A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Thích Luận - Quyển 22

A Tỳ Đạt Ma Câu Xá Thích Luận - Quyển 22
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 俱Câu 舍Xá 釋Thích 論Luận
Quyển 22
婆Bà 藪Tẩu 盤Bàn 豆Đậu 造Tạo 陳Trần 真Chân 諦Đế 譯Dịch

阿a 毘tỳ 達đạt 磨ma 俱câu 舍xá 釋thích 論luận 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 二nhị

婆bà 藪tẩu 盤bàn 豆đậu 造tạo

陳trần 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 真Chân 諦Đế 譯dịch

破Phá 說Thuyết 我Ngã 品Phẩm 第đệ 九cửu

大đại 師sư 世thế 間gian 眼nhãn 已dĩ 閉bế 。 又hựu 證chứng 教giáo 人nhân 稍sảo 滅diệt 散tán 。

不bất 見kiến 實thật 義nghĩa 無vô 制chế 人nhân 。 由do 不bất 如như 思tư 動động 亂loạn 法pháp 。

自tự 覺giác 已dĩ 入nhập 最tối 妙diệu 靜tĩnh 。 荷hà 負phụ 教giáo 人nhân 隨tùy 入nhập 滅diệt 。

世thế 間gian 無vô 主chủ 能năng 壞hoại 德đức 。 無vô 鉤câu 制chế 惑hoặc 隨tùy 意ý 行hành 。

若nhược 知tri 佛Phật 法Pháp 壽thọ 。 將tương 盡tận 已dĩ 至chí 喉hầu 。

是thị 惑hoặc 力lực 盛thịnh 時thời 。 求cầu 脫thoát 勿vật 放phóng 逸dật 。

離ly 此thử 法pháp 於ư 餘dư 法pháp 為vi 無vô 得đắc 解giải 脫thoát 耶da 。 無vô 。 云vân 何hà 如như 此thử 。 非phi 如như 我ngã 見kiến 誑cuống 於ư 心tâm 故cố 。

何hà 以dĩ 故cố 。 彼bỉ 人nhân 不bất 於ư 五ngũ 陰ấm 相tương 續tục 中trung 假giả 立lập 我ngã 言ngôn 故cố 。 何hà 為vi 由do 彼bỉ 分phân 別biệt 。 有hữu 別biệt 實thật 物vật 名danh 我ngã 一nhất 切thiết 。 或hoặc 以dĩ 我ngã 執chấp 為vi 生sanh 本bổn 故cố 。 於ư 餘dư 法pháp 無vô 解giải 脫thoát 義nghĩa 。 云vân 何hà 得đắc 知tri 。 如như 此thử 但đãn 於ư 五ngũ 陰ấm 相tương 續tục 中trung 。 假giả 起khởi 我ngã 言ngôn 。 非phi 於ư 餘dư 義nghĩa 。 由do 我ngã 非phi 證chứng 比tỉ 二nhị 量lượng 所sở 知tri 故cố 。 餘dư 法pháp 若nhược 實thật 有hữu 若nhược 無vô 障chướng 礙ngại 。 必tất 定định 由do 證chứng 量lượng 得đắc 知tri 。 譬thí 如như 六lục 塵trần 及cập 心tâm 。 或hoặc 由do 比tỉ 量lượng 得đắc 知tri 。 譬thí 如như 五ngũ 根căn 。 此thử 中trung 如như 此thử 比tỉ 知tri 。 若nhược 有hữu 因nhân 緣duyên 。 餘dư 因nhân 緣duyên 不bất 有hữu 故cố 。 不bất 見kiến 事sự 生sanh 。 若nhược 有hữu 則tắc 見kiến 事sự 生sanh 。 色sắc 塵trần 等đẳng 緣duyên 若nhược 具cụ 有hữu 。 能năng 障chướng 礙ngại 法pháp 若nhược 悉tất 不bất 有hữu 。 盲manh 聾lung 等đẳng 人nhân 及cập 非phi 盲manh 聾lung 等đẳng 人nhân 。 於ư 色sắc 等đẳng 塵trần 眼nhãn 等đẳng 識thức 不bất 生sanh 生sanh 故cố 。 可khả 得đắc 比tỉ 量lượng 別biệt 因nhân 不bất 有hữu 有hữu 義nghĩa 。 別biệt 因nhân 即tức 是thị 眼nhãn 等đẳng 根căn 。 如như 此thử 證chứng 量lượng 及cập 比tỉ 量lượng 。 於ư 我ngã 不bất 有hữu 故cố 。 是thị 故cố 說thuyết 決quyết 定định 無vô 我ngã 。 是thị 跋bạt 私tư 弗phất 多đa 羅la 部bộ 所sở 說thuyết 。 必tất 定định 有hữu 我ngã 。 與dữ 五ngũ 陰ấm 不bất 一nhất 不bất 異dị 。 此thử 言ngôn 宜nghi 應ưng 簡giản 擇trạch 。 為vi 彼bỉ 執chấp 由do 實thật 物vật 故cố 有hữu 。 由do 假giả 名danh 故cố 有hữu 。 實thật 有hữu 相tương/tướng 云vân 何hà 。 假giả 有hữu 相tương/tướng 云vân 何hà 。 若nhược 如như 色sắc 等đẳng 別biệt 有hữu 。 名danh 實thật 有hữu 物vật 。 若nhược 如như 乳nhũ 等đẳng 但đãn 聚tụ 集tập 有hữu 。 名danh 假giả 名danh 有hữu 。 若nhược 由do 實thật 物vật 有hữu 與dữ 陰ấm 別biệt 性tánh 故cố 。 應ưng 說thuyết 與dữ 陰ấm 有hữu 異dị 。 譬thí 如như 別biệt 別biệt 陰ấm 。 必tất 定định 須tu 說thuyết 此thử 我ngã 因nhân 。 若nhược 無vô 因nhân 即tức 是thị 無vô 為vi 。 則tắc 同đồng 外ngoại 論luận 師sư 說thuyết 。 亦diệc 無vô 別biệt 用dụng 。 若nhược 汝nhữ 執chấp 由do 假giả 名danh 有hữu 故cố 有hữu 。 此thử 說thuyết 最tối 勝thắng 。 我ngã 等đẳng 亦diệc 說thuyết 如như 此thử 。 我ngã 等đẳng 立lập 我ngã 有hữu 。 不bất 由do 實thật 有hữu 說thuyết 有hữu 。 亦diệc 不bất 由do 假giả 名danh 有hữu 說thuyết 有hữu 。 此thử 何hà 為vi 。 約ước 內nội 所sở 取thủ 現hiện 世thế 諸chư 陰ấm 執chấp 說thuyết 為vi 我ngã 。 今kim 此thử 別biệt 言ngôn 。 於ư 義nghĩa 復phục 不bất 開khai 顯hiển 。 非phi 我ngã 等đẳng 所sở 解giải 。 此thử 約ước 言ngôn 顯hiển 何hà 義nghĩa 。 若nhược 義nghĩa 如như 此thử 。 謂vị 緣duyên 諸chư 陰ấm 。 於ư 諸chư 陰ấm 中trung 假giả 名danh 說thuyết 我ngã 。 此thử 義nghĩa 應ưng 成thành 。 譬thí 如như 緣duyên 色sắc 。 等đẳng 物vật 假giả 名danh 說thuyết 乳nhũ 。

復phục 次thứ 若nhược 義nghĩa 如như 此thử 。 謂vị 因nhân 諸chư 陰ấm 故cố 。 我ngã 言ngôn 成thành 諸chư 陰ấm 。 是thị 說thuyết 我ngã 言ngôn 因nhân 故cố 。 此thử 執chấp 亦diệc 同đồng 前tiền 失thất 。 我ngã 等đẳng 說thuyết 我ngã 不bất 如như 此thử 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 云vân 何hà 。 如như 約ước 薪tân 執chấp 說thuyết 火hỏa 。 約ước 陰ấm 執chấp 說thuyết 人nhân 亦diệc 爾nhĩ 。 云vân 何hà 約ước 薪tân 執chấp 說thuyết 火hỏa 。 若nhược 離ly 薪tân 火hỏa 不bất 可khả 執chấp 說thuyết 。 不bất 可khả 立lập 火hỏa 與dữ 薪tân 有hữu 異dị 與dữ 薪tân 無vô 異dị 。 若nhược 火hỏa 異dị 薪tân 。 薪tân 應ưng 不bất 熱nhiệt 。 若nhược 火hỏa 不bất 異dị 薪tân 。 所sở 燒thiêu 應ưng 即tức 是thị 能năng 燒thiêu 。 如như 此thử 離ly 諸chư 陰ấm 。 不bất 可khả 執chấp 說thuyết 人nhân 。 亦diệc 不bất 可khả 說thuyết 。 人nhân 異dị 諸chư 陰ấm 。 由do 有hữu 常thường 過quá 失thất 故cố 。 亦diệc 不bất 可khả 說thuyết 。 人nhân 與dữ 諸chư 陰ấm 不bất 異dị 。 由do 有hữu 斷đoạn 過quá 失thất 故cố 。 善thiện 友hữu 願nguyện 汝nhữ 為vi 我ngã 說thuyết 。 何hà 物vật 為vi 薪tân 。 何hà 物vật 為vi 火hỏa 。 後hậu 我ngã 當đương 得đắc 知tri 約ước 薪tân 執chấp 說thuyết 火hỏa 義nghĩa 。 此thử 中trung 何hà 所sở 應ưng 說thuyết 。 所sở 燒thiêu 是thị 薪tân 。 能năng 燒thiêu 是thị 火hỏa 。 若nhược 有hữu 應ưng 說thuyết 必tất 如như 此thử 說thuyết 。 此thử 中trung 汝nhữ 須tu 更cánh 決quyết 說thuyết 。 何hà 物vật 是thị 所sở 燒thiêu 。 何hà 物vật 是thị 能năng 燒thiêu 。 於ư 世thế 間gian 中trung 。 可khả 然nhiên 物vật 說thuyết 名danh 薪tân 。 亦diệc 名danh 所sở 燒thiêu 。 若nhược 然nhiên 能năng 燒thiêu 光quang 最tối 熱nhiệt 說thuyết 名danh 火hỏa 。

何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 物vật 能năng 然nhiên 彼bỉ 能năng 燒thiêu 彼bỉ 。 由do 能năng 變biến 異dị 彼bỉ 相tương 續tục 後hậu 不bất 如như 本bổn 故cố 。 此thử 二nhị 各các 有hữu 八bát 物vật 所sở 成thành 。 緣duyên 薪tân 火hỏa 得đắc 生sanh 。 譬thí 如như 緣duyên 乳nhũ 酪lạc 生sanh 。 緣duyên 摩ma 偷thâu 酢tạc 生sanh 。 是thị 故cố 言ngôn 約ước 薪tân 熱nhiệt 說thuyết 火hỏa 。 若nhược 爾nhĩ 則tắc 知tri 火hỏa 與dữ 薪tân 異dị 。 由do 不bất 同đồng 時thời 故cố 。 若nhược 人nhân 如như 火hỏa 必tất 定định 緣duyên 陰ấm 生sanh 異dị 於ư 陰ấm 則tắc 成thành 無vô 常thường 。

復phục 次thứ 若nhược 於ư 然nhiên 薪tân 中trung 。 是thị 熱nhiệt 觸xúc 說thuyết 名danh 火hỏa 。 所sở 餘dư 三tam 大đại 與dữ 此thử 共cộng 生sanh 。 許hứa 此thử 名danh 薪tân 。 此thử 二nhị 互hỗ 有hữu 差sai 別biệt 。 明minh 了liễu 易dị 知tri 。 由do 相tương/tướng 有hữu 異dị 故cố 。 約ước 薪tân 有hữu 火hỏa 義nghĩa 。 汝nhữ 今kim 應ưng 說thuyết 。 云vân 何hà 約ước 薪tân 熱nhiệt 說thuyết 火hỏa 。

何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 薪tân 非phi 是thị 火hỏa 因nhân 。 亦diệc 非phi 熱nhiệt 說thuyết 火hỏa 因nhân 。

何hà 以dĩ 故cố 。 但đãn 火hỏa 是thị 熱nhiệt 說thuyết 火hỏa 因nhân 。 若nhược 汝nhữ 說thuyết 約ước 言ngôn 。 是thị 依y 止chỉ 義nghĩa 。 或hoặc 共cộng 有hữu 義nghĩa 若nhược 爾nhĩ 諸chư 陰ấm 於ư 人nhân 應ưng 成thành 依y 止chỉ 。 應ưng 成thành 共cộng 生sanh 。 彼bỉ 互hỗ 差sai 別biệt 亦diệc 明minh 了liễu 易dị 知tri 。

復phục 次thứ 若nhược 陰ấm 滅diệt 人nhân 應ưng 即tức 滅diệt 。 譬thí 如như 薪tân 滅diệt 火hỏa 即tức 滅diệt 。 是thị 汝nhữ 所sở 說thuyết 。 若nhược 火hỏa 異dị 薪tân 。 薪tân 應ưng 不bất 熱nhiệt 。 此thử 中trung 何hà 物vật 名danh 熱nhiệt 。 若nhược 汝nhữ 說thuyết 熱nhiệt 性tánh 名danh 熱nhiệt 。 薪tân 應ưng 不bất 熱nhiệt 。 別biệt 火hỏa 性tánh 故cố 。

復phục 次thứ 若nhược 汝nhữ 說thuyết 。 若nhược 有hữu 熱nhiệt 性tánh 名danh 熱nhiệt 。 此thử 物vật 雖tuy 與dữ 熱nhiệt 性tánh 火hỏa 異dị 。 此thử 復phục 成thành 熱nhiệt 。 與dữ 熱nhiệt 性tánh 相tướng 應ưng 故cố 。 是thị 故cố 於ư 別biệt 異dị 無vô 過quá 失thất 。

復phục 次thứ 若nhược 汝nhữ 言ngôn 。 正chánh 然nhiên 物vật 說thuyết 名danh 薪tân 。 亦diệc 說thuyết 名danh 火hỏa 。 是thị 故cố 約ước 義nghĩa 。 汝nhữ 今kim 應ưng 說thuyết 。 若nhược 是thị 陰ấm 即tức 是thị 人nhân 。 此thử 不bất 異dị 義nghĩa 。 即tức 至chí 不bất 可khả 遮già 。 是thị 故cố 此thử 譬thí 不bất 成thành 。 如như 前tiền 云vân 約ước 薪tân 執chấp 說thuyết 火hỏa 。 約ước 陰ấm 執chấp 說thuyết 人nhân 亦diệc 爾nhĩ 復phục 次thứ 若nhược 不bất 可khả 說thuyết 。 人nhân 與dữ 陰ấm 異dị 所sở 知tri 。 有hữu 五ngũ 種chủng 。 謂vị 過quá 去khứ 未vị 來lai 現hiện 在tại 。 無vô 為vi 不bất 可khả 言ngôn 。 此thử 應ưng 不bất 可khả 說thuyết 。

何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 所sở 知tri 於ư 過quá 去khứ 等đẳng 。 不bất 可khả 說thuyết 為vi 第đệ 五ngũ 及cập 非phi 第đệ 五ngũ 故cố 是thị 時thời 汝nhữ 等đẳng 執chấp 說thuyết 人nhân 為vi 觀quán 諸chư 陰ấm 執chấp 說thuyết 人nhân 。 為vi 觀quán 人nhân 執chấp 說thuyết 人nhân 。 若nhược 觀quán 諸chư 陰ấm 執chấp 說thuyết 人nhân 名danh 。 但đãn 約ước 陰ấm 中trung 執chấp 說thuyết 人nhân 名danh 。 由do 人nhân 不bất 可khả 得đắc 故cố 。 若nhược 觀quán 人nhân 執chấp 說thuyết 人nhân 。 云vân 何hà 言ngôn 約ước 陰ấm 執chấp 說thuyết 人nhân 。

何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 執chấp 說thuyết 但đãn 人nhân 是thị 。 所sở 緣duyên 境cảnh 故cố 。 若nhược 汝nhữ 言ngôn 諸chư 陰ấm 若nhược 有hữu 人nhân 則tắc 可khả 知tri 是thị 故cố 言ngôn 約ước 陰ấm 執chấp 說thuyết 有hữu 人nhân 。 若nhược 爾nhĩ 眼nhãn 根căn 思tư 惟duy 光quang 明minh 等đẳng 。 若nhược 有hữu 是thị 時thời 此thử 色sắc 方phương 可khả 知tri 。 亦diệc 應ưng 約ước 眼nhãn 根căn 等đẳng 執chấp 說thuyết 色sắc 。 是thị 有hữu 此thử 義nghĩa 。 汝nhữ 應ưng 說thuyết 。 人nhân 於ư 六lục 識thức 中trung 。 是thị 何hà 識thức 所sở 知tri 。 彼bỉ 說thuyết 由do 六lục 識thức 所sở 知tri 。 此thử 義nghĩa 云vân 何hà 。 若nhược 緣duyên 眼nhãn 所sở 知tri 色sắc 分phân 別biệt 觀quán 人nhân 。 應ưng 說thuyết 此thử 人nhân 是thị 眼nhãn 所sở 知tri 。 不bất 可khả 說thuyết 即tức 色sắc 非phi 即tức 色sắc 。 乃nãi 至chí 若nhược 緣duyên 意ý 所sở 知tri 法pháp 分phân 別biệt 觀quán 人nhân 。 應ưng 說thuyết 此thử 人nhân 是thị 意ý 所sở 知tri 。 不bất 可khả 說thuyết 即tức 法pháp 非phi 即tức 法pháp 。 若nhược 爾nhĩ 此thử 人nhân 應ưng 成thành 與dữ 乳nhũ 等đẳng 同đồng 。 若nhược 緣duyên 眼nhãn 所sở 知tri 色sắc 分phân 別biệt 觀quán 乳nhũ 。 或hoặc 觀quán 水thủy 等đẳng 。 應ưng 說thuyết 乳nhũ 水thủy 是thị 眼nhãn 所sở 知tri 。 不bất 可khả 說thuyết 即tức 色sắc 非phi 即tức 色sắc 。 如như 此thử 應ưng 說thuyết 。 鼻tị 舌thiệt 身thân 所sở 知tri 亦diệc 爾nhĩ 。 乃nãi 至chí 不bất 可khả 。 說thuyết 即tức 觸xúc 非phi 即tức 觸xúc 。 勿vật 乳nhũ 水thủy 等đẳng 非phi 四tứ 物vật 所sở 成thành 。 此thử 非phi 所sở 許hứa 義nghĩa 。 是thị 故cố 如như 色sắc 等đẳng 具cụ 物vật 假giả 說thuyết 名danh 乳nhũ 及cập 水thủy 等đẳng 。 如như 此thử 亦diệc 應ưng 具cụ 諸chư 陰ấm 假giả 說thuyết 名danh 人nhân 。 此thử 義nghĩa 應ưng 成thành 。 是thị 汝nhữ 所sở 說thuyết 。 緣duyên 眼nhãn 所sở 知tri 色sắc 分phân 別biệt 觀quán 人nhân 。 此thử 言ngôn 有hữu 何hà 義nghĩa 。 為vi 色sắc 是thị 觀quán 察sát 人nhân 智trí 因nhân 。 為vi 正chánh 證chứng 知tri 色sắc 即tức 證chứng 知tri 人nhân 。 若nhược 色sắc 是thị 人nhân 智trí 因nhân 。 亦diệc 不bất 可khả 說thuyết 。 人nhân 異dị 於ư 彼bỉ 。 若nhược 爾nhĩ 色sắc 與dữ 光quang 明minh 眼nhãn 根căn 覺giác 觀quán 等đẳng 。 亦diệc 應ưng 不bất 可khả 說thuyết 異dị 。 彼bỉ 是thị 色sắc 智trí 因nhân 故cố 。 若nhược 正chánh 證chứng 知tri 色sắc 。 即tức 證chứng 知tri 人nhân 。 為vi 即tức 由do 色sắc 證chứng 智trí 證chứng 知tri 人nhân 。 為vi 由do 別biệt 智trí 。 若nhược 即tức 由do 色sắc 證chứng 智trí 證chứng 知tri 人nhân 。 人nhân 與dữ 色sắc 不bất 應ưng 成thành 異dị 性tánh 。 或hoặc 於ư 色sắc 但đãn 假giả 說thuyết 人nhân 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 。 若nhược 由do 一nhất 智trí 所sở 證chứng 知tri 。 此thử 人nhân 非phi 色sắc 此thử 色sắc 非phi 人nhân 。 此thử 二nhị 云vân 何hà 可khả 分phân 別biệt 若nhược 不bất 能năng 如như 此thử 分phân 別biệt 。 云vân 何hà 強cường/cưỡng 立lập 此thử 言ngôn 。 謂vị 色sắc 是thị 有hữu 。 人nhân 亦diệc 是thị 有hữu 。

何hà 以dĩ 故cố 。 由do 隨tùy 證chứng 知tri 可khả 說thuyết 彼bỉ 有hữu 如như 色sắc 乃nãi 至chí 於ư 法pháp 亦diệc 應ưng 說thuyết 如như 此thử 。 若nhược 由do 別biệt 智trí 分phân 別biệt 此thử 二nhị 。 別biệt 時thời 所sở 得đắc 故cố 。 人nhân 應ưng 成thành 異dị 色sắc 。 譬thí 如như 黃hoàng 色sắc 異dị 青thanh 等đẳng 。 又hựu 如như 前tiền 後hậu 剎sát 那na 。 乃nãi 至chí 於ư 法pháp 亦diệc 應ưng 說thuyết 如như 此thử 。 若nhược 汝nhữ 言ngôn 。 如như 色sắc 及cập 人nhân 一nhất 異dị 不bất 可khả 說thuyết 能năng 證chứng 知tri 。 此thử 二nhị 智trí 一nhất 異dị 。 亦diệc 不bất 可khả 說thuyết 。 是thị 故cố 此thử 智trí 亦diệc 不bất 可khả 說thuyết 是thị 有hữu 為vi 。 則tắc 破phá 自tự 悉tất 檀đàn 。 若nhược 說thuyết 人nhân 是thị 有hữu 。 但đãn 不bất 可khả 說thuyết 即tức 色sắc 非phi 即tức 色sắc 云vân 何hà 佛Phật 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 色sắc 無vô 我ngã 乃nãi 至chí 識thức 亦diệc 無vô 我ngã 。 是thị 汝nhữ 所sở 說thuyết 。 眼nhãn 識thức 能năng 證chứng 見kiến 人nhân 。 此thử 識thức 為vi 緣duyên 色sắc 生sanh 。 為vi 緣duyên 人nhân 生sanh 。 為vi 緣duyên 二nhị 生sanh 。 若nhược 爾nhĩ 何hà 有hữu 。 若nhược 緣duyên 色sắc 生sanh 。 則tắc 不bất 能năng 緣duyên 人nhân 生sanh 。 譬thí 如như 聲thanh 等đẳng 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 緣duyên 此thử 塵trần 此thử 識thức 得đắc 生sanh 。 唯duy 此thử 塵trần 是thị 此thử 識thức 緣duyên 緣duyên 。 若nhược 緣duyên 人nhân 及cập 二nhị 。 此thử 執chấp 與dữ 經kinh 。 不bất 相tương 應ứng 故cố 。 則tắc 為vi 佛Phật 經Kinh 所sở 違vi 何hà 以dĩ 故cố 。 經kinh 中trung 已dĩ 決quyết 判phán 此thử 義nghĩa 。 唯duy 依y 緣duyên 二nhị 法pháp 諸chư 識thức 得đắc 生sanh 。

復phục 有hữu 別biệt 經kinh 。 亦diệc 違vi 此thử 執chấp 。 經Kinh 云vân 比Bỉ 丘Khâu 眼nhãn 是thị 因nhân 色sắc 是thị 緣duyên 。 能năng 生sanh 眼nhãn 識thức 。

何hà 以dĩ 故cố 。 一nhất 切thiết 所sở 有hữu 眼nhãn 識thức 。 唯duy 因nhân 眼nhãn 緣duyên 色sắc 生sanh 。 若nhược 如như 汝nhữ 所sở 執chấp 。 此thử 人nhân 應ưng 成thành 無vô 常thường 。

何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 因nhân 是thị 緣duyên 。 能năng 生sanh 眼nhãn 識thức 。 彼bỉ 皆giai 無vô 常thường 。 由do 此thử 經Kinh 言ngôn 故cố 。 若nhược 汝nhữ 執chấp 。 人nhân 非phi 眼nhãn 識thức 境cảnh 人nhân 則tắc 非phi 。 眼nhãn 識thức 所sở 知tri 。

復phục 次thứ 若nhược 汝nhữ 立lập 義nghĩa 。 人nhân 是thị 六lục 識thức 所sở 知tri 。 此thử 人nhân 由do 耳nhĩ 識thức 所sở 知tri 故cố 。 應ưng 成thành 異dị 色sắc 。 譬thí 如như 聲thanh 由do 眼nhãn 識thức 所sở 知tri 故cố 。 應ưng 成thành 異dị 聲thanh 。 譬thí 如như 色sắc 。 於ư 餘dư 塵trần 應ưng 知tri 亦diệc 如như 此thử 復phục 次thứ 此thử 經Kinh 文văn 句cú 。 違vi 汝nhữ 所sở 執chấp 。 經Kinh 云vân 婆Bà 羅La 門Môn 。 是thị 五ngũ 根căn 各các 別biệt 行hành 處xứ 。 各các 別biệt 境cảnh 界giới 。 是thị 因nhân 自tự 行hành 處xứ 境cảnh 界giới 。 彼bỉ 各các 各các 受thọ 用dụng 。 非phi 別biệt 根căn 能năng 受thọ 用dụng 別biệt 根căn 行hành 處xứ 境cảnh 界giới 。 謂vị 眼nhãn 根căn 耳nhĩ 根căn 鼻tị 根căn 舌thiệt 根căn 身thân 根căn 。 心tâm 能năng 受thọ 用dụng 五ngũ 根căn 行hành 處xứ 境cảnh 界giới 。 是thị 故cố 心tâm 是thị 彼bỉ 所sở 依y 止chỉ 。 人nhân 非phi 境cảnh 界giới 。 若nhược 非phi 境cảnh 界giới 。 不bất 應ưng 是thị 六lục 識thức 所sở 知tri 。 若nhược 爾nhĩ 意ý 根căn 應ưng 成thành 別biệt 不bất 通thông 經Kinh 云vân 有hữu 六lục 種chủng 根căn 。 各các 別biệt 行hành 處xứ 各các 別biệt 境cảnh 界giới 。 樂nhạo 欲dục 自tự 自tự 行hành 處xứ 境cảnh 界giới 。 此thử 言ngôn 於ư 六lục 眾chúng 生sanh 我ngã 譬thí 中trung 說thuyết 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 於ư 此thử 經Kinh 中trung 。 不bất 定định 說thuyết 六lục 根căn 為vi 根căn 。 是thị 五ngũ 根căn 樂nhạo 欲dục 見kiến 等đẳng 事sự 不bất 有hữu 故cố 。 彼bỉ 識thức 亦diệc 爾nhĩ 。 彼bỉ 增tăng 上thượng 處xứ 所sở 引dẫn 意ý 識thức 。 立lập 此thử 為vi 根căn 。 故cố 說thuyết 名danh 根căn 。 是thị 獨độc 類loại 心tâm 增tăng 上thượng 緣duyên 所sở 引dẫn 意ý 識thức 。 此thử 識thức 非phi 能năng 樂nhạo 欲dục 受thọ 用dụng 餘dư 根căn 行hành 處xứ 境cảnh 界giới 。 是thị 故cố 無vô 失thất 。

復phục 次thứ 佛Phật 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 比Bỉ 丘Khâu 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 等đẳng 說thuyết 一nhất 切thiết 所sở 應ưng 知tri 一nhất 切thiết 所sở 應ưng 識thức 法Pháp 門môn 。 眼nhãn 根căn 是thị 所sở 應ưng 知tri 。 是thị 所sở 應ưng 識thức 。 色sắc 眼nhãn 識thức 眼nhãn 觸xúc 。 由do 眼nhãn 觸xúc 因nhân 緣duyên 。 於ư 內nội 生sanh 受thọ 。 謂vị 苦khổ 樂lạc 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 等đẳng 。 乃nãi 至chí 由do 意ý 觸xúc 因nhân 緣duyên 。 於ư 內nội 生sanh 受thọ 。 謂vị 苦khổ 樂lạc 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 等đẳng 。 是thị 名danh 一nhất 切thiết 。 所sở 應ưng 知tri 一nhất 切thiết 所sở 應ưng 識thức 法Pháp 門môn 。 由do 此thử 經Kinh 。 若nhược 有hữu 所sở 應ưng 知tri 及cập 所sở 應ưng 識thức 決quyết 。 唯duy 此thử 量lượng 不bất 出xuất 於ư 此thử 。 於ư 中trung 不bất 說thuyết 人nhân 。 是thị 故cố 人nhân 決quyết 定định 非phi 所sở 應ưng 知tri 。 智trí 及cập 識thức 境cảnh 界giới 同đồng 故cố 。 執chấp 我ngã 諸chư 人nhân 說thuyết 云vân 。 我ngã 等đẳng 由do 眼nhãn 見kiến 人nhân 。 於ư 非phi 我ngã 所sở 。 見kiến 有hữu 我ngã 故cố 。 彼bỉ 則tắc 墮đọa 我ngã 見kiến 處xứ 深thâm 坑khanh 。 於ư 經kinh 中trung 佛Phật 世Thế 尊Tôn 自tự 了liễu 義nghĩa 說thuyết 云vân 。 但đãn 於ư 五ngũ 陰ấm 說thuyết 假giả 名danh 人nhân 。 於ư 人nhân 經kinh 中trung 說thuyết 。 依y 眼nhãn 緣duyên 色sắc 生sanh 眼nhãn 識thức 。 由do 三tam 和hòa 合hợp 生sanh 觸xúc 。 共cộng 生sanh 受thọ 想tưởng 作tác 意ý 等đẳng 。 是thị 四tứ 種chủng 無vô 色sắc 陰ấm 。 及cập 眼nhãn 根căn 并tinh 色sắc 。 唯duy 如như 此thử 量lượng 說thuyết 名danh 人nhân 。 於ư 此thử 中trung 立lập 諸chư 名danh 。 謂vị 薩tát 埵đóa 那na 羅la 摩ma 㝹nậu 闍xà 摩ma 那na 婆bà 弗phất 伽già 羅la 時thời 婆bà 布bố 灑sái 善thiện 斗đẩu 。 於ư 中trung 立lập 言ngôn 。 我ngã 由do 眼nhãn 見kiến 色sắc 。 於ư 中trung 有hữu 世thế 傳truyền 云vân 。 此thử 命mạng 者giả 如như 此thử 名danh 。 如như 此thử 姓tánh 。 如như 此thử 種chủng 類loại 。 如như 此thử 食thực 。 如như 此thử 受thọ 苦khổ 樂lạc 。 如như 此thử 長trường 壽thọ 。 如như 此thử 久cửu 住trụ 。 如như 此thử 壽thọ 際tế 。 比Bỉ 丘Khâu 如như 此thử 事sự 。 唯duy 名danh 為vi 量lượng 。 唯duy 言ngôn 為vi 量lượng 。 唯duy 傳truyền 為vi 量lượng 如như 此thử 等đẳng 一nhất 切thiết 。 法pháp 無vô 常thường 有hữu 為vi 。 故cố 意ý 所sở 造tạo 。 由do 因nhân 緣duyên 生sanh 。 如như 此thử 了liễu 義nghĩa 經kinh 。 於ư 此thử 執chấp 中trung 。 佛Phật 世Thế 尊Tôn 說thuyết 為vi 依y 為vi 量lượng 。 此thử 經Kinh 不bất 可khả 更cánh 別biệt 思tư 量lượng 。

復phục 次thứ 有hữu 別biệt 經kinh 說thuyết 。 婆Bà 羅La 門Môn 若nhược 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 。 唯duy 是thị 十thập 二nhị 入nhập 。 若nhược 人nhân 非phi 人nhân 所sở 攝nhiếp 。 此thử 人nhân 必tất 定định 不bất 有hữu 。 此thử 義nghĩa 則tắc 成thành 。 若nhược 入nhập 入nhập 攝nhiếp 。 非phi 不bất 可khả 言ngôn 。 於ư 彼bỉ 部bộ 中trung 有hữu 如như 此thử 經Kinh 。 經kinh 言ngôn 比Bỉ 丘Khâu 。 若nhược 所sở 有hữu 眼nhãn 。 若nhược 所sở 有hữu 色sắc 。 廣quảng 說thuyết 如như 經kinh 。 由do 唯duy 此thử 量lượng 。 比Bỉ 丘Khâu 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 窮cùng 顯hiển 一nhất 切thiết 說thuyết 。 又hựu 頻tần 琵tỳ 娑sa 羅la 經kinh 中trung 說thuyết 。 比Bỉ 丘Khâu 嬰anh 兒nhi 無vô 聞văn 凡phàm 夫phu 隨tùy 逐trục 假giả 名danh 我ngã 言ngôn 。 此thử 中trung 無vô 我ngã 無vô 我ngã 所sở 。 唯duy 苦khổ 欲dục 生sanh 得đắc 生sanh 。 廣quảng 說thuyết 如như 經kinh 。 有hữu 阿A 羅La 漢Hán 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 名danh 世thế 羅la 。 對đối 魔ma 王vương 說thuyết 此thử 偈kệ 言ngôn 。

如như 從tùng 和hòa 合hợp 分phần/phân 。 於ư 中trung 說thuyết 車xa 名danh 。

如như 此thử 依y 諸chư 陰ấm 。 假giả 名danh 說thuyết 眾chúng 生sanh 。

於ư 少thiểu 分phần 阿a 含hàm 中trung 。 為vi 波ba 遮già 利lợi 婆Bà 羅La 門Môn 。 說thuyết 此thử 偈kệ 言ngôn 。

波ba 遮già 利lợi 汝nhữ 聽thính 。 能năng 解giải 諸chư 結kết 法pháp 。

由do 此thử 心tâm 有hữu 染nhiễm 。 復phục 由do 此thử 心tâm 淨tịnh 。

我ngã 者giả 無vô 我ngã 體thể 。 顛điên 倒đảo 故cố 分phân 別biệt 。

無vô 我ngã 無vô 眾chúng 生sanh 。 唯duy 法pháp 謂vị 因nhân 果quả 。

有hữu 分phần/phân 唯duy 十thập 二nhị 。 唯duy 有hữu 陰ấm 入nhập 界giới 。

熟thục 思tư 尋tầm 此thử 法pháp 。 人nhân 實thật 不bất 可khả 得đắc 。

如như 觀quán 內nội 是thị 空không 。 觀quán 外ngoại 亦diệc 如như 是thị 。

此thử 二nhị 不bất 可khả 得đắc 。 能năng 修tu 及cập 空không 義nghĩa 。

復phục 有hữu 經kinh 說thuyết 。 我ngã 執chấp 中trung 有hữu 五ngũ 種chủng 過quá 失thất 。 謂vị 起khởi 我ngã 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 。 墮đọa 於ư 見kiến 處xứ 。 與dữ 外ngoại 道đạo 不bất 異dị 。 僻tích 行hành 邪tà 道Đạo 心tâm 。 不bất 入nhập 空không 義nghĩa 。 不bất 生sanh 淨tịnh 信tín 心tâm 。 於ư 中trung 不bất 住trụ 。 於ư 此thử 人nhân 聖thánh 法pháp 。 不bất 得đắc 清thanh 淨tịnh 。 彼bỉ 不bất 以dĩ 此thử 文văn 為vi 依y 量lượng 。

何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 文văn 於ư 我ngã 部bộ 中trung 。 非phi 所sở 誦tụng 說thuyết 。 為vi 以dĩ 部bộ 為vi 依y 量lượng 。 為vi 以dĩ 佛Phật 言ngôn 為vi 依y 量lượng 。 若nhược 取thủ 部bộ 為vi 依y 量lượng 。 佛Phật 世Thế 尊Tôn 於ư 彼bỉ 。 則tắc 非phi 正chánh 教giáo 師sư 。 彼bỉ 便tiện 非phi 釋Thích 迦Ca 種chủng 子tử 。 若nhược 取thủ 佛Phật 言ngôn 為vi 依y 量lượng 。 如như 此thử 等đẳng 文văn 句cú 。 云vân 何hà 不bất 取thủ 為vi 依y 量lượng 。 彼bỉ 云vân 如như 此thử 等đẳng 文văn 句cú 。 非phi 是thị 佛Phật 言ngôn 。 云vân 何hà 非phi 佛Phật 言ngôn 。 於ư 我ngã 部bộ 中trung 非phi 昔tích 所sở 誦tụng 故cố 。 於ư 今kim 非phi 理lý 事sự 起khởi 。 此thử 中trung 有hữu 何hà 非phi 理lý 。 此thử 文văn 句cú 是thị 一nhất 切thiết 餘dư 部bộ 所sở 讀đọc 誦tụng 。 此thử 文văn 句cú 不bất 違vi 佛Phật 經Kinh 及cập 法pháp 爾nhĩ 。 由do 我ngã 等đẳng 不bất 讀đọc 誦tụng 故cố 。 此thử 非phi 佛Phật 言ngôn 。 此thử 言ngôn 一nhất 向hướng 非phi 正chánh 思tư 量lượng 。 但đãn 由do 強cường/cưỡng 作tác 。 於ư 彼bỉ 為vi 無vô 此thử 經Kinh 耶da 。 謂vị 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 我ngã 。 若nhược 汝nhữ 言ngôn 。 不bất 說thuyết 人nhân 是thị 法pháp 。 不bất 說thuyết 人nhân 異dị 法pháp 。 若nhược 爾nhĩ 此thử 人nhân 應ưng 成thành 非phi 。 意ý 識thức 所sở 知tri 。 緣duyên 二nhị 識thức 得đắc 生sanh 。 由do 經kinh 文văn 決quyết 故cố 。 於ư 此thử 文văn 中trung 汝nhữ 云vân 何hà 分phân 別biệt 救cứu 難nạn/nan 。 經kinh 言ngôn 於ư 無vô 我ngã 我ngã 執chấp 。 是thị 想tưởng 倒đảo 心tâm 倒đảo 見kiến 倒đảo 。 於ư 無vô 我ngã 我ngã 執chấp 是thị 顛điên 倒đảo 非phi 於ư 我ngã 。 何hà 者giả 非phi 我ngã 。 諸chư 陰ấm 入nhập 界giới 。 汝nhữ 於ư 前tiền 云vân 。 不bất 可khả 說thuyết 我ngã 是thị 色sắc 非phi 色sắc 。 此thử 言ngôn 最tối 不bất 可khả 忍nhẫn 。

何hà 以dĩ 故cố 。 於ư 餘dư 經kinh 說thuyết 。 比Bỉ 丘Khâu 若nhược 有hữu 沙Sa 門Môn 婆Bà 羅La 門Môn 。 觀quán 執chấp 有hữu 我ngã 。 彼bỉ 一nhất 切thiết 但đãn 依y 五ngũ 取thủ 陰ấm 。 起khởi 此thử 觀quán 執chấp 。 是thị 故cố 一nhất 切thiết 。 不bất 於ư 我ngã 起khởi 我ngã 執chấp 。

復phục 有hữu 經kinh 說thuyết 。 若nhược 有hữu 諸chư 人nhân 。 能năng 憶ức 種chủng 種chủng 宿túc 住trụ 。 已dĩ 憶ức 正chánh 憶ức 當đương 憶ức 。 彼bỉ 一nhất 切thiết 唯duy 依y 五ngũ 陰ấm 。 若nhược 爾nhĩ 此thử 經Kinh 云vân 何hà 說thuyết 此thử 言ngôn 。 我ngã 如như 此thử 色sắc 等đẳng 。 於ư 宿túc 世thế 已dĩ 生sanh 。 此thử 言ngôn 為vi 顯hiển 能năng 憶ức 宿túc 住trụ 人nhân 能năng 憶ức 多đa 種chủng 宿túc 住trụ 。 若nhược 見kiến 人nhân 有hữu 色sắc 。 應ưng 墮đọa 身thân 見kiến 過quá 失thất 。 若nhược 不bất 說thuyết 我ngã 。 一nhất 切thiết 色sắc 等đẳng 則tắc 無vô 屬thuộc 處xứ 故cố 說thuyết 。 此thử 言ngôn 不bất 為vi 顯hiển 我ngã 。 是thị 故cố 人nhân 是thị 假giả 名danh 有hữu 。 譬thí 如như 聚tụ 流lưu 等đẳng 。 若nhược 爾nhĩ 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 不bất 應ưng 成thành 一Nhất 切Thiết 智Trí 人nhân 。

何hà 以dĩ 故cố 。 無vô 有hữu 心tâm 及cập 心tâm 法pháp 能năng 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 剎sát 那na 剎sát 那na 生sanh 滅diệt 故cố 。 是thị 故cố 人nhân 能năng 知tri 。 若nhược 爾nhĩ 心tâm 滅diệt 時thời 。 由do 執chấp 人nhân 不bất 滅diệt 故cố 。 汝nhữ 則tắc 已dĩ 信tín 許hứa 人nhân 是thị 常thường 住trụ 。 我ngã 等đẳng 不bất 說thuyết 於ư 一nhất 切thiết 境cảnh 。 由do 智trí 一nhất 時thời 現hiện 前tiền 佛Phật 。 世Thế 尊Tôn 是thị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 此thử 云vân 何hà 。 是thị 相tương 續tục 稱xưng 為vi 佛Phật 。 有hữu 如như 此thử 勝thắng 能năng 。 於ư 隨tùy 所sở 欲dục 知tri 境cảnh 中trung 。 唯duy 由do 迴hồi 心tâm 生sanh 智trí 無vô 倒đảo 故cố 。 稱xưng 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 此thử 中trung 說thuyết 偈kệ 。

由do 相tương 續tục 有hữu 能năng 。 稱xưng 火hỏa 食thực 一nhất 切thiết 。

說thuyết 遍biến 知tri 亦diệc 然nhiên 。 不bất 由do 俱câu 悉tất 解giải 。

此thử 義nghĩa 云vân 何hà 可khả 知tri 。 由do 說thuyết 過quá 去khứ 等đẳng 世thế 故cố 。 如như 偈kệ 曰viết 。

是thị 過quá 去khứ 諸chư 佛Phật 。 是thị 未vị 來lai 諸chư 佛Phật 。

是thị 現hiện 在tại 世thế 佛Phật 。 能năng 除trừ 眾chúng 生sanh 憂ưu 。

汝nhữ 等đẳng 但đãn 許hứa 五ngũ 陰ấm 有hữu 三tam 世thế 非phi 許hứa 人nhân 。 若nhược 唯duy 五ngũ 陰ấm 名danh 人nhân 。 云vân 何hà 說thuyết 此thử 經Kinh 。 經Kinh 云vân 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 說thuyết 重trọng 擔đảm 取thủ 重trọng 擔đảm 捨xả 重trọng 擔đảm 。 荷hà 負phụ 重trọng 擔đảm 。 云vân 何hà 此thử 言ngôn 不bất 可khả 說thuyết 。 重trọng 擔đảm 不bất 能năng 自tự 荷hà 負phụ 重trọng 擔đảm 故cố 。 云vân 何hà 不bất 能năng 此thử 事sự 。 非phi 所sở 曾tằng 見kiến 故cố 不bất 可khả 言ngôn 。 亦diệc 不bất 可khả 言ngôn 。 此thử 事sự 非phi 所sở 曾tằng 見kiến 故cố 。

復phục 次thứ 應ưng 立lập 取thủ 重trọng 擔đảm 非phi 陰ấm 所sở 攝nhiếp 。 為vi 成thành 此thử 義nghĩa 故cố 。 佛Phật 世Thế 尊Tôn 分phân 別biệt 荷hà 負phụ 重trọng 擔đảm 人nhân 。 是thị 命mạng 者giả 如như 此thử 名danh 。 如như 此thử 姓tánh 。 乃nãi 至chí 如như 此thử 久cửu 住trụ 。 及cập 壽thọ 際tế 。 應ưng 知tri 是thị 名danh 荷hà 負phụ 重trọng 擔đảm 。 勿vật 作tác 別biệt 物vật 意ý 知tri 。 或hoặc 執chấp 為vi 常thường 住trụ 。 或hoặc 執chấp 為vi 不bất 可khả 言ngôn 。 諸chư 陰ấm 自tự 能năng 滅diệt 諸chư 陰ấm 。 謂vị 前tiền 陰ấm 於ư 後hậu 陰ấm 。 為vi 顯hiển 荷hà 負phụ 重trọng 擔đảm 義nghĩa 。 故cố 說thuyết 此thử 文văn 。 必tất 定định 有hữu 人nhân 。

何hà 以dĩ 故cố 。 由do 此thử 經Kinh 言ngôn 。 無vô 自tự 然nhiên 生sanh 眾chúng 生sanh 。 此thử 執chấp 是thị 邪tà 見kiến 。 何hà 人nhân 說thuyết 無vô 自tự 然nhiên 生sanh 眾chúng 生sanh 。 如như 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 分phân 別biệt 眾chúng 生sanh 。 我ngã 說thuyết 亦diệc 爾nhĩ 。 是thị 故cố 若nhược 人nhân 。 撥bát 無vô 於ư 餘dư 生sanh 中trung 自tự 然nhiên 生sanh 。 五ngũ 陰ấm 相tương 續tục 世thế 一nhất 間gian 立lập 名danh 自tự 然nhiên 生sanh 眾chúng 生sanh 。 說thuyết 此thử 人nhân 起khởi 邪tà 見kiến 。 謂vị 無vô 自tự 然nhiên 生sanh 眾chúng 生sanh 。 由do 有hữu 諸chư 陰ấm 自tự 然nhiên 生sanh 故cố 。 是thị 汝nhữ 所sở 說thuyết 撥bát 人nhân 邪tà 見kiến 。 見kiến 何hà 諦đế 所sở 滅diệt 。 此thử 邪tà 見kiến 不bất 應ưng 由do 見kiến 諦Đế 滅diệt 。 亦diệc 不bất 應ưng 由do 修tu 道Đạo 滅diệt 。

何hà 以dĩ 故cố 。 人nhân 不bất 屬thuộc 四Tứ 諦Đế 攝nhiếp 故cố 。 若nhược 汝nhữ 言ngôn 有hữu 別biệt 經kinh 為vi 證chứng 。 顯hiển 人nhân 非phi 陰ấm 。 經kinh 言ngôn 一nhất 人nhân 於ư 世thế 間gian 向hướng 生sanh 。 生sanh 為vi 利lợi 益ích 安an 樂lạc 多đa 人nhân 。 廣quảng 說thuyết 如như 經kinh 。 由do 此thử 經Kinh 言ngôn 故cố 人nhân 非phi 陰ấm 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 由do 於ư 聚tụ 中trung 假giả 說thuyết 一nhất 故cố 。 譬thí 如như 說thuyết 一nhất 麻ma 一nhất 米mễ 。 或hoặc 於ư 一nhất 聚tụ 說thuyết 一nhất 言ngôn 。 如như 說thuyết 一nhất 山sơn 一nhất 屋ốc 。 應ưng 說thuyết 人nhân 即tức 是thị 有hữu 為vi 。 由do 汝nhữ 許hứa 有hữu 生sanh 故cố 。 如như 陰ấm 先tiên 未vị 有hữu 後hậu 有hữu 。 人nhân 生sanh 不bất 爾nhĩ 不bất 爾nhĩ 云vân 何hà 。 生sanh 由do 取thủ 別biệt 陰ấm 故cố 。 譬thí 如như 延diên 若nhược 師sư 生sanh 毘tỳ 伽già 羅la 論luận 師sư 生sanh 。 由do 取thủ 明minh 處xứ 故cố 說thuyết 名danh 生sanh 。 又hựu 如như 比Bỉ 丘Khâu 生sanh 道Đạo 人Nhân 生sanh 。 由do 取thủ 相tương/tướng 故cố 說thuyết 名danh 。 生sanh 又hựu 如như 老lão 者giả 已dĩ 生sanh 病bệnh 者giả 已dĩ 生sanh 。 由do 取thủ 別biệt 位vị 故cố 說thuyết 名danh 生sanh 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 由do 被bị 撥bát 故cố 。 於ư 經kinh 中trung 佛Phật 世Thế 尊Tôn 已dĩ 撥bát 此thử 義nghĩa 。 何hà 經kinh 於ư 真chân 實thật 空không 經kinh 。 經Kinh 云vân 。 比Bỉ 丘Khâu 如như 此thử 。 有hữu 業nghiệp 有hữu 果quả 報báo 。 作tác 者giả 不bất 可khả 得đắc 。 實thật 無vô 有hữu 故cố 。 是thị 能năng 棄khí 捨xả 此thử 陰ấm 。 往vãng 取thủ 彼bỉ 陰ấm 。 唯duy 除trừ 於ư 法pháp 世thế 流lưu 布bố 語ngữ 所sở 立lập 人nhân 。 又hựu 於ư 頗phả 求cầu 那na 經kinh 中trung 說thuyết 。 我ngã 亦diệc 不bất 說thuyết 。 眾chúng 生sanh 能năng 取thủ 陰ấm 。 唯duy 諸chư 法pháp 相tướng 續tục 起khởi 。 由do 此thử 經Kinh 。 是thị 故cố 知tri 。 無vô 有hữu 一nhất 人nhân 。 能năng 取thủ 諸chư 陰ấm 能năng 捨xả 諸chư 陰ấm 。 汝nhữ 今kim 信tín 執chấp 何hà 延diên 若nhược 師sư 生sanh 。 乃nãi 至chí 病bệnh 者giả 生sanh 。 立lập 為vi 人nhân 譬thí 。 若nhược 執chấp 我ngã 此thử 不bất 成thành 就tựu 。 非phi 有hữu 故cố 。 若nhược 執chấp 心tâm 及cập 心tâm 法pháp 。 彼bỉ 剎sát 那na 剎sát 那na 。 未vị 曾tằng 有hữu 有hữu 故cố 。 不bất 可khả 為vi 譬thí 。 若nhược 執chấp 身thân 亦diệc 如như 心tâm 。 如như 身thân 明minh 相tướng 。 陰ấm 及cập 人nhân 應ưng 成thành 差sai 別biệt 。 老lão 病bệnh 此thử 二nhị 是thị 別biệt 身thân 。 是thị 僧Tăng 佉khư 所sở 立lập 變biến 異dị 義nghĩa 。 於ư 前tiền 已dĩ 破phá 。 是thị 故cố 延diên 若nhược 師sư 等đẳng 不bất 成thành 譬thí 。 若nhược 汝nhữ 執chấp 。 諸chư 陰ấm 有hữu 未vị 有hữu 有hữu 義nghĩa 。 人nhân 則tắc 不bất 爾nhĩ 。 若nhược 爾nhĩ 人nhân 應ưng 異dị 陰ấm 。 亦diệc 是thị 常thường 住trụ 。 此thử 義nghĩa 分phân 明minh 所sở 顯hiển 。 汝nhữ 說thuyết 陰ấm 五ngũ 人nhân 一nhất 。 云vân 何hà 不bất 說thuyết 。 人nhân 與dữ 陰ấm 異dị 。 汝nhữ 云vân 何hà 說thuyết 。 四tứ 大đại 色sắc 一nhất 。 色sắc 不bất 異dị 四tứ 大đại 。 如như 此thử 是thị 立lập 義nghĩa 過quá 失thất 。 何hà 者giả 立lập 義nghĩa 。 立lập 唯duy 有hữu 大đại 義nghĩa 。 雖tuy 然nhiên 如như 唯duy 四tứ 大đại 是thị 色sắc 如như 此thử 唯duy 五ngũ 陰ấm 是thị 人nhân 。 此thử 義nghĩa 已dĩ 許hứa 。 若nhược 唯duy 陰ấm 名danh 人nhân 。 云vân 何hà 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 不bất 記ký 命mạng 者giả 即tức 是thị 身thân 。 命mạng 者giả 異dị 於ư 身thân 。 由do 觀quán 問vấn 人nhân 意ý 。 是thị 故cố 不bất 記ký 。 此thử 問vấn 人nhân 執chấp 。 有hữu 一nhất 別biệt 實thật 物vật 名danh 命mạng 者giả 。 於ư 內nội 是thị 作tác 者giả 。 彼bỉ 人nhân 依y 此thử 為vi 問vấn 。 此thử 物vật 必tất 定định 實thật 無vô 。 云vân 何hà 可khả 記ký 是thị 一nhất 是thị 異dị 。 譬thí 如như 龜quy 毛mao 強cường/cưỡng 澁sáp 軟nhuyễn 滑hoạt 。 此thử 結kết 宿túc 舊cựu 諸chư 師sư 先tiên 已dĩ 解giải 釋thích 。 有hữu 大đại 德đức 那na 伽già 斯tư 那na 阿A 羅La 漢Hán 。 旻# 隣lân 陀đà 王vương 。 至chí 大đại 德đức 所sở 說thuyết 云vân 。 我ngã 今kim 欲dục 問vấn 大đại 德đức 。 沙Sa 門Môn 多đa 漫mạn 言ngôn 。 如như 我ngã 所sở 問vấn 。 若nhược 大đại 德đức 直trực 答đáp 。 我ngã 當đương 問vấn 大đại 德đức 。 大đại 德đức 言ngôn 。 王vương 但đãn 問vấn 。 王vương 即tức 問vấn 。 命mạng 者giả 為vi 即tức 是thị 身thân 。 為vi 命mạng 者giả 異dị 身thân 異dị 。 大đại 德đức 言ngôn 。 此thử 義nghĩa 非phi 所sở 記ký 。 王vương 言ngôn 。

大đại 德đức 。 我ngã 先tiên 為vi 不bất 令linh 大đại 德đức 立lập 誓thệ 耶da 。 謂vị 不bất 應ưng 說thuyết 別biệt 語ngữ 。 我ngã 有hữu 別biệt 語ngữ 。 此thử 義nghĩa 非phi 可khả 語ngữ 。 大đại 德đức 言ngôn 。 我ngã 今kim 欲dục 問vấn 大đại 王vương 。 諸chư 王vương 多đa 漫mạn 言ngôn 。 如như 我ngã 所sở 問vấn 。 王vương 若nhược 直trực 答đáp 。 我ngã 當đương 問vấn 王vương 。 王vương 言ngôn 。 大đại 德đức 但đãn 問vấn 。 大đại 德đức 即tức 問vấn 。 於ư 王vương 內nội 中trung 菴am 羅la 樹thụ 。 此thử 子tử 為vi 酸toan 為vi 甜điềm 。 王vương 言ngôn 。 我ngã 內nội 中trung 無vô 菴am 羅la 樹thụ 。 大đại 德đức 言ngôn 。

大đại 王vương 。 我ngã 先tiên 為vi 不bất 令linh 王vương 立lập 誓thệ 耶da 。 謂vị 不bất 應ưng 說thuyết 別biệt 語ngữ 。 王vương 言ngôn 。 我ngã 說thuyết 何hà 別biệt 語ngữ 。 我ngã 內nội 中trung 無vô 菴am 羅la 樹thụ 。 樹thụ 既ký 無vô 云vân 何hà 得đắc 記ký 子tử 味vị 酸toan 甜điềm 。

大đại 王vương 。 如như 此thử 命mạng 者giả 既ký 無vô 。 我ngã 云vân 何hà 能năng 記ký 異dị 身thân 不bất 異dị 身thân 。 云vân 何hà 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 不bất 直trực 記ký 無vô 我ngã 。 由do 佛Phật 觀quán 問vấn 人nhân 意ý 。 故cố 不bất 直trực 記ký 。

何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 諸chư 陰ấm 相tương 續tục 。 立lập 名danh 命mạng 者giả 。 勿vật 問vấn 人nhân 由do 執chấp 此thử 不bất 有hữu 。 墮đọa 於ư 邪tà 見kiến 。 是thị 故cố 不bất 說thuyết 。 由do 彼bỉ 未vị 通thông 達đạt 十Thập 二Nhị 緣Duyên 生Sanh 理lý 故cố 。 是thị 故cố 彼bỉ 非phi 受thọ 此thử 正chánh 說thuyết 器khí 。

復phục 次thứ 由do 此thử 道Đạo 理lý 。 應ưng 決quyết 此thử 義nghĩa 。 為vi 是thị 由do 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 此thử 言ngôn 阿A 難Nan 。 跋bạt 娑sa 同đồng 姓tánh 外ngoại 道đạo 問vấn 我ngã 。 我ngã 為vi 有hữu 為vi 不bất 有hữu 。 我ngã 不bất 答đáp 。 若nhược 說thuyết 此thử 言ngôn 。 為vi 非phi 相tướng 應ưng 耶da 。 謂vị 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 我ngã 。

阿A 難Nan 。 若nhược 我ngã 答đáp 跋bạt 娑sa 同đồng 姓tánh 外ngoại 道đạo 問vấn 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 我ngã 。 此thử 外ngoại 道đạo 於ư 先tiên 已dĩ 在tại 癡si 闇ám 。 為vi 不bất 更cánh 過quá 前tiền 量lượng 入nhập 癡si 闇ám 耶da 。 昔tích 時thời 我ngã 有hữu 我ngã 。 今kim 時thời 永vĩnh 無vô 我ngã 。 若nhược 執chấp 有hữu 我ngã 。 則tắc 墮đọa 常thường 見kiến 。 若nhược 執chấp 無vô 我ngã 。 則tắc 墮đọa 斷đoạn 見kiến 。 廣quảng 說thuyết 如như 經kinh 。 此thử 中trung 說thuyết 偈kệ 。

觀quán 見kiến 牙nha 傷thương 身thân 。 及cập 棄khí 捨xả 善thiện 業nghiệp 。

諸chư 佛Phật 說thuyết 正Chánh 法Pháp 。 如như 雌thư 虎hổ 銜hàm 子tử 。

若nhược 信tín 說thuyết 有hữu 我ngã 。 見kiến 牙nha 傷thương 徹triệt 身thân 。

若nhược 棄khí 假giả 名danh 我ngã 。 善thiện 子tử 即tức 墮đọa 落lạc 。

復phục 說thuyết 偈kệ 言ngôn 。

由do 人nhân 實thật 無vô 故cố 。 佛Phật 不bất 記ký 一nhất 異dị 。

亦diệc 不bất 得đắc 說thuyết 無vô 。 勿vật 執chấp 無vô 假giả 我ngã 。

是thị 陰ấm 相tương 續tục 中trung 。 有hữu 善thiện 惡ác 果quả 理lý 。

說thuyết 命mạng 者giả 撥bát 無vô 。 由do 說thuyết 無vô 命mạng 者giả 。

彼bỉ 人nhân 未vị 堪kham 受thọ 。 正chánh 說thuyết 真chân 空không 理lý 。

問vấn 有hữu 我ngã 無vô 我ngã 。 故cố 不bất 答đáp 我ngã 無vô 。

若nhược 由do 觀quán 問vấn 意ý 。 於ư 有hữu 何hà 不bất 記ký 。

同đồng 前tiền 無vô 涅Niết 槃Bàn 。 墮đọa 難nạn/nan 故cố 不bất 記ký 。

世thế 間gian 常thường 住trụ 等đẳng 問vấn 。 佛Phật 亦diệc 不bất 記ký 。 由do 觀quán 問vấn 人nhân 意ý 故cố 。 若nhược 彼bỉ 執chấp 我ngã 為vì 世thế 間gian 。 此thử 無vô 故cố 四tứ 答đáp 不bất 應ưng 理lý 。 若nhược 彼bỉ 執chấp 一nhất 切thiết 生sanh 死tử 。 名danh 世thế 間gian 答đáp 此thử 亦diệc 不bất 應ưng 理lý 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 世thế 間gian 常thường 住trụ 。 無vô 一nhất 人nhân 得đắc 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 若nhược 非phi 常thường 住trụ 。 則tắc 一nhất 切thiết 皆giai 斷đoạn 滅diệt 。 自tự 然nhiên 般bát 涅Niết 槃Bàn 。 若nhược 具cụ 二nhị 必tất 定định 。 一nhất 分phần/phân 不bất 得đắc 涅Niết 槃Bàn 。 一nhất 分phần/phân 自tự 得đắc 。 若nhược 非phi 二nhị 。 應ưng 成thành 非phi 得đắc 涅Niết 槃Bàn 非phi 非phi 得đắc 涅Niết 槃Bàn 。 由do 涅Niết 槃Bàn 至chí 得đắc 隨tùy 屬thuộc 道đạo 故cố 。 是thị 故cố 不bất 可khả 。 定định 為vi 四tứ 答đáp 。 譬thí 如như 不bất 記ký 尼ni 乾can/kiền/càn 弟đệ 子tử 握ác 中trung 之chi 雀tước 。 由do 此thử 義nghĩa 世thế 間gian 有hữu 邊biên 等đẳng 四tứ 問vấn 。 佛Phật 亦diệc 不bất 記ký 。 此thử 四tứ 問vấn 同đồng 前tiền 四tứ 義nghĩa 故cố 。 何hà 以dĩ 知tri 然nhiên 。 有hữu 外ngoại 道đạo 名danh 郁uất 胝chi 柯kha 。 以dĩ 此thử 四tứ 問vấn 佛Phật 。

復phục 問vấn 。

為vì 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 由do 此thử 道đạo 得đắc 出xuất 離ly 。 為vi 世thế 間gian 一nhất 分phần/phân 。 大Đại 德đức 阿A 難Nan 言ngôn 。 郁uất 胝chi 柯kha 。 是thị 義nghĩa 汝nhữ 於ư 初sơ 已dĩ 問vấn 世Thế 尊Tôn 。 今kim 何hà 故cố 。 復phục 以dĩ 方phương 便tiện 。 更cánh 問vấn 此thử 義nghĩa 。 如Như 來Lai 有hữu 異dị 死tử 等đẳng 四tứ 問vấn 。 由do 觀quán 問vấn 人nhân 意ý 故cố 。 佛Phật 亦diệc 不bất 記ký 。

何hà 以dĩ 故cố 。 彼bỉ 人nhân 執chấp 已dĩ 解giải 脫thoát 我ngã 名danh 如Như 來Lai 。 故cố 為vi 此thử 問vấn 。 於ư 執chấp 有hữu 我ngã 人nhân 。 應ưng 作tác 如như 此thử 問vấn 云vân 何hà 世Thế 尊Tôn 。 記ký 生sanh 存tồn 人nhân 有hữu 。 不bất 記ký 於ư 異dị 死tử 人nhân 有hữu 。 為vi 離ly 墮đọa 常thường 過quá 失thất 故cố 。 此thử 事sự 云vân 何hà 記ký 。

佛Phật 言ngôn 。

彌di 底để (# 知tri 履lý 反phản )# 履lý 也dã 。 今kim 汝nhữ 於ư 未vị 來lai 。 當đương 成thành 如Như 來Lai 。 阿a 羅la 訶ha 三Tam 藐Miệu 三Tam 佛Phật 陀Đà 。 復phục 云vân 何hà 聲Thanh 聞Văn 過quá 世thế 已dĩ 死tử 於ư 後hậu 生sanh 。 記ký 彼bỉ 言ngôn 。 某mỗ 甲giáp 某mỗ 處xứ 受thọ 生sanh 。 如như 此thử 亦diệc 應ưng 墮đọa 常thường 過quá 失thất 。 若nhược 世Thế 尊Tôn 先tiên 時thời 見kiến 眾chúng 生sanh 存tồn 在tại 。 般Bát 涅Niết 槃Bàn 已dĩ 。 則tắc 不bất 復phục 見kiến 。 故cố 不bất 記ký 者giả 。 此thử 應ưng 由do 無vô 明minh 故cố 不bất 記ký 。 則tắc 撥bát 大đại 師sư 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 德đức 。 汝nhữ 或hoặc 應ưng 信tín 受thọ 此thử 義nghĩa 。 謂vị 由do 我ngã 不bất 有hữu 故cố 佛Phật 不bất 記ký 。 若nhược 佛Phật 見kiến 人nhân 不bất 記ký 。 雖tuy 不bất 記ký 此thử 人nhân 是thị 有hữu 。 亦diệc 是thị 常thường 住trụ 。 此thử 義nghĩa 自tự 成thành 。 若nhược 汝nhữ 說thuyết 此thử 義nghĩa 。 亦diệc 不bất 可khả 言ngôn 。 謂vị 佛Phật 見kiến 及cập 不bất 見kiến 。 若nhược 爾nhĩ 汝nhữ 應ưng 漸tiệm 漸tiệm 成thành 此thử 義nghĩa 。 令linh 皆giai 不bất 可khả 言ngôn 佛Phật 。 世Thế 尊Tôn 是thị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 不bất 可khả 言ngôn 非phi 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 亦diệc 不bất 可khả 言ngôn 。 我ngã 必tất 定định 有hữu 。 由do 此thử 言ngôn 依y 實thật 依y 住trụ 。 撥bát 我ngã 無vô 我ngã 說thuyết 名danh 見kiến 處xứ 。 說thuyết 有hữu 亦diệc 是thị 見kiến 處xứ 。 是thị 故cố 此thử 言ngôn 不phủ 。 可khả 以dĩ 為vi 證chứng 。 阿a 毘tỳ 達đạt 磨ma 師sư 說thuyết 。 此thử 二nhị 皆giai 是thị 邊biên 見kiến 。 斷đoạn 常thường 二nhị 邊biên 。 見kiến 所sở 攝nhiếp 故cố 。 此thử 言ngôn 是thị 理lý 。 如như 跋bạt 婆bà 經kinh 中trung 言ngôn 。 阿A 難Nan 若nhược 說thuyết 有hữu 我ngã 。 此thử 人nhân 則tắc 墮đọa 常thường 見kiến 。 若nhược 說thuyết 無vô 我ngã 。 此thử 人nhân 則tắc 墮đọa 斷đoạn 見kiến 。 若nhược 汝nhữ 言ngôn 。 人nhân 無vô 何hà 物vật 往vãng 還hoàn 生sanh 死tử 。

何hà 以dĩ 故cố 。 生sanh 死tử 自tự 往vãng 還hoàn 。 此thử 義nghĩa 不bất 可khả 言ngôn 。 佛Phật 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 諸chư 眾chúng 生sanh 以dĩ 無vô 明minh 為vi 蓋cái 。 貪tham 愛ái 為vi 縛phược 。 往vãng 還hoàn 此thử 彼bỉ 。 或hoặc 於ư 地địa 獄ngục 。 或hoặc 於ư 畜súc 生sanh 餓ngạ 鬼quỷ 。 人nhân 天thiên 道đạo 中trung 。 如như 此thử 長trường 夜dạ 。 受thọ 於ư 眾chúng 苦khổ 。 增tăng 益ích 貪tham 愛ái 。 常thường 聚tụ 血huyết 滴tích 。 若nhược 爾nhĩ 此thử 人nhân 云vân 何hà 往vãng 還hoàn 生sanh 死tử 。 由do 捨xả 此thử 陰ấm 。 受thọ 彼bỉ 別biệt 陰ấm 。 汝nhữ 今kim 所sở 立lập 義nghĩa 。 於ư 前tiền 已dĩ 破phá 。 若nhược 爾nhĩ 離ly 人nhân 生sanh 死tử 云vân 何hà 自tự 往vãng 還hoàn 。 譬thí 如như 火hỏa 剎sát 那na 剎sát 那na 滅diệt 。 由do 相tương 續tục 故cố 說thuyết 行hành 。 如như 此thử 陰ấm 聚tụ 。 說thuyết 名danh 眾chúng 生sanh 。 以dĩ 貪tham 愛ái 為vi 取thủ 。 約ước 相tương 續tục 說thuyết 名danh 往vãng 還hoàn 。 若nhược 世thế 間gian 唯duy 是thị 陰ấm 聚tụ 。 云vân 何hà 佛Phật 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 今kim 我ngã 於ư 昔tích 時thời 。 曾tằng 作tác 世thế 師sư 。 名danh 曰viết 善Thiện 目Mục 。 云vân 何hà 不bất 應ưng 說thuyết 如như 此thử 。 由do 諸chư 陰ấm 異dị 故cố 。 若nhược 爾nhĩ 何hà 者giả 有hữu 人nhân 。 若nhược 昔tích 人nhân 即tức 是thị 今kim 人nhân 。 人nhân 則tắc 常thường 住trụ 是thị 故cố 今kim 我ngã 。 是thị 昔tích 世thế 師sư 。 此thử 言ngôn 顯hiển 一nhất 相tương 續tục 。 譬thí 如như 有hữu 言ngôn 。 是thị 於ư 彼bỉ 火hỏa 燒thiêu 然nhiên 至chí 此thử 。 若nhược 我ngã 實thật 有hữu 。 唯duy 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 能năng 明minh 了liễu 見kiến 。 見kiến 已dĩ 世Thế 尊Tôn 即tức 立lập 我ngã 執chấp 。 令linh 成thành 堅kiên 實thật 。 我ngã 既ký 是thị 有hữu 我ngã 所sở 亦diệc 成thành 。 由do 佛Phật 說thuyết 經kinh 為vì 顯hiển 此thử 義nghĩa 。 眾chúng 生sanh 於ư 五ngũ 陰ấm 中trung 。 生sanh 我ngã 所sở 執chấp 。 則tắc 成thành 堅kiên 實thật 。 是thị 彼bỉ 於ư 五ngũ 陰ấm 則tắc 成thành 。 身thân 見kiến 我ngã 所sở 見kiến 有hữu 已dĩ 。 彼bỉ 我ngã 所sở 愛ái 復phục 成thành 堅kiên 實thật 。 彼bỉ 以dĩ 我ngã 所sở 愛ái 。 為vi 堅kiên 實thật 繫hệ 縛phược 。 則tắc 於ư 解giải 脫thoát 轉chuyển 成thành 極cực 遠viễn 。 若nhược 汝nhữ 言ngôn 。 於ư 我ngã 不bất 生sanh 我ngã 愛ái 。 此thử 言ngôn 應ưng 何hà 道Đạo 理lý 。 謂vị 於ư 無vô 我ngã 由do 信tín 有hữu 我ngã 起khởi 我ngã 愛ái 。 於ư 實thật 我ngã 不bất 起khởi 我ngã 愛ái 。 是thị 故cố 於ư 如Như 來Lai 正Chánh 法Pháp 中trung 。 無vô 因nhân 緣duyên 起khởi 見kiến 瘡sang 疱pháo 。 謂vị 有hữu 諸chư 人nhân 撥bát 無vô 我ngã 。 起khởi 有hữu 我ngã 執chấp 。

復phục 有hữu 諸chư 人nhân 。 撥bát 有hữu 執chấp 一nhất 切thiết 無vô 。 是thị 諸chư 外ngoại 道đạo 計kế 。 執chấp 我ngã 實thật 有hữu 別biệt 物vật 。 正Chánh 法Pháp 內nội 人nhân 起khởi 有hữu 我ngã 執chấp 。 及cập 執chấp 一nhất 切thiết 無vô 。 如như 此thử 等đẳng 人nhân 。 同đồng 不bất 得đắc 解giải 脫thoát 。 由do 無vô 差sai 別biệt 故cố 。 若nhược 由do 一nhất 切thiết 種chủng 我ngã 實thật 不bất 有hữu 。 心tâm 既ký 剎sát 那na 剎sát 那na 生sanh 滅diệt 。 久cửu 遠viễn 時thời 所sở 曾tằng 更canh 事sự 。 今kim 云vân 何hà 憶ức 。 云vân 何hà 更cánh 知tri 。 從tùng 憶ức 念niệm 境cảnh 界giới 相tương/tướng 類loại 差sai 別biệt 。 心tâm 念niệm 及cập 更cánh 知tri 生sanh 。 從tùng 此thử 想tưởng 類loại 差sai 別biệt 心tâm 。 無vô 間gian 念niệm 得đắc 生sanh 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 由do 與dữ 於ư 彼bỉ 迴hồi 向hướng 覺giác 觀quán 同đồng 有hữu 相tương 應ứng 及cập 想tưởng 等đẳng 。 無vô 依y 止chỉ 差sai 別biệt 。 憂ưu 悲bi 散tán 亂loạn 等đẳng 損tổn 其kỳ 勢thế 力lực 。

何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 想tưởng 類loại 差sai 別biệt 心tâm 。 若nhược 同đồng 境cảnh 非phi 同đồng 類loại 。 不bất 能năng 生sanh 此thử 念niệm 。 若nhược 同đồng 類loại 非phi 同đồng 境cảnh 。 亦diệc 不bất 能năng 生sanh 此thử 念niệm 。 若nhược 二nhị 同đồng 但đãn 一nhất 剎sát 那na 。 亦diệc 不bất 能năng 生sanh 此thử 念niệm 。 若nhược 異dị 此thử 三tam 。 則tắc 能năng 生sanh 此thử 念niệm 。 若nhược 念niệm 生sanh 必tất 由do 此thử 生sanh 。 不bất 見kiến 餘dư 物vật 。 於ư 念niệm 有hữu 功công 能năng 故cố 。 今kim 云vân 何hà 別biệt 心tâm 所sở 見kiến 餘dư 心tâm 得đắc 憶ức 。

何hà 以dĩ 故cố 。 天thiên 與dữ 心tâm 所sở 見kiến 。 祠từ 與dữ 心tâm 不bất 應ưng 得đắc 憶ức 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 不bất 相tương 應ứng 故cố 。 天thiên 與dữ 心tâm 祠từ 與dữ 心tâm 。 此thử 二nhị 不bất 相tương 應ứng 。 非phi 因nhân 果quả 故cố 。 如như 一nhất 相tương 續tục 心tâm 有hữu 相tương 應ứng 。 彼bỉ 則tắc 不bất 爾nhĩ 。 我ngã 等đẳng 不bất 說thuyết 。 別biệt 心tâm 所sở 見kiến 。 別biệt 心tâm 能năng 憶ức 。 此thử 云vân 何hà 。 從tùng 見kiến 心tâm 有hữu 別biệt 憶ức 念niệm 心tâm 生sanh 。 由do 相tương 續tục 變biến 異dị 故cố 。 如như 前tiền 所sở 說thuyết 。 若nhược 爾nhĩ 有hữu 何hà 失thất 。 從tùng 憶ức 念niệm 心tâm 。 更cánh 知tri 心tâm 生sanh 若nhược 無vô 我ngã 孰thục 能năng 憶ức 能năng 憶ức 是thị 何hà 義nghĩa 。 由do 念niệm 能năng 取thủ 境cảnh 。 此thử 取thủ 境cảnh 為vi 異dị 念niệm 。 不bất 異dị 此thử 念niệm 。 能năng 作tác 取thủ 故cố 。 是thị 我ngã 前tiền 所sở 說thuyết 。 因nhân 緣duyên 能năng 生sanh 此thử 念niệm 。 謂vị 想tưởng 類loại 差sai 別biệt 心tâm 。

復phục 次thứ 是thị 汝nhữ 所sở 說thuyết 。 及cập 多đa 憶ức 念niệm 從tùng 此thử 相tương 續tục 稱xưng 名danh 及cập 多đa 見kiến 憶ức 念niệm 生sanh 。 說thuyết 名danh 憶ức 念niệm 。 若nhược 無vô 我ngã 此thử 念niệm 是thị 誰thùy 念niệm 。 又hựu 第đệ 六lục 別biệt 言ngôn 是thị 何hà 義nghĩa 主chủ 為vi 義nghĩa 。 譬thí 如như 人nhân 問vấn 。 此thử 以dĩ 何hà 為vi 主chủ 。 譬thí 如như 婆Bà 羅La 門Môn 牛ngưu 。 云vân 何hà 婆Bà 羅La 門Môn 為vi 此thử 牛ngưu 主chủ 。 由do 乘thừa 將tương 使sử 等đẳng 事sự 屬thuộc 。 婆Bà 羅La 門Môn 故cố 。 若nhược 爾nhĩ 此thử 念niệm 。 於ư 何hà 處xứ 可khả 使sử 。 由do 此thử 以dĩ 我ngã 為vi 彼bỉ 主chủ 。 於ư 應ưng 憶ức 境cảnh 中trung 。 於ư 中trung 何hà 用dụng 。 使sử 彼bỉ 為vi 憶ức 境cảnh 故cố 。 希hy 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 自tự 在tại 人nhân 。 作tác 此thử 言ngôn 說thuyết 謂vị 使sử 此thử 為vi 生sanh 此thử 。 云vân 何hà 此thử 可khả 使sử 為vi 生sanh 彼bỉ 名danh 使sử 為vi 遣khiển 彼bỉ 名danh 使sử 。 由do 念niệm 無vô 行hành 故cố 。 因nhân 生sanh 說thuyết 使sử 。 若nhược 爾nhĩ 主chủ 應ưng 成thành 財tài 因nhân 。 財tài 應ưng 成thành 主chủ 果quả 。

何hà 以dĩ 故cố 。 由do 因nhân 於ư 果quả 果quả 有hữu 增tăng 上thượng 。 由do 果quả 因nhân 有hữu 所sở 得đắc 。 是thị 因nhân 能năng 生sanh 念niệm 。 此thử 念niệm 屬thuộc 此thử 因nhân 。 是thị 故cố 主chủ 以dĩ 因nhân 為vi 義nghĩa 。 諸chư 行hành 聚tụ 相tương 續tục 攝nhiếp 在tại 一nhất 處xứ 。 立lập 名danh 天thiên 與dữ 。 立lập 名danh 牛ngưu 主chủ 。 此thử 假giả 名danh 人nhân 。 於ư 餘dư 處xứ 牛ngưu 變biến 異dị 生sanh 中trung 。 思tư 量lượng 為vì 因nhân 緣duyên 故cố 。 說thuyết 名danh 牛ngưu 主chủ 。 於ư 中trung 無vô 一nhất 人nhân 名danh 天thiên 與dữ 。 無vô 一nhất 物vật 名danh 牛ngưu 。 是thị 故cố 於ư 中trung 。 若nhược 離ly 因nhân 義nghĩa 。 不bất 可khả 立lập 為vi 主chủ 。 何hà 物vật 能năng 識thức 。 此thử 識thức 是thị 誰thùy 識thức 。 應ưng 如như 念niệm 釋thích 。 此thử 識thức 因nhân 緣duyên 。 謂vị 根căn 塵trần 覺giác 觀quán 思tư 惟duy 。 如như 理lý 應ưng 知tri 。 是thị 此thử 差sai 別biệt 。 若nhược 有hữu 人nhân 說thuyết 我ngã 有hữu 。 由do 有hữu 觀quán 有hữu 者giả 故cố 。 一nhất 切thiết 有hữu 等đẳng 事sự 必tất 定định 觀quán 有hữu 者giả 等đẳng 。 譬thí 如như 天thiên 與dữ 行hành 。 此thử 中trung 有hữu 事sự 名danh 行hành 。 必tất 定định 觀quán 行hành 者giả 天thiên 與dữ 識thức 事sự 亦diệc 爾nhĩ 。 是thị 物vật 能năng 識thức 。 此thử 識thức 必tất 應ưng 依y 彼bỉ 生sanh 。 應ưng 問vấn 此thử 人nhân 。 汝nhữ 所sở 說thuyết 天thiên 與dữ 是thị 何hà 物vật 。 若nhược 說thuyết 我ngã 為vi 天thiên 與dữ 。 此thử 我ngã 於ư 前tiền 已dĩ 破phá 。 不bất 可khả 成thành 立lập 。 若nhược 汝nhữ 說thuyết 。 世thế 流lưu 布bố 所sở 顯hiển 。 此thử 人nhân 不bất 成thành 一nhất 物vật 。 諸chư 行hành 聚tụ 得đắc 如như 此thử 名danh 。 此thử 中trung 如như 說thuyết 天thiên 與dữ 行hành 。 說thuyết 天thiên 與dữ 識thức 亦diệc 爾nhĩ 云vân 何hà 說thuyết 天thiên 與dữ 行hành 。 諸chư 行hành 剎sát 那na 。 剎sát 那na 生sanh 滅diệt 。 相tương 應ứng 無vô 別biệt 異dị 說thuyết 名danh 天thiên 與dữ 。 諸chư 凡phàm 夫phu 執chấp 彼bỉ 。 許hứa 為vì 一nhất 眾chúng 生sanh 。 彼bỉ 於ư 別biệt 處xứ 作tác 自tự 相tương 續tục 因nhân 。 世thế 間gian 於ư 彼bỉ 說thuyết 天thiên 與dữ 行hành 。 於ư 餘dư 處xứ 生sanh 說thuyết 名danh 行hành 。 譬thí 如như 光quang 聲thanh 相tương 續tục 於ư 別biệt 處xứ 生sanh 說thuyết 名danh 行hành 。 是thị 彼bỉ 正chánh 作tác 識thức 因nhân 。 說thuyết 名danh 天thiên 與dữ 識thức 。 聖thánh 人nhân 由do 世thế 流lưu 布bố 所sở 立lập 。 亦diệc 說thuyết 彼bỉ 事sự 。 為vi 與dữ 言ngôn 說thuyết 相tương 應ứng 故cố 。 於ư 經kinh 中trung 說thuyết 識thức 識thức 境cảnh 。 此thử 中trung 識thức 何hà 所sở 作tác 。 悉tất 無vô 所sở 作tác 。 如như 識thức 果quả 隨tùy 似tự 因nhân 。 悉tất 無vô 所sở 作tác 。 但đãn 由do 得đắc 相tương 似tự 體thể 故cố 說thuyết 如như 此thử 。 說thuyết 識thức 識thức 境cảnh 亦diệc 爾nhĩ 。 悉tất 無vô 所sở 作tác 。 但đãn 由do 得đắc 相tương 似tự 體thể 。 識thức 相tương 似tự 有hữu 何hà 義nghĩa 。 體thể 生sanh 似tự 彼bỉ 。 是thị 故cố 此thử 識thức 。 雖tuy 從tùng 根căn 生sanh 。 但đãn 說thuyết 識thức 塵trần 。 不bất 說thuyết 識thức 根căn 。

復phục 次thứ 此thử 中trung 識thức 相tương 續tục 。 由do 於ư 後hậu 識thức 是thị 因nhân 故cố 。 說thuyết 識thức 識thức 境cảnh 。 此thử 言ngôn 無vô 失thất 由do 於ư 因nhân 中trung 立lập 作tác 者giả 名danh 故cố 。 譬thí 如như 說thuyết 鈴linh 正chánh 鳴minh 。

復phục 次thứ 譬thí 如như 燈đăng 行hành 。 識thức 識thức 境cảnh 亦diệc 爾nhĩ 。 云vân 何hà 燈đăng 行hành 。 於ư 光quang 相tướng 續tục 。 假giả 名danh 說thuyết 燈đăng 。 此thử 相tương 續tục 正chánh 生sanh 於ư 餘dư 處xứ 。 說thuyết 燈đăng 行hành 餘dư 處xứ 。 如như 此thử 於ư 心tâm 相tương 續tục 。 假giả 名danh 說thuyết 識thức 。 此thử 心tâm 相tương 續tục 於ư 餘dư 塵trần 中trung 生sanh 識thức 。 此thử 識thức 彼bỉ 塵trần 復phục 次thứ 譬thí 如như 世thế 間gian 說thuyết 。 色sắc 有hữu 色sắc 生sanh 色sắc 住trụ 。 此thử 中trung 能năng 有hữu 等đẳng 不bất 異dị 有hữu 等đẳng 。 亦diệc 有hữu 二nhị 言ngôn 。 於ư 識thức 二nhị 言ngôn 亦diệc 爾nhĩ 。 若nhược 從tùng 識thức 識thức 生sanh 。 不bất 從tùng 我ngã 生sanh 。 云vân 何hà 生sanh 不bất 恆hằng 似tự 本bổn 。 又hựu 不bất 由do 決quyết 定định 次thứ 第đệ 生sanh 。 譬thí 如như 芽nha 節tiết 葉diệp 等đẳng 。 由do 住trụ 異dị 諸chư 行hành 相tướng 故cố 。 一nhất 切thiết 有hữu 為vi 法pháp 性tánh 。 皆giai 如như 此thử 必tất 定định 。 相tương 續tục 不bất 同đồng 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 。 入nhập 如như 意ý 得đắc 定định 。 觀quán 人nhân 身thân 心tâm 。 相tương 似tự 生sanh 故cố 。 一nhất 切thiết 相tương 續tục 。 與dữ 初sơ 剎sát 那na 不bất 異dị 故cố 。 後hậu 時thời 不bất 應ưng 自tự 然nhiên 出xuất 定định 。 亦diệc 有hữu 決quyết 定định 次thứ 第đệ 心tâm 生sanh 。 若nhược 心tâm 應ưng 從tùng 此thử 心tâm 生sanh 。 從tùng 此thử 彼bỉ 必tất 定định 生sanh 故cố 。 亦diệc 有hữu 別biệt 心tâm 。 同đồng 相tương/tướng 有hữu 功công 能năng 生sanh 同đồng 相tương/tướng 心tâm 。 由do 性tánh 差sai 別biệt 故cố 。 譬thí 如như 從tùng 女nữ 人nhân 心tâm 次thứ 第đệ 若nhược 穢uế 污ô 身thân 心tâm 生sanh 。 或hoặc 此thử 夫phu 及cập 子tử 等đẳng 心tâm 生sanh 。 復phục 於ư 後hậu 時thời 。 由do 相tương 續tục 變biến 異dị 故cố 。 更cánh 生sanh 女nữ 人nhân 心tâm 。 此thử 心tâm 於ư 穢uế 污ô 身thân 心tâm 生sanh 中trung 。 或hoặc 於ư 此thử 夫phu 及cập 子tử 等đẳng 心tâm 生sanh 中trung 有hữu 功công 能năng 。 由do 同đồng 性tánh 故cố 。 若nhược 異dị 此thử 則tắc 無vô 功công 能năng 。

復phục 次thứ 從tùng 此thử 女nữ 人nhân 心tâm 。 由do 別biệt 因nhân 緣duyên 。 生sanh 無vô 量lượng 別biệt 心tâm 。 於ư 此thử 眾chúng 心tâm 中trung 。 若nhược 心tâm 多đa 生sanh 。 明minh 了liễu 生sanh 最tối 近cận 生sanh 。 從tùng 此thử 心tâm 次thứ 第đệ 先tiên 生sanh 。 是thị 彼bỉ 修tu 習tập 力lực 最tối 強cường/cưỡng 故cố 。 除trừ 現hiện 時thời 身thân 外ngoại 。 因nhân 緣duyên 差sai 別biệt 。 此thử 心tâm 修tu 習tập 力lực 強cường/cưỡng 。 云vân 何hà 不bất 恆hằng 受thọ 果quả 。 由do 此thử 心tâm 有hữu 住trụ 異dị 相tướng 故cố 。 此thử 住trụ 異dị 相tướng 。 於ư 別biệt 修tu 習tập 果quả 生sanh 中trung 。 隨tùy 順thuận 功công 德đức 故cố 。 此thử 法pháp 相tướng 於ư 一nhất 切thiết 心tâm 種chủng 類loại 中trung 。 是thị 方phương 無vô 間gian 因nhân 智trí 中trung 。 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 有hữu 自tự 在tại 。 此thử 中trung 說thuyết 偈kệ 。

於ư 孔khổng 雀tước 一nhất 尾vĩ 。 具cụ 一nhất 切thiết 相tương/tướng 因nhân 。

餘dư 人nhân 不bất 能năng 知tri 。 此thử 智trí 是thị 佛Phật 力lực 。

何hà 況huống 無vô 色sắc 諸chư 心tâm 差sai 別biệt 。 我ngã 等đẳng 能năng 知tri 。 有hữu 餘dư 外ngoại 道đạo 執chấp 。 從tùng 我ngã 心tâm 生sanh 。 此thử 二nhị 難nạn/nan 。 於ư 彼bỉ 外ngoại 道đạo 最tối 明minh 了liễu 成thành 。 云vân 何hà 心tâm 不bất 恆hằng 生sanh 同đồng 一nhất 相tương/tướng 。 云vân 何hà 不bất 決quyết 定định 次thứ 第đệ 生sanh 。 譬thí 如như 芽nha 節tiết 葉diệp 等đẳng 。 若nhược 汝nhữ 執chấp 。 由do 觀quán 心tâm 和hòa 合hợp 差sai 別biệt 故cố 異dị 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 由do 別biệt 和hòa 合hợp 不bất 成thành 就tựu 故cố 。 由do 二nhị 和hòa 合hợp 物vật 有hữu 定định 量lượng 故cố 。 彼bỉ 說thuyết 和hòa 合hợp 相tương/tướng 者giả 。 非phi 至chí 為vi 先tiên 後hậu 至chí 說thuyết 名danh 和hòa 合hợp 。 由do 彼bỉ 所sở 執chấp 和hòa 合hợp 相tương/tướng 。 則tắc 應ưng 立lập 我ngã 有hữu 定định 量lượng 。 遍biến 義nghĩa 則tắc 不bất 成thành 。 是thị 故cố 由do 心tâm 有hữu 行hành 。 亦diệc 應ưng 說thuyết 我ngã 有hữu 行hành 及cập 滅diệt 。 若nhược 汝nhữ 執chấp 。 由do 於ư 一nhất 分phần/phân 和hòa 合hợp 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 此thử 一nhất 物vật 無vô 分phần/phân 故cố 。 我ngã 亦diệc 許hứa 汝nhữ 有hữu 和hòa 合hợp 。 雖tuy 然nhiên 若nhược 心tâm 恆hằng 不bất 異dị 。 云vân 何hà 和hòa 合hợp 有hữu 差sai 別biệt 。 若nhược 汝nhữ 說thuyết 。 由do 觀quán 智trí 有hữu 差sai 別biệt 。 是thị 故cố 心tâm 有hữu 差sai 別biệt 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 智trí 與dữ 心tâm 同đồng 難nạn/nan 故cố 。 我ngã 既ký 無vô 差sai 別biệt 。 智trí 云vân 何hà 有hữu 差sai 別biệt 。 若nhược 汝nhữ 執chấp 。 觀quán 功công 用dụng 差sai 別biệt 。 從tùng 我ngã 和hòa 合hợp 智trí 差sai 別biệt 生sanh 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 云vân 何hà 不bất 執chấp 。 但đãn 從tùng 功công 用dụng 差sai 別biệt 。 相tương 應ứng 心tâm 智trí 差sai 別biệt 生sanh 。

何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 中trung 無vô 有hữu 我ngã 功công 能năng 。 隨tùy 一nhất 可khả 知tri 得đắc 故cố 。 譬thí 如như 藥dược 事sự 成thành 時thời 有hữu 誑cuống 惑hoặc 醫y 說thuyết 部bộ 莎sa 訶ha 言ngôn 。 若nhược 汝nhữ 說thuyết 由do 我ngã 有hữu 此thử 二nhị 得đắc 成thành 。 此thử 執chấp 但đãn 有hữu 語ngữ 言ngôn 。 若nhược 汝nhữ 言ngôn 。 此thử 我ngã 是thị 彼bỉ 依y 止chỉ 。 若nhược 爾nhĩ 於ư 中trung 何hà 者giả 是thị 所sở 依y 。 何hà 者giả 是thị 能năng 依y 。

何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 二nhị 非phi 所sở 持trì 。 譬thí 如như 畫họa 色sắc 及cập 婆bà 陀đà 羅la 子tử 。 亦diệc 非phi 能năng 持trì 。 譬thí 如như 壁bích 及cập 瓶bình 由do 有hữu 相tương/tướng 礙ngại 。 俱câu 有hữu 二nhị 過quá 失thất 故cố 。 若nhược 我ngã 為vi 彼bỉ 依y 止chỉ 不bất 如như 此thử 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 。 云vân 何hà 如như 地địa 大đại 。 是thị 香hương 等đẳng 依y 止chỉ 。 我ngã 今kim 大đại 喜hỷ 此thử 譬thí 。 乃nãi 證chứng 我ngã 義nghĩa 。 謂vị 我ngã 無vô 如như 離ly 香hương 等đẳng 別biệt 地địa 大đại 不bất 可khả 得đắc 。 於ư 香hương 等đẳng 假giả 名danh 說thuyết 地địa 大đại 。 如như 此thử 於ư 功công 用dụng 及cập 心tâm 。 無vô 有hữu 別biệt 我ngã 。 但đãn 於ư 此thử 二nhị 假giả 名danh 說thuyết 我ngã 。 何hà 人nhân 能năng 決quyết 了liễu 有hữu 地địa 異dị 於ư 香hương 等đẳng 。 汝nhữ 今kim 應ưng 知tri 。 譬thí 如như 無vô 自tự 在tại 人nhân 有hữu 第đệ 二nhị 頭đầu 。 異dị 色sắc 等đẳng 五ngũ 塵trần 。 若nhược 離ly 香hương 等đẳng 無vô 別biệt 地địa 。 云vân 何hà 說thuyết 於ư 地địa 有hữu 四tứ 德đức 。 為vi 各các 分phân 別biệt 彼bỉ 令linh 他tha 得đắc 知tri 香hương 等đẳng 得đắc 地địa 等đẳng 名danh 無vô 別biệt 地địa 等đẳng 。 譬thí 如như 說thuyết 木mộc 像tượng 身thân 形hình 雖tuy 然nhiên 若nhược 由do 觀quán 功công 用dụng 差sai 別biệt 故cố 。 智trí 有hữu 差sai 別biệt 。 云vân 何hà 不bất 一nhất 。 時thời 生sanh 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 若nhược 功công 用dụng 最tối 強cường/cưỡng 。 是thị 功công 用dụng 遮già 餘dư 功công 用dụng 。 若nhược 爾nhĩ 是thị 最tối 強cường/cưỡng 功công 用dụng 。 云vân 何hà 不bất 恆hằng 生sanh 果quả 。 是thị 彼bỉ 道Đạo 理lý 。 是thị 彼bỉ 道Đạo 理lý 即tức 是thị 彼bỉ 修tu 分phân 別biệt 。 我ngã 則tắc 無vô 復phục 用dụng 。 必tất 定định 應ưng 信tín 受thọ 。 有hữu 我ngã 念niệm 等đẳng 。 由do 求cầu 那na 性tánh 故cố 。 此thử 求cầu 那na 必tất 定định 依y 止chỉ 物vật 故cố 。 是thị 故cố 念niệm 依y 我ngã 。 是thị 我ngã 德đức 若nhược 執chấp 彼bỉ 依y 止chỉ 餘dư 物vật 。 則tắc 不bất 相tương 應ứng 。 離ly 我ngã 餘dư 物vật 無vô 覺giác 故cố 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 彼bỉ 求cầu 那na 性tánh 不bất 成thành 就tựu 故cố 。 是thị 汝nhữ 所sở 立lập 。 念niệm 等đẳng 是thị 求cầu 那na 性tánh 。 於ư 我ngã 不bất 成thành 就tựu 。 我ngã 等đẳng 執chấp 一nhất 切thiết 所sở 有hữu 。 皆giai 名danh 陀đà 蠟lạp 脾tì (# 毘tỳ 邪tà 反phản )# 。 由do 經kinh 言ngôn 。 沙Sa 門Môn 果quả 者giả 唯duy 有hữu 六lục 物vật 。 是thị 故cố 彼bỉ 依y 止chỉ 陀đà 蠟lạp 脾tì 為vi 性tánh 不bất 成thành 。

何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 依y 止chỉ 義nghĩa 。 前tiền 已dĩ 簡giản 擇trạch 。 不bất 成thành 就tựu 故cố 。 是thị 故cố 此thử 言ngôn 。 但đãn 是thị 漫mạn 說thuyết 。 若nhược 我ngã 實thật 無vô 。 造tạo 業nghiệp 何hà 用dụng 。 我ngã 當đương 受thọ 樂lạc 。 我ngã 當đương 受thọ 苦khổ 。 為vi 此thử 故cố 造tạo 業nghiệp 。 我ngã 是thị 何hà 物vật 。 我ngã 計kế 執chấp 境cảnh 界giới 。 我ngã 計kế 執chấp 何hà 法pháp 為vi 境cảnh 界giới 。 諸chư 聚tụ 為vi 境cảnh 界giới 。 汝nhữ 云vân 何hà 知tri 。 由do 於ư 彼bỉ 生sanh 愛ái 故cố 。 與dữ 白bạch 黑hắc 等đẳng 智trí 。 同đồng 依y 止chỉ 故cố 。 如như 說thuyết 我ngã 白bạch 我ngã 黑hắc 我ngã 肥phì 我ngã 瘦sấu 我ngã 老lão 我ngã 少thiểu 等đẳng 。 見kiến 此thử 計kế 執chấp 我ngã 與dữ 白bạch 黑hắc 等đẳng 智trí 悉tất 同đồng 依y 止chỉ 。 汝nhữ 不bất 許hứa 於ư 我ngã 有hữu 如như 此thử 等đẳng 差sai 別biệt 。 是thị 故cố 此thử 我ngã 計kế 執chấp 。 但đãn 約ước 陰ấm 起khởi 於ư 我ngã 有hữu 恩ân 故cố 。 於ư 身thân 假giả 名danh 說thuyết 我ngã 。 譬thí 如như 世thế 言ngôn 。 彼bỉ 臣thần 即tức 是thị 我ngã 。 此thử 於ư 我ngã 有hữu 恩ân 。 假giả 立lập 我ngã 言ngôn 。 我ngã 計kế 執chấp 則tắc 不bất 爾nhĩ 。 若nhược 但đãn 緣duyên 身thân 為vi 境cảnh 界giới 。 云vân 何hà 不bất 緣duyên 他tha 身thân 為vi 境cảnh 界giới 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 不bất 相tương 應ứng 故cố 。 此thử 我ngã 計kế 執chấp 。 隨tùy 所sở 有hữu 法pháp 共cộng 相tương 應ưng 。 或hoặc 身thân 或hoặc 心tâm 。 於ư 中trung 起khởi 我ngã 計kế 執chấp 。 非phi 於ư 餘dư 處xứ 。 於ư 無vô 始thỉ 生sanh 死tử 。 所sở 數số 習tập 故cố 。 何hà 者giả 為vi 相tương 應ứng 。 謂vị 因nhân 果quả 道Đạo 理lý 。 若nhược 無vô 我ngã 此thử 我ngã 計kế 執chấp 。 是thị 誰thùy 計kế 執chấp 。 又hựu 第đệ 六lục 別biệt 言ngôn 是thị 何hà 義nghĩa 。 此thử 問vấn 已dĩ 去khứ 。 今kim 復phục 更cánh 來lai 。 答đáp 亦diệc 如như 此thử 。 乃nãi 至chí 若nhược 法pháp 是thị 此thử 計kế 執chấp 。 因nhân 此thử 計kế 執chấp 屬thuộc 此thử 法pháp 。 若nhược 爾nhĩ 何hà 法pháp 為vi 計kế 執chấp 。 因nhân 昔tích 我ngã 計kế 執chấp 所sở 熏huân 習tập 。 緣duyên 自tự 相tương 續tục 為vi 境cảnh 界giới 。 有hữu 垢cấu 穢uế 心tâm 。 若nhược 無vô 我ngã 誰thùy 受thọ 苦khổ 誰thùy 受thọ 樂lạc 。 是thị 依y 止chỉ 中trung 或hoặc 苦khổ 生sanh 或hoặc 樂nhạo 生sanh 。 譬thí 如như 樹thụ 有hữu 花hoa 林lâm 有hữu 菓quả 。 此thử 苦khổ 樂lạc 以dĩ 何hà 。 法Pháp 為vi 依y 止chỉ 。 內nội 六lục 入nhập 隨tùy 一nhất 。 如như 前tiền 所sở 說thuyết 。 應ưng 知tri 如như 此thử 。 若nhược 執chấp 我ngã 無vô 。 誰thùy 造tạo 作tác 業nghiệp 。 誰thùy 受thọ 用dụng 果quả 。 造tạo 作tác 及cập 受thọ 用dụng 。 此thử 言ngôn 有hữu 何hà 義nghĩa 。 先tiên 未vị 有hữu 能năng 令linh 有hữu 名danh 作tác 。 正chánh 得đắc 先tiên 業nghiệp 果quả 名danh 受thọ 用dụng 。 此thử 言ngôn 說thuyết 別biệt 名danh 。 非phi 顯hiển 別biệt 義nghĩa 。 解giải 判phán 法pháp 相tướng 師sư 說thuyết 。 於ư 事sự 有hữu 自tự 在tại 名danh 作tác 者giả 。 見kiến 世thế 間gian 有hữu 人nhân 。 於ư 餘dư 事sự 中trung 有hữu 自tự 在tại 能năng 。 譬thí 如như 天thiên 與dữ 。 於ư 住trụ 食thực 行hành 等đẳng 事sự 中trung 。 汝nhữ 今kim 說thuyết 何hà 法pháp 為vi 天thiên 與dữ 。 若nhược 汝nhữ 說thuyết 我ngã 為vi 名danh 天thiên 與dữ 。 我ngã 前tiền 已dĩ 破phá 。 此thử 不bất 成thành 有hữu 。 若nhược 說thuyết 五ngũ 陰ấm 是thị 作tác 者giả 。 則tắc 無vô 自tự 在tại 。 業nghiệp 有hữu 三tam 種chủng 。 謂vị 身thân 口khẩu 意ý 。 此thử 中trung 於ư 身thân 業nghiệp 者giả 。 是thị 身thân 為vi 作tác 事sự 。 必tất 繫hệ 屬thuộc 心tâm 。 是thị 心tâm 事sự 於ư 身thân 亦diệc 繫hệ 屬thuộc 。 自tự 因nhân 緣duyên 心tâm 於ư 自tự 事sự 亦diệc 爾nhĩ 。 是thị 故cố 隨tùy 一nhất 無vô 自tự 在tại 。 一nhất 切thiết 有hữu 法pháp 。 皆giai 繫hệ 屬thuộc 因nhân 緣duyên 故cố 。 生sanh 起khởi 悉tất 無vô 自tự 在tại 。 汝nhữ 法pháp 中trung 是thị 所sở 執chấp 我ngã 。 若nhược 不bất 觀quán 餘dư 因nhân 緣duyên 。 不bất 許hứa 為vi 作tác 者giả 故cố 。 是thị 故cố 此thử 自tự 在tại 不bất 成thành 。 由do 無vô 此thử 相tương/tướng 。 是thị 故cố 隨tùy 立lập 一nhất 為vi 作tác 者giả 。 皆giai 不bất 得đắc 成thành 。 於ư 事sự 中trung 若nhược 因nhân 由do 功công 能năng 勝thắng 。 假giả 名danh 說thuyết 為vi 作tác 者giả 。 於ư 餘dư 事sự 不bất 見kiến 我ngã 有hữu 一nhất 功công 能năng 故cố 。 不bất 可khả 立lập 我ngã 為vi 作tác 者giả 。

何hà 以dĩ 故cố 。 意ý 欲dục 從tùng 憶ức 念niệm 。 生sanh 覺giác 觀quán 從tùng 意ý 欲dục 生sanh 。 功công 用dụng 從tùng 覺giác 觀quán 生sanh 。 風phong 從tùng 功công 用dụng 生sanh 。 從tùng 風phong 起khởi 業nghiệp 。 於ư 中trung 我ngã 作tác 何hà 功công 能năng 。 受thọ 用dụng 果quả 何hà 相tương/tướng 。 若nhược 我ngã 正chánh 用dụng 此thử 事sự 。 說thuyết 我ngã 為vi 受thọ 者giả 。 是thị 受thọ 用dụng 果quả 相tương/tướng 。 此thử 言ngôn 何hà 義nghĩa 。 若nhược 汝nhữ 說thuyết 覺giác 知tri 為vi 受thọ 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 我ngã 於ư 覺giác 知tri 無vô 功công 能năng 。 由do 已dĩ 破phá 於ư 識thức 我ngã 功công 能năng 故cố 。 若nhược 我ngã 無vô 。 云vân 何hà 不bất 以dĩ 非phi 眾chúng 生sanh 為vi 依y 止chỉ 所sở 有hữu 善thiện 惡ác 業nghiệp 生sanh 長trưởng 。 非phi 受thọ 等đẳng 依y 止chỉ 故cố 。 以dĩ 何hà 為vi 依y 止chỉ 。 六lục 入nhập 為vi 依y 止chỉ 。 非phi 我ngã 此thử 義nghĩa 前tiền 已dĩ 說thuyết 。 我ngã 既ký 無vô 。 從tùng 已dĩ 謝tạ 滅diệt 業nghiệp 。 於ư 未vị 來lai 果quả 云vân 何hà 生sanh 。 若nhược 我ngã 有hữu 。 從tùng 已dĩ 謝tạ 滅diệt 業nghiệp 。 於ư 未vị 來lai 果quả 云vân 何hà 生sanh 。 從tùng 能năng 依y 法pháp 非phi 法pháp 生sanh 。 如như 汝nhữ 所sở 言ngôn 。 有hữu 何hà 能năng 依y 及cập 所sở 依y 。 此thử 語ngữ 前tiền 已dĩ 破phá 。 是thị 故cố 法pháp 非phi 法pháp 。 無vô 所sở 依y 止chỉ 。

復phục 次thứ 我ngã 等đẳng 不bất 說thuyết 。 從tùng 已dĩ 謝tạ 滅diệt 業nghiệp 。 於ư 未vị 來lai 中trung 果quả 報báo 得đắc 生sanh 。 若nhược 爾nhĩ 云vân 何hà 。 從tùng 業nghiệp 相tương 續tục 轉chuyển 異dị 。 勝thắng 類loại 果quả 生sanh 。 譬thí 如như 種chủng 子tử 果quả 。 如như 世thế 間gian 說thuyết 從tùng 種chủng 子tử 果quả 生sanh 。 此thử 果quả 不bất 從tùng 已dĩ 謝tạ 滅diệt 種chủng 子tử 生sanh 。 非phi 無vô 間gian 生sanh 。 云vân 何hà 生sanh 。 從tùng 種chủng 子tử 相tương 續tục 轉chuyển 異dị 勝thắng 類loại 生sanh 。 謂vị 芽nha 節tiết 葉diệp 等đẳng 次thứ 第đệ 所sở 生sanh 花hoa 。 及cập 花hoa 後hậu 此thử 果quả 既ký 從tùng 花hoa 生sanh 。 云vân 何hà 說thuyết 為vi 種chủng 子tử 果quả 。 由do 轉chuyển 轉chuyển 於ư 花hoa 中trung 生sanh 果quả 功công 能năng 。 是thị 種chủng 子tử 所sở 作tác 故cố 。 是thị 最tối 後hậu 花hoa 功công 能năng 。 若nhược 不bất 以dĩ 種chủng 子tử 功công 能năng 為vi 先tiên 。 此thử 花hoa 無vô 功công 能năng 。 得đắc 生sanh 如như 此thử 等đẳng 流lưu 果quả 。 如như 此thử 從tùng 此thử 業nghiệp 說thuyết 果quả 報báo 生sanh 。 不bất 異dị 此thử 義nghĩa 。 果quả 報báo 不bất 從tùng 已dĩ 謝tạ 滅diệt 業nghiệp 生sanh 。 亦diệc 非phi 無vô 間gian 生sanh 。 若nhược 爾nhĩ 云vân 何hà 。 從tùng 業nghiệp 相tương 續tục 轉chuyển 異dị 。 勝thắng 類loại 果quả 生sanh 。 此thử 中trung 相tương 續tục 是thị 何hà 法pháp 。 轉chuyển 異dị 是thị 何hà 法pháp 。 勝thắng 類loại 是thị 何hà 法pháp 。 以dĩ 業nghiệp 為vi 先tiên 後hậu 後hậu 心tâm 生sanh 。 說thuyết 名danh 相tướng 續tục 。 此thử 相tương 續tục 後hậu 後hậu 異dị 前tiền 。 說thuyết 名danh 轉chuyển 異dị 。 於ư 此thử 轉chuyển 異dị 中trung 。 若nhược 有hữu 轉chuyển 異dị 無vô 間gian 最tối 能năng 生sanh 果quả 。 說thuyết 名danh 勝thắng 類loại 。 此thử 於ư 餘dư 轉chuyển 異dị 最tối 勝thắng 故cố 。 譬thí 如như 有hữu 取thủ 死tử 心tâm 於ư 後hậu 有hữu 生sanh 有hữu 功công 能năng 。 雖tuy 以dĩ 種chủng 種chủng 業nghiệp 為vi 先tiên 。 若nhược 業nghiệp 重trọng 最tối 近cận 數số 習tập 。 是thị 三tam 所sở 生sanh 功công 能năng 。 此thử 中trung 明minh 了liễu 顯hiển 現hiện 非phi 餘dư 業nghiệp 。 如như 偈kệ 言ngôn 。

若nhược 重trọng/trùng 近cận 數số 習tập 。 及cập 昔tích 作tác 諸chư 業nghiệp 。

先tiên 先tiên 先tiên 後hậu 熟thục 。 於ư 輪luân 轉chuyển 有hữu 續tục 。

此thử 中trung 果quả 報báo 因nhân 所sở 立lập 。 於ư 果quả 報báo 果quả 中trung 功công 能năng 。 生sanh 果quả 報báo 已dĩ 。 即tức 便tiện 謝tạ 滅diệt 。 同đồng 類loại 因nhân 所sở 立lập 。 於ư 等đẳng 流lưu 果quả 中trung 功công 能năng 。 若nhược 有hữu 染nhiễm 污ô 法pháp 。 對đối 治trị 生sanh 時thời 。 即tức 便tiện 謝tạ 滅diệt 若nhược 無vô 染nhiễm 污ô 法pháp 。 由do 心tâm 相tương 續tục 永vĩnh 謝tạ 滅diệt 故cố 。 此thử 功công 能năng 即tức 滅diệt 。 謂vị 般Bát 涅Niết 槃Bàn 時thời 。

復phục 次thứ 云vân 何hà 從tùng 果quả 報báo 。 別biệt 果quả 報báo 不bất 更cánh 生sanh 。 譬thí 如như 從tùng 種chủng 子tử 果quả 更cánh 生sanh 。 種chủng 子tử 果quả 。 此thử 中trung 一nhất 切thiết 所sở 立lập 義nghĩa 。 與dữ 譬thí 義nghĩa 不bất 必tất 悉tất 同đồng 。 此thử 中trung 不bất 從tùng 果quả 更cánh 生sanh 別biệt 果quả 。 若nhược 爾nhĩ 云vân 何hà 生sanh 。 從tùng 濕thấp 脹trướng 轉chuyển 異dị 勝thắng 類loại 所sở 生sanh 。 此thử 中trung 四tứ 大đại 種chủng 類loại 。 能năng 生sanh 芽nha 等đẳng 。 是thị 果quả 種chủng 子tử 非phi 餘dư 。

復phục 次thứ 是thị 前tiền 相tương 續tục 。 由do 當đương 有hữu 名danh 說thuyết 為vi 種chủng 子tử 。 以dĩ 相tương 似tự 故cố 。 此thử 中trung 亦diệc 爾nhĩ 。 從tùng 此thử 果quả 報báo 。 聽thính 聞văn 正chánh 邪tà 二nhị 法pháp 等đẳng 。 因nhân 緣duyên 差sai 別biệt 所sở 生sanh 。 或hoặc 有hữu 流lưu 善thiện 。 或hoặc 不bất 善thiện 心tâm 。 轉chuyển 異dị 若nhược 生sanh 。 從tùng 此thử 更cánh 生sanh 別biệt 果quả 報báo 。 不bất 由do 別biệt 理lý 故cố 。 此thử 譬thí 與dữ 立lập 義nghĩa 同đồng 。

復phục 次thứ 由do 此thử 譬thí 。 更cánh 應ưng 知tri 此thử 義nghĩa 。 譬thí 如như 從tùng 勒lặc 荷hà 汁trấp 所sở 點điểm 摩ma 東đông 籠lung 伽già 花hoa 。 相tương 續tục 轉chuyển 異dị 所sở 生sanh 。 於ư 果quả 內nội 赤xích 色sắc 瓤# 得đắc 生sanh 。 從tùng 餘dư 不bất 生sanh 如như 此thử 從tùng 業nghiệp 。 所sở 生sanh 果quả 報báo 。 別biệt 果quả 報báo 不bất 得đắc 生sanh 。 若nhược 由do 如như 前tiền 所sở 說thuyết 道Đạo 理lý 。 此thử 則tắc 得đắc 生sanh 。 隨tùy 麁thô 如như 我ngã 智trí 慧tuệ 所sở 知tri 。 此thử 理lý 已dĩ 顯hiển 。 由do 種chủng 種chủng 勝thắng 能năng 有hữu 差sai 別biệt 。 諸chư 業nghiệp 所sở 熏huân 習tập 。 相tương 續tục 至chí 如như 此thử 位vị 。 能năng 生sanh 如như 此thử 。 如như 此thử 果quả 報báo 。 此thử 義nghĩa 唯duy 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 境cảnh 界giới 。 此thử 中trung 說thuyết 偈kệ 。

業nghiệp 熏huân 習tập 勝thắng 類loại 。 果quả 報báo 位vị 及cập 淨tịnh 。

由do 一nhất 切thiết 種chủng 理lý 。 離ly 佛Phật 餘dư 不bất 知tri 。

佛Phật 經Kinh 理lý 互hỗ 應ưng 。 解giải 真chân 義nghĩa 勝thắng 量lượng 。

依y 二nhị 說thuyết 無vô 傷thương 。 何hà 用dụng 難nạn/nan 墮đọa 身thân 。

如như 此thử 善thiện 立lập 理lý 清thanh 淨tịnh 。 已dĩ 見kiến 諸chư 佛Phật 教giáo 法pháp 爾nhĩ 。

盲manh 闇ám 種chủng 種chủng 邪tà 見kiến 行hành 。 願nguyện 捨xả 外ngoại 執chấp 得đắc 明minh 行hành 。

此thử 涅Niết 槃Bàn 土thổ/độ 一nhất 廣quảng 道đạo 。 諸chư 佛Phật 日nhật 言ngôn 光quang 所sở 照chiếu 。

眾chúng 聖thánh 行hành 熟thục 無vô 我ngã 理lý 。 雖tuy 開khai 昧muội 眼nhãn 人nhân 不bất 見kiến 。

佛Phật 世Thế 尊Tôn 告cáo 富phú 婁lâu 那na 。 汝nhữ 等đẳng 正chánh 勤cần 持trì 此thử 法pháp 。

若nhược 人nhân 依y 此thử 修tu 觀quán 行hành 。 必tất 定định 皆giai 得đắc 五ngũ 五ngũ 德đức 。

如như 此thử 已dĩ 顯hiển 正chánh 義nghĩa 方phương 。 為vi 開khai 智trí 人nhân 智trí 毒độc 門môn 。

願nguyện 彼bỉ 捨xả 離ly 外ngoại 邪tà 執chấp 。 為vi 自tự 及cập 他tha 得đắc 實thật 義nghĩa 。

阿a 毘tỳ 達đạt 磨ma 俱câu 舍xá 釋thích 論luận 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 二nhị

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Di Sa Tắc Bộ Hòa Hê Ngũ Phần Luật - Quyển 6

彌Di 沙Sa 塞Tắc 部Bộ 和Hòa 醯Hê 五Ngũ 分Phần 律Luật Quyển 6 劉Lưu 宋Tống 佛Phật 陀Đà 什Thập 共Cộng 竺Trúc 道Đạo 生Sanh 等Đẳng 譯Dịch 五Ngũ 分Phần/phân 律Luật 卷quyển 第đệ 六lục (# 彌di 沙sa 塞tắc )# 宋tống 罽kế 賓tân 三tam 藏tạng 佛Phật 陀Đà 什thập 共cộng 竺trúc 道đạo 生sanh...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

A Tỳ Đạt Ma Thuận Chánh Lý Luận - Quyển 16

阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 順Thuận 正Chánh 理Lý 論Luận Quyển 16 尊Tôn 者Giả 眾Chúng 賢Hiền 造Tạo 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 阿A 毘Tỳ 達Đạt 磨Ma 順Thuận 正Chánh 理Lý 論Luận 卷quyển 第đệ 十thập 六lục 尊tôn 者giả 眾chúng 賢hiền 造tạo 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Pháp Uyển Châu Lâm - Quyển 0040

法Pháp 苑Uyển 珠Châu 林Lâm Quyển 0040 唐Đường 道Đạo 世Thế 撰Soạn 法Pháp 苑Uyển 珠Châu 林Lâm 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 西tây 明minh 寺tự 沙Sa 門Môn 釋thích 道đạo 世thế 撰soạn 舍xá 利lợi 篇thiên 第đệ 三tam 十thập 七thất (# 此thử 有hữu 五ngũ 部bộ )# -# 述thuật 意ý 部bộ 。...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Phật Thuyết Đại Thừa Bồ Tát Tạng Chánh Pháp Kinh - Quyển 40

佛Phật 說Thuyết 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 藏Tạng 正Chánh 法Pháp 經Kinh Quyển 40 宋Tống 法Pháp 護Hộ 等Đẳng 譯Dịch 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 藏Tạng 正Chánh 法Pháp 經Kinh 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 西tây 天thiên 譯dịch 經kinh 三Tam 藏Tạng 。 銀ngân 青thanh 光quang 祿lộc 大đại 夫phu 試thí 光quang 祿lộc...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh - Quyển 1

大Đại 方Phương 等Đẳng 大Đại 集Tập 經Kinh Quyển 1 北Bắc 涼Lương 曇Đàm 無Vô 讖Sấm 譯Dịch 大Đại 方Phương 等Đẳng 大Đại 集Tập 經Kinh 卷quyển 第đệ 一nhất 北Bắc 涼Lương 天Thiên 竺Trúc 三Tam 藏Tạng 曇Đàm 無Vô 讖Sấm 於ư 姑Cô 臧Tang 譯dịch 瓔Anh 珞Lạc 品Phẩm 第đệ 一nhất 如như 是thị 我ngã 聞văn...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tùy Sớ Diễn Nghĩa Sao - Quyển 88

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 隨Tùy 疏Sớ 演Diễn 義Nghĩa 鈔Sao Quyển 88 唐Đường 澄Trừng 觀Quán 述Thuật 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 隨Tùy 疏Sớ/sơ 演Diễn 義Nghĩa 鈔Sao 卷quyển 第đệ 八bát 十thập 八bát 唐đường 清thanh 涼lương 山sơn 大đại 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 沙Sa 門Môn...