Dũng Thí

Dũng Thí

Từ điển Đạo Uyển


勇施; C: yǒngshī; J: yōse;

Có hai nghĩa:

  1. Tên của một vị Bồ Tát (theo kinh Pháp Hoa);
  2. Tên của một vị tăng được đề cập trong kinh Tịnh nghiệp chướng (淨業障經). Vị tăng này yêu cô con gái của một nhà giàu. Khi chồng cô ta nghi ngờ muốn giết vị tăng, thì vị tăng giết ông ta trước. Tâm hối hận vì nghiệp ác nầy đã khiến vị tăng nỗ lực tu tập, đạt được Vô sinh pháp nhẫn (無生法忍).

Related posts

error: