愈dũ 則tắc 苦khổ 又hựu 有hữu 所sở 謂vị 冤oan 憎tăng 會hội 苦khổ 。 如như 骨cốt 肉nhục 喧huyên 爭tranh 是thị 也dã 愛ái 別biệt 離ly 苦khổ 。 如như 骨cốt 肉nhục 死tử 亡vong 是thị 也dã 求cầu 而nhi 不bất 得đắc 苦khổ 凡phàm 有hữu 所sở 營doanh 求cầu 不bất 得đắc 遂toại 意ý 是thị 也dã 老lão 苦khổ 一nhất 切thiết 衰suy 弱nhược 徒đồ 慕mộ 強cường/cưỡng 狀trạng 是thị 也dã 死tử 苦khổ 生sanh 前tiền 萬vạn 端đoan 盡tận 皆giai 捨xả 離ly 是thị 也dã 然nhiên 此thử 諸chư 苦khổ 皆giai 五ngũ 蘊uẩn 使sử 之chi 也dã 菩Bồ 薩Tát 證chứng 見kiến 真chân 空không 苦khổ 惱não 斯tư 盡tận 遠viễn 離ly 分phân 段đoạn 變biến 易dị 二nhị 種chủng 生sanh 死tử 得đắc 菩Bồ 提Đề 涅Niết 槃Bàn 。 故cố 云vân 度độ 一nhất 切thiết 苦khổ 厄ách 。 此thử 第đệ 一nhất 節tiết 言ngôn 五ngũ 蘊uẩn 皆giai 空không 為vi 一nhất 經kinh 之chi 網võng 領lãnh 下hạ 文văn 乃nãi 詳tường 之chi 。

舍Xá 利Lợi 子Tử 色sắc 不bất 異dị 空không 。 空không 不bất 異dị 色sắc 。 色sắc 即tức 是thị 空không 。 空không 即tức 是thị 色sắc 。 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 (# 此thử 即tức 空không 觀quán 幻huyễn 觀quán )# 。

宗tông 泐# 曰viết 舍Xá 利Lợi 子Tử 佛Phật 之chi 弟đệ 子tử 。 智trí 慧tuệ 第đệ 一nhất 。 因nhân 其kỳ 為vi 眾chúng 請thỉnh 問vấn 故cố 菩Bồ 薩Tát 呼hô 其kỳ 名danh 而nhi 告cáo 之chi 色sắc 即tức 四tứ 大đại 幻huyễn 色sắc 空không 乃nãi 般Bát 若Nhã 真chân 空không 眾chúng 生sanh 由do 迷mê 真chân 空không 而nhi 受thọ 幻huyễn 色sắc 譬thí 如như 水thủy 之chi 成thành 氷băng 也dã 菩Bồ 薩Tát 因nhân 修tu 般Bát 若Nhã 觀quán 慧tuệ 照chiếu 了liễu 幻huyễn 色sắc 即tức 是thị 真chân 空không 其kỳ 猶do 融dung 冰băng 為vi 水thủy 然nhiên 色sắc 之chi 與dữ 空không 其kỳ 體thể 無vô 殊thù 故cố 曰viết 色sắc 不bất 異dị 空không 。 空không 不bất 異dị 色sắc 。 如như 冰băng 不bất 異dị 水thủy 水thủy 不bất 異dị 氷băng 復phục 恐khủng 鈍độn 根căn 眾chúng 生sanh 。 不bất 了liễu 猶do 存tồn 色sắc 空không 二nhị 見kiến 故cố 曰viết 色sắc 即tức 是thị 空không 。 空không 即tức 是thị 色sắc 。 如như 水thủy 即tức 是thị 水thủy 水thủy 即tức 是thị 氷băng 若nhược 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 。 莫mạc 不bất 皆giai 然nhiên 。 此thử 乃nãi 一nhất 經kinh 之chi 要yếu 般Bát 若Nhã 之chi 心tâm 也dã 。

此thử 節tiết 當đương 與dữ 金kim 剛cang 經kinh 凡phàm 所sở 有hữu 相tướng 。 皆giai 是thị 虗hư 妄vọng 若nhược 見kiến 諸chư 相tướng 非phi 相tướng 。 即tức 見kiến 如như 涅Niết 槃Bàn 參tham 見kiến 。

賢hiền 首thủ 曰viết 小Tiểu 乘Thừa 中trung 即tức 色sắc 非phi 空không 滅diệt 色sắc 方phương 空không 今kim 則tắc 不bất 爾nhĩ 色sắc 即tức 是thị 空không 。 非phi 色sắc 滅diệt 空không 。

除trừ 雲vân 橋kiều 曰viết 六lục 塵trần 中trung 人nhân 易dị 著trước 相tương/tướng 者giả 色sắc 為vi 甚thậm 餘dư 次thứ 之chi 故cố 佛Phật 氏thị 摘trích 此thử 一nhất 字tự 首thủ 言ngôn 之chi 也dã 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 凡phàm 有hữu 形hình 者giả 謂vị 色sắc 無vô 形hình 者giả 謂vị 空không 色sắc 不bất 異dị 空không 。 者giả 明minh 色sắc 乃nãi 幻huyễn 也dã 所sở 謂vị 色sắc 不bất 礙ngại 空không 若nhược 礙ngại 空không 即tức 是thị 實thật 色sắc 非phi 幻huyễn 色sắc 矣hĩ 空không 不bất 異dị 色sắc 。 者giả 明minh 空không 乃nãi 一nhất 真chân 顯hiển 露lộ 必tất 不bất 妨phương 色sắc 若nhược 礙ngại 於ư 色sắc 即tức 是thị 斷đoạn 空không 非phi 真chân 空không 矣hĩ 此thử 言ngôn 色sắc 空không 不bất 相tương 礙ngại 也dã 色sắc 即tức 是thị 空không 。 者giả 明minh 非phi 色sắc 滅diệt 空không 。 也dã 空không 即tức 是thị 色sắc 。 者giả 明minh 不bất 可khả 以dĩ 取thủ 空không 也dã 此thử 言ngôn 色sắc 空không 無vô 二nhị 也dã 大đại 抵để 真chân 空không 如như 圓viên 鏡kính 應ứng 物vật 現hiện 形hình 。 而nhi 鏡kính 中trung 初sơ 無vô 其kỳ 形hình 所sở 謂vị 真chân 空không 未vị 常thường 不bất 有hữu 。 即tức 有hữu 以dĩ 辨biện 於ư 空không 也dã 幻huyễn 色sắc 如như 泡bào 影ảnh 電điện 露lộ 當đương 其kỳ 出xuất 現hiện 之chi 時thời 。 何hà 常thường 無vô 像tượng 一nhất 剎sát 那na 頃khoảnh 。 變biến 滅diệt 弗phất 存tồn 所sở 謂vị 幻huyễn 有hữu 未vị 始thỉ 不bất 空không 即tức 空không 以dĩ 明minh 於ư 有hữu 也dã 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 者giả 宜nghi 云vân 受thọ 不bất 異dị 空không 空không 不bất 異dị 受thọ 受thọ 即tức 是thị 空không 空không 即tức 是thị 受thọ 若nhược 想tưởng 若nhược 行hành 若nhược 識thức 莫mạc 不bất 皆giai 然nhiên 。 恐khủng 文văn 繁phồn 故cố 略lược 之chi 但đãn 云vân 亦diệc 復phục 如như 是thị 也dã 。 此thử 第đệ 二nhị 三tam 節tiết 詳tường 言ngôn 五ngũ 蘊uẩn 皆giai 空không 也dã 。

舍Xá 利Lợi 子Tử 是thị 諸chư 法pháp 空không 相tướng 。 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 不bất 垢cấu 不bất 淨tịnh 。 不bất 增tăng 不bất 減giảm 。

宗tông 泐# 曰viết 是thị 諸chư 法pháp 者giả 指chỉ 前tiền 五ngũ 蘊uẩn 也dã 空không 相tướng 者giả 即tức 真chân 空không 實thật 相tướng 也dã 菩Bồ 薩Tát 復phục 告cáo 舍Xá 利Lợi 子Tử 。 云vân 既ký 了liễu 諸chư 法pháp 當đương 體thể 即tức 是thị 真chân 空không 實thật 相tướng 之chi 體thể 本bổn 無vô 生sanh 滅diệt 。 既ký 無vô 生sanh 滅diệt 豈khởi 有hữu 垢cấu 淨tịnh 既ký 無vô 垢cấu 淨tịnh 豈khởi 有hữu 增tăng 減giảm 乎hồ 。

此thử 言ngôn 性tánh 之chi 本bổn 然nhiên 即tức 孟# 子tử 所sở 謂vị 分phần/phân 定định 故cố 也dã 真chân 空không 實thật 相tướng 即tức 中trung 觀quán 。

賢hiền 首thủ 曰viết 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 者giả 。 在tại 道đạo 前tiền 凡phàm 位vị 謂vị 凡phàm 夫phu 死tử 此thử 生sanh 彼bỉ 。 流lưu 轉chuyển 長trường/trưởng 劫kiếp 是thị 生sanh 滅diệt 位vị 真chân 空không 離ly 此thử 故cố 云vân 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 不bất 垢cấu 不bất 淨tịnh 。 者giả 在tại 道đạo 中trung 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 位vị 謂vị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 障chướng 染nhiễm 未vị 盡tận 淨tịnh 行hạnh 已dĩ 修tu 名danh 垢cấu 淨tịnh 位vị 真chân 空không 離ly 此thử 故cố 云vân 不bất 垢cấu 不bất 淨tịnh 。 不bất 增tăng 不bất 減giảm 。 者giả 在tại 道đạo 後hậu 佛Phật 果Quả 位vị 中trung 生sanh 死tử 惑hoặc 障chướng 昔tích 未vị 盡tận 而nhi 今kim 盡tận 是thị 減giảm 也dã 修tu 生sanh 萬vạn 德đức 昔tích 未vị 圓viên 而nhi 今kim 圓viên 是thị 增tăng 也dã 真chân 空không 離ly 此thử 故cố 云vân 不bất 增tăng 不bất 減giảm 。 色sắc 從tùng 緣duyên 起khởi 真chân 空không 不bất 生sanh 色sắc 從tùng 緣duyên 謝tạ 真chân 空không 不bất 滅diệt 又hựu 從tùng 隨tùy 流lưu 不bất 染nhiễm 出xuất 障chướng 非phi 盡tận 又hựu 障chướng 盡tận 非phi 減giảm 德đức 滿mãn 不bất 增tăng 翻phiên 此thử 以dĩ 顯hiển 真chân 空không 之chi 相tướng 故cố 云vân 空không 相tướng 也dã 。

孤cô 山sơn 曰viết 色sắc 不bất 異dị 空không 。 故cố 不bất 生sanh 空không 不bất 異dị 色sắc 。 故cố 不bất 滅diệt 色sắc 不bất 異dị 空không 。 故cố 不bất 垢cấu 空không 不bất 異dị 色sắc 。 故cố 不bất 淨tịnh 色sắc 不bất 異dị 空không 。 故cố 不bất 增tăng 空không 不bất 異dị 色sắc 。 故cố 不bất 減giảm 生sanh 死tử 即tức 涅Niết 槃Bàn 故cố 。 不bất 生sanh 涅Niết 槃Bàn 即tức 生sanh 死tử 故cố 不bất 滅diệt 煩phiền 惱não 。 即tức 菩Bồ 提Đề 故cố 不bất 垢cấu 菩Bồ 提Đề 即tức 煩phiền 惱não 故cố 不bất 淨tịnh 結kết 業nghiệp 即tức 解giải 脫thoát 故cố 不bất 增tăng 解giải 脫thoát 即tức 結kết 業nghiệp 故cố 不bất 減giảm 。

古cổ 雲vân 曰viết 法pháp 既ký 常thường 寂tịch 妄vọng 自tự 奚hề 生sanh 不bất 受thọ 一nhất 塵trần 故cố 曰viết 空không 相tướng 空không 一nhất 切thiết 妄vọng 亦diệc 名danh 實thật 相tướng 昔tích 本bổn 不bất 生sanh 今kim 則tắc 無vô 滅diệt 。 煩phiền 惱não 非phi 垢cấu 涅Niết 槃Bàn 非phi 淨tịnh 處xứ 聖thánh 不bất 增tăng 在tại 凡phàm 不bất 減giảm 究cứu 竟cánh 平bình 等đẳng 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 作tác 是thị 觀quán 者giả 。 即tức 同đồng 諸chư 佛Phật 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 此thử 三tam 節tiết 言ngôn 五ngũ 蘊uẩn 空không 相tướng 初sơ 無vô 生sanh 滅diệt 等đẳng 以dĩ 足túc 第đệ 二nhị 節tiết 之chi 意ý 也dã 。

是thị 故cố 空không 中trung 無vô 色sắc 。 無vô 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 。

宗tông 泐# 曰viết 此thử 真chân 空không 實thật 相tướng 之chi 中trung 既ký 不bất 可khả 以dĩ 生sanh 滅diệt 垢cấu 淨tịnh 增tăng 減giảm 未vị 之chi 故cố 總tổng 結kết 云vân 無vô 色sắc 無vô 受thọ 。 想tưởng 行hành 識thức 也dã 無vô 即tức 空không 也dã 。

古cổ 雲vân 曰viết 妙diệu 空không 混hỗn 然nhiên 洞đỗng 萬vạn 有hữu 於ư 真Chân 如Như 蕩đãng 一nhất 無vô 於ư 畢tất 竟cánh 方phương 是thị 圓viên 宗tông 般Bát 若Nhã 空không 慧tuệ 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 是thị 故cố 承thừa 上thượng 文văn 而nhi 言ngôn 也dã 空không 中trung 之chi 空không 即tức 空không 相tướng 之chi 空không 謂vị 真chân 空không 也dã 謂vị 真chân 空không 之chi 中trung 惡ác 有hữu 五ngũ 蘊uẩn 者giả 哉tai 。

此thử 節tiết 至chí 無vô 智trí 亦diệc 無vô 得đắc 。 十thập 三tam 箇cá 無vô 字tự 文văn 法pháp 亦diệc 奇kỳ 特đặc 自tự 五ngũ 蘊uẩn 至chí 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 四Tứ 諦Đế 菩Bồ 薩Tát 性tánh 中trung 泯mẫn 然nhiên 俱câu 無vô 然nhiên 其kỳ 下hạ 手thủ 工công 夫phu 當đương 看khán 金kim 剛cang 經kinh 曰viết 云vân 何hà 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 一nhất 句cú 不bất 然nhiên 又hựu 看khán 圓viên 覺giác 經kinh 三tam 觀quán 二nhị 障chướng 四tứ 失thất 方phương 可khả 了liễu 此thử 十thập 三tam 箇cá 無vô 字tự 也dã 。

無vô 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 。 無vô 色sắc 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 。 無vô 眼nhãn 界giới 乃nãi 至chí 無vô 意ý 識thức 界giới 。

宗tông 泐# 曰viết 真chân 空không 實thật 相tướng 之chi 中trung 亦diệc 無vô 六lục 根căn 六lục 塵trần 此thử 空không 十thập 二nhị 入nhập 也dã 既ký 無vô 十thập 二nhị 入nhập 亦diệc 無vô 十thập 八bát 界giới 十thập 八bát 界giới 者giả 。 六lục 根căn 六lục 塵trần 六lục 識thức 也dã 乃nãi 至chí 者giả 舉cử 其kỳ 始thỉ 末mạt 而nhi 略lược 其kỳ 中trung 如như 上thượng 五ngũ 蘊uẩn 十thập 二nhị 入nhập 十thập 八bát 界giới 不phủ 。 出xuất 色sắc 心tâm 二nhị 法pháp 為vi 迷mê 心tâm 重trọng/trùng 者giả 說thuyết 為vi 五ngũ 蘊uẩn 為vi 迷mê 色sắc 重trọng/trùng 者giả 說thuyết 為vi 十thập 二nhị 入nhập 為vi 色sắc 心tâm 俱câu 迷mê 者giả 說thuyết 十thập 八bát 界giới 已dĩ 上thượng 三tam 科khoa 修tu 學học 之chi 人nhân 隨tùy 其kỳ 根căn 器khí 但đãn 修tu 一nhất 科khoa 。 即tức 能năng 悟ngộ 入nhập 。

佛Phật 海hải 曰viết 舊cựu 云vân 十thập 二nhị 入nhập 謂vị 六lục 根căn 六lục 塵trần 互hỗ 相tương 涉thiệp 入nhập 。 新tân 云vân 十thập 二nhị 處xứ 謂vị 內nội 根căn 外ngoại 塵trần 各các 有hữu 處xứ 分phần/phân 行hành 者giả 日nhật 用dụng 照chiếu 此thử 根căn 塵trần 體thể 即tức 般Bát 若Nhã 頓đốn 圓viên 空không 覺giác 故cố 言ngôn 無vô 也dã 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 。 謂vị 之chi 六lục 根căn 猶do 草thảo 木mộc 之chi 有hữu 根căn 也dã 亦diệc 謂vị 之chi 六lục 入nhập 根căn 則tắc 主chủ 內nội 而nhi 言ngôn 入nhập 則tắc 主chủ 外ngoại 而nhi 言ngôn 眼nhãn 見kiến 為vi 色sắc 塵trần 耳nhĩ 聞văn 為vi 聲thanh 塵trần 鼻tị 臭xú 為vi 香hương 塵trần 舌thiệt 嘗thường 為vi 味vị 塵trần 身thân 染nhiễm 為vi 觸xúc 塵trần 意ý 著trước 為vi 法pháp 塵trần 是thị 謂vị 之chi 六lục 塵trần 謂vị 如như 沙sa 塵trần 之chi 障chướng 蔽tế 也dã 根căn 塵trần 二nhị 者giả 和hòa 合hợp 為vi 十thập 二nhị 處xứ 處xứ 所sở 也dã 言ngôn 各các 有hữu 所sở 在tại 。 也dã 從tùng 見kiến 為vi 眼nhãn 識thức 從tùng 聞văn 為vi 耳nhĩ 識thức 從tùng 臭xú 為vi 鼻tị 識thức 從tùng 嘗thường 為vi 舌thiệt 識thức 從tùng 染nhiễm 為vi 身thân 識thức 從tùng 分phân 別biệt 為vi 意ý 識thức 謂vị 之chi 六lục 識thức 識thức 謂vị 妄vọng 生sanh 辨biện 折chiết 昏hôn 翳ế 真chân 智trí 也dã 三tam 者giả 和hòa 合hợp 為vi 十thập 八bát 界giới 界giới 者giả 限hạn 也dã 言ngôn 各các 有hữu 限hạn 域vực 也dã 乃nãi 至chí 者giả 省tỉnh 文văn 上thượng 舉cử 無vô 眼nhãn 界giới 下hạ 舉cử 無vô 意ý 識thức 界giới 。 中trung 間gian 四tứ 識thức 可khả 以dĩ 例lệ 知tri 也dã 眾chúng 生sanh 所sở 以dĩ 汩# 沒một 生sanh 死tử 為vi 三tam 者giả 互hỗ 相tương 鈎câu 引dẫn 不bất 能năng 脫thoát 離ly 真chân 空không 之chi 中trung 初sơ 無vô 是thị 也dã 三tam 者giả 本bổn 一nhất 道đạo 而nhi 有hữu 廣quảng 略lược 之chi 異dị 者giả 蓋cái 如Như 來Lai 為vi 鈍độn 根căn 說thuyết 十thập 八bát 界giới 為vi 中trung 根căn 說thuyết 十thập 二nhị 處xứ 為vi 利lợi 根căn 說thuyết 五ngũ 蘊uẩn 隨tùy 機cơ 施thí 教giáo 故cố 不bất 同đồng 也dã 。

觸xúc 者giả 不bất 盡tận 也dã 佛Phật 氏thị 謂vị 之chi 身thân 根căn 即tức 孟# 子tử 所sở 謂vị 四tứ 肢chi 法pháp 者giả 事sự 也dã 萬vạn 法pháp 皆giai 從tùng 心tâm 起khởi 佛Phật 氏thị 謂vị 之chi 意ý 根căn 即tức 孟# 子tử 行hành 法pháp 俟sĩ 命mạng 之chi 法pháp 普phổ 庵am 禪thiền 師sư 曰viết 捏niết 不bất 成thành 團đoàn 撥bát 不bất 開khai 何hà 須tu 南nam 岳nhạc 又hựu 天thiên 台thai 六lục 根căn 門môn 戶hộ 無vô 人nhân 到đáo 惹nhạ 得đắc 胡hồ 僧Tăng 特đặc 地địa 來lai 徐từ 士sĩ 英anh 曰viết 凡phàm 人nhân 有hữu 思tư 則tắc 易dị 入nhập 於ư 邪tà 無vô 思tư 則tắc 又hựu 如như 土thổ/độ 木mộc 必tất 也dã 有hữu 思tư 而nhi 非phi 邪tà 無vô 思tư 而nhi 非phi 土thổ/độ 木mộc 知tri 此thử 則tắc 知tri 菩Bồ 薩Tát 了liễu 十thập 三tam 箇cá 無vô 字tự 之chi 不bất 易dị 也dã 無vô 字tự 則tắc 空không 字tự 要yếu 除trừ 根căn 結kết 諸chư 有hữu 必tất 須tu 閇bế 其kỳ 目mục 觀quán 空không 觀quán 字tự 即tức 智trí 慧tuệ 也dã 凡phàm 夫phu 動động 念niệm 著trước 有hữu 小Tiểu 乘Thừa 息tức 念niệm 沈trầm 空không 。

無vô 無vô 明minh 亦diệc 無vô 無vô 明minh 盡tận 。 乃nãi 至chí 無vô 老lão 死tử 。 亦diệc 無vô 老lão 死tử 盡tận 。

宗tông 泐# 曰viết 此thử 空không 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 也dã 無vô 明minh 者giả 癡si 暗ám 也dã 謂vị 於ư 本bổn 性tánh 無vô 所sở 明minh 了liễu 非phi 瞢măng 然nhiên 無vô 知tri 乃nãi 違vi 理lý 強cường/cưỡng 覺giác 之chi 謂vị 也dã 無vô 無vô 明minh 等đẳng 者giả 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 般Bát 若Nhã 智trí 觀quán 此thử 無vô 明minh 其kỳ 性tánh 本bổn 空không 無vô 。 生sanh 滅diệt 相tương/tướng 故cố 云vân 無vô 無vô 明minh 亦diệc 無vô 無vô 明minh 盡tận 。 也dã 乃nãi 至chí 無vô 老lão 死tử 盡tận 。 者giả 義nghĩa 與dữ 前tiền 同đồng 但đãn 舉cử 其kỳ 始thỉ 末mạt 而nhi 略lược 其kỳ 中trung 也dã 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 亦diệc 名danh 十thập 二nhị 有hữu 支chi 。 一nhất 曰viết 無vô 明minh 亦diệc 名danh 煩phiền 惱não 二nhị 曰viết 行hành 謂vị 造tạo 作tác 諸chư 業nghiệp 。 此thử 二nhị 支chi 乃nãi 過quá 去khứ 所sở 作tác 之chi 因nhân 也dã 三tam 曰viết 識thức 謂vị 起khởi 妄vọng 念niệm 初sơ 托thác 母mẫu 胎thai 也dã 四tứ 曰viết 名danh 色sắc 從tùng 托thác 胎thai 後hậu 生sanh 諸chư 根căn 形hình 也dã 五ngũ 曰viết 六lục 入nhập 於ư 胎thai 中trung 而nhi 成thành 六lục 根căn 也dã 六lục 曰viết 觸xúc 成thành 胎thai 後hậu 六lục 根căn 對đối 六lục 塵trần 也dã 七thất 曰viết 受thọ 謂vị 領lãnh 納nạp 世thế 間gian 好hảo 惡ác 等đẳng 事sự 此thử 五ngũ 支chi 乃nãi 現hiện 在tại 所sở 受thọ 之chi 果quả 也dã 八bát 曰viết 愛ái 謂vị 貪tham 染nhiễm 五ngũ 欲dục 等đẳng 事sự 也dã 九cửu 曰viết 取thủ 謂vị 於ư 諸chư 境cảnh 生sanh 取thủ 著trước 心tâm 也dã 十thập 曰viết 有hữu 謂vị 作tác 有hữu 漏lậu 之chi 因nhân 能năng 招chiêu 未vị 來lai 之chi 果quả 此thử 三tam 支chi 乃nãi 現hiện 在tại 所sở 作tác 。 之chi 因nhân 也dã 十thập 一nhất 曰viết 生sanh 謂vị 受thọ 未vị 來lai 五ngũ 蘊uẩn 之chi 身thân 。 也dã 十thập 二nhị 曰viết 老lão 死tử 謂vị 未vị 來lai 身thân 既ký 老lão 而nhi 死tử 此thử 二nhị 支chi 乃nãi 來lai 世thế 當đương 受thọ 之chi 果quả 也dã 此thử 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 該cai 三tam 世thế 因nhân 果quả 。 展triển 轉chuyển 因nhân 依y 如như 輪luân 旋toàn 轉chuyển 無vô 有hữu 休hưu 息tức 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 迷mê 而nhi 不bất 知tri 良lương 可khả 悲bi 也dã 此thử 本bổn 緣Duyên 覺Giác 之chi 人nhân 。 所sở 觀quán 之chi 境cảnh 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 。 徹triệt 照chiếu 此thử 境cảnh 皆giai 無vô 實thật 性tánh 故cố 云vân 無vô 也dã 。

孤cô 山sơn 曰viết 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 生sanh 為vi 凡phàm 夫phu 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 滅diệt 為vi 聖thánh 人nhân 空không 無vô 凡phàm 聖thánh 故cố 生sanh 滅diệt 俱câu 無vô 。

佛Phật 海hải 曰viết 始thỉ 無vô 明minh 終chung 老lão 死tử 因nhân 緣duyên 。 生sanh 也dã 無vô 明minh 盡tận 至chí 老lão 死tử 盡tận 因nhân 緣duyên 滅diệt 也dã 盡tận 即tức 滅diệt 義nghĩa 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 無vô 則tắc 順thuận 觀quán 無vô 明minh 流lưu 轉chuyển 門môn 以dĩ 真chân 空không 故cố 云vân 無vô 也dã 盡tận 則tắc 逆nghịch 觀quán 無vô 明minh 還hoàn 滅diệt 門môn 以dĩ 真chân 空không 故cố 無vô 可khả 盡tận 也dã 乃nãi 至chí 者giả 亦diệc 省tỉnh 文văn 上thượng 舉cử 初sơ 支chi 下hạ 舉cử 後hậu 支chi 中trung 間gian 十thập 支chi 可khả 以dĩ 例lệ 知tri 也dã 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 乃nãi 推thôi 五ngũ 蘊uẩn 之chi 至chí 詳tường 者giả 乎hồ 。

十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 即tức 西tây 域vực 輪luân 迴hồi 因nhân 果quả 。 之chi 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 性tánh 中trung 則tắc 無vô 此thử 也dã 朱chu 子tử 未vị 曾tằng 究cứu 竟cánh 此thử 緣duyên 乃nãi 以dĩ 西tây 方phương 緣duyên 業nghiệp 貶biếm 駁bác 大đại 雄hùng 氏thị 過quá 矣hĩ 禪thiền 之chi 下hạ 者giả 說thuyết 輪luân 迴hồi 蓋cái 欲dục 臨lâm 行hành 一nhất 念niệm 不bất 差sai 則tắc 可khả 以dĩ 投đầu 胎thai 奪đoạt 舍xá 再tái 來lai 修tu 行hành 也dã 禪thiền 之chi 上thượng 者giả 則tắc 不bất 說thuyết 輪luân 迴hồi 或hoặc 問vấn 趙triệu 州châu 和hòa 尚thượng 曰viết 和hòa 尚thượng 百bách 歲tuế 後hậu 向hướng 何hà 處xứ 去khứ 趙triệu 州châu 曰viết 火hỏa 燒thiêu 後hậu 成thành 一nhất 株chu 茅mao 葦vi 則tắc 是thị 趙triệu 州châu 和hòa 尚thượng 不bất 說thuyết 輪luân 迴hồi 也dã 川xuyên 禪thiền 師sư 曰viết 這giá 箇cá 息tức 皮bì 袋đại 別biệt 了liễu 無vô 罣quái 礙ngại 。 烈liệt 焰diễm 洪hồng 燼tẫn 中trung 明minh 月nguyệt 清thanh 風phong 外ngoại 則tắc 是thị 川xuyên 禪thiền 師sư 不bất 說thuyết 輪luân 迴hồi 也dã 禪thiền 上thượng 者giả 且thả 然nhiên 況huống 佛Phật 乎hồ 佛Phật 之chi 言ngôn 止chỉ 有hữu 心tâm 經kinh 不bất 說thuyết 輪luân 迴hồi 。

無vô 苦Khổ 集Tập 滅Diệt 道Đạo 。

宗tông 泐# 曰viết 無vô 苦Khổ 集Tập 滅Diệt 道Đạo 。 觀quán 四Tứ 諦Đế 清thanh 淨tịnh 也dã 苦khổ 即tức 生sanh 死tử 苦khổ 果quả 。 集tập 是thị 惑hoặc 業nghiệp 苦khổ 因nhân 此thử 三tam 者giả 世thế 間gian 之chi 法pháp 。 也dã 滅diệt 即tức 涅Niết 槃Bàn 樂nhạo/nhạc/lạc 果quả 道đạo 即tức 道Đạo 品Phẩm 樂nhạo/nhạc/lạc 因nhân 此thử 二nhị 者giả 出xuất 世thế 間gian 之chi 法pháp 。 也dã 說thuyết 此thử 四Tứ 諦Đế 者giả 欲dục 令linh 眾chúng 生sanh 。 知tri 苦khổ 斷đoạn 集tập 。 慕mộ 滅diệt 修tu 道Đạo 離ly 苦khổ 得đắc 樂lạc 。 此thử 本bổn 聲Thanh 聞Văn 之chi 人nhân 。 所sở 觀quán 之chi 境cảnh 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 。 照chiếu 了liễu 此thử 境cảnh 當đương 體thể 空không 寂tịch 故cố 云vân 無vô 也dã 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 如như 是thị 四Tứ 諦Đế 。 真chân 空không 中trung 皆giai 無vô 也dã 然nhiên 四Tứ 諦Đế 與dữ 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 亦diệc 名danh 異dị 義nghĩa 同đồng 不bất 過quá 有hữu 開khai 合hợp 之chi 異dị 耳nhĩ 亦diệc 為vi 機cơ 宜nghi 不bất 同đồng 所sở 以dĩ 重trùng 說thuyết 也dã 。

道đạo 字tự 即tức 戒giới 定định 慧tuệ 也dã 當đương 與dữ 金kim 剛cang 經kinh 非phi 法pháp 非phi 非phi 法pháp 。 參tham 看khán 不bất 然nhiên 終chung 無vô 捉tróc 摸mạc 。

無vô 智trí 亦diệc 無vô 得đắc 。

宗tông 泐# 曰viết 智trí 者giả 般Bát 若Nhã 之chi 智trí 。 也dã 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 智trí 照chiếu 境cảnh 既ký 無vô 五ngũ 蘊uẩn 及cập 四Tứ 諦Đế 諸chư 法pháp 即tức 是thị 人nhân 法Pháp 界Giới 空không 境cảnh 智trí 俱câu 泯mẫn 如như 病bệnh 去khứ 藥dược 忘vong 故cố 云vân 無vô 智trí 亦diệc 無vô 得đắc 也dã 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 非phi 但đãn 空không 中trung 無vô 前tiền 諸chư 法pháp 彼bỉ 知tri 空không 之chi 智trí 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 非phi 但đãn 知tri 空không 之chi 智trí 不bất 可khả 得đắc 即tức 此thử 所sở 知tri 空không 理lý 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 蓋cái 一nhất 真chân 之chi 至chí 性tánh 湛trạm 然nhiên 常thường 寂tịch 。 不bất 假giả 修tu 證chứng 了liễu 無vô 一nhất 法pháp 故cố 也dã 此thử 總tổng 結kết 上thượng 文văn 以dĩ 起khởi 下hạ 文văn 此thử 第đệ 四tứ 節tiết 言ngôn 空không 中trung 本bổn 無vô 五ngũ 蘊uẩn 而nhi 詳tường 及cập 諸chư 法pháp 以dĩ 終chung 前tiền 三tam 節tiết 之chi 義nghĩa 第đệ 前tiền 言ngôn 五ngũ 蘊uẩn 皆giai 空không 以dĩ 人nhân 而nhi 言ngôn 此thử 言ngôn 空không 中trung 無vô 五ngũ 蘊uẩn 等đẳng 以dĩ 性tánh 而nhi 言ngôn 。

真chân 空không 之chi 中trung 獨độc 有hữu 本bổn 性tánh 無vô 佗tha 物vật 也dã 傅phó/phụ 大Đại 士Sĩ 曰viết 到đáo 岸ngạn 不bất 須tu 船thuyền 六lục 祖tổ 曰viết 菩Bồ 提Đề 本bổn 無vô 樹thụ 。 明minh 鏡kính 亦diệc 非phi 臺đài 。 本bổn 來lai 無vô 一nhất 物vật 。 何hà 處xứ 惹nhạ 塵trần 埃ai 。 黃hoàng 龍long 禪thiền 師sư 曰viết 千thiên 江giang 有hữu 水thủy 千thiên 江giang 月nguyệt 萬vạn 里lý 無vô 雲vân 萬vạn 里lý 天thiên 川xuyên 禪thiền 師sư 曰viết 斬trảm 新tân 日nhật 月nguyệt 特đặc 乾can/kiền/càn 坤# 既ký 曰viết 無vô 智trí 無vô 得đắc 。 則tắc 是thị 橋kiều 木mộc 死tử 灰hôi 何hà 能năng 在tại 覺giác 當đương 看khán 金kim 剛cang 經kinh 應ưng 無vô 所sở 住trụ 。 而nhi 生sanh 其kỳ 心tâm 。 一nhất 句cú 又hựu 當đương 看khán 圓viên 覺giác 經kinh 諸chư 幻huyễn 雖tuy 盡tận 。 不bất 入nhập 斷đoạn 滅diệt 。 二nhị 句cú 則tắc 知tri 無Vô 上Thượng 正Chánh 覺Giác 。 自tự 本bổn 性tánh 生sanh 出xuất 虗hư 靈linh 也dã 始thỉ 覺giác 但đãn 泯mẫn 而nhi 本bổn 覺giác 朗lãng 然nhiên 獨độc 存tồn 此thử 正chánh 所sở 謂vị 離ly 情tình 遣khiển 著trước 時thời 也dã 始thỉ 覺giác 者giả 人nhân 也dã 本bổn 覺giác 者giả 天thiên 也dã 無vô 智trí 即tức 人nhân 泯mẫn 天thiên 定định 也dã 。

以dĩ 無vô 所sở 得đắc 故cố 。

宗tông 泐# 曰viết 此thử 結kết 前tiền 起khởi 後hậu 之chi 言ngôn 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 無vô 所sở 得đắc 承thừa 上thượng 文văn 無vô 得đắc 而nhi 言ngôn 也dã 以dĩ 無vô 所sở 得đắc 。 之chi 故cố 菩Bồ 薩Tát 依y 般Bát 若Nhã 等đẳng 而nhi 得đắc 涅Niết 槃Bàn 。 斷đoạn 果quả 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 依y 般Bát 若Nhã 等đẳng 而nhi 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 智trí 果quả 蓋cái 諸chư 法pháp 本bổn 空không 。 故cố 也dã 詳tường 見kiến 下hạ 文văn 。

菩Bồ 提Đề 薩Tát 埵Đóa 。 依y 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 故cố 。 心tâm 無vô 罣quái 礙ngại 。 無vô 罣quái 礙ngại 故cố 。 無vô 有hữu 恐khủng 怖bố 。 遠viễn 離ly 一nhất 切thiết 。 顛điên 倒đảo 夢mộng 想tưởng 。 究Cứu 竟Cánh 涅Niết 槃Bàn 。

無vô 念niệm 子tử 曰viết 菩Bồ 薩Tát 與dữ 佛Phật 乃nãi 聖thánh 賢hiền 之chi 分phần 也dã 究Cứu 竟Cánh 涅Niết 槃Bàn 。 者giả 當đương 自tự 識thức 之chi 。

宗tông 泐# 曰viết 菩Bồ 提Đề 薩Tát 埵Đóa 。 者giả 能năng 依y 之chi 人nhân 也dã 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 者giả 。 所sở 依y 之chi 法pháp 也dã 菩Bồ 薩Tát 之chi 人nhân 。 依y 此thử 般Bát 若Nhã 法Pháp 門môn 修tu 學học 功công 成thành 理lý 顯hiển 故cố 得đắc 心tâm 無vô 業nghiệp 縛phược 因nhân 無vô 業nghiệp 縛phược 故cố 無vô 生sanh 死tử 恐khủng 怖bố 既ký 無vô 生sanh 死tử 恐khủng 怖bố 則tắc 無vô 顛điên 倒đảo 。 煩phiền 惱não 此thử 三tam 障chướng 既ký 空không 三tam 德đức 乃nãi 顯hiển 故cố 云vân 究Cứu 竟Cánh 涅Niết 槃Bàn 。 涅Niết 槃Bàn 者giả 梵Phạn 語ngữ 摩ma 訶ha 般bát 涅Niết 槃Bàn 那na 華hoa 言ngôn 大đại 滅diệt 度độ 大đại 即tức 法Pháp 身thân 滅diệt 即tức 解giải 脫thoát 度độ 即tức 般Bát 若Nhã 此thử 三tam 德đức 非phi 別biệt 有hữu 即tức 三tam 障chướng 是thị 也dã 迷mê 即tức 三tam 障chướng 悟ngộ 即tức 三tam 德đức 所sở 謂vị 生sanh 死tử 即tức 法Pháp 身thân 煩phiền 惱não 即tức 般Bát 若Nhã 結kết 業nghiệp 即tức 解giải 脫thoát 然nhiên 障chướng 即tức 是thị 德đức 自tự 非phi 般Bát 若Nhã 之chi 功công 德đức 不bất 能năng 顯hiển 譬thí 如như 磨ma 鏡kính 。 垢cấu 盡tận 明minh 現hiện 。 斯tư 之chi 謂vị 也dã 。

賢hiền 首thủ 曰viết 無vô 有hữu 恐khủng 怖bố 。 在tại 外ngoại 無vô 魔ma 冤oan 之chi 怖bố 即tức 惡ác 緣duyên 息tức 也dã 遠viễn 離ly 顛điên 倒đảo 夢mộng 想tưởng 。 在tại 內nội 無vô 惑hoặc 障chướng 之chi 到đáo 即tức 惡ác 因nhân 盡tận 也dã 。

古cổ 雲vân 曰viết 依y 妙diệu 空không 慧tuệ 了liễu 境cảnh 性tánh 心tâm 念niệm 念niệm 圓viên 常thường 塵trần 塵trần 究cứu 竟cánh 結kết 業nghiệp 即tức 解giải 脫thoát 故cố 無vô 罣quái 礙ngại 苦khổ 道đạo 即tức 法Pháp 身thân 故cố 無vô 恐khủng 怖bố 煩phiền 惱não 即tức 菩Bồ 提Đề 。 故cố 離ly 顛điên 倒đảo 夢mộng 想tưởng 三tam 障chướng 非phi 離ly 而nhi 離ly 三tam 德đức 非phi 圓viên 而nhi 圓viên 寂tịch 滅diệt 涅Niết 槃Bàn 。 任nhậm 運vận 流lưu 入nhập 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 罣quái 謂vị 如như 絲ti 之chi 懸huyền 礙ngại 謂vị 如như 石thạch 之chi 阻trở 恐khủng 懼cụ 遠viễn 違vi 離ly 脫thoát 也dã 顛điên 頂đảnh 也dã 顛điên 倒đảo 言ngôn 倒đảo 懸huyền 也dã 在tại 寐mị 為vi 夢mộng 在tại 悟ngộ 為vi 想tưởng 究cứu 窮cùng 竟cánh 盡tận 也dã 梵Phạn 語ngữ 涅Niết 槃Bàn 此thử 云vân 圓viên 滿mãn 清thanh 淨tịnh 。 也dã 菩Bồ 薩Tát 依y 此thử 法pháp 修tu 妙diệu 行hạnh 洞đỗng 見kiến 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 證chứng 入nhập 真chân 空không 故cố 心tâm 無vô 罣quái 礙ngại 。 心tâm 無vô 罣quái 礙ngại 。 自tự 然nhiên 無vô 有hữu 恐khủng 怖bố 。 遠viễn 離ly 顛điên 倒đảo 夢mộng 想tưởng 。 而nhi 究cứu 竟cánh 圓viên 滿mãn 。 清thanh 淨tịnh 之chi 際tế 矣hĩ 。

無vô 恐khủng 怖bố 則tắc 生sanh 死tử 憂ưu 患hoạn 不bất 入nhập 其kỳ 中trung 劉lưu 鐵thiết 漢hán 平bình 日nhật 受thọ 用dụng 佛Phật 書thư 在tại 也dã 。

○# 夢mộng 遊du 華hoa 胥# 夢mộng 見kiến 周chu 公công 雖tuy 聖thánh 人nhân 不bất 能năng 離ly 夢mộng 思tư 兼kiêm 三tam 王vương 終chung 夜dạ 以dĩ 思tư 雖tuy 聖thánh 人nhân 不bất 能năng 離ly 想tưởng 遠viễn 離ly 夢mộng 想tưởng 所sở 以dĩ 為vi 出xuất 世thế 間gian 法Pháp 。 也dã 涅Niết 槃Bàn 二nhị 字tự 世thế 人nhân 誤ngộ 認nhận 以dĩ 為vi 死tử 非phi 也dã 裴# 相tương/tướng 國quốc 序tự 圓viên 覺giác 經kinh 曰viết 寂tịch 靜tĩnh 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 曰viết 涅Niết 槃Bàn 徐từ 士sĩ 英anh 曰viết 梵Phạn 語ngữ 涅Niết 槃Bàn 此thử 言ngôn 無vô 為vi 又hựu 曰viết 涅Niết 槃Bàn 即tức 是thị 不bất 動động 無vô 為vi 之chi 義nghĩa 。 無vô 為vi 即tức 楊dương 雄hùng 所sở 謂vị 玄huyền 默mặc 也dã 無vô 恐khủng 怖bố 自tự 處xứ 變biến 言ngôn 離ly 夢mộng 想tưởng 自tự 處xứ 常thường 言ngôn 無vô 恐khủng 怖bố 離ly 夢mộng 想tưởng 惟duy 心tâm 無vô 罣quái 礙ngại 。 者giả 能năng 之chi 心tâm 有hữu 罣quái 礙ngại 者giả 則tắc 不bất 能năng 也dã 。

三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 依y 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 故cố 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。

宗tông 泐# 曰viết 三tam 世thế 者giả 過quá 去khứ 未vị 來lai 現hiện 在tại 。 也dã 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 者giả 。 華hoa 言ngôn 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 此thử 言ngôn 非phi 唯duy 菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 。 修tu 證chứng 而nhi 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 莫mạc 不bất 皆giai 修tu 般Bát 若Nhã 得đắc 成thành 正chánh 覺giác 也dã 。

賢hiền 首thủ 曰viết 阿a 耨nậu 多đa 羅la 。 此thử 云vân 無vô 上thượng 也dã 三tam 藐miệu 者giả 此thử 云vân 正chánh 也dã 次thứ 三tam 者giả 此thử 云vân 等đẳng 也dã 菩Bồ 提Đề 者giả 此thử 云vân 覺giác 也dã 即tức 無vô 上thượng 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 也dã 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 三tam 世thế 謂vị 過quá 去khứ 莊Trang 嚴Nghiêm 劫Kiếp 。 現hiện 在tại 賢Hiền 劫Kiếp 未vị 來lai 星tinh 宿tú 劫kiếp 也dã 梵Phạn 語ngữ 佛Phật 此thử 云vân 覺giác 覺giác 者giả 迷mê 之chi 對đối 以dĩ 佛Phật 之chi 覺giác 見kiến 眾chúng 生sanh 之chi 迷mê 也dã 諸chư 佛Phật 謂vị 三tam 世thế 之chi 中trung 。 各các 有hữu 千thiên 佛Phật 。 不bất 止chỉ 於ư 一nhất 也dã 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 依y 此thử 一nhất 門môn 言ngôn 無vô 異dị 路lộ 梵Phạn 語ngữ 阿a 此thử 云vân 無vô 梵Phạn 語ngữ 耨nậu 多đa 羅la 此thử 云vân 上thượng 梵Phạn 語ngữ 三tam 此thử 云vân 正chánh 梵Phạn 語ngữ 藐miệu 此thử 云vân 等đẳng 菩Bồ 提Đề 解giải 見kiến 上thượng 文văn 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 亦diệc 依y 此thử 法pháp 修tu 妙diệu 行hạnh 洞đỗng 見kiến 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 證chứng 入nhập 真chân 空không 而nhi 得đắc 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 此thử 第đệ 五ngũ 節tiết 引dẫn 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 之chi 行hạnh 。 以dĩ 實thật 之chi 知tri 依y 般Bát 若Nhã 而nhi 證chứng 真chân 空không 不bất 得đắc 也dã 五ngũ 蘊uẩn 之chi 義nghĩa 至chí 是thị 蓋cái 無vô 餘dư 矣hĩ 。

無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 即tức 書thư 之chi 睿# 作tác 聖thánh 即tức 孟# 子tử 之chi 聖thánh 而nhi 不bất 可khả 知tri 。 之chi 謂vị 神thần 即tức 中trung 庸dong 之chi 聰thông 明minh 睿# 智trí 達đạt 天thiên 德đức 者giả 知tri 此thử 則tắc 知tri 佛Phật 與dữ 吾ngô 儒nho 體thể 同đồng 而nhi 用dụng 不bất 同đồng 也dã 。

故cố 知tri 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 是thị 大đại 神thần 咒chú 是thị 大đại 明minh 咒chú 是thị 無vô 上thượng 咒chú 是thị 無vô 等đẳng 等đẳng 咒chú 。

宗tông 泐# 曰viết 前tiền 是thị 顯hiển 說thuyết 般Bát 若Nhã 後hậu 是thị 密mật 說thuyết 般Bát 若Nhã 良lương 由do 眾chúng 生sanh 根căn 器khí 不bất 同đồng 所sở 入nhập 有hữu 異dị 故cố 也dã 四tứ 種chủng 咒chú 者giả 蓋cái 言ngôn 般Bát 若Nhã 功công 用dụng 能năng 破phá 魔ma 障chướng 名danh 大đại 神thần 咒chú 能năng 滅diệt 癡si 暗ám 名danh 大đại 明minh 咒chú 能năng 顯hiển 至chí 理lý 名danh 無vô 上thượng 咒chú 極cực 妙diệu 覺giác 果quả 無vô 與dữ 等đẳng 者giả 。 名danh 無vô 等đẳng 等đẳng 。 咒chú 宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 言ngôn 故cố 知tri 者giả 結kết 前tiền 起khởi 後hậu 也dã 咒chú 者giả 佛Phật 說thuyết 密mật 語ngữ 即tức 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 也dã 神thần 者giả 精tinh 妙diệu 不bất 測trắc 之chi 稱xưng 明minh 者giả 鑑giám 照chiếu 不bất 昧muội 之chi 謂vị 然nhiên 皆giai 謂vị 之chi 大đại 者giả 非phi 小tiểu 神thần 小tiểu 明minh 比tỉ 也dã 無vô 上thượng 無vô 可khả 加gia 過quá 也dã 無vô 等đẳng 等đẳng 獨độc 絕tuyệt 無vô 倫luân 也dã 既ký 言ngôn 大đại 則tắc 以dĩ 極cực 矣hĩ 又hựu 重trọng/trùng 言ngôn 無vô 上thượng 等đẳng 等đẳng 者giả 所sở 以dĩ 深thâm 著trước 般Bát 若Nhã 溥phổ 博bác 無vô 際tế 溥phổ 博bác 無vô 際tế 惟duy 真chân 空không 足túc 以dĩ 當đương 之chi 。

道đạo 家gia 佛Phật 家gia 皆giai 有hữu 咒chú 而nhi 儒nho 不bất 然nhiên 之chi 然nhiên 周chu 人nhân 有hữu 司ty 咒chú 之chi 官quan 秦tần 人nhân 有hữu 咒chú 楚sở 之chi 文văn 毛mao 詩thi 有hữu 出xuất 三tam 物vật 以dĩ 咒chú 之chi 詞từ 下hạ 至chí 漢hán 有hữu 木mộc 人nhân 之chi 咒chú 而nhi 成thành 江giang 充sung 之chi 禍họa 梁lương 有hữu 臘lạp [烏*我]# 之chi 咒chú 而nhi 成thành 昭chiêu 明minh 之chi 冤oan 則tắc 中trung 夏hạ 之chi 有hữu 咒chú 亦diệc 已dĩ 久cửu 矣hĩ 求cầu 其kỳ 用dụng 咒chú 神thần 妙diệu 能năng 役dịch 使sử 鬼quỷ 神thần 。 運vận 用dụng 風phong 霆đình 降hàng 伏phục 龍long 虎hổ 至chí 今kim 惟duy 西tây 域vực 則tắc 然nhiên 此thử 蓋cái 天thiên 地địa 間gian 理lý 之chi 不bất 可khả 曉hiểu 者giả 。 也dã 昔tích 在tại 關quan 中trung 聞văn 士sĩ 夫phu 云vân 往vãng 年niên 有hữu 西tây 僧Tăng 來lai 此thử 咒chú 大đại 石thạch 即tức 成thành 灰hôi 欲dục 宰tể 牛ngưu 念niệm 咒chú 牛ngưu 即tức 死tử 然nhiên 後hậu 剝bác 食thực 之chi 長trường/trưởng 水thủy 禪thiền 師sư 曰viết 苦khổ 梅mai 無vô 邊biên 迴hồi 頭đầu 是thị 岸ngạn 。

能năng 除trừ 一nhất 切thiết 苦khổ 。 真chân 實thật 不bất 虗hư 。

宗tông 泐# 曰viết 此thử 結kết 般Bát 若Nhã 功công 用dụng 廣quảng 大đại 除trừ 苦khổ 得đắc 樂lạc 。 決quyết 定định 無vô 礙ngại 。

古cổ 雲vân 曰viết 結kết 嘆thán 不bất 虗hư 勸khuyến 令linh 修tu 進tiến 度độ 苦khổ 趣thú 極cực 真chân 實thật 法pháp 船thuyền 願nguyện 眾chúng 生sanh 速tốc 發phát 智trí 地địa 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 能năng 除trừ 一nhất 切thiết 苦khổ 。 即tức 度độ 一nhất 切thiết 苦khổ 。 非phi 證chứng 真chân 空không 者giả 不bất 能năng 也dã 恐khủng 眾chúng 生sanh 不bất 信tín 心tâm 。 佛Phật 乃nãi 第đệ 一nhất 節tiết 既ký 言ngôn 之chi 又hựu 如như 此thử 申thân 言ngôn 之chi 而nhi 復phục 繼kế 以dĩ 真chân 實thật 不bất 虗hư 者giả 謂vị 能năng 決quyết 定định 除trừ 苦khổ 也dã 真chân 慈từ 憫mẫn 有hữu 情tình 為vi 何hà 如như 哉tai 此thử 第đệ 六lục 節tiết 承thừa 上thượng 文văn 而nhi 言ngôn 讚tán 咏# 般Bát 若Nhã 真chân 空không 之chi 妙diệu 如như 此thử 之chi 盛thịnh 自tự 此thử 以dĩ 上thượng 。 通thông 謂vị 之chi 顯hiển 了liễu 般Bát 若Nhã 。

六lục 祖tổ 曰viết 迷mê 則tắc 佛Phật 是thị 眾chúng 生sanh 。 悟ngộ 則tắc 眾chúng 生sanh 是thị 佛Phật 。 其kỳ 機cơ 在tại 我ngã 而nhi 無vô 難nạn/nan 者giả 此thử 佛Phật 所sở 以dĩ 有hữu 真chân 實thật 不bất 虗hư 之chi 嘆thán 也dã 。

故cố 說thuyết 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 多đa 咒chú 即tức 說thuyết 咒chú 曰viết 。

揭yết 諦đế 。 揭yết 諦đế 。 波ba 羅la 揭yết 諦đế 。 波ba 羅la 僧tăng 揭yết 諦đế 。 菩bồ 提đề 。 薩tát 婆bà 訶ha 。

宗tông 泐# 曰viết 已dĩ 上thượng 密mật 般Bát 若Nhã 此thử 五ngũ 種chủng 不bất 翻phiên 之chi 一nhất 也dã 蓋cái 咒chú 是thị 佛Phật 之chi 密mật 語ngữ 非phi 下hạ 凡phàm 所sở 知tri 法pháp 華hoa 疏sớ/sơ 云vân 咒chú 是thị 鬼quỷ 神thần 王vương 之chi 名danh 號hiệu 稱xưng 其kỳ 王vương 名danh 則tắc 部bộ 落lạc 煞sát 王vương 故cố 能năng 降hàng 伏phục 一nhất 切thiết 。 鬼quỷ 魅mị 又hựu 咒chú 者giả 願nguyện 也dã 如như 蜾# 臝# 之chi 咒chú 螟minh 蛉linh 願nguyện 其kỳ 類loại 我ngã 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 咒chú 願nguyện 諸chư 眾chúng 生sanh 。 如như 我ngã 之chi 得đắc 成thành 正chánh 覺giác 。 能năng 誦tụng 此thử 咒chú 者giả 則tắc 所sở 願nguyện 無vô 不bất 成thành 就tựu 也dã 。

賢hiền 首thủ 曰viết 欲dục 強cường/cưỡng 釋thích 者giả 揭yết 諦đế 者giả 此thử 云vân 度độ 也dã 即tức 深thâm 慧tuệ 功công 能năng 重trọng/trùng 言ngôn 所sở 到đáo 處xứ 也dã 波ba 羅la 揭yết 諦đế 。 者giả 自tự 度độ 度độ 他tha 。 波ba 羅la 揭yết 諦đế 。 者giả 波ba 羅la 此thử 云vân 彼bỉ 岸ngạn 即tức 度độ 所sở 到đáo 處xứ 也dã 波ba 羅la 僧tăng 揭yết 諦đế 。 者giả 僧Tăng 者giả 總tổng 也dã 溥phổ 也dã 即tức 謂vị 自tự 他tha 普phổ 度độ 總tổng 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 也dã 言ngôn 菩Bồ 提Đề 者giả 。 至chí 何hà 等đẳng 彼bỉ 岸ngạn 謂vị 大đại 菩Bồ 提Đề 處xứ 也dã 言ngôn 薩tát 波ba 訶ha 者giả 此thử 云vân 速tốc 疾tật 令linh 前tiền 所sở 伊y 疾tật 速tốc 成thành 就tựu 故cố 也dã 。

孤cô 山sơn 曰viết 諸chư 佛Phật 密mật 語ngữ 不bất 須tu 解giải 釋thích 凡phàm 當đương 密mật 語ngữ 例lệ 該cai 不bất 翻phiên 深thâm 求cầu 其kỳ 到đáo 只chỉ 是thị 密mật 說thuyết 前tiền 般Bát 若Nhã 無vô 所sở 得đắc 心tâm 耳nhĩ 。

宋tống 景cảnh 濂# 曰viết 前tiền 云vân 是thị 大đại 神thần 咒chú 未vị 顯hiển 咒chú 辭từ 故cố 今kim 說thuyết 之chi 此thử 第đệ 七thất 節tiết 專chuyên 說thuyết 秘bí 密mật 咒chú 辭từ 已dĩ 上thượng 謂vị 之chi 秘bí 密mật 般Bát 若Nhã 佛Phật 家gia 論luận 性tánh 與dữ 吾ngô 儒nho 論luận 性tánh 不bất 同đồng 儒nho 之chi 論luận 性tánh 以dĩ 理lý 言ngôn 佛Phật 之chi 論luận 性tánh 以dĩ 虗hư 靈linh 知tri 覺giác 言ngôn 然nhiên 究cứu 其kỳ 所sở 以dĩ 虗hư 靈linh 知tri 覺giác 者giả 何hà 也dã 神thần 也dã 人nhân 若nhược 能năng 於ư 神thần 字tự 契khế 勘khám 得đắc 破phá 則tắc 知tri 佛Phật 家gia 所sở 謂vị 法Pháp 身thân 者giả 此thử 也dã 主chủ 人nhân 翁ông 者giả 此thử 也dã 金kim 剛cang 不bất 壞hoại 身thân 。 者giả 此thử 也dã 本bổn 來lai 面diện 目mục 。 者giả 此thử 也dã 父phụ 母mẫu 未vị 生sanh 前tiền 我ngã 是thị 誰thùy 此thử 也dã 在tại 吾ngô 儒nho 亦diệc 有hữu 然nhiên 者giả 戴đái 記ký 曰viết 心tâm 之chi 精tinh 神thần 之chi 謂vị 聖thánh 子tử 思tư 曰viết 至chí 誠thành 如như 神thần 孟# 子tử 曰viết 心tâm 之chi 精tinh 神thần 之chi 謂vị 聖thánh 子tử 思tư 曰viết 至chí 誠thành 如như 神thần 孟# 子tử 曰viết 所sở 存tồn 者giả 神thần 周chu 子tử 曰viết 神thần 應ưng 故cố 妙diệu 在tại 道đạo 家gia 亦diệc 有hữu 然nhiên 者giả 道Đạo 德đức 經kinh 曰viết 元nguyên 神thần 南nam 華hoa 經kinh 曰viết 至chí 道đạo 之chi 精tinh 抱bão 神thần 以dĩ 靜tĩnh 魏ngụy 伯bá 陽dương 曰viết 真Chân 人Nhân 潛tiềm 深thâm 淵uyên 張trương 平bình 叔thúc 曰viết 嬰anh 兒nhi 入nhập 聖thánh 機cơ 皆giai 此thử 物vật 也dã 類loại 而nhi 徵trưng 之chi 鼎đỉnh 湖hồ 乘thừa 龍long 乘thừa 此thử 也dã 遼liêu 東đông 化hóa 鶴hạc 者giả 化hóa 此thử 也dã 嵩tung 山sơn 面diện 壁bích 者giả 面diện 此thử 也dã 華hoa 山sơn 熟thục 睡thụy 者giả 睡thụy 此thử 也dã 天thiên 地địa 間gian 道đạo 之chi 至chí 妙diệu 至chí 妙diệu 者giả 也dã 其kỳ 機cơ 在tại 我ngã 誰thùy 來lai 著trước 力lực 但đãn 恨hận 予# 髮phát 種chủng 種chủng 役dịch 志chí 風phong 波ba 豈khởi 所sở 謂vị 夢mộng 中trung 夢mộng 者giả 未vị 覺giác 耶da 嗚ô 呼hô 何hà 日nhật 遠viễn 客khách 還hoàn 仰ngưỡng 天thiên 一nhất 笑tiếu 無vô 念niệm 居cư 士sĩ 記ký 。

般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 心Tâm 經Kinh 解Giải 義Nghĩa 節Tiết 要Yếu (# 終Chung )#

般Bát 若Nhã 心Tâm 經Kinh 頌Tụng 一Nhất 卷Quyển

(# 收thu 于vu 小tiểu 室thất 六lục 門môn )#