Vu Lan Bồn Kinh Sớ Hiếu Hành Sao Khoa -

Vu Lan Bồn Kinh Sớ Hiếu Hành Sao Khoa -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

盂Vu 蘭Lan 盆Bồn 經Kinh 疏Sớ 孝Hiếu 衡Hành 鈔Sao 科Khoa

宋Tống 遇Ngộ 榮Vinh 集Tập 定Định

盂vu 蘭lan 盆bồn 經kinh 者giả 。 乃nãi 大Đại 目Mục 犍Kiền 連Liên 。 解giải 母mẫu 青thanh 提đề 夫phu 人nhân 倒đảo 懸huyền 之chi 苦khổ 。 張trương 孝hiếu 道đạo 之chi 宗tông 本bổn 。 故cố 請thỉnh 如Như 來Lai 演diễn 說thuyết 斯tư 經Kinh 。 利lợi 及cập 一nhất 切thiết 。 以dĩ 報báo 父phụ 母mẫu 劬cù 勞lao 之chi 恩ân 也dã 。 然nhiên 而nhi 吾ngô 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 累lũy/lụy/luy 三tam 大đại 劫kiếp 。 備bị 脩tu 孝hiếu 行hành 。 存tồn 者giả 罄khánh 誠thành 以dĩ 奉phụng 。 勸khuyến 發phát 道Đạo 意ý 。 亡vong 者giả 資tư 以dĩ 妙diệu 行hạnh 。 拔bạt 濟tế 沈trầm 溺nịch 。 出xuất 生sanh 人nhân 天thiên 。 聞văn 法Pháp 證chứng 悟ngộ 。 永vĩnh 離ly 苦khổ 趣thú 。 報báo 罔võng 極cực 之chi 恩ân 。 匪phỉ 唯duy 一nhất 生sanh 父phụ 母mẫu 。 乃nãi 至chí 無vô 量lượng 生sanh 父phụ 母mẫu 。 六lục 親thân 眷quyến 屬thuộc 。 悉tất 皆giai 報báo 之chi 。 故cố 謂vị 之chi 大đại 孝hiếu 釋Thích 迦Ca 尊tôn 也dã 。 行hành 世thế 間gian 之chi 孝hiếu 者giả 。 但đãn 能năng 溫ôn 凊# 甘cam [漣-車+隋]# 之chi 奉phụng 。 慎thận 護hộ 髮phát 膚phu 。 立lập 身thân 揚dương 名danh 。 不bất 虧khuy 其kỳ 體thể 。 不bất 辱nhục 其kỳ 身thân 。 其kỳ 孝hiếu 至chí 矣hĩ 。 行hành 出xuất 世thế 之chi 孝hiếu 者giả 。 割cát 愛ái 辭từ 親thân 。 學học 佛Phật 之chi 行hành 。 法pháp 資tư 現hiện 世thế 。 薦tiến 彼bỉ 亡vong 歿một 。 普phổ 利lợi 含hàm 識thức 。 怨oán 親thân 平bình 等đẳng 。 儒nho 釋thích 之chi 行hành 不bất 同đồng 。 其kỳ 行hành 孝hiếu 之chi 心tâm 一nhất 也dã 。 唐đường 圭# 峯phong 禪thiền 師sư 製chế 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển 。 以dĩ 釋thích 經kinh 之chi 大đại 義nghĩa 。 垂thùy 範phạm 後hậu 人nhân 。 資tư 酬thù 罔võng 極cực 。 宋tống 廣quảng 演diễn 大đại 師sư 遇ngộ 榮vinh 。 發phát 明minh 疏sớ/sơ 義nghĩa 。 多đa 含hàm 廣quảng 引dẫn 儒nho 宗tông 。 孝hiếu 行hành 彰chương 的đích 之chi 事sự 。 會hội 孝hiếu 道đạo 之chi 一nhất 貫quán 。 文văn 成thành 二nhị 卷quyển 。 目mục 曰viết 孝hiếu 衡hành 鈔sao 。 復phục 纂toản 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển 。 提đề 其kỳ 綱cương 要yếu 。 然nhiên 因nhân 經kinh 以dĩ 知tri 目Mục 連Liên 起khởi 教giáo 之chi 由do 。 因nhân 疏sớ/sơ 以dĩ 能năng 釋thích 經kinh 大đại 義nghĩa 。 因nhân 鈔sao 以dĩ 申thân 釋thích 疏sớ/sơ 文văn 之chi 詳tường 。 其kỳ 孝hiếu 行hành 之chi 道đạo 。 燦# 然nhiên 具cụ 備bị 焉yên 。

時thời

宣Tuyên 德Đức 己Kỷ 酉Dậu 春Xuân 二Nhị 月Nguyệt 僧Tăng 錄Lục 司Ty 右Hữu 講Giảng 經Kinh 兼Kiêm

大đại 報báo 恩ân 寺tự 住trụ 持trì 沙Sa 門Môn 。 一nhất 真chân 叟# 唯duy 實thật 。

盂vu 蘭lan 盆bồn 經kinh 疏sớ/sơ 鈔sao 。 舊cựu 本bổn 梵Phạm 夾giáp 。 經kinh 疏sớ/sơ 共cộng 一nhất 卷quyển 。 鈔sao 兩lưỡng 卷quyển 。 科khoa 一nhất 卷quyển 。 壇đàn 式thức 一nhất 卷quyển 。 總tổng 為vi 五ngũ 卷quyển 。 今kim 將tương 鈔sao 會hội 入nhập 經kinh 疏sớ/sơ 之chi 下hạ 分phân 作tác 兩lưỡng 卷quyển 。 科khoa 式thức 共cộng 一nhất 卷quyển 。 書thư 為vi 方phương 冊sách 鏤lũ 梓# 。 凡phàm 遇ngộ 高cao 頭đầu 是thị 經Kinh 。 平bình 頭đầu 是thị 疏sớ/sơ 與dữ 鈔sao 。 單đơn 題đề 是thị 經Kinh 。 科khoa 三tam 角giác 是thị 疏sớ/sơ 科khoa 。 於ư 中trung 又hựu 有hữu 圓viên 圈quyển 。 乃nãi 鈔sao 主chủ 自tự 立lập 主chủ 意ý 。 不bất 隨tùy 疏sớ/sơ 轉chuyển 者giả 也dã 。 雖tuy 排bài 布bố 點điểm 校giáo 如như 此thử 。 閒gian/nhàn 有hữu 力lực 不bất 及cập 處xứ 。 博bác 古cổ 君quân 子tử 參tham 悉tất 之chi 。

時thời

皇hoàng 明minh 嘉gia 靖tĩnh 甲giáp 子tử 秋thu 重trọng/trùng 陽dương 日nhật

菩Bồ 薩Tát 戒giới 弟đệ 子tử 吳ngô 興hưng 慈từ 恩ân 寺tự 沙Sa 門Môn 。 明minh 元nguyên 白bạch 。

佛Phật 說Thuyết 盂Vu 蘭Lan 盆Bồn 經Kinh 疏Sớ/sơ 科Khoa 文Văn

講giảng 經kinh 律luật 論luận 沙Sa 門Môn 。 遇ngộ 榮vinh 。 集tập 定định 。

-# 將Tương 釋Thích 經Kinh 疏Sớ/sơ 分Phần/phân (# 三Tam )#

-# 初sơ 釋thích 疏sớ/sơ 題đề 目mục (# 佛Phật )#

-# 二nhị 彰chương 造tạo 疏sớ/sơ 人nhân (# 充sung )#

-# 三tam 釋thích 疏sớ/sơ 本bổn 文văn (# 二nhị )#

-# 初sơ 疏sớ/sơ 家gia 敘tự 分phần/phân (# 四tứ )#

-# 初Sơ 汎# 明Minh 孝Hiếu 道Đạo 為Vi 經Kinh 起Khởi 之Chi 端Đoan 由Do (# 三Tam )#

-# 初sơ 明minh 孝hiếu 道đạo 本bổn 末mạt (# 二nhị )#

-# 初sơ 本bổn 居cư 氣khí 象tượng (# 始thỉ )#

-# 二nhị 末mạt 貫quán 生sanh 靈linh (# 通thông )#

-# 二nhị 儒nho 釋thích 同đồng 遵tuân (# 儒nho )#

-# 三tam 指chỉ 陳trần 結kết 歎thán (# 其kỳ )#

-# 二nhị 正chánh 顯hiển 此thử 經Kinh 彰chương 佛Phật 說thuyết 之chi 所sở 為vi (# 二nhị )#

-# 初sơ 愍mẫn 赴phó 孝hiếu 誠thành (# 應ưng )#

-# 二nhị 指chỉ 陳trần 結kết 歎thán (# 其kỳ )#

-# 三tam 教giáo 流lưu 此thử 土thổ/độ 遵tuân 式thức 奉phụng 行hành (# 二nhị )#

-# 初sơ 求cầu 法Pháp 遵tuân 行hành (# 二nhị )#

-# 初sơ 喪táng 親thân 追truy 感cảm (# 宗tông )#

-# 二nhị 念niệm 報báo 劬cù 勞lao (# 二nhị )#

-# 初sơ 念niệm 世thế 孝hiếu 道đạo 不bất 益ích 遵tuân 靈linh (# 二nhị )#

-# 初sơ 念niệm 盡tận 於ư 孝hiếu 誠thành (# 竊thiết )#

-# 二nhị 縱túng/tung 奪đoạt 顯hiển 無vô 益ích (# 雖tuy )#

-# 二nhị 佛Phật 法Pháp 淵uyên 深thâm 能năng 資tư 父phụ 母mẫu (# 三tam )#

-# 初sơ 求cầu 法Pháp 遂toại 意ý (# 二nhị )#

-# 初sơ 求cầu 得đắc 法Pháp 門môn (# 遂toại )#

-# 二nhị 指chỉ 其kỳ 妙diệu 行hạnh (# 年niên )#

-# 二nhị 設thiết 會hội 薦tiến 親thân (# 合hợp 宗tông )#

-# 三Tam 講Giảng 經Kinh 勸Khuyến 眾Chúng (# 合Hợp 宗Tông )#

-# 二nhị 造tạo 疏sớ/sơ 解giải 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 道đạo 俗tục 覩đổ 勝thắng 請thỉnh 釋thích (# 今kim )#

-# 二nhị 疏sớ/sơ 主chủ 應ưng 命mạng 發phát 揮huy (# 心tâm )#

-# 四tứ 式thức 歎thán 能năng 仁nhân 頌tụng 德đức 祈kỳ 願nguyện (# 二nhị )#

-# 初sơ 式thức 歎thán 佛Phật 德đức (# 二nhị )#

-# 初sơ 行hành 孝hiếu 自tự 利lợi 德đức (# 稽khể )#

-# 二nhị 示thị 孝hiếu 利lợi 他tha 德đức (# 將tương )#

-# 二nhị 陳trần 情tình 述thuật 讚tán (# 二nhị )#

-# 初sơ 陳trần 情tình 祈kỳ 願nguyện (# 我ngã )#

-# 二nhị 陳trần 造tạo 疏sớ/sơ 意ý (# 自tự )#

-# 二nhị 疏sớ/sơ 家gia 正chánh 宗tông (# 二nhị )#

-# 初sơ 標tiêu 列liệt 門môn 名danh (# 將tương )#

-# 二nhị 隨tùy 標tiêu 顯hiển 示thị (# 四tứ )#

-# 初sơ 教giáo 起khởi 所sở 因nhân (# 四tứ )#

-# 初sơ 酬thù 宿túc 因nhân 故cố (# 二nhị )#

-# 初sơ 敘tự 佛Phật 孝hiếu 行hành 之chi 意ý (# 初sơ )#

-# 二nhị 正chánh 顯hiển 說thuyết 經Kinh 之chi 意ý (# 然nhiên )#

-# 二nhị 酬thù 今kim 請thỉnh 故cố (# 二nhị )#

-# 初sơ 酬thù 自tự 利lợi 請thỉnh 故cố 說thuyết (# 二nhị )#

-# 二nhị 酬thù 利lợi 他tha 請thỉnh 故cố 說thuyết (# 二nhị )#

-# 初sơ 目Mục 連Liên 起khởi 請thỉnh (# 由do )#

-# 二nhị 酬thù 請thỉnh 說thuyết 經Kinh (# 酬thù )#

-# 三tam 彰chương 孝hiếu 道đạo 故cố (# 三tam )#

-# 初sơ 標tiêu 舉cử 科khoa 分phần/phân (# 三tam )#

-# 二nhị 隨tùy 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 通thông 明minh 孝hiếu 為vi 二nhị 教giáo 之chi 宗tông 本bổn (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 明minh (# 二nhị )#

-# 初sơ 儒nho 教giáo 以dĩ 孝hiếu 為vi 本bổn (# 三tam )#

-# 初sơ 標tiêu 舉cử (# 初sơ )#

-# 二nhị 正chánh 顯hiển (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 陳trần 五ngũ 孝hiếu 作tác 眾chúng 德đức 之chi 泉tuyền 源nguyên (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 事sự 總tổng 顯hiển (# 二nhị )#

-# 初sơ 王vương 臣thần 行hành 孝hiếu 立lập 廟miếu 祀tự 親thân (# 謂vị )#

-# 二nhị 縱túng/tung 奪đoạt 顯hiển 孝hiếu 能năng 生sanh 眾chúng 德đức (# 雖tuy )#

-# 二nhị 引dẫn 文văn 釋thích 成thành (# 三tam )#

-# 初sơ 孝hiếu 為vi 道Đạo 德đức 之chi 體thể (# 合hợp 故cố )#

-# 二nhị 孝hiếu 為vi 設thiết 教giáo 之chi 本bổn (# 合hợp 故cố )#

-# 三tam 孝hiếu 為vi 生sanh 道đạo 之chi 源nguyên (# 何hà )#

-# 二nhị 別biệt 顯hiển 三tam 年niên 彰chương 聖thánh 人nhân 之chi 立lập 意ý (# 二nhị )#

-# 初sơ 孝hiếu 服phục 三tam 年niên 之chi 意ý (# 既ký )#

-# 二nhị 呵ha 誡giới 不bất 肖tiếu 之chi 儔trù (# 雖tuy )#

-# 三tam 結kết 歎thán (# 甚thậm )#

-# 二nhị 釋thích 教giáo 以dĩ 孝hiếu 為vi 本bổn (# 二nhị )#

-# 初sơ 標tiêu 舉cử (# 次thứ )#

-# 二nhị 正chánh 顯hiển (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 明minh 佛Phật 教giáo (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 佛Phật 定định 教giáo 權quyền 實thật (# 然nhiên )#

-# 二nhị 明minh 教giáo 所sở 詮thuyên 宗tông 致trí (# 教giáo )#

-# 二nhị 別biệt 顯hiển 宗tông 本bổn (# 二nhị )#

-# 初sơ 標tiêu 舉cử 宗tông 本bổn (# 戒giới )#

-# 二nhị 引dẫn 文văn 釋thích 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 初sơ 舍xá 那na 所sở 宗tông (# 故cố )#

-# 二nhị 釋Thích 迦Ca 所sở 宗tông (# 二nhị )#

-# 初sơ 初sơ 成thành 佛Phật 時thời 。 以dĩ 孝hiếu 結kết 戒giới (# 二nhị )#

初sơ 成thành 道Đạo 時thời 。 處xử (# 又hựu )#

-# 二nhị 孝hiếu 順thuận 之chi 相tướng (# 二nhị )#

-# 初sơ 結kết 戒giới 之chi 相tướng (# 初sơ )#

-# 二nhị 會hội 釋thích 名danh 義nghĩa (# 孝hiếu )#

-# 二nhị 餘dư 一nhất 切thiết 時thời 以dĩ 孝hiếu 勸khuyến 人nhân (# 涅niết )#

-# 二nhị 結kết 之chi (# 上thượng )#

-# 二nhị 別biệt 明minh 二nhị 教giáo 行hành 孝hiếu 之chi 同đồng 異dị ○#

-# 三tam 結kết 之chi (# 上thượng )#

-# 四tứ 示thị 勝thắng 田điền 故cố ○#

-# 二nhị 藏tạng 乘thừa 所sở 攝nhiếp ○#

-# 三tam 辨biện 定định 宗tông 旨chỉ ○#

-# 四Tứ 正Chánh 解Giải 經Kinh 文Văn ○#

-# ○# 二nhị 別biệt 明minh 二nhị 教giáo 行hành 孝hiếu 之chi 同đồng 異dị (# 二nhị )#

-# 初sơ 科khoa 分phần/phân (# 次thứ )#

-# 二nhị 隨tùy 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 明minh 其kỳ 異dị (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 明minh (# 二nhị )#

-# 初sơ 生sanh 前tiền 侍thị 養dưỡng 異dị (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 顯hiển (# 二nhị )#

-# 初sơ 儒nho 宗tông 事sự 迹tích (# 侍thị )#

-# 二nhị 釋thích 門môn 孝hiếu 行hành (# 釋thích )#

-# 二nhị 結kết 之chi (# 是thị )#

-# 二nhị 歿một 後hậu 追truy 思tư 異dị (# 二nhị )#

-# 初sơ 二nhị 教giáo 雙song 陳trần (# 三tam )#

-# 初sơ 居cư 喪táng 異dị (# 二nhị )#

-# 初sơ 儒nho 宗tông 事sự 迹tích (# 沒một )#

-# 二nhị 釋thích 門môn 孝hiếu 行hành (# 釋thích )#

-# 二nhị 齋trai 忌kỵ 異dị (# 二nhị )#

-# 初sơ 儒nho 宗tông 事sự 迹tích (# 二nhị )#

-# 二nhị 釋thích 門môn 孝hiếu 行hành (# 釋thích )#

-# 三tam 終chung 身thân 異dị (# 二nhị )#

-# 初sơ 儒nho 宗tông 事sự 迹tích (# 三tam )#

-# 二nhị 釋thích 門môn 孝hiếu 行hành (# 釋thích )#

-# 二nhị 對đối 明minh 勝thắng 劣liệt (# 二nhị )#

-# 初sơ 對đối 明minh 損tổn 益ích (# 二nhị )#

-# 初sơ 勸khuyến 人nhân 取thủ 捨xả (# 良lương )#

-# 二nhị 釋thích 勸khuyến 所sở 以dĩ (# 三tam )#

-# 初sơ 放phóng 生sanh 梵Phạm 福phước (# 且thả )#

-# 二nhị 殺sát 生sanh 非phi 仁nhân (# 今kim )#

-# 三tam 殃ương 及cập 先tiên 祖tổ (# 雖tuy )#

-# 二nhị 問vấn 答đáp 釋thích 疑nghi (# 二nhị )#

-# 初sơ 問vấn (# 問vấn )#

-# 二nhị 答đáp (# 二nhị )#

-# 初sơ 祭tế 祀tự 無vô 益ích 故cố (# 答đáp )#

-# 二nhị 不bất 容dung 受thọ 饗# 故cố (# 況huống )#

-# 二nhị 結kết 之chi (# 上thượng )#

-# 二nhị 顯hiển 其kỳ 同đồng (# 二nhị )#

-# 初sơ 科khoa 分phần/phân (# 次thứ )#

-# 二nhị 隨tùy 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 明minh 存tồn 歿một 同đồng (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 明minh (# 二nhị )#

-# 初sơ 依y 儒nho 標tiêu 指chỉ (# 今kim )#

-# 二nhị 儒nho 釋thích 雙song 陳trần (# 五ngũ )#

-# 初sơ 居cư 則tắc 致trí 其kỳ 敬kính (# 一nhất )#

-# 二nhị 養dưỡng 則tắc 致trí 其kỳ 樂nhạo/nhạc/lạc (# 二nhị )#

-# 三tam 病bệnh 則tắc 致trí 其kỳ 憂ưu (# 三tam )#

-# 四tứ 喪táng 則tắc 致trí 其kỳ 哀ai (# 四tứ )#

-# 五ngũ 祭tế 則tắc 致trí 其kỳ 嚴nghiêm (# 二nhị )#

-# 初sơ 兩lưỡng 宗tông 事sự 迹tích (# 五ngũ )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 顯hiển 儒nho 宗tông (# 二nhị )#

-# 初sơ 立lập 祭tế 所sở 以dĩ (# 但đãn )#

-# 二nhị 評bình 議nghị 不bất 可khả (# 二nhị )#

-# 初sơ 祖tổ 考khảo 常thường 存tồn (# 神thần )#

-# 二nhị 責trách 其kỳ 所sở 失thất (# 既ký )#

-# 二nhị 結kết 之chi (# 上thượng )#

-# 二nhị 明minh 罪tội 福phước 同đồng (# 二nhị )#

-# 初sơ 顯hiển 罪tội 同đồng (# 次thứ )#

-# 二nhị 顯hiển 福phước 同đồng (# 福phước )#

-# ○# 四tứ 示thị 勝thắng 田điền 故cố (# 三tam )#

-# 初sơ 標tiêu 牒điệp 章chương 門môn (# 第đệ )#

-# 二nhị 廣quảng 陳trần 行hành 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 初sơ 汎# 明minh 福phước 田điền (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 顯hiển 福phước 田điền (# 三tam )#

-# 初sơ 能năng 喻dụ 三tam 事sự (# 喻dụ )#

-# 二nhị 以dĩ 法pháp 即tức 喻dụ (# 法pháp )#

-# 三tam 配phối 釋thích 行hành 相tương/tướng (# 有hữu )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 顯hiển 勝thắng 劣liệt (# 然nhiên )#

-# 二nhị 正chánh 顯hiển 此thử 經Kinh (# 今kim )#

-# 三Tam 結Kết 經Kinh 起Khởi 意Ý (# 為Vi )#

-# ○# 第đệ 二nhị 藏tạng 乘thừa 所sở 攝nhiếp (# 二nhị )#

-# 初sơ 標tiêu 牒điệp 章chương 門môn (# 第đệ )#

-# 二nhị 正chánh 顯hiển 收thu 攝nhiếp (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 指chỉ (# 藏tạng )#

-# 二nhị 別biệt 陳trần (# 二nhị )#

-# 初sơ 三tam 藏tạng 收thu 攝nhiếp (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 三tam 藏tạng 義nghĩa (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 釋thích 三tam 藏tạng (# 三tam )#

-# 初sơ 契Khế 經Kinh 藏tạng (# 三tam )#

-# 二nhị 調điều 伏phục 藏tạng (# 二nhị )#

-# 三tam 對đối 法Pháp 藏tạng (# 三tam )#

-# 二nhị 化hóa 制chế 分phân 別biệt (# 然nhiên )#

-# 二nhị 收thu 攝nhiếp 此thử 經Kinh (# 今kim )#

-# 二nhị 五ngũ 乘thừa 收thu 攝nhiếp (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 五ngũ 乘thừa 義nghĩa (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 釋thích (# 五ngũ )#

-# 二nhị 別biệt 釋thích (# 五ngũ )#

-# 初sơ 人nhân 乘thừa (# 一nhất )#

-# 二nhị 天thiên 乘thừa (# 二nhị )#

-# 三tam 聲Thanh 聞Văn (# 合hợp 二nhị )#

-# 初sơ 列liệt 名danh 指chỉ 法pháp (# 三tam )#

-# 二nhị 雙song 顯hiển 行hành 相tương/tướng (# 皆giai )#

-# 四tứ 緣Duyên 覺Giác (# 合hợp 二nhị )#

-# 初sơ 列liệt 名danh 指chỉ 法pháp (# 三tam )#

-# 二nhị 雙song 顯hiển 行hành 相tương/tướng (# 皆giai )#

-# 五ngũ 菩Bồ 薩Tát (# 五ngũ )#

-# 二nhị 收thu 攝nhiếp 此thử 經Kinh (# 今kim )#

-# ○# 第đệ 三tam 辨biện 定định 宗tông 旨chỉ (# 二nhị )#

-# 初sơ 標tiêu 牒điệp 章chương 門môn (# 三tam )#

-# 二nhị 正chánh 顯hiển 宗tông 旨chỉ (# 二nhị )#

-# 初sơ 明minh 其kỳ 宗tông 旨chỉ (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 明minh 宗tông 旨chỉ (# 此thử )#

-# 二nhị 以dĩ 義nghĩa 釋thích 成thành (# 二nhị )#

-# 初sơ 列liệt 二nhị 門môn (# 今kim )#

-# 二nhị 隨tùy 列liệt 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 四tứ 義nghĩa 釋thích 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 釋thích (# 初sơ )#

-# 二nhị 結kết 之chi (# 細tế )#

-# 二nhị 配phối 四tứ 四tứ 句cú (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 標tiêu 舉cử 數số (# 二nhị )#

-# 二nhị 隨tùy 標tiêu 顯hiển 示thị (# 四tứ )#

-# 初sơ 孝hiếu 順thuận 相tương 對đối 四tứ 句cú (# 一nhất )#

-# 二nhị 孝hiếu 順thuận 設thiết 供cung 四tứ 句cú (# 二nhị )#

-# 三tam 孝hiếu 順thuận 拔bạt 苦khổ 四tứ 句cú (# 三tam )#

-# 四tứ 孝hiếu 順thuận 報báo 恩ân 四tứ 句cú (# 四tứ )#

-# 二nhị 歎thán 其kỳ 勝thắng 妙diệu (# 今kim )#

-# ○# 第Đệ 四Tứ 正Chánh 解Giải 經Kinh 文Văn (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 釋Thích 經Kinh 題Đề 目Mục (# 二Nhị )#

-# 初sơ 翻phiên 譯dịch 時thời 主chủ (# 二nhị )#

-# 初sơ 通thông 敘tự 三tam 譯dịch (# 述thuật )#

-# 二nhị 正chánh 指chỉ 此thử 本bổn (# 今kim )#

-# 二Nhị 正Chánh 釋Thích 經Kinh 題Đề (# 二Nhị )#

-# 初sơ 能năng 說thuyết 之chi 佛Phật (# 義nghĩa )#

-# 二nhị 所sở 說thuyết 之chi 法Pháp (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 所sở 詮thuyên 三tam 字tự (# 二nhị )#

-# 初sơ 別biệt 明minh 三tam 字tự (# 盂vu )#

-# 二nhị 總tổng 顯hiển 行hành 相tương/tướng (# 斯tư )#

-# 二nhị 釋thích 能năng 詮thuyên 經Kinh 字tự (# 二nhị )#

-# 初Sơ 隨Tùy 文Văn 釋Thích 義Nghĩa (# 經Kinh )#

-# 二nhị 指chỉ 同đồng 餘dư 論luận (# 此thử )#

-# 二Nhị 釋Thích 經Kinh 本Bổn 文Văn (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 科Khoa 判Phán 經Kinh 文Văn (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 總Tổng 科Khoa 一Nhất 經Kinh (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 科Khoa 經Kinh 三Tam 分Phần/phân (# 次Thứ )#

-# 二nhị 指chỉ 古cổ 規quy 模mô (# 以dĩ )#

-# 二nhị 別biệt 科khoa 敘tự 分phần/phân (# 二nhị )#

-# 初sơ 信tín 起khởi 科khoa (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 證chứng 信tín 意ý (# 初sơ )#

-# 二nhị 釋thích 發phát 起khởi 意ý (# 二nhị )#

-# 二nhị 通thông 別biệt 科khoa (# 然nhiên )#

-# 二nhị 隨tùy 科khoa 解giải 釋thích (# 三tam )#

-# 初sơ 序tự 分phần/phân (# 二nhị )#

-# 初sơ 證chứng 信tín 序tự (# 二nhị )#

-# 初sơ 說thuyết 佛Phật 因nhân 由do (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 敘tự 問vấn 答đáp (# 述thuật )#

-# 二nhị 別biệt 敘tự 四tứ 事sự (# 所sở )#

-# 二Nhị 釋Thích 經Kinh 文Văn 義Nghĩa (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 顯Hiển 經Kinh 闕Khuyết 異Dị (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 顯Hiển 經Kinh 所Sở 闕Khuyết (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 敘Tự 述Thuật 餘Dư 經Kinh (# 諸Chư )#

-# 二nhị 指chỉ 此thử 經Kinh 闕khuyết (# 今kim )#

-# 二Nhị 顯Hiển 經Kinh 所Sở 異Dị (# 二Nhị )#

-# 初sơ 指chỉ 陳trần 標tiêu 異dị (# 又hựu )#

-# 二nhị 釋thích 其kỳ 所sở 以dĩ (# 三tam )#

-# 初Sơ 餘Dư 經Kinh 四Tứ 字Tự 正Chánh 倒Đảo (# 謂Vị )#

-# 二nhị 此thử 經Kinh 不bất 言ngôn 我ngã 意ý (# 不bất )#

-# 三Tam 餘Dư 經Kinh 言Ngôn 我Ngã 之Chi 意Ý (# 餘Dư )#

-# 二nhị 隨tùy 文văn 正chánh 釋thích (# 五ngũ )#

-# 初sơ 釋thích 聞văn 如như 是thị (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 聞văn 字tự (# 聞văn )#

-# 二nhị 釋thích 如như 是thị (# 次thứ )#

-# 二nhị 顯hiển 一nhất 時thời 言ngôn (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 釋thích 一nhất 時thời (# 二nhị )#

-# 初sơ 二nhị 義nghĩa 正chánh 釋thích (# 一nhất )#

-# 二nhị 以dĩ 義nghĩa 釋thích 成thành (# 謂vị )#

-# 二nhị 會hội 釋thích 例lệ 難nạn/nan (# 二nhị )#

-# 初sơ 牒điệp 前tiền 例lệ 難nạn/nan (# 然nhiên )#

-# 二nhị 會hội 釋thích 文văn 意ý (# 二nhị )#

-# 初sơ 指chỉ 慈từ 恩ân 解giải (# 有hữu )#

-# 二nhị 疏sớ/sơ 主chủ 自tự 解giải (# 今kim )#

-# 三tam 彰chương 說thuyết 教giáo 主chủ (# 佛Phật )#

-# 四tứ 辨biện 所sở 化hóa 處xứ (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 二nhị 處xứ 意ý (# 二nhị )#

-# 初sơ 真Chân 諦Đế 記ký 釋thích (# 在tại )#

-# 二nhị 婆bà 沙sa 論luận 釋thích (# 婆bà )#

-# 二nhị 釋thích 二nhị 處xứ 文văn (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 遊du 化hóa 處xứ (# 舍xá )#

-# 二nhị 釋thích 居cư 正chánh 處xứ (# 二nhị )#

-# 初sơ 別biệt 釋thích 園viên 樹thụ 名danh 義nghĩa (# 三tam )#

-# 初sơ 園viên 樹thụ 名danh 義nghĩa (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 園viên 樹thụ 名danh (# 祇kỳ )#

-# 二nhị 釋thích 施thí 主chủ 名danh (# 祇kỳ )#

-# 二nhị 園viên 樹thụ 先tiên 後hậu (# 然nhiên )#

-# 三tam 因nhân 顯hiển 伽già 藍lam 此thử 方phương 名danh 寺tự (# 西tây )#

-# 二nhị 買mãi 園viên 施thí 樹thụ 因nhân 由do (# 二nhị )#

-# 初sơ 敘tự 致trí 因nhân 由do (# 其kỳ )#

-# 二nhị 結kết 歸quy 名danh 號hiệu (# 二nhị )#

-# 五ngũ 議nghị 所sở 化hóa 眾chúng (# 闕khuyết )#

-# 二nhị 發phát 起khởi 序tự (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 其kỳ 意ý 趣thú (# 二nhị )#

-# 二Nhị 科Khoa 經Kinh 解Giải 釋Thích (# 六Lục )#

-# 初sơ 目Mục 連Liên 道đạo 滿mãn (# 二nhị )#

-# 初sơ 目Mục 連Liên 名danh 氏thị (# 二nhị )#

-# 初sơ 顯hiển 姓tánh 釋thích 名danh (# 述thuật )#

-# 二nhị 呼hô 姓tánh 所sở 以dĩ (# 是thị )#

-# 二nhị 始thỉ 得đắc 六Lục 通Thông (# 二nhị )#

-# 初Sơ 總Tổng 釋Thích 經Kinh 意Ý (# 二Nhị )#

-# 初sơ 正chánh 釋thích (# 始thỉ )#

-# 二nhị 釋thích 妨phương (# 道đạo )#

-# 二nhị 別biệt 釋thích 六Lục 通Thông (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 別biệt 名danh (# 六lục )#

-# 初sơ 神thần 境cảnh 通thông (# 二nhị )#

-# 二nhị 天thiên 眼nhãn 通thông (# 合hợp 二nhị )#

-# 三tam 天thiên 耳nhĩ 通thông (# 合hợp 二nhị )#

-# 四tứ 宿túc 命mạng 通thông (# 四tứ )#

-# 五ngũ 他tha 心tâm 通thông (# 五ngũ )#

-# 六lục 漏lậu 盡tận 通thông (# 六lục )#

-# 二nhị 釋thích 通thông 義nghĩa (# 六lục )#

-# 二nhị 知tri 恩ân 欲dục 酬thù (# 二nhị )#

-# 初sơ 子tử 行hành 孝hiếu 順thuận 報báo 恩ân 之chi 相tướng (# 三tam )#

-# 初sơ 正chánh 顯hiển 報báo 恩ân 孝hiếu 順thuận 之chi 相tướng (# 二nhị )#

-# 初Sơ 總Tổng 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 述Thuật )#

-# 二nhị 別biệt 釋thích 三tam 事sự (# 二nhị )#

-# 初sơ 列liệt 三tam 事sự (# 然nhiên )#

-# 二nhị 隨tùy 列liệt 釋thích (# 三tam )#

-# 初sơ 父phụ 母mẫu 遠viễn 近cận (# 二nhị )#

-# 初sơ 略lược 指chỉ 遠viễn 近cận (# 遠viễn )#

-# 二nhị 廣quảng 明minh 遠viễn 世thế (# 二nhị )#

-# 初sơ 七thất 世thế 父phụ 母mẫu (# 二nhị )#

-# 初sơ 依y 外ngoại 典điển 說thuyết (# 七thất )#

-# 二nhị 依y 內nội 教giáo 說thuyết (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 理lý 正chánh 陳trần (# 佛Phật )#

-# 二Nhị 會Hội 經Kinh 文Văn 意Ý (# 然Nhiên )#

-# 二nhị 多đa 世thế 父phụ 母mẫu (# 乃nãi )#

-# 二nhị 恩ân 有hữu 輕khinh 重trọng (# 恩ân )#

-# 三tam 報báo 有hữu 分phần/phân 全toàn (# 二nhị )#

-# 初sơ 雙song 標tiêu 分phần/phân 全toàn (# 報báo )#

-# 二nhị 別biệt 釋thích 分phần/phân 全toàn (# 故cố )#

-# 二nhị 古cổ 聖thánh 恩ân 深thâm 難nan 報báo 之chi 相tướng (# 二nhị )#

-# 初sơ 直trực 顯hiển 負phụ 恩ân (# 若nhược )#

-# 二nhị 舉cử 輕khinh 况# 重trọng/trùng (# 且thả )#

-# 三tam 父phụ 母mẫu 恩ân 重trọng 。 難nan 報báo 之chi 相tướng (# 二nhị )#

-# 初sơ 引dẫn 詩thi 顯hiển 示thị (# 故cố )#

-# 二nhị 三tam 藏tạng 指chỉ 陳trần (# 故cố )#

-# 二nhị 父phụ 母mẫu 恩ân 重trọng 。 子tử 逆nghịch 之chi 相tướng (# 二nhị )#

-# 初Sơ 引Dẫn 經Kinh 顯Hiển 示Thị (# 三Tam )#

-# 初sơ 父phụ 母mẫu 恩ân 重trọng (# 二nhị )#

-# 初sơ 略lược 示thị 恩ân 深thâm (# 二nhị )#

-# 初sơ 養dưỡng 育dục 劬cù 勞lao (# 父phụ )#

-# 二nhị 恩ân 深thâm 難nan 報báo (# 計kế )#

-# 二nhị 廣quảng 明minh 恩ân 重trọng/trùng (# 二nhị )#

-# 初sơ 母mẫu 蹔tạm 離ly 兒nhi 心tâm 驚kinh 乳nhũ 溢dật (# 二nhị )#

-# 初Sơ 引Dẫn 經Kinh 顯Hiển 示Thị (# 至Chí )#

-# 二nhị 問vấn 答đáp 釋thích 疑nghi (# 二nhị )#

-# 初Sơ 指Chỉ 經Kinh 伸Thân 問Vấn (# 問Vấn )#

-# 二nhị 三tam 義nghĩa 釋thích 之chi (# 答đáp )#

-# 二nhị 子tử 歡hoan 母mẫu 喜hỷ 養dưỡng 育dục 忘vong 疲bì (# 又hựu )#

-# 二nhị 子tử 長trường/trưởng 不bất 孝hiếu (# 四tứ )#

-# 初sơ 子tử 長trường/trưởng 忘vong 恩ân 父phụ 母mẫu 繫hệ 念niệm (# 既ký )#

-# 二nhị 夫phu 妻thê 娛ngu 樂lạc 疎sơ 棄khí 二nhị 親thân (# 橫hoạnh/hoành )#

-# 三tam 親thân 老lão 無vô 依y 日nhật 夜dạ 嗟ta 歎thán (# 父phụ )#

-# 四tứ 違vi 罵mạ 父phụ 母mẫu 喜hỷ 順thuận 妻thê 兒nhi (# 或hoặc )#

-# 三tam 聞văn 者giả 悲bi 傷thương (# 帝đế )#

-# 二Nhị 釋Thích 彼Bỉ 經Kinh 意Ý (# 三Tam )#

-# 初sơ 母mẫu 慈từ 子tử 逆nghịch (# 評bình )#

-# 二nhị 不bất 孝hiếu 所sở 以dĩ (# 良lương )#

-# 三tam 念niệm 彼bỉ 沈trầm 淪luân (# 禍họa )#

-# 三tam 攀phàn 慕mộ 徧biến 尋tầm ○#

-# 四tứ 得đắc 見kiến 所sở 在tại ○#

-# 五ngũ 慟đỗng 哭khốc 往vãng 救cứu ○#

-# 六lục 惡ác 習tập 現hiện 前tiền ○#

-# 二nhị 正chánh 宗tông 分phần/phân ○#

-# 三tam 流lưu 通thông 分phần/phân ○#

-# ○# 三tam 攀phàn 慕mộ 徧biến 尋tầm (# 二nhị )#

-# 初Sơ 別Biệt 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 述Thuật )#

-# 二Nhị 總Tổng 釋Thích 經Kinh 意Ý (# 然Nhiên )#

-# ○# 四tứ 得đắc 見kiến 所sở 在tại (# 二nhị )#

-# 初sơ 會hội 不bất 言ngôn 父phụ (# 述thuật )#

-# 二nhị 正chánh 釋thích 見kiến 母mẫu (# 三tam )#

-# 初Sơ 總Tổng 釋Thích 經Kinh 意Ý (# 母Mẫu )#

-# 二nhị 別biệt 明minh 因nhân 果quả (# 生sanh )#

-# 三tam 重trọng/trùng 廣quảng 鬼quỷ 趣thú (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 明minh 鬼quỷ 趣thú (# 二nhị )#

-# 初sơ 引dẫn 文văn 廣quảng 示thị (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 理lý 論luận 說thuyết (# 二nhị )#

-# 初sơ 鬼quỷ 類loại 差sai 別biệt (# 三tam )#

-# 初sơ 鬼quỷ 住trú 處xứ (# 準chuẩn )#

-# 二nhị 鬼quỷ 壽thọ 量lượng (# 以dĩ )#

-# 三tam 鬼quỷ 流lưu 類loại (# 三tam )#

-# 初sơ 總tổng 有hữu 三tam 種chủng (# 然nhiên )#

-# 二nhị 別biệt 開khai 九cửu 類loại (# 三tam )#

-# 初sơ 無vô 財tài 三tam 種chủng (# 二nhị )#

-# 初sơ 引dẫn 文văn 顯hiển 示thị 分phần/phân 三tam 如như 文văn (# 此thử )#

-# 二nhị 警cảnh 誡giới 後hậu 人nhân (# 據cứ )#

-# 二nhị 少thiểu 財tài 三tam 種chủng 分phần/phân 三tam 如như 文văn (# 少thiểu )#

-# 三tam 多đa 財tài 三tam 種chủng 分phần/phân 三tam 如như 文văn (# 多đa )#

-# 三tam 餘dư 指chỉ 他tha 文văn (# 付phó )#

-# 二Nhị 歸Quy 經Kinh 所Sở 說Thuyết (# 今Kim )#

-# 二nhị 瑜du 伽già 論luận 說thuyết (# 二nhị )#

-# 初sơ 鬼quỷ 類loại 差sai 別biệt (# 又hựu )#

-# 二Nhị 歸Quy 經Kinh 所Sở 說Thuyết (# 今Kim )#

-# 二nhị 法pháp 喻dụ 釋thích 成thành (# 上thượng )#

-# 二nhị 勸khuyến 人nhân 省tỉnh 察sát (# 二nhị )#

-# 初sơ 直trực 勸khuyến 脩tu 善thiện (# 雖tuy )#

-# 二nhị 指chỉ 事sự 令linh 省tỉnh (# 二nhị )#

-# 初sơ 示thị 無vô 仁nhân 孝hiếu (# 二nhị )#

-# 初sơ 指chỉ 陳trần 世thế 事sự (# 且thả )#

-# 二Nhị 引Dẫn 經Kinh 釋Thích 成Thành (# 故Cố )#

-# 二nhị 子tử 父phụ 相tương/tướng 承thừa (# 自tự )#

-# ○# 五ngũ 慟đỗng 哭khốc 徃# 救cứu (# 二nhị )#

-# 初sơ 目Mục 連Liên 悲bi 哀ai (# 二nhị )#

-# 初sơ 疏sớ/sơ 主chủ 潤nhuận 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 以dĩ 義nghĩa 廣quảng 釋thích (# 述thuật )#

-# 二Nhị 顯Hiển 經Kinh 總Tổng 相Tương/tướng (# 經Kinh )#

-# 二nhị 引dẫn 古cổ 證chứng 成thành (# 故cố )#

-# 二nhị 以dĩ 飯phạn 銄# 母mẫu (# 鉢bát )#

-# ○# 六lục 惡ác 習tập 現hiện 前tiền (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 釋thích 此thử 文văn (# 二nhị )#

-# 初Sơ 總Tổng 釋Thích 經Kinh 意Ý (# 三Tam )#

-# 初sơ 業nghiệp 果quả 決quyết 定định (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 明minh 因nhân 果quả (# 述thuật )#

-# 二nhị 法pháp 喻dụ 釋thích 成thành (# 鬼quỷ )#

-# 二nhị 小tiểu 聖thánh 難nan 移di (# 即tức )#

-# 三tam 驚kinh 歎thán 勸khuyến 思tư (# 大đại )#

-# 二Nhị 別Biệt 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 今Kim )#

-# 二nhị 結kết 歸quy 敘tự 分phần/phân (# 上thượng )#

-# ○# 第đệ 二nhị 正chánh 宗tông 分phần/phân (# 二nhị )#

-# 初sơ 目Mục 連Liên 悲bi 陳trần 苦khổ 厄ách (# 三tam )#

-# 初sơ 白bạch 佛Phật 之chi 意ý (# 述thuật )#

-# 二nhị 敘tự 自tự 所sở 得đắc (# 第đệ )#

-# 三tam 正chánh 伸thân 哀ai 懇khẩn (# 豈khởi )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 廣quảng 示thị 因nhân 緣duyên (# 八bát )#

-# 初sơ 彰chương 母mẫu 罪tội 深thâm (# 三tam )#

-# 初Sơ 引Dẫn 經Kinh 總Tổng 釋Thích (# 述Thuật )#

-# 二Nhị 釋Thích 自Tự 經Kinh 意Ý (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 次Thứ 第Đệ 釋Thích 經Kinh (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 正Chánh 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 罪Tội )#

-# 二nhị 釋thích 成thành 三tam 事sự (# 謂vị )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 釋thích 根căn 義nghĩa (# 若nhược )#

-# 三tam 問vấn 答đáp 釋thích 妨phương (# 二nhị )#

-# 初sơ 多đa 生sanh 何hà 趣thú 妨phương (# 二nhị )#

-# 二nhị 偏thiên 救cứu 青thanh 提đề 妨phương (# 二nhị )#

-# 初sơ 問vấn (# 問vấn )#

-# 二nhị 答đáp (# 答đáp )#

-# 二nhị 明minh 子tử 德đức 劣liệt

-# 三tam 斥xích 邪tà 無vô 力lực (# 二nhị )#

-# 初Sơ 總Tổng 釋Thích 經Kinh 意Ý (# 述Thuật )#

-# 二nhị 逐trục 難nạn/nan 別biệt 釋thích (# 外ngoại )#

-# 四tứ 顯hiển 正chánh 有hữu 能năng (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 釋thích 此thử 文văn (# 述thuật )#

-# 二nhị 通thông 前tiền 總tổng 釋thích (# 今kim )#

-# 五ngũ 許hứa 以dĩ 救cứu 方phương

-# 六lục 示thị 其kỳ 正Chánh 法Pháp (# 三tam )#

-# 初Sơ 科Khoa 判Phán 經Kinh 文Văn (# 第Đệ )#

-# 二nhị 釋thích 五ngũ 段đoạn 意ý (# 謂vị )#

-# 三tam 隨tùy 科khoa 解giải 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 教giáo 孝hiếu 子tử 献# 供cung 之chi 法pháp (# 五ngũ )#

-# 初sơ 定định 勝thắng 時thời (# 二nhị )#

-# 初Sơ 釋Thích 經Kinh 本Bổn 文Văn (# 三Tam )#

-# 初sơ 十thập 方phương 眾chúng 僧Tăng (# 二nhị )#

-# 初sơ 別biệt 釋thích 僧Tăng 義nghĩa (# 二nhị )#

-# 初sơ 通thông 釋thích 眾chúng 和hòa (# 述thuật )#

-# 二nhị 釋thích 成thành 和hòa 合hợp (# 和hòa )#

-# 二Nhị 總Tổng 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 今Kim )#

-# 二nhị 七thất 月nguyệt 十thập 五ngũ (# 七thất )#

-# 三tam 僧Tăng 自Tự 恣Tứ 時thời (# 二nhị )#

-# 初sơ 評bình 議nghị 僧Tăng 字tự (# 此thử )#

-# 二nhị 正chánh 釋thích 自tự 恣tứ (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 名danh 顯hiển 意ý (# 二nhị )#

-# 初sơ 以dĩ 義nghĩa 正chánh 釋thích (# 自tự )#

-# 二Nhị 引Dẫn 經Kinh 釋Thích 妨Phương (# 雖Tuy )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 廣quảng 行hành 相tương/tướng (# 三tam )#

-# 初sơ 自tự 恣tứ 之chi 意ý (# 然nhiên )#

-# 二nhị 自tự 恣tứ 之chi 詞từ (# 故cố )#

-# 三tam 自tự 恣tứ 之chi 益ích (# 如như )#

-# 二nhị 顯hiển 福phước 殊thù 勝thắng (# 二nhị )#

-# 初sơ 疏sớ/sơ 自tự 顯hiển 示thị (# 供cung )#

-# 二nhị 引dẫn 古cổ 釋thích 成thành (# 故cố )#

-# 二nhị 發phát 勝thắng 意ý (# 二nhị )#

-# 初Sơ 疏Sớ/sơ 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 正Chánh 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 述Thuật )#

-# 二nhị 釋thích 外ngoại 疑nghi 難nan (# 七thất )#

-# 二nhị 引dẫn 古cổ 釋thích 意ý (# 故cố )#

-# 三tam 設thiết 勝thắng 供cung (# 二nhị )#

-# 初Sơ 別Biệt 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 二Nhị )#

-# 初sơ 敷phu 設thiết 勝thắng 供cung (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 上thượng 五ngũ 句cú (# 二nhị )#

-# 初Sơ 次Thứ 第Đệ 釋Thích 經Kinh (# 三Tam )#

-# 初sơ 別biệt 釋thích 味vị 塵trần (# 述thuật )#

-# 二nhị 通thông 釋thích 四tứ 塵trần (# 汲cấp )#

-# 三tam 結kết 指chỉ 闕khuyết 具cụ (# 上thượng )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 廣quảng 意ý 趣thú (# 二nhị )#

-# 初Sơ 依Y 經Kinh 釋Thích 意Ý (# 盡Tận )#

-# 二nhị 引dẫn 俗tục 類loại 顯hiển (# 亦diệc )#

-# 二nhị 釋thích 下hạ 一nhất 句cú (# 著trước )#

-# 二nhị 供cung 十thập 方phương 僧Tăng (# 供cung )#

-# 二Nhị 總Tổng 釋Thích 經Kinh 意Ý (# 二Nhị )#

-# 初sơ 疏sớ/sơ 自tự 釋thích 意ý (# 據cứ )#

-# 二nhị 引dẫn 古cổ 釋thích 成thành (# 故cố )#

-# 四tứ 讚tán 勝thắng 田điền (# 二nhị )#

-# 初sơ 科khoa 指chỉ 文văn 意ý (# 述thuật )#

-# 二nhị 依y 科khoa 釋thích 義nghĩa (# 二nhị )#

-# 初sơ 分phần/phân 對đối 總tổng 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 開khai 為vi 五ngũ 對đối 釋thích (# 謂vị )#

-# 二nhị 束thúc 為vi 一nhất 對đối 釋thích (# 又hựu )#

-# 二nhị 逐trục 難nạn/nan 別biệt 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 同đồng 一nhất 心tâm (# 皆giai )#

-# 二nhị 釋thích 受thọ 鉢bát 飯phạn (# 二nhị )#

-# 初Sơ 別Biệt 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 釋Thích 經Kinh 文Văn 義Nghĩa (# 受Thọ )#

-# 二Nhị 因Nhân 會Hội 經Kinh 題Đề (# 經Kinh )#

-# 二Nhị 總Tổng 指Chỉ 經Kinh 意Ý (# 此Thử )#

-# 五ngũ 獲hoạch 勝thắng 益ích (# 二nhị )#

-# 初Sơ 科Khoa 指Chỉ 經Kinh 文Văn (# 述Thuật )#

-# 二nhị 依y 科khoa 釋thích 義nghĩa (# 二nhị )#

-# 初sơ 別biệt 資tư 歿một 故cố (# 二nhị )#

-# 初sơ 父phụ 母mẫu 親thân 眷quyến (# 二nhị )#

-# 初sơ 生sanh 身thân 父phụ 母mẫu (# 二nhị )#

-# 初Sơ 依Y 經Kinh 正Chánh 釋Thích (# 初Sơ )#

-# 二nhị 指chỉ 古cổ 說thuyết 非phi (# 三tam )#

-# 二nhị 六lục 親thân 眷quyến 屬thuộc (# 出xuất )#

-# 二nhị 離ly 苦khổ 解giải 脫thoát (# 出xuất )#

-# 二nhị 普phổ 利lợi 存tồn 亡vong (# 若nhược )#

-# 二nhị 教giáo 眾chúng 僧Tăng 受thọ 供cung 之chi 儀nghi (# 自tự )#

-# 七thất 孝hiếu 子tử 領lãnh 悟ngộ ○#

-# 八bát 慈từ 母mẫu 獲hoạch 益ích ○#

-# ○# 七thất 孝hiếu 子tử 領lãnh 悟ngộ

-# ○# 八bát 慈từ 母mẫu 獲hoạch 益ích (# 三tam )#

-# 初Sơ 評Bình 議Nghị 釋Thích 經Kinh (# 二Nhị )#

-# 初Sơ 議Nghị 經Kinh 闕Khuyết 略Lược (# 述Thuật )#

-# 二nhị 以dĩ 理lý 潤nhuận 文văn (# 應ưng )#

-# 二nhị 引dẫn 古cổ 釋thích 意ý (# 故cố )#

-# 三tam 指chỉ 陳trần 餘dư 義nghĩa (# 其kỳ )#

-# ○# 第đệ 三tam 流lưu 通thông 分phần/phân (# 三tam )#

-# 初sơ 伸thân 請thỉnh (# 自tự )#

-# 二nhị 讚tán 請thỉnh (# 二nhị )#

-# 三tam 答đáp 請thỉnh (# 五ngũ )#

-# 初sơ 教giáo 起khởi 行hành (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 孝hiếu 順thuận 之chi 人nhân (# 述thuật )#

-# 二nhị 釋thích 孝hiếu 順thuận 之chi 行hành (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 釋thích 孝hiếu 行hành (# 二nhị )#

-# 初Sơ 正Chánh 釋Thích 經Kinh 意Ý (# 孝Hiếu )#

-# 二nhị 因nhân 辨biện 藏tạng 攝nhiếp (# 據cứ )#

-# 二nhị 縱túng/tung 奪đoạt 釋thích 成thành (# 然nhiên )#

-# 二nhị 教giáo 發phát 願nguyện (# 二nhị )#

-# 三tam 教giáo 常thường 作tác (# 三tam )#

-# 四tứ 勸khuyến 受thọ 持trì (# 四tứ )#

-# 五ngũ 喜hỷ 而nhi 奉phụng 命mệnh (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 四tứ 輩bối 弟đệ 子tử (# 述thuật )#

-# 二nhị 釋thích 喜hỷ 而nhi 奉phụng 行hành (# 然nhiên )#

佛Phật 說Thuyết 盂Vu 蘭Lan 盆Bồn 經Kinh 疏Sớ/sơ 科Khoa 文Văn (# 終Chung )#

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Nhàn Cư Biên - Quyển 0010

閑Nhàn 居Cư 編Biên Quyển 0010 宋Tống 智Trí 圓Viên 著Trước 閑nhàn 居cư 編biên 第đệ 十thập 宋tống 孤cô 山sơn 沙Sa 門Môn 。 智trí 圓viên 。 著trước 。 法pháp 華hoa 玄huyền 記ký 十thập 不bất 二nhị 門môn 正chánh 義nghĩa 序tự 此thử 十thập 不bất 二nhị 門môn 出xuất 釋thích 籤# 第đệ...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Viên Giác Kinh Loại Giải - Quyển 1

圓Viên 覺Giác 經Kinh 類Loại 解Giải Quyển 1 宋Tống 行Hành 霆Đình 解Giải 鏡kính 庵am 釋thích 行hành 霆đình 序tự 分phần/phân 說thuyết 儀nghi 圓viên 覺giác 先tiên 須tu 了liễu 說thuyết 儀nghi 不bất 同đồng 穢uế 土thổ/độ 混hỗn 凡phàm 機cơ 婆bà 伽già 梵Phạm 主chủ 身thân 全toàn 現hiện 大đại 光quang 明minh 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Ngũ Đăng Toàn Thư Đệ Quyển Đệ Quyển - Quyển 0010

五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư ( 第Đệ 卷Quyển 第Đệ 卷Quyển ) Quyển 0010 清Thanh 超Siêu 永Vĩnh 編Biên 輯 五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 三tam 京kinh 都đô 聖thánh 感cảm 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì (# 臣thần )# 僧Tăng 。 (# 超siêu 永vĩnh )# 。 編biên...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Kim Quang Minh Kinh Khoa Chú - Quyển 0002

金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 科Khoa 註Chú Quyển 0002 明Minh 受Thọ 汰 集Tập 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 。 科Khoa 註Chú 卷quyển 第đệ 二nhị 明minh 。 鹽diêm 官quan 安an 國quốc 寺tự 比Bỉ 丘Khâu 。 受thọ 汰# 。 集tập 。 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị 北bắc...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Vô Kiến Tiên Đổ Thiền Sư Ngữ Lục - Quyển 0002

無Vô 見Kiến 先Tiên 覩Đổ 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục Quyển 0002 ( 嗣Tự 法Pháp 門Môn 人Nhân ) 智Trí 度Độ 等Đẳng 編Biên 妙Diệu 明Minh 真Chân 覺Giác 無Vô 見Kiến 覩Đổ 和Hòa 尚Thượng 住Trụ 華Hoa 頂Đảnh 善Thiện 興Hưng 禪Thiền 寺Tự 語Ngữ 錄Lục 卷quyển 下hạ 處xứ 州châu 福phước 林lâm 禪thiền...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Ngũ Đăng Toàn Thư Đệ Quyển Đệ Quyển - Quyển 0068

五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư ( 第Đệ 卷Quyển 第Đệ 卷Quyển ) Quyển 0068 清Thanh 超Siêu 永Vĩnh 編Biên 輯 五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư 卷quyển 第đệ 一nhất 百bách 一nhất 京kinh 都đô 聖thánh 感cảm 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì (# 臣thần )# 僧Tăng 。 (# 超siêu 永vĩnh )# 。 編biên...