Xá Lợi Phất A Tỳ Đàm Luận - Quyển 30

Xá Lợi Phất A Tỳ Đàm Luận - Quyển 30
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

舍Xá 利Lợi 弗Phất 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 論Luận
Quyển 30
姚Diêu 秦Tần 曇Đàm 摩Ma 耶Da 舍Xá 共Cộng 曇Đàm 摩Ma 崛Quật 多Đa 等Đẳng 譯Dịch

舍Xá 利Lợi 弗Phất 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 論Luận 卷quyển 第đệ 三tam 十thập

姚Diêu 秦Tần 罽kế 賓tân 三tam 藏tạng 曇đàm 摩ma 耶da 舍xá 共cộng 曇đàm 摩ma 崛quật 多đa 等đẳng 譯dịch 緒tự 分phần/phân 定định 品phẩm 下hạ

何hà 謂vị 共cộng 明minh 想tưởng 定định 。 如như 比Bỉ 丘Khâu 取thủ 諸chư 明minh 相tướng 。 謂vị 火hỏa 光quang 日nhật 月nguyệt 星tinh 宿tú 。 光quang 摩ma 尼ni 珠châu 光quang 。 取thủ 諸chư 光quang 明minh 相tướng 已dĩ 。 若nhược 樹thụ 下hạ 露lộ 處xứ 。 思tư 惟duy 光quang 明minh 知tri 光quang 明minh 受thọ 光quang 明minh 。 如như 實thật 人nhân 若nhược 想tưởng 憶ức 想tưởng 。 是thị 名danh 光quang 明minh 想tưởng 。 若nhược 定định 此thử 想tưởng 共cộng 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 共cộng 明minh 想tưởng 定định 。 如như 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 若nhược 樹thụ 下hạ 露lộ 處xứ 。 以dĩ 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 遍biến 解giải 行hành 有hữu 明minh 勝thắng 心tâm 。 如như 實thật 人nhân 若nhược 想tưởng 憶ức 想tưởng 。 是thị 名danh 明minh 想tưởng 。 若nhược 定định 此thử 想tưởng 共cộng 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 共cộng 明minh 想tưởng 定định 。 如như 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 若nhược 一nhất 樹thụ 下hạ 。 若nhược 二nhị 三tam 乃nãi 至chí 十thập 樹thụ 下hạ 。 以dĩ 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 遍biến 解giải 行hành 有hữu 明minh 勝thắng 心tâm 。 如như 實thật 人nhân 若nhược 想tưởng 憶ức 想tưởng 。 是thị 名danh 明minh 想tưởng 。 若nhược 定định 此thử 想tưởng 共cộng 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 共cộng 明minh 想tưởng 定định 。 如như 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 若nhược 一nhất 園viên 二nhị 三tam 乃nãi 至chí 十thập 園viên 。 以dĩ 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 遍biến 解giải 行hành 有hữu 明minh 勝thắng 心tâm 。 如như 實thật 人nhân 若nhược 想tưởng 憶ức 想tưởng 。 是thị 名danh 明minh 想tưởng 。 若nhược 定định 此thử 想tưởng 共cộng 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 共cộng 明minh 想tưởng 定định 。 如như 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 若nhược 一nhất 園viên 二nhị 三tam 乃nãi 至chí 十thập 園viên 。 以dĩ 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 遍biến 解giải 行hành 有hữu 明minh 心tâm 勝thắng 。 如như 實thật 人nhân 若nhược 想tưởng 憶ức 想tưởng 。 是thị 名danh 明minh 想tưởng 。 若nhược 定định 此thử 想tưởng 共cộng 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 共cộng 明minh 想tưởng 定định 。 如như 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 若nhược 一nhất 聚tụ 落lạc 二nhị 三tam 乃nãi 至chí 十thập 聚tụ 落lạc 。 以dĩ 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 遍biến 解giải 行hành 有hữu 明minh 心tâm 勝thắng 。 如như 實thật 人nhân 若nhược 想tưởng 憶ức 想tưởng 。 是thị 名danh 明minh 想tưởng 。 若nhược 定định 此thử 想tưởng 共cộng 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 共cộng 明minh 想tưởng 定định 。 如như 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 若nhược 一nhất 園viên 二nhị 三tam 乃nãi 至chí 十thập 園viên 。 以dĩ 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 遍biến 解giải 行hành 有hữu 明minh 心tâm 勝thắng 。 如như 實thật 人nhân 若nhược 想tưởng 憶ức 想tưởng 。 是thị 名danh 明minh 想tưởng 。 若nhược 定định 此thử 想tưởng 共cộng 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 共cộng 明minh 想tưởng 定định 。 如như 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 水thủy 陸lục 周chu 匝táp 。 以dĩ 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 遍biến 解giải 行hành 有hữu 明minh 心tâm 勝thắng 。 如như 實thật 人nhân 若nhược 想tưởng 憶ức 想tưởng 。 是thị 名danh 明minh 想tưởng 。 若nhược 定định 此thử 想tưởng 共cộng 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 共cộng 明minh 想tưởng 定định 。 如như 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 以dĩ 天thiên 眼nhãn 清thanh 淨tịnh 過quá 人nhân 。 見kiến 眾chúng 生sanh 生sanh 死tử 。 好hảo 色sắc 惡ác 色sắc 。 善thiện 道đạo 惡ác 道đạo 卑ty 勝thắng 。 知tri 眾chúng 生sanh 造tạo 業nghiệp 。 此thử 眾chúng 生sanh 身thân 惡ác 行hành 成thành 就tựu 。 口khẩu 意ý 惡ác 行hành 成thành 就tựu 。 謗báng 賢hiền 聖thánh 邪tà 見kiến 。 造tạo 邪tà 見kiến 業nghiệp 。 身thân 壞hoại 命mạng 終chung 。 墮đọa 地địa 獄ngục 畜súc 生sanh 餓ngạ 鬼quỷ 。 此thử 眾chúng 生sanh 身thân 善thiện 行hành 成thành 就tựu 。 口khẩu 意ý 善thiện 行hành 成thành 就tựu 。 不bất 謗báng 賢hiền 聖thánh 正chánh 見kiến 。 造tạo 正chánh 身thân 業nghiệp 。 身thân 壞hoại 命mạng 終chung 。 生sanh 天thiên 上thượng 人nhân 中trung 。 如như 是thị 以dĩ 天thiên 眼nhãn 。 清thanh 淨tịnh 過quá 人nhân 。 見kiến 眾chúng 生sanh 生sanh 死tử 。 好hảo 色sắc 惡ác 色sắc 。 善thiện 道đạo 惡ác 道đạo 。 知tri 眾chúng 生sanh 造tạo 業nghiệp 。 修tu 此thử 定định 已dĩ 。 以dĩ 天thiên 眼nhãn 清thanh 淨tịnh 過quá 人nhân 。 見kiến 眾chúng 生sanh 生sanh 死tử 。 乃nãi 至chí 知tri 所sở 造tạo 業nghiệp 。 是thị 名danh 共cộng 明minh 想tưởng 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 得đắc 報báo 定định 。 若nhược 入nhập 定định 不bất 入nhập 定định 。 以dĩ 天thiên 眼nhãn 清thanh 淨tịnh 過quá 人nhân 。 見kiến 眾chúng 生sanh 生sanh 死tử 。 乃nãi 至chí 知tri 眾chúng 生sanh 所sở 造tạo 業nghiệp 。 是thị 名danh 共cộng 明minh 想tưởng 定định 。

何hà 謂vị 無vô 間gian 定định 。 比Bỉ 丘Khâu 思tư 惟duy 無vô 常thường 。 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 涅Niết 槃Bàn 寂tịch 靜tĩnh 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 。 得đắc 定định 已dĩ 得đắc 初sơ 聖thánh 五ngũ 根căn 。 以dĩ 得đắc 初sơ 聖thánh 五ngũ 根căn 故cố 。 上thượng 正chánh 決quyết 定định 。 離ly 凡phàm 夫phu 地địa 未vị 。 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 若nhược 中trung 命mạng 終chung 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 若nhược 未vị 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 墮đọa 地địa 獄ngục 畜súc 生sanh 餓ngạ 鬼quỷ 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 得đắc 無vô 間gian 定định 向hướng 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果quả 。 若nhược 此thử 定định 無vô 間gian 滅diệt 已dĩ 。 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 是thị 名danh 無vô 間gian 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 得đắc 無vô 間gian 定định 向hướng 斯Tư 陀Đà 含Hàm 果quả 。 若nhược 此thử 定định 無vô 間gian 滅diệt 已dĩ 。 得đắc 斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả 。 是thị 名danh 無vô 間gian 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 得đắc 無vô 間gian 定định 。 向hướng 阿A 那Na 含Hàm 果quả 。 若nhược 此thử 定định 無vô 間gian 滅diệt 已dĩ 。 得đắc 阿A 那Na 含Hàm 果Quả 。 是thị 名danh 無vô 間gian 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 得đắc 無vô 間gian 定định 。 向hướng 阿A 羅La 漢Hán 果quả 。 若nhược 此thử 定định 無vô 間gian 滅diệt 已dĩ 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 是thị 名danh 無vô 間gian 定định 。 云vân 何hà 定định 根căn 。 學học 人nhân 離ly 煩phiền 惱não 。 聖thánh 心tâm 入nhập 聖thánh 道Đạo 。 若nhược 堅kiên 信tín 堅kiên 法pháp 。 是thị 名danh 定định 根căn 。 云vân 何hà 定định 根căn 學học 人nhân 離ly 煩phiền 惱não 。 聖thánh 心tâm 入nhập 聖thánh 道Đạo 若nhược 堅kiên 信tín 堅kiên 法pháp 。 及cập 餘dư 趣thú 人nhân 見kiến 行hành 過quá 患hoạn 。 觀quán 涅Niết 槃Bàn 寂tịch 滅diệt 。 若nhược 實thật 人nhân 觀quán 。 苦Khổ 集Tập 滅Diệt 道Đạo 。 未vị 得đắc 欲dục 得đắc 。 未vị 解giải 欲dục 解giải 。 未vị 證chứng 欲dục 證chứng 。 修tu 道Đạo 離ly 煩phiền 惱não 。 見kiến 學học 人nhân 若nhược 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 斯Tư 陀Đà 含Hàm 阿A 那Na 含Hàm 觀quán 智trí 具cụ 足túc 。 若nhược 智trí 地địa 若nhược 觀quán 解giải 脫thoát 心tâm 。 若nhược 得đắc 四tứ 沙Sa 門Môn 果Quả 。 若nhược 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả 。 阿A 那Na 含Hàm 果Quả 。 無Vô 學Học 人nhân 阿A 羅La 漢Hán 。 未vị 得đắc 聖thánh 法pháp 。 欲dục 得đắc 修tu 道Đạo 。 觀quán 智trí 具cụ 足túc 。 若nhược 智trí 地địa 若nhược 觀quán 解giải 脫thoát 心tâm 。 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 已dĩ 。 如như 實thật 人nhân 如như 趣thú 人nhân 。 若nhược 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 專chuyên 住trụ 緣duyên 住trụ 。 心tâm 一nhất 定định 一nhất 樂nhạo/nhạc/lạc 。 不bất 分phân 散tán 不bất 捨xả 。 心tâm 依y 意ý 心tâm 獨độc 處xứ 定định 力lực 定định 覺giác 正chánh 定định 。 是thị 名danh 定định 根căn 。 云vân 何hà 定định 力lực 。 定định 根căn 是thị 名danh 定định 力lực 。 云vân 何hà 定định 覺giác 。 定định 力lực 是thị 名danh 定định 覺giác 。 云vân 何hà 正chánh 定định 。 若nhược 定định 善thiện 順thuận 不bất 逆nghịch 。 是thị 名danh 正chánh 定định 。 云vân 何hà 邪tà 定định 。 若nhược 定định 不bất 善thiện 不bất 順thuận 逆nghịch 。 是thị 名danh 邪tà 定định 。

云vân 何hà 聖thánh 定định 。 若nhược 定định 無vô 漏lậu 。 是thị 名danh 聖thánh 定định 。 云vân 何hà 非phi 聖thánh 定định 。 若nhược 定định 有hữu 漏lậu 。 是thị 名danh 非phi 聖thánh 定định 。

云vân 何hà 有hữu 漏lậu 定định 。 若nhược 定định 有hữu 染nhiễm 。 是thị 名danh 有hữu 漏lậu 定định 。 云vân 何hà 無vô 漏lậu 定định 。 若nhược 定định 無vô 染nhiễm 。 是thị 名danh 無vô 漏lậu 定định 。

云vân 何hà 有hữu 染nhiễm 定định 。 若nhược 定định 有hữu 求cầu 。 是thị 名danh 有hữu 染nhiễm 定định 。 云vân 何hà 無vô 染nhiễm 定định 。 若nhược 定định 無vô 求cầu 。 是thị 名danh 無vô 染nhiễm 定định 。 云vân 何hà 有hữu 求cầu 定định 。 若nhược 定định 當đương 取thủ 。 是thị 名danh 有hữu 求cầu 定định 。 云vân 何hà 無vô 求cầu 定định 。 若nhược 定định 非phi 當đương 取thủ 。 是thị 名danh 無vô 求cầu 定định 。

云vân 何hà 當đương 取thủ 定định 。 若nhược 定định 有hữu 取thủ 。 是thị 名danh 當đương 取thủ 定định 。 云vân 何hà 非phi 當đương 取thủ 定định 。 若nhược 定định 無vô 取thủ 。 是thị 名danh 非phi 當đương 取thủ 定định 。

云vân 何hà 有hữu 取thủ 定định 。 若nhược 定định 有hữu 勝thắng 。 是thị 名danh 有hữu 取thủ 定định 。 云vân 何hà 無vô 取thủ 定định 。 若nhược 定định 無vô 勝thắng 。 是thị 名danh 無vô 取thủ 定định 。

云vân 何hà 有hữu 勝thắng 定định 。 若nhược 定định 有hữu 取thủ 。 是thị 名danh 有hữu 勝thắng 定định 。 云vân 何hà 無vô 勝thắng 定định 。 若nhược 定định 不bất 取thủ 。 是thị 名danh 無vô 勝thắng 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 定định 有hữu 餘dư 定định 勝thắng 妙diệu 過quá 。 是thị 名danh 有hữu 勝thắng 定định 。 若nhược 定định 無vô 餘dư 定định 勝thắng 妙diệu 過quá 是thị 名danh 無vô 勝thắng 定định 復phục 次thứ 若nhược 修tu 定định 已dĩ 如Như 來Lai 於ư 一nhất 切thiết 。 法pháp 無vô 礙ngại 知tri 見kiến 。 得đắc 由do 力lực 尊tôn 勝thắng 無Vô 上Thượng 正Chánh 覺Giác 。 如Như 來Lai 十Thập 力Lực 。 成thành 就tựu 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 轉chuyển 於ư 法Pháp 輪luân 。 自tự 在tại 成thành 就tựu 。 除trừ 此thử 定định 若nhược 餘dư 定định 。 是thị 名danh 有hữu 勝thắng 定định 。 若nhược 上thượng 所sở 除trừ 定định 。 是thị 名danh 無vô 勝thắng 定định 。

云vân 何hà 受thọ 定định 。 若nhược 定định 內nội 是thị 名danh 受thọ 定định 。 云vân 何hà 非phi 受thọ 定định 。 若nhược 定định 外ngoại 是thị 名danh 非phi 受thọ 定định 。

云vân 何hà 內nội 定định 。 若nhược 定định 受thọ 是thị 名danh 內nội 定định 。 云vân 何hà 外ngoại 定định 。 若nhược 定định 非phi 受thọ 。 是thị 名danh 外ngoại 定định 。

云vân 何hà 有hữu 報báo 定định 。 若nhược 定định 報báo 法pháp 。 是thị 名danh 有hữu 報báo 定định 。 云vân 何hà 無vô 報báo 定định 。 若nhược 定định 報báo 若nhược 非phi 報báo 非phi 報báo 法pháp 。 是thị 名danh 無vô 報báo 定định 。

云vân 何hà 共cộng 凡phàm 夫phu 定định 。 若nhược 定định 非phi 凡phàm 夫phu 入nhập 出xuất 凡phàm 夫phu 亦diệc 入nhập 出xuất 。 是thị 名danh 共cộng 凡phàm 夫phu 定định 。 云vân 何hà 不bất 共cộng 凡phàm 夫phu 定định 。 若nhược 定định 非phi 凡phàm 夫phu 入nhập 出xuất 。 是thị 名danh 不bất 共cộng 凡phàm 夫phu 定định 。 云vân 何hà 非phi 凡phàm 夫phu 共cộng 定định 。 若nhược 定định 凡phàm 夫phu 入nhập 出xuất 非phi 凡phàm 夫phu 亦diệc 入nhập 出xuất 。 是thị 名danh 非phi 凡phàm 夫phu 共cộng 定định 。 云vân 何hà 非phi 凡phàm 夫phu 不bất 共cộng 定định 。 若nhược 定định 凡phàm 夫phu 入nhập 出xuất 非phi 凡phàm 夫phu 不bất 入nhập 出xuất 。 是thị 名danh 非phi 凡phàm 夫phu 不bất 共cộng 定định 。

云vân 何hà 共cộng 聲Thanh 聞Văn 定định 。 若nhược 定định 非phi 聲Thanh 聞Văn 入nhập 出xuất 聲Thanh 聞Văn 亦diệc 入nhập 出xuất 。 是thị 名danh 共cộng 聲Thanh 聞Văn 定định 。 云vân 何hà 不bất 共cộng 聲Thanh 聞Văn 定định 。 若nhược 定định 非phi 聲Thanh 聞Văn 入nhập 出xuất 聲Thanh 聞Văn 不bất 入nhập 出xuất 。 是thị 名danh 不bất 共cộng 聲Thanh 聞Văn 定định 。 云vân 何hà 非phi 聲Thanh 聞Văn 共cộng 定định 。 若nhược 定định 聲Thanh 聞Văn 入nhập 出xuất 非phi 聲Thanh 聞Văn 亦diệc 入nhập 出xuất 。 是thị 名danh 非phi 聲Thanh 聞Văn 共cộng 定định 。 云vân 何hà 非phi 聲Thanh 聞Văn 不bất 共cộng 定định 。 若nhược 定định 聲Thanh 聞Văn 入nhập 出xuất 非phi 聲Thanh 聞Văn 不bất 入nhập 出xuất 。 是thị 名danh 非phi 聲Thanh 聞Văn 不bất 共cộng 定định 。 云vân 何hà 如như 電điện 定định 。 若nhược 定định 少thiểu 少thiểu 住trụ 少thiểu 時thời 住trụ 。 如như 電điện 少thiểu 少thiểu 住trụ 少thiểu 時thời 住trụ 定định 亦diệc 如như 是thị 。 是thị 名danh 如như 電điện 定định 。 云vân 何hà 如như 金kim 剛cang 定định 。 若nhược 定định 無vô 量lượng 無vô 量lượng 。 住trụ 無vô 量lượng 時thời 住trụ 。 如như 金kim 剛cang 無vô 量lượng 無vô 量lượng 。 住trụ 無vô 量lượng 時thời 住trụ 定định 亦diệc 如như 是thị 。 是thị 名danh 如như 金kim 剛cang 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 定định 修tu 已dĩ 。 漸tiệm 少thiểu 煩phiền 惱não 分phần/phân 。 如như 電điện 從tùng 雲vân 中trung 出xuất 炤chiếu 少thiểu 闇ám 分phần/phân 便tiện 速tốc 滅diệt 。 定định 亦diệc 如như 是thị 。 是thị 名danh 如như 電điện 定định 。 若nhược 定định 修tu 已dĩ 斷đoạn 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 若nhược 麁thô 若nhược 微vi 無vô 不bất 斷đoạn 滅diệt 。 無vô 不bất 斷đoạn 滅diệt 。 如như 金kim 剛cang 投đầu 於ư 珠châu 石thạch 無vô 不bất 破phá 壞hoại 摧tồi 折chiết 。 定định 亦diệc 如như 是thị 。 是thị 名danh 如như 金kim 剛cang 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 修tu 定định 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả 。 阿A 那Na 含Hàm 果Quả 。 是thị 名danh 如như 電điện 定định 。 若nhược 修tu 定định 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 是thị 名danh 如như 金kim 剛cang 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 修tu 定định 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 乃nãi 至chí 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 辟Bích 支Chi 佛Phật 道Đạo 。 是thị 名danh 如như 電điện 定định 。 若nhược 修tu 定định 若nhược 如Như 來Lai 所sở 修tu 定định 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 礙ngại 知tri 見kiến 得đắc 。 由do 力lực 尊tôn 勝thắng 。 無Vô 上Thượng 正Chánh 覺Giác 。 如Như 來Lai 十Thập 力Lực 。 成thành 就tựu 四Tứ 無Vô 所Sở 畏Úy 。 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 轉chuyển 於ư 法Pháp 輪luân 。 自tự 在tại 成thành 就tựu 。 是thị 名danh 如như 金kim 剛cang 定định 。

云vân 何hà 不bất 定định 得đắc 定định 。 若nhược 定định 得đắc 不bất 定định 得đắc 難nan 得đắc 難nan 持trì 。 是thị 名danh 不bất 定định 得đắc 定định 。 云vân 何hà 定định 得đắc 定định 。 若nhược 定định 得đắc 決quyết 定định 得đắc 不bất 難nan 得đắc 易dị 持trì 。 是thị 名danh 定định 得đắc 定định 。

云vân 何hà 有hữu 行hành 難nan 持trì 定định 。 若nhược 定định 得đắc 不bất 定định 得đắc 。 難nan 得đắc 難nan 持trì 。 無vô 由do 力lực 尊tôn 自tự 在tại 。 不bất 如như 所sở 欲dục 。 不bất 隨tùy 所sở 欲dục 。 不bất 盡tận 所sở 欲dục 。 有hữu 行hành 難nan 入nhập 出xuất 。 如như 船thuyền 逆nghịch 水thủy 難nan 行hành 。 定định 亦diệc 如như 是thị 。 是thị 名danh 有hữu 行hành 難nan 持trì 定định 。 云vân 何hà 無vô 行hành 易dị 持trì 。 定định 若nhược 定định 得đắc 決quyết 定định 得đắc 不bất 難nan 得đắc 易dị 得đắc 。 由do 力lực 尊tôn 自tự 在tại 如như 所sở 欲dục 隨tùy 所sở 欲dục 盡tận 所sở 欲dục 。 無vô 行hành 入nhập 出xuất 。 如như 船thuyền 順thuận 水thủy 易dị 行hành 。 定định 亦diệc 如như 是thị 。 是thị 名danh 無vô 行hành 易dị 持trì 定định 。

云vân 何hà 一nhất 分phần/phân 修tu 定định 。 若nhược 修tu 定định 已dĩ 。 想tưởng 有hữu 光quang 明minh 但đãn 不bất 見kiến 色sắc 。 若nhược 見kiến 色sắc 不bất 想tưởng 有hữu 光quang 明minh 。 是thị 名danh 一nhất 分phần/phân 修tu 定định 。 云vân 何hà 二nhị 分phần 修tu 定định 。 若nhược 修tu 定định 已dĩ 。 想tưởng 有hữu 光quang 明minh 亦diệc 見kiến 色sắc 。 是thị 名danh 二nhị 分phần 修tu 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 修tu 定định 已dĩ 。 生sanh 智trí 但đãn 不bất 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 若nhược 斷đoạn 煩phiền 惱não 不bất 生sanh 智trí 。 是thị 名danh 一nhất 分phần/phân 修tu 定định 。 若nhược 修tu 定định 已dĩ 。 智trí 生sanh 能năng 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 是thị 名danh 二nhị 分phần 修tu 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 修tu 定định 已dĩ 盡tận 智trí 生sanh 。 非phi 無vô 生sanh 智trí 。 是thị 名danh 一nhất 分phần/phân 修tu 定định 。 若nhược 修tu 定định 已dĩ 。 盡tận 智trí 生sanh 及cập 無Vô 生Sanh 智Trí 。 是thị 名danh 二nhị 分phần 修tu 定định 。

云vân 何hà 有hữu 想tưởng 定định 。 若nhược 定định 有hữu 境cảnh 界giới 。 是thị 名danh 有hữu 想tưởng 定định 。 云vân 何hà 無vô 想tưởng 定định 。 若nhược 定định 無vô 境cảnh 界giới 。 是thị 名danh 無vô 想tưởng 定định 。

復phục 次thứ 除trừ 無vô 想tưởng 定định 滅diệt 盡tận 定định 。 若nhược 餘dư 定định 是thị 名danh 有hữu 想tưởng 定định 。 若nhược 無vô 想tưởng 定định 滅diệt 盡tận 定định 。 是thị 名danh 無vô 想tưởng 定định 。

云vân 何hà 如như 事sự 定định 。 若nhược 法pháp 如như 法Pháp 如như 狀trạng 貌mạo 如như 自tự 性tánh 如như 隨tùy 緣duyên 所sở 起khởi 如như 相tương/tướng 入nhập 出xuất 。 是thị 名danh 如như 事sự 定định 。

云vân 何hà 憶ức 想tưởng 定định 。 若nhược 法pháp 如như 法Pháp 相tương/tướng 如như 狀trạng 貌mạo 如như 自tự 性tánh 如như 隨tùy 緣duyên 起khởi 。 若nhược 如như 法Pháp 相tương/tướng 。 若nhược 非phi 如như 法Pháp 相tương/tướng 入nhập 出xuất 。 是thị 名danh 憶ức 想tưởng 定định 。

云vân 何hà 離ly 色sắc 想tưởng 定định 。 若nhược 定định 離ly 色sắc 想tưởng 入nhập 。 若nhược 離ly 色sắc 想tưởng 入nhập 定định 。 是thị 名danh 離ly 色sắc 想tưởng 定định 。 云vân 何hà 不bất 離ly 色sắc 想tưởng 定định 。 若nhược 定định 不bất 離ly 色sắc 想tưởng 入nhập 。 若nhược 不bất 離ly 色sắc 想tưởng 入nhập 定định 。 是thị 名danh 不bất 離ly 色sắc 想tưởng 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 定định 無vô 色sắc 界giới 。 是thị 名danh 離ly 色sắc 想tưởng 定định 。 若nhược 定định 色sắc 界giới 及cập 聖thánh 。 是thị 名danh 不bất 離ly 色sắc 想tưởng 定định 。

云vân 何hà 勝thắng 入nhập 定định 。 若nhược 八bát 勝thắng 入nhập 。 是thị 名danh 勝thắng 入nhập 定định 。

云vân 何hà 一nhất 切thiết 入nhập 定định 。 若nhược 十thập 一nhất 切thiết 入nhập 。 是thị 名danh 一nhất 切thiết 入nhập 定định 。

云vân 何hà 有hữu 覺giác 定định 。 若nhược 定định 覺giác 相tương 應ứng 共cộng 覺giác 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 有hữu 覺giác 定định 。 云vân 何hà 無vô 覺giác 定định 。 若nhược 定định 非phi 覺giác 相tương 應ứng 不bất 共cộng 覺giác 生sanh 不bất 共cộng 住trú 不bất 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 無vô 覺giác 定định 。

云vân 何hà 有hữu 觀quán 定định 。 若nhược 定định 觀quán 相tương 應ứng 共cộng 觀quán 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 有hữu 觀quán 定định 。 云vân 何hà 無vô 觀quán 定định 。 若nhược 定định 非phi 觀quán 相tương 應ứng 不bất 共cộng 觀quán 生sanh 不bất 共cộng 住trú 不bất 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 無vô 觀quán 定định 。

云vân 何hà 有hữu 喜hỷ 定định 。 若nhược 定định 喜hỷ 相tương 應ứng 共cộng 喜hỷ 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 有hữu 喜hỷ 定định 。 云vân 何hà 無vô 喜hỷ 定định 。 若nhược 定định 非phi 喜hỷ 相tương 應ứng 不bất 共cộng 喜hỷ 生sanh 不bất 共cộng 住trú 不bất 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 無vô 喜hỷ 定định 。

云vân 何hà 共cộng 味vị 定định 。 若nhược 定định 染nhiễm 污ô 相tương 應ứng 。 是thị 名danh 共cộng 味vị 定định 。

云vân 何hà 共cộng 捨xả 定định 。 若nhược 定định 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 受thọ 相tương 應ứng 。 是thị 名danh 共cộng 捨xả 定định 。

云vân 何hà 忍nhẫn 相tương 應ứng 定định 。 若nhược 定định 忍nhẫn 共cộng 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 忍nhẫn 相tương 應ứng 定định 。 云vân 何hà 非phi 忍nhẫn 相tương 應ứng 定định 。 若nhược 定định 非phi 忍nhẫn 共cộng 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 非phi 忍nhẫn 相tương 應ứng 定định 。

云vân 何hà 智trí 相tương 應ứng 定định 。 若nhược 定định 共cộng 智trí 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 智trí 相tương 應ứng 定định 。 云vân 何hà 非phi 智trí 相tương 應ứng 定định 。 若nhược 定định 非phi 智trí 共cộng 生sanh 共cộng 住trú 共cộng 滅diệt 。 是thị 名danh 非phi 智trí 相tương 應ứng 定định 。

云vân 何hà 忍nhẫn 始thỉ 定định 。 若nhược 定định 聖thánh 無vô 漏lậu 。 堅kiên 信tín 堅kiên 法pháp 所sở 修tu 。 是thị 名danh 忍nhẫn 始thỉ 定định 。 云vân 何hà 智trí 始thỉ 定định 。 若nhược 定định 聖thánh 無vô 漏lậu 見kiến 道Đạo 人Nhân 所sở 修tu 。 是thị 名danh 智trí 始thỉ 定định 。

云vân 何hà 欲dục 終chung 定định 。 若nhược 定định 最tối 後hậu 識thức 相tương 應ứng 。 是thị 名danh 欲dục 終chung 定định 。 云vân 何hà 始thỉ 生sanh 定định 。 若nhược 定định 初sơ 識thức 相tương 應ứng 。 是thị 名danh 始thỉ 生sanh 定định 。

云vân 何hà 善thiện 定định 。 若nhược 定định 修tu 是thị 名danh 善thiện 定định 。 云vân 何hà 不bất 善thiện 定định 。 若nhược 定định 斷đoạn 是thị 名danh 不bất 善thiện 定định 。 云vân 何hà 無vô 記ký 定định 。 若nhược 定định 受thọ 非phi 報báo 非phi 報báo 法pháp 。 是thị 名danh 無vô 記ký 定định 。

云vân 何hà 學học 定định 。 若nhược 定định 聖thánh 非phi 無Vô 學Học 。 是thị 名danh 學học 定định 。 云vân 何hà 無Vô 學Học 定định 。 若nhược 定định 聖thánh 非phi 學học 。 是thị 名danh 無Vô 學Học 定định 。 云vân 何hà 非phi 學học 非phi 無Vô 學Học 定định 。 若nhược 定định 非phi 聖thánh 。 是thị 名danh 非phi 學học 非phi 無Vô 學Học 定định 。 云vân 何hà 報báo 定định 。 若nhược 定định 受thọ 若nhược 定định 善thiện 報báo 。 是thị 名danh 報báo 定định 。 云vân 何hà 報báo 法pháp 定định 。 若nhược 定định 有hữu 報báo 。 是thị 名danh 報báo 法pháp 定định 。 云vân 何hà 非phi 報báo 非phi 報báo 法pháp 定định 。 若nhược 定định 無vô 記ký 非phi 我ngã 分phần/phân 攝nhiếp 是thị 名danh 非phi 報báo 非phi 報báo 法pháp 定định 。

云vân 何hà 見kiến 斷đoạn 定định 。 若nhược 定định 不bất 善thiện 非phi 思tư 惟duy 斷đoạn 。 是thị 名danh 見kiến 斷đoạn 定định 。 云vân 何hà 思tư 惟duy 斷đoạn 定định 。 若nhược 定định 不bất 善thiện 非phi 見kiến 斷đoạn 。 是thị 名danh 思tư 惟duy 斷đoạn 定định 。 云vân 何hà 非phi 見kiến 斷đoạn 非phi 思tư 惟duy 斷đoạn 定định 。 若nhược 定định 善thiện 無vô 記ký 。 無vô 名danh 非phi 見kiến 斷đoạn 非phi 思tư 惟duy 斷đoạn 定định 。

云vân 何hà 見kiến 斷đoạn 因nhân 定định 。 若nhược 定định 見kiến 斷đoạn 若nhược 見kiến 斷đoạn 法pháp 報báo 。 是thị 名danh 見kiến 斷đoạn 因nhân 定định 。 云vân 何hà 思tư 惟duy 斷đoạn 因nhân 定định 。 若nhược 定định 思tư 惟duy 斷đoạn 。 若nhược 思tư 惟duy 斷đoạn 法pháp 報báo 。 是thị 名danh 思tư 惟duy 斷đoạn 因nhân 定định 。 云vân 何hà 非phi 見kiến 斷đoạn 非phi 思tư 惟duy 斷đoạn 因nhân 定định 。 若nhược 定định 善thiện 若nhược 善thiện 法Pháp 報báo 。 若nhược 非phi 報báo 非phi 報báo 法pháp 。 是thị 名danh 非phi 見kiến 斷đoạn 非phi 思tư 惟duy 斷đoạn 因nhân 定định 。

云vân 何hà 下hạ 定định 。 若nhược 定định 不bất 善thiện 。 是thị 名danh 下hạ 定định 。 云vân 何hà 中trung 定định 。 若nhược 定định 無vô 記ký 。 是thị 名danh 中trung 定định 。 云vân 何hà 上thượng 定định 。 若nhược 定định 善thiện 。 是thị 名danh 上thượng 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 定định 不bất 善thiện 無vô 記ký 。 是thị 名danh 下hạ 定định 。 若nhược 定định 非phi 聖thánh 善thiện 。 是thị 名danh 中trung 定định 。 若nhược 定định 聖thánh 無vô 漏lậu 。 是thị 名danh 上thượng 定định 。

云vân 何hà 麁thô 定định 。 若nhược 定định 欲dục 界giới 繫hệ 。 是thị 名danh 麁thô 定định 。 云vân 何hà 細tế 定định 。 若nhược 定định 色sắc 界giới 繫hệ 若nhược 不bất 繫hệ 。 是thị 名danh 細tế 定định 。 云vân 何hà 微vi 定định 。 若nhược 定định 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 。 是thị 名danh 微vi 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 定định 欲dục 界giới 繫hệ 色sắc 界giới 繫hệ 。 是thị 名danh 麁thô 定định 。 若nhược 定định 空không 處xứ 繫hệ 識thức 處xứ 繫hệ 不bất 用dụng 處xứ 繫hệ 若nhược 不bất 繫hệ 。 是thị 名danh 細tế 定định 。 若nhược 定định 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 繫hệ 。 是thị 名danh 微vi 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 定định 欲dục 界giới 繫hệ 色sắc 界giới 繫hệ 空không 處xứ 繫hệ 識thức 處xứ 繫hệ 不bất 用dụng 處xứ 繫hệ 。 是thị 名danh 麁thô 定định 。 若nhược 定định 不bất 繫hệ 。 是thị 名danh 細tế 定định 。 若nhược 定định 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 繫hệ 。 是thị 名danh 微vi 定định 。

云vân 何hà 有hữu 覺giác 有hữu 觀quán 定định 。 無vô 覺giác 有hữu 觀quán 定định 。 無vô 覺giác 無vô 觀quán 定định 。 空không 定định 無vô 相tướng 定định 無vô 作tác 定định 。 如như 道Đạo 品Phẩm 三tam 支chi 道đạo 中trung 廣quảng 說thuyết 。

云vân 何hà 三tam 願nguyện 得đắc 定định 。 若nhược 願nguyện 果quả 得đắc 定định 。 若nhược 願nguyện 得đắc 定định 。 若nhược 寂tịch 靜tĩnh 願nguyện 得đắc 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 得đắc 一nhất 二nhị 定định 。 若nhược 空không 無vô 相tướng 無vô 作tác 定định 。 比Bỉ 丘Khâu 如như 是thị 思tư 惟duy 。 我ngã 應ưng 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 此thử 定định 。 願nguyện 欲dục 得đắc 四tứ 沙Sa 門Môn 果Quả 故cố 。 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 。 願nguyện 欲dục 得đắc 四tứ 沙Sa 門Môn 果Quả 故cố 。 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 修tu 學học 。 願nguyện 得đắc 四tứ 沙Sa 門Môn 果Quả 。 若nhược 如như 是thị 得đắc 定định 。 是thị 名danh 願nguyện 果quả 得đắc 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 懃cần 進tiến 行hành 。 或hoặc 有hữu 欲dục 無vô 欲dục 。 有hữu 進tiến 無vô 進tiến 。 比Bỉ 丘Khâu 如như 是thị 思tư 惟duy 。 我ngã 應ưng 修tu 此thử 欲dục 及cập 進tiến 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 。 比Bỉ 丘Khâu 欲dục 及cập 進tiến 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 。 應ưng 懃cần 進tiến 定định 心tâm 。 若nhược 如như 是thị 得đắc 定định 。 是thị 名danh 願nguyện 得đắc 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 得đắc 一nhất 二nhị 定định 。 不bất 得đắc 定định 難nan 得đắc 難nan 持trì 。 比Bỉ 丘Khâu 如như 是thị 思tư 惟duy 。 我ngã 應ưng 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 此thử 定định 。 令linh 我ngã 得đắc 由do 力lực 尊tôn 自tự 在tại 。 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 。 令linh 我ngã 得đắc 由do 力lực 尊tôn 自tự 在tại 。 若nhược 如như 是thị 得đắc 定định 。 是thị 名danh 不Bất 寂Tịch 靜Tĩnh 願nguyện 得đắc 定định 。 是thị 名danh 三tam 願nguyện 得đắc 定định 。 云vân 何hà 非phi 三tam 願nguyện 得đắc 定định 。 不bất 得đắc 果quả 得đắc 定định 。 不bất 願nguyện 得đắc 定định 。 不bất 寂tịch 靜tĩnh 願nguyện 得đắc 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 得đắc 一nhất 二nhị 定định 。 若nhược 空không 無vô 相tướng 無vô 作tác 定định 。 比Bỉ 丘Khâu 不bất 如như 是thị 思tư 惟duy 。 我ngã 應ưng 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 此thử 定định 。 不bất 願nguyện 欲dục 得đắc 四tứ 沙Sa 門Môn 果Quả 故cố 。 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 。 不bất 願nguyện 欲dục 得đắc 沙Sa 門Môn 果quả 故cố 。 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 已dĩ 。 得đắc 沙Sa 門Môn 果quả 。 若nhược 如như 是thị 得đắc 定định 。 是thị 名danh 不bất 願nguyện 果quả 得đắc 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 懃cần 進tiến 行hành 。 或hoặc 有hữu 欲dục 無vô 欲dục 。 有hữu 進tiến 無vô 進tiến 。 比Bỉ 丘Khâu 不bất 如như 是thị 思tư 惟duy 。 我ngã 應ưng 修tu 欲dục 及cập 進tiến 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 。 比Bỉ 丘Khâu 欲dục 及cập 進tiến 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 。 應ưng 懃cần 進tiến 定định 心tâm 。 若nhược 如như 是thị 得đắc 定định 。 是thị 名danh 不bất 願nguyện 得đắc 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 近cận 得đắc 一nhất 二nhị 定định 。 不bất 定định 得đắc 難nan 得đắc 難nan 持trì 。 比Bỉ 丘Khâu 不bất 如như 是thị 思tư 惟duy 。 我ngã 應ưng 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 此thử 定định 。 令linh 我ngã 得đắc 定định 由do 力lực 尊tôn 自tự 在tại 。 比Bỉ 丘Khâu 定định 親thân 近cận 多đa 修tu 學học 。 令linh 我ngã 得đắc 定định 由do 力lực 尊tôn 自tự 在tại 。 若nhược 如như 是thị 得đắc 定định 。 是thị 名danh 不Bất 寂Tịch 靜Tĩnh 願nguyện 得đắc 定định 。 是thị 名danh 非phi 三tam 願nguyện 得đắc 定định 。

云vân 何hà 內nội 身thân 觀quán 內nội 身thân 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 切thiết 內nội 四tứ 大đại 色sắc 身thân 攝nhiếp 法pháp 。 若nhược 一nhất 處xứ 內nội 四tứ 大đại 色sắc 身thân 攝nhiếp 法pháp 。 觀quán 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 。 是thị 名danh 內nội 身thân 觀quán 內nội 身thân 定định 。

云vân 何hà 外ngoại 身thân 觀quán 外ngoại 身thân 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 切thiết 外ngoại 四tứ 大đại 色sắc 身thân 攝nhiếp 法pháp 。 若nhược 一nhất 處xứ 外ngoại 四tứ 大đại 色sắc 身thân 攝nhiếp 法pháp 。 觀quán 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 。 是thị 名danh 外ngoại 身thân 觀quán 外ngoại 身thân 定định 。 云vân 何hà 內nội 外ngoại 身thân 觀quán 。 內nội 外ngoại 身thân 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 切thiết 內nội 外ngoại 四tứ 大đại 。 色sắc 身thân 攝nhiếp 法pháp 。 若nhược 一nhất 處xứ 內nội 外ngoại 四tứ 大đại 。 色sắc 身thân 攝nhiếp 法pháp 。 觀quán 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 。 是thị 名danh 內nội 外ngoại 身thân 觀quán 。 內nội 外ngoại 身thân 定định 。 云vân 何hà 內nội 受thọ 觀quán 內nội 受thọ 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 切thiết 內nội 受thọ 。 若nhược 一nhất 處xứ 內nội 受thọ 。 觀quán 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 。 是thị 名danh 內nội 受thọ 觀quán 內nội 受thọ 定định 。 云vân 何hà 外ngoại 受thọ 觀quán 外ngoại 受thọ 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 切thiết 外ngoại 受thọ 。 若nhược 一nhất 處xứ 外ngoại 受thọ 。 觀quán 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 是thị 名danh 外ngoại 受thọ 觀quán 外ngoại 受thọ 定định 。 云vân 何hà 內nội 外ngoại 受thọ 觀quán 內nội 外ngoại 受thọ 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 切thiết 內nội 外ngoại 受thọ 若nhược 一nhất 處xứ 內nội 外ngoại 受thọ 。 觀quán 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 。 是thị 名danh 內nội 外ngoại 受thọ 觀quán 內nội 外ngoại 受thọ 定định 。

云vân 何hà 內nội 心tâm 觀quán 內nội 心tâm 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 切thiết 內nội 心tâm 。 若nhược 一nhất 處xứ 內nội 心tâm 。 觀quán 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 。 是thị 名danh 內nội 心tâm 觀quán 內nội 心tâm 定định 。 云vân 何hà 外ngoại 心tâm 觀quán 外ngoại 心tâm 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 切thiết 外ngoại 心tâm 。 若nhược 一nhất 處xứ 外ngoại 心tâm 。 觀quán 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 。 是thị 名danh 外ngoại 心tâm 觀quán 外ngoại 心tâm 定định 。 云vân 何hà 內nội 外ngoại 心tâm 觀quán 內nội 外ngoại 心tâm 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 切thiết 內nội 外ngoại 心tâm 。 若nhược 一nhất 處xứ 內nội 外ngoại 心tâm 。 觀quán 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 。 是thị 名danh 內nội 外ngoại 心tâm 觀quán 內nội 外ngoại 心tâm 定định 。 云vân 何hà 內nội 法pháp 觀quán 內nội 法pháp 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 除trừ 四tứ 大đại 色sắc 身thân 攝nhiếp 法pháp 。 及cập 受thọ 心tâm 餘dư 一nhất 切thiết 內nội 法pháp 。 若nhược 一nhất 處xứ 內nội 法pháp 。 觀quán 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 。 是thị 名danh 內nội 法pháp 觀quán 內nội 法pháp 定định 。 云vân 何hà 外ngoại 法pháp 觀quán 外ngoại 法pháp 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 除trừ 四tứ 大đại 色sắc 身thân 攝nhiếp 法pháp 。 及cập 受thọ 心tâm 餘dư 一nhất 切thiết 外ngoại 法pháp 。 若nhược 一nhất 處xứ 外ngoại 法pháp 。 觀quán 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 。 是thị 名danh 外ngoại 法pháp 觀quán 外ngoại 法pháp 定định 。 云vân 何hà 內nội 外ngoại 法pháp 觀quán 內nội 外ngoại 法pháp 定định 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 除trừ 四tứ 大đại 色sắc 身thân 攝nhiếp 法pháp 及cập 受thọ 心tâm 。 餘dư 一nhất 切thiết 內nội 外ngoại 法pháp 。 若nhược 一nhất 處xứ 內nội 外ngoại 法pháp 觀quán 。 無vô 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 得đắc 定định 心tâm 住trụ 正chánh 住trụ 。 是thị 名danh 內nội 外ngoại 法pháp 觀quán 內nội 外ngoại 法pháp 定định 。

云vân 何hà 內nội 境cảnh 界giới 定định 。 思tư 惟duy 內nội 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 內nội 境cảnh 界giới 定định 。 云vân 何hà 外ngoại 境cảnh 界giới 定định 。 思tư 惟duy 外ngoại 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 外ngoại 境cảnh 界giới 定định 。 云vân 何hà 內nội 外ngoại 境cảnh 界giới 定định 。 若nhược 思tư 惟duy 內nội 外ngoại 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 內nội 外ngoại 境cảnh 界giới 定định 。

云vân 何hà 眾chúng 生sanh 境cảnh 界giới 定định 。 無vô 眾chúng 生sanh 境cảnh 界giới 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 以dĩ 慈từ 悲bi 喜hỷ 捨xả 。 思tư 惟duy 眾chúng 生sanh 若nhược 生sanh 定định 。 是thị 名danh 眾chúng 生sanh 境cảnh 界giới 定định 。

云vân 何hà 色sắc 境cảnh 界giới 定định 。 思tư 惟duy 色sắc 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 色sắc 境cảnh 界giới 定định 。 云vân 何hà 無vô 色sắc 境cảnh 界giới 定định 。 思tư 惟duy 無vô 色sắc 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 無vô 色sắc 境cảnh 界giới 定định 。

云vân 何hà 眾chúng 生sanh 境cảnh 界giới 定định 。 如như 上thượng 說thuyết 。 云vân 何hà 有hữu 為vi 境cảnh 界giới 定định 。 思tư 惟duy 有hữu 為vi 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 有hữu 為vi 境cảnh 界giới 定định 。 云vân 何hà 無vô 為vi 境cảnh 界giới 定định 。 思tư 惟duy 無vô 為vi 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 無vô 為vi 境cảnh 界giới 定định 。

云vân 何hà 眾chúng 生sanh 境cảnh 界giới 定định 。 如như 上thượng 說thuyết 。 云vân 何hà 法pháp 境cảnh 界giới 定định 。 思tư 惟duy 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 法pháp 境cảnh 界giới 定định 。 云vân 何hà 無vô 境cảnh 界giới 定định 。 無vô 無vô 境cảnh 界giới 定định 。

復phục 次thứ 思tư 惟duy 過quá 去khứ 未vị 來lai 。 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 無vô 境cảnh 界giới 定định 。

云vân 何hà 少thiểu 定định 。 若nhược 定định 少thiểu 少thiểu 住trụ 少thiểu 間gian 住trụ 。 是thị 名danh 少thiểu 定định 。 云vân 何hà 中trung 定định 。 若nhược 定định 中trung 中trung 住trụ 中trung 間gian 住trụ 。 是thị 名danh 中trung 定định 。 云vân 何hà 無vô 量lượng 定định 。 若nhược 定định 無vô 量lượng 無vô 量lượng 。 住trụ 無vô 量lượng 間gian 住trụ 。 是thị 名danh 無vô 量lượng 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 定định 少thiểu 住trụ 少thiểu 軟nhuyễn 少thiểu 境cảnh 界giới 。 是thị 名danh 少thiểu 定định 。 若nhược 定định 中trung 住trụ 中trung 軟nhuyễn 中trung 境cảnh 界giới 。 是thị 名danh 中trung 定định 。 若nhược 定định 無vô 量lượng 住trụ 無vô 量lượng 勝thắng 。 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 。 是thị 名danh 無vô 量lượng 定định 。

云vân 何hà 少thiểu 境cảnh 界giới 定định 。 若nhược 定định 緣duyên 一nhất 眾chúng 生sanh 一nhất 法pháp 一nhất 行hành 故cố 生sanh 。 除trừ 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 名danh 少thiểu 境cảnh 界giới 定định 。 云vân 何hà 中trung 境cảnh 界giới 定định 。 若nhược 定định 緣duyên 有hữu 量lượng 眾chúng 生sanh 有hữu 量lượng 法pháp 故cố 生sanh 。 除trừ 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 名danh 中trung 境cảnh 界giới 定định 。 云vân 何hà 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 定định 。 若nhược 定định 緣duyên 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 無vô 量lượng 法pháp 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 故cố 生sanh 。 是thị 名danh 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 定định 。

云vân 何hà 少thiểu 定định 少thiểu 境cảnh 界giới 。 若nhược 定định 緣duyên 少thiểu 住trụ 少thiểu 軟nhuyễn 一nhất 眾chúng 生sanh 一nhất 法pháp 一nhất 行hành 故cố 生sanh 。 除trừ 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 名danh 少thiểu 定định 少thiểu 境cảnh 界giới 。 云vân 何hà 少thiểu 定định 中trung 境cảnh 界giới 。 若nhược 定định 緣duyên 少thiểu 住trụ 少thiểu 軟nhuyễn 有hữu 量lượng 眾chúng 生sanh 有hữu 量lượng 法pháp 故cố 生sanh 除trừ 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 名danh 少thiểu 定định 中trung 境cảnh 界giới 。 云vân 何hà 少thiểu 定định 。 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 。 若nhược 定định 緣duyên 少thiểu 住trụ 少thiểu 軟nhuyễn 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 無vô 量lượng 法pháp 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 故cố 生sanh 。 是thị 名danh 少thiểu 定định 。 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 。 云vân 何hà 中trung 定định 少thiểu 境cảnh 界giới 。 若nhược 定định 緣duyên 中trung 住trụ 中trung 軟nhuyễn 一nhất 眾chúng 生sanh 一nhất 法pháp 一nhất 行hành 故cố 生sanh 。 除trừ 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 名danh 中trung 定định 少thiểu 境cảnh 界giới 。 云vân 何hà 中trung 定định 中trung 境cảnh 界giới 若nhược 定định 緣duyên 中trung 住trụ 中trung 軟nhuyễn 有hữu 量lượng 眾chúng 生sanh 有hữu 量lượng 法pháp 故cố 生sanh 。 除trừ 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 名danh 中trung 定định 中trung 境cảnh 界giới 。 云vân 何hà 中trung 定định 。 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 。 若nhược 定định 緣duyên 中trung 住trụ 中trung 軟nhuyễn 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 無vô 量lượng 法pháp 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 故cố 生sanh 。 是thị 名danh 中trung 定định 。 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 。

云vân 何hà 無vô 量lượng 定định 少thiểu 境cảnh 界giới 。 若nhược 定định 緣duyên 無vô 量lượng 住trụ 無vô 量lượng 勝thắng 一nhất 眾chúng 生sanh 一nhất 法pháp 一nhất 行hành 。 除trừ 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 名danh 無vô 量lượng 定định 少thiểu 境cảnh 界giới 。 云vân 何hà 無vô 量lượng 定định 中trung 境cảnh 界giới 。 若nhược 定định 緣duyên 無vô 量lượng 住trụ 無vô 量lượng 勝thắng 有hữu 量lượng 眾chúng 生sanh 有hữu 量lượng 法pháp 故cố 。 除trừ 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 名danh 無vô 量lượng 定định 中trung 境cảnh 界giới 。 云vân 何hà 無vô 量lượng 定định 。 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 。 若nhược 定định 緣duyên 無vô 量lượng 住trụ 無vô 量lượng 勝thắng 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 無vô 量lượng 法pháp 如Như 來Lai 及cập 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 名danh 無vô 量lượng 定định 。 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 。

云vân 何hà 少thiểu 住trụ 定định 。 若nhược 定định 少thiểu 間gian 住trụ 。 如như 彈đàn 指chỉ 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 非phi 如như 搆câu 牛ngưu 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 少thiểu 住trụ 定định 。 云vân 何hà 中trung 住trụ 定định 。 若nhược 定định 中trung 間gian 住trụ 。 如như 搆câu 牛ngưu 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 非phi 七thất 日nhật 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 中trung 住trụ 定định 。 云vân 何hà 無vô 量lượng 住trụ 定định 。 若nhược 定định 無vô 量lượng 間gian 住trụ 七thất 日nhật 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 無vô 量lượng 住trụ 定định 。 云vân 何hà 少thiểu 定định 少thiểu 住trụ 。 若nhược 定định 少thiểu 境cảnh 界giới 少thiểu 軟nhuyễn 。 若nhược 少thiểu 間gian 住trụ 。 如như 彈đàn 指chỉ 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 非phi 如như 搆câu 牛ngưu 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 少thiểu 定định 少thiểu 住trụ 。 云vân 何hà 少thiểu 定định 中trung 住trụ 。 若nhược 定định 少thiểu 境cảnh 界giới 少thiểu 軟nhuyễn 。 若nhược 中trung 間gian 住trụ 。 如như 搆câu 牛ngưu 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 非phi 七thất 日nhật 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 少thiểu 定định 中trung 住trụ 。 云vân 何hà 少thiểu 定định 無vô 量lượng 住trụ 。 若nhược 定định 少thiểu 境cảnh 界giới 少thiểu 軟nhuyễn 若nhược 無vô 量lượng 間gian 住trụ 。 七thất 日nhật 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 少thiểu 定định 無vô 量lượng 住trụ 。 云vân 何hà 中trung 定định 少thiểu 住trụ 。 若nhược 定định 中trung 境cảnh 界giới 中trung 軟nhuyễn 。 若nhược 少thiểu 間gian 住trụ 。 彈đàn 指chỉ 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 非phi 如như 搆câu 牛ngưu 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 中trung 定định 少thiểu 住trụ 。 云vân 何hà 中trung 定định 中trung 住trụ 。 若nhược 定định 中trung 境cảnh 界giới 中trung 軟nhuyễn 。 若nhược 中trung 間gian 住trụ 。 如như 搆câu 牛ngưu 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 非phi 七thất 日nhật 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 中trung 定định 中trung 住trụ 。 云vân 何hà 中trung 定định 無vô 量lượng 住trụ 。 若nhược 定định 中trung 境cảnh 界giới 中trung 軟nhuyễn 。 若nhược 無vô 量lượng 間gian 住trụ 。 七thất 日nhật 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 中trung 定định 無vô 量lượng 住trụ 。 云vân 何hà 無vô 量lượng 定định 少thiểu 住trụ 。 若nhược 定định 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 無vô 量lượng 勝thắng 。 若nhược 少thiểu 間gian 住trụ 。 如như 彈đàn 指chỉ 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 非phi 如như 搆câu 牛ngưu 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 無vô 量lượng 定định 少thiểu 住trụ 。 云vân 何hà 無vô 量lượng 定định 中trung 住trụ 。 若nhược 定định 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 。 無vô 量lượng 勝thắng 少thiểu 間gian 住trụ 。 如như 搆câu 牛ngưu 頃khoảnh 或hoặc 多đa 。 非phi 七thất 日nhật 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 無vô 量lượng 定định 中trung 住trụ 。 云vân 何hà 無vô 量lượng 定định 無vô 量lượng 住trụ 。 若nhược 定định 無vô 量lượng 境cảnh 界giới 。 無vô 量lượng 勝thắng 無vô 量lượng 間gian 住trụ 。 七thất 日nhật 或hoặc 多đa 。 是thị 名danh 無vô 量lượng 定định 無vô 量lượng 住trụ 。

云vân 何hà 過quá 去khứ 定định 。 若nhược 定định 生sanh 已dĩ 滅diệt 。 是thị 名danh 過quá 去khứ 定định 。 云vân 何hà 未vị 來lai 定định 。 若nhược 定định 未vị 生sanh 未vị 出xuất 。 是thị 名danh 未vị 來lai 定định 。 云vân 何hà 現hiện 在tại 定định 。 若nhược 定định 生sanh 未vị 滅diệt 。 是thị 名danh 現hiện 在tại 定định 。 云vân 何hà 過quá 去khứ 境cảnh 界giới 定định 。 思tư 惟duy 過quá 去khứ 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 過quá 去khứ 境cảnh 界giới 定định 。 云vân 何hà 未vị 來lai 境cảnh 界giới 定định 。 思tư 惟duy 未vị 來lai 法pháp 若nhược 定định 。 生sanh 是thị 名danh 未vị 來lai 境cảnh 界giới 定định 。 云vân 何hà 現hiện 在tại 境cảnh 界giới 定định 。 思tư 惟duy 現hiện 在tại 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 現hiện 在tại 境cảnh 界giới 定định 。 云vân 何hà 非phi 過quá 去khứ 非phi 未vị 來lai 非phi 現hiện 在tại 境cảnh 界giới 定định 。 思tư 惟duy 非phi 過quá 去khứ 非phi 未vị 來lai 非phi 現hiện 在tại 法pháp 若nhược 定định 生sanh 。 是thị 名danh 非phi 過quá 去khứ 非phi 未vị 來lai 非phi 現hiện 在tại 境cảnh 界giới 定định 。

云vân 何hà 欲dục 界giới 繫hệ 定định 。 若nhược 定định 欲dục 漏lậu 有hữu 漏lậu 。 是thị 名danh 欲dục 界giới 繫hệ 定định 。 云vân 何hà 色sắc 界giới 繫hệ 定định 。 若nhược 定định 色sắc 漏lậu 有hữu 漏lậu 。 是thị 名danh 色sắc 界giới 繫hệ 定định 。 云vân 何hà 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 定định 。 若nhược 定định 無vô 色sắc 漏lậu 有hữu 漏lậu 。 是thị 名danh 無vô 色sắc 界giới 繫hệ 定định 。 云vân 何hà 不bất 繫hệ 定định 。 若nhược 定định 聖thánh 無vô 漏lậu 。 是thị 名danh 不bất 繫hệ 定định 。

云vân 何hà 作tác 定định 非phi 離ly 。 若nhược 定định 非phi 聖thánh 有hữu 報báo 。 是thị 名danh 作tác 定định 非phi 離ly 。 云vân 何hà 離ly 定định 非phi 作tác 。 若nhược 定định 聖thánh 有hữu 報báo 。 能năng 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 是thị 名danh 離ly 定định 非phi 作tác 。 云vân 何hà 作tác 離ly 定định 。 無vô 一nhất 定định 若nhược 作tác 若nhược 離ly 。 若nhược 作tác 定định 非phi 離ly 。 若nhược 離ly 定định 非phi 作tác 。 是thị 名danh 作tác 離ly 定định 。 云vân 何hà 非phi 作tác 非phi 離ly 定định 。 除trừ 作tác 離ly 定định 若nhược 餘dư 定định 。 是thị 名danh 非phi 作tác 非phi 離ly 定định 。

復phục 次thứ 作tác 定định 非phi 離ly 。 若nhược 定định 欲dục 界giới 有hữu 報báo 。 是thị 名danh 作tác 定định 非phi 離ly 。 若nhược 定định 聖thánh 有hữu 報báo 。 能năng 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 是thị 名danh 離ly 定định 非phi 作tác 。 若nhược 修tu 定định 斷đoạn 。 欲dục 界giới 煩phiền 惱não 。 受thọ 色sắc 無vô 色sắc 界giới 有hữu 。 是thị 名danh 作tác 離ly 定định 。 若nhược 定định 無vô 報báo 。 若nhược 定định 聖thánh 有hữu 報báo 。 非phi 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 是thị 名danh 非phi 作tác 非phi 離ly 定định 。 取thủ 定định 非phi 出xuất 出xuất 定định 。 非phi 取thủ 出xuất 取thủ 定định 。 非phi 取thủ 非phi 出xuất 定định 。 有hữu 染nhiễm 定định 。 非phi 離ly 染nhiễm 離ly 染nhiễm 定định 。 非phi 有hữu 染nhiễm 有hữu 染nhiễm 離ly 染nhiễm 定định 。 非phi 有hữu 染nhiễm 非phi 離ly 染nhiễm 定định 。 有hữu 扼ách 定định 。 非phi 離ly 扼ách 離ly 扼ách 定định 。 非phi 有hữu 扼ách 有hữu 扼ách 離ly 扼ách 定định 。 非phi 有hữu 扼ách 非phi 離ly 扼ách 定định 。 亦diệc 如như 是thị 。

云vân 何hà 智trí 果quả 定định 非phi 斷đoạn 果quả 。 若nhược 修tu 定định 生sanh 智trí 非phi 。 能năng 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 是thị 名danh 智trí 果quả 定định 非phi 斷đoạn 果quả 。 云vân 何hà 斷đoạn 果quả 定định 非phi 智trí 果quả 。 若nhược 修tu 定định 斷đoạn 煩phiền 惱não 不bất 生sanh 智trí 。 是thị 名danh 斷đoạn 果quả 定định 非phi 智trí 果quả 。 云vân 何hà 智trí 果quả 斷đoạn 果quả 定định 。 無vô 一nhất 定định 若nhược 智trí 果quả 若nhược 斷đoạn 果quả 。 若nhược 智trí 果quả 定định 非phi 斷đoạn 果quả 。 若nhược 斷đoạn 果quả 定định 非phi 智trí 果quả 。 是thị 名danh 智trí 果quả 斷đoạn 果quả 定định 。 云vân 何hà 非phi 智trí 果quả 非phi 斷đoạn 果quả 定định 。 除trừ 智trí 果quả 斷đoạn 果quả 定định 。 若nhược 餘dư 定định 。 是thị 名danh 非phi 智trí 果quả 非phi 斷đoạn 果quả 定định 。

復phục 次thứ 智trí 果quả 定định 非phi 斷đoạn 果quả 。 若nhược 修tu 定định 得đắc 非phi 聖thánh 五ngũ 通thông 。 或hoặc 一nhất 或hoặc 二nhị 。 是thị 名danh 智trí 果quả 定định 非phi 斷đoạn 果quả 。 若nhược 修tu 定định 得đắc 斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả 。 是thị 名danh 斷đoạn 果quả 定định 非phi 智trí 果quả 。 若nhược 修tu 定định 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 阿A 那Na 含Hàm 果Quả 。 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 是thị 名danh 智trí 果quả 斷đoạn 果quả 定định 。 若nhược 定định 無vô 報báo 若nhược 定định 有hữu 報báo 。 非phi 生sanh 智trí 非phi 。 能năng 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 是thị 名danh 非phi 智trí 果quả 非phi 斷đoạn 果quả 定định 。 智trí 果quả 定định 非phi 得đắc 果quả 定định 。 得đắc 果quả 定định 非phi 智trí 。 果quả 智trí 果quả 得đắc 果quả 定định 。 非phi 智trí 果quả 非phi 得đắc 果quả 定định 。 亦diệc 如như 是thị 。

云vân 何hà 盡tận 定định 非phi 覺giác 。 若nhược 修tu 定định 斷đoạn 煩phiền 惱não 不bất 生sanh 智trí 。 是thị 名danh 盡tận 定định 非phi 覺giác 。 云vân 何hà 覺giác 定định 非phi 盡tận 。 若nhược 修tu 定định 生sanh 智trí 。 不bất 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 是thị 名danh 覺giác 定định 非phi 盡tận 。 云vân 何hà 盡tận 覺giác 定định 。 無vô 一nhất 定định 若nhược 盡tận 若nhược 覺giác 。 若nhược 盡tận 定định 非phi 覺giác 若nhược 覺giác 定định 非phi 盡tận 。 是thị 名danh 盡tận 覺giác 定định 。 云vân 何hà 非phi 盡tận 非phi 覺giác 定định 。 除trừ 盡tận 覺giác 定định 若nhược 餘dư 定định 。 是thị 名danh 非phi 盡tận 非phi 覺giác 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 修tu 定định 。 得đắc 斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả 。 是thị 名danh 盡tận 定định 非phi 覺giác 。 若nhược 修tu 定định 得đắc 非phi 聖thánh 五ngũ 通thông 。 或hoặc 一nhất 或hoặc 二nhị 。 是thị 名danh 覺giác 定định 非phi 盡tận 。 若nhược 修tu 定định 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 阿A 那Na 含Hàm 果Quả 。 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 是thị 名danh 盡tận 覺giác 定định 。 若nhược 定định 非phi 報báo 若nhược 定định 有hữu 報báo 。 非phi 能năng 斷đoạn 煩phiền 惱não 非phi 生sanh 智trí 。 是thị 名danh 非phi 盡tận 非phi 覺giác 定định 。 射xạ 定định 非phi 解giải 。 解giải 定định 非phi 射xạ 。 射xạ 解giải 定định 。 非phi 射xạ 解giải 定định 亦diệc 如như 是thị 。

云vân 何hà 退thoái 分phần/phân 定định 。 若nhược 定định 不bất 善thiện 。 是thị 名danh 退thoái 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 住trụ 分phần/phân 定định 。 若nhược 定định 無vô 記ký 。 是thị 名danh 住trụ 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 。 若nhược 定định 非phi 聖thánh 善thiện 。 是thị 名danh 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 射xạ 分phần/phân 定định 。 若nhược 定định 聖thánh 有hữu 報báo 。 能năng 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 是thị 名danh 射xạ 分phần/phân 定định 。

復phục 次thứ 若nhược 修tu 定định 退thoái 非phi 聖thánh 善thiện 法Pháp 非phi 住trụ 不bất 增tăng 長trưởng 。 是thị 名danh 退thoái 分phần/phân 定định 。 若nhược 修tu 定định 非phi 聖thánh 善thiện 法Pháp 住trụ 不bất 退thoái 不bất 增tăng 長trưởng 。 是thị 名danh 住trụ 分phần/phân 定định 。 若nhược 定định 共cộng 射xạ 相tương 應ứng 。 是thị 名danh 射xạ 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 退thoái 分phần/phân 定định 。 非phi 住trụ 分phần/phân 。 若nhược 定định 有hữu 退thoái 非phi 住trụ 。 是thị 名danh 退thoái 分phần/phân 定định 非phi 住trụ 分phần/phân 。 云vân 何hà 住trụ 分phần/phân 定định 非phi 退thoái 分phần/phân 。 若nhược 定định 住trụ 非phi 有hữu 退thoái 。 是thị 名danh 住trụ 分phần/phân 定định 非phi 退thoái 分phần/phân 。 云vân 何hà 退thoái 分phần/phân 住trụ 分phần/phân 定định 。 無vô 一nhất 定định 退thoái 分phần/phân 住trụ 分phần/phân 。 若nhược 退thoái 分phần/phân 非phi 住trụ 分phần/phân 若nhược 住trụ 分phần/phân 非phi 退thoái 分phần/phân 。 是thị 名danh 退thoái 分phần/phân 住trụ 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 非phi 退thoái 分phần/phân 非phi 住trụ 分phần/phân 定định 。 除trừ 退thoái 分phần/phân 住trụ 分phần/phân 定định 若nhược 餘dư 定định 。 是thị 名danh 非phi 退thoái 分phần/phân 非phi 住trụ 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 退thoái 分phần/phân 定định 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 。 若nhược 定định 有hữu 退thoái 非phi 增tăng 長trưởng 。 是thị 名danh 退thoái 分phần/phân 定định 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 。 云vân 何hà 增tăng 長trưởng 。 分phần/phân 定định 非phi 退thoái 分phần/phân 。 若nhược 定định 增tăng 長trưởng 非phi 退thoái 。 是thị 名danh 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 非phi 退thoái 分phần/phân 。 云vân 何hà 退thoái 分phần/phân 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 。 無vô 一nhất 定định 退thoái 分phần/phân 增tăng 長trưởng 分phần/phân 。 若nhược 退thoái 分phần/phân 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 。 若nhược 增tăng 長trưởng 分phần/phân 非phi 退thoái 分phần/phân 。 是thị 名danh 退thoái 分phần/phân 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 非phi 退thoái 分phần/phân 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 。 除trừ 退thoái 分phần/phân 增tăng 長trưởng 分phần/phân 若nhược 餘dư 定định 。 是thị 名danh 非phi 退thoái 分phần/phân 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 退thoái 分phần/phân 定định 非phi 射xạ 分phần/phân 。 若nhược 定định 有hữu 退thoái 非phi 射xạ 。 是thị 名danh 退thoái 分phần/phân 定định 非phi 射xạ 分phần/phân 。 云vân 何hà 射xạ 分phần/phân 定định 非phi 退thoái 分phần/phân 。 若nhược 定định 有hữu 射xạ 非phi 退thoái 。 是thị 名danh 射xạ 分phần/phân 定định 非phi 退thoái 分phần/phân 。 云vân 何hà 退thoái 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 定định 。 無vô 一nhất 定định 退thoái 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 。 若nhược 退thoái 分phần/phân 定định 非phi 射xạ 分phần/phân 定định 。 若nhược 射xạ 分phần/phân 定định 非phi 退thoái 分phần/phân 。 是thị 名danh 退thoái 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 非phi 退thoái 分phần/phân 非phi 射xạ 分phần/phân 定định 。 除trừ 退thoái 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 定định 若nhược 餘dư 定định 。 是thị 名danh 非phi 退thoái 分phần/phân 非phi 射xạ 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 住trụ 分phần/phân 定định 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 。 若nhược 定định 有hữu 住trụ 非phi 增tăng 長trưởng 。 是thị 名danh 住trụ 分phần/phân 定định 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 。

云vân 何hà 增tăng 長trưởng 。 分phần/phân 定định 非phi 住trụ 分phần/phân 。 若nhược 定định 有hữu 增tăng 長trưởng 。 是thị 名danh 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 非phi 住trụ 分phần/phân 。 云vân 何hà 住trụ 分phần/phân 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 。 無vô 一nhất 定định 住trụ 分phần/phân 增tăng 長trưởng 分phần/phân 。 若nhược 住trụ 分phần/phân 定định 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 。 若nhược 增tăng 長trưởng 分phần/phân 非phi 住trụ 分phần/phân 。 是thị 名danh 住trụ 分phần/phân 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 非phi 住trụ 分phần/phân 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 。 除trừ 住trụ 分phần/phân 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 若nhược 餘dư 定định 。 是thị 名danh 非phi 住trụ 分phần/phân 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 有hữu 住trụ 。 分phần/phân 定định 非phi 射xạ 分phần/phân 。 若nhược 定định 有hữu 住trụ 非phi 射xạ 。 是thị 名danh 住trụ 分phần/phân 定định 非phi 射xạ 分phần/phân 。 云vân 何hà 射xạ 分phần/phân 定định 非phi 住trụ 分phần/phân 定định 。 若nhược 射xạ 非phi 住trụ 。 是thị 名danh 射xạ 分phần/phân 定định 非phi 住trụ 分phần/phân 。 云vân 何hà 住trụ 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 定định 。 無vô 一nhất 定định 若nhược 住trụ 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 。 若nhược 住trụ 分phần/phân 定định 非phi 射xạ 分phần/phân 。 若nhược 射xạ 分phần/phân 定định 非phi 住trụ 分phần/phân 。 是thị 名danh 住trụ 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 非phi 住trụ 分phần/phân 非phi 射xạ 分phần/phân 定định 。 除trừ 住trụ 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 定định 。 若nhược 餘dư 定định 。 是thị 名danh 非phi 住trụ 分phần/phân 非phi 射xạ 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 增tăng 長trưởng 。 分phần/phân 定định 非phi 射xạ 分phần/phân 。 若nhược 定định 有hữu 增tăng 長trưởng 非phi 射xạ 。 是thị 名danh 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 非phi 射xạ 分phần/phân 。 云vân 何hà 射xạ 分phần/phân 定định 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 。 若nhược 定định 有hữu 射xạ 非phi 增tăng 長trưởng 。 是thị 名danh 射xạ 分phần/phân 定định 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 。 云vân 何hà 增tăng 長trưởng 。 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 定định 。 無vô 一nhất 定định 若nhược 增tăng 長trưởng 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 。 若nhược 增tăng 長trưởng 分phần/phân 定định 非phi 射xạ 分phần/phân 。 若nhược 射xạ 分phần/phân 定định 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 。 是thị 名danh 增tăng 長trưởng 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 定định 。 云vân 何hà 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 非phi 射xạ 分phần/phân 定định 。 除trừ 增tăng 長trưởng 分phần/phân 射xạ 分phần/phân 定định 。 若nhược 餘dư 定định 。 是thị 名danh 非phi 增tăng 長trưởng 分phần/phân 非phi 射xạ 分phần/phân 定định 。 四tứ 念niệm 處xứ 。 四tứ 正chánh 懃cần 。 四Tứ 神Thần 足Túc 。 四tứ 禪thiền 。 四Tứ 無Vô 量Lượng 心Tâm 。 四tứ 無vô 色sắc 定định 。 四Tứ 向Hướng 四Tứ 果Quả 。 四tứ 修tu 定định 四tứ 斷đoạn 。 五Ngũ 根Căn 五Ngũ 力Lực 。 五ngũ 解giải 脫thoát 入nhập 。 五ngũ 出xuất 界giới 五ngũ 觀quán 定định 。 五ngũ 生sanh 解giải 脫thoát 法pháp 。 六lục 念niệm 六lục 空không 六lục 出xuất 界giới 。 六lục 明minh 分phần/phân 法pháp 。 六lục 悅duyệt 根căn 法pháp 。 六lục 無vô 喜hỷ 正chánh 覺giác 。 七thất 覺giác 七thất 想tưởng 七thất 定định 所sở 須tu 。 八bát 聖thánh 道Đạo 八bát 解giải 脫thoát 八bát 勝thắng 處xứ 。 九cửu 滅diệt 九cửu 次thứ 第đệ 滅diệt 定định 九cửu 想tưởng 。 十thập 想tưởng 十thập 正Chánh 法Pháp 。 十thập 一nhất 切thiết 入nhập 十thập 一nhất 解giải 脫thoát 入nhập 。 如như 上thượng 道Đạo 品Phẩm 廣quảng 說thuyết 。

舍Xá 利Lợi 弗Phất 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 論Luận 卷quyển 第đệ 三tam 十thập

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tùy Sớ Diễn Nghĩa Sao - Quyển 61

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 隨Tùy 疏Sớ 演Diễn 義Nghĩa 鈔Sao Quyển 61 唐Đường 澄Trừng 觀Quán 述Thuật 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 隨Tùy 疏Sớ/sơ 演Diễn 義Nghĩa 鈔Sao 卷quyển 第đệ 六lục 十thập 一nhất 唐đường 清thanh 涼lương 山sơn 大đại 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 沙Sa 門Môn...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Diễm La Vương Cung Hành Pháp Thứ Đệ -

焰Diễm 羅La 王Vương 供Cung 行Hành 法Pháp 次Thứ 第Đệ 唐Đường 阿A 謨Mô 伽Già 撰Soạn 焰diễm 羅la 王vương 供cung 行hành 法pháp 次thứ 第đệ 阿a 謨mô 伽già 三tam 藏tạng 撰soạn 行hành 者giả 若nhược 欲dục 。 修tu 是thị 法pháp 者giả 。 先tiên 應ưng 知tri 是thị 王vương 五ngũ 變biến 之chi...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Thiền Nguyên Chư Thuyên Tập Đô Tự - Quyển 1

禪Thiền 源Nguyên 諸Chư 詮Thuyên 集Tập 都Đô 序Tự Quyển 1 唐Đường 宗Tông 密Mật 述Thuật 重trọng/trùng 刻khắc 禪thiền 源nguyên 詮thuyên 序tự 道đạo 不bất 能năng 自tự 鳴minh 。 假giả 人nhân 而nhi 鳴minh 。 鳴minh 雖tuy 不bất 同đồng 。 道đạo 則tắc 未vị 嘗thường 不bất 同đồng 也dã 。 苟cẩu 不bất...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bảo Tích Kinh - Quyển 117

大Đại 寶Bảo 積Tích 經Kinh Quyển 117 唐Đường 菩Bồ 提Đề 流Lưu 志Chí 譯Dịch 大Đại 寶Bảo 積Tích 經Kinh 卷quyển 第đệ 一nhất 百bách 一nhất 十thập 七thất 西tây 晉tấn 三tam 藏tạng 竺trúc 法pháp 護hộ 譯dịch 寶Bảo 髻Kế 菩Bồ 薩Tát 。 會hội 第đệ 四tứ 十thập 七thất 之chi 一nhất 聞văn 如như...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bát Niết Bàn Kinh - Quyển 5

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 經Kinh Quyển 5 宋Tống 慧Tuệ 嚴Nghiêm 等Đẳng 依Y 泥Nê 洹Hoàn 經Kinh 加Gia 之Chi 大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 宋Tống 代Đại 沙Sa 門Môn 慧Tuệ 嚴Nghiêm 等Đẳng 依Y 泥Nê 洹Hoàn 經Kinh 加Gia 之Chi 四Tứ 相Tương/tướng 品Phẩm 之Chi 餘Dư 爾nhĩ...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Thừa Du Già Kim Cang Tánh Hải Mạn Thù Thất Lợi Thiên Tý Thiên Bát Đại Giáo Vương Kinh - Quyển 3

大Đại 乘Thừa 瑜Du 伽Già 金Kim 剛Cang 性Tánh 海Hải 曼Mạn 殊Thù 室Thất 利Lợi 千Thiên 臂Tý 千Thiên 鉢Bát 大Đại 教Giáo 王Vương 經Kinh Quyển 3 唐Đường 不Bất 空Không 譯Dịch 大Đại 乘Thừa 瑜Du 伽Già 金Kim 剛Cang 性Tánh 海Hải 曼Mạn 殊Thù 室Thất 利Lợi 。 千Thiên 臂Tý 千Thiên 鉢Bát 大Đại 教Giáo...