Cứu Chư Chúng Sanh Nhất Thiết Khổ Nạn Kinh –

Cứu Chư Chúng Sanh Nhất Thiết Khổ Nạn Kinh –
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

救Cứu 諸Chư 眾Chúng 生Sanh 一Nhất 切Thiết 苦Khổ 難Nạn 經Kinh


救Cứu 諸Chư 眾Chúng 生Sanh 。 一Nhất 切Thiết 苦Khổ 難Nạn 經Kinh

天thiên 台thai 山sơn 中trung 有hữu 一nhất 老lão 師sư 。 年niên 可khả 九cửu □# □# □# □# □# □# □# 神thần 悲bi 哭khốc 眼nhãn 中trung 泣khấp 血huyết 唱xướng 言ngôn 。 苦khổ □# □# □# □# □# □# □# 弟đệ 子tử 惠huệ 通thông 。 合hợp 掌chưởng 頂đảnh 禮lễ 。 眼nhãn 中trung 泣khấp 淚lệ □# □# □# □# □# 災tai 難nạn 如như 何hà 得đắc 免miễn 。 師sư 報báo 言ngôn 惠huệ 通thông 。 □# □# □# □# □# □# 眾chúng 生sanh 亡vong 沒một 普phổ 念niệm 彌Di 勒Lặc □# □# □# □# □# □# □# 已dĩ 比tỉ 相tương/tướng 相tương/tướng 魏ngụy 之chi 地địa 。 正chánh 在tại 其kỳ 中trung 。 愚ngu □# □# □# □# □# □# □# 三tam 月nguyệt 四tứ 月nguyệt 鬼quỷ 兵binh 亂loạn 起khởi 。 無vô 邊biên 無vô 際tế 。 八bát 月nguyệt 九cửu 月nguyệt □# □# □# 末mạt 劫kiếp 眾chúng 生sanh 行hành 善thiện 鬼quỷ 兵binh 自tự 滅diệt 。 天thiên 地địa 黑hắc 闇ám 得đắc 免miễn □# 寫tả 一nhất 本bổn 免miễn 一nhất 門môn 。 寫tả 兩lưỡng 本bổn 免miễn 六lục 親thân 。 寫tả 三tam 本bổn 免miễn 一nhất 村thôn 。 流lưu 傳truyền 者giả 是thị 弟đệ 子tử 。 謗báng 此thử 經Kinh 者giả 。 入nhập 阿A 鼻Tỳ 地Địa 獄Ngục 。 無vô 有hữu 出xuất 期kỳ 。 見kiến 此thử 經Kinh 不bất 寫tả 者giả 滅diệt 門môn 。 至chí 心tâm 讀đọc 誦tụng 。 者giả 得đắc 成thành 佛Phật 道Đạo 。

黑hắc 風phong 西tây 北bắc 起khởi 。 東đông 南nam 興hưng 鬼quỷ 兵binh 。

永vĩnh 常thường 天thiên 地địa 闇ám 。 何hà 得đắc 心tâm □# □# 。

先tiên 須tu 斷đoạn 酒tửu 肉nhục 。 貪tham 嗔sân 更cánh 莫mạc 生sanh 。

人nhân 能năng 慎thận 此thử 事sự 。 佛Phật 道Đạo 一nhất 時thời □# 。

救Cứu 諸Chư 眾Chúng 生Sanh 。 一Nhất 切Thiết 苦Khổ 難Nạn 經Kinh 一Nhất 卷Quyển

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Phật Thuyết Đại Ma Lý Chi Bồ Tát Kinh – Quyển 6

佛Phật 說Thuyết 大Đại 摩Ma 里Lý 支Chi 菩Bồ 薩Tát 經Kinh Quyển 6 宋Tống 天Thiên 息Tức 災Tai 譯Dịch 佛Phật 說Thuyết 大Đại 摩Ma 里Lý 支Chi 菩Bồ 薩Tát 經Kinh 卷quyển 第đệ 六lục 西tây 天thiên 譯dịch 經kinh 三Tam 藏Tạng 。 朝triêu 散tán 大đại 夫phu 。 試thí 鴻hồng 臚lư 少thiểu 卿khanh...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Tứ Đế Luận – Quyển 4

四Tứ 諦Đế 論Luận Quyển 4 婆Bà 藪Tẩu 跋Bạt 摩Ma 造Tạo 陳Trần 真Chân 諦Đế 譯Dịch 四Tứ 諦Đế 論Luận 卷quyển 第đệ 四tứ 婆bà 藪tẩu 跋bạt 摩ma 造tạo 陳trần 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 真Chân 諦Đế 譯dịch 分Phân 別Biệt 道Đạo 諦Đế 品Phẩm 第đệ 六lục 經kinh 說thuyết 道Đạo 諦đế 。...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

A Tỳ Đạt Ma Thuận Chánh Lý Luận – Quyển 33

阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 順Thuận 正Chánh 理Lý 論Luận Quyển 33 尊Tôn 者Giả 眾Chúng 賢Hiền 造Tạo 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 順Thuận 正Chánh 理Lý 論Luận 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 三tam 尊tôn 者giả 眾chúng 賢hiền 造tạo 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Chúng Sự Phần A Tỳ Đàm Luận – Quyển 7

眾Chúng 事Sự 分Phần 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 論Luận Quyển 7 尊Tôn 者Giả 世Thế 友Hữu 造Tạo 宋Tống 求Cầu 那Na 跋Bạt 陀Đà 羅La 共Cộng 菩Bồ 提Đề 耶Da 舍Xá 譯Dịch 眾Chúng 事Sự 分Phần/phân 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 論Luận 卷quyển 第đệ 七thất 尊tôn 者giả 世thế 友hữu 造tạo 宋tống 天Thiên 竺Trúc 三tam...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Sớ – Quyển 41

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ Quyển 41 唐Đường 澄Trừng 觀Quán 撰Soạn 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 一nhất 唐đường 清thanh 涼lương 山sơn 大đại 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 沙Sa 門Môn 澄trừng 觀quán 撰soạn 第đệ 七thất 遠Viễn 行Hành 地Địa...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Pháp Hoa Huyền Nghĩa Thích – Quyển 16

法Pháp 華Hoa 玄Huyền 義Nghĩa 釋Thích 籤 Quyển 16 唐Đường 湛Trạm 然Nhiên 述Thuật 法Pháp 華Hoa 玄Huyền 義Nghĩa 釋Thích 籤# 卷quyển 第đệ 十thập 六lục 天thiên 台thai 沙Sa 門Môn 湛trạm 然nhiên 述thuật 次thứ 引dẫn 大đại 集tập 者giả 。 但đãn 是thị 約ước 蓮liên 華hoa 為vi 法Pháp 門môn 耳nhĩ 。...