Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

大Đại 唐Đường 開Khai 元Nguyên 釋Thích 教Giáo 廣Quảng 品Phẩm 歷Lịch 章Chương

新tân 編biên 入nhập 錄lục

新tân 編biên 入nhập 錄lục

大đại 唐đường 開khai 元nguyên 釋thích 教giáo 廣quảng 品phẩm 歷lịch 章chương 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập 。 纓anh 。

(# 京kinh 兆triệu 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 沙Sa 門Môn 釋thích 玄huyền 逸dật 撰soạn )#

小Tiểu 乘Thừa 經kinh 單đơn 譯dịch 有hữu 八bát 十thập 七thất 部bộ (# ▆# 二nhị 百bách 二nhị 十thập 二nhị 卷quyển 十thập 七thất 帙# 合hợp 七thất 十thập 四tứ 小tiểu 經kinh 為vi 二nhị 十thập 軸trục 。 計kế 一nhất 百bách 六lục 十thập 八bát 卷quyển )# 。

正Chánh 法Pháp 念niệm 處xứ 經kinh 七thất 十thập 卷quyển (# 七thất 帙# 。 供cung 城thành 一nhất 千thiên 四tứ 百bách 一nhất 十thập 三tam 紙chỉ 蒲bồ 州châu 一nhất 千thiên 二nhị 百bách 五ngũ 紙chỉ )# 。

-# 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經kinh 六lục 十thập 卷quyển (# 六lục 帙# 。 供cung 城thành 一nhất 千thiên 八bát 五ngũ 紙chỉ 蒲bồ 州châu 八bát 百bách 七thất 十thập 七thất 紙chỉ )# 。

-# 本Bổn 事Sự 經Kinh 七Thất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 一Nhất 百Bách 一Nhất 十Thập 八Bát 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 九Cửu 十Thập 五Ngũ 紙Chỉ )#
# Bổn Sự Kinh Thất Quyển # Cung Thành Nhất Bách Nhất Thập Bát Chỉ Bồ Châu Cửu Thập Ngũ Chỉ #

-# 興hưng 起khởi 行hành 經kinh 二nhị 卷quyển (# 亦diệc 名danh 嚴nghiêm 試thí 宿túc 緣duyên 經kinh 。 供cung 城thành 三tam 十thập 六lục 紙chỉ 蒲bồ 州châu 三tam 十thập 一nhất 紙chỉ )# 。

-# 業Nghiệp 報Báo 差Sai 別Biệt 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 一Nhất 十Thập 八Bát 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 一Nhất 十Thập 五Ngũ 紙Chỉ )#
# Nghiệp Báo Sai Biệt Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhất Thập Bát Chỉ Bồ Châu Nhất Thập Ngũ Chỉ #

-# 大đại 安an 般ban 守thủ 意ý 。 經kinh 二nhị 卷quyển (# 亦diệc 直trực 云vân 大đại 安an 般ban 經kinh 或hoặc 無vô 大đại 字tự 安an 公công 云vân 小tiểu 安an 般ban 經kinh 或hoặc 一nhất 卷quyển 。 供cung 城thành 三tam 十thập 四tứ 紙chỉ 蒲bồ 州châu 三tam 十thập 紙chỉ )# 。

-# 陰ấm 持trì 入nhập 經kinh 二nhị 卷quyển (# 或hoặc 云vân 除trừ 持trì 入nhập 誤ngộ 也dã 或hoặc 一nhất 卷quyển 亦diệc 云vân 住trụ 陰ấm 持trì 入nhập 經kinh 。 供cung 城thành 二nhị 十thập 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 十thập 紙chỉ )# 。

處Xứ 處Xứ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 一Nhất 十Thập 七Thất 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 一Nhất 十Thập 五Ngũ 紙Chỉ )#
Xứ Xứ Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhất Thập Thất Chỉ Bồ Châu Nhất Thập Ngũ Chỉ #

-# 罵Mạ 意Ý 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 十Thập 七Thất 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 十Thập 五Ngũ 紙Chỉ )#
# Mạ Ý Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Thập Thất Chỉ Bồ Châu Thập Ngũ Chỉ #

分Phân 別Biệt 善Thiện 惡Ác 。 所Sở 起Khởi 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 十Thập 八Bát 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 十Thập 五Ngũ 紙Chỉ )#
Phân Biệt Thiện Ác Sở Khởi Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Thập Bát Chỉ Bồ Châu Thập Ngũ Chỉ #

-# 出xuất 家gia 緣duyên 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 出xuất 家gia 因nhân 緣duyên 經kinh 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 阿a 含hàm 正chánh 行hạnh 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 正chánh 意ý 經kinh 。 供cung 城thành 四tứ 紙chỉ 蒲bồ 州châu 四tứ 紙chỉ )# 。

-# 十thập 八bát 泥nê 犂lê 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 十thập 八bát 地địa 獄ngục 經kinh 。 供cung 城thành 七thất 紙chỉ 蒲bồ 州châu 六lục 紙chỉ )# 。

-# 法Pháp 受Thọ 塵Trần 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 一Nhất 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 一Nhất 紙Chỉ )#
# Pháp Thọ Trần Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhất Chỉ Bồ Châu Nhất Chỉ #

-# 禪Thiền 行Hành 法Pháp 想Tưởng 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 一Nhất 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 一Nhất 紙Chỉ )#
# Thiền Hành Pháp Tưởng Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhất Chỉ Bồ Châu Nhất Chỉ #

-# 揵kiền 陀đà 國quốc 王vương 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 無vô 國quốc 字tự 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

長trưởng 者giả 子tử 懊áo 惱não 三tam 處xứ 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 長trưởng 者giả 天thiên 惱não 三tam 處xứ 經kinh 亦diệc 云vân 三tam 處xứ 惱não 經kinh 。 供cung 城thành 三tam 紙chỉ 蒲bồ 州châu 三tam 紙chỉ )# 。

-# 須tu 摩ma 提đề 長trưởng 者giả 經kinh 一nhất 卷quyển (# 。 一nhất 名danh 、 會Hội 諸Chư 佛Phật 前Tiền 亦diệc 名danh 、 如Như 來Lai 所Sở 說Thuyết 、 示thị 現Hiện 眾Chúng 生Sanh 。 供cung 城thành 九cửu 紙chỉ 蒲bồ 州châu 八bát 紙chỉ )# 。

八Bát 關Quan 齋Trai 。 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
Bát Quan Trai Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 阿A 鳩Cưu 留Lưu 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 四Tứ 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 四Tứ 紙Chỉ )#
# A Cưu Lưu Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tứ Chỉ Bồ Châu Tứ Chỉ #

-# 孝hiếu 子tử 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 云vân 孝hiếu 子tử 報báo 恩ân 經kinh 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

阿A 難Nan 四Tứ 事Sự 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 四Tứ 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 四Tứ 紙Chỉ )#
A Nan Tứ Sự Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tứ Chỉ Bồ Châu Tứ Chỉ #

-# 未Vị 生Sanh 怨Oán 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 四Tứ 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 四Tứ 紙Chỉ )#
# Vị Sanh Oán Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tứ Chỉ Bồ Châu Tứ Chỉ #

-# 四Tứ 願Nguyện 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 三Tam 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 三Tam 紙Chỉ )#
# Tứ Nguyện Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tam Chỉ Bồ Châu Tam Chỉ #

五ngũ 百bách 弟đệ 子tử 。 自tự 說thuyết 本Bổn 緣Duyên 經Kinh 。 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 佛Phật 五ngũ 百bách 弟đệ 子tử 。 自tự 說thuyết 本bổn 起khởi 經kinh 亦diệc 云vân 五ngũ 百bách 弟đệ 子tử 。 自tự 說thuyết 本bổn 末mạt 。 經kinh 亦diệc 云vân 五ngũ 百bách 弟đệ 子tử 本bổn 起khởi 經kinh 。 供cung 城thành 二nhị 十thập 四tứ 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 十thập 一nhất 紙chỉ )# 。

黑Hắc 氏Thị 梵Phạm 志Chí 。 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 三Tam 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 三Tam 紙Chỉ )#
Hắc Thị Phạm Chí Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tam Chỉ Bồ Châu Tam Chỉ #

-# 猘chế 狗cẩu 經kinh 一nhất 卷quyển (# 祐hựu 云vân 與dữ 𤢴# 狗cẩu 同đồng 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

分Phân 別Biệt 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 六Lục 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 五Ngũ 紙Chỉ )#
Phân Biệt Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Lục Chỉ Bồ Châu Ngũ Chỉ #

-# 羅la 云vân 忍nhẫn 辱nhục 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 直trực 云vân 忍nhẫn 辱nhục 經kinh 。 供cung 城thành 四tứ 紙chỉ 蒲bồ 州châu 三tam 紙chỉ )# 。

-# 大đại 迦Ca 葉Diếp 本bổn 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 無vô 大đại 字tự 。 供cung 城thành 六lục 紙chỉ 蒲bồ 州châu 五ngũ 紙chỉ )# 。

-# 四Tứ 自Tự 侵Xâm 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 五Ngũ 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 五Ngũ 紙Chỉ )#
# Tứ Tự Xâm Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Ngũ Chỉ Bồ Châu Ngũ Chỉ #

沙Sa 曷Hạt 比Bỉ 丘Khâu 。 功Công 德Đức 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 三Tam 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 三Tam 紙Chỉ )#
Sa Hạt Bỉ Khâu Công Đức Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tam Chỉ Bồ Châu Tam Chỉ #

-# 佛Phật 為Vi 年Niên 少Thiếu 比Bỉ 丘Khâu 。 說Thuyết 正Chánh 事Sự 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Phật Vi Niên Thiếu Bỉ Khâu Thuyết Chánh Sự Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 時thời 非phi 時thời 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 直trực 云vân 時thời 經kinh 。 供cung 城thành 三tam 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 自tự 受thọ 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 自tự 受thọ 不bất 自tự 受thọ 經kinh 。 供cung 城thành 五ngũ 紙chỉ 蒲bồ 州châu 五ngũ 紙chỉ )# 。

-# 中trung 心tâm 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 云vân 中trung 心tâm 正chánh 行hạnh 經kinh 或hoặc 云vân 大đại 忠trung 心tâm 經kinh 亦diệc 云vân 小tiểu 忠trung 心tâm 經kinh 。 供cung 城thành 六lục 紙chỉ 蒲bồ 州châu 五ngũ 紙chỉ )# 。

-# 見kiến 正chánh 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 生sanh 死tử 變biến 識thức 經kinh 。 供cung 城thành 九cửu 紙chỉ 蒲bồ 州châu 八bát 紙chỉ )# 。

阿A 難Nan 七thất 夢mộng 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 直trực 云vân 七thất 夢mộng 經kinh 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 大Đại 魚Ngư 事Sự 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Đại Ngư Sự Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 呵ha 鵰điêu 阿A 那Na 含Hàm 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 荷hà 鵰điêu 或hoặc 作tác 梵Phạm 字tự 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 燈Đăng 指Chỉ 因Nhân 緣Duyên 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 十Thập 一Nhất 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 九Cửu 紙Chỉ )#
# Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Thập Nhất Chỉ Bồ Châu Cửu Chỉ #

-# 十Thập 二Nhị 品Phẩm 生Sanh 死Tử 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 一Nhất 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 一Nhất 紙Chỉ )#
# Thập Nhị Phẩm Sanh Tử Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhất Chỉ Bồ Châu Nhất Chỉ #

-# 婦phụ 人nhân 遇ngộ 辜cô 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 婦phụ 遇ngộ 對đối 經kinh 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

四Tứ 天Thiên 王Vương 。 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 三Tam 紙Chỉ )#
Tứ Thiên Vương Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Tam Chỉ #

摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp 。 度Độ 貧Bần 母Mẫu 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 五Ngũ 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 四Tứ 紙Chỉ )#
Ma Ha Ca Diếp Độ Bần Mẫu Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Ngũ Chỉ Bồ Châu Tứ Chỉ #

-# 五ngũ 無vô 返phản 復phục 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 五ngũ 有hữu 返phản 覆phú 大đại 義nghĩa 經kinh 或hoặc 作tác 附phụ 字tự 。 供cung 城thành 三tam 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

罪tội 福phước 報báo 應ứng 。 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 轉chuyển 輪luân 五ngũ 道đạo 罪tội 福phước 報báo 應ứng 。 經kinh 亦diệc 云vân 輪luân 轉chuyển 五ngũ 道đạo 。 經kinh 亦diệc 云vân 五ngũ 道đạo 輪luân 經kinh 。 供cung 城thành 四tứ 紙chỉ 蒲bồ 州châu 四tứ 紙chỉ )# 。

-# 佛Phật 大Đại 僧Tăng 大Đại 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 八Bát 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 七Thất 紙Chỉ )#
# Phật Đại Tăng Đại Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Bát Chỉ Bồ Châu Thất Chỉ #

-# 摩ma 達đạt 國quốc 王vương 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 元nguyên 國quốc 王vương 字tự 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 耶Da 祇Kỳ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 三Tam 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Da Kỳ Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tam Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 末Mạt 羅La 王Vương 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Mạt La Vương Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 旃chiên 陀đà 越việt 國quốc 王vương 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 無vô 國quốc 王vương 字tự 。 供cung 城thành 三tam 紙chỉ 蒲bồ 州châu 三tam 紙chỉ )# 。

-# 五ngũ 恐khủng 怖bố 世thế 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 五ngũ 恐khủng 怖bố 經kinh 。 供cung 城thành 三tam 紙chỉ 蒲bồ 州châu 三tam 紙chỉ )# 。

-# 弟đệ 子tử 死tử 復phục 生sanh 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 死tử 亾# 更cánh 生sanh 經kinh 。 供cung 城thành 七thất 紙chỉ 蒲bồ 州châu 六lục 紙chỉ )# 。

-# 懈giải 怠đãi 耕canh 者giả 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 懈giải 怠đãi 耕canh 兒nhi 經kinh 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

辯Biện 意Ý 長Trưởng 者Giả 子Tử 。 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 長trưởng 者giả 辯biện 意ý 經kinh 或hoặc 加gia 所sở 問vấn 字tự 。 供cung 城thành 十thập 紙chỉ 蒲bồ 州châu 九cửu 紙chỉ )# 。

無Vô 垢Cấu 優Ưu 婆Bà 夷Di 。 問Vấn 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 三Tam 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 三Tam 紙Chỉ )#
Vô Cấu Ưu Bà Di Vấn Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tam Chỉ Bồ Châu Tam Chỉ #

-# 賢Hiền 者Giả 五Ngũ 福Phước 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Hiền Giả Ngũ Phước Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 天Thiên 請Thỉnh 問Vấn 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Thiên Thỉnh Vấn Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 僧Tăng 護hộ 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 僧Tăng 護hộ 因nhân 緣duyên 經kinh 。 供cung 城thành 二nhị 十thập 三tam 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 十thập 紙chỉ )# 。

-# 無Vô 上Thượng 處Xứ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 一Nhất 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 一Nhất 紙Chỉ )#
# Vô Thượng Xứ Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhất Chỉ Bồ Châu Nhất Chỉ #

-# 護Hộ 淨Tịnh 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Hộ Tịnh Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 木mộc 梙# 子tử 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 作tác 患hoạn 字tự 或hoặc 作tác 環hoàn 子tử 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 盧Lô 志Chí 長Trưởng 者Giả 因Nhân 緣Duyên 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 十Thập 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 十Thập 紙Chỉ )#
# Lô Chí Trưởng Giả Nhân Duyên Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Thập Nhị Chỉ Bồ Châu Thập Chỉ #

-# 五Ngũ 王Vương 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 五Ngũ 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 五Ngũ 紙Chỉ )#
# Ngũ Vương Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Ngũ Chỉ Bồ Châu Ngũ Chỉ #

出xuất 家gia 功công 德đức 。 經kinh 一nhất 卷quyển (# 非phi 是thị 賢hiền 愚ngu 中trung 抄sao 出xuất 者giả 。 供cung 城thành 六lục 紙chỉ 蒲bồ 州châu 五ngũ 紙chỉ )# 。

-# 栴Chiên 檀Đàn 樹Thụ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 三Tam 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 三Tam 紙Chỉ )#
# Chiên Đàn Thụ Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tam Chỉ Bồ Châu Tam Chỉ #

頞Át 多Đa 和Hòa 多Đa 耆Kỳ 經Kinh 。 一nhất 卷quyển (# 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )#

-# 普Phổ 達Đạt 王Vương 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 四Tứ 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 四Tứ 紙Chỉ )#
# Phổ Đạt Vương Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tứ Chỉ Bồ Châu Tứ Chỉ #

佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 棺quan 歛liễm 葬táng 送tống 經kinh 一nhất 卷quyển (# 反phản 比Bỉ 丘Khâu 誦tụng 經Kinh 亦diệc 名danh 陀đà 丘khâu 經kinh 。 供cung 城thành 四tứ 紙chỉ 蒲bồ 州châu 三tam 紙chỉ )# 。

-# 梵Phạm 摩Ma 難Nạn/nan 國Quốc 王Vương 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Phạm Ma Nạn/nan Quốc Vương Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 鬼Quỷ 子Tử 母Mẫu 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 四Tứ 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 四Tứ 紙Chỉ )#
# Quỷ Tử Mẫu Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tứ Chỉ Bồ Châu Tứ Chỉ #

-# 父phụ 母mẫu 恩ân 難nan 報báo 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 云vân 勤cần 報báo 。 供cung 城thành 一nhất 紙chỉ 蒲bồ 州châu 一nhất 紙chỉ )# 。

-# 孫tôn 多đa 耶da 致trí 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 梵Phạm 志Chí 孫tôn 多đa 耶da 致trí 經kinh 。 供cung 城thành 三tam 紙chỉ 蒲bồ 州châu 三tam 紙chỉ )# 。

-# 新Tân 歲Tuế 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 七Thất 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 六Lục 紙Chỉ )#
# Tân Tuế Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Thất Chỉ Bồ Châu Lục Chỉ #

-# 群Quần 牛Ngưu 譬Thí 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Quần Ngưu Thí Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 九Cửu 撗Hoàng 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Cửu Hoàng Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 禪thiền 行hành 三tam 十thập 七thất 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 禪thiền 。 行hành 三Tam 十Thập 七Thất 品Phẩm 。 供cung 城thành 三tam 紙chỉ 蒲bồ 州châu 三tam 紙chỉ )# 。

比Bỉ 丘Khâu 避tị 女nữ 惡ác 名danh 欲dục 自tự 殺sát 一nhất 卷quyển (# 供cung 城thành 一nhất 紙chỉ 蒲bồ 州châu 一nhất 紙chỉ )#

比Bỉ 丘Khâu 聽thính 施thí 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 聽thính 施thí 比Bỉ 丘Khâu 經kinh 。 供cung 城thành 四tứ 紙chỉ 蒲bồ 州châu 三tam 紙chỉ )# 。

-# 身Thân 觀Quán 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 三Tam 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Thân Quán Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tam Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 無vô 常thường 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 名danh 三tam 啟khải 經kinh 。 供cung 城thành 三tam 紙chỉ 蒲bồ 州châu 三tam 紙chỉ )# 。

-# 八bát 無vô 睱# 有hữu 睱# 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 有hữu 睱# 無vô 睱# 。 供cung 城thành 五ngũ 紙chỉ 蒲bồ 州châu 五ngũ 紙chỉ )# 。

長Trường 爪Trảo 梵Phạm 志Chí 。 請Thỉnh 問Vấn 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 三Tam 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 三Tam 紙Chỉ )#
Trường Trảo Phạm Chí Thỉnh Vấn Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Tam Chỉ Bồ Châu Tam Chỉ #

-# 譬Thí 喻Dụ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Thí Dụ Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 略Lược 教Giáo 誡Giới 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 供Cung 城Thành 二Nhị 紙Chỉ 蒲Bồ 州Châu 二Nhị 紙Chỉ )#
# Lược Giáo Giới Kinh Nhất Quyển # Cung Thành Nhị Chỉ Bồ Châu Nhị Chỉ #

-# 療liệu 痔trĩ 病bệnh 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 云vân 療liệu 痔trĩ 瘻lũ 經kinh 。 供cung 城thành 二nhị 紙chỉ 蒲bồ 州châu 二nhị 紙chỉ )# 。

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 一Nhất 部Bộ 七Thất 十Thập 卷Quyển (# 一Nhất 千Thiên 四Tứ 百Bách 一Nhất 十Thập 三Tam 紙Chỉ 七Thất 帙# 凡Phàm 有Hữu 七Thất 品Phẩm 從Tùng 天Thiên 品Phẩm 中Trung 第Đệ 四Tứ 卷Quyển 已Dĩ 下Hạ 別Biệt 列Liệt 三Tam 十Thập 二Nhị 天Thiên 。 及Cập 夜Dạ 摩Ma 天Thiên )#
Chánh Pháp Niệm Xứ Kinh Nhất Bộ Thất Thập Quyển # Nhất Thiên Tứ Bách Nhất Thập Tam Chỉ Thất # Phàm Hữu Thất Phẩm Tùng Thiên Phẩm Trung Đệ Tứ Quyển Dĩ Hạ Biệt Liệt Tam Thập Nhị Thiên Cập Dạ Ma Thiên #

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 序Tự
Chánh Pháp Niệm Xứ Kinh Tự

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 一nhất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 1

十Thập 善Thiện 業Nghiệp 道Đạo 品Phẩm 第đệ 一nhất
☸ Phẩm 1:

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 2

十Thập 善Thiện 業Nghiệp 道Đạo 品phẩm 之chi 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 3

-# 生Sanh 死Tử 品Phẩm 第đệ 二nhị
☸ Phẩm 2:

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 4

-# 生sanh 死tử 品phẩm 之chi 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 5

-# 生sanh 死tử 品phẩm 之chi 三tam

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 6

-# 地Địa 獄Ngục 品Phẩm 第đệ 三tam
☸ Phẩm 3:

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 七thất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 7

-# 地địa 獄ngục 品phẩm 之chi 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 八bát
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 8

-# 地địa 獄ngục 品phẩm 之chi 三tam

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 九cửu
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 9

-# 地địa 獄ngục 品phẩm 之chi 四tứ

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 10

-# 地địa 獄ngục 品phẩm 之chi 五ngũ

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 一nhất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 11

-# 地địa 獄ngục 品phẩm 之chi 六lục

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 二nhị
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 12

-# 地địa 獄ngục 品phẩm 之chi 七thất

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 三tam
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 13

-# 地địa 獄ngục 品phẩm 之chi 八bát

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 四tứ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 14

-# 地địa 獄ngục 品phẩm 之chi 九cửu

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 五ngũ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 15

-# 地địa 獄ngục 品phẩm 之chi 十thập

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 六lục
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 16

-# 餓Ngạ 鬼Quỷ 品Phẩm 第đệ 四tứ
☸ Phẩm 4:

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 七thất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 17

-# 餓ngạ 鬼quỷ 品phẩm 之chi 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 八bát
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 18

-# 畜Súc 生Sanh 品Phẩm 第đệ 五ngũ
☸ Phẩm 5:

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 九cửu
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 19

-# 畜súc 生sanh 品phẩm 之chi 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 20

-# 畜súc 生sanh 品phẩm 之chi 三tam

正Chánh 法Pháp 念niệm 處xứ 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 一nhất

-# 畜súc 生sanh 品phẩm 之chi 四tứ

正Chánh 法Pháp 念niệm 處xứ 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 二nhị

-# 觀Quán 天Thiên 品Phẩm 第đệ 六lục
☸ Phẩm 6:

正Chánh 法Pháp 念niệm 處xứ 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 三tam

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị

正Chánh 法Pháp 念niệm 處xứ 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 四tứ

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 三tam

正Chánh 法Pháp 念niệm 處xứ 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 四tứ

-# 天thiên 品phẩm 之chi 四tứ 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 初sơ

-# 觀Quán 天Thiên 品Phẩm 第đệ 四tứ 之chi 四tứ
☸ Phẩm 4:

正Chánh 法Pháp 念niệm 處xứ 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 六lục

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ

-# 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 之chi 二nhị

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 六lục

正Chánh 法Pháp 念niệm 處xứ 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 七thất

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 七thất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 六lục 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 之chi 三tam

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 八bát

正Chánh 法Pháp 念niệm 處xứ 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 八bát

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 九cửu

-# 天thiên 品phẩm 之chi 七thất 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 之chi 四tứ

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 十thập

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập 九cửu
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 29

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 一nhất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 八bát 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 之chi 五ngũ

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 30

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 三tam

-# 天thiên 品phẩm 之chi 九cửu 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 之chi 六lục

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 四tứ

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 一nhất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 31

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 五ngũ

-# 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 之chi 七thất

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 六lục

正Chánh 法Pháp 念niệm 處xứ 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 三tam 十thập 二nhị

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 七thất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 一nhất 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 之chi 八bát 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 八bát

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 三tam
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 33

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 九cửu

-# 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 二nhị 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 之chi 九cửu 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 四tứ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 34

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 一nhất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 三tam 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 之chi 十thập 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 五ngũ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 35

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 三tam

-# 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 四tứ 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 之chi 十thập 一nhất 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 四tứ

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 六lục
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 36

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 五ngũ

-# 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 五ngũ 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 初sơ

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 六lục

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 七thất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 37

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 七thất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 六lục 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 二nhị

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 八bát

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 八bát
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 38

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 九cửu

-# 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 七thất 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 三tam

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 九cửu
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 39

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 一nhất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 八bát 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 四tứ

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 40

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 三tam

-# 天thiên 品phẩm 之chi 十thập 九cửu 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 五ngũ

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 四tứ

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 一nhất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 41

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 五ngũ

-# 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 六lục

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 六lục

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 二nhị
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 42

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 七thất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 一nhất 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 七thất

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 八bát

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 三tam
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 43

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 九cửu

-# 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 二nhị 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 八bát

-# 品phẩm 之chi 四tứ 十thập

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 四tứ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 44

-# 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 一nhất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 三tam 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 九cửu

-# 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 五ngũ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 45

-# 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 三tam

-# 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 四tứ 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 十thập

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 四tứ

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 六lục
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 46

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 五ngũ

-# 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 五ngũ 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 十thập 一nhất

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 六lục

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 七thất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 47

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 七thất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 六lục 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 十thập 二nhị

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 八bát

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 八bát
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 48

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 九cửu

-# 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 七thất 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 十thập 三tam

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ 十thập

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 九cửu
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 49

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ 十thập 一nhất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 八bát 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 十thập 四tứ

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ 十thập 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 50

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ 十thập 三tam

-# 天thiên 品phẩm 之chi 二nhị 十thập 九cửu 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 十thập 五ngũ

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ 十thập 四tứ

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 一nhất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 51

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ 十thập 五ngũ

-# 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 十thập 六lục

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ 十thập 六lục

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 二nhị
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 52

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ 十thập 七thất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 一nhất 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 十thập 七thất

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ 十thập 八bát

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 三tam
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 53

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 五ngũ 十thập 九cửu

-# 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 二nhị 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 十thập 八bát

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 六lục 十thập

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 四tứ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 54

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 六lục 十thập 一nhất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 三tam 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 十thập 九cửu

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 六lục 十thập 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 五ngũ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 55

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 六lục 十thập 三tam

-# 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 四tứ 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 二nhị 十thập

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 六lục 十thập 四tứ

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 六lục
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 56

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 六lục 十thập 五ngũ

-# 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 五ngũ 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 二nhị 十thập 一nhất

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 六lục 十thập 六lục

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 七thất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 57

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 六lục 十thập 七thất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 六lục 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 二nhị 十thập 二nhị

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 六lục 十thập 八bát

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 八bát
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 58

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 六lục 十thập 九cửu

-# 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 七thất 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 二nhị 十thập 三tam

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 七thất 十thập

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 九cửu
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 59

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 七thất 十thập 一nhất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 八bát 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 二nhị 十thập 四tứ

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 七thất 十thập 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 十thập
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 60

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 七thất 十thập 三tam

-# 天thiên 品phẩm 之chi 三tam 十thập 九cửu 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 二nhị 十thập 五ngũ

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 七thất 十thập 四tứ

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 十thập 一nhất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 61

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 七thất 十thập 五ngũ

-# 天thiên 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 二nhị 十thập 六lục

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 七thất 十thập 六lục

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 十thập 二nhị
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 62

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 七thất 十thập 七thất

-# 天thiên 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 一nhất 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 二nhị 十thập 七thất

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 七thất 十thập 八bát

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 十thập 三tam
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 63

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 七thất 十thập 九cửu

-# 天thiên 品phẩm 之chi 四tứ 十thập 二nhị 夜dạ 摩ma 天thiên 之chi 二nhị 十thập 八bát

-# 觀quán 天thiên 品phẩm 之chi 八bát 十thập

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 十thập 四tứ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 64

-# 身Thân 念Niệm 處Xứ 品Phẩm 第đệ 七thất
☸ Phẩm 7:

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 十thập 五ngũ
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 65

-# 身thân 念niệm 處xứ 品phẩm 之chi 二nhị

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 十thập 六lục
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 66

-# 身thân 念niệm 處xứ 品phẩm 之chi 三tam

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 十thập 七thất
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 67

-# 身thân 念niệm 處xứ 品phẩm 之chi 四tứ

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 十thập 八bát
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 68

-# 身thân 念niệm 處xứ 品phẩm 之chi 五ngũ

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 十thập 九cửu
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 69

-# 身thân 念niệm 處xứ 品phẩm 之chi 六lục

正Chánh 法Pháp 念Niệm 處Xứ 經Kinh 卷quyển 第đệ 七thất 十thập
Kinh Chánh Pháp Niệm Xứ ♦ Hết quyển 70

-# 身thân 念niệm 處xứ 品phẩm 之chi 七thất

-# 右hữu 後hậu 魏ngụy 興hưng 和hòa 元nguyên 年niên 婆Bà 羅La 門Môn 瞿Cù 曇Đàm 般Bát 若Nhã 留lưu 支chi 於ư 鄴# 城thành 大đại 丞thừa 相tương/tướng 高cao 澄trừng 第đệ 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục 沙Sa 門Môn 曇đàm 林lâm 僧Tăng 昉# 等đẳng 筆bút 受thọ

-# 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經kinh 一nhất 部bộ 六lục 十thập 卷quyển (# 一nhất 千thiên 五ngũ 紙chỉ 凡phàm 六lục 十thập 一nhất 品phẩm 。 六lục 帙# 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 闍xà 那na 崛quật 多đa 譯dịch )# 。

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 一nhất
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 1

-# 發Phát 心Tâm 供Cúng 養Dường 品Phẩm 第đệ 一nhất
☸ Phẩm 1:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 2

-# 發phát 心tâm 供cúng 養dường 品phẩm 中trung

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 3

-# 發phát 心tâm 供cúng 養dường 品phẩm 下hạ

-# 受Thọ 決Quyết 定Định 記Ký 品Phẩm 第đệ 二nhị
☸ Phẩm 2:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 4

-# 受thọ 決quyết 定định 記ký 品phẩm 下hạ

-# 賢Hiền 刧# 王Vương 種Chủng 品Phẩm 第đệ 三tam
☸ Phẩm 3:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 5

-# 賢hiền 刧# 王vương 種chủng 品phẩm 下hạ

-# 上Thượng 記Ký 兜Đâu 率Suất 品Phẩm 第đệ 四tứ
☸ Phẩm 4:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 6

-# 上thượng 記ký 兜Đâu 率Suất 品phẩm 下hạ

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 七thất
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 7

-# 俯Phủ 降Giáng/hàng 王Vương 宮Cung 品Phẩm 第đệ 五ngũ
☸ Phẩm 5:

-# 樹Thụ 下Hạ 託Thác 生Sanh 品Phẩm 第đệ 六lục
☸ Phẩm 6:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 八bát
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 8

-# 樹thụ 下hạ 託thác 生sanh 品phẩm 下hạ

-# 從Tùng 園Viên 還Hoàn 城Thành 品Phẩm 第đệ 七thất
☸ Phẩm 7:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 九cửu
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 9

-# 從tùng 園viên 還hoàn 城thành 品phẩm 下hạ

相Tướng 師Sư 占Chiêm 看Khán 品Phẩm 第đệ 八bát
☸ Phẩm 8:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 10

相tướng 師sư 占chiêm 看khán 品phẩm 下hạ

-# 私Tư 陀Đà 問Vấn 瑞Thụy 品Phẩm 第đệ 九cửu
☸ Phẩm 9:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 一nhất
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 11

-# 姨Di 母Mẫu 養Dưỡng 育Dục 品Phẩm 第đệ 十thập
☸ Phẩm 10:

-# 習Tập 學Học 伎Kỹ 藝Nghệ 品Phẩm 第đệ 十thập 一nhất
☸ Phẩm 11:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 二nhị
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 12

-# 遊Du 戲Hí 觀Quán 屬Thuộc 品Phẩm 第đệ 十thập 二nhị
☸ Phẩm 12:

-# 角Giác 術Thuật 爭Tranh 婚Hôn 品Phẩm 第đệ 十thập 三tam
☸ Phẩm 13:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 三tam
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 13

-# 角giác 術thuật 爭tranh 婚hôn 品phẩm 下hạ

-# 常Thường 飾Sức 納Nạp 妃Phi 品Phẩm 第đệ 十thập 四tứ
☸ Phẩm 14:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 四tứ
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 14

-# 常thường 飾sức 納nạp 妃phi 品phẩm 下hạ

-# 空Không 聲Thanh 觀Quán 厭Yếm 品Phẩm 第đệ 十thập 五ngũ
☸ Phẩm 15:

-# 出Xuất 逢Phùng 老Lão 人Nhân 品Phẩm 第đệ 十thập 六lục
☸ Phẩm 16:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 五ngũ
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 15

-# 淨Tịnh 飯Phạn 王Vương 夢Mộng 品Phẩm 第đệ 十thập 七thất
☸ Phẩm 17:

-# 道Đạo 見Kiến 病Bệnh 人Nhân 品Phẩm 第đệ 十thập 八bát
☸ Phẩm 18:

-# 路Lộ 逢Phùng 死Tử 尸Thi 品Phẩm 第đệ 十thập 九cửu
☸ Phẩm 19:

耶Da 輸Du 陀Đà 羅La 。 夢Mộng 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập
☸ Phẩm 20:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 六lục
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 16

耶Da 輸Du 陀Đà 羅La 夢mộng 品phẩm 下hạ

-# 捨xả 宮cung 出xuất 家gia 品phẩm 。 第đệ 二nhị 十thập 一nhất

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 七thất
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 17

-# 捨xả 宮cung 出xuất 家gia 品phẩm 下hạ

剃Thế 髮Phát 染Nhiễm 衣Y 。 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 二nhị
☸ Phẩm 22:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 八bát
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 18

剃thế 髮phát 染nhiễm 衣y 品phẩm 下hạ

車Xa 匿Nặc 等đẳng 還hoàn 品phẩm 。 第đệ 二nhị 十thập 三tam

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 十thập 九cửu
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 19

車Xa 匿Nặc 等đẳng 還hoàn 品phẩm 中trung

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 20

車Xa 匿Nặc 等đẳng 還hoàn 品phẩm 下hạ

-# 觀quán 諸chư 異dị 道đạo 品phẩm 。 第đệ 二nhị 十thập 四tứ

-# 王vương 使sử 往vãng 還hoàn 品phẩm 。 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ

-# 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 一nhất

-# 王vương 使sử 往vãng 還hoàn 品phẩm 下hạ

-# 問vấn 阿a 羅la 還hoàn 。 第đệ 二nhị 十thập 六lục

-# 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 二nhị

-# 問vấn 阿a 羅la 品phẩm 下hạ

-# 荅# 羅la 摩ma 子tử 品phẩm 。 第đệ 二nhị 十thập 七thất

-# 勸khuyến 受thọ 世thế 利lợi 品phẩm 。 第đệ 二nhị 十thập 八bát

-# 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 三tam

-# 勸khuyến 受thọ 世thế 利lợi 品phẩm 下hạ

-# 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 四tứ

-# 勸khuyến 受thọ 世thế 利lợi 品phẩm 下hạ

精Tinh 進Tấn 苦Khổ 行Hạnh 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 九cửu
☸ Phẩm 29:

-# 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ

精tinh 進tấn 苦khổ 行hạnh 品phẩm 下hạ

向Hướng 菩Bồ 提Đề 樹Thụ 。 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập
☸ Phẩm 30:

-# 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 六lục

向hướng 菩Bồ 提Đề 樹thụ 品phẩm 中trung

-# 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 七thất

向hướng 菩Bồ 提Đề 樹thụ 品phẩm 下hạ

-# 魔Ma 怖Bố 菩Bồ 薩Tát 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 一nhất
☸ Phẩm 31:

-# 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 八bát

-# 魔ma 怖bố 菩Bồ 薩Tát 品phẩm 中trung

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập 九cửu
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 29

-# 魔ma 怖bố 菩Bồ 薩Tát 品phẩm 下hạ

菩Bồ 薩Tát 降Hàng 魔Ma 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 二nhị
☸ Phẩm 32:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 30

菩Bồ 薩Tát 降hàng 魔ma 品phẩm 下hạ

成Thành 無Vô 上Thượng 道Đạo 。 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 三tam
☸ Phẩm 33:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 一nhất
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 31

-# 昔Tích 興Hưng 魔Ma 競Cạnh 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 四tứ
☸ Phẩm 34:

-# 二Nhị 啇# 奉Phụng 食Thực 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 五ngũ
☸ Phẩm 35:

-# 佛Phật 本bổn 行hạnh 集tập 經Kinh 卷quyển 。 第đệ 三tam 十thập 二nhị

-# 二nhị 啇# 奉phụng 食thực 品phẩm 下hạ

梵Phạm 天Thiên 勸Khuyến 請Thỉnh 。 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 六lục
☸ Phẩm 36:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 三tam
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 33

梵Phạm 天Thiên 勸khuyến 請thỉnh 品phẩm 下hạ

轉Chuyển 妙Diệu 法Pháp 輪Luân 。 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 七thất
☸ Phẩm 37:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 四tứ
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 34

轉chuyển 妙diệu 法Pháp 輪luân 品phẩm 下hạ

-# 耶Da 輸Du 陀Đà 因Nhân 緣Duyên 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 八bát
☸ Phẩm 38:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 五ngũ
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 35

-# 耶da 輸du 陀đà 因nhân 緣duyên 品phẩm 下hạ

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 六lục
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 36

-# 耶Da 輸Du 陀Đà 宿Túc 緣Duyên 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 九cửu
☸ Phẩm 39:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 七thất
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 37

-# 富Phú 婁Lâu 那Na 出Xuất 家Gia 品Phẩm 第đệ 四tứ 十thập
☸ Phẩm 40:

-# 那Na 羅La 陀Đà 出Xuất 家Gia 品Phẩm 第đệ 四tứ 十thập 一nhất
☸ Phẩm 41:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 八bát
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 38

-# 那na 羅la 陀đà 出xuất 家gia 品phẩm 下hạ

-# 娑Sa 毗Tỳ 耶Da 出Xuất 家Gia 品Phẩm 第đệ 四tứ 十thập 二nhị
☸ Phẩm 42:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 九cửu
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 39

-# 娑sa 毗tỳ 耶da 出xuất 家gia 品phẩm 下hạ

-# 教Giáo 化Hóa 兵Binh 將Tướng 品Phẩm 第đệ 四tứ 十thập 三tam
☸ Phẩm 43:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 40

-# 教giáo 化hóa 兵binh 將tướng 品phẩm 下hạ

迦Ca 葉Diếp 三Tam 兄Huynh 弟Đệ 品Phẩm 第đệ 四tứ 十thập 四tứ
☸ Phẩm 44:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 一nhất
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 41

迦Ca 葉Diếp 三tam 兄huynh 弟đệ 品phẩm 中trung

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 二nhị
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 42

迦Ca 葉Diếp 三tam 兄huynh 弟đệ 品phẩm 下hạ

-# 優Ưu 波Ba 斯Tư 那Na 品Phẩm 第đệ 四tứ 十thập 五ngũ
☸ Phẩm 45:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 三tam
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 43

-# 優ưu 波ba 斯tư 那na 品phẩm 下hạ

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 四tứ
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 44

布Bố 施Thí 竹Trúc 園Viên 品Phẩm 第đệ 四tứ 十thập 六lục
☸ Phẩm 46:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 五ngũ
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 45

布bố 施thí 竹trúc 園viên 品phẩm 下hạ

-# 大Đại 迦Ca 葉Diếp 因Nhân 緣Duyên 品Phẩm 第đệ 四tứ 十thập 七thất
☸ Phẩm 47:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 六lục
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 46

-# 大đại 迦Ca 葉Diếp 因nhân 緣duyên 品phẩm 中trung

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 七thất
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 47

-# 大đại 迦Ca 葉Diếp 因nhân 緣duyên 品phẩm 下hạ

-# 跋Bạt 陀Đà 羅La 夫Phu 婦Phụ 因Nhân 緣Duyên 品Phẩm 第đệ 四tứ 十thập 八bát
☸ Phẩm 48:

-# 舍Xá 利Lợi 目Mục 連Liên 因Nhân 緣Duyên 品Phẩm 第đệ 四tứ 十thập 九cửu
☸ Phẩm 49:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 八bát
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 48

-# 舍xá 利lợi 目Mục 連Liên 因nhân 緣duyên 品phẩm 下hạ

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 九cửu
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 49

五Ngũ 百Bách 比Bỉ 丘Khâu 。 因Nhân 緣Duyên 品Phẩm 第đệ 五ngũ 十thập
☸ Phẩm 50:

-# 斷Đoạn 不Bất 信Tín 人Nhân 行Hành 品Phẩm 第đệ 五ngũ 十thập 一nhất
☸ Phẩm 51:

說Thuyết 法Pháp 儀Nghi 式Thức 品Phẩm 第đệ 五ngũ 十thập 二nhị
☸ Phẩm 52:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 50

說thuyết 法Pháp 儀nghi 式thức 品phẩm 下hạ

比Bỉ 丘Khâu 違Vi 教Giáo 品Phẩm 第đệ 五ngũ 十thập 三tam
☸ Phẩm 53:

-# 尸Thi 葉Diệp 佛Phật 本Bổn 生Sanh 地Địa 品Phẩm 第đệ 五ngũ 十thập 四tứ
☸ Phẩm 54:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 一nhất
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 51

-# 尸thi 葉diệp 佛Phật 本bổn 生sanh 地địa 品phẩm 下hạ

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 二nhị
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 52

-# 憂Ưu 陀Đà 夷Di 品Phẩm 第đệ 五ngũ 十thập 五ngũ
☸ Phẩm 55:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 三tam
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 53

-# 憂ưu 陀đà 夷di 因nhân 緣duyên 品phẩm 下hạ

-# 憂Ưu 波Ba 離Ly 品Phẩm 第đệ 五ngũ 十thập 六lục
☸ Phẩm 56:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 四tứ
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 54

-# 憂ưu 波ba 離ly 品phẩm 中trung

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 五ngũ
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 55

-# 憂ưu 波ba 離ly 因nhân 緣duyên 品phẩm 下hạ

-# 羅La 睺Hầu 羅La 因Nhân 緣Duyên 品Phẩm 第đệ 五ngũ 十thập 七thất
☸ Phẩm 57:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 六lục
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 56

-# 羅la 睺hầu 羅la 品phẩm 下hạ

難Nan 陀Đà 出Xuất 家Gia 因Nhân 緣Duyên 。 品Phẩm 第đệ 五ngũ 十thập 八bát
☸ Phẩm 58:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 七thất
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 57

難Nan 陀Đà 因nhân 緣duyên 品phẩm 下hạ

-# 婆Bà 提Đề 唎Rị 迦Ca 等Đẳng 因Nhân 緣Duyên 品Phẩm 第đệ 五ngũ 十thập 九cửu
☸ Phẩm 59:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 八bát
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 58

-# 婆bà 提đề 唎rị 迦ca 等đẳng 因nhân 緣duyên 品phẩm 中trung

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 九cửu
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 59

-# 婆bà 提đề 唎rị 迦ca 等đẳng 因nhân 緣duyên 品phẩm 下hạ

-# 摩Ma 尼Ni 婁Lâu 陀Đà 品Phẩm 第đệ 六lục 十thập
☸ Phẩm 60:

-# 佛Phật 本Bổn 行Hạnh 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 十thập
Kinh # Phật Bổn Hạnh Tập ♦ Hết quyển 60

-# 摩ma 尼ni 婁lâu 陀đà 品phẩm 下hạ

阿A 難Nan 因Nhân 緣Duyên 品Phẩm 第đệ 六lục 十thập 一nhất
☸ Phẩm 61:

-# 右hữu 隨tùy 開khai 皇hoàng 七thất 年niên 七thất 月nguyệt 天thiên 笁# 三tam 藏tạng 闍xà 那na 崛quật 多đa 於ư 京kinh 師sư 興hưng 善thiện 寺tự 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục 沙Sa 門Môn 僧Tăng 曇đàm 學học 士sĩ 費phí 長trường/trưởng 房phòng 劉lưu 馮bằng 等đẳng 筆bút 受thọ

-# 本bổn 事sự 經kinh 一nhất 部bộ 七thất 卷quyển (# 一nhất 百bách 一nhất 十thập 紙chỉ 。 凡phàm 有hữu 三tam 品phẩm )# 。

-# 本Bổn 事Sự 經Kinh 卷quyển 第đệ 一nhất
Kinh # Bổn Sự ♦ Hết quyển 1

-# 一Nhất 法Pháp 品Phẩm 第đệ 一nhất
☸ Phẩm 1:

-# 本Bổn 事Sự 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị
Kinh # Bổn Sự ♦ Hết quyển 2

-# 一Nhất 法Pháp 品Phẩm 第đệ 一nhất 之chi 二nhị
☸ Phẩm 2:

-# 本Bổn 事Sự 經Kinh 卷quyển 第đệ 三tam
Kinh # Bổn Sự ♦ Hết quyển 3

-# 二Nhị 法Pháp 品Phẩm 第đệ 二nhị
☸ Phẩm 2:

-# 本Bổn 事Sự 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ
Kinh # Bổn Sự ♦ Hết quyển 4

-# 二Nhị 法Pháp 品Phẩm 第đệ 二nhị 之chi 二nhị
☸ Phẩm 2:

-# 本Bổn 事Sự 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ
Kinh # Bổn Sự ♦ Hết quyển 5

-# 二Nhị 法Pháp 品Phẩm 第đệ 二nhị 之chi 三tam
☸ Phẩm 3:

-# 本Bổn 事Sự 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục
Kinh # Bổn Sự ♦ Hết quyển 6

-# 三Tam 法Pháp 品Phẩm 第đệ 三tam
☸ Phẩm 3:

-# 本Bổn 事Sự 經Kinh 卷quyển 第đệ 七thất
Kinh # Bổn Sự ♦ Hết quyển 7

-# 三Tam 法Pháp 品Phẩm 第đệ 三tam 之chi 二nhị
☸ Phẩm 2:

-# 右Hữu 永Vĩnh 徽# 元Nguyên 年Niên 九Cửu 月Nguyệt 十Thập 日Nhật 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師Sư 。 玄Huyền 奘Tráng 於Ư 大Đại 慈Từ 恩Ân 寺Tự 翻Phiên 經Kinh 院Viện 譯Dịch 至Chí 其Kỳ 年Niên 十Thập 一Nhất 。 月Nguyệt 八Bát 日Nhật 功Công 畢Tất 見Kiến 內Nội 典Điển 錄Lục 沙Sa 門Môn 靜Tĩnh 邁Mại 神Thần 昉# 等Đẳng 筆Bút 受Thọ
# Hữu Vĩnh # Nguyên Niên Cửu Nguyệt Thập Nhật Tam Tạng Pháp Sư Huyền Tráng Ư Đại Từ Ân Tự Phiên Kinh Viện Dịch Chí Kỳ Niên Thập Nhất Nguyệt Bát Nhật Công Tất Kiến Nội Điển Lục Sa Môn Tĩnh Mại Thần # Đẳng Bút Thọ

-# 興Hưng 起Khởi 行Hành 經Kinh 一Nhất 部Bộ 二Nhị 卷Quyển (# 一Nhất 名Danh 十Thập 緣Duyên 經Kinh 三Tam 十Thập 六Lục 紙Chỉ 亦Diệc 名Danh 嚴Nghiêm 誡Giới 宿Túc 緣Duyên 經Kinh 題Đề 云Vân 出Xuất 雜Tạp 藏Tạng 凡Phàm 有Hữu 十Thập 緣Duyên )#
# Hưng Khởi Hành Kinh Nhất Bộ Nhị Quyển # Nhất Danh Thập Duyên Kinh Tam Thập Lục Chỉ Diệc Danh Nghiêm Giới Túc Duyên Kinh Đề Vân Xuất Tạp Tạng Phàm Hữu Thập Duyên #

佛Phật 說Thuyết 興Hưng 起Khởi 行Hành 經Kinh 卷quyển 上thượng (# 一nhất 名danh 嚴nghiêm 誡giới 宿túc 緣duyên 經kinh 出xuất 雜tạp 藏tạng )#
Kinh Hưng Khởi Hành ♦ Hết quyển thượng

-# 孫tôn 陀đà 利lợi 宿túc 緣duyên 緣duyên 第đệ 一nhất

-# 奢xa 彌di 跋bạt 宿túc 緣duyên 第đệ 二nhị

-# 頭đầu 痛thống 宿túc 緣duyên 第đệ 三tam

-# 骨Cốt 節Tiết 煩Phiền 疼Đông 因Nhân 緣Duyên 經Kinh 第Đệ 四Tứ
# Cốt Tiết Phiền Đông Nhân Duyên Kinh Đệ Tứ

-# 背Bối/bội 痛Thống 宿Túc 緣Duyên 經Kinh 第Đệ 五Ngũ
# Bối/bội Thống Túc Duyên Kinh Đệ Ngũ

-# 木Mộc 槍Thương 刺Thứ 脚Cước 宿Túc 緣Duyên 經Kinh 第Đệ 六Lục
# Mộc Thương Thứ Cước Túc Duyên Kinh Đệ Lục

佛Phật 說Thuyết 興Hưng 起Khởi 行Hành 經Kinh 卷quyển 下hạ
Kinh Hưng Khởi Hành ♦ Hết quyển hạ

地Địa 婆Bà 達Đạt 兜Đâu 。 擲Trịch 石Thạch 緣Duyên 經Kinh 第Đệ 七Thất
Địa Bà Đạt Đâu Trịch Thạch Duyên Kinh Đệ Thất

婆Bà 羅La 門Môn 女Nữ 。 旃Chiên 沙Sa 謗Báng 佛Phật 緣Duyên 經Kinh 第Đệ 八Bát
Bà La Môn Nữ Chiên Sa Báng Phật Duyên Kinh Đệ Bát

-# 食Thực 馬Mã 麥Mạch 宿Túc 緣Duyên 經Kinh 第Đệ 九Cửu
# Thực Mã Mạch Túc Duyên Kinh Đệ Cửu

苦Khổ 行Hạnh 宿Túc 緣Duyên 經Kinh 第Đệ 十Thập
Khổ Hạnh Túc Duyên Kinh Đệ Thập

-# 右hữu 後hậu 漢hán 獻hiến 帝đế 外ngoại 國quốc 沙Sa 門Môn 康khang 孟# 詳tường 譯dịch 見kiến 吳ngô 錄lục 亦diệc 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 業nghiệp 報báo 差sai 別biệt 經kinh 一nhất 卷quyển (# 十thập 四tứ 紙chỉ 或hoặc 加gia 首thủ 伽già 長trưởng 者giả 字tự 。 兩lưỡng 譯dịch 闕khuyết 一nhất )# 。

佛Phật 說Thuyết 業Nghiệp 報Báo 差Sai 別Biệt 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 洋Dương 川Xuyên 郡Quận 守Thủ 瞿Cù 曇Đàm 法Pháp 智Trí 譯Dịch )#
Phật Thuyết Nghiệp Báo Sai Biệt Kinh Nhất Quyển # Dương Xuyên Quận Thủ Cù Đàm Pháp Trí Dịch #

-# 右hữu 隨tùy 開khai 皇hoàng 二nhị 年niên 三tam 月nguyệt 洋dương 川xuyên 郡quận 守thủ 瞿Cù 曇Đàm 法pháp 智trí 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục 釋thích 智trí 鉉# 筆bút 受thọ

-# 上Thượng 三Tam 經Kinh 十Thập 卷Quyển 同Đồng 帙#
# Thượng Tam Kinh Thập Quyển Đồng #

-# 大Đại 安An 般Ban 守Thủ 意Ý 。 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 亦Diệc 直Trực 云Vân 大Đại 安An 般Ban 經Kinh 或Hoặc 無Vô 大Đại 字Tự 安An 公Công 云Vân 小Tiểu 安An 般Ban 經Kinh 或Hoặc 三Tam 卷Quyển 或Hoặc 二Nhị 十Thập 七Thất 。 紙Chỉ 若Nhược 有Hữu 序Tự 印Ấn 三Tam 十Thập 紙Chỉ )#
# Đại An Ban Thủ Ý Kinh Nhất Quyển # Diệc Trực Vân Đại An Ban Kinh Hoặc Vô Đại Tự An Công Vân Tiểu An Ban Kinh Hoặc Tam Quyển Hoặc Nhị Thập Thất Chỉ Nhược Hữu Tự Ấn Tam Thập Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 大Đại 安An 般Ban 守Thủ 意Ý 。 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 後Hậu 漢Hán 安An 世Thế 高Cao 等Đẳng 於Ư 洛Lạc 陽Dương 白Bạch 馬Mã 寺Tự 譯Dịch )#
Phật Thuyết Đại An Ban Thủ Ý Kinh Nhất Quyển # Hậu Hán An Thế Cao Đẳng Ư Lạc Dương Bạch Mã Tự Dịch #

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 朱chu 士sĩ 行hành 漢hán 錄lục 等đẳng

-# 陰Ấm 持Trì 入Nhập 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 或Hoặc 二Nhị 卷Quyển 亦Diệc 云Vân 住Trụ 陰Ấm 持Trì 入Nhập 亦Diệc 云Vân 除Trừ 字Tự 誤Ngộ 也Dã 二Nhị 十Thập 二Nhị 紙Chỉ )#
# Ấm Trì Nhập Kinh Nhất Quyển # Hoặc Nhị Quyển Diệc Vân Trụ Ấm Trì Nhập Diệc Vân Trừ Tự Ngộ Dã Nhị Thập Nhị Chỉ #

-# 陰Ấm 持Trì 入Nhập 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 後Hậu 漢Hán 安An 世Thế 高Cao 譯Dịch )#
# Ấm Trì Nhập Kinh Nhất Quyển # Hậu Hán An Thế Cao Dịch #

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 朱chu 士sĩ 行hành 漢hán 錄lục 等đẳng

處Xứ 處Xứ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 十Thập 七Thất 紙Chỉ )#
Xứ Xứ Kinh Nhất Quyển # Thập Thất Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 處Xứ 處Xứ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
Phật Thuyết Xứ Xứ Kinh Nhất Quyển

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 罵Mạ 意Ý 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 十Thập 七Thất 紙Chỉ )#
# Mạ Ý Kinh Nhất Quyển # Thập Thất Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 罵Mạ 意Ý 。 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 後Hậu 漢Hán 安An 息Tức 沙Sa 門Môn 安An 世Thế 高Cao 譯Dịch )#
Phật Thuyết Mạ Ý Kinh Nhất Quyển # Hậu Hán An Tức Sa Môn An Thế Cao Dịch #

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 息tức 國quốc 沙Sa 門Môn 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

分Phân 別Biệt 善Thiện 惡Ác 。 所Sở 起Khởi 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 十Thập 八Bát 紙Chỉ )#
Phân Biệt Thiện Ác Sở Khởi Kinh Nhất Quyển # Thập Bát Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 分Phân 別Biệt 善Thiện 惡Ác 。 所Sở 起Khởi 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
Phật Thuyết Phân Biệt Thiện Ác Sở Khởi Kinh Nhất Quyển

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 出xuất 家gia 經kinh (# 一nhất 名danh 出xuất 家gia 因nhân 緣duyên 經kinh 。 一nhất 紙chỉ )# 。

佛Phật 說Thuyết 出Xuất 家Gia 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 後Hậu 漢Hán 代Đại 安An 世Thế 高Cao 譯Dịch )#
Phật Thuyết Xuất Gia Kinh Nhất Quyển # Hậu Hán Đại An Thế Cao Dịch #

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 阿a 含hàm 正chánh 行hạnh 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 正chánh 意ý 經kinh 。 四tứ 紙chỉ )# 。

-# 阿A 含Hàm 正Chánh 行Hạnh 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 後Hậu 漢Hán 代Đại 安An 世Thế 高Cao 譯Dịch )#
# A Hàm Chánh Hạnh Kinh Nhất Quyển # Hậu Hán Đại An Thế Cao Dịch #

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 十thập 八bát 泥nê 梨lê 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 十thập 八bát 地địa 獄ngục 經kinh 。 七thất 紙chỉ )# 。

-# 十Thập 八Bát 泥Nê 梨Lê 經Kinh
Kinh # Thập Bát Nê Lê

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 法Pháp 受Thọ 塵Trần 經Kinh (# 一Nhất 紙Chỉ )#
# Pháp Thọ Trần Kinh # Nhất Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 法Pháp 受Thọ 塵Trần 經Kinh (# 後Hậu 漢Hán 代Đại 安An 世Thế 高Cao 譯Dịch )#
Phật Thuyết Pháp Thọ Trần Kinh # Hậu Hán Đại An Thế Cao Dịch #

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 僧Tăng 祐hựu 錄lục

-# 禪Thiền 行Hành 法Pháp 想Tưởng 經Kinh (# 一Nhất 紙Chỉ )#
# Thiền Hành Pháp Tưởng Kinh # Nhất Chỉ #

-# 禪Thiền 行Hành 法Pháp 想Tưởng 經Kinh
Kinh # Thiền Hành Pháp Tưởng

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 僧Tăng 祐hựu 寶bảo 唱xướng 二nhị 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 五Ngũ 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Ngũ Kinh Đồng Quyển

-# 揵kiền 陀đà 國quốc 王vương 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 無vô 國quốc 字tự 。 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 揵Kiền 陀Đà 國Quốc 王Vương 經Kinh (# 後Hậu 漢Hán 代Đại 安An 世Thế 高Cao 譯Dịch )#
# Kiền Đà Quốc Vương Kinh # Hậu Hán Đại An Thế Cao Dịch #

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 高cao 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

長trưởng 者giả 子tử 懊áo 惱não 三tam 處xứ 經kinh (# 一nhất 名danh 長trưởng 者giả ▆# 惱não 經kinh 亦diệc 云vân 三tam 處xứ 惱não 經kinh 。 三tam 紙chỉ )# 。

長Trưởng 者Giả 子Tử 懊Áo 惱Não 三Tam 處Xứ 經Kinh
Kinh Trưởng Giả Tử Áo Não Tam Xứ

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 須tu 摩ma 提đề 長trưởng 者giả 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 會hội 諸chư 佛Phật 前tiền 亦diệc 名danh 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 現hiện 眾chúng 生sanh 。 九cửu 紙chỉ )# 。

佛Phật 說Thuyết 須Tu 摩Ma 提Đề 長Trưởng 者Giả 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 一Nhất 名Danh 會Hội 諸Chư 佛Phật 前Tiền )#
Phật Thuyết Tu Ma Đề Trưởng Giả Kinh Nhất Quyển # Nhất Danh Hội Chư Phật Tiền #

-# 右hữu 吳ngô 月nguyệt 氏thị 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 支chi 謙khiêm 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 三Tam 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Tam Kinh Đồng Quyển

-# 八bát 開khai 齋trai 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 八bát 法pháp 善thiện 宿túc 經kinh 二nhị 紙chỉ 。 或hoặc 無vô 關quan 字tự )# 。

佛Phật 說Thuyết 八Bát 齋Trai 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
Phật Thuyết Bát Trai Kinh Nhất Quyển

-# 右hữu 宋tống 居cư 士sĩ 沮trở 渠cừ 京kinh 聲thanh 於ư 楊dương 都đô 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 阿A 鳩Cưu 留Lưu 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 四Tứ 紙Chỉ )#
# A Cưu Lưu Kinh Nhất Quyển # Tứ Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 阿A 鳩Cưu 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
Phật Thuyết A Cưu Kinh Nhất Quyển

-# 右Hữu 僧Tăng 祐Hựu 錄Lục 云Vân 安An 公Công 。 古Cổ 典Điển 經Kinh 開Khai 元Nguyên 錄Lục 中Trung 附Phụ 於Ư 漢Hán 末Mạt
# Hữu Tăng Hựu Lục Vân An Công Cổ Điển Kinh Khai Nguyên Lục Trung Phụ Ư Hán Mạt

-# 孝hiếu 子tử 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 云vân 孝hiếu 子tử 報báo 恩ân 經kinh 。 二nhị 紙chỉ )# 。

佛Phật 說Thuyết 孝Hiếu 子Tử 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
Phật Thuyết Hiếu Tử Kinh Nhất Quyển

-# 右Hữu 僧Tăng 祐Hựu 錄Lục 云Vân 。 安An 夫Phu 譯Dịch 經Kinh 開Khai 元Nguyên 錄Lục 中Trung 編Biên 西Tây 晉Tấn 代Đại
# Hữu Tăng Hựu Lục Vân An Phu Dịch Kinh Khai Nguyên Lục Trung Biên Tây Tấn Đại

阿A 難Nan 四Tứ 事Sự 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 四Tứ 紙Chỉ )#
A Nan Tứ Sự Kinh Nhất Quyển # Tứ Chỉ #

阿A 難Nan 四Tứ 事Sự 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 吳Ngô 黃Hoàng 武Võ 年Niên 支Chi 謙Khiêm 譯Dịch )#
A Nan Tứ Sự Kinh Nhất Quyển # Ngô Hoàng Võ Niên Chi Khiêm Dịch #

-# 右hữu 吳ngô 支chi 謙khiêm 譯dịch 見kiến 僧Tăng 祐hựu 錄lục

-# 未Vị 生Sanh 怨Oán 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 四Tứ 紙Chỉ )#
# Vị Sanh Oán Kinh Nhất Quyển # Tứ Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 未Vị 生Sanh 怨Oán 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
Phật Thuyết Vị Sanh Oán Kinh Nhất Quyển

-# 右hữu 吳ngô 支chi 謙khiêm 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 四Tứ 願Nguyện 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 三Tam 紙Chỉ )#
# Tứ Nguyện Kinh Nhất Quyển # Tam Chỉ #

-# 四Tứ 願Nguyện 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 吴# 黃Hoàng 武Võ 年Niên 支Chi 謙Khiêm 譯Dịch )#
# Tứ Nguyện Kinh Nhất Quyển # # Hoàng Võ Niên Chi Khiêm Dịch #

-# 右hữu 吳ngô 支chi 謙khiêm 譯dịch 見kiến 竺trúc 道đạo 祖tổ 吳ngô 錄lục

-# 上Thượng 六Lục 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Thượng Lục Kinh Đồng Quyển

-# 上Thượng 十Thập 九Cửu 經Kinh 八Bát 卷Quyển 同Đồng 帙#
# Thượng Thập Cửu Kinh Bát Quyển Đồng #

五ngũ 百bách 弟đệ 子tử 。 自tự 說thuyết 本bổn 起khởi 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 佛Phật 五ngũ 百bách 弟đệ 子tử 。 自tự 說thuyết 本bổn 起khởi 經kinh 二nhị 十thập 四tứ 紙chỉ 。 亦diệc 云vân 五ngũ 百bách 弟đệ 子tử 。 自tự 說thuyết 本bổn 起khởi 經kinh 亦diệc 云vân 五ngũ 百bách 弟đệ 子tử 本bổn 起khởi 經kinh 。 凡phàm 有hữu 三tam 十thập 品phẩm 。 或hoặc 加gia 闕khuyết 字tự )# 。

五Ngũ 百Bách 弟Đệ 子Tử 。 自Tự 說Thuyết 本Bổn 起Khởi 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 西Tây 晉Tấn ▆# ▆# 年Niên ▆# 法Pháp ▆# 譯Dịch )#
Ngũ Bách Đệ Tử Tự Thuyết Bổn Khởi Kinh Nhất Quyển # Tây Tấn # # Niên # Pháp # Dịch #

-# 大Đại 迦Ca 葉Diếp 品Phẩm 第đệ 一nhất (# 十thập 九cửu 偈kệ )#
☸ Phẩm :

舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 品Phẩm 第đệ 二nhị (# 十thập 偈kệ )#
☸ Phẩm 0:

摩Ma 訶Ha 目Mục 揵Kiền 連Liên 。 品Phẩm 第đệ 三tam (# 十thập 五ngũ 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 輪luân 提đề 陀đà 品phẩm 第đệ 四tứ (# 淨tịnh 除trừ 。 十thập 七thất 偈kệ )# 。

-# 須tu 曼mạn 品phẩm 第đệ 五ngũ (# 善thiện 念niệm 。 十thập 四tứ 偈kệ )# 。

-# 輪luân 論luận 品phẩm 第đệ 六lục (# 朋bằng 聴# 。 十thập 一nhất 偈kệ )# 。

-# 凡phàm 耆kỳ 品phẩm 第đệ 七thất (# 取thủ 善thiện 。 八bát 偈kệ )# 。

-# 賔# 頭đầu 盧lô 品phẩm 第đệ 八bát (# 乞khất 聞văn 門môn 。 十thập 一nhất 偈kệ )# 。

-# 貨hóa 竭kiệt 品phẩm 第đệ 九cửu (# 善thiện 來lai 。 二nhị 十thập 二nhị 偈kệ )# 。

難Nan 陀Đà 品phẩm 第đệ 十thập (# 欣hân 樂nhạo 。 十thập 二nhị 偈kệ )# 。

-# 夜dạ 邪tà 品phẩm 第đệ 十thập 一nhất (# 名danh 聞văn 。 二nhị 十thập 六lục 偈kệ )# 。

-# 尸Thi 利Lợi 羅La 品Phẩm 第đệ 十thập 二nhị (# 二nhị 十thập 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 薄bạc 拘câu 盧lô 品phẩm 第đệ 十thập 三tam (# 賣mại 姓tánh 。 十thập 二nhị 偈kệ )# 。

-# 摩ma 呵ha 䣯# 品phẩm 第đệ 十thập 四tứ (# 大đại 長trường/trưởng 。 十thập 二nhị 偈kệ )# 。

優Ưu 為Vi 迦Ca 葉Diếp 。 品Phẩm 第đệ 十thập 五ngũ (# 八bát 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 迦ca 邪tà 品phẩm 第đệ 十thập 六lục (# 提đề 取thủ 。 十thập 五ngũ 偈kệ )# 。

-# 樹Thụ 提Đề 衢Cù 品Phẩm 第đệ 十thập 七thất (# 三tam 十thập 偈kệ )#
☸ Phẩm :

賴Lại 吒Tra 和Hòa 羅La 。 品Phẩm 第đệ 十thập 八bát (# 二nhị 十thập 六lục 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 貨Hóa 提Đề 品Phẩm 第đệ 十thập 九cửu (# 二nhị 十thập 七thất 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 禪Thiền 承Thừa 迦Ca 葉Diếp 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập (# 十thập 一nhất 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 朱Chu 利Lợi 槃Bàn 特Đặc 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 一nhất 。 (# 八bát 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 醍Đề 醐Hồ 施Thí 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 二nhị 。 (# 二nhị 十thập 七thất 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 阿a 那na 律luật 品phẩm 第đệ 二nhị 十thập 三tam (# 無vô 獵liệp 。 九cửu 偈kệ )# 。

-# 彌di 迦ca 弗phất 品phẩm 第đệ 二nhị 十thập 四tứ (# 鹿lộc 子tử 。 十thập 四tứ 偈kệ )# 。

-# 羅La 雲Vân 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ 。 (# 十thập 偈kệ )#
☸ Phẩm :

難Nan 提Đề 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 六lục 。 (# 十thập 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 颰Bạt 提Đề 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 七thất 。 (# 十thập 九cửu 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 羅La 槃Bàn 颰Bạt 提Đề 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 八bát 。 (# 十thập 四tứ 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 摩Ma 頭Đầu 惒Hòa 律Luật 致Trí 品Phẩm 第đệ 二nhị 十thập 九cửu (# 十thập 一nhất 偈kệ )#
☸ Phẩm :

世Thế 尊Tôn 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập (# 三tam 十thập 七thất 偈kệ )#
☸ Phẩm :

-# 右hữu 西tây 晉tấn 太thái 安an 二nhị 年niên 五ngũ 月nguyệt 沙Sa 門Môn 竺trúc 法pháp 護hộ 譯dịch 見kiến 聶niếp 道đạo 真chân 等đẳng

黑Hắc 氏Thị 梵Phạm 志Chí 。 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 三Tam 紙Chỉ )#
Hắc Thị Phạm Chí Kinh Nhất Quyển # Tam Chỉ #

黑Hắc 氏Thị 梵Phạm 志Chí 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
Hắc Thị Phạm Chí Kinh Nhất Quyển

-# 右hữu 吴# 支chi 謙khiêm 譯dịch 費phí 長trường/trưởng 房phòng 云vân 見kiến 別biệt 錄lục

-# 猘chế 狗cẩu 經kinh 一nhất 卷quyển (# 僧Tăng 祐hựu 云vân 與dữ 𤢴# 狗cẩu 同đồng 。 二nhị 紙chỉ )# 。

佛Phật 說Thuyết 猘Chế 狗Cẩu 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 吳Ngô 支Chi 謙Khiêm 譯Dịch )#
Phật Thuyết Chế Cẩu Kinh Nhất Quyển # Ngô Chi Khiêm Dịch #

-# 右hữu 吳ngô 月nguyệt 氏thị 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 支chi 謙khiêm 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

分Phân 別Biệt 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 僧Tăng 祐Hựu 云Vân 與Dữ 阿A 難Nan 分Phân 別Biệt 經Kinh 等Đẳng 同Đồng 本Bổn 者Giả 非Phi 也Dã 六Lục 紙Chỉ )#
Phân Biệt Kinh Nhất Quyển # Tăng Hựu Vân Dữ A Nan Phân Biệt Kinh Đẳng Đồng Bổn Giả Phi Dã Lục Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 分Phân 別Biệt 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 西Tây 晉Tấn 竺Trúc 法Pháp 護Hộ 譯Dịch )#
Phật Thuyết Phân Biệt Kinh Nhất Quyển # Tây Tấn Trúc Pháp Hộ Dịch #

-# 右hữu 西tây 晉tấn 竺trúc 法pháp 護hộ 譯dịch 於ư 江giang 左tả 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 羅la 云vân 忍nhẫn 辱nhục 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 直trực 云vân 忍nhẫn 辱nhục 經kinh 。 四tứ 紙chỉ )# 。

佛Phật 說Thuyết 羅La 云Vân 忍Nhẫn 辱Nhục 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 西Tây 晉Tấn 惠Huệ 帝Đế 代Đại 笁# 法Pháp 炬Cự 譯Dịch )#
Phật Thuyết La Vân Nhẫn Nhục Kinh Nhất Quyển # Tây Tấn Huệ Đế Đại # Pháp Cự Dịch #

-# 右hữu 西tây 晉tấn 惠huệ 帝đế 代đại 釋thích 法Pháp 炬cự 於ư 洛lạc 陽dương 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 大đại 迦Ca 葉Diếp 本bổn 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 無vô 大đại 字tự 。 六lục 紙chỉ )# 。

佛Phật 說Thuyết 大Đại 迦Ca 葉Diếp 本Bổn 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 西Tây 晉Tấn 代Đại 笁# 決Quyết 護Hộ 譯Dịch )#
Phật Thuyết Đại Ca Diếp Bổn Kinh Nhất Quyển # Tây Tấn Đại # Quyết Hộ Dịch #

-# 右hữu 西tây 晉tấn 竺trúc 法pháp 護hộ 譯dịch 見kiến 僧Tăng 祐hựu 錄lục

-# 四Tứ 自Tự 侵Xâm 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 五Ngũ 紙Chỉ )#
# Tứ Tự Xâm Kinh Nhất Quyển # Ngũ Chỉ #

-# 四Tứ 自Tự 侵Xâm 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 西Tây 晉Tấn 代Đại 笁# 法Pháp 護Hộ 譯Dịch )#
# Tứ Tự Xâm Kinh Nhất Quyển # Tây Tấn Đại # Pháp Hộ Dịch #

-# 右hữu 西tây 晉tấn 笁# 法pháp 護hộ 譯dịch 見kiến 僧Tăng 祐hựu 錄lục

-# 上Thượng 六Lục 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Thượng Lục Kinh Đồng Quyển

沙Sa 曷Hạt 比Bỉ 丘Khâu 。 功Công 德Đức 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 三Tam 紙Chỉ )#
Sa Hạt Bỉ Khâu Công Đức Kinh Nhất Quyển # Tam Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 沙Sa 曷Hạt 比Bỉ 丘Khâu 。 功Công 德Đức 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 西Tây 晉Tấn 惠Huệ 帝Đế 代Đại 竺Trúc 法Pháp 炬Cự 譯Dịch )#
Phật Thuyết Sa Hạt Bỉ Khâu Công Đức Kinh Nhất Quyển # Tây Tấn Huệ Đế Đại Trúc Pháp Cự Dịch #

-# 右hữu 西tây 晉tấn 惠huệ 帝đế 代đại 釋thích 法Pháp 炬cự 於ư 洛lạc 陽dương 譯dịch 費phí 長trường/trưởng 房phòng 云vân 見kiến 舊cựu 錄lục

-# 佛Phật 為Vi 年Niên 少Thiếu 比Bỉ 丘Khâu 。 說Thuyết 正Chánh 事Sự 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 二Nhị 紙Chỉ )#
# Phật Vi Niên Thiếu Bỉ Khâu Thuyết Chánh Sự Kinh Nhất Quyển # Nhị Chỉ #

-# 佛Phật 為Vi 年Niên 少Thiếu 比Bỉ 丘Khâu 。 說Thuyết 正Chánh 事Sự 經Kinh (# 西Tây 晉Tấn 惠Huệ 帝Đế 代Đại 法Pháp 炬Cự 等Đẳng 譯Dịch )#
# Phật Vi Niên Thiếu Bỉ Khâu Thuyết Chánh Sự Kinh # Tây Tấn Huệ Đế Đại Pháp Cự Đẳng Dịch #

-# 右hữu 西tây 晉tấn 惠huệ 帝đế 代đại 沙Sa 門Môn 釋thích 法Pháp 炬cự 於ư 洛lạc 陽dương 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 時thời 非phi 時thời 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 時thời 經kinh 。 三tam 紙chỉ 。 法Pháp 炬cự 譯dịch 者giả 非phi 。 凡phàm 有hữu 三tam 分phần )# 。

佛Phật 說Thuyết 時Thời 非Phi 時Thời 經Kinh
Kinh Thời Phi Thời

-# 冬đông 初sơ

-# 春xuân 初sơ

-# 夏hạ 初sơ

-# 右Hữu 外Ngoại 國Quốc 沙Sa 門Môn 若Nhược 羅La 嚴Nghiêm 譯Dịch 見Kiến 經Kinh 後Hậu 記Ký 既Ký 莫Mạc 知Tri 帝Đế 代Đại 難Nan 可Khả 編Biên 記Ký 開Khai 元Nguyên 錄Lục 中Trung 附Phụ 西Tây 晉Tấn 錄Lục 。 舊Cựu 云Vân 法Pháp 炬Cự 譯Dịch 者Giả 非Phi 也Dã
# Hữu Ngoại Quốc Sa Môn Nhược La Nghiêm Dịch Kiến Kinh Hậu Ký Ký Mạc Tri Đế Đại Nan Khả Biên Ký Khai Nguyên Lục Trung Phụ Tây Tấn Lục Cựu Vân Pháp Cự Dịch Giả Phi Dã

-# 自tự 愛ái 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 自tự 愛ái 不bất 自tự 愛ái 經kinh 。 五ngũ 紙chỉ )# 。

-# 自Tự 愛Ái 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
# Tự Ái Kinh Nhất Quyển

-# 右hữu 東đông 晉tấn 孝hiếu 武võ 帝đế 代đại 竺trúc 曇đàm 無vô 蘭lan 於ư 楊dương 都đô 謝tạ 鎮trấn 西tây 寺tự 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 四Tứ 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Tứ Kinh Đồng Quyển

-# 中trung 心tâm 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 云vân 中trung 心tâm 正chánh 行hạnh 經kinh 或hoặc 云vân 大đại 忠trung 心tâm 經kinh 亦diệc 云vân 小tiểu 忠trung 心tâm 經kinh 。 六lục 張trương )# 。

佛Phật 說Thuyết 中Trung 心Tâm 經Kinh
Kinh Trung Tâm

-# 右hữu 東đông 晉tấn 孝hiếu 武võ 帝đế 代đại 西tây 域vực 沙Sa 門Môn 竺trúc 曇đàm 無vô 蘭lan 於ư 楊dương 都đô 謝tạ 鎮trấn 頭đầu 西tây 寺tự 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 見kiến 正chánh 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 生sanh 死tử 變biến 識thức 經kinh 。 九cửu 紙chỉ )# 。

-# 見Kiến 正Chánh 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 東Đông 晉Tấn 孝Hiếu 武Võ 帝Đế 代Đại 竺Trúc 曇Đàm 無Vô 蘭Lan 譯Dịch )#
# Kiến Chánh Kinh Nhất Quyển # Đông Tấn Hiếu Võ Đế Đại Trúc Đàm Vô Lan Dịch #

-# 右hữu 東đông 晉tấn 孝hiếu 武võ 帝đế 代đại 竺trúc 曇đàm 無vô 蘭lan 於ư 楊dương 都đô 謝tạ 鎮trấn 西tây 寺tự 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 上Thượng 二Nhị 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Thượng Nhị Kinh Đồng Quyển

阿A 難Nan 七thất 夢mộng 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 直trực 云vân 七thất 夢mộng 經kinh 二nhị 紙chỉ 一nhất 名danh 阿A 難Nan 八bát 夢mộng 經kinh 。 或hoặc 無vô 八bát 字tự )# 。

阿A 難Nan 七Thất 夢Mộng 經Kinh (# 東Đông 晉Tấn 孝Hiếu 武Võ 帝Đế 代Đại 笁# 曇Đàm 無Vô 蘭Lan 譯Dịch )#
A Nan Thất Mộng Kinh # Đông Tấn Hiếu Võ Đế Đại # Đàm Vô Lan Dịch #

-# 右hữu 東đông 晉tấn 孝hiếu 武võ 帝đế 代đại 沙Sa 門Môn 竺trúc 曇đàm 無vô 蘭lan 楊dương 都đô 謝tạ 鎮trấn 西tây 寺tự 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 大Đại 魚Ngư 事Sự 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 二Nhị 紙Chỉ )#
# Đại Ngư Sự Kinh Nhất Quyển # Nhị Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 大Đại 魚Ngư 事Sự 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 東Đông 晉Tấn 孝Hiếu 武Võ 帝Đế 代Đại 竺Trúc 曇Đàm 無Vô 蘭Lan 譯Dịch )#
Phật Thuyết Đại Ngư Sự Kinh Nhất Quyển # Đông Tấn Hiếu Võ Đế Đại Trúc Đàm Vô Lan Dịch #

-# 右hữu 東đông 晉tấn 孝hiếu 武võ 帝đế 代đại 竺trúc 曇đàm 無vô 蘭lan 於ư 楊dương 都đô 謝tạ 鎮trấn 西tây 寺tự 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 呵Ha 鵰Điêu 阿A 那Na 含Hàm 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 一Nhất 名Danh 苛# 鵰Điêu 阿A 那Na 含Hàm 經Kinh 或Hoặc 作Tác 哥Ca 字Tự 一Nhất 名Danh 阿A 眆# 阿A 那Na 含Hàm 經Kinh 二Nhị 紙Chỉ )#
# Ha Điêu A Na Hàm Kinh Nhất Quyển # Nhất Danh # Điêu A Na Hàm Kinh Hoặc Tác Ca Tự Nhất Danh A # A Na Hàm Kinh Nhị Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 呵Ha 鵰Điêu 阿A 那Na 含Hàm 經Kinh (# 東Đông 晉Tấn 孝Hiếu 武Võ 帝Đế 代Đại 竺Trúc 曇Đàm 無Vô 蘭Lan 譯Dịch )#
Phật Thuyết Ha Điêu A Na Hàm Kinh # Đông Tấn Hiếu Võ Đế Đại Trúc Đàm Vô Lan Dịch #

-# 右hữu 東đông 晉tấn 孝hiếu 武võ 帝đế 代đại 沙Sa 門Môn 竺trúc 曇đàm 無vô 蘭lan 於ư 楊dương 都đô 謝tạ 鎮trấn 西tây 寺tự 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 燈Đăng 指Chỉ 因Nhân 緣Duyên 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 十Thập 一Nhất 紙Chỉ )#
# Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh Nhất Quyển # Thập Nhất Chỉ #

-# 燈Đăng 指Chỉ 因Nhân 緣Duyên 經Kinh (# 後Hậu 秦Tần 弘Hoằng 始Thỉ 年Niên 羅La 什Thập 譯Dịch )#
# Đăng Chỉ Nhân Duyên Kinh # Hậu Tần Hoằng Thỉ Niên La Thập Dịch #

-# 右hữu 後hậu 秦tần 沙Sa 門Môn 鳩Cưu 摩Ma 羅La 什Thập 。 於ư 常thường 安an 逍tiêu 遙diêu 園viên 譯dịch 見kiến 李# 廓khuếch 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 四Tứ 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Tứ Kinh Đồng Quyển

-# 十Thập 二Nhị 品Phẩm 生Sanh 死Tử 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 紙Chỉ )#
# Thập Nhị Phẩm Sanh Tử Kinh Nhất Quyển # Chỉ #

-# 十Thập 二Nhị 品Phẩm 生Sanh 死Tử 經Kinh
Kinh # Thập Nhị Phẩm Sanh Tử

-# 右hữu 宋tống 文văn 帝đế 代đại 求cầu 那na 跋bạt 陀đà 羅la 於ư 楊dương 都đô 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 婦phụ 人nhân 遇ngộ 辜cô 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 婦phụ 遇ngộ 對đối 經kinh 。 二nhị 紙chỉ )# 。

佛Phật 說Thuyết 婦Phụ 人Nhân 遇Ngộ 辜Cô 經Kinh (# 西Tây 秦Tần 聖Thánh 堅Kiên 譯Dịch )#
Phật Thuyết Phụ Nhân Ngộ Cô Kinh # Tây Tần Thánh Kiên Dịch #

-# 右hữu 西tây 秦tần 釋thích 聖thánh 堅kiên 譯dịch 見kiến 始thỉ 興hưng 錄lục

四Tứ 天Thiên 王Vương 。 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 三Tam 紙Chỉ )#
Tứ Thiên Vương Kinh Nhất Quyển # Tam Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 四Tứ 天Thiên 王Vương 經Kinh (# 宋Tống 元Nguyên 嘉Gia 年Niên 代Đại 沙Sa 門Môn 智Trí 嚴Nghiêm 譯Dịch )#
Phật Thuyết Tứ Thiên Vương Kinh # Tống Nguyên Gia Niên Đại Sa Môn Trí Nghiêm Dịch #

-# 右hữu 宋tống 元nguyên 嘉gia 四tứ 年niên 涼lương 洲châu 沙Sa 門Môn 智trí 嚴nghiêm 寶bảo 雲vân 於ư 楊dương 州châu 枳chỉ 園viên 寺tự 譯dịch 見kiến 僧Tăng 祐hựu 錄lục

摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp 。 度Độ 貧Bần 母Mẫu 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 五Ngũ 紙Chỉ )#
Ma Ha Ca Diếp Độ Bần Mẫu Kinh Nhất Quyển # Ngũ Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp 。 度Độ 貧Bần 母Mẫu 經Kinh (# 宋Tống 文Văn 帝Đế 代Đại 求Cầu 那Na 跋Bạt 陀Đà 羅La 譯Dịch )#
Phật Thuyết Ma Ha Ca Diếp Độ Bần Mẫu Kinh # Tống Văn Đế Đại Cầu Na Bạt Đà La Dịch #

-# 右hữu 宋tống 文văn 帝đế 代đại 求cầu 那na 跎# 羅la 於ư 揚dương 都đô 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 上Thượng 四Tứ 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Thượng Tứ Kinh Đồng Quyển

-# 五ngũ 無vô 返phản 復phục 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 五ngũ 返phản 復phục 大đại 義nghĩa 經kinh 或hoặc 作tác 附phụ 字tự 。 三tam 紙chỉ )# 。

佛Phật 說Thuyết 五Ngũ 無Vô 返Phản 復Phục 經Kinh
Kinh Ngũ Vô Phản Phục

-# 右hữu 宋tống 居cư 士sĩ 沮trở 渠cừ 京kinh 聲thanh 於ư 楊dương 都đô 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

罪tội 福phước 報báo 應ứng 。 經kinh 一nhất 卷quyển (# 一nhất 名danh 轉chuyển 輪luân 五ngũ 道đạo 罪tội 福phước 報báo 應ứng 。 經kinh 亦diệc 云vân 輪luân 轉chuyển 五ngũ 道đạo 經kinh 。 亦diệc 云vân 五ngũ 道đạo 輪luân 經kinh 。 一nhất 名danh 分phân 別biệt 應ưng 經kinh 。 四tứ 紙chỉ )# 。

佛Phật 說Thuyết 罪Tội 福Phước 報Báo 應Ứng 經Kinh
Kinh Tội Phước Báo Ứng

-# 右hữu 宋tống 文văn 帝đế 代đại 求cầu 那na 跋bạt 陀đà 羅la 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 佛Phật 大Đại 僧Tăng 大Đại 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 八Bát 紙Chỉ )#
# Phật Đại Tăng Đại Kinh Nhất Quyển # Bát Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 佛Phật 大Đại 僧Tăng 大Đại 經Kinh (# 宋Tống 孝Hiếu 帝Đế 代Đại 沮Trở 渠Cừ 京Kinh 聲Thanh 譯Dịch )#
Phật Thuyết Phật Đại Tăng Đại Kinh # Tống Hiếu Đế Đại Trở Cừ Kinh Thanh Dịch #

-# 右hữu 宋tống 居cư 士sĩ 沮trở 渠cừ 京kinh 聲thanh 於ư 楊dương 都đô 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 三Tam 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Tam Kinh Đồng Quyển

-# 摩Ma 達Đạt 國Quốc 王Vương 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 二Nhị 紙Chỉ )#
# Ma Đạt Quốc Vương Kinh Nhất Quyển # Nhị Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 摩Ma 達Đạt 國Quốc 王Vương 經Kinh (# 宋Tống 孝Hiếu 武Võ 帝Đế 代Đại 沮Trở 渠Cừ 京Kinh 聲Thanh 譯Dịch )#
Phật Thuyết Ma Đạt Quốc Vương Kinh # Tống Hiếu Võ Đế Đại Trở Cừ Kinh Thanh Dịch #

-# 右hữu 宗tông 居cư 士sĩ 沮trở 渠cừ 京kinh 聲thanh 於ư 楊dương 都đô 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 耶Da 祇Kỳ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
# Da Kỳ Kinh Nhất Quyển

佛Phật 說Thuyết 耶Da 祇Kỳ 經Kinh (# 宋Tống 孝Hiếu 武Võ 代Đại 沮Trở 渠Cừ 京Kinh 聲Thanh 譯Dịch )#
Phật Thuyết Da Kỳ Kinh # Tống Hiếu Võ Đại Trở Cừ Kinh Thanh Dịch #

-# 右hữu 宋tống 居cư 士sĩ 沮trở 渠cừ 京kinh 聲thanh 於ư 揚dương 都đô 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 未Vị 羅La 王Vương 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 二Nhị 紙Chỉ )#
# Vị La Vương Kinh Nhất Quyển # Nhị Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 未Vị 羅La 王Vương 經Kinh (# 宋Tống 孝Hiếu 武Võ 帝Đế 代Đại 沮Trở 渠Cừ 京Kinh 聲Thanh 譯Dịch )#
Phật Thuyết Vị La Vương Kinh # Tống Hiếu Võ Đế Đại Trở Cừ Kinh Thanh Dịch #

-# 右hữu 宋tống 居cư 士sĩ 沮trở 渠cừ 京kinh 聲thanh 於ư 楊dương 都đô 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 旃Chiên 陀Đà 越Việt 國Quốc 王Vương 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 或Hoặc 無Vô 國Quốc 王Vương 字Tự 三Tam 紙Chỉ )#
# Chiên Đà Việt Quốc Vương Kinh Nhất Quyển # Hoặc Vô Quốc Vương Tự Tam Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 旃Chiên 陀Đà 越Việt 國Quốc 王Vương 經Kinh
Kinh Chiên Đà Việt Quốc Vương

-# 右hữu 宋tống 孝hiếu 武võ 帝đế 代đại 居cư 士sĩ 沮trở 渠cừ 京kinh 聲thanh 於ư 楊dương 都đô 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 四Tứ 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Tứ Kinh Đồng Quyển

-# 五ngũ 恐khủng 怖bố 世thế 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 無vô 世thế 字tự 。 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 五Ngũ 恐Khủng 怖Bố 世Thế 經Kinh (# 宋Tống 孝Hiếu 武Võ 帝Đế 代Đại 沮Trở 渠Cừ 京Kinh 聲Thanh 譯Dịch )#
# Ngũ Khủng Bố Thế Kinh # Tống Hiếu Võ Đế Đại Trở Cừ Kinh Thanh Dịch #

-# 右hữu 宋tống 孝hiếu 武võ 帝đế 代đại 沮trở 渠cừ 京kinh 聲thanh 於ư 楊dương 都đô 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 弟đệ 子tử 無vô 復phục 生sanh 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 死tử 已dĩ 更cánh 生sanh 經kinh 。 七thất 紙chỉ )# 。

-# 弟Đệ 子Tử 死Tử 復Phục 生Sanh 經Kinh
Kinh # Đệ Tử Tử Phục Sanh

-# 右hữu 宋tống 居cư 士sĩ 沮trở 渠cừ 京kinh 聲thanh 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 懈giải 怠đãi 耕canh 者giả 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 懈giải 怠đãi 耕canh 兒nhi 經kinh 三tam 紙chỉ 。 或hoặc 云vân 耕canh 兒nhi )# 。

佛Phật 說Thuyết 懈Giải 怠Đãi 耕Canh 者Giả 經Kinh (# 宋Tống 孝Hiếu 武Võ 帝Đế 惠Huệ 蘭Lan 譯Dịch )#
Phật Thuyết Giải Đãi Canh Giả Kinh # Tống Hiếu Võ Đế Huệ Lan Dịch #

-# 右hữu 宋tống 孝hiếu 武võ 帝đế 代đại 大đại 明minh 元nguyên 年niên 沙Sa 門Môn 惠huệ 簡giản 於ư 鹿lộc 野dã 寺tự 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 三Tam 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Tam Kinh Đồng Quyển

辯Biện 意Ý 長Trưởng 者Giả 子Tử 。 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 或Hoặc 云Vân 長Trưởng 者Giả 辯Biện 意Ý 經Kinh 十Thập 紙Chỉ 或Hoặc 加Gia 所Sở 問Vấn 字Tự )#
Biện Ý Trưởng Giả Tử Kinh Nhất Quyển # Hoặc Vân Trưởng Giả Biện Ý Kinh Thập Chỉ Hoặc Gia Sở Vấn Tự #

-# 說Thuyết 辯Biện 意Ý 長Trưởng 者Giả 子Tử 所Sở 問Vấn 。 經Kinh (# 後Hậu 魏Ngụy 世Thế 法Pháp 場Tràng 譯Dịch )#
# Thuyết Biện Ý Trưởng Giả Tử Sở Vấn Kinh # Hậu Ngụy Thế Pháp Tràng Dịch #

-# 右hữu 後hậu 魏ngụy 進tiến 武võ 帝đế 時thời 沙Sa 門Môn 法Pháp 場tràng 於ư 洛lạc 陽dương 譯dịch 見kiến 法pháp 上thượng 錄lục

無Vô 垢Cấu 優Ưu 婆Bà 夷Di 。 問Vấn 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 三Tam 紙Chỉ )#
Vô Cấu Ưu Bà Di Vấn Kinh Nhất Quyển # Tam Chỉ #

無Vô 垢Cấu 優Ưu 婆Bà 夷Di 。 問Vấn 經Kinh (# 東Đông 魏Ngụy 興Hưng 和Hòa 年Niên 代Đại 瞿Cù 曇Đàm 般Bát 若Nhã 留Lưu 支Chi 譯Dịch )#
Vô Cấu Ưu Bà Di Vấn Kinh # Đông Ngụy Hưng Hòa Niên Đại Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi Dịch #

-# 右hữu 東đông 魏ngụy 興hưng 和hòa 四tứ 年niên 瞿Cù 曇Đàm 般Bát 若Nhã 留lưu 支chi 於ư 鄴# 都đô 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 二Nhị 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Nhị Kinh Đồng Quyển

-# 上Thượng 三Tam 十Thập 三Tam 經Kinh 十Thập 卷Quyển 同Đồng 帙#
# Thượng Tam Thập Tam Kinh Thập Quyển Đồng #

-# 賢hiền 者giả 五ngũ 福phước 經kinh 一nhất 卷quyển (# 二nhị 紙chỉ 。 或hoặc 加gia 德đức 字tự )# 。

佛Phật 說Thuyết 賢Hiền 者Giả 五Ngũ 福Phước 德Đức 經Kinh
Kinh Hiền Giả Ngũ Phước Đức

-# 右hữu 西tây 晉tấn 惠huệ 帝đế 代đại 河hà 內nội 沙Sa 門Môn 白bạch 法Pháp 祖tổ 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 天Thiên 請Thỉnh 問Vấn 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 二Nhị 紙Chỉ )#
# Thiên Thỉnh Vấn Kinh Nhất Quyển # Nhị Chỉ #

-# 天Thiên 請Thỉnh 問Vấn 經Kinh
Kinh # Thiên Thỉnh Vấn

-# 右Hữu 貞Trinh 觀Quán 二Nhị 十Thập 二Nhị 年Niên 三Tam 月Nguyệt 二Nhị 十Thập 日Nhật 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師Sư 。 玄Huyền 奘Tráng 於Ư 弘Hoằng 福Phước 寺Tự 翻Phiên 經Kinh 院Viện 譯Dịch 見Kiến 內Nội 典Điển 錄Lục 沙Sa 門Môn 辯Biện 機Cơ 筆Bút 受Thọ
# Hữu Trinh Quán Nhị Thập Nhị Niên Tam Nguyệt Nhị Thập Nhật Tam Tạng Pháp Sư Huyền Tráng Ư Hoằng Phước Tự Phiên Kinh Viện Dịch Kiến Nội Điển Lục Sa Môn Biện Cơ Bút Thọ

-# 已Dĩ 上Thượng 二Nhị 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Nhị Kinh Đồng Quyển

-# 僧Tăng 護hộ 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 云vân 僧Tăng 護hộ 因nhân 緣duyên 經kinh 。 二nhị 十thập 三tam 紙chỉ 。 提đề 云vân 因nhân 緣duyên 僧Tăng 護hộ 經kinh )# 。

佛Phật 說Thuyết 因Nhân 緣Duyên 僧Tăng 護Hộ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
Phật Thuyết Nhân Duyên Tăng Hộ Kinh Nhất Quyển

-# 右hữu 東đông 晉tấn 失thất 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 無Vô 上Thượng 處Xứ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 一Nhất 紙Chỉ )#
# Vô Thượng Xứ Kinh Nhất Quyển # Nhất Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 無Vô 上Thượng 處Xứ 經Kinh
Kinh Vô Thượng Xứ

-# 右hữu 東đông 晉tấn 失thất 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 護Hộ 淨Tịnh 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 二Nhị 紙Chỉ )#
# Hộ Tịnh Kinh Nhất Quyển # Nhị Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 護Hộ 淨Tịnh 經Kinh
Kinh Hộ Tịnh

-# 右hữu 東đông 晉tấn 失thất 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 木mộc 梙# 子tử 經kinh 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 作tác 患hoạn 字tự 。 二nhị 紙chỉ 。 或hoặc 作tác 緣duyên 字tự )# 。

佛Phật 說Thuyết 木Mộc 梙# 子Tử 經Kinh
Kinh Mộc # Tử

-# 右hữu 東đông 晉tấn 失thất 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 三Tam 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Tam Kinh Đồng Quyển

-# 盧lô 志chí 長trưởng 者giả 經kinh 一nhất 卷quyển (# 十thập 二nhị 紙chỉ 。 或hoặc 加gia 因nhân 緣duyên 字tự )# 。

-# 盧Lô 志Chí 長Trưởng 者Giả 因Nhân 緣Duyên 經Kinh 一Nhất 卷Quyển
# Lô Chí Trưởng Giả Nhân Duyên Kinh Nhất Quyển

-# 右hữu 東đông 晉tấn 失thất 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 五Ngũ 王Vương 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 五Ngũ 紙Chỉ )#
# Ngũ Vương Kinh Nhất Quyển # Ngũ Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 五Ngũ 王Vương 經Kinh
Kinh Ngũ Vương

-# 右hữu 東đông 失thất 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

出xuất 家gia 功công 德đức 。 經kinh 一nhất 卷quyển (# 此thử 本bổn 佛Phật 在tại 毗tỳ 舍xá 離ly 園viên 為vi 教giáo 事sự 子tử 婢tỳ 曇đàm 摩ma 謂vị 記ký 秦tần 言ngôn 勇dũng 軍quân 說thuyết 不bất 知tri 譯dịch 人nhân 。 六lục 紙chỉ )# 。

佛Phật 說Thuyết 出Xuất 家Gia 功Công 德Đức 經Kinh
Kinh Xuất Gia Công Đức

-# 右hữu 三tam 秦tần 失thất 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 二Nhị 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Nhị Kinh Đồng Quyển

-# 栴Chiên 檀Đàn 樹Thụ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 三Tam 紙Chỉ )#
# Chiên Đàn Thụ Kinh Nhất Quyển # Tam Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 栴Chiên 檀Đàn 樹Thụ 經Kinh
Kinh Chiên Đàn Thụ

-# 右Hữu 僧Tăng 祐Hựu 錄Lục 云Vân 安An 公Công 。 古Cổ 典Điển 經Kinh 開Khai 元Nguyên 錄Lục 中Trung 附Phụ 於Ư 漢Hán 末Mạt
# Hữu Tăng Hựu Lục Vân An Công Cổ Điển Kinh Khai Nguyên Lục Trung Phụ Ư Hán Mạt

頞Át 多Đa 和Hòa 多Đa 耆Kỳ 經Kinh 。 (# 二nhị 紙chỉ )#

佛Phật 說thuyết 頞Át 多Đa 和Hòa 多Đa 耆Kỳ 經Kinh

-# 右Hữu 僧Tăng 祐Hựu 錄Lục 云Vân 安An 公Công 。 失Thất 譯Dịch 經Kinh 開Khai 元Nguyên 錄Lục 中Trung 編Biên 西Tây 晉Tấn 代Đại
# Hữu Tăng Hựu Lục Vân An Công Thất Dịch Kinh Khai Nguyên Lục Trung Biên Tây Tấn Đại

-# 普Phổ 達Đạt 王Vương 經Kinh (# 四Tứ 紙Chỉ )#
# Phổ Đạt Vương Kinh # Tứ Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 普Phổ 達Đạt 王Vương 經Kinh
Kinh Phổ Đạt Vương

-# 右Hữu 僧Tăng 祐Hựu 錄Lục 云Vân 安An 公Công 。 失Thất 譯Dịch 經Kinh 開Khai 元Nguyên 錄Lục 中Trung 附Phụ 西Tây 晉Tấn 代Đại
# Hữu Tăng Hựu Lục Vân An Công Thất Dịch Kinh Khai Nguyên Lục Trung Phụ Tây Tấn Đại

佛Phật 滅Diệt 度Độ 後Hậu 。 棺Quan 歛Liễm 葬Táng 送Tống 經Kinh (# 一Nhất 名Danh 比Bỉ 丘Khâu 師Sư 經Kinh 亦Diệc 名Danh 師Sư 比Bỉ 丘Khâu 經Kinh 四Tứ 紙Chỉ )#
Phật Diệt Độ Hậu Quan Liễm Táng Tống Kinh # Nhất Danh Bỉ Khâu Sư Kinh Diệc Danh Sư Bỉ Khâu Kinh Tứ Chỉ #

佛Phật 滅Diệt 度Độ 後Hậu 。 棺Quan 歛Liễm 葬Táng 送Tống 經Kinh
Kinh Phật Diệt Độ Hậu Quan Liễm Táng Tống

-# 右Hữu 僧Tăng 祐Hựu 錄Lục 云Vân 安An 公Công 。 失Thất 譯Dịch 經Kinh 開Khai 元Nguyên 錄Lục 中Trung 附Phụ 西Tây 晉Tấn 代Đại
# Hữu Tăng Hựu Lục Vân An Công Thất Dịch Kinh Khai Nguyên Lục Trung Phụ Tây Tấn Đại

-# 已Dĩ 上Thượng 四Tứ 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Tứ Kinh Đồng Quyển

-# 梵Phạm 摩Ma 難Nạn/nan 國Quốc 王Vương 經Kinh (# 二Nhị 紙Chỉ )#
# Phạm Ma Nạn/nan Quốc Vương Kinh # Nhị Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 梵Phạm 摩Ma 難Nạn/nan 國Quốc 王Vương 經Kinh
Kinh Phạm Ma Nạn/nan Quốc Vương

-# 右Hữu 僧Tăng 祐Hựu 錄Lục 云Vân 安An 公Công 。 失Thất 譯Dịch 經Kinh 開Khai 元Nguyên 錄Lục 中Trung 附Phụ 西Tây 晉Tấn 代Đại
# Hữu Tăng Hựu Lục Vân An Công Thất Dịch Kinh Khai Nguyên Lục Trung Phụ Tây Tấn Đại

-# 鬼Quỷ 子Tử 母Mẫu 經Kinh (# 四Tứ 紙Chỉ )#
# Quỷ Tử Mẫu Kinh # Tứ Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 鬼Quỷ 子Tử 母Mẫu 經Kinh
Kinh Quỷ Tử Mẫu

-# 右Hữu 僧Tăng 祐Hựu 錄Lục 云Vân 安An 公Công 。 失Thất 譯Dịch 經Kinh 開Khai 元Nguyên 錄Lục 中Trung 附Phụ 西Tây 晉Tấn 代Đại
# Hữu Tăng Hựu Lục Vân An Công Thất Dịch Kinh Khai Nguyên Lục Trung Phụ Tây Tấn Đại

-# 父Phụ 母Mẫu 恩Ân 難Nan 報Báo 經Kinh (# 亦Diệc 云Vân 勤Cần 報Báo 一Nhất 紙Chỉ )#
# Phụ Mẫu Ân Nan Báo Kinh # Diệc Vân Cần Báo Nhất Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 父Phụ 母Mẫu 恩Ân 難Nan 報Báo 經Kinh (# 後Hậu 漢Hán 安An 世Thế 高Cao 譯Dịch )#
Phật Thuyết Phụ Mẫu Ân Nan Báo Kinh # Hậu Hán An Thế Cao Dịch #

-# 右hữu 後hậu 漢hán 安an 息tức 國quốc 沙Sa 門Môn 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 孫Tôn 多Đa 耶Da 致Trí 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 或Hoặc 云Vân 梵Phạm 志Chí 孫Tôn 多Đa 耶Da 致Trí 經Kinh 三Tam 紙Chỉ )#
# Tôn Đa Da Trí Kinh Nhất Quyển # Hoặc Vân Phạm Chí Tôn Đa Da Trí Kinh Tam Chỉ #

-# 孫Tôn 多Đa 耶Da 致Trí 經Kinh
Kinh # Tôn Đa Da Trí

-# 右hữu 吳ngô 支chi 謙khiêm 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 四Tứ 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Tứ Kinh Đồng Quyển

-# 新Tân 歲Tuế 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 四Tứ 紙Chỉ )#
# Tân Tuế Kinh Nhất Quyển # Tứ Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 新Tân 歲Tuế 經Kinh
Kinh Tân Tuế

-# 右hữu 東đông 晉tấn 孝hiếu 武võ 帝đế 代đại 笁# 曇đàm 無vô 蘭lan 於ư 楊dương 都đô 謝tạ 鎮trấn 西tây 寺tự 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 羣Quần 牛Ngưu 譬Thí 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 二Nhị 紙Chỉ )#
# Quần Ngưu Thí Kinh Nhất Quyển # Nhị Chỉ #

-# 羣Quần 牛Ngưu 譬Thí 經Kinh (# 西Tây 晉Tấn 代Đại 法Pháp 炬Cự 等Đẳng 譯Dịch )#
# Quần Ngưu Thí Kinh # Tây Tấn Đại Pháp Cự Đẳng Dịch #

-# 右hữu 西tây 晉tấn 惠huệ 帝đế 代đại 釋thích 法Pháp 炬cự 於ư 洛lạc 陽dương 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 九Cửu 撗Hoàng 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 二Nhị 紙Chỉ )#
# Cửu Hoàng Kinh Nhất Quyển # Nhị Chỉ #

佛Phật 說Thuyết 九Cửu 撗Hoàng 經Kinh (# 後Hậu 漢Hán 代Đại 安An 世Thế 高Cao 譯Dịch )#
Phật Thuyết Cửu Hoàng Kinh # Hậu Hán Đại An Thế Cao Dịch #

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 禪thiền 行hành 三Tam 十Thập 七Thất 品Phẩm 經Kinh 。 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 無vô 品phẩm 字tự 。 三tam 紙chỉ )# 。

佛Phật 說thuyết 禪thiền 行hành 三Tam 十Thập 七Thất 品Phẩm 。 (# 出xuất 雜tạp 阿a 含hàm 。 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch )# 。

-# 右hữu 後hậu 漢hán 代đại 安an 世thế 高cao 譯dịch 見kiến 寶bảo 唱xướng 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 四Tứ 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Tứ Kinh Đồng Quyển

比Bỉ 丘Khâu 避Tị 女Nữ 惡Ác 名Danh 欲Dục 自Tự 殺Sát 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 一Nhất 紙Chỉ )#
Bỉ Khâu Tị Nữ Ác Danh Dục Tự Sát Kinh Nhất Quyển # Nhất Chỉ #

比Bỉ 丘Khâu 避Tị 女Nữ 惡Ác 名Danh 欲Dục 自Tự 殺Sát 經Kinh
Kinh Bỉ Khâu Tị Nữ Ác Danh Dục Tự Sát

-# 右hữu 西tây 晉tấn 惠huệ 帝đế 代đại 釋thích 法Pháp 炬cự 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

比Bỉ 丘Khâu 聽thính 施thí 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 名danh 聽thính 施thí 比Bỉ 丘Khâu 經kinh 。 四tứ 紙chỉ )# 。

比Bỉ 丘Khâu 聽Thính 施Thí 經Kinh
Kinh Bỉ Khâu Thính Thí

-# 右hữu 東đông 晉tấn 孝hiếu 武võ 帝đế 代đại 竺trúc 曇đàm 無vô 蘭lan 於ư 楊dương 都đô 謝tạ 鎮trấn 西tây 寺tự 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 身Thân 觀Quán 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 三Tam 紙Chỉ )#
# Thân Quán Kinh Nhất Quyển # Tam Chỉ #

-# 身Thân 觀Quán 經Kinh (# 西Tây 晉Tấn 竺Trúc 法Pháp 護Hộ 譯Dịch )#
# Thân Quán Kinh # Tây Tấn Trúc Pháp Hộ Dịch #

-# 右hữu 西tây 晉tấn 竺trúc 法pháp 護hộ 譯dịch 見kiến 費phí 長trường/trưởng 房phòng 錄lục

-# 無vô 常thường 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 名danh 三tam 啟khải 經kinh 。 三tam 紙chỉ )# 。

佛Phật 說thuyết 無vô 常thường 經kinh (# 亦diệc 名danh 三tam 啟khải 經kinh 。 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 義nghĩa 淨tịnh 奉phụng 制chế 譯dịch )# 。

-# 右hữu 大đại 唐đường 大đại 后hậu 大đại 足túc 元nguyên 年niên 九cửu 月nguyệt 二nhị 十thập 三tam 日nhật 。 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 義nghĩa 淨tịnh 於ư 東đông 都đô 大đại 福phước 先tiên 寺tự 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 八Bát 有Hữu 睱# 無Vô 睱# 經Kinh (# 五Ngũ 紙Chỉ )#
# Bát Hữu # Vô # Kinh # Ngũ Chỉ #

-# 大đại 唐đường 龍long 興hưng 三tam 藏tạng 聖thánh 教giáo 序tự 。 御ngự 制chế 。

佛Phật 說Thuyết 八Bát 無Vô 睱# 有Hữu 睱# 經Kinh (# 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師Sư 。 義Nghĩa 淨Tịnh 奉Phụng 制Chế 譯Dịch )#
Phật Thuyết Bát Vô # Hữu # Kinh # Tam Tạng Pháp Sư Nghĩa Tịnh Phụng Chế Dịch #

-# 右hữu 大đại 唐đường 天thiên 后hậu 大đại 足túc 元nguyên 年niên 九cửu 月nguyệt 二nhị 十thập 三tam 日nhật 。 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 義nghĩa 淨tịnh 於ư 東đông 都đô 大đại 福phước 先tiên 寺tự 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 已Dĩ 上Thượng 五Ngũ 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Dĩ Thượng Ngũ Kinh Đồng Quyển

長Trường 爪Trảo 梵Phạm 志Chí 。 請Thỉnh 問Vấn 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 三Tam 紙Chỉ )#
Trường Trảo Phạm Chí Thỉnh Vấn Kinh Nhất Quyển # Tam Chỉ #

長trường 爪trảo 梵Phạm 志Chí 。 請thỉnh 問vấn 經kinh (# 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 義nghĩa 淨tịnh 奉phụng 。 制chế 譯dịch )# 。

-# 右hữu 大đại 唐đường 天thiên 后hậu 久cửu 視thị 元nguyên 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt 二nhị 十thập 三tam 日nhật 。 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 義nghĩa 淨tịnh 於ư 東đông 都đô 大đại 福phước 先tiên 寺tự 譯dịch 見kiến 開khai 元nguyên 錄lục

-# 譬Thí 喻Dụ 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 一Nhất 紙Chỉ )#
# Thí Dụ Kinh Nhất Quyển # Nhất Chỉ #

佛Phật 說thuyết 譬thí 喻dụ 經kinh (# 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 義nghĩa 淨tịnh 奉phụng 。 制chế 譯dịch )# 。

-# 右Hữu 大Đại 唐Đường 景Cảnh 龍Long 四Tứ 年Niên 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師Sư 。 義Nghĩa 淨Tịnh 於Ư 大Đại 薦Tiến 福Phước 寺Tự 翻Phiên 經Kinh 院Viện 譯Dịch 見Kiến 開Khai 元Nguyên 錄Lục 沙Sa 門Môn 玄Huyền 傘Tản 等Đẳng 筆Bút 受Thọ
# Hữu Đại Đường Cảnh Long Tứ Niên Tam Tạng Pháp Sư Nghĩa Tịnh Ư Đại Tiến Phước Tự Phiên Kinh Viện Dịch Kiến Khai Nguyên Lục Sa Môn Huyền Tản Đẳng Bút Thọ

-# 略Lược 教Giáo 誡Giới 經Kinh 一Nhất 卷Quyển (# 二Nhị 紙Chỉ )#
# Lược Giáo Giới Kinh Nhất Quyển # Nhị Chỉ #

-# 略Lược 教Giáo 誡Giới 經Kinh
Kinh # Lược Giáo Giới

-# 右Hữu 大Đại 唐Đường 景Cảnh 雲Vân 二Nhị 年Niên 閏Nhuận 六Lục 月Nguyệt 二Nhị 十Thập 三Tam 日Nhật 。 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師Sư 。 義Nghĩa 淨Tịnh 於Ư 大Đại 薦Tiến 福Phước 寺Tự 翻Phiên 經Kinh 院Viện 譯Dịch 見Kiến 開Khai 元Nguyên 錄Lục 沙Sa 門Môn 智Trí 勝Thắng 等Đẳng 筆Bút 受Thọ
# Hữu Đại Đường Cảnh Vân Nhị Niên Nhuận Lục Nguyệt Nhị Thập Tam Nhật Tam Tạng Pháp Sư Nghĩa Tịnh Ư Đại Tiến Phước Tự Phiên Kinh Viện Dịch Kiến Khai Nguyên Lục Sa Môn Trí Thắng Đẳng Bút Thọ

-# 療liệu 痔trĩ 病bệnh 經kinh 一nhất 卷quyển (# 亦diệc 云vân 療liệu 痔trĩ 瘻lũ 經kinh 。 二nhị 紙chỉ )# 。

-# 療liệu 痔trĩ 病bệnh

-# 右Hữu 大Đại 唐Đường 景Cảnh 龍Long 四Tứ 年Niên 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師Sư 。 義Nghĩa 淨Tịnh 於Ư 大Đại 薦Tiến 福Phước 寺Tự 翻Phiên 經Kinh 院Viện 譯Dịch 沙Sa 門Môn 玄Huyền 傘Tản 等Đẳng 筆Bút 受Thọ
# Hữu Đại Đường Cảnh Long Tứ Niên Tam Tạng Pháp Sư Nghĩa Tịnh Ư Đại Tiến Phước Tự Phiên Kinh Viện Dịch Sa Môn Huyền Tản Đẳng Bút Thọ

-# 上Thượng 四Tứ 經Kinh 同Đồng 卷Quyển
# Thượng Tứ Kinh Đồng Quyển

-# 上Thượng 三Tam 十Thập 經Kinh 十Thập 卷Quyển 同Đồng 帙#
# Thượng Tam Thập Kinh Thập Quyển Đồng #

廣Quảng 品Phẩm 歷Lịch 章Chương 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập
Quảng Phẩm Lịch Chương ♦ Hết quyển 20


Phiên âm: 23/4/2016 ◊ Cập nhật: 23/4/2016
Lưu ý: Phần dịch thuật này được thực hiện tự động qua lập trình vi tính và hoàn toàn chưa kiểm tra.
Quyển: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Print Friendly, PDF & Email
Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.