Vân Tê Tịnh Độ Vị Ngữ -

Vân Tê Tịnh Độ Vị Ngữ -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

雲Vân 棲Tê 淨Tịnh 土Độ 彙Vị 語Ngữ

清Thanh 虞Ngu 執Chấp 西Tây 嚴Nghiêm 培Bồi 西Tây 同Đồng 錄Lục

雲vân 棲tê 淨tịnh 土độ 彙vị 語ngữ

-# 像tượng 贊tán (# 廣quảng 龠# 吳ngô 應ưng 賓tân )#

-# 開khai 示thị

-# 水thủy 陸lục 會hội 中trung 普phổ 示thị 持trì 。 名danh 念Niệm 佛Phật 三Tam 昧Muội

-# 普phổ 勸khuyến 念niệm 佛Phật 。 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ

-# 普phổ 勸khuyến 念niệm 佛Phật (# 二nhị 章chương )#

-# 示thị 閱duyệt 藏tạng 要yếu 語ngữ

-# 示thị 在tại 家gia 二nhị 眾chúng

-# 示thị 病bệnh 人nhân (# 二nhị 章chương )#

-# 示thị 耄mạo 年niên 居cư 士sĩ

-# 示thị 臨lâm 終chung 善thiện 女nữ 人nhân

-# 示thị 大đại 同đồng (# 二nhị 章chương )#

-# 示thị 王vương 智trí 第đệ

-# 示thị 明minh 宗tông 大đại 曉hiểu

-# 示thị 吳ngô 大đại 峻tuấn

-# 示thị 于vu 廣quảng 慧tuệ

-# 示thị 王vương 廣quảng 第đệ

-# 示thị 廣quảng 耆kỳ

-# 示thị 吳ngô 廣quảng 綬thụ

-# 示thị 福phước 建kiến 林lâm 榮vinh

-# 示thị 薛tiết 廣quảng 閱duyệt

-# 示thị 某mỗ 居cư 士sĩ

-# 示thị 洞đỗng 庭đình 山sơn 翁ông 門môn 石thạch 氏thị

-# 示thị 洞đỗng 庭đình 山sơn 許hứa 門môn 石thạch 氏thị

-# 示thị 學học 者giả

-# 警cảnh 眾chúng

-# 書thư

-# 答đáp 江giang 西tây 謝tạ 青thanh 蓮liên 孝hiếu 廉liêm 廣quảng 鉁#

-# 答đáp 湖hồ 州châu 董# 潯# 陽dương 宗tông 伯bá

-# 答đáp 餘dư 姚diêu 孫tôn 居cư 士sĩ 大đại 珩# (# 二nhị 章chương )#

-# 答đáp 德đức 清thanh 許hứa 廓khuếch 如như 居cư 士sĩ 廣quảng 鉞việt

-# 答đáp 湖hồ 廣quảng 劉lưu 守thủ 復phục 居cư 士sĩ 廣quảng 曙#

-# 答đáp 蘇tô 州châu 遠viễn 心tâm 遠viễn 居cư 士sĩ 廣quảng 綬thụ

-# 答đáp 紹thiệu 興hưng 張trương 居cư 士sĩ

-# 答đáp 休hưu 寧ninh 居cư 伯bá 陽dương 居cư 士sĩ 廣quảng 侒#

-# 答đáp 通thông 州châu 孫tôn 居cư 士sĩ 廣quảng 諒#

-# 答đáp 吳ngô 居cư 士sĩ 大đại 澈triệt

-# 答Đáp 張Trương 杏Hạnh 苑Uyển 居Cư 士Sĩ 廣Quảng 經Kinh

-# 答đáp 金kim 居cư 士sĩ 廣quảng 聚tụ

-# 答đáp 檀đàn 林lâm 廣quảng 元nguyên

-# 答đáp 餘dư 姚diêu 韓# 清thanh 泰thái 居cư 士sĩ 廣quảng 梵Phạm

-# 答đáp 嘉gia 興hưng 孫tôn 無vô 高cao 居cư 士sĩ 廣quảng 抑ức

-# 答đáp 張trương 百bách 戶hộ 廣quảng 湉#

-# 答đáp 徽# 州châu 吳ngô 季quý 立lập 居cư 士sĩ 大đại 州châu

-# 與dữ 蘇tô 州châu 劉lưu 羅la 陽dương 居cư 士sĩ

-# 與dữ 江giang 陰ấm 馮bằng 筠# 居cư 居cư 士sĩ

-# 與dữ 嘉gia 興hưng 朱chu 西tây 宗tông 居cư 士sĩ 廣quảng 振chấn (# 五ngũ 章chương )#

-# 與dữ 王vương 居cư 士sĩ 大đại 琸#

-# 與dữ 秦tần 明minh 中trung 居cư 士sĩ

-# 與dữ 吳ngô 江giang 秦tần 任nhậm 南nam 居cư 士sĩ 廣quảng 俍#

-# 與dữ 南nam 城thành 吳ngô 念niệm 慈từ 居cư 士sĩ 廣quảng 翊dực

-# 與dữ 太thái 倉thương 王vương 子tử 顒ngung 孝hiếu 廉liêm 智trí 第đệ

-# 答đáp 問vấn

-# 答đáp 聞văn 谷cốc 廣quảng 印ấn

-# 答đáp 錢tiền 養dưỡng 淳thuần 州châu 守thủ 廣quảng 霑triêm

-# 答đáp 朱chu 西tây 宗tông 居cư 士sĩ

-# 答đáp 江giang 廣quảng 宥hựu 居cư 士sĩ

-# 答đáp 吳ngô 廣quảng 頴dĩnh 居cư 士sĩ

-# 答đáp 餘dư 姚diêu 蔣tưởng 居cư 士sĩ

-# 答đáp 龔# 廣quảng 淇# 居cư 士sĩ

-# 答đáp 大đại 鏡kính

-# 答đáp 姜# 居cư 士sĩ

-# 答đáp 廣quảng 鐈# 為vi 母mẫu 墮đọa 胎thai 求cầu 懺sám

-# 附phụ

-# 勸khuyến 修tu 作tác 福phước 念niệm 佛Phật 圖đồ 說thuyết

-# 人nhân 天thiên 路lộ 上thượng 作tác 福phước 為vi 先tiên

-# 作tác 福phước

念niệm 佛Phật

-# 歸quy 戒giới 圖đồ 說thuyết

-# 六lục 齋trai 月nguyệt 齋trai 圖đồ 說thuyết

念niệm 佛Phật 追truy 薦tiến 亡vong 靈linh 往vãng 生sanh 圖đồ 說thuyết

-# 普phổ 勸khuyến 為vi 人nhân 必tất 修tu 淨tịnh 土độ

-# 勸khuyến 修tu 淨tịnh 土độ 代đại 言ngôn

-# 佛Phật 示thị 念niệm 佛Phật 。 十thập 種chủng 功công 德đức

-# 記ký

-# 香hương 光quang 室thất 奉phụng 安an 彌di 陀đà 聖thánh 像tượng 記ký

-# 說thuyết

-# 骷# 髏lâu 圖đồ 記ký

-# 偈kệ 頌tụng

-# 勸khuyến 修tu 四tứ 料liệu 簡giản

-# 示thị 廣quảng 位vị

-# 示thị 大đại 聞văn

-# 示thị 大đại 琸#

-# 劉lưu 廣quảng 磐bàn 請thỉnh 代đại 日nhật 祝chúc 貞trinh 母mẫu 項hạng 偈kệ

-# 贊tán 銘minh

-# 蘭lan 谷cốc 居cư 士sĩ 郁uất 公công 像tượng 贊tán

-# 畫họa 像tượng 自tự 贊tán

-# 詩thi 歌ca

-# 義nghĩa 不bất 可khả 背bối/bội

-# 恩ân 不bất 可khả 忘vong

-# 情tình 不bất 可khả 係hệ

-# 怨oán 不bất 可khả 藏tạng

-# 驅khu 烏ô 嘆thán

-# 次thứ 高cao 瑞thụy 南nam 韻vận

-# 沈trầm 居cư 士sĩ 廣quảng 珊san 八bát 十thập

-# 題đề 涅Niết 槃Bàn 堂đường (# 有hữu 序tự )#

-# 次thứ 韻vận 答đáp 王vương 百bách 穀cốc 居cư 士sĩ

-# 擬nghĩ 首thủ 尾vĩ 吟ngâm (# 四tứ 首thủ )#

-# 除trừ 夕tịch 上thượng 堂đường 有hữu 出xuất 多đa 娑sa 婆bà 三tam 韻vận 索sách 偈kệ 者giả 口khẩu 占chiêm 二nhị 首thủ (# 選tuyển )#

-# 一nhất 字tự 至chí 七thất 字tự 與dữ 長trường/trưởng 兄huynh 三tam 洲châu 分phần/phân 咏# 風phong 花hoa 雪tuyết 月nguyệt (# 錄lục 花hoa )#

-# 記ký 事sự

-# 淨tịnh 業nghiệp 堂đường 對đối 聯liên

-# 竹trúc 窗song 隨tùy 筆bút

念niệm 佛Phật 鬼quỷ 敬kính

以dĩ 苦khổ 為vi 樂lạc

-# 武võ 夷di 圖đồ

念niệm 佛Phật

-# 禮lễ 懺sám 僧Tăng

念niệm 佛Phật 不bất 專chuyên 一nhất

-# 想tưởng 見kiến 崑# 崙lôn

-# 竹trúc 窓song 二nhị 筆bút

-# 鴈nhạn 蕩đãng 山sơn

-# 鮑# 勔#

-# 結kết 社xã 會hội

-# 後hậu 身thân (# 三tam 章chương )#

-# 參tham 究cứu 念niệm 佛Phật

淨tịnh 土độ 難nan 信tín 之chi 法Pháp 。 (# 三tam 章chương )#

念niệm 佛Phật 不bất 礙ngại 參tham 禪thiền

-# 出xuất 世thế 間gian 大đại 孝hiếu

-# 得đắc 悟ngộ 人nhân 正chánh 宣tuyên 。 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ

淨tịnh 土độ 不bất 可khả 言ngôn 無vô

-# 隨tùy 處xứ 淨tịnh 土độ

-# 出xuất 胎thai 隔cách 陰ấm 之chi 迷mê

-# 願nguyện 力lực

-# 九cửu 品phẩm 往vãng 生sanh

-# 竹trúc 牕# 三tam 筆bút

-# 晝trú 夜dạ 彌di 陀đà 十thập 萬vạn 聲thanh

-# 遊du 名danh 山sơn 不bất 願nguyện 西tây 方phương

淨tịnh 土độ 壽thọ 終chung

-# 不bất 願nguyện 西tây 方phương (# 二nhị 章chương )#

念niệm 佛Phật 不bất 見kiến 悟ngộ 人nhân

-# 一nhất 蹉sa 百bách 蹉sa

-# 蔑miệt 視thị 西tây 方phương

-# 出xuất 世thế 間gian 大đại 孝hiếu

-# 三tam 難nạn/nan 淨tịnh 土độ

-# 念niệm 荳# 佛Phật

念niệm 佛Phật 人nhân 惟duy 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn

-# 簡giản 藏tạng 鍊luyện 磨ma

-# 雲vân 棲tê 法pháp 彚# (# 四tứ 十thập 八bát 問vấn 答đáp 錄lục 出xuất )#

-# 壽thọ 光quang 禪thiền 師sư 偈kệ

-# 附phụ

-# 答đáp 虞ngu 德đức 園viên

-# 共cộng 命mạng 鳥điểu

-# 白bạch 鶴hạc

-# 耳nhĩ 所sở 未vị 聞văn 目mục 所sở 未vị 見kiến

淨tịnh 土độ 四tứ 十thập 八bát 問vấn 答đáp 後hậu 序tự (# 李# 陽dương 春xuân )#

淨tịnh 土độ 疑nghi 辨biện 序tự (# 陳trần 所sở 蘊uẩn )#

淨tịnh 土độ 疑nghi 辨biện 後hậu 跋bạt

蓮liên 池trì 大đại 師sư 像tượng 贊tán

廣quảng 瀹# 吳ngô 應ưng 賓tân (# 觀quán 我ngã )#

師sư 之chi 目mục 兮hề 。 平bình 等đẳng 一nhất 光quang 。 師sư 之chi 臂tý 兮hề 。 普phổ 導đạo 羣quần 盲manh 。

師sư 之chi 舌thiệt 兮hề 。 華hoa 開khai 四tứ 色sắc 。 師sư 之chi 身thân 兮hề 。 月nguyệt 印ấn 千thiên 江giang 。

戒giới 皮bì 定định 肉nhục 兮hề 。 得đắc 微vi 妙diệu 之chi 心tâm 髓tủy 。 六Lục 度Độ 四tứ 攝nhiếp 兮hề 。 作tác 九cửu 品phẩm 之chi 津tân 梁lương 。

雲vân 棲tê 淨tịnh 土độ 彚# 語ngữ

開khai 示thị

水thủy 陸lục 會hội 中trung 普phổ 示thị 持trì 。 名danh 念Niệm 佛Phật 三Tam 昧Muội

竊thiết 惟duy 淨tịnh 土độ 之chi 為vi 教giáo 也dã 。 肇triệu 始thỉ 於ư 釋Thích 迦Ca 世Thế 尊Tôn 。 闡xiển 揚dương 於ư 歷lịch 代đại 聖thánh 賢hiền 。 於ư 是thị 以dĩ 念niệm 佛Phật 一nhất 門môn 。 而nhi 分phần/phân 四tứ 種chủng 。 曰viết 持trì 名danh 念niệm 佛Phật 。 曰viết 觀quán 像tượng 念niệm 佛Phật 。 曰viết 觀quán 想tưởng 念niệm 佛Phật 。 曰viết 實thật 相tướng 念niệm 佛Phật 。 雖tuy 有hữu 四tứ 種chủng 之chi 殊thù 。 究cứu 竟cánh 歸quy 乎hồ 實thật 相tướng 而nhi 已dĩ 。 又hựu 以dĩ 前tiền 三tam 約ước 之chi 為vi 二nhị 。 一nhất 為vi 觀quán 想tưởng 。 一nhất 為vi 持trì 名danh 。 觀quán 想tưởng 則tắc 十thập 六lục 觀quán 經kinh 。 言ngôn 之chi 詳tường 矣hĩ 。 此thử 論luận 持trì 名danh 。 則tắc 阿A 彌Di 陀Đà 經Kinh 云vân 。 聞văn 說thuyết 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 若nhược 一nhất 日nhật 。 二nhị 日nhật 。 乃nãi 至chí 七thất 日nhật 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 其kỳ 人nhân 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 與dữ 諸chư 聖thánh 眾chúng 。 現hiện 在tại 其kỳ 前tiền 。 是thị 人nhân 終chung 時thời 。 心tâm 不bất 顛điên 倒đảo 。 即tức 得đắc 往vãng 生sanh 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 極Cực 樂Lạc 國Quốc 土Độ 。 此thử 萬vạn 世thế 持trì 名danh 念niệm 佛Phật 。 從tùng 出xuất 之chi 大đại 原nguyên 。 乃nãi 金kim 口khẩu 所sở 親thân 宣tuyên 之chi 妙diệu 法Pháp 也dã 。 古cổ 德đức 云vân 。 觀quán 法pháp 理lý 微vi 。 眾chúng 生sanh 心tâm 雜tạp 。 雜tạp 心tâm 修tu 觀quán 。 觀quán 想tưởng 難nạn/nan 成thành 。 大đại 聖thánh 悲bi 憐lân 。 直trực 勸khuyến 專chuyên 持trì 名danh 號hiệu 。 良lương 由do 稱xưng 名danh 易dị 故cố 。 相tương 續tục 即tức 生sanh 。 此thử 闡xiển 揚dương 持trì 名danh 念niệm 佛Phật 之chi 功công 。 最tối 為vi 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 之chi 要yếu 。 若nhược 其kỳ 持trì 名danh 。 深thâm 達đạt 實thật 相tướng 。 則tắc 與dữ 妙diệu 觀quán 同đồng 功công 。 上thượng 上thượng 品phẩm 生sanh 當đương 不bất 疑nghi 矣hĩ 。 現hiện 前tiền 諸chư 佛Phật 子tử 。 如như 前tiền 懺sám 悔hối 門môn 中trung 。 二Nhị 乘Thừa 聖thánh 人nhân 。 圓viên 心tâm 大Đại 士Sĩ 。 乃nãi 至chí 等đẳng 覺giác 。 尚thượng 須tu 懺sám 悔hối 。 既ký 彼bỉ 均quân 當đương 懺sám 悔hối 。 豈khởi 不bất 咸hàm 應ưng 往vãng 生sanh 。 而nhi 況huống 位vị 在tại 凡phàm 夫phu 。 生sanh 居cư 學học 地địa 者giả 乎hồ 。 我ngã 今kim 奉phụng 為vi 六lục 道đạo 現hiện 前tiền 。 諸chư 弟đệ 子tử 等đẳng 。 皆giai 同đồng 一nhất 心tâm 。 稱xưng 佛Phật 名danh 號hiệu 。 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 願nguyện 佛Phật 慈từ 悲bi 。 特đặc 垂thùy 攝nhiếp 濟tế 。

普phổ 勸khuyến 念niệm 佛Phật 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ

彌di 陀đà 經kinh 言ngôn 。 若nhược 人nhân 念niệm 佛Phật 。 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 必tất 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 又hựu 觀quán 經kinh 言ngôn 。 念niệm 佛Phật 之chi 人nhân 。 生sanh 彼bỉ 國quốc 者giả 。 蓮liên 分phần/phân 九cửu 品phẩm 。 蓋cái 此thử 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 。 不bất 論luận 男nam 女nữ 僧Tăng 俗tục 。 不bất 論luận 貴quý 賤tiện 賢hiền 愚ngu 。 但đãn 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 隨tùy 其kỳ 功công 行hành 大đại 小tiểu 。 九cửu 品phẩm 往vãng 生sanh 。 故cố 知tri 世thế 間gian 。 無vô 有hữu 一nhất 人nhân 。 不bất 堪kham 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 富phú 貴quý 受thọ 用dụng 現hiện 成thành 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 貧bần 窮cùng 。 家gia 小tiểu 累lũy/lụy/luy 少thiểu 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 有hữu 子tử 。 宗tông 祀tự 得đắc 記ký 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 無vô 子tử 。 孤cô 身thân 自tự 由do 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 子tử 孝hiếu 。 安an 受thọ 供cúng 養dường 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 子tử 逆nghịch 。 免miễn 生sanh 恩ân 愛ái 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 無vô 病bệnh 。 趁sấn 身thân 康khang 健kiện 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 有hữu 病bệnh 。 切thiết 近cận 無vô 常thường 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 年niên 老lão 。 光quang 景cảnh 無vô 多đa 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 年niên 少thiếu 。 精tinh 神thần 清thanh 利lợi 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 處xứ 閒gian/nhàn 。 心tâm 無vô 事sự 擾nhiễu 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 處xứ 忙mang 。 忙mang 裏lý 偷thâu 閒gian/nhàn 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 出xuất 家gia 。 逍tiêu 遙diêu 物vật 外ngoại 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 在tại 家gia 。 知tri 是thị 火hỏa 宅trạch 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 聰thông 明minh 。 通thông 曉hiểu 淨tịnh 土độ 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 愚ngu 魯lỗ 。 別biệt 無vô 所sở 能năng 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 持trì 律luật 。 律luật 是thị 佛Phật 制chế 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 看khán 經kinh 。 經kinh 是thị 佛Phật 說thuyết 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 參tham 禪thiền 。 禪thiền 是thị 佛Phật 心tâm 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 若nhược 人nhân 悟ngộ 道đạo 。 悟ngộ 須tu 佛Phật 證chứng 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 普phổ 勸khuyến 諸chư 人nhân 。 火hỏa 急cấp 念niệm 佛Phật 。 九cửu 品phẩm 往vãng 生sanh 。 華hoa 開khai 見kiến 佛Phật 。 見kiến 佛Phật 聞văn 法Pháp 。 究cứu 竟cánh 成thành 佛Phật 。 始thỉ 知tri 自tự 心tâm 。 本bổn 來lai 是thị 佛Phật 。

普phổ 勸khuyến 念niệm 佛Phật

夫phu 學học 佛Phật 者giả 。 無vô 論luận 莊trang 嚴nghiêm 形hình 迹tích 。 止chỉ 貴quý 真chân 實thật 修tu 行hành 。 在tại 家gia 居cư 士sĩ 。 不bất 必tất 定định 要yếu 緇# 衣y 道đạo 巾cân 。 帶đái 髮phát 之chi 人nhân 。 自tự 可khả 常thường 服phục 念niệm 佛Phật 。 不bất 必tất 定định 要yếu 敲# 魚ngư 擊kích 鼓cổ 。 好hảo/hiếu 靜tĩnh 之chi 人nhân 。 自tự 可khả 寂tịch 默mặc 念niệm 佛Phật 。 不bất 必tất 定định 要yếu 成thành 羣quần 做tố 會hội 。 怕phạ 事sự 之chi 人nhân 。 自tự 可khả 閉bế 門môn 念niệm 佛Phật 。 不bất 必tất 定định 要yếu 入nhập 寺tự 聽thính 經Kinh 。 識thức 字tự 之chi 人nhân 。 自tự 可khả 依y 教giáo 念niệm 佛Phật 。 千thiên 里lý 燒thiêu 香hương 。 不bất 如như 安an 坐tọa 家gia 堂đường 念niệm 佛Phật 。 供cung 奉phụng 邪tà 師sư 。 不bất 如như 孝hiếu 順thuận 父phụ 母mẫu 念niệm 佛Phật 。 廣quảng 交giao 魔ma 友hữu 。 不bất 如như 獨độc 身thân 清thanh 淨tịnh 念niệm 佛Phật 。 寄ký 庫khố 來lai 生sanh 。 不bất 如như 見kiến 在tại 作tác 福phước 念niệm 佛Phật 。 許hứa 願nguyện 保bảo 禳# 。 不bất 如như 悔hối 過quá 自tự 新tân 念niệm 佛Phật 。 習tập 學học 外ngoại 道đạo 文văn 書thư 。 不bất 如như 一nhất 字tự 不bất 識thức 念niệm 佛Phật 。 無vô 知tri 妄vọng 談đàm 禪thiền 理lý 。 不bất 如như 老lão 實thật 持trì 戒giới 念niệm 佛Phật 。 希hy 求cầu 妖yêu 鬼quỷ 靈linh 通thông 。 不bất 如như 正chánh 信tín 因nhân 果quả 念niệm 佛Phật 。 以dĩ 要yếu 言ngôn 之chi 。 端đoan 心tâm 滅diệt 惡ác 。 如như 是thị 念niệm 佛Phật 。 號hiệu 曰viết 善thiện 人nhân 。 攝nhiếp 心tâm 除trừ 散tán 。 如như 是thị 念niệm 佛Phật 。 號hiệu 曰viết 賢hiền 人nhân 。 悟ngộ 心tâm 斷đoạn 惑hoặc 。 如như 是thị 念niệm 佛Phật 。 號hiệu 曰viết 聖thánh 人nhân 。

又hựu

一nhất 勸khuyến 極cực 閒gian/nhàn 人nhân 念niệm 佛Phật 。 婚hôn 嫁giá 都đô 畢tất 。 子tử 孫tôn 克khắc 家gia 。 安an 閒nhàn 無vô 事sự 。 正chánh 好hảo/hiếu 儘# 心tâm 。 儘# 力lực 念niệm 佛Phật 。 每mỗi 日nhật 念niệm 幾kỷ 千thiên 聲thanh 。 乃nãi 至chí 幾kỷ 萬vạn 。

一nhất 勸khuyến 半bán 忙mang 閒gian/nhàn 人nhân 念niệm 佛Phật 。 半bán 了liễu 不bất 了liễu 。 或hoặc 忙mang 或hoặc 閒gian/nhàn 。 雖tuy 不bất 極cực 閒gian/nhàn 。 亦diệc 可khả 忙mang 時thời 治trị 事sự 。 閒gian/nhàn 時thời 念niệm 佛Phật 。 每mỗi 日nhật 念niệm 幾kỷ 百bách 聲thanh 。 乃nãi 至chí 幾kỷ 千thiên 。

一nhất 勸khuyến 極cực 忙mang 人nhân 念niệm 佛Phật 。 勸khuyến 勞lao 王vương 事sự 。 奔bôn 波ba 家gia 業nghiệp 。 雖tuy 無vô 閒gian/nhàn 時thời 。 也dã 須tu 忙mang 裏lý 偷thâu 閒gian/nhàn 念niệm 佛Phật 。 每mỗi 日nhật 晨thần 朝triêu 十thập 念niệm 。 乃nãi 至chí 日nhật 間gian 。 或hoặc 念niệm 幾kỷ 百bách 。

示thị 閱duyệt 藏tạng 要yếu 語ngữ

大Đại 藏Tạng 經Kinh 所sở 詮thuyên 者giả 。 不bất 過quá 戒giới 定định 慧tuệ 而nhi 已dĩ 。 然nhiên 閱duyệt 藏tạng 者giả 。 二nhị 種chủng 過quá 失thất 。 一nhất 者giả 執chấp 文văn 字tự 而nhi 迷mê 理lý 致trí 。 二nhị 者giả 識thức 理lý 致trí 而nhi 不bất 會hội 心tâm 。 徒đồ 廢phế 光quang 陰ấm 。 祇kỳ 成thành 緣duyên 種chủng 耳nhĩ 。 若nhược 能năng 體thể 達đạt 戒giới 定định 慧tuệ 熏huân 修tu 。 則tắc 一nhất 大Đại 藏Tạng 經Kinh 教giáo 。 所sở 謂vị 念niệm 念niệm 常thường 住trụ 。 即tức 念niệm 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 。 卷quyển 經kinh 者giả 此thử 也dã 。 亦diệc 復phục 識thức 此thử 戒giới 定định 慧tuệ 。 即tức 是thị 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 何hà 也dã 。 戒giới 乃nãi 防phòng 非phi 為vi 義nghĩa 。 若nhược 能năng 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 諸chư 惡ác 不bất 敢cảm 入nhập 。 即tức 戒giới 也dã 。 定định 乃nãi 除trừ 散tán 為vi 義nghĩa 。 若nhược 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 心tâm 不bất 異dị 緣duyên 。 即tức 定định 也dã 。 慧tuệ 乃nãi 明minh 照chiếu 為vi 義nghĩa 。 若nhược 觀quán 佛Phật 聲thanh 。 字tự 字tự 分phân 明minh 。 亦diệc 觀quán 能năng 念niệm 所sở 念niệm 。 皆giai 不bất 可khả 得đắc 。 即tức 慧tuệ 也dã 。 如như 是thị 念niệm 佛Phật 。 即tức 是thị 戒giới 定định 慧tuệ 也dã 。 何hà 必tất 隨tùy 文văn 逐trục 字tự 。 閱duyệt 此thử 藏tạng 經kinh 。 光quang 陰ấm 迅tấn 速tốc 。 命mạng 不bất 堅kiên 久cửu 。 願nguyện 諸chư 人nhân 以dĩ 淨tịnh 業nghiệp 而nhi 為vi 急cấp 務vụ 。 甚thậm 勿vật 以dĩ 予# 言ngôn 為vi 非phi 而nhi 弗phất 聽thính 也dã 。

示thị 在tại 家gia 二nhị 眾chúng

人nhân 生sanh 母mẫu 子tử 夫phu 妻thê 。 一nhất 家gia 眷quyến 屬thuộc 。 俱câu 是thị 宿túc 世thế 因nhân 緣duyên 。 暫tạm 時thời 會hội 聚tụ 終chung 必tất 別biệt 離ly 。 不bất 足túc 悲bi 苦khổ 。 可khả 悲bi 可khả 苦khổ 者giả 。 乃nãi 是thị 空không 過quá 一nhất 生sanh 。 不bất 念niệm 佛Phật 耳nhĩ 。 今kim 但đãn 萬vạn 緣duyên 放phóng 下hạ 。 回hồi 光quang 返phản 照chiếu 念niệm 佛Phật 。 即tức 是thị 一nhất 生sanh 要yếu 緊khẩn 大đại 事sự 。 更cánh 無vô 多đa 語ngữ 。 此thử 外ngoại 只chỉ 管quản 純thuần 一nhất 念niệm 佛Phật 。 其kỳ 念niệm 佛Phật 要yếu 字tự 字tự 心tâm 上thượng 照chiếu 過quá 。 歷lịch 歷lịch 分phân 明minh 。

時thời 刻khắc 切thiết 心tâm 。 不bất 容dung 些# 須tu 妄vọng 想tưởng 雜tạp 念niệm 。 早tảo 晚vãn 禮lễ 佛Phật 時thời 。 懇khẩn 苦khổ 發phát 願nguyện 。 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 如như 此thử 捱# 到đáo 。 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 自tự 然nhiên 正chánh 念niệm 現hiện 前tiền 。 往vãng 生sanh 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 。 蓮liên 華hoa 化hóa 生sanh 。 永vĩnh 離ly 諸chư 苦khổ 。

示thị 病bệnh 人nhân

古cổ 人nhân 有hữu 言ngôn 。 病bệnh 者giả 眾chúng 生sanh 之chi 良lương 藥dược 。 則tắc 人nhân 於ư 病bệnh 中trung 。 當đương 生sanh 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 一nhất 切thiết 不bất 如như 意ý 處xứ 。 莫mạc 起khởi 煩phiền 惱não 。 又hựu 言ngôn 。 生sanh 死tử 有hữu 命mạng 。 則tắc 人nhân 於ư 病bệnh 中trung 。 當đương 生sanh 大đại 解giải 脫thoát 。 任nhậm 其kỳ 死tử 生sanh 。 莫mạc 起khởi 恐khủng 怖bố 。 又hựu 過quá 去khứ 如như 幻huyễn 。 現hiện 在tại 如như 幻huyễn 。 未vị 來lai 如như 幻huyễn 。 盡tận 情tình 放phóng 下hạ 。 單đơn 持trì 正chánh 念niệm 而nhi 已dĩ 。 病bệnh 中trung 千thiên 萬vạn 寧ninh 耐nại 。 莫mạc 懷hoài 速tốc 愈dũ 之chi [跳-兆+參]táo 心tâm 。 乃nãi 所sở 以dĩ 為vi 速tốc 愈dũ 之chi 良lương 方phương 也dã 。

又hựu

將tương 家gia 事sự 處xứ 置trí 了liễu 卻khước 。 放phóng 下hạ 萬vạn 緣duyên 。 空không 空không 地địa 心tâm 上thượng 。 只chỉ 念niệm 六lục 字tự 佛Phật 名danh 。 刻khắc 刻khắc 不bất 忘vong 。 自tự 然nhiên 業nghiệp 障chướng 消tiêu 滅diệt 。 業nghiệp 障chướng 既ký 消tiêu 。 自tự 然nhiên 夜dạ 臥ngọa 安an 寧ninh 。 身thân 心tâm 康khang 健kiện 矣hĩ 。 念niệm 佛Phật 人nhân 要yếu 發phát 願nguyện 捨xả 此thử 惡ác 世thế 。 生sanh 彼bỉ 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 。

示thị 耄mạo 年niên 居cư 士sĩ

色sắc 身thân 固cố 有hữu 衰suy 嬴# 。 法pháp 性tánh 本bổn 無vô 退thoái 滅diệt 。 盡tận 除trừ 萬vạn 累lũy/lụy/luy 。 純thuần 淨tịnh 一nhất 心tâm 。 淨tịnh 心tâm 而nhi 淨tịnh 土độ 。 斯tư 成thành 往vãng 生sanh 。 而nhi 無vô 生sanh 自tự 達đạt 。

示thị 臨lâm 終chung 善thiện 女nữ 人nhân

男nam 女nữ 之chi 體thể 雖tuy 殊thù 。 靈linh 明minh 之chi 性tánh 不bất 二nhị 。 何hà 言ngôn 五ngũ 漏lậu 。 惟duy 貴quý 一nhất 心tâm 。 一nhất 心tâm 稱xưng 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 。 決quyết 定định 往vãng 生sanh 安An 樂Lạc 國Quốc 。

示thị 大đại 同đồng

古cổ 人nhân 教giáo 親thân 近cận 明minh 師sư 。 求cầu 善Thiện 知Tri 識Thức 。 而nhi 善Thiện 知Tri 識Thức 。 實thật 無vô 口khẩu 傳truyền 心tâm 授thọ 秘bí 密mật 法Pháp 門môn 。 只chỉ 替thế 人nhân 解giải 粘niêm 去khứ 縛phược 。 便tiện 是thị 秘bí 密mật 。 今kim 但đãn 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 此thử 八bát 箇cá 字tự 。 即tức 是thị 解giải 粘niêm 去khứ 縛phược 。 秘bí 密mật 法Pháp 門môn 。 即tức 是thị 出xuất 生sanh 死tử 堂đường 堂đường 大đại 路lộ 。 朝triêu 念niệm 暮mộ 念niệm 。 行hành 念niệm 坐tọa 念niệm 。 念niệm 念niệm 相tương 續tục 。 自tự 成thành 三tam 昧muội 。 莫mạc 更cánh 他tha 求cầu 也dã 。

又hựu

久cửu 亂loạn 之chi 心tâm 。 一nhất 時thời 難nạn/nan 定định 。 念niệm 佛Phật 心tâm 不bất 清thanh 不bất 必tất 憂ưu 。 只chỉ 要yếu 工công 夫phu 深thâm 耳nhĩ 。 字tự 字tự 句cú 句cú 當đương 心tâm 念niệm 。

示thị 王vương 智trí 第đệ

心tâm 空không 則tắc 業nghiệp 空không 。 身thân 空không 病bệnh 空không 。 倘thảng 有hữu 疑nghi 心tâm 。 可khả 盡tận 情tình 放phóng 下hạ 。 經Kinh 云vân 。 凡phàm 所sở 有hữu 相tướng 。 皆giai 是thị 虗hư 妄vọng 。 既ký 屬thuộc 虗hư 妄vọng 。 如như 空không 中trung 華hoa 。 如như 水thủy 上thượng 泡bào 。 如như 夢mộng 中trung 事sự 。 何hà 疑nghi 之chi 有hữu 。 減giảm 思tư 慮lự 。 戒giới 惱não 怒nộ 。 節tiết 飲ẩm 食thực 。 慎thận 起khởi 居cư 。 但đãn 時thời 時thời 刻khắc 刻khắc 。 將tương 念niệm 佛Phật 做tố 箇cá 話thoại 頭đầu 。 勿vật 使sử 忘vong 失thất 。 即tức 是thị 覺giác 照chiếu 常thường 在tại 。 惶hoàng 惶hoàng 不bất 昧muội 矣hĩ 。

示thị 明minh 字tự 大đại 曉hiểu

記ký 數số 太thái 多đa 。 束thúc 心tâm 太thái 急cấp 。 故cố 發phát 諸chư 疾tật 。 但đãn 孜tư 孜tư 密mật 密mật 。 無vô 間gián 斷đoạn 。 無vô 夾giáp 雜tạp 。 即tức 是thị 工công 夫phu 。 不bất 須tu 過quá 分phần/phân 苦khổ 行hạnh 。 妄vọng 想tưởng 剛cang 強cường 。 久cửu 戰chiến 自tự 服phục 。 必tất 無vô 疑nghi 也dã 。

示thị 吳ngô 大đại 峻tuấn

莫mạc 管quản 悟ngộ 與dữ 不bất 悟ngộ 。 莫mạc 管quản 有hữu 無vô 。 內nội 外ngoại 中trung 間gian 。 莫mạc 管quản 止Chỉ 觀Quán 。 莫mạc 管quản 與dữ 他tha 法Pháp 門môn 同đồng 與dữ 不bất 同đồng 。 既ký 疑nghi 情tình 不bất 起khởi 。 亦diệc 莫mạc 管quản 是thị 誰thùy 不bất 是thị 誰thùy 。 但đãn 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 一nhất 心tâm 一nhất 意ý 。 無vô 間gian 無vô 斷đoạn 。 純thuần 一nhất 不bất 雜tạp 做tố 去khứ 。

示thị 于vu 廣quảng 慧tuệ

古cổ 云vân 。 雜tạp 念niệm 是thị 病bệnh 。 念niệm 佛Phật 是thị 藥dược 。 念niệm 佛Phật 正chánh 治trị 雜tạp 念niệm 。 而nhi 不bất 能năng 治trị 者giả 。 因nhân 念niệm 不bất 雜tạp 切thiết 也dã 。 雜tạp 念niệm 起khởi 時thời 。 即tức 用dụng 心tâm 加gia 功công 念niệm 佛Phật 。 字tự 字tự 句cú 句cú 。 精tinh 一nhất 不bất 二nhị 。 雜tạp 念niệm 自tự 息tức 矣hĩ 。

示thị 王vương 廣quảng 第đệ

不bất 如như 直trực 下hạ 執chấp 持trì 。 一nhất 句cú 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 盡tận 心tâm 盡tận 力lực 念niệm 去khứ 。 無vô 絲ti 毫hào 異dị 念niệm 。 即tức 是thị 無vô 字tự 公công 案án 。 其kỳ 無vô 字tự 等đẳng 話thoại 頭đầu 。 不bất 必tất 提đề 了liễu 。 純thuần 一nhất 念niệm 佛Phật 。 念niệm 佛Phật 上thượng 透thấu 。 千thiên 處xứ 萬vạn 處xứ 俱câu 透thấu 。

示thị 廣quảng 耆kỳ

龐# 老lão 云vân 。 十thập 方phương 同đồng 聚tụ 會hội 。 箇cá 箇cá 學học 無vô 為vi 。 此thử 是thị 選tuyển 佛Phật 場tràng 。 心tâm 空không 及cập 第đệ 歸quy 。 未vị 能năng 空không 心tâm 。 且thả 勤cần 念niệm 佛Phật 。 念niệm 念niệm 不bất 已dĩ 。 心tâm 當đương 自tự 空không 。

示thị 吳ngô 廣quảng 綬thụ

既ký 不bất 疑nghi 生sanh 死tử 。 不bất 疑nghi 古cổ 德đức 公công 案án 。 何hà 得đắc 生sanh 大đại 怖bố 畏úy 。 何hà 得đắc 尚thượng 慮lự 疑nghi 箭tiễn 入nhập 心tâm 也dã 。 是thị 所sở 云vân 不bất 疑nghi 者giả 。 猶do 有hữu 疑nghi 也dã 。 昔tích 二nhị 比tỉ 邱# 犯phạm 淫dâm 殺sát 。 維duy 摩ma 一nhất 言ngôn 之chi 下hạ 。 罪tội 滅diệt 無vô 餘dư 。 今kim 若nhược 能năng 如như 二nhị 比tỉ 邱# 。 則tắc 不bất 必tất 論luận 。 否phủ/bĩ 則tắc 另# 有hữu 一nhất 法pháp 。 經Kinh 云vân 。 至chí 心tâm 念niệm 佛Phật 一nhất 聲thanh 。 滅diệt 八bát 十thập 億ức 劫kiếp 。 生sanh 死tử 重trọng 罪tội 。 若nhược 虔kiền 誠thành 念niệm 佛Phật 。 十thập 萬vạn 八bát 千thiên 。 無vô 罪tội 不bất 滅diệt 。 所sở 罰phạt 之chi 咒chú 。 如như 風phong 捲quyển 雲vân 。 如như 日nhật 銷tiêu 露lộ 。 如như 一nhất 滴tích 投đầu 於ư 大đại 海hải 。 如như 片phiến 雪tuyết 點điểm 於ư 紅hồng 爐lô 。 淨tịnh 盡tận 滅diệt 除trừ 。 更cánh 無vô 踪# 跡tích 矣hĩ 。

示thị 福phước 建kiến 林lâm 榮vinh (# 榮vinh 具cụ 陳trần 所sở 見kiến 異dị 境cảnh )#

經Kinh 云vân 。 凡phàm 所sở 有hữu 相tướng 。 皆giai 是thị 虗hư 妄vọng 。 眼nhãn 見kiến 耳nhĩ 聞văn 。 悉tất 盡tận 掃tảo 除trừ 。 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。

示thị 薛tiết 廣quảng 閱duyệt

參tham 究cứu 不bất 便tiện 。 專chuyên 持trì 亦diệc 得đắc 。 但đãn 得đắc 一nhất 心tâm 。 自tự 不bất 隨tùy 境cảnh 。

示thị 某mỗ 居cư 士sĩ

堅kiên 持trì 五Ngũ 戒Giới 。 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 孝hiếu 養dưỡng 父phụ 母mẫu 。 亦diệc 勸khuyến 其kỳ 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 求cầu 願nguyện 母mẫu 子tử 。 同đồng 生sanh 淨tịnh 土độ 。 隨tùy 緣duyên 度độ 日nhật 。 來lai 供cung 則tắc 受thọ 莫mạc 行hành 募mộ 化hóa 。 莫mạc 作tác 念niệm 佛Phật 會hội 。 守thủ 分phần/phân 修tu 行hành 。 即tức 是thị 末Mạt 法Pháp 中trung 。 大đại 善thiện 人nhân 真chân 居cư 士sĩ 也dã 。

示thị 洞đỗng 庭đình 山sơn 翁ông 門môn 石thạch 氏thị (# 求cầu 來lai 世thế 為vi 官quan )#

為vi 官quan 雖tuy 好hảo/hiếu 。 倚ỷ 官quan 為vi 業nghiệp 。 後hậu 生sanh 墮đọa 落lạc 。 受thọ 苦khổ 無vô 量lượng 。 應ưng 當đương 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 直trực 饒nhiêu 位vị 至chí 三tam 公công 。 不bất 若nhược 蓮liên 登đăng 九cửu 品phẩm 。 念niệm 佛Phật 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 勝thắng 似tự 為vi 官quan 。 遠viễn 之chi 遠viễn 矣hĩ 。

示thị 洞đỗng 庭đình 山sơn 許hứa 門môn 石thạch 氏thị (# 求cầu 來lai 世thế 為vi 僧Tăng )#

為vi 僧Tăng 雖tuy 好hảo/hiếu 。 僧Tăng 不bất 修tu 行hành 。 後hậu 生sanh 墮đọa 落lạc 。 受thọ 無vô 量lượng 苦khổ 。 應ưng 當đương 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 親thân 近cận 金kim 木mộc 雕điêu 裝trang 之chi 假giả 像tượng 。 不bất 若nhược 親thân 近cận 現hiện 在tại 。 說thuyết 法Pháp 之chi 真chân 佛Phật 也dã 。 淨tịnh 土độ 為vi 僧Tăng 。 勝thắng 過quá 此thử 世thế 界giới 為vi 僧Tăng 。 遠viễn 之chi 遠viễn 矣hĩ 。

示thị 學học 者giả

今kim 人nhân 多đa 好hảo/hiếu 說thuyết 參tham 悟ngộ 。 好hảo/hiếu 說thuyết 了liễu 生sanh 死tử 。 不bất 知tri 在tại 此thử 土thổ/độ 了liễu 悟ngộ 甚thậm 難nan 。 謂vị 之chi 竪thụ 超siêu 三tam 界giới 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 猶do 一nhất 往vãng 一nhất 來lai 。 況huống 凡phàm 人nhân 乎hồ 。 此thử 土độ 眾chúng 生sanh 。 多đa 是thị 先tiên 生sanh 西tây 方phương 。 然nhiên 後hậu 了liễu 悟ngộ 。 生sanh 西tây 方phương 一nhất 門môn 。 謂vị 之chi 橫hoạnh/hoành 超siêu 三tam 界giới 。 萬vạn 無vô 一nhất 失thất 。

警cảnh 眾chúng

我ngã 出xuất 家gia 後hậu 。 到đáo 處xứ 參tham 訪phỏng 。

時thời 徧biến 融dung 師sư 門môn 庭đình 大đại 振chấn 。 予# 至chí 京kinh 師sư 叩khấu 之chi 。 膝tất 行hành 再tái 請thỉnh 。 師sư 曰viết 。 儞nễ 可khả 守thủ 本bổn 分phần/phân 。 不bất 要yếu 去khứ 貪tham 名danh 逐trục 利lợi 。 不bất 要yếu 去khứ 攀phàn 援viện 。 只chỉ 要yếu 因nhân 果quả 分phân 明minh 。 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 予# 受thọ 教giáo 出xuất 。 同đồng 行hành 者giả 大đại 笑tiếu 。 以dĩ 為vi 這giá 幾kỷ 句cú 話thoại 。 那na 箇cá 說thuyết 不bất 出xuất 。 千thiên 里lý 遠viễn 來lai 。 只chỉ 道đạo 有hữu 甚thậm 高cao 妙diệu 處xứ 。 原nguyên 來lai 不bất 值trị 半bán 文văn 。 予# 曰viết 。 這giá 箇cá 正chánh 見kiến 他tha 好hảo/hiếu 處xứ 。 我ngã 們môn 渴khát 仰ngưỡng 企xí 慕mộ 。 遠viễn 來lai 到đáo 此thử 。 他tha 卻khước 不bất 說thuyết 元nguyên 說thuyết 妙diệu 。 凌lăng 駕giá 我ngã 們môn 。 只chỉ 老lão 老lão 實thật 實thật 。 把bả 自tự 家gia 體thể 認nhận 過quá 。 切thiết 近cận 精tinh 實thật 的đích 工công 夫phu 。 丁đinh 寧ninh 開khai 示thị 。 故cố 此thử 是thị 他tha 好hảo/hiếu 處xứ 。 我ngã 至chí 今kim 著trước 實thật 遵tuân 守thủ 。 不bất 曾tằng 放phóng 失thất 。

入nhập 道đạo 要yếu 門môn 。 信tín 為vi 第đệ 一nhất 。 要yếu 事sự 非phi 信tín 。 尚thượng 不bất 成thành 就tựu 。 況huống 善thiện 事sự 乎hồ 。 譬thí 如như 世thế 間gian 盜đạo 賊tặc 。

時thời 乎hồ 敗bại 露lộ 。 官quan 府phủ 非phi 不bất 以dĩ 極cực 刑hình 繩thằng 之chi 。 迨đãi 後hậu 釋thích 免miễn 。 依y 舊cựu 不bất 悔hối 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 他tha 卻khước 信tín 得đắc 這giá 條điều 門môn 路lộ 。 不bất 賷# 一nhất 文văn 本bổn 錢tiền 。 自tự 獲hoạch 利lợi 無vô 筭# 。 所sở 以dĩ 備bị 受thọ 苦khổ 痛thống 。 決quyết 不bất 退thoái 悔hối 。 今kim 人nhân 念niệm 佛Phật 。 爾nhĩ 不bất 肯khẳng 真chân 切thiết 加gia 功công 。 只chỉ 是thị 不bất 曾tằng 深thâm 思tư 諦đế 信tín 。 不bất 要yếu 說thuyết 不bất 信tín 淨tịnh 土độ 。 只chỉ 如như 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 人nhân 命mạng 在tại 呼hô 吸hấp 間gian 。 這giá 一nhất 句cú 話thoại 。 於ư 義nghĩa 理lý 不bất 是thị 難nan 解giải 說thuyết 。 儞nễ 們môn 眼nhãn 裏lý 親thân 見kiến 。 耳nhĩ 裏lý 親thân 聞văn 。 經kinh 過quá 許hứa 多đa 榜bảng 樣# 。 如như 今kim 要yếu 儞nễ 信tín 得đắc 這giá 句cú 話thoại 。 早tảo 是thị 不bất 能năng 勾# 也dã 。 儞nễ 若nhược 真chân 實thật 信tín 得đắc 這giá 句cú 話thoại 。 則tắc 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 。 不bất 必tất 要yếu 我ngã 費phí 盡tận 力lực 氣khí 。 千thiên 叮# 萬vạn 囑chúc 。 爾nhĩ 自tự 如như 水thủy 赴phó 壑hác 。 萬vạn 牛ngưu 不bất 能năng 挽vãn 矣hĩ 。 即tức 如như 前tiền 日nhật 津tân 送tống 亡vong 僧Tăng 時thời 。 儞nễ 們môn 覩đổ 此thử 榜bảng 樣# 。 當đương 愀# 然nhiên 不bất 樂lạc 。 痛thống 相tương/tướng 警cảnh 策sách 道đạo 大đại 眾chúng 。 我ngã 與dữ 儞nễ 。 但đãn 今kim 日nhật 送tống 某mỗ 僧Tăng 。 明minh 日nhật 送tống 某mỗ 僧Tăng 。 不bất 知tri 不bất 覺giác 。 輪luân 到đáo 自tự 身thân 。 此thử 時thời 悔hối 恨hận 無vô 及cập 。 須tu 疾tật 忙mang 念niệm 佛Phật 。

時thời 刻khắc 不bất 要yếu 放phóng 過quá 方phương 好hảo/hiếu 。 我ngã 見kiến 儞nễ 們môn 。 自tự 家gia 也dã 說thuyết 可khả 惜tích 。 對đối 人nhân 也dã 說thuyết 可khả 惜tích 。 及cập 乎hồ 堂đường 中trung 估cổ 唱xướng 。 依y 然nhiên 言ngôn 笑tiếu 自tự 如như 。 儞nễ 只chỉ 不bất 信tín 人nhân 命mạng 在tại 呼hô 吸hấp 間gian 也dã 。

予# 見kiến 新tân 學học 後hậu 生sanh 。 纔tài 把bả 一nhất 句cú 佛Phật 。 頓đốn 在tại 心tâm 頭đầu 閉bế 思tư 妄vọng 想tưởng 。 越việt 覺giác 騰đằng 沸phí 。 便tiện 謂vị 念niệm 佛Phật 工công 夫phu 。 不bất 能năng 攝nhiếp 心tâm 。 不bất 知tri 汝nhữ 無vô 量lượng 劫kiếp 來lai 。 生sanh 死tử 根căn 由do 。 如như 何hà 能năng 得đắc 即tức 斷đoạn 。 且thả 萬vạn 念niệm 紛phân 飛phi 之chi 際tế 。 正chánh 是thị 做tố 工công 夫phu 時thời 節tiết 。 旋toàn 收thu 旋toàn 散tán 。 旋toàn 散tán 旋toàn 收thu 。 久cửu 後hậu 工công 夫phu 純thuần 熟thục 。 自tự 然nhiên 妄vọng 念niệm 不bất 起khởi 。 且thả 汝nhữ 之chi 能năng 覺giác 妄vọng 念niệm 重trọng/trùng 者giả 。 虧khuy 這giá 句cú 佛Phật 耳nhĩ 。 如như 不bất 念niệm 佛Phật 之chi 時thời 。 瀾lan 翻phiên 潮triều 湧dũng 。 剎sát 那na 不bất 停đình 者giả 。 自tự 己kỷ 豈khởi 能năng 覺giác 乎hồ 。

念niệm 佛Phật 有hữu 默mặc 持trì 。 有hữu 高cao 聲thanh 持trì 。 有hữu 金kim 剛cang 持trì 。 然nhiên 高cao 聲thanh 覺giác 太thái 費phí 力lực 。 默mặc 念niệm 又hựu 易dị 昏hôn 沉trầm 。 只chỉ 是thị 綿miên 綿miên 密mật 密mật 。 聲thanh 在tại 於ư 唇thần 齒xỉ 之chi 間gian 。 乃nãi 謂vị 金kim 剛cang 持trì 。 又hựu 不bất 可khả 執chấp 定định 。 或hoặc 覺giác 費phí 力lực 。 則tắc 不bất 妨phương 默mặc 持trì 。 或hoặc 覺giác 昏hôn 沉trầm 。 則tắc 不bất 妨phương 高cao 聲thanh 。 如như 今kim 念niệm 佛Phật 者giả 。 只chỉ 是thị 手thủ 打đả 魚ngư 子tử 。 隨tùy 口khẩu 叫khiếu 喊# 。 所sở 以dĩ 不bất 得đắc 利lợi 益ích 。 必tất 須tu 句cú 句cú 出xuất 口khẩu 入nhập 耳nhĩ 。 聲thanh 聲thanh 喚hoán 醒tỉnh 自tự 心tâm 。 譬thí 如như 一nhất 人nhân 濃nồng 睡thụy 。 一nhất 人nhân 喚hoán 云vân 某mỗ 人nhân 。 則tắc 彼bỉ 即tức 醒tỉnh 矣hĩ 。 所sở 以dĩ 念niệm 佛Phật 最tối 能năng 攝nhiếp 心tâm 。

今kim 人nhân 不bất 肯khẳng 念niệm 佛Phật 。 只chỉ 是thị 輕khinh 視thị 西tây 方phương 不bất 知tri 生sanh 西tây 方phương 。 乃nãi 是thị 大đại 德đức 大đại 福phước 。 大đại 智trí 大đại 慧tuệ 。 大đại 聖thánh 大đại 賢hiền 。 的đích 勾# 當đương 轉chuyển 娑sa 婆bà 。 成thành 淨tịnh 土độ 。 不bất 同đồng 小tiểu 可khả 因nhân 緣duyên 。 汝nhữ 但đãn 看khán 此thử 城thành 中trung 。 一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 。 死tử 卻khước 多đa 少thiểu 人nhân 。 不bất 要yếu 說thuyết 生sanh 西tây 方phương 。 即tức 生sanh 天thiên 。 千thiên 百bách 人nhân 中trung 尚thượng 無vô 一nhất 箇cá 。 其kỳ 有hữu 自tự 負phụ 修tu 行hành 者giả 。 秪# 是thị 不bất 失thất 人nhân 身thân 而nhi 已dĩ 。 故cố 我ngã 世Thế 尊Tôn 。 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 示thị 此thử 法Pháp 門môn 。 功công 過quá 乾can/kiền/càn 坤# 。 恩ân 逾du 父phụ 母mẫu 。 粉phấn 骨cốt 碎toái 身thân 。 不bất 足túc 為vi 報báo 。

幼ấu 時thời 尚thượng 不bất 知tri 念niệm 佛Phật 。 見kiến 鄰lân 家gia 一nhất 老lão 嫗# 。 每mỗi 日nhật 課khóa 佛Phật 數số 千thiên 。 間gian 云vân 。 為vi 何hà 如như 此thử 。 彼bỉ 云vân 。 先tiên 夫phu 往vãng 時thời 念niệm 佛Phật 。 去khứ 得đắc 甚thậm 好hảo/hiếu 。 故cố 我ngã 如như 此thử 念niệm 。 先tiên 夫phu 去khứ 時thời 。 並tịnh 無vô 他tha 病bệnh 。 只chỉ 與dữ 人nhân 一nhất 請thỉnh 而nhi 別biệt 。 出xuất 家gia 人nhân 奈nại 何hà 不bất 念niệm 佛Phật 。

書thư

答đáp 江giang 西tây 謝tạ 青thanh 蓮liên 孝hiếu 廉liêm 廣quảng 鉁#

提đề 話thoại 頭đầu 。 是thị 宗tông 門môn 發phát 悟ngộ 最tối 緊khẩn 切thiết 工công 夫phu 。 修tu 淨tịnh 土độ 人nhân 。 即tức 以dĩ 一nhất 聲thanh 佛Phật 號hiệu 做tố 箇cá 話thoại 頭đầu 。 此thử 妙diệu 法Pháp 也dã 。 但đãn 心tâm 麤thô 氣khí 浮phù 。 則tắc 未vị 能năng 相tương 應ứng 。 須tu 是thị 沉trầm 潛tiềm 反phản 照chiếu 。 至chí 於ư 力lực 極cực 勢thế 窮cùng 。 乃nãi 有hữu 因Nhân 地Địa 一nhất 聲thanh 消tiêu 息tức 。

答đáp 湖hồ 州châu 董# 潯# 陽dương 宗tông 伯bá

心tâm 本bổn 不bất 生sanh 。 緣duyên 合hợp 而nhi 生sanh 。 心tâm 本bổn 不bất 死tử 。 緣duyên 散tán 而nhi 死tử 。 似tự 有hữu 生sanh 死tử 。 原nguyên 無vô 去khứ 來lai 。 於ư 斯tư 會hội 得đắc 。 生sanh 順thuận 死tử 安an 。 常thường 寂tịch 常thường 照chiếu 。 如như 或hoặc 未vị 能năng 。 便tiện 當đương 全toàn 身thân 放phóng 下hạ 。 密mật 密mật 持trì 念niệm 一nhất 句cú 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 假giả 使sử 諸chư 緣duyên 未vị 盡tận 。 壽thọ 命mạng 未vị 終chung 。 倍bội 應ưng 念niệm 佛Phật 。 有hữu 大đại 利lợi 益ích 。 古cổ 云vân 。 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 。 此thử 是thị 金kim 仙tiên 氏thị 之chi 長trường 生sanh 也dã 。

答đáp 餘dư 姚diêu 孫tôn 居cư 士sĩ 大đại 珩#

若nhược 淨tịnh 土độ 起khởi 信tín 。 則tắc 看khán 教giáo 宜nghi 專chuyên 本bổn 經kinh 疏sớ/sơ 鈔sao 。 而nhi 他tha 經kinh 次thứ 之chi 。 其kỳ 看khán 疏sớ/sơ 鈔sao 。 莫mạc 作tác 一nhất 氣khí 讀đọc 畢tất 。 宜nghi 少thiểu 看khán 而nhi 以dĩ 多đa 日nhật 畢tất 之chi 。 葢# 細tế 細tế 玩ngoạn 味vị 。 然nhiên 後hậu 深thâm 信tín 淨tịnh 土độ 。 為vi 修tu 行hành 至chí 要yếu 之chi 門môn 。 古cổ 人nhân 謂vị 生sanh 死tử 海hải 中trung 。 念niệm 佛Phật 第đệ 一nhất 。 非phi 虗hư 言ngôn 也dã 。

又hựu

既ký 高cao 聲thanh 默mặc 念niệm 。 金kim 剛cang 持trì 。 皆giai 無vô 益ích 而nhi 反phản 損tổn 。 今kim 當đương 於ư 妄vọng 想tưởng 紛phân 飛phi 時thời 。 只chỉ 輕khinh 輕khinh 舉cử 佛Phật 一nhất 聲thanh 。 即tức 住trụ 了liễu 。 看khán 他tha 是thị 誰thùy 念niệm 佛Phật 。 久cửu 之chi 念niệm 起khởi 又hựu 如như 是thị 舉cử 。 如như 是thị 看khán 。 念niệm 若nhược 不bất 起khởi 。 只chỉ 看khán 著trước 。 其kỳ 舉cử 業nghiệp 文văn 字tự 等đẳng 俱câu 歇hiết 下hạ 。 歇hiết 下hạ 亦diệc 於ư 舉cử 業nghiệp 無vô 妨phương 。

答đáp 德đức 清thanh 許hứa 廓khuếch 如như 居cư 士sĩ 廣quảng 鉞việt

來lai 問vấn 攝nhiếp 心tâm 用dụng 。 觀quán 坐tọa 立lập 想tưởng 像tượng 等đẳng 。 此thử 俱câu 隨tùy 時thời 無vô 定định 。 但đãn 常thường 觀quán 無vô 常thường 。 非phi 塵trần 緣duyên 未vị 了liễu 者giả 所sở 能năng 為vi 。 雖tuy 不bất 能năng 常thường 觀quán 。 亦diệc 是thị 工công 夫phu 。 毋vô 用dụng 為vi 慮lự 。 又hựu 塵trần 緣duyên 中trung 。 觀quán 法pháp 難nạn/nan 成thành 。 不bất 如như 直trực 以dĩ 學học 業nghiệp 家gia 業nghiệp 得đắc 暇hạ 之chi 時thời 。 即tức 便tiện 默mặc 默mặc 。 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 只chỉ 貴quý 字tự 字tự 分phân 明minh 。 句cú 句cú 親thân 切thiết 。 心tâm 則tắc 自tự 攝nhiếp 。 若nhược 久cửu 之chi 不bất 退thoái 。 三tam 昧muội 成thành 就tựu 。 即tức 此thử 是thị 觀quán 。

答đáp 湖hồ 廣quảng 劉lưu 守thủ 復phục 居cư 士sĩ 廣quảng 曙#

凡phàm 夫phu 放phóng 心tâm 。 初sơ 學học 攝nhiếp 心tâm 。 後hậu 乃nãi 得đắc 心tâm 。 攝nhiếp 心tâm 非phi 止chỉ 一nhất 法pháp 。 功công 高cao 易dị 進tiến 。 念niệm 佛Phật 為vi 先tiên 。 古cổ 云vân 。 餘dư 門môn 學học 道Đạo 。 如như 蟻nghĩ 子tử 上thượng 於ư 高cao 山sơn 。 念niệm 佛Phật 往vãng 生sanh 。 似tự 風phong 帆phàm 行hành 於ư 順thuận 水thủy 。 想tưởng 起khởi 時thời 不bất 須tu 別biệt 作tác 除trừ 滅diệt 。 但đãn 舉cử 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 四tứ 字tự 。 盡tận 力lực 挨ai 拶# 。 便tiện 是thị 攝nhiếp 心tâm 工công 夫phu 。 忽hốt 然nhiên 悟ngộ 去khứ 。 名danh 曰viết 得đắc 心tâm 。

答đáp 蘇tô 州châu 遠viễn 心tâm 遠viễn 居cư 士sĩ 廣quảng 綬thụ

畏úy 死tử 者giả 。 以dĩ 未vị 悟ngộ 本bổn 來lai 無vô 生sanh 故cố 也dã 。 本bổn 自tự 無vô 生sanh 。 焉yên 得đắc 有hữu 死tử 。 何hà 畏úy 之chi 有hữu 。 然nhiên 無vô 生sanh 未vị 易dị 卒thốt 悟ngộ 。 今kim 惟duy 當đương 專chuyên 誠thành 念niệm 佛Phật 。 久cửu 久cửu 念niệm 至chí 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 必tất 得đắc 開khai 悟ngộ 。 就tựu 令linh 不bất 悟ngộ 。 而nhi 一nhất 生sanh 念niệm 力lực 。 臨lâm 終chung 自tự 知tri 。 死tử 去khứ 必tất 生sanh 淨tịnh 土độ 。 則tắc 如như 流lưu 落lạc 他tha 鄉hương 。 得đắc 歸quy 故cố 里lý 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 垂thùy 手thủ 接tiếp 引dẫn 往vãng 生sanh 。 歡hoan 喜hỷ 無vô 量lượng 。 何hà 畏úy 之chi 有hữu 。

答đáp 紹thiệu 興hưng 張trương 居cư 士sĩ

營doanh 靜tĩnh 室thất 。 同đồng 修tu 淨tịnh 業nghiệp 。 此thử 世thế 間gian 最tối 上thượng 事sự 也dã 。 然nhiên 室thất 不bất 必tất 全toàn 美mỹ 足túc 供cung 佛Phật 。 及cập 行hành 坐tọa 禮lễ 拜bái 即tức 已dĩ 。 亦diệc 不bất 必tất 候hậu 家gia 事sự 俱câu 了liễu 。 日nhật 出xuất 事sự 生sanh 。 欲dục 了liễu 固cố 無vô 了liễu 日nhật 也dã 。 隨tùy 即tức 下hạ 手thủ 。 已dĩ 遲trì 遲trì 矣hĩ 。 生sanh 死tử 海hải 中trung 。 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 。 最tối 為vi 第đệ 一nhất 。 宜nghi 盡tận 心tâm 焉yên 。

答đáp 休hưu 寧ninh 吳ngô 伯bá 陽dương 居cư 士sĩ 廣quảng 侒#

楞lăng 嚴nghiêm 分phân 別biệt 真chân 妄vọng 處xứ 。 曾tằng 不bất 談đàm 及cập 。 觀quán 想tưởng 西tây 方phương 。 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 等đẳng 事sự 。 何hà 為vi 全toàn 沒một 干can 涉thiệp 。 而nhi 無vô 風phong 起khởi 浪lãng 。 貶biếm 他tha 是thị 妄vọng 。 若nhược 言ngôn 妄vọng 則tắc 坐tọa 禪thiền 亦diệc 妄vọng 。 持trì 戒giới 亦diệc 妄vọng 。 講giảng 經kinh 亦diệc 妄vọng 。 乃nãi 至chí 得đắc 菩Bồ 提Đề 入nhập 涅Niết 槃Bàn 亦diệc 妄vọng 。 可khả 自tự 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 莫mạc 生sanh 疑nghi 也dã 。

答đáp 通thông 州châu 孫tôn 居cư 士sĩ 廣quảng 諒#

來lai 問vấn 出xuất 世thế 真Chân 諦Đế 。 夫phu 世thế 即tức 出xuất 世thế 。 則tắc 不bất 須tu 求cầu 出xuất 。 真chân 非phi 妄vọng 外ngoại 。 則tắc 何hà 用dụng 覔# 真chân 。 此thử 意ý 未vị 會hội 。 則tắc 莫mạc 若nhược 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 念niệm 極cực 而nhi 悟ngộ 。 悟ngộ 則tắc 無vô 論luận 。 縱túng/tung 不bất 大đại 悟ngộ 。 而nhi 離ly 此thử 娑sa 婆bà 。 生sanh 彼bỉ 淨tịnh 土độ 。 即tức 是thị 出xuất 世thế 。 消tiêu 滅diệt 雜tạp 念niệm 。 純thuần 一nhất 正chánh 念niệm 。 即tức 是thị 真Chân 諦Đế 。 今kim 亦diệc 不bất 管quản 出xuất 不bất 出xuất 真chân 不bất 真chân 。 但đãn 工công 夫phu 做tố 到đáo 一nhất 心tâm 。 自tự 然nhiên 了liễu 當đương 矣hĩ 。

答đáp 吳ngô 居cư 士sĩ 大đại 澈triệt

念niệm 佛Phật 即tức 是thị 持trì 咒chú 。 念niệm 佛Phật 得đắc 力lực 後hậu 。 對đối 境cảnh 自tự 如như 。 作tác 厭yếm 離ly 想tưởng 。 即tức 是thị 解giải 脫thoát 初sơ 門môn 。 但đãn 目mục 前tiền 如như 何hà 。 便tiện 得đắc 自tự 在tại 。 久cửu 持trì 不bất 退thoái 。 自tự 有hữu 相tương 應ứng 時thời 也dã 。

答Đáp 張Trương 杏Hạnh 苑Uyển 居Cư 士Sĩ 廣Quảng 經Kinh

所sở 問vấn 雲vân 門môn 語ngữ 。 不bất 須tu 究cứu 。 他tha 說thuyết 教giáo 外ngoại 別biệt 傳truyền 。 只chỉ 看khán 他tha 說thuyết 。 須tu 退thoái 步bộ 向hướng 自tự 己kỷ 脚cước 跟cân 下hạ 。 推thôi 尋tầm 是thị 箇cá 甚thậm 麼ma 道Đạo 理lý 。 其kỳ 推thôi 尋tầm 今kim 亦diệc 不bất 難nan 。 既ký 信tín 念niệm 佛Phật 。 但đãn 內nội 看khán 念niệm 佛Phật 的đích 是thị 誰thùy 。 便tiện 是thị 脚cước 跟cân 下hạ 推thôi 尋tầm 也dã 。 久cửu 之chi 則tắc 正chánh 訛ngoa 中trung 所sở 云vân 。 最tối 後hậu 窮cùng 元nguyên 極cực 微vi 一nhất 叚giả 事sự 。 不bất 患hoạn 其kỳ 不bất 得đắc 矣hĩ 。

答đáp 金kim 居cư 土thổ/độ 廣quảng 聚tụ

來lai 問vấn 曰viết 末mạt 後hậu 緊khẩn 關quan 。 曰viết 甚thậm 深thâm 之chi 旨chỉ 。 曰viết 本bổn 地địa 相tương 應ứng 。 曰viết 直trực 提đề 指chỉ 斯tư 事sự 。 緊khẩn 也dã 。 深thâm 也dã 。 本bổn 也dã 。 直trực 也dã 。 皆giai 切thiết 問vấn 也dã 。 然nhiên 只chỉ 在tại 近cận 思tư 而nhi 已dĩ 。 除trừ 此thử 靈linh 知tri 烱# 烱# 外ngoại 。 皆giai 緩hoãn 耳nhĩ 。 淺thiển 耳nhĩ 。 末mạt 耳nhĩ 。 曲khúc 耳nhĩ 。 誠thành 即tức 此thử 念niệm 佛Phật 一nhất 念niệm 所sở 起khởi 。 覷thứ 得đắc 破phá 。 管quản 取thủ 大đại 事sự 了liễu 畢tất 。 又hựu 不bất 可khả 見kiến 如như 是thị 說thuyết 。 便tiện 作tác 思tư 惟duy 卜bốc 度độ 。 穿xuyên 鑿tạc 求cầu 通thông 。 則tắc 反phản 失thất 之chi 矣hĩ 。 但đãn 念niệm 念niệm 體thể 究cứu 。 真chân 積tích 力lực 久cửu 。 而nhi 自tự 得đắc 之chi 。 方phương 是thị 證chứng 悟ngộ 。

答đáp 檀đàn 林lâm 廣quảng 元nguyên

耆kỳ 宿túc 未vị 見kiến 了liễu 了liễu 。 不bất 足túc 恐khủng 怖bố 。 葢# 彼bỉ 心tâm 力lực 。 實thật 不bất 曾tằng 用dụng 盡tận 耳nhĩ 。 今kim 既ký 有hữu 疾tật 。 亦diệc 不bất 必tất 以dĩ 勉miễn 強cường/cưỡng 勇dũng 作tác 。 但đãn 依y 經kinh 中trung 。 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 一nhất 味vị 省tỉnh 緣duyên 。 可khả 省tỉnh 便tiện 省tỉnh 。 不bất 得đắc 已dĩ 者giả 。 然nhiên 後hậu 應ưng 之chi 。 自tự 然nhiên 工công 夫phu 得đắc 力lực 矣hĩ 。

答đáp 餘dư 姚diêu 韓# 清thanh 泰thái 居cư 士sĩ 廣quảng 梵Phạm

來lai 問vấn 一nhất 門môn 深thâm 入nhập 之chi 旨chỉ 。 彼bỉ 葢# 為vi 門môn 庭đình 各các 別biệt 者giả 言ngôn 。 今kim 念niệm 佛Phật 者giả 。 即tức 在tại 念niệm 佛Phật 上thượng 參tham 。 依y 舊cựu 是thị 一nhất 門môn 。 非phi 二nhị 事sự 也dã 。 若nhược 參tham 究cứu 不bất 便tiện 。 則tắc 驀# 直trực 念niệm 去khứ 。 亦diệc 得đắc 復phục 說thuyết 一nhất 喻dụ 。 如như 習tập 舉cử 業nghiệp 者giả 。 易dị 與dữ 詩thi 等đẳng 二nhị 門môn 也dã 。 則tắc 誠thành 不bất 可khả 兼kiêm 。 以dĩ 無vô 雙song 經kinh 入nhập 試thí 故cố 。 只chỉ 易dị 一nhất 經kinh 。 或hoặc 讀đọc 文văn 或hoặc 解giải 理lý 。 可khả 云vân 二nhị 門môn 否phủ/bĩ 。 未vị 聞văn 解giải 理lý 之chi 悖bội 於ư 讀đọc 文văn 。 而nhi 不bất 可khả 兼kiêm 也dã 。

答đáp 嘉gia 興hưng 孫tôn 無vô 高cao 居cư 士sĩ 廣quảng 抑ức

日nhật 課khóa 就tựu 帖# 上thượng 略lược 註chú 。 以dĩ 今kim 尚thượng 有hữu 舉cử 業nghiệp 。 其kỳ 淨tịnh 修tu 。 惟duy 貴quý 簡giản 約ước 直trực 捷tiệp 。 未vị 可khả 繁phồn 多đa 。 如như 觀quán 音âm 文văn 。 金kim 剛cang 經kinh 。 無vô 暇hạ 誦tụng 持trì 。 則tắc 一nhất 味vị 念niệm 佛Phật 。 亦diệc 自tự 功công 德đức 不bất 少thiểu 耳nhĩ 。

答đáp 張trương 百bách 戶hộ 廣quảng 湉#

妄vọng 念niệm 是thị 病bệnh 。 念niệm 佛Phật 是thị 藥dược 。 久cửu 病bệnh 非phi 片phiến 劑tề 所sở 能năng 療liệu 。 積tích 妄vọng 非phi 暫tạm 念niệm 所sở 能năng 除trừ 。 其kỳ 理lý 一nhất 也dã 。 莫mạc 管quản 他tha 妄vọng 念niệm 紛phân 飛phi 。 只chỉ 貴quý 在tại 念niệm 佛Phật 精tinh 切thiết 。 字tự 字tự 分phân 明minh 。 句cú 句cú 接tiếp 續tục 。 極cực 力lực 執chấp 持trì 。 方phương 有hữu 趨xu 向hướng 。 分phần/phân 此thử 謂vị 真chân 積tích 力lực 久cửu 。 而nhi 一nhất 旦đán 豁hoát 然nhiên 。 喻dụ 如như 磨ma 杵xử 作tác 針châm 。 鍊luyện 鐵thiết 作tác 鋼cương 者giả 。 定định 不bất 誣vu 也dã 。 入nhập 道đạo 多đa 門môn 。 惟duy 此thử 一nhất 門môn 最tối 為vi 捷tiệp 徑kính 。 不bất 可khả 忽hốt 不bất 可khả 忽hốt 。

答đáp 徽# 州châu 吳ngô 季quý 立lập 居cư 士sĩ 大đại 州châu

不bất 必tất 憂ưu 罪tội 業nghiệp 深thâm 。 不bất 必tất 疑nghi 根căn 性tánh 鈍độn 。 經Kinh 云vân 。 至chí 心tâm 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 一nhất 聲thanh 。 滅diệt 八bát 十thập 萬vạn 億ức 。 劫kiếp 生sanh 死tử 重trọng 罪tội 。 何hà 疑nghi 乎hồ 業nghiệp 深thâm 。 又hựu 古cổ 聖thánh 云vân 惟duy 有hữu 徑kính 路lộ 修tu 行hành 。 但đãn 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 何hà 憂ưu 乎hồ 根căn 鈍độn 。 見kiến 方phương 友hữu 。 即tức 以dĩ 此thử 告cáo 之chi 。

與dữ 蘇tô 州châu 劉lưu 羅la 陽dương 居cư 士sĩ

曩nẵng 啟khải 專chuyên 以dĩ 念niệm 佛Phật 。 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 奉phụng 勸khuyến 。 然nhiên 此thử 道đạo 至chí 元nguyên 至chí 妙diệu 。 亦diệc 復phục 至chí 簡giản 至chí 易dị 。 以dĩ 簡giản 易dị 故cố 。 高cao 明minh 者giả 忽hốt 焉yên 。 夫phù 生sanh 死tử 。 不bất 離ly 一nhất 念niệm 。 乃nãi 至chí 世thế 出xuất 世thế 間gian 萬vạn 法pháp 。 皆giai 不bất 離ly 一nhất 念niệm 。 今kim 即tức 以dĩ 此thử 念niệm 念niệm 佛Phật 。 何hà 等đẳng 切thiết 近cận 精tinh 實thật 。 若nhược 覷thứ 破phá 此thử 念niệm 起khởi 處xứ 。 即tức 是thị 自tự 性tánh 彌di 陀đà 。 即tức 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 縱túng/tung 令linh 不bất 悟ngộ 。 乘thừa 此thử 念niệm 力lực 。 往vãng 生sanh 極cực 樂lạc 。 且thả 橫hoạnh/hoành 截tiệt 生sanh 死tử 。 不bất 受thọ 輪luân 迴hồi 。 終chung 當đương 大đại 悟ngộ 耳nhĩ 。 願nguyện 翁ông 放phóng 下hạ 萬vạn 緣duyên 。 十thập 二nhị 時thời 中trung 。 念niệm 念niệm 提đề 撕# 。 是thị 所sở 至chí 望vọng 。

與dữ 江giang 陰ấm 馮bằng 筠# 居cư 居cư 士sĩ

七thất 十thập 古cổ 稀# 。 百bách 年niên 能năng 幾kỷ 。 今kim 此thử 暮mộ 景cảnh 。 正chánh 宜nghi 放phóng 開khai 懷hoài 抱bão 。 看khán 破phá 世thế 間gian 。 宛uyển 如như 一nhất 場tràng 戲hí 劇kịch 。 何hà 有hữu 真chân 實thật 。 但đãn 以dĩ 一nhất 聲thanh 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 消tiêu 遣khiển 光quang 陰ấm 。 但đãn 以dĩ 西tây 方phương 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 為vi 我ngã 家gia 舍xá 。 我ngã 今kim 念niệm 佛Phật 。 日nhật 後hậu 當đương 生sanh 西tây 方phương 。 何hà 幸hạnh 如như 之chi 。 發phát 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 莫mạc 生sanh 煩phiền 惱não 。 倘thảng 遇ngộ 不bất 如như 意ý 事sự 。 即tức 便tiện 撥bát 轉chuyển 心tâm 頭đầu 。 這giá 一nhất 聲thanh 佛Phật 。 急cấp 急cấp 提đề 念niệm 。 卻khước 回hồi 光quang 返phản 照chiếu 。 我ngã 是thị 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 世thế 界giới 中trung 人nhân 。 奈nại 何hà 與dữ 世thế 人nhân 一nhất 般ban 見kiến 識thức 。 回hồi 嗔sân 作tác 喜hỷ 。 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 此thử 是thị 智trí 慧tuệ 中trung 人nhân 。 大đại 安an 樂lạc 大đại 解giải 脫thoát 法Pháp 門môn 也dã 。

與dữ 嘉gia 興hưng 朱chu 西tây 宗tông 居cư 士sĩ 廣quảng 振chấn

人nhân 之chi 處xử 世thế 。 遇ngộ 順thuận 境cảnh 者giả 。 其kỳ 情tình 愉# 以dĩ 安an 。 遇ngộ 逆nghịch 境cảnh 者giả 。 其kỳ 情tình 憂ưu 以dĩ 危nguy 。 然nhiên 而nhi 順thuận 未vị 足túc 為vi 幸hạnh 。 逆nghịch 未vị 足túc 為vi 不bất 幸hạnh 也dã 。 溺nịch 於ư 意ý 之chi 所sở 便tiện 。 則tắc 出xuất 世thế 之chi 心tâm 不bất 生sanh 。 戚thích 戚thích 乎hồ 不bất 得đắc 志chí 。 夫phu 然nhiên 後hậu 厭yếm 身thân 世thế 之chi 桎trất 梏cốc 。 而nhi 求cầu 以dĩ 出xuất 世thế 。 是thị 故cố 萬vạn 苦khổ 交giao 於ư 前tiền 。 但đãn 以dĩ 正chánh 智trí 觀quán 察sát 。 苦khổ 從tùng 何hà 生sanh 。 從tùng 身thân 生sanh 。 身thân 從tùng 何hà 生sanh 。 從tùng 業nghiệp 生sanh 。 業nghiệp 從tùng 何hà 生sanh 。 從tùng 惑hoặc 生sanh 。 因nhân 惑hoặc 造tạo 業nghiệp 。 因nhân 業nghiệp 成thành 身thân 。 因nhân 身thân 受thọ 苦khổ 。 但đãn 能năng 破phá 惑hoặc 。 一nhất 切thiết 空không 寂tịch 。 敢cảm 問vấn 所sở 以dĩ 破phá 惑hoặc 之chi 方phương 。 只chỉ 須tu 就tựu 本bổn 參tham 話thoại 頭đầu 上thượng 。 理lý 會hội 念niệm 佛Phật 的đích 是thị 誰thùy 。 捉tróc 敗bại 此thử 疑nghi 。 諸chư 惑hoặc 皆giai 破phá 。 思tư 之chi 毋vô 忽hốt 。

又hựu

聞văn 病bệnh 。 今kim 開khai 三tam 法pháp 。 一nhất 曰viết 對đối 治trị 。 病bệnh 既ký 生sanh 於ư 勞lao 鬱uất 。 當đương 以dĩ 逸dật 治trị 勞lao 。 以dĩ 舒thư 治trị 鬱uất 。 逸dật 非phi 懶lãn 惰nọa 不bất 簡giản 之chi 謂vị 也dã 。 萬vạn 緣duyên 盡tận 廢phế 。 如như 初sơ 生sanh 孩hài 子tử 。 六lục 識thức 不bất 行hành 。 是thị 之chi 謂vị 逸dật 。 舒thư 非phi 散tán 放phóng 無vô 忌kỵ 之chi 謂vị 也dã 。 知tri 身thân 世thế 如như 幻huyễn 夢mộng 。 隨tùy 緣duyên 順thuận 受thọ 。 不bất 被bị 境cảnh 瞞man 。 和hòa 即tức 今kim 病bệnh 之chi 愈dũ 否phủ/bĩ 。 身thân 之chi 生sanh 死tử 。 一nhất 併tinh 放phóng 下hạ 。 是thị 之chi 謂vị 舒thư 。 二nhị 曰viết 調điều 攝nhiếp 。 調điều 攝nhiếp 在tại 節tiết 飲ẩm 食thực 。 慎thận 藥dược 餌nhị 。 飲ẩm 食thực 不bất 待đãi 論luận 矣hĩ 。 藥dược 餌nhị 不bất 宜nghi 多đa 服phục 。 知tri 栢# 芩cầm 連liên 等đẳng 苦khổ 寒hàn 之chi 劑tề 。 使sử 金kim 寒hàn 水thủy 冷lãnh 。 陰ấm 未vị 能năng 滋tư 。 火hỏa 未vị 能năng 降giáng/hàng 。 而nhi 胃vị 氣khí 先tiên 敗bại 。 食thực 不bất 下hạ 咽yến/ế/yết 。 或hoặc 洞đỗng 洩duệ 危nguy 矣hĩ 。 宣tuyên 與dữ 高cao 明minh 議nghị 之chi 。 三tam 曰viết 正chánh 念niệm 。 即tức 前tiền 所sở 告cáo 。 苦khổ 從tùng 身thân 生sanh 。 身thân 從tùng 業nghiệp 生sanh 等đẳng 。 病bệnh 即tức 苦khổ 中trung 之chi 一nhất 。 其kỳ 展triển 轉chuyển 相tương 因nhân 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 應ưng 孜tư 孜tư 密mật 密mật 。 日nhật 夕tịch 體thể 究cứu 。 究cứu 之chi 不bất 得đắc 。 只chỉ 消tiêu 提đề 一nhất 句cú 本bổn 參tham 。 念niệm 佛Phật 話thoại 頭đầu 。 回hồi 光quang 自tự 看khán 。 識thức 得đắc 此thử 念niệm 下hạ 落lạc 。 則tắc 惑hoặc 自tự 破phá 。 惑hoặc 破phá 。 則tắc 展triển 轉chuyển 消tiêu 滅diệt 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 只chỉ 此thử 三tam 事sự 。 宜nghi 力lực 行hành 之chi 。

又hựu

須tu 信tín 萬vạn 事sự 是thị 宿túc 緣duyên 。 不bất 但đãn 順thuận 逆nghịch 窮cùng 通thông 。 乃nãi 至chí 死tử 生sanh 。 都đô 拋phao 卻khước 大đại 海hải 。 莫mạc 起khởi 憂ưu 怖bố 。 收thu 拾thập 身thân 心tâm 。 返phản 觀quán 內nội 照chiếu 。 本bổn 參tham 話thoại 頭đầu 。 切thiết 記ký 切thiết 記ký 。

又hựu

念niệm 佛Phật 非phi 止chỉ 明minh 心tâm 。 亦diệc 無vô 病bệnh 不bất 治trị 。 倘thảng 有hữu 勸khuyến 進tấn 道đạo 術thuật 者giả 。 不bất 必tất 信tín 受thọ 。 恐khủng 失thất 正chánh 知tri 見kiến 。 特đặc 預dự 陳trần 之chi 。

又hựu

尊tôn 恙dạng 至chí 是thị 。 亦diệc 甚thậm 危nguy 矣hĩ 。 宜nghi 以dĩ 所sở 欲dục 言ngôn 事sự 。 盡tận 底để 書thư 付phó 令linh 郎lang 及cập 尊tôn 堂đường 。 令linh 胸hung 中trung 都đô 無vô 牽khiên 掛quải 。 一nhất 心tâm 正chánh 念niệm 。 若nhược 平bình 日nhật 於ư 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 信tín 得đắc 及cập 。 便tiện 可khả 心tâm 目mục 內nội 照chiếu 。 四tứ 字tự 佛Phật 名danh 。 歷lịch 歷lịch 明minh 明minh 。 無vô 間gian 無vô 斷đoạn 。 從tùng 其kỳ 今kim 日nhật 明minh 日nhật 去khứ 亦diệc 可khả 。 說thuyết 或hoặc 不bất 去khứ 。 活hoạt 到đáo 一nhất 百bách 二nhị 十thập 歲tuế 亦diệc 可khả 。 此thử 為vi 要yếu 緊khẩn 語ngữ 。 朋bằng 友hữu 平bình 生sanh 相tương 交giao 。 正chánh 在tại 此thử 處xứ 。 他tha 皆giai 小tiểu 事sự 不bất 暇hạ 及cập 也dã 。 切thiết 不bất 可khả 貪tham 生sanh 怕phạ 死tử 。 而nhi 悞ngộ 大đại 事sự 。

與dữ 王vương 居cư 士sĩ 大đại 琸#

貴quý 恙dạng 宜nghi 將tương 身thân 外ngoại 事sự 。 併tinh 此thử 身thân 四tứ 肢chi 百bách 骸hài 。 盡tận 情tình 放phóng 下hạ 。 使sử 空không 無vô 一nhất 物vật 。 若nhược 必tất 不bất 可khả 歇hiết 者giả 。 權quyền 且thả 歇hiết 下hạ 。 待đãi 後hậu 處xứ 之chi 。 妄vọng 想tưởng 熾sí 不bất 能năng 制chế 。 當đương 念niệm 佛Phật 數số 聲thanh 壓áp 伏phục 之chi 。 世thế 間gian 榮vinh 華hoa 富phú 貴quý 。 亦diệc 不bất 過quá 片phiến 時thời 間gian 事sự 。 厄ách 難nạn 苦khổ 惱não 。 亦diệc 不bất 過quá 片phiến 時thời 間gian 事sự 。 倐thúc 忽hốt 便tiện 無vô 。 且thả 萬vạn 般ban 皆giai 屬thuộc 前tiền 緣duyên 。 非phi 人nhân 力lực 所sở 能năng 奈nại 何hà 者giả 也dã 。 盡tận 情tình 放phóng 下hạ 。 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 至chí 囑chúc 至chí 囑chúc 。

與dữ 秦tần 明minh 中trung 居cư 士sĩ

法Pháp 門môn 無vô 量lượng 。 要yếu 在tại 明minh 心tâm 。 明minh 心tâm 要yếu 門môn 。 無vô 如như 念niệm 佛Phật 讀đọc 作tác 之chi 暇hạ 。 或hoặc 心tâm 煩phiền 時thời 。 靜tĩnh 坐tọa 念niệm 佛Phật 。 甚thậm 有hữu 利lợi 益ích 。 一nhất 念niệm 在tại 佛Phật 。 雜tạp 念niệm 退thoái 休hưu 。 心tâm 空không 境cảnh 寂tịch 。 妙diệu 當đương 何hà 如như 。 願nguyện 無vô 易dị 而nhi 忽hốt 之chi 。

與dữ 吳ngô 江giang 秦tần 任nhậm 南nam 居cư 士sĩ 廣quảng 俍#

所sở 云vân 開khai 幽u 暗ám 。 解giải 業nghiệp 縛phược 。 若nhược 會hội 則tắc 幽u 暗ám 即tức 是thị 光quang 明minh 。 業nghiệp 縛phược 無vô 非phi 解giải 脫thoát 。 如như 不bất 會hội 。 但đãn 時thời 時thời 攝nhiếp 心tâm 念niệm 佛Phật 。 久cửu 久cửu 靜tĩnh 定định 。 自tự 能năng 發phát 慧tuệ 。

與dữ 南nam 城thành 吳ngô 念niệm 慈từ 居cư 士sĩ 廣quảng 翊dực

入nhập 道đạo 多đa 門môn 。 直trực 捷tiệp 簡giản 要yếu 。 無vô 如như 念niệm 佛Phật 。 念niệm 佛Phật 一nhất 門môn 。 上thượng 度độ 最tối 勝thắng 利lợi 根căn 。 下hạ 至chí 極cực 愚ngu 極cực 鈍độn 。 葢# 是thị 徹triệt 上thượng 徹triệt 下hạ 之chi 道đạo 。 勿vật 以dĩ 俗tục 見kiến 搖dao 惑hoặc 。 古cổ 來lai 尊tôn 宿túc 教giáo 人nhân 看khán 話thoại 頭đầu 。 起khởi 疑nghi 情tình 以dĩ 期kỳ 大đại 悟ngộ 。 或hoặc 看khán 無vô 字tự 。 或hoặc 看khán 萬vạn 法pháp 等đẳng 。 不bất 一nhất 而nhi 足túc 。 今kim 試thí 比tỉ 例lệ 。 假giả 如như 萬vạn 法pháp 歸quy 一nhất 。 一nhất 歸quy 何hà 處xứ 。 與dữ 念niệm 佛Phật 是thị 誰thùy 。 極cực 相tương 似tự 。 若nhược 於ư 是thị 誰thùy 處xứ 倒đảo 斷đoạn 。 一nhất 歸quy 何hà 處xứ 不bất 著trước 問vấn 人nhân 。 自tự 豁hoát 然nhiên 矣hĩ 。 古cổ 人nhân 謂vị 念niệm 佛Phật 人nhân 欲dục 參tham 禪thiền 。 不bất 須tu 別biệt 舉cử 話thoại 頭đầu 。 正chánh 此thử 意ý 也dã 。 念niệm 佛Phật 數số 聲thanh 。 回hồi 光quang 自tự 看khán 。 這giá 念niệm 佛Phật 的đích 是thị 誰thùy 。 如như 此thử 用dụng 心tâm 。 勿vật 忘vong 勿vật 助trợ 。 久cửu 之chi 當đương 自tự 有hữu 省tỉnh 。 如như 或hoặc 不bất 能năng 。 直trực 念niệm 亦diệc 可khả 。 使sử 其kỳ 念niệm 不bất 離ly 佛Phật 。 佛Phật 不bất 離ly 念niệm 。 念niệm 極cực 心tâm 空không 。 感cảm 應ứng 道đạo 交giao 。 現hiện 前tiền 見kiến 佛Phật 。 理lý 必tất 然nhiên 矣hĩ 。

與dữ 太thái 倉thương 王vương 子tử 顒ngung 孝hiếu 廉liêm 智trí 第đệ

貴quý 宅trạch 世thế 修tu 盛thịnh 德đức 。 何hà 為vi 尊tôn 體thể 搆câu 斯tư 劇kịch 疾tật 。 得đắc 無vô 宿túc 業nghiệp 使sử 之chi 然nhiên 乎hồ 。 疾tật 病bệnh 之chi 由do 。 多đa 從tùng 殺sát 生sanh 中trung 來lai 。 故cố 偏thiên 重trọng 放phóng 生sanh 也dã 。 今kim 更cánh 有hữu 所sở 陳trần 。 良lương 以dĩ 外ngoại 僧Tăng 代đại 懺sám 。 與dữ 內nội 心tâm 自tự 懺sám 。 功công 德đức 懸huyền 殊thù 。 願nguyện 空không 其kỳ 心tâm 。 盡tận 罷bãi 一nhất 切thiết 諸chư 緣duyên 。 於ư 空không 心tâm 中trung 。 單đơn 念niệm 一nhất 聲thanh 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 所sở 云vân 念niệm 者giả 。 不bất 必tất 啟khải 口khẩu 動động 舌thiệt 。 但đãn 默mặc 默mặc 以dĩ 心tâm 眼nhãn 返phản 照chiếu 。 一nhất 字tự 一nhất 字tự 分phân 明minh 。 一nhất 句cú 一nhất 句cú 接tiếp 續tục 。 從tùng 朝triêu 至chí 暮mộ 。 從tùng 暮mộ 至chí 朝triêu 。 心tâm 心tâm 靡mĩ 間gian 。 若nhược 有hữu 痛thống 苦khổ 。 忍nhẫn 之chi 耐nại 之chi 。 一nhất 心tâm 顧cố 念niệm 。 經Kinh 云vân 。 至chí 心tâm 念niệm 佛Phật 一nhất 聲thanh 。 滅diệt 八bát 十thập 萬vạn 億ức 。 劫kiếp 生sanh 死tử 重trọng 罪tội 。 故cố 功công 德đức 懸huyền 殊thù 也dã 。

答đáp 問vấn

答đáp 聞văn 谷cốc 廣quảng 印ấn

問vấn 。 古cổ 人nhân 已dĩ 稟bẩm 單đơn 傳truyền 直trực 指chỉ 。 後hậu 修tu 淨tịnh 業nghiệp 而nhi 欲dục 往vãng 生sanh 者giả 。 為vi 是thị 悟ngộ 後hậu 隨tùy 願nguyện 起khởi 行hành 耶da 。 為vi 是thị 未vị 悟ngộ 二nhị 行hành 兼kiêm 修tu 耶da 。 若nhược 兼kiêm 修tu 者giả 。 墮đọa 偷thâu 心tâm 。 岐kỳ 路lộ 心tâm 。 工công 夫phu 那na 得đắc 成thành 片phiến 耶da 。 若nhược 已dĩ 悟ngộ 。 則tắc 塵trần 塵trần 華hoa 藏tạng 。 在tại 在tại 蓮liên 邦bang 。 十thập 方phương 無vô 不bất 可khả 者giả 。 何hà 獨độc 樂nhạo 生sanh 西tây 方phương 耶da 。

答đáp 真chân 信tín 淨tịnh 土độ 。 決quyết 志chí 往vãng 生sanh 者giả 。 不bất 論luận 已dĩ 悟ngộ 未vị 悟ngộ 。 其kỳ 從tùng 事sự 單đơn 傳truyền 直trực 指chỉ 。 而nhi 未vị 悟ngộ 者giả 。 雖tuy 目mục 以dĩ 參tham 禪thiền 為vi 務vụ 。 不bất 妨phương 發phát 願nguyện 往vãng 生sanh 。 以dĩ 未vị 能năng 不bất 受thọ 後hậu 有hữu 。 畢tất 竟cánh 有hữu 生sanh 處xứ 故cố 。 不bất 是thị 偷thâu 心tâm 岐kỳ 路lộ 心tâm 也dã 。 其kỳ 已dĩ 悟ngộ 者giả 。 古cổ 人nhân 云vân 。 汝nhữ 將tương 謂vị 一nhất 悟ngộ 便tiện 可khả 上thượng 齊tề 諸chư 佛Phật 乎hồ 。 故cố 普phổ 賢hiền 為vi 華hoa 嚴nghiêm 長trưởng 子tử 。 雖tuy 塵trần 塵trần 華hoa 藏tạng 。 在tại 在tại 蓮liên 邦bang 。 而nhi 行hạnh 願nguyện 品phẩm 。 必tất 拳quyền 拳quyền 乎hồ 以dĩ 往vãng 生sanh 安an 樂lạc 為vi 言ngôn 也dã 。 已dĩ 悟ngộ 尚thượng 然nhiên 。 未vị 悟ngộ 可khả 知tri 矣hĩ 。

問vấn 。 參tham 禪thiền 貴quý 一nhất 心tâm 不bất 生sanh 。 念niệm 佛Phật 貴quý 淨tịnh 念niệm 相tương 繼kế 。 茲tư 參tham 究cứu 念niệm 佛Phật 一nhất 門môn 。 意ý 在tại 妙diệu 悟ngộ 而nhi 得đắc 往vãng 生sanh 也dã 。 今kim 念niệm 時thời 雖tuy 心tâm 佛Phật 分phân 明minh 。 參tham 時thời 即tức 二nhị 俱câu 坐tọa 斷đoạn 。 斷đoạn 故cố 參tham 功công 漸tiệm 勝thắng 。 念niệm 力lực 漸tiệm 微vi 。 則tắc 他tha 時thời 焉yên 得đắc 亦diệc 悟ngộ 亦diệc 生sanh 耶da 。

答đáp 。 一nhất 念niệm 不bất 生sanh 是thị 禪thiền 非phi 參tham 。 起khởi 念niệm 下hạ 疑nghi 。 乃nãi 名danh 曰viết 參tham 。 楞lăng 嚴nghiêm 云vân 。 又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 反phản 覆phúc 研nghiên 究cứu 等đẳng 是thị 也dã 。 念niệm 時thời 參tham 時thời 。 俱câu 屬thuộc 有hữu 念niệm 。 亦diệc 不bất 相tương 悖bội 。

答đáp 錢tiền 養dưỡng 淳thuần 州châu 守thủ 廣quảng 霑triêm

問vấn 。 此thử 心tâm 放phóng 逸dật 來lai 久cửu 。 雖tuy 以dĩ 念niệm 佛Phật 攝nhiếp 持trì 。 暫tạm 得đắc 還hoàn 失thất 。 如như 何hà 保bảo 任nhậm 。

答đáp 。 久cửu 反phản 之chi 地địa 。 非phi 一nhất 戰chiến 所sở 可khả 收thu 功công 。 惟duy 在tại 堅kiên 勇dũng 不bất 退thoái 。 直trực 待đãi 心tâm 地địa 開khai 明minh 。 自tự 然nhiên 一nhất 得đắc 永vĩnh 得đắc 。

問vấn 。 猿viên 方phương 著trước 銷tiêu 。 漸tiệm 即tức 昏hôn 沉trầm 。 惺tinh 惺tinh 策sách 發phát 。 隨tùy 復phục 散tán 亂loạn 。 云vân 何hà 降hàng 伏phục 。

答đáp 。 寂tịch 寂tịch 治trị 散tán 亂loạn 。 散tán 去khứ 。 則tắc 生sanh 昏hôn 沉trầm 。 惺tinh 惺tinh 治trị 昏hôn 沉trầm 昏hôn 去khứ 。 則tắc 生sanh 散tán 亂loạn 。 止Chỉ 觀Quán 雙song 持trì 。 昏hôn 散tán 皆giai 退thoái 。 今kim 只chỉ 須tu 精tinh 明minh 念niệm 佛Phật 。 念niệm 無vô 二nhị 念niệm 曰viết 精tinh 。 念niệm 而nhi 返phản 照chiếu 曰viết 明minh 。 精tinh 即tức 止chỉ 。 明minh 即tức 觀quán 。 一nhất 念niệm 佛Phật 而nhi 止Chỉ 觀Quán 備bị 矣hĩ 。

問vấn 。 七thất 處xứ 徵trưng 心tâm 。 心tâm 不bất 在tại 內nội 外ngoại 中trung 間gian 。 二nhị 祖tổ 問vấn 安an 心tâm 。 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 云vân 安an 心tâm 竟cánh 。 此thử 非phi 凡phàm 夫phu 境cảnh 界giới 。 今kim 欲dục 住trụ 對đối 面diện 念niệm 如như 何hà 。

答đáp 。 莫mạc 管quản 七thất 處xứ 八bát 處xứ 。 亦diệc 莫mạc 管quản 安an 與dữ 不bất 安an 。 亦diệc 莫mạc 管quản 對đối 面diện 不bất 對đối 面diện 。 但đãn 只chỉ 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 古cổ 云vân 。 直trực 趨xu 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 一nhất 切thiết 是thị 非phi 莫mạc 管quản 。

問vấn 。 治trị 生sanh 產sản 業nghiệp 。 皆giai 與dữ 實thật 。 相tương/tướng 不bất 相tương 違vi 背bội 。 佛Phật 法Pháp 誓thệ 在tại 普phổ 濟tế 。 不bất 愛ái 髮phát 膚phu 。 而nhi 治trị 生sanh 情tình 存tồn 什thập 一nhất 。 如như 何hà 圓viên 解giải 。

答đáp 。 若nhược 一nhất 向hướng 舉cử 揚dương 向hướng 上thượng 。 不bất 但đãn 治trị 生sanh 產sản 業nghiệp 。 即tức 殺sát 盜đạo 。 婬dâm 。 妄vọng 。 何hà 曾tằng 與dữ 實thật 相tướng 違vi 。 背bối/bội 。 今kim 就tựu 世thế 間gian 論luận 。 什thập 一nhất 是thị 世thế 間gian 常thường 理lý 。 亦diệc 不bất 礙ngại 道đạo 。 彼bỉ 欺khi 罔võng 取thủ 利lợi 者giả 。 乃nãi 不bất 可khả 耳nhĩ 。

答đáp 朱chu 西tây 宗tông 居cư 士sĩ

問vấn 。 苦khổ 迫bách 中trung 如như 何hà 念niệm 佛Phật 。

答đáp 。 孔khổng 子tử 言ngôn 終chung 食thực 造tạo 次thứ 顛điên 沛# 不bất 違vi 仁nhân 。 此thử 不bất 違vi 工công 夫phu 。 雖tuy 一nhất 時thời 不phủ 。 易dị 到đáo 。 然nhiên 作tác 之chi 不bất 止chỉ 。 乃nãi 成thành 自tự 然nhiên 。 況huống 久cửu 久cửu 行hành 持trì 。 忽hốt 地địa 有hữu 箇cá 省tỉnh 處xứ 。 則tắc 苦khổ 樂lạc 逆nghịch 順thuận 。 道đạo 在tại 其kỳ 中trung 。 所sở 謂vị 咳khái 唾thóa 掉trạo 臂tý 。 無vô 不bất 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 亦diệc 在tại 乎hồ 熟thục 之chi 而nhi 已dĩ 矣hĩ 。

問vấn 。 觀quán 佛Phật 廣quảng 大đại 。 相tướng 好hảo 。 不bất 能năng 成thành 就tựu 。

答đáp 。 古cổ 德đức 謂vị 眾chúng 生sanh 心tâm 雜tạp 。 觀quán 想tưởng 難nạn/nan 成thành 。 大đại 聖thánh 悲bi 憐lân 。 直trực 勸khuyến 專chuyên 持trì 名danh 號hiệu 。 今kim 且thả 持trì 名danh 。 觀quán 想tưởng 姑cô 置trí 勿vật 論luận 。

答đáp 江giang 廣quảng 宥hựu 居cư 士sĩ

問vấn 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 一nhất 日nhật 至chí 七thất 日nhật 。 即tức 得đắc 往vãng 生sanh 。 或hoặc 一nhất 日nhật 七thất 日nhật 內nội 一nhất 心tâm 。 此thử 後hậu 。 復phục 不bất 一nhất 心tâm 。 可khả 得đắc 生sanh 否phủ/bĩ 。

答đáp 。 既ký 能năng 一nhất 心tâm 以dĩ 後hậu 。 心tâm 即tức 少thiểu 散tán 。 定định 不bất 至chí 大đại 散tán 。 如như 顏nhan 子tử 三tam 月nguyệt 不bất 違vi 仁nhân 。 難nạn/nan 道đạo 三tam 月nguyệt 後hậu 。 便tiện 是thị 惡ác 人nhân 。 此thử 等đẳng 人nhân 心tâm 中trung 縱túng/tung 有hữu 妄vọng 生sanh 。 如như 紅hồng 爐lô 點điểm 雪tuyết 。 未vị 至chí 即tức 化hóa 焉yên 得đắc 不bất 生sanh 。

問vấn 。 人nhân 不bất 信tín 淨tịnh 土độ 。 恐khủng 只chỉ 是thị 本bổn 來lai 福phước 薄bạc 。

答đáp 。 此thử 言ngôn 甚thậm 是thị 。

答đáp 吳ngô 廣quảng 頴dĩnh 居cư 士sĩ

問vấn 。 修tu 行hành 人nhân 。 執chấp 勞lao 作tác 務vụ 。 固cố 其kỳ 本bổn 分phần/phân 。 說thuyết 有hữu 色sắc 身thân 尫# 弱nhược 者giả 。 袖tụ 手thủ 安an 坐tọa 。 攝nhiếp 心tâm 念niệm 佛Phật 。 亦diệc 可khả 得đắc 道Đạo 往vãng 生sanh 否phủ/bĩ 。

答đáp 。 實thật 能năng 一nhất 心tâm 不bất 動động 則tắc 可khả 。

問vấn 。 念niệm 佛Phật 貴quý 乎hồ 念niệm 念niệm 相tương 續tục 。 固cố 矣hĩ 。 然nhiên 有hữu 時thời 不bất 整chỉnh 威uy 儀nghi 。 反phản 似tự 凟# 慢mạn 。 假giả 如như 脫thoát 巾cân 褻tiết 服phục 時thời 。 躶# 臥ngọa 澡táo 浴dục 時thời 。 乃nãi 至chí 大đại 小tiểu 便tiện 利lợi 。 時thời 俱câu 可khả 念niệm 佛Phật 否phủ/bĩ 。

答đáp 。 默mặc 念niệm 不bất 妨phương 。

問vấn 。 設thiết 有hữu 二nhị 人nhân 焉yên 。 一nhất 人nhân 肉nhục 食thực 而nhi 不bất 廢phế 念niệm 佛Phật 。 一nhất 人nhân 蔬# 食thực 而nhi 絕tuyệt 不bất 念niệm 佛Phật 。 二nhị 者giả 孰thục 優ưu 。

答đáp 。 二nhị 者giả 病bệnh 只chỉ 一nhất 般ban 。 念niệm 佛Phật 者giả 稍sảo 勝thắng 。 勝thắng 彼bỉ 不bất 知tri 有hữu 佛Phật 故cố 。

問vấn 。 念niệm 佛Phật 或hoặc 四tứ 字tự 。 或hoặc 六lục 字tự 。 稍sảo 有hữu 繁phồn 簡giản 之chi 分phần 。 經kinh 文văn 只chỉ 云vân 。 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 似tự 止chỉ 四tứ 字tự 。 今kim 叢tùng 林lâm 盡tận 從tùng 六lục 字tự 。 畢tất 竟cánh 何hà 者giả 為vi 是thị 。 大đại 師sư 自tự 用dụng 何hà 法pháp 。

答đáp 。 四tứ 字tự 自tự 念niệm 。 六lục 字tự 隨tùy 眾chúng 。

問vấn 。 終chung 日nhật 念niệm 佛Phật 。 遇ngộ 福phước 則tắc 作tác 。 吾ngô 師sư 明minh 誨hối 也dã 。 夫phu 作tác 福phước 時thời 。 心tâm 在tại 福phước 事sự 。 即tức 不bất 在tại 佛Phật 號hiệu 矣hĩ 。 拈niêm 一nhất 放phóng 一nhất 。 可khả 謂vị 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 乎hồ 。

答đáp 。 明minh 鏡kính 本bổn 空không 。 物vật 來lai 則tắc 現hiện 。 於ư 鏡kính 空không 何hà 礙ngại 。 人nhân 但đãn 事sự 未vị 至chí 而nhi 將tương 迎nghênh 。 事sự 已dĩ 過quá 而nhi 留lưu 滯trệ 。 乃nãi 為vi 病bệnh 耳nhĩ 。

答đáp 餘dư 姚diêu 蔣tưởng 居cư 士sĩ

欲dục 為vi 生sanh 人nhân 根căn 本bổn 。 斷đoạn 之chi 誠thành 難nạn/nan 。 有hữu 不bất 淨tịnh 觀quán 。 治trị 其kỳ 標tiêu 也dã 。 反phản 究cứu 欲dục 念niệm 起khởi 處xứ 。 治trị 其kỳ 本bổn 也dã 。 今kim 只chỉ 消tiêu 究cứu 念niệm 佛Phật 者giả 就tựu 是thị 。

持trì 名danh 念niệm 佛Phật 。 且thả 專chuyên 一nhất 持trì 名danh 。 但đãn 禮lễ 佛Phật 時thời 作tác 。 觀quán 可khả 也dã 。

答đáp 龔# 廣quảng 淇# 居cư 士sĩ

不bất 論luận 在tại 家gia 出xuất 家gia 。 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 即tức 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 四tứ 宇vũ 。 是thị 入nhập 頭đầu 處xứ 。 執chấp 持trì 二nhị 字tự 。 莫mạc 草thảo 草thảo 看khán 過quá 。

返phản 照chiếu 念niệm 佛Phật 人nhân 是thị 誰thùy 。 與dữ 參tham 禪thiền 意ý 同đồng 。

諸chư 大đại 。 乘thừa 經kinh 可khả 看khán 。 而nhi 以dĩ 顧cố 正chánh 念niệm 為vi 主chủ 。

答đáp 大đại 鏡kính

以dĩ 上thượng 教giáo 意ý 。 宗tông 意ý 。 不bất 必tất 妄vọng 求cầu 。 但đãn 自tự 精tinh 勤cần 念niệm 佛Phật 。 念niệm 到đáo 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 自tự 當đương 悟ngộ 人nhân 。

答đáp 姜# 居cư 士sĩ

轉chuyển 身thân 後hậu 更cánh 有hữu 轉chuyển 身thân 。 未vị 得đắc 不bất 受thọ 後hậu 有hữu 。 故cố 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 為vi 貴quý 。

答đáp 為vi 廣quảng 鐈# 為vi 母mẫu 墮đọa 胎thai 求cầu 懺sám

古cổ 云vân 。 寧ninh 可khả 九cửu 蓮liên 居cư 下hạ 品phẩm 。 不bất 來lai 人nhân 世thế 受thọ 胞bào 胎thai 。 厭yếm 患hoạn 胞bào 胎thai 但đãn 勤cần 念niệm 佛Phật 。 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 蓮liên 花hoa 化hóa 生sanh 。

問vấn 。 一nhất 心tâm 稱xưng 名danh 時thời 。 又hựu 著trước 求cầu 生sanh 。 不bất 幾kỷ 二nhị 念niệm 乎hồ 。

答đáp 。 求cầu 生sanh 須tu 於ư 早tảo 晚vãn 發phát 願nguyện 時thời 。 若nhược 稱xưng 名danh 時thời 。 一nhất 心tâm 一nhất 念niệm 。 不bất 可khả 夾giáp 雜tạp 。 譬thí 如như 舉cử 業nghiệp 家gia 。 讀đọc 書thư 作tác 文văn 。 其kỳ 行hành 也dã 。 其kỳ 所sở 以dĩ 讀đọc 書thư 作tác 文văn 者giả 為vi 何hà 。 要yếu 中trung 舉cử 中trung 進tiến 士sĩ 。 其kỳ 願nguyện 也dã 。

以dĩ 上thượng 未vị 詳tường 問vấn 人nhân 。

端đoan 坐tọa 念niệm 佛Phật 。 恐khủng 心tâm 難nạn/nan 攝nhiếp 。 不bất 若nhược 經kinh 行hành 。

參tham 念niệm 佛Phật 是thị 誰thùy 。 須tu 是thị 有hữu 真chân 疑nghi 起khởi 。 真chân 疑nghi 未vị 起khởi 。 且thả 默mặc 念niệm 去khứ 。

禪thiền 定định 人nhân 雖tuy 願nguyện 力lực 不bất 深thâm 。 亦diệc 能năng 往vãng 生sanh 。 然nhiên 修tu 淨tịnh 業nghiệp 者giả 信tín 願nguyện 行hành 。 如như 鼎đỉnh 三tam 足túc 。 缺khuyết 一nhất 不bất 可khả 。

法pháp 滅diệt 之chi 際tế 。 凡phàm 舉cử 一nhất 莖hành 草thảo 。 便tiện 成thành 鎗thương 刃nhận 。 可khả 以dĩ 殺sát 人nhân 。 此thử 時thời 諸chư 法pháp 已dĩ 滅diệt 。 止chỉ 留lưu 彌di 陀đà 一nhất 句cú 救cứu 人nhân 。 人nhân 有hữu 念niệm 得đắc 一nhất 句cú 全toàn 者giả 。 便tiện 為vi 世thế 間gian 師sư 。

以dĩ 上thượng 併tinh 未vị 詳tường 問vấn 語ngữ 。

附phụ

勸khuyến 修tu 作tác 福phước 念niệm 佛Phật 圖đồ 說thuyết

人nhân 天thiên 路lộ 上thượng 作tác 福phước 為vi 先tiên 。 生sanh 死tử 海hải 中trung 。 念niệm 佛Phật 第đệ 一nhất 。

人nhân 間gian 天thiên 上thượng 。 快khoái 樂lạc 逍tiêu 遙diêu 。 皆giai 因nhân 廣quảng 作tác 諸chư 福phước 。 最tối 緊khẩn 最tối 要yếu 。 故cố 曰viết 為vi 先tiên 。 若nhược 欲dục 高cao 出xuất 人nhân 天thiên 。 速tốc 超siêu 生sanh 死tử 。 者giả 登đăng 不bất 退thoái 。 則tắc 有hữu 念niệm 佛Phật 往vãng 生sanh 一nhất 門môn 。 最tối 尊tôn 最tối 勝thắng 。 故cố 曰viết 第đệ 一nhất 。 偈kệ 曰viết 。 作tác 福phước 不bất 念niệm 佛Phật 。 福phước 盡tận 還hoàn 沉trầm 淪luân 。 念niệm 佛Phật 不bất 作tác 福phước 。 入nhập 道đạo 多đa 苦khổ 辛tân 。 無vô 福phước 不bất 念niệm 佛Phật 。 地địa 獄ngục 鬼quỷ 畜súc 羣quần 。 念niệm 佛Phật 兼kiêm 作tác 福phước 。 後hậu 證chứng 兩lưỡng 足túc 尊tôn 。

作tác 福phước 。 但đãn 作tác 一nhất 福phước 。 福phước 下hạ 一nhất 點điểm 。 不bất 論luận 大đại 小tiểu 多đa 寡quả 。

孝hiếu 順thuận 父phụ 母mẫu 。 忠trung 報báo 君quân 王vương 。 裝trang 塑tố 佛Phật 像tượng 。 印ấn 造tạo 經Kinh 典điển 。

齋trai 供cung 僧Tăng 伽già 。 敬kính 事sự 師sư 長trưởng 。 營doanh 修tu 寺tự 宇vũ 。 流lưu 通thông 善thiện 法Pháp 。

禁cấm 絕tuyệt 宰tể 殺sát 。 買mãi 放phóng 生sanh 命mạng 。 飯phạn 食thực 飢cơ 民dân 。 衣y 濟tế 寒hàn 凍đống 。

開khai 掘quật 義nghĩa 井tỉnh 。 修tu 理lý 橋kiều 梁lương 。 平bình 砌# 街nhai 道đạo 。 普phổ 施thí 茶trà 湯thang 。

看khán 療liệu 病bệnh 人nhân 。 給cấp 散tán 藥dược 餌nhị 。 伸thân 雪tuyết 冤oan 枉uổng 。 出xuất 滅diệt 刑hình 罪tội 。

安an 養dưỡng 衰suy 老lão 。 撫phủ 育dục 孤cô 孩hài 。 埋mai 藏tạng 屍thi 骨cốt 。 給cấp 與dữ 棺quan 木mộc 。

饒nhiêu 免miễn 債trái 負phụ 。 義nghĩa 讓nhượng 財tài 產sản 。 還hoàn 他tha 遺di 失thất 。 救cứu 濟tế 患hoạn 苦khổ 。

祈kỳ 禱đảo 災tai 難nạn 。 薦tiến 拔bạt 亡vong 魂hồn 。 勸khuyến 和hòa 爭tranh 訟tụng 。 生sanh 全toàn 人nhân 命mạng 。

念niệm 佛Phật 。 千thiên 聲thanh 填điền 一nhất 圈quyển 。 白bạch 黃hoàng 紅hồng 青thanh 黑hắc 。 可khả 填điền 五ngũ 次thứ 。

無vô 事sự 身thân 間gian 者giả 。

時thời 時thời 勤cần 念niệm 。 有hữu 事sự 纏triền 身thân 者giả 。 早tảo 晚vãn 課khóa 念niệm 。 至chí 心tâm 發phát 願nguyện 。 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 平bình 日nhật 遇ngộ 福phước 便tiện 作tác 。 作tác 訖ngật 還hoàn 念niệm 。 即tức 以dĩ 所sở 作tác 之chi 福phước 。 迴hồi 向hướng 淨tịnh 土độ 。 求cầu 願nguyện 往vãng 生sanh 。 善thiện 人nhân (# 某mỗ 甲giáp )# 受thọ 持trì 。

歸quy 戒giới 圖đồ 說thuyết

-# 歸quy 依y 佛Phật 。 不bất 墮đọa 地địa 獄ngục 。 我ngã 今kim 歸quy 依y 佛Phật 。

-# 歸quy 依y 法pháp 。 不bất 墮đọa 餓ngạ 鬼quỷ 。 我ngã 今kim 歸quy 依y 法pháp 。

-# 歸quy 依y 僧Tăng 。 不bất 墮đọa 旁bàng 生sanh 。 我ngã 今kim 歸quy 依y 僧Tăng 。

-# 一nhất 不bất 殺sát 生sanh 。 凡phàm 有hữu 命mạng 者giả 不bất 得đắc 殺sát 害hại 。

-# 二nhị 不bất 偷thâu 盜đạo 。 一nhất 針châm 一nhất 草thảo 。 不bất 問vấn 不bất 取thủ 。

-# 三tam 不bất 邪tà 婬dâm 。 禮lễ 法pháp 持trì 身thân 。 不bất 犯phạm 外ngoại 色sắc 。

-# 四tứ 不bất 妄vọng 語ngữ 。 妄vọng 言ngôn 。 綺ỷ 語ngữ 。 惡ác 口khẩu 。 兩lưỡng 舌thiệt 。 悉tất 禁cấm 。 不bất 說thuyết 。

-# 五ngũ 不bất 飲ẩm 酒tửu 。 酒tửu 名danh 狂cuồng 藥dược 。 亂loạn 性tánh 迷mê 魂hồn 。 禁cấm 不bất 入nhập 口khẩu 。

既ký 受thọ 歸quy 戒giới 。 諸chư 惡ác 莫mạc 作tác 。 眾chúng 善thiện 奉phụng 行hành 。 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 諸chư 惡ác 。 謂vị 不bất 忠trung 不bất 孝hiếu 。 不bất 仁nhân 。 不bất 義nghĩa 。 如như 是thị 諸chư 惡ác 。 不bất 能năng 盡tận 舉cử 。 但đãn 瞞man 天thiên 昧muội 心tâm 等đẳng 事sự 。 便tiện 不bất 應ưng 作tác 。 眾chúng 善thiện 。 謂vị 忠trung 。 孝hiếu 。 仁nhân 。 義nghĩa 。 如như 是thị 眾chúng 善thiện 。 不bất 能năng 盡tận 舉cử 。 但đãn 上thượng 順thuận 天thiên 理lý 。 下hạ 合hợp 人nhân 心tâm 等đẳng 事sự 。 便tiện 應ưng 力lực 行hành 。 念niệm 佛Phật 。 謂vị 一nhất 心tâm 持trì 。 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 萬vạn 德đức 洪hồng 名danh 。 每mỗi 日nhật 。 或hoặc 念niệm 一nhất 千thiên 。 二nhị 千thiên 。 三tam 五ngũ 七thất 千thiên 。 或hoặc 至chí 於ư 萬vạn 。 隨tùy 意ý 多đa 少thiểu 。 凡phàm 一nhất 千thiên 念niệm 。 則tắc 點điểm 一nhất 圈quyển 。 先tiên 白bạch 。 次thứ 黃hoàng 。 次thứ 紅hồng 。 次thứ 青thanh 。 四tứ 徧biến 點điểm 過quá 。 滿mãn 四tứ 十thập 八bát 萬vạn 。 持trì 。 此thử 佛Phật 前tiền 證chứng 明minh 。 乃nãi 議nghị 微vi 細tế 用dụng 心tâm 。 參tham 入nhập 元nguyên 境cảnh 。

弟đệ 子tử (# 某mỗ 甲giáp )# 受thọ 持trì 。

六lục 齋trai 月nguyệt 齋trai 圖đồ 說thuyết

六lục 齋trai 。 每mỗi 月nguyệt 六lục 日nhật 。 初sơ 八bát 。 十thập 四tứ 。 十thập 五ngũ 。 二nhị 十thập 三tam 。 二nhị 十thập 九cửu 。 三tam 十thập 。 如như 遇ngộ 月nguyệt 小tiểu 。 二nhị 十thập 八bát 。 二nhị 十thập 九cửu 。 當đương 持trì 日nhật 齋trai 。

月nguyệt 齋trai 。 每mỗi 年niên 正chánh 。 五ngũ 。 九cửu 。 三tam 箇cá 月nguyệt 。 當đương 持trì 月nguyệt 齋trai 。 不bất 能năng 三tam 月nguyệt 持trì 齋trai 。 必tất 須tu 三tam 月nguyệt 戒giới 殺sát 。

經Kinh 云vân 。 四Tứ 天Thiên 王Vương 每mỗi 月nguyệt 六lục 日nhật 。 巡tuần 行hành 南Nam 贍Thiệm 部Bộ 洲Châu 。 初sơ 八bát 。 二nhị 十thập 三tam 。 使sứ 者giả 巡tuần 。 十thập 四tứ 。 二nhị 十thập 九cửu 。 太thái 子tử 巡tuần 。 十thập 五ngũ 。 三tam 十thập 。 天thiên 王vương 親thân 巡tuần 。 考khảo 察sát 人nhân 間gian 。 何hà 人nhân 孝hiếu 順thuận 父phụ 母mẫu 。 何hà 人nhân 忠trung 報báo 君quân 王vương 。 何hà 人nhân 正chánh 直trực 公công 平bình 。 何hà 人nhân 慈từ 悲bi 方phương 便tiện 。 何hà 人nhân 歸quy 依y 三Tam 寶Bảo 。 戒giới 殺sát 持trì 齋trai 。 廣quảng 修tu 眾chúng 善thiện 。 如như 是thị 等đẳng 人nhân 。 加gia 福phước 增tăng 壽thọ 。 何hà 人nhân 忤ngỗ 逆nghịch 父phụ 母mẫu 。 何hà 人nhân 。 背bối/bội 叛bạn 君quân 王vương 。 何hà 人nhân 欺khi 詐trá 姦gian 巧xảo 。 何hà 人nhân 剛cang 狠ngận 暴bạo 虐ngược 。 何hà 人nhân 不bất 信tín 三Tam 寶Bảo 。 宰tể 殺sát 生sanh 命mạng 。 廣quảng 造tạo 諸chư 惡ác 。 如như 是thị 等đẳng 人nhân 。 削tước 福phước 滅diệt 壽thọ 。 又hựu 正chánh 。 五ngũ 。 九cửu 月nguyệt 。 天thiên 王vương 分phần/phân 鎮trấn 南nam 州châu 。 考khảo 察sát 罪tội 福phước 。 又hựu 玉ngọc 皇hoàng 天thiên 帝đế 。 正chánh 。 五ngũ 。 九cửu 月nguyệt 。 以dĩ 大đại 寶bảo 鏡kính 正chánh 照chiếu 南nam 州châu 。 考khảo 察sát 罪tội 福phước 。 可khả 不bất 懼cụ 哉tai 。 可khả 不bất 慎thận 哉tai 。 此thử 六lục 日nhật 此thử 三tam 月nguyệt 。 應ưng 當đương 齋trai 戒giới 念niệm 佛Phật 。 懺sám 悔hối 修tu 省tỉnh 。 其kỳ 日nhật 念niệm 佛Phật 。 或hoặc 六lục 百bách 或hoặc 六lục 千thiên 記ký 點điểm 一nhất 圈quyển 。 每mỗi 月nguyệt 六lục 圈quyển 。 可khả 用dụng 二nhị 載tái 。 若nhược 不bất 能năng 月nguyệt 齋trai 。 必tất 守thủ 六lục 齋trai 。 倘thảng 更cánh 日nhật 日nhật 持trì 齋trai 。 日nhật 日nhật 念niệm 佛Phật 。 日nhật 日nhật 修tu 德đức 。 大đại 善thiện 大đại 善thiện 。

念niệm 佛Phật 追truy 薦tiến 亡vong 靈linh 往vãng 生sanh 圖đồ 說thuyết

-# 首thủ 七thất 念niệm 佛Phật (# 幾kỷ )# 萬vạn (# 幾kỷ )# 千thiên (# 幾kỷ )# 百bách

-# 二nhị 七thất 念niệm 佛Phật (# 幾kỷ )# 萬vạn (# 幾kỷ )# 千thiên (# 幾kỷ )# 百bách

-# 三tam 七thất 念niệm 佛Phật (# 幾kỷ )# 萬vạn (# 幾kỷ )# 千thiên (# 幾kỷ )# 百bách

-# 四tứ 七thất 念niệm 佛Phật (# 幾kỷ )# 萬vạn (# 幾kỷ )# 千thiên (# 幾kỷ )# 百bách

-# 五ngũ 七thất 念niệm 佛Phật (# 幾kỷ )# 萬vạn (# 幾kỷ )# 千thiên (# 幾kỷ )# 百bách

-# 六lục 七thất 念niệm 佛Phật (# 幾kỷ )# 萬vạn (# 幾kỷ )# 千thiên (# 幾kỷ )# 百bách

-# 七thất 七thất 念niệm 佛Phật (# 幾kỷ )# 萬vạn (# 幾kỷ )# 千thiên (# 幾kỷ )# 百bách

通thông 共cộng 念niệm 佛Phật (# 幾kỷ )# 十thập 萬vạn (# 幾kỷ )# 千thiên (# 幾kỷ )# 百bách 。

凡phàm 人nhân 於ư 至chí 親thân 亡vong 歿một 悲bi 傷thương 不bất 已dĩ 。 然nhiên 亡vong 者giả 無vô 益ích 。 生sanh 者giả 有hữu 損tổn 。 不bất 若nhược 停đình 悲bi 。 思tư 為vi 薦tiến 濟tế 。 經kinh 言ngôn 。 人nhân 死tử 皆giai 於ư 七thất 七thất 日nhật 內nội 托thác 生sanh 。 當đương 即tức 此thử 時thời 。 作tác 諸chư 功công 德đức 。 今kim 勸khuyến 七thất 七thất 請thỉnh 僧Tăng 誦tụng 經Kinh 之chi 外ngoại 。 更cánh 加gia 自tự 己kỷ 念niệm 佛Phật 。 每mỗi 日nhật 持trì 念niệm 一nhất 千thiên 五ngũ 百bách 。 有hữu 餘dư 力lực 。 或hoặc 至chí 二nhị 三tam 四tứ 千thiên 。 七thất 日nhật 總tổng 計kế 若nhược 千thiên 。 填điền 註chú 七thất 下hạ 。 七thất 七thất 日nhật 滿mãn 。 回hồi 向hướng 焚phần 化hóa 。 能năng 令linh 亡vong 者giả 。 罪tội 障chướng 消tiêu 滅diệt 。 冤oan 愆khiên 解giải 釋thích 。 早tảo 生sanh 善thiện 趣thú 。 不bất 滯trệ 冥minh 途đồ 。 孝hiếu 子tử 思tư 親thân 。 慈từ 親thân 憶ức 子tử 。 兄huynh 弟đệ 姉# 妹muội 。 夫phu 婦phụ 眷quyến 屬thuộc 。 師sư 生sanh 明minh 友hữu 。 念niệm 恩ân 欲dục 報báo 。 皆giai 可khả 行hành 之chi 。 倘thảng 其kỳ 初sơ 喪táng 。 未vị 及cập 見kiến 此thử 圖đồ 說thuyết 。 亦diệc 可khả 補bổ 念niệm 。 十thập 萬vạn 八bát 千thiên 。 或hoặc 更cánh 多đa 隨tùy 意ý 。 福phước 資tư 亡vong 者giả 。 功công 德đức 不bất 可khả 思tư 議nghị 。

信tín (# 某mỗ 人nhân 某mỗ 人nhân )# 為vi 薦tiến 亡vong 親thân 某mỗ 人nhân 持trì 念niệm 。

普phổ 勸khuyến 為vi 人nhân 必tất 修tu 淨tịnh 土độ

天thiên 如như 淨tịnh 土độ 或hoặc 問vấn 云vân 。 今kim 禪thiền 者giả 見kiến 修tu 淨tịnh 土độ 。 鄙bỉ 之chi 為vi 愚ngu 夫phu 愚ngu 婦phụ 。 此thử 非phi 鄙bỉ 愚ngu 夫phu 愚ngu 婦phụ 也dã 。 乃nãi 鄙bỉ 文Văn 殊Thù 。 普phổ 賢hiền 。 馬mã 鳴minh 。 龍long 樹thụ 也dã 。 其kỳ 言ngôn 痛thống 切thiết 如như 此thử 。 猶do 有hữu 未vị 信tín 者giả 。 因nhân 為vi 考khảo 據cứ 。 以dĩ 證chứng 不bất 妄vọng ○# 觀quán 佛Phật 三tam 昧muội 經kinh 。 文Văn 殊Thù 菩Bồ 薩Tát 偈kệ 云vân 。 願nguyện 我ngã 命mạng 終chung 時thời 。 滅diệt 除trừ 諸chư 障chướng 礙ngại 。 面diện 見kiến 彌di 陀đà 佛Phật 。 往vãng 生sanh 安an 樂lạc 剎sát 。 △# 華hoa 嚴nghiêm 行hạnh 願nguyện 品phẩm 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 偈kệ 云vân 。 願nguyện 我ngã 臨lâm 欲dục 命mạng 終chung 時thời 。 盡tận 除trừ 一nhất 切thiết 諸chư 障chướng 礙ngại 。 面diện 見kiến 彼bỉ 佛Phật 阿A 彌Di 陀Đà 。 即tức 得đắc 往vãng 生sanh 安An 樂Lạc 剎Sát 。 △# 起khởi 信tín 論luận 。 馬mã 鳴minh 菩Bồ 薩Tát 示thị 。 最tối 勝thắng 方phương 便tiện 。 謂vị 專chuyên 意ý 念niệm 佛Phật 。 即tức 得đắc 往vãng 生sanh 。 終chung 無vô 有hữu 退thoái △# 楞lăng 伽già 經kinh 。

佛Phật 告cáo 大đại 慧tuệ 。

大đại 名danh 德đức 比tỉ 邱# 。 厥quyết 號hiệu 為vi 龍long 樹thụ 。 得đắc 初sơ 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa 。 往vãng 生sanh 安An 樂Lạc 國Quốc 。 以dĩ 上thượng 略lược 舉cử 。 四tứ 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 其kỳ 餘dư 菩Bồ 薩Tát 。 修tu 淨tịnh 土độ 者giả 。 不bất 可khả 勝thắng 紀kỷ ○# 廬lư 山sơn 遠viễn 法Pháp 師sư 。 悟ngộ 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 深thâm 旨chỉ 。 號hiệu 東đông 方phương 護hộ 法Pháp 菩Bồ 薩Tát 。 而nhi 六lục 時thời 念niệm 佛Phật 。 三tam 覩đổ 聖thánh 像tượng 。 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 。 △# 天thiên 台thai 智trí 者giả 大đại 師sư 。 妙diệu 悟ngộ 法pháp 華hoa 。 一nhất 家gia 教giáo 觀quán 。 萬vạn 代đại 宗tông 祖tổ 。 而nhi 生sanh 即tức 面diện 西tây 。 辯biện 十thập 種chủng 疑nghi 。 疏sớ/sơ 十thập 六lục 觀quán 。 極cực 談đàm 淨tịnh 土độ △# 百bách 丈trượng 大đại 師sư 。 馬mã 祖tổ 傳truyền 道đạo 嫡đích 子tử 。 天thiên 下hạ 叢tùng 林lâm 共cộng 宗tông 。 而nhi 祈kỳ 禱đảo 病bệnh 僧Tăng 。 化hóa 送tống 亡vong 僧Tăng 。 悉tất 歸quy 淨tịnh 土độ △# 清thanh 涼lương 國quốc 師sư 。 紹thiệu 華hoa 嚴nghiêm 祖tổ 位vị 。 稱xưng 文Văn 殊Thù 後hậu 身thân 。 而nhi 指chỉ 示thị 彌di 陀đà 。 即tức 盧lô 舍xá 那na 。 亦diệc 疏sớ/sơ 。 觀quán 經kinh 。 宏hoành 揚dương 淨tịnh 土độ △# 永vĩnh 明minh 壽thọ 禪thiền 師sư 。 得đắc 無vô 礙ngại 辯biện 才tài 。 柱trụ 石thạch 宗tông 門môn 。 而nhi 作tác 四tứ 料liệu 簡giản 。 徧biến 贊tán 西tây 方phương 。 上thượng 上thượng 品phẩm 生sanh 。 敬kính 及cập 冥minh 府phủ △# 死tử 心tâm 新tân 禪thiền 師sư 。 繼kế 席tịch 黃hoàng 龍long 。 宗tông 風phong 大đại 振chấn 。 而nhi 切thiết 意ý 淨tịnh 業nghiệp 。 著trước 勸khuyến 念niệm 佛Phật 文văn 令linh 人nhân 發phát 哀ai 起khởi 信tín △# 真chân 歇hiết 了liễu 禪thiền 師sư 。 嗣tự 丹đan 霞hà 淳thuần 公công 洞đỗng 下hạ 一nhất 宗tông 。 至chí 師sư 大đại 顯hiển 。 而nhi 卓trác 庵am 補bổ 陀đà 專chuyên 意ý 西tây 方phương 。 有hữu 淨tịnh 土độ 集tập 行hành 世thế △# 慈từ 受thọ 深thâm 禪thiền 師sư 。 大đại 邦bang 倩thiến 女nữ 因nhân 緣duyên 。 一nhất 偈kệ 融dung 通thông 五ngũ 教giáo 。 而nhi 謂vị 修tu 行hành 捷tiệp 徑kính 。 無vô 越việt 淨tịnh 邦bang 。 建kiến 西tây 方phương 道Đạo 場Tràng 。 苦khổ 口khẩu 勸khuyến 眾chúng △# 圓viên 照chiếu 本bổn 禪thiền 師sư 。 道đạo 續tục 天thiên 衣y 。 宗tông 宏hoành 雪tuyết 竇đậu 。 法pháp 雷lôi 振chấn 地địa 。 師sư 表biểu 兩lưỡng 朝triêu 。 而nhi 淨tịnh 業nghiệp 兼kiêm 修tu 。 標tiêu 名danh 上thượng 品phẩm △# 中trung 峯phong 本bổn 禪thiền 師sư 。 得đắc 法Pháp 高cao 峯phong 老lão 人nhân 。 學học 者giả 仰ngưỡng 如như 山sơn 斗đẩu 。 而nhi 云vân 禪thiền 者giả 。 淨tịnh 土độ 之chi 禪thiền 。 淨tịnh 土độ 者giả 禪thiền 之chi 淨tịnh 土độ 。 有hữu 懷hoài 淨tịnh 土độ 詩thi 百bách 首thủ 。 勸khuyến 人nhân 念niệm 佛Phật 。 以dĩ 上thượng 略lược 舉cử 十thập 大đại 尊tôn 宿túc 。 其kỳ 餘dư 尊tôn 宿túc 。 及cập 法Pháp 師sư 。 律luật 師sư 。 修tu 淨tịnh 土độ 者giả 。 不bất 可khả 勝thắng 紀kỷ ○# 阿A 彌Di 陀Đà 經kinh △# 大đại 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。 △# 十thập 六lục 親thân 經kinh △# 鼓cổ 音âm 王vương 經kinh △# 天thiên 親thân 往vãng 生sanh 論luận 。 以dĩ 上thượng 略lược 舉cử 專chuyên 說thuyết 淨tịnh 土độ 經kinh 論luận 。 其kỳ 餘dư 經kinh 論luận 帶đái 說thuyết 淨tịnh 土độ 者giả 。 不bất 可khả 勝thắng 紀kỷ ○# 道đạo 安an 往vãng 生sanh 論luận △# 懷hoài 感cảm 羣quần 疑nghi 論luận △# 慈từ 恩ân 通thông 贊tán △# 海hải 東đông 彌di 陀đà 疏sớ/sơ △# 四tứ 明minh 妙diệu 宗tông 鈔sao △# 慈từ 恩ân 懺sám 願nguyện 儀nghi △# 草thảo 堂đường 寶bảo 王vương 論luận △# 孤cô 山sơn 刊# 正chánh 記ký 。 西tây 資tư 鈔sao △# 大đại 智trí 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ △# 優ưu 曇đàm 蓮liên 宗tông 寶bảo 鑑giám △# 石thạch 資tư 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 文văn 類loại △# 天thiên 如như 淨tịnh 土độ 或hoặc 問vấn △# 大đại 佑hữu 淨tịnh 土độ 指chỉ 歸quy △# 鏡kính 道đạo 二nhị 師sư 念niệm 佛Phật 鏡kính △# 道đạo 衍diễn 善thiện 人nhân 咏# △# 西tây 齋trai 淨tịnh 土độ 詩thi 。 以dĩ 上thượng 略lược 舉cử 最tối 顯hiển 數số 家gia 。 其kỳ 餘dư 贊tán 揚dương 淨tịnh 土độ 者giả 。 不bất 可khả 勝thắng 紀kỷ 。 願nguyện 一nhất 一nhất 考khảo 其kỳ 人nhân 。 閱duyệt 其kỳ 言ngôn 。 思tư 其kỳ 義nghĩa 。 斷đoạn 疑nghi 決quyết 志chí 。 幸hạnh 甚thậm 幸hạnh 甚thậm 。

勸khuyến 修tu 淨tịnh 土độ 代đại 言ngôn

袾# 宏hoành 下hạ 劣liệt 凡phàm 夫phu 。 安an 分phần/phân 守thủ 愚ngu 。 平bình 生sanh 所sở 務vụ 。 惟duy 是thị 南Nam 無mô 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 六lục 字tự 。 今kim 老lão 矣hĩ 。 倘thảng 有hữu 問vấn 者giả 。 必tất 以dĩ 此thử 答đáp 。 猶do 恐khủng 無vô 徵trưng 。 涉thiệp 於ư 臆ức 見kiến 。 況huống 復phục 衰suy 病bệnh 。 艱gian 於ư 語ngữ 言ngôn 。 謹cẩn 將tương 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 所sở 說thuyết 經Kinh 論luận 。 及cập 古cổ 今kim 諸chư 大đại 知tri 識thức 。 大đại 居cư 士sĩ 等đẳng 。 種chủng 種chủng 著trước 述thuật 。 題đề 名danh 開khai 後hậu 幸hạnh 隨tùy 所sở 見kiến 詳tường 閱duyệt 而nhi 深thâm 玩ngoạn 焉yên 。 可khả 信tín 與dữ 否phủ/bĩ 。 惟duy 高cao 明minh 裁tài 之chi 。

佛Phật 菩Bồ 薩Tát 所sở 說thuyết 經Kinh 論luận

佛Phật 說Thuyết 阿A 彌Di 陀Đà 經Kinh (# 一Nhất 卷Quyển )#

佛Phật 說thuyết 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。 (# 一nhất 卷quyển )#

佛Phật 說thuyết 觀quán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。 (# 一nhất 卷quyển )#

佛Phật 說Thuyết 鼓Cổ 音Âm 王Vương 經Kinh (# 一Nhất 卷Quyển )#

-# 天thiên 親thân 菩Bồ 薩Tát 往vãng 生sanh 。 論luận (# 一nhất 卷quyển )#

-# 馬mã 鳴minh 菩Bồ 薩Tát 起khởi 信tín 論luận (# 一nhất 卷quyển )#

諸chư 大đại 知tri 識thức 諸chư 大đại 居cư 士sĩ 著trước 述thuật

-# 智Trí 者Giả 大Đại 師Sư 觀Quán 經Kinh 疏Sớ/sơ (# 一Nhất 卷Quyển )#

-# 四tứ 明minh 妙diệu 宗tông 鈔sao (# 三tam 卷quyển )#

-# 智trí 者giả 大đại 師sư 十thập 疑nghi 論luận (# 一nhất 卷quyển )#

-# 元Nguyên 曉Hiểu 法Pháp 師Sư 彌Di 陀Đà 經Kinh 疏Sớ/sơ (# 一Nhất 卷Quyển )#

-# 大đại 佑hữu 法Pháp 師sư 彌di 陀đà 略lược 解giải (# 一nhất 卷quyển )#

-# 永vĩnh 明minh 萬vạn 善thiện 同đồng 歸quy 集tập (# 三tam 卷quyển )#

-# 慈từ 雲vân 懺sám 主chủ 淨tịnh 土độ 懺sám 願nguyện 儀nghi (# 一nhất 卷quyển )#

-# 決quyết 疑nghi 行hạnh 願nguyện 門môn (# 一nhất 卷quyển )#

-# 天thiên 如như 則tắc 禪thiền 師sư 淨tịnh 土độ 或hoặc 問vấn (# 一nhất 卷quyển )#

-# 大đại 佑hữu 淨tịnh 土độ 指chỉ 歸quy (# 十thập 卷quyển )#

-# 智trí 徹triệt 淨tịnh 土độ 元nguyên 門môn 據cứ 要yếu (# 一nhất 卷quyển )#

-# 優ưu 曇đàm 法Pháp 師sư 蓮liên 宗tông 寶bảo 鑑giám (# 一nhất 卷quyển )#

-# 鏡kính 道đạo 二nhị 師sư 念niệm 佛Phật 鏡kính (# 一nhất 卷quyển )#

-# 道đạo 衍diễn 淨tịnh 土độ 善thiện 人nhân 咏# (# 一nhất 卷quyển )#

-# 四tứ 明minh 石thạch 芝chi 沙Sa 門Môn 宗tông 曉hiểu 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 文văn 類loại (# 六lục 卷quyển )#

-# 龍long 舒thư 淨tịnh 土độ 文văn (# 一nhất 卷quyển )#

以dĩ 上thượng 經kinh 論luận 著trước 述thuật 見kiến 存tồn 流lưu 通thông 。

名danh 存tồn 書thư 不bất 存tồn

-# 道đạo 安an 法Pháp 師sư 往vãng 生sanh 論luận (# 六lục 卷quyển )#

-# 懷hoài 感cảm 法Pháp 師sư 羣quần 疑nghi 集tập (# 七thất 卷quyển )#

-# 道đạo 綽xước 禪thiền 師sư 安an 樂lạc 論luận (# 三tam 卷quyển )#

-# 慈từ 愍mẫn 三tam 藏tạng 慈từ 悲bi 集tập (# 三tam 卷quyển )#

-# 慈Từ 恩Ân 法Pháp 師Sư 彌Di 陀Đà 經Kinh 通Thông 贊Tán (# 一Nhất 卷Quyển )#

-# 清Thanh 涼Lương 國Quốc 師Sư 觀Quán 經Kinh 疏Sớ/sơ (# 一Nhất 卷Quyển )#

-# 草thảo 堂đường 飛phi 錫tích 法Pháp 師sư 寶bảo 王vương 論luận (# 一nhất 卷quyển )#

-# 彌Di 陀Đà 經Kinh 疏Sớ/sơ (# 一Nhất 卷Quyển )#

-# 孤Cô 山Sơn 觀Quán 經Kinh 疏Sớ/sơ 刊# 正Chánh 記Ký (# 四Tứ 卷Quyển )#

-# 靈Linh 芝Chi 律Luật 師Sư 經Kinh 疏Sớ/sơ (# 一Nhất 卷Quyển )#

-# 宗Tông 坦Thản 法Pháp 師Sư 觀Quán 經Kinh 甘Cam 露Lộ 疏Sớ/sơ (# 四Tứ 卷Quyển )#

-# 無vô 功công 居cư 士sĩ 淨tịnh 土độ 自tự 信tín 錄lục

-# 王vương 侍thị 郎lang 淨tịnh 土độ 決quyết 疑nghi 集tập (# 三tam 卷quyển )#

以dĩ 上thượng 雖tuy 不bất 存tồn 。 倘thảng 偶ngẫu 得đắc 之chi 。 故cố 開khai 。

鄙bỉ 見kiến 請thỉnh 益ích 四tứ 種chủng 附phụ

-# 彌Di 陀Đà 經Kinh 疏Sớ/sơ 鈔Sao (# 四Tứ 卷Quyển )#

淨tịnh 土độ 疑nghi 辯biện (# 一nhất 篇thiên )#

淨tịnh 土độ 發phát 願nguyện 文văn

-# 往vãng 生sanh 集tập (# 一nhất 卷quyển )#

佛Phật 示thị 念niệm 佛Phật 十thập 種chủng 功công 德đức

若nhược 人nhân 受thọ 持trì 一nhất 佛Phật 名danh 號hiệu 者giả 。 見kiến 世thế 當đương 獲hoạch 十thập 種chủng 功công 德đức 利lợi 益ích 。

-# 一nhất 。 晝trú 夜dạ 常thường 得đắc 諸chư 天thiên 大đại 力lực 神thần 。 將tương 。 并tinh 諸chư 眷quyến 屬thuộc 。 隱ẩn 形hình 守thủ 護hộ 。

-# 二nhị 。 常thường 得đắc 二nhị 十thập 五ngũ 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 如như 觀Quán 世Thế 音Âm 等đẳng 。 及cập 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 常thường 隨tùy 守thủ 護hộ 。

-# 三tam 。 常thường 為vi 諸chư 佛Phật 。 晝trú 夜dạ 護hộ 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 常thường 放phóng 光quang 明minh 。 攝nhiếp 受thọ 此thử 人nhân 。

-# 四tứ 。 一nhất 切thiết 惡ác 鬼quỷ 若nhược 夜dạ 叉xoa 。 羅la 剎sát 皆giai 不bất 能năng 害hại 。 一nhất 切thiết 毒độc 蛇xà 毒độc 龍long 毒độc 藥dược 。 悉tất 不bất 能năng 害hại 。

-# 五ngũ 。 一nhất 切thiết 。 火hỏa 難nạn 。 水thủy 難nạn/nan 。 冤oan 賊tặc 。 刀đao 箭tiễn 。 牢lao 獄ngục 。 杻nữu 枷già 。 橫hoạnh 死tử 。 枉uổng 死tử 。 悉tất 皆giai 不bất 受thọ 。

-# 六lục 。 先tiên 所sở 作tác 罪tội 。 皆giai 悉tất 消tiêu 滅diệt 。 所sở 作tác 冤oan 命mạng 。 彼bỉ 蒙mông 。 解giải 脫thoát 。 更cánh 無vô 執chấp 對đối 。

-# 七thất 。 夜dạ 夢mộng 正chánh 直trực 。 或hoặc 復phục 夢mộng 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 勝thắng 妙diệu 色sắc 身thân 。

-# 八bát 。 心tâm 常thường 歡hoan 喜hỷ 。 顏nhan 色sắc 光quang 澤trạch 。 氣khí 力lực 充sung 盛thịnh 。 所sở 作tác 吉cát 利lợi 。

-# 九cửu 。 常thường 為vì 一nhất 切thiết 。 世thế 間gian 人nhân 民dân 。 恭cung 敬kính 供cúng 養dường 禮lễ 拜bái 。 猶do 如như 敬kính 佛Phật 。

-# 十thập 。 命mạng 終chung 之chi 時thời 。 心tâm 無vô 怖bố 畏úy 。 正chánh 念niệm 現hiện 前tiền 。 得đắc 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 并tinh 諸chư 菩Bồ 薩Tát 聖thánh 眾chúng 。 手thủ 持trì 金kim 臺đài 。 接tiếp 引dẫn 往vãng 生sanh 西tây 方phương 淨tịnh 土độ 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 受thọ 勝thắng 妙diệu 樂lạc 。

記ký

香hương 光quang 室thất 奉phụng 安an 彌di 陀đà 聖thánh 像tượng 記ký

雲vân 棲tê 供cung 彌di 陀đà 接tiếp 引dẫn 眾chúng 生sanh 。 立lập 像tượng 一nhất 軀khu 。 本bổn 如như 居cư 士sĩ 見kiến 其kỳ 端đoan 正chánh 嚴nghiêm 好hảo/hiếu 。 囑chúc 予# 命mạng 工công 肖tiếu 而nhi 刻khắc 之chi 甫phủ 成thành 。 其kỳ 仲trọng 君quân 自tự 桐# 城thành 來lai 迎nghênh 。 予# 以dĩ 金kim 漆tất 未vị 固cố 。 舁dư 而nhi 舟chu 。 慮lự 或hoặc 有hữu 損tổn 。 於ư 是thị 易dị 本bổn 像tượng 以dĩ 行hành 。 而nhi 新tân 像tượng 留lưu 山sơn 中trung 。 仲trọng 君quân 扶phù 像tượng 至chí 北bắc 關quan 。 將tương 買mãi 舟chu 。 而nhi 舟chu 人nhân 夜dạ 夢mộng 金kim 色sắc 丈trượng 夫phu 求cầu 載tái 。 覺giác 而nhi 需# 其kỳ 至chí 。 意ý 必tất 大đại 貴quý 人nhân 也dã 。 凡phàm 問vấn 者giả 。 皆giai 弗phất 允duẫn 。 廼# 仲trọng 君quân 問vấn 亦diệc 弗phất 允duẫn 既ký 而nhi 知tri 其kỳ 有hữu 聖thánh 像tượng 也dã 。 又hựu 審thẩm 而nhi 知tri 其kỳ 為vi 像tượng 之chi 佇trữ 立lập 者giả 也dã 。 則tắc 大đại 喜hỷ 謂vị 符phù 所sở 夢mộng 。 至chí 京kinh 口khẩu 。 將tương 易dị 舟chu 入nhập 江giang 。 彼bỉ 舟chu 人nhân 。 復phục 夢mộng 如như 前tiền 。 無vô 何hà 。 像tượng 抵để 家gia 。 奉phụng 安an 於ư 香hương 光quang 室thất 。 正chánh 慮lự 無vô 賢hiền 僧Tăng 守thủ 。 而nhi 僧Tăng 大đại 海hải 者giả 適thích 至chí 。 海hải 固cố 。 嚴nghiêm 淨tịnh 毗Tỳ 尼Ni 。 足túc 不bất 踰du 閫khổn 。 居cư 七thất 年niên 。 預dự 知tri 去khứ 時thời 。 邀yêu 居cư 士sĩ 言ngôn 別biệt 。 以dĩ 七thất 月nguyệt 朔sóc 日nhật 坐tọa 逝thệ 。 遠viễn 近cận 從tùng 而nhi 感cảm 化hóa 者giả 甚thậm 眾chúng 。 海hải 亡vong 。 又hựu 慮lự 無vô 繼kế 之chi 者giả 。 得đắc 慧tuệ 光quang 焉yên 。 光quang 之chi 賢hiền 海hải 。 之chi 侶lữ 也dã 。 夫phu 夢mộng 於ư 舟chu 人nhân 奇kỳ 矣hĩ 。 聯liên 而nhi 入nhập 夢mộng 。 不bất 亦diệc 奇kỳ 乎hồ 。 始thỉ 得đắc 大đại 海hải 難nạn/nan 矣hĩ 。 繼kế 之chi 以dĩ 慧tuệ 光quang 。 不bất 益ích 難nạn/nan 乎hồ 兼kiêm 而nhi 有hữu 之chi 。 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。 所sở 以dĩ 感cảm 之chi 者giả 。 彌di 陀đà 之chi 威uy 神thần 。 而nhi 所sở 以dĩ 感cảm 彌di 陀đà 之chi 威uy 神thần 者giả 居cư 士sĩ 之chi 精tinh 誠thành 也dã 。 楞lăng 嚴nghiêm 云vân 。 憶ức 佛Phật 念niệm 佛Phật 。 現hiện 前tiền 當đương 來lai 。 必tất 定định 見kiến 佛Phật 。 又hựu 言ngôn 。 如như 染nhiễm 香hương 人nhân 。 身thân 有hữu 香hương 氣khí 。 此thử 則tắc 名danh 曰viết 。 香hương 光quang 嚴nghiêm 嚴nghiêm 今kim 可khả 謂vị 見kiến 佛Phật 不bất 待đãi 當đương 來lai 。 而nhi 香hương 光quang 已dĩ 成thành 莊trang 嚴nghiêm 矣hĩ 。 因nhân 捃# 摭# 其kỳ 先tiên 後hậu 。 而nhi 為vi 之chi 記ký 。

說thuyết

骷# 髏lâu 圖đồ 說thuyết

傅phó/phụ 大Đại 士Sĩ 云vân 。 漸tiệm 漸tiệm 雞kê 皮bì 鶴hạc 髮phát 。 看khán 看khán 行hành 步bộ 龍long 鍾chung 。 假giả 饒nhiêu 金kim 玉ngọc 。 滿mãn 堂đường 。 難nạn/nan 免miễn 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 。 任nhậm 汝nhữ 千thiên 般ban 快khoái 樂lạc 。 無vô 常thường 終chung 是thị 到đáo 來lai 。 惟duy 有hữu 徑kính 路lộ 修tu 行hành 。 但đãn 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 大Đại 士Sĩ 此thử 語ngữ 。 正chánh 所sở 謂vị 萬vạn 般ban 將tương 不bất 去khứ 。 惟duy 有hữu 業nghiệp 隨tùy 身thân 者giả 也dã 。 如như 何hà 是thị 萬vạn 般ban 將tương 不bất 去khứ 。 人nhân 生sanh 所sở 有hữu 官quan 爵tước 。 金kim 寶bảo 。 屋ốc 宅trạch 。 田điền 園viên 。 飲ẩm 食thực 。 衣y 服phục 。 玩ngoạn 好hảo/hiếu 。 乃nãi 至chí 嬌kiều 妻thê 。 愛ái 子tử 。 無vô 常thường 到đáo 來lai 。 那na 一nhất 件# 是thị 將tương 得đắc 去khứ 者giả 。 如như 何hà 是thị 惟duy 有hữu 業nghiệp 隨tùy 身thân 。 人nhân 生sanh 所sở 造tạo 諸chư 貪tham 嗔sân 。 癡si 。 業nghiệp 。 非phi 禮lễ 姦gian 婬dâm 。 恣tứ 意ý 宰tể 殺sát 。 為vi 子tử 逆nghịch 父phụ 。 為vi 臣thần 欺khi 君quân 。 剋khắc 眾chúng 成thành 家gia 。 陰ấm 毒độc 害hại 物vật 。 種chủng 種chủng 惡ác 業nghiệp 。 無vô 常thường 到đáo 來lai 。 這giá 都đô 緊khẩn 緊khẩn 隨tùy 著trước 你nễ 者giả 既ký 然nhiên 如như 是thị 。 若nhược 不bất 猛mãnh 省tỉnh 回hồi 頭đầu 。 改cải 惡ác 從tùng 善thiện 。 洗tẩy 心tâm 念niệm 佛Phật 。 豈khởi 非phi 徒đồ 得đắc 人nhân 身thân 。 虗hư 生sanh 浪lãng 死tử 。 苦khổ 哉tai 苦khổ 哉tai 。 我ngã 觀quán 世thế 人nhân 。 箇cá 箇cá 皆giai 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 今kim 三tam 等đẳng 列liệt 之chi 。 一nhất 者giả 極cực 閒gian/nhàn 人nhân 。 應ưng 當đương 無vô 晝trú 無vô 夜dạ 。 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 二nhị 者giả 半bán 閒gian/nhàn 半bán 忙mang 人nhân 。 應ưng 當đương 營doanh 事sự 已dĩ 畢tất 。 即tức 便tiện 念niệm 佛Phật 。 三tam 者giả 極cực 忙mang 人nhân 。 應ưng 當đương 忙mang 裏lý 偷thâu 閒gian/nhàn 。 十thập 念niệm 念niệm 佛Phật 。 又hựu 復phục 富phú 貴quý 之chi 人nhân 。 衣y 祿lộc 豐phong 足túc 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 貧bần 窮cùng 之chi 人nhân 。 安an 貧bần 守thủ 分phần/phân 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 有hữu 子tử 孫tôn 人nhân 。 得đắc 人nhân 替thế 力lực 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 無vô 子tử 孫tôn 人nhân 。 心tâm 無vô 牽khiên 掛quải 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 無vô 病bệnh 之chi 人nhân 。 身thân 力lực 康khang 徤# 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 有hữu 病bệnh 之chi 人nhân 。 知tri 死tử 不bất 久cửu 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 聦# 明minh 之chi 人nhân 。 通thông 經kinh 達đạt 理lý 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 愚ngu 鈍độn 之chi 人nhân 。 無vô 雜tạp 知tri 見kiến 。 正chánh 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 以dĩ 要yếu 言ngôn 之chi 。 天thiên 上thượng 人nhân 間gian 。 四tứ 生sanh 九cửu 有hữu 。 皆giai 當đương 念niệm 佛Phật 。 奉phụng 勸khuyến 世thế 人nhân 。 何hà 不bất 趂# 此thử 四tứ 大đại 未vị 作tác 骷# 髏lâu 時thời 。 早tảo 早tảo 念niệm 佛Phật 。 直trực 待đãi 萬vạn 般ban 將tương 不bất 去khứ 惟duy 有hữu 業nghiệp 隨tùy 身thân 。 懊áo 悔hối 無vô 及cập 了liễu 也dã 。

偈kệ 頌tụng

勸khuyến 修tu 四tứ 料liệu 簡giản

作tác 福phước 不bất 念niệm 佛Phật 。 福phước 盡tận 還hoàn 沉trầm 淪luân 。 念niệm 佛Phật 不bất 作tác 福phước 。

八bát 道đạo 多đa 苦khổ 辛tân 。 無vô 福phước 不bất 念niệm 佛Phật 。 地địa 獄ngục 鬼quỷ 畜súc 羣quần 。

念niệm 佛Phật 兼kiêm 作tác 福phước 。 後hậu 證chứng 兩lưỡng 足túc 尊tôn 。

示thị 廣quảng 位vị

病bệnh 從tùng 身thân 生sanh 。 身thân 從tùng 業nghiệp 生sanh 。 不bất 造tạo 諸chư 業nghiệp 。 禍họa 消tiêu 福phước 增tăng 。

娑sa 婆bà 念niệm 佛Phật 。 極cực 樂lạc 標tiêu 名danh 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 上thượng 品phẩm 位vị 登đăng 。

示thị 大đại 聞văn

持trì 戒giới 念niệm 佛Phật 。 乞khất 食thực 支chi 命mạng 。 如như 是thị 做tố 去khứ 。 法pháp 話thoại 已dĩ 竟cánh 。

示thị 大đại 琸#

有hữu 生sanh 必tất 有hữu 死tử 。 長trường 短đoản 安an 足túc 論luận 。 今kim 得đắc 圓viên 僧Tăng 相tương/tướng 。

平bình 生sanh 願nguyện 已dĩ 滿mãn 。 常thường 生sanh 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 切thiết 勿vật 懷hoài 憂ưu 惱não 。

萬vạn 緣duyên 俱câu 放phóng 下hạ 。 但đãn 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 往vãng 生sanh 極Cực 樂Lạc 國Quốc 。

上thượng 品phẩm 蓮liên 華hoa 生sanh 。 見kiến 佛Phật 悟ngộ 無vô 生sanh 。 還hoàn 來lai 度độ 一nhất 切thiết 。

劉lưu 廣quảng 磐bàn 請thỉnh 代đại 日nhật 祝chúc 貞trinh 母mẫu 項hạng 偈kệ

性tánh 願nguyện 承thừa 三Tam 寶Bảo 力lực 哀ai 愍mẫn 加gia 被bị 。 母mẫu 氏thị 克khắc 臻trăn 上thượng 壽thọ 。 己kỷ 身thân 長trường 侍thị 慈từ 幃vi 。 母mẫu 子tử 相tương 依y 。 修tu 持trì 淨tịnh 業nghiệp 。 報báo 滿mãn 之chi 日nhật 。 同đồng 願nguyện 往vãng 生sanh 。

贊tán 銘minh

蘭lan 谷cốc 居cư 士sĩ 郁uất 公công 像tượng 贊tán

其kỳ 心tâm 真chân 其kỳ 行hành 。 篤đốc 其kỳ 念niệm 佛Phật 。 惟duy 日nhật 不bất 足túc 。 潛tiềm 德đức 自tự 生sanh 輝huy 。 蘭lan 香hương 在tại 幽u 谷cốc 。

畵họa 像tượng 自tự 贊tán

瘦sấu 若nhược 枯khô 柴sài 。 衰suy 如như 落lạc 葉diệp 。 [口/水]# 比tỉ 盲manh 龜quy 。 拙chuyết 同đồng 跛bả 鱉miết 。 無vô 道đạo 可khả 尊tôn 。 無vô 法pháp 可khả 說thuyết 。 問vấn 渠cừ 趺phu 坐tọa 何hà 為vi 。 但đãn 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。

詩thi 歌ca

義nghĩa 不bất 可khả 背bối/bội

兩lưỡng 情tình 始thỉ 相tương/tướng 歡hoan 。 結kết 義nghĩa 重trọng/trùng 金kim 石thạch 。 一nhất 朝triêu 變biến 故cố 生sanh 。

背bối/bội 棄khí 已dĩ 如như 擲trịch 。 嗟ta 哉tai 禽cầm 獸thú 心tâm 。 鬼quỷ 神thần 瞰# 其kỳ 側trắc 。

不bất 見kiến 漢hán 曾tằng 孫tôn 。 故cố 劍kiếm 殷ân 勤cần 覔# 。 母mẫu 以dĩ 新tân 情tình 牽khiên 。

頓đốn 令linh 舊cựu 情tình 失thất 。 新tân 舊cựu 總tổng 歸quy 空không 。 大đại 夢mộng 何hà 時thời 極cực 。

願nguyện 言ngôn 盡tận 此thử 身thân 。 同đồng 生sanh 極Cực 樂Lạc 國Quốc 。

恩ân 不bất 可khả 忘vong

壯tráng 士sĩ 有hữu 烈liệt 心tâm 。 不bất 忘vong 報báo 一nhất 飯phạn 。 況huống 復phục 知tri 道đạo 者giả 。

忍nhẫn 作tác 瞞man 心tâm 漢hán 。 顛điên 危nguy 賴lại 扶phù 持trì 。 過quá 眼nhãn 不bất 相tương 看khán 。

試thí 於ư 靜tĩnh 夜dạ 思tư 。 寧ninh 不bất 愧quý 流lưu 汗hãn 。 平bình 生sanh 是thị 男nam 兒nhi 。

方phương 寸thốn 常thường 自tự 勘khám 。 畢tất 竟cánh 了liễu 此thử 恩ân 。 同đồng 登đăng 極cực 樂lạc 岸ngạn 。

情tình 不bất 可khả 係hệ

古cổ 稱xưng 君quân 子tử 交giao 。 汪uông 汪uông 澹đạm 如như 水thủy 。 非phi 彼bỉ 情tình 獨độc 疎sơ 。

見kiến 道đạo 者giả 如như 此thử 。 明minh 皇hoàng 得đắc 太thái 真chân 。 漆tất 膠giao 誰thùy 能năng 比tỉ 。

傷thương 心tâm 馬mã 嵬ngôi 驛dịch 。 一nhất 別biệt 千thiên 年niên 矣hĩ 。 恩ân 愛ái 竟cánh 何hà 存tồn 。

空không 華hoa 眼nhãn 前tiền 美mỹ 。 痛thống 哉tai 無vô 始thỉ 來lai 。 四tứ 海hải 別biệt 離ly 淚lệ 。

大đại 苦khổ 永vĩnh 棄khí 捐quyên 。 同đồng 歸quy 極cực 樂lạc 會hội 。

怨oán 不bất 可khả 藏tạng

袁viên 盎áng 殺sát 晁# 錯thác 。 遂toại 成thành 千thiên 古cổ 冤oan 。 脫thoát 令linh 無vô 盎áng 計kế 。

錯thác 豈khởi 終chung 長trường/trưởng 年niên 。 大đại 命mạng 非phi 人nhân 為vi 。 冥minh 冥minh 使sử 之chi 然nhiên 。

四tứ 大đại 自tự 生sanh 死tử 。 於ư 我ngã 何hà 與dữ 焉yên 。 聖thánh 哉tai 黃hoàng 面diện 叟# 。

談đàm 笑tiếu 錐trùy 刀đao 前tiền 。 冤oan 親thân 本bổn 平bình 等đẳng 。 同đồng 遊du 極cực 樂lạc 天thiên 。

驅khu 烏ô 嘆thán

萬vạn 樹thụ 喧huyên 啼đề 鳴minh 。 好hảo/hiếu 鳥điểu 絕tuyệt 音âm 響hưởng 。 毒độc 啄trác 所sở 殘tàn 害hại 。

慘thảm 酷khốc 甚thậm 羅la 網võng 。 身thân 在tại 袈ca 裟sa 下hạ 。 能năng 無vô 慈từ 悲bi 想tưởng 。

嗟ta 此thử 濁trược 惡ác 林lâm 。 我ngã 願nguyện 生sanh 安an 養dưỡng 。

次thứ 高cao 瑞thụy 南nam 韻vận

肉nhục 身thân 本bổn 傳truyền 舍xá 。 迷mê 人nhân 自tự 難nan 曉hiểu 。 障chướng 緣duyên 苦khổ 縈oanh 牽khiên 。

煩phiền 惱não 何hà 時thời 了liễu 。 知tri 君quân 起khởi 大đại 慧tuệ 。 心tâm 似tự 木mộc 已dĩ 槁cảo 。

跳khiêu 出xuất 醉túy 夢mộng 關quan 。 西tây 方phương 孰thục 云vân 杳# 。 借tá 問vấn 何hà 能năng 然nhiên 。

燈đăng 花hoa 發phát 枯khô 草thảo 。

沈trầm 居cư 士sĩ 廣quảng 珊san 八bát 十thập

我ngã 適thích 生sanh 年niên 八bát 十thập 一nhất 。 君quân 逢phùng 初sơ 度độ 齊tề 八bát 十thập 。

我ngã 生sanh 正chánh 月nguyệt 二nhị 十thập 二nhị 。 君quân 生sanh 先tiên 我ngã 纔tài 一nhất 日nhật 。

筵diên 前tiền 羅la 綺ỷ 粲sán 如như 花hoa 。 門môn 外ngoại 賓tân 朋bằng 密mật 如như 織chức 。

世thế 間gian 祝chúc 壽thọ 比tỉ 岡# 陵lăng 。 我ngã 祝chúc 惟duy 期kỳ 安An 樂Lạc 國Quốc 。

國quốc 中trung 教giáo 主chủ 阿A 彌Di 陀Đà 。 超siêu 出xuất 人nhân 天thiên 壽thọ 無vô 極cực 。

願nguyện 君quân 憶ức 念niệm 似tự 慈từ 親thân 。 老lão 去khứ 光quang 陰ấm 莫mạc 虗hư 擲trịch 。

題đề 涅Niết 槃Bàn 堂đường (# 有hữu 序tự )#

真chân 歇hiết 了liễu 禪thiền 師sư 有hữu 涅Niết 槃Bàn 堂đường 詩thi 一nhất 律luật 。 悽thê 惋oản 警cảnh 切thiết 。 令linh 人nhân 悲bi 感cảm 興hưng 起khởi 。 予# 乃nãi 續tục 成thành 四tứ 律luật 。 置trí 之chi 堂đường 中trung 。 未vị 必tất 非phi 病bệnh 僧Tăng 藥dược 石thạch 云vân 。

原nguyên 作tác

訪phỏng 舊cựu 論luận 懷hoài 實thật 可khả 傷thương 。 經kinh 年niên 獨độc 臥ngọa 涅Niết 槃Bàn 堂đường 。

門môn 無vô 過quá 客khách 牕# 無vô 紙chỉ 。 爐lô 有hữu 寒hàn 灰hôi 席tịch 有hữu 霜sương 。

病bệnh 後hậu 始thỉ 知tri 身thân 是thị 苦khổ 。 徤# 時thời 多đa 半bán 為vi 人nhân 忙mang 。

老lão 僧Tăng 自tự 有hữu 安an 閒nhàn 法pháp 。 八bát 苦khổ 交giao 煎tiễn 總tổng 不bất 妨phương 。

今kim 和hòa

幻huyễn 質chất 寧ninh 知tri 有hữu 敗bại 傷thương 。 舉cử 頭đầu 驚kinh 倒đảo 涅Niết 槃Bàn 堂đường 。

一nhất 生sanh 盡tận 也dã 殘tàn 更cánh 夢mộng 。 萬vạn 慮lự 灰hôi 來lai 皎hiệu 日nhật 霜sương 。

過quá 去khứ 業nghiệp 多đa 心tâm 主chủ 亂loạn 。 前tiền 趨xu 路lộ 險hiểm 脚cước 跟cân 忙mang 。

而nhi 今kim 欲dục 問vấn 安an 閒nhàn 法pháp 。 臨lâm 渴khát 開khai 池trì 事sự 已dĩ 妨phương 。

徒đồ 入nhập 空không 門môn 最tối 可khả 傷thương 。 涅Niết 槃Bàn 今kim 是thị 試thí 僧Tăng 堂đường 。

炎diễm 燒thiêu 五ngũ 內nội 魚ngư 遊du 釜phủ 。 痛thống 切thiết 諸chư 根căn 草thảo 被bị 霜sương 。

獨độc 抱bão 癡si 禪thiền 成thành 底để 事sự 。 旁bàng 修tu 外ngoại 術thuật 枉uổng 千thiên 忙mang 。

人nhân 人nhân 道đạo 有hữu 安an 閒nhàn 法pháp 。 爭tranh 奈nại 臨lâm 行hành 一nhất 句cú 妨phương 。

脫thoát 體thể 無vô 依y 絕tuyệt 毀hủy 傷thương 。 沉trầm 疴# 終chung 日nhật 自tự 堂đường 堂đường 。

心tâm 燈đăng 破phá 暗ám 明minh 如như 月nguyệt 。 慧tuệ 劍kiếm 降hàng 魔ma 凜# 似tự 霜sương 。

藥dược 病bệnh 兩lưỡng 非phi 何hà 足túc 辯biện 。 死tử 生sanh 雙song 幻huyễn 不bất 須tu 忙mang 。

從tùng 誰thùy 更cánh 覔# 安an 閒nhàn 法pháp 。 纔tài 說thuyết 安an 閒nhàn 便tiện 有hữu 妨phương 。

次thứ 韻vận 答đáp 王vương 百bách 穀cốc 居cư 士sĩ

六lục 十thập 高cao 僧Tăng 雪tuyết 滿mãn 顛điên 。 泥nê 塗đồ 老lão 叟# 亦diệc 齊tề 年niên 。 可khả 容dung 凡phàm 侶lữ 為vi 禪thiền 侶lữ 。 已dĩ 罷bãi 塵trần 緣duyên 結kết 淨tịnh 緣duyên 。 施thí 食thực 每mỗi 分phần/phân 香hương 積tích 飯phạn 。 放phóng 生sanh 何hà 惜tích 鶴hạc 林lâm 錢tiền 。 庭đình 前tiền 一nhất 畝mẫu 滄thương 浪lãng 水thủy 。 也dã 學học 東đông 林lâm 。 種chủng 白bạch 蓮liên 。

人nhân 世thế 真chân 嗟ta 事sự 倒đảo 顛điên 。 彭# 碭# 徒đồ 自tự 各các 論luận 年niên 。

繁phồn 華hoa 冷lãnh 淡đạm 燈đăng 前tiền 戲hí 。 會hội 合hợp 分phân 離ly 夢mộng 裏lý 緣duyên 。

紫tử 燕yên 情tình 多đa 悲bi 舊cựu 壘lũy 。 青thanh 蚨# 恩ân 重trọng/trùng 託thác 飛phi 錢tiền 。

知tri 君quân 已dĩ 釋thích 琵tỳ 琶bà 恨hận 。 錦cẩm 字tự 新tân 題đề 七thất 寶bảo 蓮liên 。

擬nghĩ 首thủ 尾vĩ 吟ngâm (# 四tứ 首thủ )#

蓮liên 池trì 非phi 是thị 愛ái 栽tài 蓮liên 。 蓮liên 是thị 華hoa 中trung 大đại 覺giác 仙tiên 。

華hoa 發phát 蓮liên 生sanh 因nhân 帶đái 果quả 。 蓮liên 成thành 華hoa 落lạc 實thật 摧tồi 權quyền 。

展triển 開khai 千thiên 葉diệp 全toàn 機cơ 現hiện 。 攝nhiếp 人nhân 孤cô 房phòng 眾chúng 德đức 圓viên 。

醒tỉnh 盡tận 長trường/trưởng 安an 紅hồng 紫tử 夢mộng 。 蓮liên 池trì 非phi 是thị 愛ái 栽tài 蓮liên 。

蓮liên 池trì 非phi 是thị 愛ái 栽tài 蓮liên 。 蓮liên 是thị 華hoa 中trung 混hỗn 俗tục 仙tiên 。

內nội 叶# 魚ngư 龍long 成thành 淨tịnh 侶lữ 。 外ngoại 連liên 萍bình 藻tảo 結kết 良lương 緣duyên 。

畵họa 船thuyền 簫tiêu 鼓cổ 涼lương 風phong 夜dạ 。 青thanh 笠# 絲ti 綸luân 細tế 雨vũ 天thiên 。

身thân 在tại 汙ô 泥nê 渾hồn 不bất 染nhiễm 。 蓮liên 池trì 非phi 是thị 愛ái 栽tài 蓮liên 。

蓮liên 池trì 非phi 是thị 愛ái 栽tài 蓮liên 。 蓮liên 是thị 華hoa 中trung 忍nhẫn 辱nhục 仙tiên 。

幸hạnh 自tự 深thâm 根căn 埋mai 濁trược 土thổ/độ 。 從tùng 他tha 名danh 卉hủy 占chiêm 高cao 原nguyên 。

顏nhan 開khai 赫hách 日nhật 烘# 偏thiên 艶diễm 。 實thật 墜trụy 秋thu 霜sương 凜# 倍bội 堅kiên 。

一nhất 點điểm 翠thúy 心tâm 舍xá 造tạo 化hóa 。 蓮liên 池trì 非phi 是thị 愛ái 栽tài 蓮liên 。

蓮liên 池trì 非phi 是thị 愛ái 栽tài 蓮liên 。 蓮liên 是thị 華hoa 中trung 解giải 脫thoát 仙tiên 。

潔khiết 體thể 逈huýnh 離ly 紅hồng 粉phấn 鬢mấn 。 清thanh 香hương 不bất 戀luyến 綺ỷ 羅la 筵diên 。

密mật 通thông 千thiên 孔khổng 除trừ 諸chư 礙ngại 。 秀tú 出xuất 孤cô 標tiêu 絕tuyệt 眾chúng 纏triền 。

碧bích 水thủy 青thanh 天thiên 長trường/trưởng 自tự 在tại 。 蓮liên 池trì 非phi 自tự 愛ái 栽tài 蓮liên 。

除trừ 夕tịch 上thượng 堂đường 有hữu 出xuất 多đa 娑sa 婆bà 三tam 韻vận 索sách 偈kệ 者giả 口khẩu 占chiêm 二nhị 首thủ (# 選tuyển 一nhất )#

六lục 字tự 真chân 經kinh 攝nhiếp 義nghĩa 多đa 。 總tổng 持trì 一nhất 似tự 唱xướng 也dã 娑sa 。

自tự 從tùng 驀# 直trực 西tây 方phương 去khứ 。 閒gian/nhàn 殺sát 臺đài 山sơn 指chỉ 路lộ 婆bà 。

一nhất 字tự 至chí 七thất 字tự 與dữ 長trường/trưởng 兄huynh 三tam 洲châu 分phần/phân 咏# 風phong 花hoa 雪tuyết 月nguyệt (# 錄lục 花hoa )#

花hoa 。 千thiên 枝chi 萬vạn 葩ba 紅hồng 燦# 錦cẩm 。 彩thải 鋪phô 霞hà 。 陪bồi 羅la 綺ỷ 席tịch 。 戀luyến 王vương 孫tôn 家gia 。 曉hiểu 露lộ 新tân 粧# 濕thấp 。 春xuân 風phong 舞vũ 袖tụ 斜tà 。 青thanh 帝đế 俄nga 歸quy 幻huyễn 化hóa 。 玉ngọc 容dung 已dĩ 付phó 塵trần 沙sa 。 洛lạc 陽dương 園viên 上thượng 無vô 顏nhan 色sắc 。 西tây 土thổ/độ 池trì 中trung 有hữu 物vật 華hoa 。

紀kỷ 事sự

淨tịnh 業nghiệp 堂đường 對đối 聯liên

主chủ 極cực 樂lạc 六lục 八bát 大đại 願nguyện 之chi 慈từ 尊tôn 。 絕tuyệt 限hạn 。 量lượng 壽thọ 命mạng 光quang 明minh 。 不bất 離ly 當đương 處xứ 。

過quá 娑sa 婆bà 萬vạn 兆triệu 佛Phật 邦bang 之chi 淨tịnh 土độ 。 妙diệu 莊trang 嚴nghiêm 樓lâu 臺đài 池trì 沼chiểu 。 原nguyên 是thị 吾ngô 鄉hương 。

竹trúc 窗song 隨tùy 筆bút

念niệm 佛Phật 鬼quỷ 敬kính

海hải 昌xương 村thôn 民dân 某mỗ 。 有hữu 老lão 媼# 死tử 。 附phụ 家gia 人nhân 。 言ngôn 平bình 生sanh 事sự 。 及cập 陰ấm 府phủ 報báo 應ứng 。 甚thậm 悉tất 家gia 人nhân 環hoàn 而nhi 聽thính 之chi 。 某mỗ 在tại 眾chúng 中trung 。 忽hốt 攝nhiếp 心tâm 念niệm 佛Phật 媼# 謂vị 曰viết 。 汝nhữ 常thường 如như 此thử 。 何hà 患hoạn 不bất 成thành 佛Phật 道Đạo 。 問vấn 何hà 故cố 。 曰viết 。 汝nhữ 心tâm 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 故cố 問vấn 何hà 以dĩ 知tri 之chi 。 曰viết 。 見kiến 汝nhữ 身thân 有hữu 光quang 明minh 故cố 。 村thôn 民dân 不bất 識thức 一nhất 字tự 。 瞥miết 爾nhĩ 顧cố 念niệm 。 尚thượng 使sử 鬼quỷ 敬kính 。 況huống 久cửu 修tu 者giả 乎hồ 。 是thị 故cố 念niệm 佛Phật 功công 德đức 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。

以dĩ 苦khổ 為vi 樂lạc

廁trắc 蟲trùng 之chi 在tại 廁trắc 也dã 。 自tự 犬khuyển 羊dương 視thị 之chi 。 不bất 勝thắng 其kỳ 苦khổ 。 而nhi 廁trắc 蟲trùng 不bất 知tri 苦khổ 。 方phương 以dĩ 為vi 樂lạc 也dã 。 犬khuyển 羊dương 之chi 在tại 地địa 也dã 。 自tự 人nhân 視thị 之chi 。 不bất 勝thắng 其kỳ 苦khổ 。 而nhi 犬khuyển 羊dương 不bất 知tri 苦khổ 。 方phương 以dĩ 為vi 樂lạc 也dã 。 人nhân 之chi 在tại 世thế 。 也dã 自tự 天thiên 視thị 之chi 不bất 勝thắng 其kỳ 苦khổ 。 而nhi 人nhân 不bất 知tri 苦khổ 。 方phương 以dĩ 為vi 樂lạc 也dã 。 推thôi 而nhi 極cực 之chi 天thiên 之chi 苦khổ 樂lạc 。 亦diệc 猶do 是thị 也dã 。 知tri 此thử 而nhi 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 萬vạn 牛ngưu 莫mạc 挽vãn 矣hĩ 。

武võ 夷di 圖đồ

予# 病bệnh 中trung 。 有hữu 贈tặng 以dĩ 武võ 夷di 九cửu 曲khúc 圖đồ 者giả 。 閱duyệt 之chi 忻hãn 然nhiên 。 因nhân 思tư 古cổ 人nhân 沉trầm 疴# 不bất 起khởi 。 一nhất 友hữu 教giáo 翫ngoạn 輞võng 川xuyên 圖đồ 。 不bất 浹# 旬tuần 而nhi 愈dũ 。 況huống 西tây 方phương 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 繪hội 畵họa 流lưu 布bố 朝triêu 夕tịch 參tham 禮lễ 。 而nhi 未vị 聞văn 奇kỳ 驗nghiệm 速tốc 効hiệu 。 如như 輞võng 川xuyên 者giả 。 何hà 耶da 良lương 繇# 輞võng 川xuyên 蹟# 在tại 寰# 中trung 。 易dị 為vi 描# 寫tả 。 極cực 樂lạc 境cảnh 超siêu 世thế 外ngoại 。 難nan 以dĩ 形hình 容dung 。 則tắc 不bất 若nhược 繪hội 輞võng 川xuyên 者giả 之chi 備bị 極cực 工công 巧xảo 。 聳tủng 人nhân 心tâm 目mục 故cố 也dã 。 彼bỉ 雞kê 頭đầu 摩ma 之chi 所sở 傳truyền 。 十thập 六lục 觀quán 經kinh 之chi 所sở 說thuyết 。 亦diệc 略lược 示thị 其kỳ 槩# 而nhi 已dĩ 。 夫phu 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 忉Đao 利Lợi 兜Đâu 率Suất 。 化Hóa 樂Lạc 諸chư 天thiên 。 所sở 不bất 能năng 及cập 其kỳ 少thiểu 分phần 。 使sử 人nhân 得đắc 而nhi 詳tường 覩đổ 。 何hà 止chỉ 四tứ 百bách 四tứ 病bệnh 。 之chi 俱câu 忘vong 將tương 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 煩phiền 惱não 諸chư 病bệnh 。 皆giai 消tiêu 滅diệt 無vô 餘dư 矣hĩ 。 昔tích 人nhân 謂vị 神thần 棲tê 安an 養dưỡng 。 又hựu 為vi 先tiên 送tống 心tâm 歸quy 極cực 樂lạc 天thiên 。 豈khởi 徒đồ 然nhiên 哉tai 。

念niệm 佛Phật

世thế 人nhân 稍sảo 利lợi 根căn 。 便tiện 輕khinh 視thị 念niệm 佛Phật 。 謂vị 是thị 愚ngu 夫phu 愚ngu 婦phụ 勾# 當đương 。 彼bỉ 徒đồ 見kiến 愚ngu 夫phu 愚ngu 婦phụ 。 口khẩu 誦tụng 佛Phật 名danh 。 心tâm 遊du 千thiên 里lý 。 而nhi 不bất 知tri 此thử 等đẳng 。 是thị 名danh 讀đọc 佛Phật 。 非phi 念niệm 佛Phật 也dã 。 念niệm 從tùng 心tâm 。 心tâm 思tư 憶ức 而nhi 不bất 忘vong 。 故cố 名danh 曰viết 念niệm 。 言ngôn 以dĩ 儒nho 喻dụ 。 儒nho 者giả 念niệm 念niệm 思tư 憶ức 孔khổng 子tử 。 其kỳ 去khứ 孔khổng 子tử 不bất 亦diệc 庶thứ 幾kỷ 乎hồ 。 今kim 念niệm 念niệm 思tư 憶ức 五ngũ 欲dục 。 不bất 以dĩ 為vi 非phi 。 而nhi 反phản 以dĩ 念niệm 佛Phật 為vi 非phi 。 噫# 。 似tự 此thử 一nhất 生sanh 空không 過quá 。 何hà 如như 作tác 愚ngu 夫phu 愚ngu 婦phụ 耶da 。 而nhi 惜tích 乎hồ 智trí 可khả 能năng 也dã 。 愚ngu 不bất 可khả 能năng 也dã 。

禮lễ 懺sám 僧Tăng

有hữu 修tu 淨tịnh 土độ 懺sám 法pháp 者giả 。 一nhất 僧Tăng 謂vị 曰viết 。 經kinh 不bất 云vân 何hà 。 若nhược 欲dục 懺sám 悔hối 者giả 。 端đoan 坐tọa 念niệm 實thật 相tướng 。 胡hồ 為vi 是thị 僕bộc 僕bộc 爾nhĩ 。 亟# 拜bái 也dã 懺sám 者giả 問vấn 。 如như 何hà 是thị 實thật 相tướng 。 僧Tăng 云vân 。 心tâm 不bất 起khởi 妄vọng 。 即tức 是thị 實thật 相tướng 。

又hựu 問vấn 。

心tâm 是thị 何hà 物vật 。 妄vọng 又hựu 何hà 物vật 。 能năng 制chế 心tâm 者giả 。 復phục 是thị 何hà 物vật 。 僧Tăng 無vô 對đối 。 懺sám 者giả 曰viết 吾ngô 聞văn 之chi 。 懺sám 以dĩ 理lý 為vi 正chánh 。 以dĩ 事sự 為vi 助trợ 。 雖tuy 念niệm 實thật 相tướng 。 而nhi 三tam 業nghiệp 翹kiều 勤cần 。 亦diệc 不bất 相tương 礙ngại 。

何hà 以dĩ 故cố 。 初sơ 機cơ 。 行hành 人nhân 。 未vị 能năng 卒thốt 。 與dữ 實thật 相tướng 相tương 應ứng 。 須tu 藉tạ 外ngoại 緣duyên 輔phụ 翼dực 。 法pháp 華hoa 謂vị 我ngã 以dĩ 異dị 方phương 便tiện 。 助trợ 顯hiển 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 是thị 也dã 。 起khởi 信tín 亦diệc 言ngôn 。 末Mạt 法Pháp 眾chúng 生sanh 。 修tu 是thị 法pháp 者giả 。 自tự 懼cụ 不bất 常thường 值trị 佛Phật 。 如Như 來Lai 世Thế 尊Tôn 。 有hữu 異dị 方phương 便tiện 。 教giáo 令linh 念niệm 佛Phật 。 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 故cố 知tri 慈từ 雲vân 大đại 師sư 淨tịnh 土độ 懺sám 法pháp 。 酌chước 古cổ 準chuẩn 今kim 至chí 為vi 精tinh 密mật 。 與dữ 法pháp 華hoa 光quang 明minh 諸chư 懺sám 。 俱câu 事sự 理lý 雙song 備bị 。 人nhân 天thiên 交giao 欽khâm 照chiếu 。 末Mạt 法Pháp 昏hôn 衢cù 之chi 大đại 寶bảo 炬cự 也dã 。 且thả 治trị 生sanh 產sản 業nghiệp 。 不bất 背bối/bội 實thật 。 相tương/tướng 是thị 佛Phật 說thuyết 否phủ/bĩ 。 僧Tăng 云vân 如như 是thị 。 曰viết 。 然nhiên 則tắc 禮lễ 懺sám 不bất 及cập 治trị 生sanh 產sản 業nghiệp 乎hồ 。 僧Tăng 又hựu 無vô 對đối 。

念niệm 佛Phật 不bất 專chuyên 一nhất

予# 昔tích 在tại 鍊luyện 磨ma 場tràng 中trung 。

時thời 方phương 丈trượng 謂vị 眾chúng 云vân 。 中trung 元nguyên 曰viết 當đương 作tác 盂vu 蘭lan 盆bồn 齊tề 。 予# 以dĩ 為vi 設thiết 供cung 也dã 。 俄nga 而nhi 無vô 設thiết 。 唯duy 念niệm 佛Phật 三tam 日nhật 而nhi 已dĩ 。 又hựu 聞văn 昔tích 有hữu 院viện 主chủ 為vi 官quan 司ty 所sở 勾# 攝nhiếp 。 堂đường 中trung 第đệ 一nhất 座tòa 。 集tập 眾chúng 救cứu 護hộ 眾chúng 以dĩ 為vi 持trì 誦tụng 也dã 。 亦diệc 高cao 聲thanh 念niệm 佛Phật 而nhi 已dĩ 。 此thử 二nhị 事sự 。 逈huýnh 出xuất 常thường 情tình 。 有hữu 大đại 人nhân 作tác 略lược 。 真chân 可khả 師sư 法pháp 。 彼bỉ 今kim 之chi 念niệm 佛Phật 者giả 。 名danh 為vi 專chuyên 修tu 。 至chí 於ư 禱đảo 壽thọ 命mạng 。 則tắc 藥dược 師sư 經kinh 。 解giải 罪tội 愆khiên 。 則tắc 梁lương 皇hoàng 懺sám 。 濟tế 厄ách 難nạn 。 則tắc 消tiêu 災tai 咒chú 。 求cầu 智trí 慧tuệ 。 則tắc 觀quán 音âm 文văn 。 向hướng 所sở 念niệm 佛Phật 。 束thúc 之chi 高cao 閣các 。 若nhược 無vô 補bổ 於ư 事sự 者giả 。 不bất 思tư 彼bỉ 佛Phật 壽thọ 命mạng 無vô 量lượng 。 況huống 百bách 年niên 壽thọ 命mạng 乎hồ 。 不bất 思tư 念niệm 彼bỉ 佛Phật 能năng 滅diệt 八bát 十thập 億ức 劫kiếp 。 生sanh 死tử 重trọng 罪tội 。 況huống 目mục 前tiền 罪tội 垢cấu 厄ách 。 難nạn/nan 乎hồ 。 不bất 思tư 彼bỉ 佛Phật 言ngôn 我ngã 以dĩ 知tri 慧tuệ 光quang 。 廣quảng 照chiếu 無vô 央ương 界giới 。 況huống 時thời 人nhân 所sở 稱xưng 智trí 慧tuệ 乎hồ 。 阿a 伽già 陀đà 藥dược 。 萬vạn 病bệnh 總tổng 持trì 。 二nhị 三tam 其kỳ 心tâm 。 莫mạc 肯khẳng 信tín 服phục 。 神thần 聖thánh 工công 巧xảo 。 獨độc 且thả 奈nại 之chi 何hà 哉tai 。

想tưởng 見kiến 崑# 崙lôn

漢hán 莊trang 伯bá 微vi 。 每mỗi 於ư 日nhật 落lạc 。

時thời 面diện 對đối 西tây 北bắc 。 想tưởng 崑# 崙lôn 山sơn 。 久cửu 之chi 見kiến 崑# 崙lôn 仙tiên 人nhân 。 傳truyền 法pháp 得đắc 度độ 。 此thử 彷phảng 彿phất 與dữ 西tây 方phương 日nhật 觀quán 相tương 似tự 。 但đãn 彼bỉ 屬thuộc 妄vọng 想tưởng 。 不bất 修tu 正chánh 。 觀quán 耳nhĩ 。 久cửu 積tích 妄vọng 想tưởng 以dĩ 精tinh 誠thành 之chi 極cực 。 尚thượng 得đắc 遂toại 其kỳ 所sở 見kiến 。 況huống 一nhất 心tâm 正chánh 。 觀quán 。 三tam 昧muội 成thành 就tựu 。 而nhi 不bất 往vãng 生sanh 者giả 哉tai 。

竹trúc 窓song 二nhị 筆bút

鴈nhạn 蕩đãng 山sơn

台thai 鴈nhạn 號hiệu 兩lưỡng 浙chiết 名danh 山sơn 。 而nhi 鴈nhạn 蕩đãng 尤vưu 奇kỳ 有hữu 。 輕khinh 千thiên 里lý 裹khỏa 糧lương 而nhi 往vãng 遊du 者giả 予# 昔tích 應ưng 太thái 平bình 之chi 請thỉnh 。 去khứ 鴈nhạn 蕩đãng 僅cận 一nhất 由do 旬tuần 。 期kỳ 滿mãn 院viện 主chủ 白bạch 予# 為vi 鴈nhạn 蕩đãng 遊du 。 予# 欲dục 往vãng 。 而nhi 忻hãn 然nhiên 從tùng 遊du 者giả 百bách 餘dư 眾chúng 。 因nhân 計kế 彼bỉ 山sơn 久cửu 無vô 接tiếp 待đãi 。 徘bồi 徊hồi 歷lịch 覧# 。 往vãng 返phản 不bất 下hạ 半bán 月nguyệt 費phí 粟túc 數số 石thạch 。 院viện 貧bần 不bất 能năng 支chi 遂toại 堅kiên 執chấp 己kỷ 之chi 。 眾chúng 怏ưởng 怏ưởng 。 乃nãi 慰úy 之chi 曰viết 。 鴈nhạn 蕩đãng 之chi 勝thắng 。 在tại 震chấn 旦đán 中trung 。 尚thượng 有hữu 過quá 之chi 者giả 。 即tức 震chấn 旦đán 最tối 勝thắng 處xứ 。 不bất 及cập 天thiên 宮cung 天thiên 宮cung 展triển 轉chuyển 最tối 勝thắng 處xứ 。 不bất 及cập 西tây 方phương 極cực 樂lạc 。 世thế 界giới 。 公công 等đẳng 不bất 慕mộ 極cực 樂lạc 。 而nhi 沾triêm 沾triêm 鴈nhạn 蕩đãng 是thị 慕mộ 。 也dã 竟cánh 不bất 去khứ 。

鮑# 勔#

真chân 誥# 云vân 。 鮑# 勔# 未vị 知tri 道đạo 但đãn 朝triêu 暮mộ 扣khấu 齒xỉ 不bất 息tức 鬼quỷ 使sứ 不bất 能năng 取thủ 。 蓋cái 扣khấu 齒xỉ 集tập 身thân 中trung 之chi 神thần 。 神thần 不bất 離ly 。 故cố 鬼quỷ 不bất 得đắc 近cận 。 向hướng 使sử 以dĩ 扣khấu 齒xỉ 之chi 力lực 修tu 真chân 。 何hà 真chân 之chi 不bất 成thành 。 予# 謂vị 豈khởi 獨độc 修tu 真chân 。 以dĩ 扣khấu 齒xỉ 之chi 力lực 。 念niệm 念niệm 扣khấu 已dĩ 而nhi 參tham 。 何hà 佛Phật 之chi 不bất 成thành 乎hồ 。 夫phu 身thân 中trung 之chi 神thần 。 秪# 是thị 一nhất 精tinh 魂hồn 耳nhĩ 。 力lực 尚thượng 。 伏phục 鬼quỷ 。 況huống 經Kinh 云vân 。 受thọ 持trì 一nhất 佛Phật 名danh 者giả 有hữu 百bách 千thiên 大đại 力lực 天thiên 神thần 為vi 之chi 擁ủng 護hộ 。 又hựu 云vân 。 念niệm 佛Phật 之chi 人nhân 。 佛Phật 在tại 其kỳ 頂đảnh 。 今kim 也dã 勤cần 為vi 扣khấu 齒xỉ 之chi 細tế 故cố 。 而nhi 甘cam 捨xả 念niệm 佛Phật 之chi 大Đại 道Đạo 惜tích 哉tai 。

結kết 社xã 會hội

結kết 社xã 念niệm 佛Phật 。 始thỉ 自tự 廬lư 山sơn 遠viễn 師sư 今kim 之chi 人nhân 。 主chủ 社xã 者giả 得đắc 如như 遠viễn 師sư 否phủ/bĩ 。 與dữ 社xã 者giả 得đắc 如như 。 十thập 八bát 賢hiền 否phủ/bĩ 則tắc 。 宜nghi 少thiểu 不bất 宜nghi 多đa 耳nhĩ 以dĩ 真chân 實thật 修tu 淨tịnh 土độ 者giả 。 亦diệc 如như 僧Tăng 堂đường 中trung 人nhân 故cố 也dã 。 至chí 於ư 男nam 女nữ 雜tạp 而nhi 同đồng 社xã 此thử 則tắc 廬lư 山sơn 所sở 未vị 有hữu 。 女nữ 人nhân 自tự 宜nghi 在tại 家gia 念niệm 佛Phật 勿vật 入nhập 男nam 羣quần 。 遠viễn 世thế 譏cơ 嫌hiềm 。 護hộ 佛Phật 正Chánh 法Pháp 。 莫mạc 斯tư 為vi 要yếu 。 願nguyện 與dữ 同đồng 衣y 共cộng 守thủ 之chi 。 又hựu 放phóng 生sanh 社xã 。 亦diệc 宜nghi 少thiểu 不bất 宜nghi 多đa 。 以dĩ 真chân 實thật 慈từ 救cứu 生sanh 靈linh 者giả 。 亦diệc 如như 佛Phật 會hội 中trung 人nhân 故cố 也dã 。 愚ngu 意ý 各các 各các 隨tùy 目mục 所sở 見kiến 。 隨tùy 力lực 所sở 能năng 。 買mãi 而nhi 放phóng 之chi 或hoặc 至chí 季quý 終chung 。 或hoặc 至chí 歲tuế 終chung 。 同đồng 詣nghệ 一nhất 處xứ 。 會hội 計kế 所sở 放phóng 。 考khảo 德đức 論luận 業nghiệp 片phiến 時thời 而nhi 散tán 。 母mẫu 侈xỉ 。 費phí 齋trai 供cung 。 毋vô 耽đam 玩ngoạn 光quang 陰ấm 。 可khả 也dã 。 願nguyện 與dữ 同đồng 衣y 共cộng 守thủ 之chi 。

後hậu 身thân (# 一nhất )#

讚tán 西tây 方phương 者giả 。 記ký 戒giới 禪thiền 師sư 後hậu 身thân 為vi 蘇tô 子tử 瞻chiêm 。 青thanh 草thảo 堂đường 後hậu 身thân 為vi 曾tằng 魯lỗ 公công 。 遜tốn 長trưởng 老lão 後hậu 身thân 為vi 李# 侍thị 郎lang 。 南nam 菴am 主chủ 後hậu 身thân 為vi 陳trần 忠trung 肅túc 。 知tri 藏tạng 某mỗ 後hậu 身thân 為vi 張trương 文văn 定định 。 嚴nghiêm 首thủ 座tòa 後hậu 身thân 為vi 王vương 龜quy 齡linh 。 其kỳ 次thứ 。 則tắc 乘thừa 禪thiền 師sư 為vi 韓# 氏thị 子tử 。 敬kính 寺tự 僧Tăng 為vi 岐kỳ 王vương 子tử 。 又hựu 其kỳ 次thứ 。 善thiện 旻# 為vi [菧-氐+((中-口+(巨-匚))/土)]# 司ty 戶hộ 女nữ 。 海hải 印ấn 為vi 朱chu 防phòng 禦ngữ 女nữ 。 又hựu 甚thậm 而nhi 鴈nhạn 宕# 僧Tăng 為vi 秦tần 氏thị 子tử 檜# 。 居cư 權quyền 要yếu 。 造tạo 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 此thử 數số 公công 者giả 。 向hướng 使sử 精tinh 求cầu 淨tịnh 土độ 。 則tắc 焉yên 有hữu 此thử 。 愚ngu 謂vị 大đại 願nguyện 大đại 力lực 。 如như 靈linh 樹thụ 生sanh 生sanh 為vi 僧Tăng 。 而nhi 雲vân 門môn 三tam 作tác 國quốc 王vương 。 遂toại 失thất 神thần 通thông 。 百bách 世thế 而nhi 下hạ 。 如như 雲vân 門môn 者giả 能năng 幾kỷ 。 況huống 靈linh 樹thụ 乎hồ 。 為vi 常thường 人nhân 。 為vi 女nữ 人nhân 。 為vi 惡ác 人nhân 。 則tắc 展triển 轉chuyển 下hạ 劣liệt 矣hĩ 。 即tức 為vi 諸chư 名danh 臣thần 。 非phi 計kế 之chi 得đắc 也dã 。 甚thậm 哉tai 西tây 方phương 之chi 不bất 可khả 不bất 生sanh 也dã 。

後hậu 身thân (# 二nhị )#

或hoặc 謂vị 諸chư 師sư 後hậu 身thân 之chi 為vi 名danh 臣thần 。 猶do 醒tỉnh 醐hồ 反phản 而nhi 為vi 酥tô 也dã 。 猶do 可khả 也dã 。 為vi 常thường 人nhân 則tắc 酪lạc 矣hĩ 。 為vi 女nữ 人nhân 則tắc 乳nhũ 矣hĩ 。 乃nãi 至chí 為vi 惡ác 人nhân 則tắc 毒độc 藥dược 矣hĩ 。 平bình 生sanh 所sở 修tu 。 果quả 不bất 足túc 憑bằng 仗trượng 乎hồ 。 則tắc 何hà 貴quý 於ư 修tu 乎hồ 。 是thị 大đại 有hữu 說thuyết 。 凡phàm 修tu 行hành 人nhân 二nhị 力lực 。 一nhất 曰viết 福phước 力lực 。 堅kiên 持trì 戒giới 行hạnh 。 而nhi 作tác 種chủng 種chủng 有hữu 為vi 功công 德đức 者giả 是thị 也dã 。 二nhị 曰viết 道Đạo 力lực 。 堅kiên 持trì 正chánh 觀quán 。 而nhi 念niệm 念niệm 在tại 般bát 。 若nhược 中trung 者giả 是thị 也dã 。 純thuần 乎hồ 道Đạo 力lực 如như 靈linh 樹thụ 者giả 置trí 弗phất 論luận 。 道Đạo 力lực 勝thắng 福phước 力lực 。 則tắc 處xứ 富phú 貴quý 而nhi 不bất 迷mê 。 福phước 力lực 勝thắng 道Đạo 力lực 。 則tắc 迷mê 於ư 富phú 貴quý 。 固cố 未vị 可khả 保bảo 也dã 。 於ư 中trung 貪tham 欲dục 重trọng/trùng 而nhi 為vi 女nữ 人nhân 。 貪tham 嗔sân 俱câu 重trọng/trùng 而nhi 為vi 惡ác 人nhân 。 則tắc 但đãn 修tu 福phước 力lực 而nhi 道đạo 。 力lực 轉chuyển 輕khinh 之chi 故cố 也dã 。 為vi 僧Tăng 者giả 。 究cứu 心tâm 於ư 道Đạo 力lực 。 宜nghi 何hà 如như 也dã 。 雖tuy 然nhiên 。 倘thảng 勤cần 修tu 道Đạo 力lực 。 而nhi 更cánh 助trợ 之chi 以dĩ 願nguyện 力lực 。 得đắc 從tùng 於ư 諸chư 上thượng 善thiện 人nhân 之chi 後hậu 。 豈khởi 惟duy 惡ác 人nhân 。 將tương 名danh 臣thần 亦diệc 所sở 不bất 為vi 矣hĩ 。 甚thậm 哉tai 西tây 方phương 之chi 不bất 可khả 不bất 生sanh 也dã 。

後hậu 身thân (# 三tam )#

韓# 擒cầm 虎hổ 云vân 。 生sanh 為vi 上thượng 柱trụ 國quốc 。 死tử 作tác 閻diêm 羅la 王vương 。 榮vinh 之chi 也dã 。 不bất 知tri 閻diêm 王vương 雖tuy 受thọ 王vương 樂nhạo/nhạc/lạc 。 而nhi 亦diệc 二nhị 時thời 受thọ 苦khổ 。 葢# 罪tội 福phước 相tương/tướng 兼kiêm 者giả 居cư 之chi 。 非phi 美mỹ 事sự 也dã 。 古cổ 有hữu 一nhất 僧Tăng 。 見kiến 鬼quỷ 使sứ 至chí 。 問vấn 之chi 。 則tắc 曰viết 迎nghênh 取thủ 作tác 閻diêm 王vương 。 僧Tăng 懼cụ 。 乃nãi 勵lệ 精tinh 正chánh 念niệm 。 使sử 遂toại 不bất 至chí 。 昔tích 人nhân 謂vị 。 行hành 僧Tăng 不bất 明minh 心tâm 地địa 。 多đa 作tác 水thủy 陸lục 靈linh 祇kỳ 。 雖tuy 未vị 必tất 盡tận 然nhiên 。 容dung 有hữu 是thị 理lý 。 下hạ 生sanh 猶do 勝thắng 天thiên 宮cung 。 天thiên 且thả 弗phất 為vi 。 況huống 鬼quỷ 神thần 乎hồ 。 甚thậm 哉tai 西tây 方phương 之chi 不bất 可khả 不bất 生sanh 也dã 。

參tham 究cứu 念niệm 佛Phật

國quốc 朝triêu 洪hồng 永vĩnh 間gian 。 有hữu 空không 谷cốc 。 天thiên 奇kỳ 。 毒độc 峯phong 。 三tam 大đại 老lão 其kỳ 論luận 念niệm 佛Phật 。 天thiên 毒độc 二nhị 師sư 。 俱câu 教giáo 人nhân 看khán 念niệm 佛Phật 是thị 誰thùy 。 唯duy 空không 谷cốc 謂vị 只chỉ 直trực 念niệm 去khứ 。 亦diệc 有hữu 悟ngộ 門môn 。 此thử 二nhị 各các 隨tùy 機cơ 宜nghi 。 皆giai 是thị 也dã 。 而nhi 空không 谷cốc 但đãn 言ngôn 直trực 念niệm 亦diệc 可khả 。 不bất 曰viết 參tham 究cứu 為vi 非phi 也dã 。 予# 於ư 疏sớ/sơ 鈔sao 。 已dĩ 略lược 陳trần 之chi 。 而nhi 猶do 有hữu 疑nghi 者giả 。 謂vị 參tham 究cứu 主chủ 於ư 見kiến 性tánh 。 單đơn 持trì 乃nãi 切thiết 往vãng 生sanh 。 遂toại 欲dục 廢phế 參tham 究cứu 而nhi 事sự 單đơn 持trì 。 言ngôn 經kinh 中trung 止chỉ 云vân 。 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 曾tằng 無vô 參tham 究cứu 之chi 說thuyết 。 此thử 論luận 亦diệc 甚thậm 有hữu 理lý 。 依y 而nhi 行hành 之chi 。 決quyết 定định 往vãng 生sanh 。 但đãn 欲dục 存tồn 此thử 廢phế 彼bỉ 。 則tắc 不bất 可khả 葢# 念niệm 佛Phật 人nhân 見kiến 性tánh 。 正chánh 上thượng 品phẩm 上thượng 生sanh 事sự 。 而nhi 反phản 憂ưu 其kỳ 不bất 生sanh 耶da 。 故cố 。 疏sớ/sơ 鈔sao 兩lưỡng 存tồn 而nhi 待đãi 擇trạch 。 請thỉnh 無vô 疑nghi 焉yên 。 若nhược 夫phu 以dĩ 誰thùy 字tự 逼bức 氣khí 下hạ 行hành 。 而nhi 謂vị 是thị 追truy 究cứu 念niệm 佛Phật 者giả 。 此thử 邪tà 謬mậu 誤ngộ 人nhân 。 獲hoạch 罪tội 無vô 量lượng 。

淨tịnh 土độ 難nan 信tín 之chi 法Pháp

淺thiển 淨tịnh 土độ 者giả 。 以dĩ 為vi 愚ngu 夫phu 愚ngu 婦phụ 所sở 行hành 道Đạo 。 天thiên 如như 斥xích 之chi 。 謂vị 非phi 鄙bỉ 愚ngu 夫phu 愚ngu 婦phụ 。 是thị 鄙bỉ 馬mã 鳴minh 。 龍long 樹thụ 。 文Văn 殊Thù 。 普phổ 賢hiền 也dã 。 故cố 予# 作tác 彌di 陀đà 經kinh 。 疏sớ/sơ 鈔sao 。 乃nãi 發phát 其kỳ 甚thậm 深thâm 旨chỉ 趣thú 。 則tắc 又hựu 以dĩ 為vi 解giải 此thử 經Kinh 不bất 宜nghi 太thái 深thâm 。 是thị 畢tất 竟cánh 愚ngu 夫phu 愚ngu 婦phụ 所sở 行hành 道Đạo 也dã 。 佛Phật 謂vị 此thử 經Kinh 難nan 信tín 之chi 法Pháp 。 不bất 宜nghi 然nhiên 乎hồ 。

淨tịnh 土độ 難nan 信tín 之chi 法Pháp (# 二nhị )#

或hoặc 謂vị 不bất 宜nghi 太thái 深thâm 者giả 。 此thử 經Kinh 本bổn 淺thiển 鑿tạc 之chi 使sử 深thâm 。 故cố 不bất 可khả 噫# 。 法pháp 華hoa 以dĩ 治trị 世thế 語ngữ 言ngôn 。 皆giai 即tức 實thật 相tướng 。 而nhi 此thử 經Kinh 橫hoạnh/hoành 截tiệt 生sanh 死tử 。 直trực 登đăng 不bất 退thoái 。 寧ninh 不bất 及cập 治trị 世thế 語ngữ 言ngôn 乎hồ 。 或hoặc 又hựu 謂vị 此thử 經Kinh 屬thuộc 方Phương 等Đẳng 。 疏sớ/sơ 以dĩ 為vi 圓viên 。 則tắc 不bất 可khả 。 噫# 觀quán 經kinh 亦diệc 方Phương 等Đẳng 攝nhiếp 也dã 。 智trí 者giả 圓viên 之chi 。 圓viên 覺giác 亦diệc 方Phương 等Đẳng 攝nhiếp 也dã 。 圭# 峯phong 圓viên 之chi 。 彌di 陀đà 經kinh 予# 特đặc 以dĩ 為vi 分phần/phân 圓viên 。 何hà 不bất 可khả 之chi 有hữu 。 佛Phật 言ngôn 難nan 信tín 之chi 法Pháp 。 不bất 其kỳ 然nhiên 乎hồ 。

淨tịnh 土độ 難nan 信tín 之chi 法Pháp (# 三tam )#

華hoa 嚴nghiêm 第đệ 十thập 。 主chủ 藥dược 神thần 得đắc 念niệm 佛Phật 。 滅diệt 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 病bệnh 解giải 脫thoát 門môn 。 清thanh 涼lương 疏sớ/sơ 。 謂vị 趣thú 稱xưng 一nhất 佛Phật 。 三tam 昧muội 。 易dị 成thành 。 敬kính 一nhất 心tâm 濃nồng 。 餘dư 盡tận 然nhiên 矣hĩ 。 況huống 心tâm 凝ngưng 覺giác 路lộ 。 闇ám 蹈đạo 大đại 方phương 者giả 哉tai 。 前tiền 數số 語ngữ 宏hoành 讚tán 專chuyên 念niệm 。 後hậu 二nhị 句cú 入nhập 理lý 深thâm 談đàm 。 誰thùy 謂vị 淨tịnh 土độ 淺thiển 也dã 。 行hạnh 願nguyện 品phẩm 廣quảng 陳trần 不bất 可khả 說thuyết 世thế 界giới 海hải 。 不bất 可khả 說thuyết 佛Phật 。 菩Bồ 薩Tát 功công 德đức 。 臨lâm 終chung 乃nãi 不bất 求cầu 生sanh 華hoa 。 藏tạng 而nhi 求cầu 生sanh 極cực 樂lạc 。 誰thùy 謂vị 淨tịnh 土độ 淺thiển 也dã 。 聖thánh 賢hiền 垂thùy 訓huấn 如như 是thị 。 而nhi 人nhân 自tự 淺thiển 之chi 。 佛Phật 言ngôn 難nan 信tín 之chi 法Pháp 。 不bất 其kỳ 然nhiên 乎hồ 。

念niệm 佛Phật 不bất 礙ngại 參tham 禪thiền

古cổ 謂vị 參tham 禪thiền 不bất 礙ngại 念niệm 佛Phật 。 念niệm 佛Phật 不bất 礙ngại 參tham 禪thiền 。 又hựu 云vân 。 不bất 許hứa 互hỗ 相tương 兼kiêm 帶đái 。 然nhiên 亦diệc 有hữu 禪thiền 兼kiêm 淨tịnh 土độ 者giả 。 如như 圓viên 照chiếu 本bổn 。 真chân 歇hiết 了liễu 。 永vĩnh 明minh 壽thọ 。 黃hoàng 龍long 新tân 。 慈từ 受thọ 深thâm 等đẳng 諸chư 師sư 。 皆giai 禪thiền 門môn 大đại 宗tông 匠tượng 。 而nhi 留lưu 心tâm 淨tịnh 土độ 。 不bất 礙ngại 其kỳ 禪thiền 。 故cố 知tri 參tham 禪thiền 人nhân 。 雖tuy 念niệm 念niệm 究cứu 自tự 本bổn 心tâm 。 而nhi 不bất 妨phương 發phát 願nguyện 。 願nguyện 命mạng 終chung 時thời 。 往vãng 生sanh 極cực 樂lạc 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 參tham 禪thiền 雖tuy 得đắc 箇cá 悟ngộ 處xứ 。 倘thảng 未vị 能năng 如như 諸chư 佛Phật 住trụ 常thường 寂tịch 光quang 。 又hựu 未vị 能năng 如như 阿A 羅La 漢Hán 。 不bất 受thọ 後hậu 有hữu 。 則tắc 盡tận 此thử 報báo 身thân 。 必tất 有hữu 生sanh 處xứ 。 與dữ 其kỳ 生sanh 人nhân 世thế 而nhi 親thân 近cận 明minh 師sư 。 孰thục 若nhược 生sanh 蓮liên 花hoa 而nhi 親thân 近cận 彌di 陀đà 之chi 為vi 勝thắng 乎hồ 。 然nhiên 則tắc 念niệm 佛Phật 不bất 惟duy 不bất 礙ngại 參tham 禪thiền 。 實thật 有hữu 益ích 於ư 參tham 禪thiền 也dã 。

出xuất 世thế 間gian 大đại 孝hiếu

人nhân 子tử 於ư 父phụ 母mẫu 。 服phục 勞lao 奉phụng 養dưỡng 以dĩ 安an 之chi 。 孝hiếu 也dã 。 立lập 身thân 行hành 道Đạo 以dĩ 顯hiển 之chi 。 大đại 孝hiếu 也dã 。 勸khuyến 以dĩ 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 。 俾tỉ 得đắc 生sanh 淨tịnh 土độ 。 大đại 孝hiếu 之chi 大đại 孝hiếu 也dã 。 予# 生sanh 晚vãn 。 甫phủ 聞văn 佛Phật 法Pháp 。 而nhi 風phong 水thủy 之chi 悲bi 已dĩ 至chí 。 痛thống 極cực 終chung 天thiên 。 雖tuy 欲dục 追truy 之chi 。 末mạt 繇# 也dã 已dĩ 。 奉phụng 告cáo 諸chư 人nhân 。 父phụ 母mẫu 在tại 堂đường 。 早tảo 勸khuyến 念niệm 佛Phật 。 父phụ 母mẫu 亡vong 日nhật 。 課khóa 佛Phật 三tam 年niên 。 其kỳ 不bất 能năng 者giả 。 或hoặc 一nhất 週# 歲tuế 。 或hoặc 七thất 七thất 日nhật 。 皆giai 可khả 也dã 。 孝hiếu 子tử 欲dục 報báo 劬cù 勞lao 之chi 恩ân 。 不bất 可khả 不bất 知tri 此thử 。

得đắc 悟ngộ 人nhân 正chánh 宜nghi 。 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ

或hoặc 問vấn 某mỗ 甲giáp 向hướng 修tu 淨tịnh 土độ 。 有hữu 禪thiền 者giả 曰viết 。 但đãn 悟ngộ 自tự 佛Phật 即tức 已dĩ 。 何hà 必tất 外ngoại 求cầu 他tha 佛Phật 而nhi 願nguyện 往vãng 生sanh 。 此thử 意ý 何hà 如như 。 予# 謂vị 此thử 實thật 最tối 上thượng 開khai 示thị 。 但đãn 執chấp 之chi 亦diệc 能năng 有hữu 悞ngộ 。 請thỉnh 以dĩ 喻dụ 明minh 。 假giả 使sử 有hữu 人nhân 。 頴dĩnh 悟ngộ 同đồng 於ư 顏nhan 子tử 。 而nhi 百bách 里lý 千thiên 里lý 之chi 外ngoại 。 有hữu 聖thánh 如như 夫phu 子tử 者giả 。 倡xướng 道đạo 於ư 其kỳ 間gian 。 七thất 十thập 子tử 。 三tam 千thiên 賢hiền 。 相tương/tướng 與dữ 周chu 旋toàn 焉yên 。 汝nhữ 聞văn 其kỳ 名danh 。 往vãng 而nhi 見kiến 之chi 。 未vị 必tất 不bất 更cánh 有hữu 長trường/trưởng 處xứ 而nhi 自tự 恃thị 頴dĩnh 悟ngộ 。 拒cự 不bất 覲cận 謁yết 。 可khả 乎hồ 。 雖tuy 然nhiên 得đắc 悟ngộ 。 不bất 願nguyện 往vãng 生sanh 。 敢cảm 保bảo 老lão 兄huynh 未vị 悟ngộ 在tại 。 何hà 者giả 。 天thiên 如như 有hữu 言ngôn 。 汝nhữ 但đãn 未vị 悟ngộ 。 若nhược 悟ngộ 。 則tắc 汝nhữ 淨tịnh 土độ 之chi 生sanh 。 萬vạn 牛ngưu 不bất 能năng 挽vãn 矣hĩ 。 深thâm 矣hĩ 哉tai 言ngôn 乎hồ 。

淨tịnh 土độ 不bất 可khả 言ngôn 無vô

有hữu 謂vị 唯duy 心tâm 淨tịnh 土độ 。 無vô 復phục 十thập 萬vạn 億ức 剎sát 外ngoại 。 更cánh 有hữu 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 。 此thử 唯duy 心tâm 之chi 說thuyết 。 原nguyên 出xuất 經kinh 語ngữ 。 真chân 實thật 非phi 謬mậu 。 但đãn 引dẫn 而nhi 據cứ 之chi 者giả 。 錯thác 會hội 其kỳ 旨chỉ 。 夫phu 即tức 心tâm 即tức 境cảnh 。 終chung 無vô 心tâm 外ngoại 之chi 境cảnh 。 即tức 境cảnh 即tức 心tâm 。 亦diệc 無vô 境cảnh 外ngoại 之chi 心tâm 。 既ký 境cảnh 全toàn 是thị 心tâm 。 何hà 須tu 定định 執chấp 心tâm 而nhi 斥xích 境cảnh 。 撥bát 境cảnh 言ngôn 心tâm 。 未vị 為vi 達đạt 心tâm 者giả 矣hĩ 。 或hoặc 又hựu 曰viết 。 臨lâm 終chung 所sở 見kiến 淨tịnh 土độ 。 皆giai 是thị 自tự 心tâm 。 故cố 無vô 淨tịnh 土độ 。 不bất 思tư 古cổ 今kim 。 念niệm 佛Phật 往vãng 生sanh 者giả 。 其kỳ 臨lâm 終chung 聖thánh 眾chúng 來lai 迎nghênh 。 與dữ 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 異dị 香hương 幢tràng 幡phan 樓lâu 閣các 等đẳng 。 惟duy 彼bỉ 一nhất 人nhân 獨độc 見kiến 。 可khả 云vân 自tự 心tâm 。 而nhi 一nhất 時thời 大đại 眾chúng 。 悉tất 皆giai 見kiến 之chi 。 有hữu 聞văn 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 隱ẩn 隱ẩn 向hướng 西tây 而nhi 去khứ 者giả 。 有hữu 異dị 香hương 在tại 室thất 。 多đa 日nhật 不bất 散tán 者giả 。 夫phu 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 不bất 向hướng 他tha 方phương 而nhi 西tây 向hướng 以dĩ 去khứ 。 彼bỉ 人nhân 已dĩ 故cố 。 此thử 香hương 猶do 在tại 。 是thị 得đắc 謂vị 無vô 淨tịnh 土độ 乎hồ 。 圓viên 照chiếu 本bổn 禪thiền 師sư 。 人nhân 見kiến 其kỳ 標tiêu 名danh 蓮liên 品phẩm 。 豈khởi 得đắc 他tha 人nhân 之chi 心tâm 。 作tác 圓viên 照chiếu 之chi 心tâm 乎hồ 。 又hựu 試thí 問vấn 汝nhữ 臨lâm 終chung 地địa 獄ngục 相tương/tướng 現hiện 者giả 。 非phi 心tâm 乎hồ 。 曰viết 。 心tâm 也dã 。 其kỳ 人nhân 墮đọa 地địa 獄ngục 乎hồ 。 曰viết 。 墮đọa 也dã 。 夫phu 既ký 墮đọa 地địa 獄ngục 。 則tắc 地địa 獄ngục 之chi 有hữu 明minh 矣hĩ 。 淨tịnh 土độ 獨độc 無vô 乎hồ 。 心tâm 現hiện 地địa 獄ngục 者giả 。 墮đọa 實thật 有hữu 之chi 地địa 獄ngục 。 心tâm 現hiện 淨tịnh 土độ 者giả 。 不bất 生sanh 實thật 有hữu 之chi 淨tịnh 土độ 乎hồ 。 寧ninh 說thuyết 有hữu 如như 須Tu 彌Di 。 莫mạc 說thuyết 無vô 如như 芥giới 子tử 。 戒giới 之chi 戒giới 之chi 。

隨tùy 處xứ 淨tịnh 土độ

有hữu 謂vị 吾ngô 非phi 不bất 信tín 淨tịnh 土độ 。 亦diệc 非phi 薄bạc 淨tịnh 土độ 而nhi 不bất 往vãng 。 但đãn 吾ngô 所sở 往vãng 與dữ 人nhân 異dị 。 東đông 方phương 有hữu 佛Phật 吾ngô 東đông 往vãng 。 西tây 方phương 有hữu 佛Phật 吾ngô 西tây 往vãng 。 四tứ 維duy 上thượng 下hạ 。 天thiên 堂đường 地địa 獄ngục 。 但đãn 有hữu 佛Phật 處xứ 。 吾ngô 則tắc 隨tùy 往vãng 。 非phi 如như 天thiên 台thai 。 永vĩnh 明minh 諸chư 求cầu 淨tịnh 土độ 者giả 。 必tất 專chuyên 往vãng 西tây 方phương 之chi 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 也dã 。 此thử 說thuyết 語ngữ 甚thậm 高cao 。 旨chỉ 甚thậm 深thâm 。 義nghĩa 甚thậm 玄huyền 。 然nhiên 不bất 可khả 以dĩ 訓huấn 。 經Kinh 云vân 。 譬thí 如như 弱nhược 羽vũ 。 止chỉ 可khả 纏triền 枝chi 。 則tắc 知tri 翮cách 翼dực 既ký 成thành 。 身thân 強cường/cưỡng 氣khí 茂mậu 。 方phương 可khả 翱cao 翔tường 霄tiêu 漢hán 。 橫hoạnh/hoành 飛phi 八bát 方phương 耳nhĩ 。 非phi 初sơ 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 者giả 所sở 能năng 也dã 。 世Thế 尊Tôn 示thị 韋vi 提đề 希hy 十thập 六lục 觀quán 法pháp 。 必tất 先tiên 之chi 落lạc 日nhật 懸huyền 鼓cổ 。 以dĩ 定định 志chí 西tây 方phương 。 而nhi 古cổ 德đức 有hữu 坐tọa 臥ngọa 不bất 忘vong 西tây 向hướng 者giả 。 豈khởi 不bất 知tri 隨tùy 方phương 皆giai 有hữu 佛Phật 國quốc 耶da 。 大đại 解giải 脫thoát 人nhân 。 任nhậm 意ý 所sở 之chi 。 如như 其kỳ 不bất 然nhiên 。 恪khác 遵tuân 佛Phật 敕sắc 。

出xuất 胎thai 隔cách 陰ấm 之chi 迷mê

古cổ 云vân 。 聲Thanh 聞Văn 尚thượng 昧muội 出xuất 胎thai 。 菩Bồ 薩Tát 猶do 昏hôn 隔cách 陰ấm 。 予# 初sơ 疑nghi 聲Thanh 聞Văn 已dĩ 具cụ 六Lục 通Thông 。 菩Bồ 薩Tát 雙song 修tu 定định 慧tuệ 。 何hà 繇# 昏hôn 昧muội 。 均quân 未vị 能năng 免miễn 。 及cập 考khảo 之chi 自tự 己kỷ 。 稽khể 之chi 他tha 人nhân 。 昨tạc 宵tiêu 之chi 事sự 。 平bình 旦đán 忽hốt 爾nhĩ 落lạc 然nhiên 。 況huống 隔cách 陰ấm 乎hồ 。 乍sạ 遷thiên 一nhất 房phòng 夜dạ 起khởi 。 不bất 知tri 南nam 北bắc 。 況huống 出xuất 胎thai 乎hồ 。 彼bỉ 諸chư 賢hiền 聖thánh 之chi 昏hôn 昧muội 。 蓋cái 暫tạm 昏hôn 而nhi 即tức 明minh 。 俄nga 昧muội 而nhi 漸tiệm 覺giác 者giả 也dã 。 而nhi 我ngã 等đẳng 凡phàm 夫phu 。 則tắc 終chung 於ư 昏hôn 昧muội 而nhi 不bất 自tự 知tri 也dã 。 捨xả 身thân 受thọ 身thân 。 利lợi 害hại 有hữu 如như 此thử 者giả 。 為vi 今kim 之chi 計kế 。 直trực 須tu 堅kiên 凝ngưng 正chánh 心tâm 。 毋vô 使sử 剎sát 那na 失thất 照chiếu 。 而nhi 復phục 懇khẩn 苦khổ 虔kiền 誠thành 。 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 生sanh 淨tịnh 土độ 則tắc 昏hôn 昧muội 不bất 足túc 慮lự 矣hĩ 。 既ký 放phóng 其kỳ 心tâm 。 復phục 撥bát 淨tịnh 土độ 。 危nguy 乎hồ 哉tai 。

願nguyện 力lực

呂lữ 文văn 正chánh 公công 。 每mỗi 晨thần 興hưng 禮lễ 佛Phật 。 祝chúc 云vân 。 不bất 信tín 三Tam 寶Bảo 者giả 。 願nguyện 弗phất 生sanh 我ngã 家gia 。 願nguyện 子tử 孫tôn 世thế 世thế 食thực 祿lộc 。 護hộ 持trì 佛Phật 法Pháp 。 後hậu 呂lữ 氏thị 所sở 出xuất 。 若nhược 公công 著trước 。 若nhược 好hảo/hiếu 問vấn 。 若nhược 用dụng 中trung 。 皆giai 貴quý 顯hiển 而nhi 奉phụng 佛Phật 。 夫phu 文văn 正chánh 亦diệc 秪# 是thị 人nhân 。 世thế 之chi 善thiện 願nguyện 而nhi 竟cánh 酬thù 所sở 期kỳ 。 至chí 累lũy 世thế 不bất 絕tuyệt 。 況huống 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 為vi 出xuất 世thế 間gian 之chi 大đại 願nguyện 乎hồ 。 文văn 正chánh 之chi 願nguyện 。 取thủ 必tất 於ư 子tử 孫tôn 者giả 。 得đắc 否phủ/bĩ 未vị 可khả 知tri 。 況huống 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 取thủ 必tất 於ư 自tự 己kỷ 有hữu 乎hồ 。 故cố 知tri 淨tịnh 土độ 不bất 成thành 。 良lương 以dĩ 其kỳ 精tinh 誠thành 之chi 未vị 至chí 耳nhĩ 。 昔tích 有hữu 貴quý 室thất 供cúng 養dường 一nhất 僧Tăng 。 問vấn 僧Tăng 云vân 。 師sư 百bách 年niên 後hậu 。 肯khẳng 來lai 某mỗ 家gia 否phủ/bĩ 。 僧Tăng 一nhất 笑tiếu 。 遂toại 為vi 其kỳ 子tử 。 近cận 世thế 總tổng 戎nhung 范phạm 君quân 。 亦diệc 其kỳ 父phụ 所sở 供cung 僧Tăng 也dã 。 二nhị 事sự 正chánh 類loại 。 夫phu 一nhất 時thời 之chi 笑tiếu 諾nặc 。 即tức 朵đóa 質chất 於ư 豪hào 門môn 。 豈khởi 得đắc 積tích 久cửu 之chi 精tinh 誠thành 。 不bất 托thác 胎thai 於ư 蓮liên 品phẩm 。 因nhân 果quả 必tất 然nhiên 。 無vô 容dung 擬nghĩ 議nghị 矣hĩ 。

九cửu 品phẩm 往vãng 生sanh

土thổ/độ 人nhân 有hữu 薄bạc 淨tịnh 土độ 。 而nhi 不bất 修tu 者giả 。 曰viết 。 譬thí 如như 吾ngô 輩bối 。 當đương 以dĩ 科khoa 名danh 入nhập 仕sĩ 。 奈nại 何hà 作tác 歲tuế 貢cống 授thọ 官quan 耶da 。 一nhất 土thổ/độ 人nhân 云vân 。 此thử 喻dụ 大đại 謬mậu 。 蓮liên 臺đài 自tự 分phần/phân 九cửu 品phẩm 。 公công 何hà 不bất 取thủ 其kỳ 最tối 上thượng 。 而nhi 甘cam 作tác 下hạ 品phẩm 乎hồ 。 今kim 蓮liên 士sĩ 。 科khoa 三tam 百bách 。 亦diệc 可khả 分phần/phân 上thượng 中trung 下hạ 而nhi 九cửu 品phẩm 之chi 也dã 。 公công 何hà 不bất 取thủ 彼bỉ 魁khôi 元nguyên 。 而nhi 甘cam 作tác 榜bảng 尾vĩ 乎hồ 。 上thượng 品phẩm 上thượng 生sanh 。 即tức 蓮liên 科khoa 之chi 榜bảng 首thủ 也dã 。 故cố 頌tụng 之chi 者giả 曰viết 。 三tam 心tâm 圓viên 發phát 。 諦đế 理lý 深thâm 明minh 。 金kim 臺đài 隨tùy 往vãng 。 即tức 證chứng 無vô 生sanh 。 其kỳ 在tại 宗tông 門môn 。 則tắc 大đại 徹triệt 大đại 悟ngộ 。 而nhi 所sở 謂vị 心tâm 空không 及cập 第đệ 歸quy 者giả 。 此thử 也dã 。 向hướng 土thổ/độ 人nhân 憮# 然nhiên 曰viết 。 吾ngô 疑nghi 於ư 是thị 冰băng 泮phấn 。

竹trúc 牕# 三tam 筆bút

晝trú 夜dạ 彌di 陀đà 十thập 萬vạn 聲thanh

世thế 傳truyền 永vĩnh 明minh 大đại 師sư 。 晝trú 夜dạ 念niệm 彌di 陀đà 十thập 萬vạn 。 予# 嘗thường 試thí 之chi 。 自tự 今kim 初sơ 日nhật 分phần/phân 。 至chí 明minh 初sơ 日nhật 分phần/phân 。 足túc 十thập 二nhị 時thời 百bách 刻khắc 。 正chánh 得đắc 十thập 萬vạn 。 而nhi 所sở 念niệm 止chỉ 是thị 四tứ 字tự 名danh 號hiệu 。 若nhược 六lục 字tự 。 則tắc 不bất 及cập 滿mãn 數số 矣hĩ 。 飲ẩm 食thực 抽trừu 解giải 。 皆giai 無vô 間gián 斷đoạn 。 少thiểu 間gian 則tắc 不bất 及cập 滿mãn 數số 矣hĩ 。 睡thụy 眠miên 語ngữ 言ngôn 。 皆giai 悉tất 斷đoạn 絕tuyệt 。 少thiểu 縱túng/tung 。 則tắc 不bất 及cập 滿mãn 數số 矣hĩ 。 而nhi 忙mang 急cấp 迫bách 促xúc 。 如như 趕# 路lộ 人nhân 。 無vô 暇hạ 細tế 心tâm 切thiết 念niệm 。 細tế 念niệm 。 則tắc 不bất 及cập 滿mãn 數số 矣hĩ 。 故cố 知tri 十thập 萬vạn 云vân 者giả 。 大đại 槩# 極cực 言ngôn 須tu 臾du 不bất 離ly 之chi 意ý 。 而nhi 不bất 必tất 定định 限hạn 十thập 萬vạn 之chi 數số 也dã 。 吾ngô 恐khủng 信tín 心tâm 念niệm 佛Phật 者giả 。 或hoặc 執chấp 之chi 成thành 病bệnh 。 因nhân 舉cử 吾ngô 所sở 自tự 試thí 者giả 以dĩ 告cáo 。 或hoặc 曰viết 。 此thử 大đại 師sư 禪thiền 定định 中trung 之chi 事sự 也dã 。 則tắc 非phi 吾ngô 所sở 知tri 矣hĩ 。

遊du 名danh 山sơn 不bất 願nguyện 西tây 方phương

遊du 五ngũ 臺đài 者giả 。 曰viết 文Văn 殊Thù 在tại 。 遊du 峨# 嵋# 者giả 。 曰viết 普phổ 賢hiền 在tại 。 遊du 普phổ 陀đà 者giả 。 曰viết 觀quán 世thế 音âm 在tại 。 獨độc 不bất 曰viết 西tây 方phương 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 有hữu 彌di 陀đà 在tại 乎hồ 。 又hựu 不bất 曰viết 三tam 大Đại 士Sĩ 者giả 徒đồ 仰ngưỡng 嘉gia 名danh 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 現hiện 在tại 說thuyết 法Pháp 。 親thân 炙chích 休hưu 光quang 之chi 為vi 愈dũ 乎hồ 。 又hựu 不bất 曰viết 跋bạt 涉thiệp 三tam 山sơn 。 累lũy/lụy/luy 年niên 月nguyệt 而nhi 後hậu 到đáo 。 信tín 心tâm 念niệm 佛Phật 。 一nhất 彈đàn 指chỉ 而nhi 往vãng 生sanh 乎hồ 。 大đại 可khả 歎thán 也dã 。

淨tịnh 土độ 壽thọ 終chung

或hoặc 問vấn 第đệ 二nhị 願nguyện 云vân 。 國quốc 中trung 天thiên 人nhân 壽thọ 終chung 。 更cánh 無vô 生sanh 三tam 惡ác 道đạo 者giả 。 則tắc 有hữu 生sanh 有hữu 死tử 。 特đặc 不bất 墮đọa 落lạc 耳nhĩ 。 何hà 謂vị 生sanh 彼bỉ 國quốc 者giả 。 皆giai 無vô 量lượng 壽thọ 。 曰viết 後hậu 不bất 云vân 乎hồ 。 國quốc 中trung 天thiên 人nhân 壽thọ 皆giai 無vô 量lượng 。 除trừ 其kỳ 本bổn 願nguyện 。 願nguyện 出xuất 度độ 生sanh 者giả 。 十thập 疑nghi 論luận 亦diệc 曰viết 。 生sanh 彼bỉ 國quốc 土độ 。 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 已dĩ 。 還hoàn 來lai 此thử 世thế 。 救cứu 苦khổ 眾chúng 生sanh 。 則tắc 悲bi 願nguyện 行hành 化hóa 。 非phi 此thử 土thổ/độ 死tử 生sanh 比tỉ 也dã 。

不bất 願nguyện 西tây 方phương (# 一nhất )#

或hoặc 問vấn 一nhất 僧Tăng 。 公công 願nguyện 生sanh 西tây 方phương 否phủ/bĩ 。 曰viết 吾ngô 不bất 願nguyện 也dã 。 乃nãi 所sở 願nguyện 來lai 生sanh 著trước 緣duyên 袍bào 。 一nhất 妻thê 一nhất 妾thiếp 而nhi 處xứ 室thất 也dã 。 此thử 即tức 吾ngô 之chi 極Cực 樂Lạc 國Quốc 也dã 。 問vấn 者giả 嘿mặc 然nhiên 以dĩ 告cáo 予# 。 予# 謂vị 各các 人nhân 有hữu 志chí 。 志chí 在tại 富phú 貴quý 。 何hà 西tây 方phương 之chi 為vi 。 雖tuy 然nhiên 。 富phú 貴quý 雖tuy 非phi 道Đạo 人Nhân 美mỹ 事sự 。 而nhi 亦diệc 須tu 修tu 頑ngoan 福phước 以dĩ 得đắc 之chi 。 倘thảng 不bất 修tu 福phước 。 未vị 必tất 得đắc 為vi 緣duyên 袍bào 郎lang 。 而nhi 或hoặc 作tác 緣duyên 衣y 人nhân 也dã 。 未vị 必tất 配phối 淑thục 女nữ 於ư 名danh 門môn 。 而nhi 或hoặc 納nạp 六lục 禮lễ 於ư 齊tề 人nhân 也dã 。 猶do 未vị 也dã 。 倘thảng 有hữu 業nghiệp 焉yên 。 且thả 不bất 得đắc 為vi 緣duyên 衣y 人nhân 。 而nhi 或hoặc 為vi 金kim 衣y 公công 子tử 之chi 流lưu 。 事sự 未vị 可khả 知tri 也dã 。 且thả 不bất 得đắc 納nạp 禮lễ 於ư 齊tề 人nhân 。 而nhi 或hoặc 依y 棲tê 於ư 圉# 人nhân 校giáo 人nhân 庖bào 人nhân 。 事sự 未vị 可khả 知tri 也dã 。 猶do 未vị 也dã 。 倘thảng 業nghiệp 重trọng 焉yên 。 金kim 衣y 或hoặc 變biến 而nhi 為vi 赤xích 鍱diệp 焉yên 。 事sự 未vị 可khả 知tri 也dã 。 圉# 人nhân 校giáo 人nhân 庖bào 人nhân 。 或hoặc 變biến 而nhi 為vi 阿a 旁bàng 焉yên 。 事sự 未vị 可khả 知tri 也dã 。 悲bi 夫phu 。

不bất 願nguyện 西tây 方phương (# 二nhị )#

又hựu 問vấn 一nhất 僧Tăng 。 公công 願nguyện 生sanh 西tây 方phương 否phủ/bĩ 。 曰viết 吾ngô 不bất 願nguyện 。 亦diệc 不bất 不bất 願nguyện 。 東đông 方phương 有hữu 佛Phật 。 吾ngô 往vãng 東đông 方phương 。 西tây 方phương 有hữu 佛Phật 。 吾ngô 往vãng 西tây 方phương 。 南nam 北bắc 上thượng 下hạ 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 吾ngô 何hà 定định 於ư 西tây 方phương 也dã 。 又hựu 問vấn 一nhất 僧Tăng 。 公công 願nguyện 生sanh 西tây 方phương 否phủ/bĩ 。 曰viết 八bát 金kim 剛cang 擡# 我ngã 過quá 東đông 方phương 。 吾ngô 不bất 來lai 。 四Tứ 天Thiên 王Vương 擡# 吾ngô 過quá 西tây 方phương 。 吾ngô 不bất 去khứ 。 吾ngô 何hà 知tri 所sở 謂vị 東đông 西tây 也dã 。 合hợp 而nhi 觀quán 之chi 。 前tiền 之chi 一nhất 人nhân 。 汩# 沒một 於ư 五ngũ 濁trược 者giả 也dã 。 此thử 二nhị 人nhân 者giả 。 一nhất 則tắc 隨tùy 生sanh 。 一nhất 則tắc 無vô 生sanh 。 雖tuy 然nhiên 曰viết 隨tùy 生sanh 。 未vị 必tất 其kỳ 真chân 能năng 作tác 主chủ 。 而nhi 不bất 被bị 業nghiệp 牽khiên 也dã 。 曰viết 無vô 生sanh 。 未vị 必tất 其kỳ 真chân 得đắc 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 而nhi 常thường 住trụ 寂tịch 光quang 也dã 。 如như 未vị 能năng 。 則tắc 戲hí 論luận 而nhi 已dĩ 。 又hựu 未vị 能năng 。 則tắc 大đại 言ngôn 不bất 慚tàm 而nhi 已dĩ 。 難nạn/nan 矣hĩ 哉tai 。

念niệm 佛Phật 不bất 見kiến 悟ngộ 人nhân

或hoặc 問vấn 參tham 禪thiền 得đắc 悟ngộ 者giả 。 相tương 望vọng 於ư 冊sách 。 念niệm 佛Phật 得đắc 悟ngộ 者giả 。 何hà 寥liêu 寥liêu 其kỳ 未vị 聞văn 也dã 。 噫# 葢# 有hữu 之chi 矣hĩ 。 子tử 未vị 之chi 見kiến 也dã 。 且thả 參tham 禪thiền 人nhân 。 得đắc 理lý 之chi 後hậu 。 終chung 不bất 嘵# 嘵# 以dĩ 自tự 鳴minh 也dã 。 龍long 天thiên 推thôi 出xuất 。 然nhiên 後hậu 聲thanh 振chấn 一nhất 時thời 。 而nhi 名danh 垂thùy 後hậu 也dã 。 彼bỉ 曹tào 溪khê 佩bội 黃hoàng 梅mai 之chi 心tâm 印ấn 。 苟cẩu 不bất 失thất 口khẩu 於ư 風phong 旛phan 。 一nhất 獵liệp 人nhân 之chi 守thủ 網võng 夫phu 而nhi 已dĩ 。 清thanh 素tố 受thọ 慈từ 明minh 密mật 記ký 。 苟cẩu 非phi 邂giải 逅cấu 於ư 茘lệ 枝chi 。 一nhất 叢tùng 林lâm 之chi 閒gian/nhàn 老lão 漢hán 而nhi 已dĩ 。 子tử 何hà 自tự 而nhi 知tri 之chi 。 況huống 實thật 心tâm 念niệm 佛Phật 者giả 。 志chí 出xuất 娑sa 婆bà 。 精tinh 求cầu 淨tịnh 土độ 。 念niệm 念niệm 如như 救cứu 頭đầu 然nhiên 。 即tức 其kỳ 悟ngộ 本bổn 性tánh 之chi 彌di 陀đà 。 了liễu 惟duy 心tâm 之chi 極cực 樂lạc 。 若nhược 終chung 身thân 隱ẩn 而nhi 不bất 出xuất 。 子tử 亦diệc 烏ô 得đắc 而nhi 知tri 之chi 也dã 。 凡phàm 上thượng 上thượng 品phẩm 生sanh 者giả 。 皆giai 得đắc 悟ngộ 人nhân 也dã 。 往vãng 生sanh 傳truyền 不bất 可khả 不bất 讀đọc 。

一nhất 蹉sa 百bách 蹉sa

古cổ 云vân 。 今kim 生sanh 若nhược 不bất 修tu 。 一nhất 蹉sa 是thị 百bách 蹉sa 。 一nhất 之chi 至chí 百bách 。 何hà 蹉sa 之chi 多đa 。 直trực 至chí 於ư 是thị 。 經kinh 言ngôn 離ly 惡ác 道đạo 。 得đắc 人nhân 身thân 難nan 。 得đắc 人nhân 身thân 。 逢phùng 佛Phật 法Pháp 難nạn/nan 。 然nhiên 而nhi 逢phùng 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 。 信tín 受thọ 為vi 尤vưu 難nạn/nan 也dã 。 如như 經kinh 所sở 言ngôn 。 蟻nghĩ 子tử 自tự 七thất 佛Phật 以dĩ 來lai 。 未vị 脫thoát 蟻nghĩ 身thân 。 安an 知tri 何hà 日nhật 得đắc 人nhân 身thân 。 又hựu 何hà 日nhật 逢phùng 佛Phật 法Pháp 。 又hựu 何hà 日nhật 逢phùng 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 。 而nhi 信tín 受thọ 也dã 。 何hà 止chỉ 百bách 蹉sa 。 葢# 千thiên 蹉sa 萬vạn 蹉sa 。 而nhi 無vô 窮cùng 也dã 。 傷thương 哉tai 。

蔑miệt 視thị 西tây 方phương

居cư 士sĩ 鮑# 始thỉ 者giả 。 日nhật 誦tụng 法pháp 華hoa 楞lăng 嚴nghiêm 。 久cửu 之chi 知tri 解giải 通thông 利lợi 。 遂toại 作tác 西tây 方phương 論luận 。 答đáp 客khách 問vấn 共cộng 三tam 篇thiên 。 初sơ 一nhất 篇thiên 猶do 談đàm 正chánh 理lý 。 而nhi 稍sảo 稍sảo 帶đái 言ngôn 西tây 方phương 不bất 足túc 生sanh 。 次thứ 二nhị 篇thiên 則tắc 甚thậm 言ngôn 願nguyện 生sanh 西tây 方phương 者giả 之chi 非phi 。 或hoặc 勸khuyến 予# 闢tịch 之chi 。 予# 憶ức 空không 谷cốc 禪thiền 師sư 。 謂vị 謬mậu 人nhân 之chi 言ngôn 。 比tỉ 於ư 樵tiều 歌ca 牧mục 唱xướng 。 不bất 必tất 與dữ 辯biện 。 今kim 鮑# 所sở 論luận 。 皆giai 援viện 禪thiền 門môn 正chánh 理lý 。 易dị 以dĩ 入nhập 人nhân 。 則tắc 因nhân 而nhi 疑nghi 悞ngộ 眾chúng 生sanh 。 退thoái 失thất 往vãng 生sanh 之chi 願nguyện 。 為vi 害hại 非phi 細tế 。 不bất 得đắc 終chung 嘿mặc 矣hĩ 。 其kỳ 初sơ 一nhất 篇thiên 。 分phần/phân 三tam 等đẳng 西tây 方phương 。 一nhất 為vi 文Văn 殊Thù 。 普phổ 賢hiền 。 馬mã 鳴minh 。 龍long 樹thụ 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 生sanh 之chi 西tây 方phương 。 二nhị 為vi 遠viễn 公công 永vĩnh 明minh 等đẳng 諸chư 知tri 識thức 。 蘇tô 子tử 瞻chiêm 楊dương 次thứ 公công 等đẳng 諸chư 賢hiền 者giả 。 所sở 生sanh 之chi 西tây 方phương 。 三tam 為vi 凡phàm 庸dong 。 惡ác 人nhân 。 畜súc 生sanh 等đẳng 。 所sở 生sanh 之chi 西tây 方phương 。 其kỳ 說thuyết 近cận 似tự 有hữu 理lý 。 但đãn 九cửu 品phẩm 往vãng 生sanh 。 經kinh 有hữu 明minh 文văn 。 昭chiêu 如như 日nhật 月nguyệt 之chi 在tại 中trung 天thiên 。 何hà 須tu 待đãi 爾nhĩ 別biệt 為vi 三tam 等đẳng 。 一nhất 王vương 創sáng/sang 制chế 。 萬vạn 國quốc 欽khâm 崇sùng 。 山sơn 野dã 匹thất 夫phu 。 另# 立lập 科khoa 約ước 。 可khả 乎hồ 。 其kỳ 謬mậu 一nhất 也dã 。 佛Phật 明minh 九cửu 品phẩm 者giả 。 西tây 方phương 原nguyên 無vô 二nhị 土thổ/độ 。 而nhi 人nhân 機cơ 不bất 同đồng 。 故cố 往vãng 生sanh 者giả 。 自tự 成thành 其kỳ 九cửu 。 鮑# 之chi 說thuyết 。 是thị 西tây 方phương 原nguyên 說thuyết 三tam 等đẳng 之chi 土thổ/độ 。 以dĩ 待đãi 三tam 等đẳng 之chi 人nhân 。 與dữ 經kinh 不bất 恊# 。 其kỳ 謬mậu 二nhị 也dã 。 又hựu 言ngôn 永vĩnh 遠viễn 諸chư 知tri 識thức 。 諸chư 賢hiền 者giả 往vãng 生sanh 。 實thật 非phi 自tự 利lợi 。 純thuần 是thị 利lợi 他tha 。 夫phu 求cầu 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 正chánh 為vi 親thân 近cận 如Như 來Lai 。 冀ký 求cầu 勝thắng 益ích 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 且thả 置trí 弗phất 論luận 。 只chỉ 如như 蘇tô 楊dương 諸chư 賢hiền 。 豈khởi 皆giai 菩Bồ 薩Tát 地địa 盡tận 。 特đặc 往vãng 極cực 樂lạc 度độ 生sanh 。 更cánh 不bất 自tự 利lợi 者giả 耶da 。 行hạnh 願nguyện 品phẩm 頌tụng 云vân 。 親thân 覩đổ 如Như 來Lai 無Vô 量Lượng 光Quang 。 見kiến 前tiền 授thọ 我ngã 菩Bồ 提Đề 記ký 。 求cầu 授thọ 記ký 。 非phi 自tự 利lợi 而nhi 何hà 。 其kỳ 謬mậu 三tam 也dã 。 又hựu 曰viết 。 聖thánh 凡phàm 同đồng 體thể 。 迷mê 悟ngộ 而nhi 優ưu 劣liệt 暫tạm 分phần/phân 。 返phản 照chiếu 迴hồi 光quang 。 反phản 掌chưởng 而nhi 聖thánh 凡phàm 逈huýnh 別biệt 。 既ký 其kỳ 返phản 照chiếu 。 如như 何hà 翻phiên 成thành 逈huýnh 別biệt 。 又hựu 曰viết 同đồng 體thể 可khả 乎hồ 。 自tự 語ngữ 相tương 違vi 。 其kỳ 謬mậu 四tứ 也dã 。 又hựu 曰viết 。 毋vô 執chấp 我ngã 相tương/tướng 。 欲dục 生sanh 彼bỉ 土độ 。 而nhi 佛Phật 顧cố 叮# 嚀# 告cáo 誡giới 。 勸khuyến 發phát 求cầu 生sanh 。 是thị 佛Phật 教giáo 人nhân 執chấp 我ngã 相tương/tướng 耶da 。 其kỳ 謬mậu 五ngũ 也dã 。 至chí 於ư 第đệ 二nhị 第đệ 三tam 篇thiên 。 彌di 加gia 詆# 毀hủy 。 其kỳ 謬mậu 更cánh 甚thậm 。 曰viết 今kim 主chủ 法pháp 者giả 。 惟duy 以dĩ 淨tịnh 土độ 為vi 事sự 。 惟duy 以dĩ 此thử 事sự 為vi 真chân 。 則tắc 淨tịnh 土độ 是thị 假giả 耶da 。 佛Phật 說thuyết 淨tịnh 土độ 是thị 誑cuống 語ngữ 耶da 。 不bất 信tín 有hữu 金kim 色sắc 世thế 界giới 。 楞lăng 嚴nghiêm 所sở 呵ha 也dã 。 鮑# 日nhật 誦tụng 楞lăng 嚴nghiêm 。 而nhi 作tác 此thử 斷đoạn 見kiến 。 其kỳ 謬mậu 六lục 也dã 。 又hựu 云vân 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 非phi 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 念niệm 念niệm 專chuyên 注chú 之chi 謂vị 也dã 。 若nhược 說thuyết 執chấp 持trì 者giả 有hữu 如như 雲vân 布bố 。 親thân 見kiến 數số 人nhân 。 晝trú 夜dạ 念niệm 佛Phật 。 又hựu 經kinh 幾kỷ 位vị 老lão 善Thiện 知Tri 識Thức 印ấn 過quá 。 後hậu 皆giai 入nhập 魔ma 罥quyến 。 不bất 可khả 救cứu 拔bạt 。 夫phu 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 佛Phật 說thuyết 也dã 。 是thị 佛Phật 悞ngộ 此thử 數số 人nhân 入nhập 魔ma 罥quyến 耶da 。 現hiện 見kiến 不bất 念niệm 佛Phật 而nhi 參tham 禪thiền 。 亦diệc 有hữu 著trước 魔ma 者giả 。 何hà 也dã 。 經kinh 言ngôn 念niệm 佛Phật 往vãng 生sanh 者giả 。 得đắc 不bất 退thoái 轉chuyển 。 則tắc 必tất 入nhập 聖thánh 流lưu 。 佛Phật 許hứa 入nhập 聖thánh 流lưu 。 鮑# 以dĩ 為vi 入nhập 魔ma 罥quyến 。 其kỳ 謬mậu 七thất 也dã 。 又hựu 云vân 所sở 謂vị 一nhất 心tâm 者giả 。 乃nãi 當đương 人nhân 本bổn 有hữu 之chi 心tâm 。 本bổn 自tự 靈linh 妙diệu 。 本bổn 是thị 具cụ 足túc 。 除trừ 是thị 之chi 外ngoại 。 更cánh 無vô 別biệt 法pháp 。 夫phu 經kinh 文văn 明minh 說thuyết 。 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 何hà 得đắc 革cách 去khứ 上thượng 文văn 四tứ 字tự 而nhi 說thuyết 一nhất 心tâm 。 若nhược 無vô 經kinh 文văn 。 空không 口khẩu 高cao 談đàm 。 如như 是thị 說thuyết 心tâm 亦diệc 無vô 不bất 可khả 。 此thử 則tắc 金kim 口khẩu 所sở 出xuất 真chân 語ngữ 實thật 語ngữ 。 是thị 佛Phật 差sai 說thuyết 。 鮑# 為vi 改cải 正chánh 耶da 。 法pháp 華hoa 云vân 。 一nhất 心tâm 稱xưng 名danh 。 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 又hựu 如như 何hà 解giải 。 其kỳ 謬mậu 八bát 也dã 。 又hựu 曰viết 。 依y 此thử 法pháp 修tu 。 必tất 入nhập 邪tà 道đạo 。 前tiền 曰viết 入nhập 魔ma 罥quyến 。 今kim 曰viết 入nhập 邪tà 道đạo 。 念niệm 佛Phật 之chi 為vi 害hại 如như 此thử 乎hồ 。 佛Phật 何hà 不bất 禁cấm 人nhân 念niệm 佛Phật 。 而nhi 待đãi 鮑# 禁cấm 也dã 。 其kỳ 謬mậu 九cửu 也dã 。 又hựu 云vân 。 上thượng 古cổ 人nhân 先tiên 勸khuyến 人nhân 得đắc 本bổn 。 後hậu 勸khuyến 往vãng 生sanh 。 夫phu 念niệm 佛Phật 往vãng 生sanh 。 原nguyên 是thị 下hạ 學học 而nhi 上thượng 達đạt 邊biên 事sự 。 先tiên 上thượng 達đạt 。 後hậu 下hạ 學học 。 於ư 理lý 通thông 乎hồ 。 寧ninh 有hữu 先tiên 狀trạng 元nguyên 及cập 第đệ 。 位vị 登đăng 宰tể 輔phụ 。 方phương 乃nãi 習tập 讀đọc 六lục 經kinh 論luận 孟# 學học 做tố 舉cử 業nghiệp 文văn 字tự 者giả 乎hồ 。 其kỳ 謬mậu 十thập 也dã 。 又hựu 云vân 。 若nhược 佛Phật 法Pháp 止chỉ 此thử 。 只chỉ 消tiêu 一nhất 卷quyển 彌di 陀đà 經kinh 足túc 矣hĩ 。 只chỉ 靠# 此thử 經Kinh 。 誰thùy 不bất 可khả 作tác 人nhân 天thiên 師sư 。 誰thùy 不bất 可khả 稱xưng 善Thiện 知Tri 識Thức 。 夫phu 法pháp 華hoa 。 楞lăng 嚴nghiêm 華hoa 嚴nghiêm 般Bát 若Nhã 等đẳng 。 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 。 無vô 日nhật 不bất 誦tụng 。 無vô 日nhật 不bất 講giảng 。 有hữu 誰thùy 偏thiên 執chấp 彌di 陀đà 一nhất 經kinh 。 而nhi 掃tảo 滅diệt 諸chư 經kinh 耶da 。 雖tuy 然nhiên 。 秪# 恐khủng 不bất 曾tằng 真chân 實thật 專chuyên 靠# 一nhất 經kinh 耳nhĩ 。 專chuyên 靠# 一nhất 經kinh 。 得đắc 念Niệm 佛Phật 三Tam 昧Muội 。 稱xưng 善Thiện 知Tri 識Thức 。 亦diệc 何hà 忝thiểm 乎hồ 。 十thập 一nhất 謬mậu 也dã 。 又hựu 云vân 。 佛Phật 剎sát 無vô 盡tận 。 若nhược 專chuyên 教giáo 人nhân 求cầu 生sanh 一nhất 剎sát 。 其kỳ 餘dư 佛Phật 剎sát 。 豈khởi 不bất 冷lãnh 靜tĩnh 哉tai 。 寧ninh 知tri 盡tận 微vi 塵trần 眾chúng 生sanh 皆giai 生sanh 一nhất 剎sát 。 不bất 見kiến 增tăng 多đa 。 盡tận 微vi 塵trần 眾chúng 生sanh 無vô 一nhất 生sanh 彼bỉ 剎sát 者giả 。 亦diệc 不bất 滅diệt 少thiểu 。 何hà 冷lãnh 何hà 暖noãn 。 何hà 靜tĩnh 何hà 喧huyên 。 而nhi 作tác 兒nhi 童đồng 之chi 見kiến 。 邪tà 僻tích 之chi 說thuyết 。 十thập 二nhị 謬mậu 也dã 。 千thiên 經kinh 萬vạn 論luận 。 贊tán 嘆thán 西tây 方phương 。 千thiên 聖thánh 萬vạn 賢hiền 。 求cầu 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 獨độc 鮑# 一nhất 人nhân 重trọng/trùng 加gia 毀hủy 訾tí 。 何hà 其kỳ 不bất 懼cụ 口khẩu 業nghiệp 也dã 。 居cư 士sĩ 初sơ 時thời 信tín 心tâm 虔kiền 篤đốc 。 吾ngô 甚thậm 愛ái 之chi 。 今kim 若nhược 此thử 。 吾ngô 甚thậm 憂ưu 之chi 。

出xuất 世thế 間gian 大đại 孝hiếu

世thế 間gian 之chi 孝hiếu 三tam 。 出xuất 世thế 間gian 之chi 孝hiếu 一nhất 。 世thế 間gian 之chi 孝hiếu 。 一nhất 者giả 承thừa 歡hoan 侍thị 綵thải 。 而nhi 甘cam 旨chỉ 以dĩ 養dưỡng 其kỳ 親thân 。 二nhị 者giả 登đăng 科khoa 入nhập 仕sĩ 。 而nhi 爵tước 祿lộc 以dĩ 榮vinh 其kỳ 親thân 。 三tam 者giả 修tu 德đức 勵lệ 行hành 。 而nhi 成thành 聖thánh 成thành 賢hiền 以dĩ 顯hiển 其kỳ 親thân 。 是thị 三tam 則tắc 世thế 間gian 之chi 所sở 謂vị 孝hiếu 也dã 。 出xuất 世thế 間gian 之chi 孝hiếu 。 則tắc 勸khuyến 其kỳ 親thân 齊tề 戒giới 奉phụng 道đạo 。 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 求cầu 願nguyện 往vãng 生sanh 。 永vĩnh 別biệt 四tứ 生sanh 。 長trường/trưởng 辭từ 六lục 趣thú 。 蓮liên 胎thai 托thác 質chất 。 親thân 覲cận 彌di 陀đà 。 得đắc 不bất 退thoái 轉chuyển 。 人nhân 子tử 報báo 親thân 。 於ư 是thị 為vi 大đại 。 予# 昔tích 甫phủ 知tri 入nhập 道đạo 。 而nhi 二nhị 親thân 云vân 亡vong 。 作tác 自tự 傷thương 不bất 孝hiếu 文văn 以dĩ 伸thân 悲bi 恨hận 。 今kim 見kiến 在tại 家gia 出xuất 家gia 。 而nhi 眾chúng 中trung 有hữu 具cụ 慶khánh 者giả 。 於ư 是thị 倍bội 增tăng 感cảm 慨khái 。 而nhi 涕thế 泗# 交giao 零linh 。 稽khể 首thủ 頓đốn 首thủ 以dĩ 勸khuyến 。

三tam 難nạn/nan 淨tịnh 土độ

一nhất 人nhân 問vấn 。 釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 以dĩ 足túc 指chỉ 按án 地địa 。 即tức 成thành 金kim 色sắc 世thế 界giới 。 佛Phật 具cụ 如như 是thị 神thần 力lực 。 何hà 不bất 即tức 變biến 此thử 娑sa 婆bà 。 土thổ 石thạch 諸chư 山sơn 。 穢uế 惡ác 充sung 滿mãn 之chi 處xứ 。 便tiện 成thành 七thất 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 。 之chi 極Cực 樂Lạc 國Quốc 。 乃nãi 必tất 令linh 眾chúng 生sanh 。 馳trì 驅khu 於ư 十thập 萬vạn 億ức 佛Phật 。 土thổ/độ 之chi 迢điều 迢điều 也dã 。 噫# 佛Phật 不bất 能năng 度độ 無vô 緣duyên 。 子tử 知tri 之chi 乎hồ 。 淨tịnh 緣duyên 感cảm 淨tịnh 土độ 。 眾chúng 生sanh 心tâm 不bất 淨tịnh 。 雖tuy 有hữu 淨tịnh 土độ 。 何hà 繇# 得đắc 生sanh 。 喻dụ 如như 十Thập 善Thiện 生sanh 天thiên 。 即tức 變biến 地địa 獄ngục 為vi 天thiên 堂đường 。 而nhi 彼bỉ 十thập 惡ác 眾chúng 生sanh 。 如Như 來Lai 垂thùy 金kim 色sắc 臂tý 牽khiên 之chi 。 彼bỉ 終chung 不bất 能năng 。 一nhất 登đăng 其kỳ 閾quắc 也dã 。 是thị 故cố 剎sát 那na 金kim 色sắc 世thế 界giới 。 佛Phật 攝nhiếp 神thần 力lực 。 而nhi 依y 然nhiên 娑sa 婆bà 矣hĩ 。 又hựu 一nhất 人nhân 問vấn 。 經kinh 言ngôn 至chí 心tâm 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 一nhất 聲thanh 。 滅diệt 八bát 十thập 億ức 劫kiếp 。 生sanh 死tử 重trọng 罪tội 。 斯tư 言ngôn 論luận 事sự 乎hồ 。 論luận 理lý 乎hồ 。 噫# 經Kinh 云vân 一nhất 稱xưng 南Nam 無mô 佛Phật 。 皆giai 已dĩ 成thành 佛Phật 道Đạo 。 又hựu 云vân 禮lễ 佛Phật 一nhất 拜bái 。 從tùng 其kỳ 足túc 跟cân 。 至chí 金kim 剛cang 際tế 。 一nhất 塵trần 一nhất 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 位vị 。 今kim 正chánh 不bất 必tất 論luận 其kỳ 事sự 之chi 與dữ 理lý 。 但đãn 於ư 至chí 心tâm 二nhị 字tự 上thượng 著trước 倒đảo 。 惟duy 患hoạn 心tâm 之chi 不bất 至chí 。 勿vật 患hoạn 罪tội 之chi 不bất 滅diệt 。 事sự 如như 是thị 。 理lý 亦diệc 如như 是thị 。 理lý 如như 是thị 。 事sự 亦diệc 如như 是thị 。 何hà 足túc 疑nghi 也dã 。 又hựu 一nhất 人nhân 問vấn 。 有hữu 人nhân 一nhất 生sanh 精tinh 勤cần 念niệm 佛Phật 。 臨lâm 終chung 一nhất 念niệm 退thoái 悔hối 。 遂toại 不bất 得đắc 生sanh 。 有hữu 人nhân 一nhất 生sanh 積tích 惡ác 。 臨lâm 終chung 發phát 心tâm 念niệm 佛Phật 。 遂toại 得đắc 往vãng 生sanh 。 則tắc 善thiện 者giả 何hà 為vi 反phản 受thọ 虧khuy 。 而nhi 惡ác 者giả 何hà 為vi 反phản 得đắc 利lợi 也dã 。 噫# 積tích 惡ác 而nhi 臨lâm 終chung 正chánh 念niệm 者giả 。 千thiên 萬vạn 人nhân 中trung 之chi 一nhất 人nhân 耳nhĩ 。 苟cẩu 非phi 宿túc 世thế 善thiện 根căn 。 臨lâm 終chung 痛thống 苦khổ 逼bức 迫bách 。 昏hôn 迷mê 瞀# 亂loạn 。 何hà 繇# 而nhi 能năng 發phát 起khởi 正chánh 念niệm 乎hồ 。 善thiện 人nhân 臨lâm 終chung 退thoái 悔hối 。 亦diệc 千thiên 萬vạn 人nhân 中trung 之chi 一nhất 人nhân 耳nhĩ 。 即tức 有hữu 之chi 。 必tất 其kỳ 一nhất 生sanh 念niệm 佛Phật 悠du 悠du 之chi 徒đồ 。 非phi 所sở 謂vị 精tinh 勤cần 者giả 。 精tinh 則tắc 心tâm 無vô 雜tạp 亂loạn 。 勤cần 則tắc 心tâm 無vô 間gian 歇hiết 。 何hà 繇# 而nhi 生sanh 退thoái 悔hối 乎hồ 。 是thị 則tắc 為vi 惡ác 者giả 。 急cấp 宜nghi 修tu 省tỉnh 。 毋vô 妄vọng 想tưởng 臨lâm 終chung 有hữu 此thử 僥kiểu 倖hãnh 。 真chân 心tâm 求cầu 淨tịnh 土độ 者giả 。 但đãn 益ích 自tự 精tinh 勤cần 。 勿vật 憂ưu 臨lâm 終chung 之chi 退thoái 悔hối 也dã 。

念niệm 荳# 佛Phật

僧Tăng 有hữu 募mộ 化hóa 施thí 主chủ 黃hoàng 荳# 。 每mỗi 念niệm 佛Phật 一nhất 聲thanh 。 過quá 荳# 一nhất 粒lạp 。 一nhất 人nhân 作tác 之chi 。 餘dư 人nhân 效hiệu 之chi 。 號hiệu 為vi 荳# 兒nhi 佛Phật 師sư 父phụ 。 夫phu 世Thế 尊Tôn 教giáo 人nhân 念niệm 佛Phật 。 制chế 為vi 數sổ 珠châu 。 何hà 乃nãi 不bất 遵tuân 佛Phật 制chế 省tỉnh 力lực 事sự 不bất 作tác 。 而nhi 作tác 此thử 喫khiết 力lực 事sự 也dã 。 且thả 百bách 八bát 之chi 珠châu 。 週# 則tắc 復phục 始thỉ 。 乃nãi 至chí 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 而nhi 無vô 盡tận 。 今kim 一nhất 合hợp 之chi 荳# 。 週# 則tắc 復phục 始thỉ 。 亦diệc 復phục 無vô 盡tận 。 而nhi 何hà 為vi 念niệm 過quá 之chi 荳# 置trí 不bất 再tái 用dụng 。 更cánh 換hoán 新tân 者giả 。 其kỳ 言ngôn 曰viết 。 念niệm 之chi 至chí 斗đẩu 至chí 石thạch 。 送tống 諸chư 庵am 寺tự 。 作tác 腐hủ 供cung 眾chúng 。 亦diệc 迂# 矣hĩ 。 或hoặc 曰viết 。 古cổ 之chi 人nhân 有hữu 行hành 之chi 者giả 。 如như 往vãng 生sanh 集tập 所sở 載tái 是thị 也dã 。 曰viết 彼bỉ 非phi 數số 荳# 。 傍bàng 人nhân 計kế 其kỳ 念niệm 佛Phật 。 多đa 不bất 可khả 計kế 。 約ước 之chi 當đương 盈doanh 兩lưỡng 載tái 。 今kim 糧lương 舶bạc 大đại 者giả 載tái 米mễ 千thiên 石thạch 。 兩lưỡng 載tái 則tắc 極cực 言ngôn 其kỳ 多đa 耳nhĩ 。 非phi 數số 荳# 如như 今kim 人nhân 也dã 。 即tức 實thật 數số 荳# 。 其kỳ 心tâm 亦diệc 不bất 如như 今kim 人nhân 也dã 。

念niệm 佛Phật 人nhân 惟duy 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn

或hoặc 問vấn 。 妙diệu 喜hỷ 云vân 。 愚ngu 人nhân 終chung 日nhật 掐# 數sổ 珠châu 求cầu 淨tịnh 業nghiệp 。 念niệm 佛Phật 果quả 愚ngu 人nhân 所sở 為vi 乎hồ 。 噫# 。 予# 昔tích 曾tằng 辯biện 之chi 矣hĩ 。 妙diệu 喜hỷ 但đãn 言ngôn 愚ngu 人nhân 終chung 日nhật 掐# 數sổ 珠châu 求cầu 淨tịnh 業nghiệp 。 不bất 言ngôn 愚ngu 人nhân 終chung 日nhật 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 求cầu 淨tịnh 業nghiệp 也dã 。 又hựu 問vấn 古cổ 德đức 偈kệ 云vân 。 成thành 佛Phật 人nhân 希hy 念niệm 佛Phật 多đa 。 念niệm 來lai 歲tuế 久cửu 卻khước 成thành 魔ma 。 君quân 今kim 欲dục 得đắc 易dị 成thành 佛Phật 。 無vô 念niệm 之chi 心tâm 不bất 較giảo 多đa 。 無vô 念niệm 念niệm 佛Phật 。 奈nại 何hà 以dĩ 有hữu 念niệm 念niệm 佛Phật 。 曰viết 。 此thử 為vi 散tán 心tâm 念niệm 佛Phật 。 而nhi 不bất 觀quán 心tâm 者giả 勸khuyến 發phát 語ngữ 也dã 。 不bất 曰viết 歲tuế 久cửu 而nhi 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 者giả 成thành 魔ma 也dã 。 未vị 曾tằng 念niệm 佛Phật 。 先tiên 憂ưu 有hữu 念niệm 。 是thị 猶do 饑cơ 人nhân 欲dục 飲ẩm 。 先tiên 憂ưu 飽bão 脹trướng 而nhi 不bất 食thực 者giả 矣hĩ 。

又hựu 問vấn 。

六lục 祖tổ 云vân 。 東đông 方phương 人nhân 造tạo 惡ác 。 念niệm 佛Phật 求cầu 生sanh 西tây 方phương 。 意ý 旨chỉ 何hà 如như 。 曰viết 六lục 祖tổ 言ngôn 惡ác 人nhân 念niệm 佛Phật 求cầu 生sanh 。 不bất 曰viết 善thiện 人nhân 念niệm 佛Phật 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 者giả 求cầu 生sanh 也dã 。 且thả 惡ác 人nhân 必tất 不bất 念niệm 佛Phật 。 其kỳ 有hữu 念niệm 佛Phật 者giả 。 偽ngụy 也dã 。 非phi 真chân 念niệm 也dã 。 喻dụ 如như 惡ác 人nhân 修tu 十Thập 善Thiện 求cầu 天thiên 堂đường 。 惡ác 人nhân 必tất 不bất 修tu 十Thập 善Thiện 。 其kỳ 有hữu 修tu 十Thập 善Thiện 者giả 。 偽ngụy 也dã 。 非phi 真chân 修tu 也dã 。 曾tằng 未vị 有hữu 善thiện 人nhân 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 而nhi 不bất 生sanh 西tây 方phương 者giả 也dã 。

又hựu 問vấn 。

古cổ 德đức 云vân 。 捨xả 穢uế 取thủ 淨tịnh 。 是thị 生sanh 死tử 業nghiệp 。 奈nại 何hà 捨xả 娑sa 婆bà 求cầu 極cực 樂lạc 。 曰viết 彼bỉ 言ngôn 捨xả 穢uế 取thủ 淨tịnh 者giả 。 為vi 生sanh 死tử 業nghiệp 。 不bất 言ngôn 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 取thủ 淨tịnh 土độ 者giả 為vi 生sanh 死tử 業nghiệp 也dã 。 子tử 未vị 捨xả 穢uế 。 先tiên 憂ưu 取thủ 淨tịnh 。 與dữ 前tiền 之chi 憂ưu 有hữu 念niệm 同đồng 矣hĩ 。 又hựu 問vấn 禪thiền 宗tông 云vân 。 佛Phật 之chi 一nhất 字tự 。 吾ngô 不bất 喜hỷ 聞văn 。 又hựu 云vân 佛Phật 來lai 也dã 殺sát 。 魔ma 來lai 也dã 殺sát 。 則tắc 何hà 為vi 念niệm 佛Phật 。 噫# 彼bỉ 言ngôn 佛Phật 之chi 一nhất 字tự 。 吾ngô 不bất 喜hỷ 聞văn 。 不bất 言ngôn 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 四tứ 字tự 。 吾ngô 不bất 喜hỷ 聞văn 也dã 。 彼bỉ 言ngôn 佛Phật 來lai 也dã 殺sát 。 魔ma 來lai 也dã 殺sát 。 不bất 言ngôn 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 來lai 亦diệc 殺sát 也dã 。 夫phu 歸quy 元nguyên 無vô 二nhị 。 方phương 便tiện 多đa 聞văn 。 是thị 故cố 歸quy 家gia 是thị 一nhất 。 舟chu 車xa 各các 行hành 。 以dĩ 舟chu 笑tiếu 車xa 。 以dĩ 車xa 笑tiếu 舟chu 。 俱câu 成thành 戲hí 論luận 。 此thử 理lý 自tự 明minh 。 無vô 煩phiền 贅# 語ngữ 矣hĩ 。

又hựu 問vấn 。

近cận 有hữu 人nhân 言ngôn 吾ngô 不bất 念niệm 佛Phật 。 良lương 繇# 內nội 有hữu 能năng 念niệm 之chi 心tâm 。 外ngoại 有hữu 所sở 念niệm 之chi 佛Phật 。 能năng 所sở 未vị 忘vong 。 焉yên 得đắc 名danh 道đạo 。 噫# 。 彼bỉ 葢# 以dĩ 獨độc 守thủ 空không 靜tĩnh 為vi 道đạo 乎hồ 。 內nội 有hữu 能năng 靜tĩnh 之chi 心tâm 。 外ngoại 有hữu 所sở 靜tĩnh 之chi 境cảnh 。 不bất 亦diệc 能năng 所sở 宛uyển 然nhiên 乎hồ 。 曷hạt 不bất 曰viết 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 則tắc 誰thùy 能năng 誰thùy 所sở 。 何hà 內nội 何hà 外ngoại 也dã 。 吾ngô 與dữ 爾nhĩ 既ký 修tu 淨tịnh 土độ 。 止chỉ 愁sầu 不bất 到đáo 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 田điền 地địa 。 若nhược 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 。 任nhậm 他tha 千thiên 種chủng 譏cơ 萬vạn 種chủng 謗báng 。 當đương 巍nguy 巍nguy 不bất 動động 如như 泰thái 山sơn 耳nhĩ 。 更cánh 何hà 疑nghi 哉tai 。

簡giản 藏tạng 鍊luyện 磨ma

一nhất 儒nho 者giả 謂vị 予# 曰viết 。 吾ngô 輩bối 負phụ 笈cấp 從tùng 學học 。 必tất 具cụ 束thúc 修tu 於ư 師sư 。 而nhi 助trợ 館quán 穀cốc 之chi 資tư 於ư 主chủ 人nhân 。 今kim 簡giản 藏tạng 僧Tăng 。 覽lãm 常thường 住trụ 經Kinh 典điển 。 無vô 所sở 助trợ 於ư 常thường 住trụ 。 而nhi 安an 坐tọa 受thọ 供cung 。 又hựu 每mỗi 季quý 得đắc 嚫sấn 金kim 五ngũ 錢tiền 。 此thử 何hà 說thuyết 也dã 。 予# 笑tiếu 曰viết 。 公công 猶do 未vị 知tri 鍊luyện 磨ma 期kỳ 中trung 事sự 乎hồ 。 一nhất 冬đông 之chi 期kỳ 。 先tiên 致trí 米mễ 一nhất 石thạch 於ư 常thường 住trụ 。 而nhi 晝trú 夜dạ 鞭tiên 逼bức 念niệm 佛Phật 。 無vô 斯tư 須tu 停đình 息tức 。 仍nhưng 每mỗi 日nhật 必tất 負phụ 薪tân 。 或hoặc 遠viễn 在tại 十thập 餘dư 里lý 之chi 外ngoại 。 打đả 七thất 然nhiên 後hậu 暫tạm 免miễn 。 何hà 不bất 移di 簡giản 藏tạng 之chi 供cung 。 而nhi 供cung 此thử 苦khổ 功công 辦biện 道đạo 之chi 行hành 人nhân 乎hồ 。

時thời 僧Tăng 顛điên 倒đảo 。 以dĩ 至chí 於ư 是thị 。 處xứ 處xứ 皆giai 然nhiên 。 吾ngô 亦diệc 不bất 知tri 其kỳ 何hà 說thuyết 也dã 。

雲vân 棲tê 法pháp 彚# (# 四tứ 十thập 八bát 問vấn 答đáp 錄lục 出xuất )#

問vấn 。 放phóng 生sanh 魚ngư 鳥điểu 等đẳng 。 念niệm 佛Phật 持trì 咒chú 。 願nguyện 彼bỉ 往vãng 生sanh 。 可khả 往vãng 生sanh 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 罪tội 輕khinh 緣duyên 熱nhiệt 。 承thừa 法pháp 力lực 亦diệc 得đắc 往vãng 生sanh 。 罪tội 重trọng 緣duyên 疏sớ/sơ 。 止chỉ 滅diệt 罪tội 改cải 形hình 善thiện 趣thú 。 放phóng 生sanh 咒chú 願nguyện 之chi 人nhân 。 福phước 不bất 唐đường 喪táng 。 目Mục 連Liên 度độ 蜂phong 。 作tác 盟minh 證chứng 。

壽thọ 光quang 禪thiền 師sư 偈kệ 云vân

放phóng 生sanh 贖thục 命mạng 事sự 雖tuy 庸dong 。 無vô 限hạn 陰ấm 功công 在tại 此thử 中trung 。

一nhất 歲tuế 積tích 成thành 千thiên 種chủng 福phước 。 十thập 年niên 培bồi 養dưỡng 萬vạn 重trọng/trùng 功công 。

已dĩ 赴phó 網võng 羅la 遭tao 困khốn 阨# 。 將tương 投đầu 湯thang 火hỏa 近cận 驚kinh 忡# 。

臨lâm 形hình 遇ngộ 赦xá 恩ân 無vô 極cực 。 彼bỉ 壽thọ 隆long 兮hề 爾nhĩ 壽thọ 隆long 。

淨tịnh 業nghiệp 弟đệ 子tử 。 (# 虞ngu 執chấp 西tây 。 嚴nghiêm 培bồi 西tây )# 仝# 敬kính 錄lục 。

雲vân 棲tê 淨tịnh 土độ 彚# 語ngữ (# 終chung )#

No.1170-A# 附phụ

答đáp 虞ngu 德đức 園viên

前tiền 與dữ 彼bỉ 辨biện 者giả 。 姑cô 置trí 勿vật 論luận 。 更cánh 辨biện 之chi 。 前tiền 辨biện 是thị 折chiết 伏phục 狂cuồng 愚ngu 。 今kim 辨biện 是thị 與dữ 賢hiền 智trí 者giả 。 平bình 氣khí 商thương 確xác 。 乞khất 勿vật 作tác 一nhất 例lệ 視thị 之chi 。 極cực 知tri 居cư 士sĩ 愛ái 我ngã 。 必tất 欲dục 此thử 刻khắc 為vi 全toàn 書thư 耳nhĩ 。 我ngã 今kim 此thử 辨biện 。 亦diệc 如như 居cư 士sĩ 愛ái 我ngã 。 惟duy 諒# 照chiếu 是thị 幸hạnh 。

共cộng 命mạng 鳥điểu

非phi 也dã 已dĩ 。 改cải 作tác 恐khủng 非phi 矣hĩ 。 然nhiên 不bất 可khả 不bất 辨biện 。 共cộng 命mạng 不bất 專chuyên 極cực 樂lạc 。 雪Tuyết 山Sơn 五ngũ 天Thiên 竺Trúc 皆giai 有hữu 之chi 。 法pháp 華hoa 諸chư 經kinh 屢lũ 取thủ 為ví 喻dụ 。 註chú 釋thích 者giả 止chỉ 言ngôn 兩lưỡng 頭đầu 。 及cập 翻phiên 譯dịch 名danh 義nghĩa 俱câu 然nhiên 。 曾tằng 無vô 人nhân 身thân 之chi 說thuyết 。 即tức 雞kê 頭đầu 摩ma 所sở 傳truyền 圖đồ 繪hội 。 然nhiên 亦diệc 無vô 存tồn 。 亦diệc 未vị 聞văn 何hà 經kinh 傳truyền 載tái 。 此thử 五ngũ 通thông 菩Bồ 薩Tát 。 言ngôn 是thị 人nhân 身thân 也dã 。 豈khởi 得đắc 以dĩ 工công 匠tượng 所sở 作tác 為vi 准chuẩn 憑bằng 耶da 。 故cố 前tiền 辨biện 云vân 。 有hữu 經kinh 論luận 出xuất 載tái 則tắc 可khả 。 且thả 極cực 樂lạc 地địa 平bình 如như 掌chưởng 。 無vô 有hữu 諸chư 山sơn 。 今kim 裝trang 塑tố 西tây 方phương 境cảnh 。 作tác 山sơn 形hình 。 安an 可khả 信tín 也dã 。

時thời 人nhân 于vu 古cổ 聖thánh 賢hiền 註chú 疏sớ/sơ 。 恆hằng 求cầu 其kỳ 錯thác 。 工công 匠tượng 人nhân 所sở 作tác 。 反phản 蹈đạo 常thường 襲tập 。 故cố 不bất 敢cảm 作tác 一nhất 語ngữ 辨biện 正chánh 。 獨độc 何hà 歟# 。 又hựu 云vân 。 蛇xà 身thân 亦diệc 得đắc 稱xưng 帝đế 。 夫phu 蛇xà 身thân 者giả 。 尚thượng 稱xưng 為vi 帝đế 。 而nhi 不bất 稱xưng 為vi 蛇xà 。 今kim 人nhân 身thân 者giả 。 反phản 不bất 稱xưng 人nhân 。 而nhi 稱xưng 鳥điểu 耶da 。 故cố 前tiền 辨biện 云vân 。 既ký 是thị 人nhân 身thân 。 不bất 得đắc 稱xưng 鳥điểu 。 愚ngu 意ý 。 蛇xà 身thân 者giả 膚phu 鱗lân 鱗lân 。 如như 蛇xà 皮bì 耳nhĩ 。 非phi 真chân 蛇xà 也dã 。 若nhược 真chân 蛇xà 者giả 。 將tương 橫hoạnh/hoành 身thân 而nhi 稱xưng 帝đế 歟# 。 則tắc 儼nghiễm 然nhiên 一nhất 蛇xà 。 何hà 以dĩ 御ngự 臣thần 民dân 。 將tương 正chánh 身thân 而nhi 稱xưng 帝đế 歟# 。 則tắc 無vô 手thủ 無vô 足túc 。 裊# 裊# 如như 竹trúc 竿can/cán 。 何hà 由do 而nhi 立lập 。 何hà 由do 而nhi 坐tọa 。 何hà 由do 指chỉ 揮huy 動động 作tác 。 而nhi 行hành 政chánh 事sự 。 乃nãi 至chí 神thần 農nông 牛ngưu 首thủ 。 亦diệc 狀trạng 貌mạo 似tự 牛ngưu 。 如như 沛# 公công 龍long 顏nhan 班ban 超siêu 虎hổ 頭đầu 之chi 類loại 耳nhĩ 。 若nhược 真chân 雙song 角giác 指chỉ 天thiên 。 兩lưỡng 耳nhĩ 披phi 風phong 。 針châm 其kỳ 毛mao 。 長trường/trưởng 其kỳ 喙uế 。 世thế 所sở 謂vị 牛ngưu 頭đầu 馬mã 面diện 者giả 。 閻diêm 羅la 王vương 之chi 部bộ 卒thốt 也dã 。 人nhân 將tương 走tẩu 而nhi 避tị 之chi 。 之chi 不bất 暇hạ 矣hĩ 。 故cố 昔tích 人nhân 謂vị 。 外ngoại 紀kỷ 不bất 可khả 盡tận 信tín 。 而nhi 共cộng 工công 頭đầu 觸xúc 不bất 周chu 。 王vương 充sung 辨biện 云vân 。 既ký 不bất 周chu 號hiệu 為vi 天thiên 柱trụ 。 共cộng 工công 力lực 能năng 觸xúc 之chi 使sử 折chiết 。 何hà 以dĩ 戰chiến 而nhi 不bất 勝thắng 。 此thử 論luận 不bất 徇# 舊cựu 說thuyết 。 痛thống 快khoái 千thiên 古cổ 。 今kim 之chi 共cộng 命mạng 。 恐khủng 亦diệc 類loại 是thị 。

白bạch 鶴hạc

按án 政chánh 和hòa 圖đồ 經Kinh 云vân 。 鶴hạc 有hữu 玄huyền 黃hoàng 蒼thương 白bạch 。 白bạch 為vi 最tối 良lương 。 穆mục 天thiên 子tử 傳truyền 云vân 。 天thiên 子tử 至chí 巨cự 蒐# 二nhị 氏thị 。 二nhị 氏thị 獻hiến 白bạch 鶴hạc 之chi 血huyết 。 以dĩ 飲ẩm 天thiên 子tử 。 如như 尋tầm 常thường 白bạch 鶴hạc 。 畜súc 者giả 頗phả 眾chúng 。 何hà 必tất 以dĩ 獻hiến 至chí 尊tôn 。 若nhược 其kỳ 獻hiến 者giả 。 必tất 珍trân 貴quý 異dị 常thường 。 世thế 所sở 希hy 有hữu 故cố 也dã 。 稍sảo 有hữu 黑hắc 毛mao 。 非phi 真chân 白bạch 鶴hạc 。 若nhược 真chân 白bạch 鶴hạc 。 毛mao 羽vũ 純thuần 白bạch 。 不bất 肖tiếu 兒nhi 童đồng 時thời 。 聞văn 一nhất 博bác 古cổ 老lão 人nhân 所sở 說thuyết 。 高cao 瑞thụy 南nam 亦diệc 聞văn 之chi 。 可khả 證chứng 。 又hựu 引dẫn 鵞nga 鷺lộ 亦diệc 白bạch 。 然nhiên 此thử 等đẳng 原nguyên 不bất 以dĩ 白bạch 為vi 貴quý 。 不bất 可khả 以dĩ 例lệ 。 如như 鶴hạc 白bạch 鸚anh 鵡vũ 白bạch 龜quy 白bạch 鹿lộc 白bạch 兔thố 白bạch 象tượng 白bạch 。 皆giai 以dĩ 白bạch 為vi 貴quý 。 世thế 所sở 希hy 有hữu 。 鶴hạc 之chi 純thuần 白bạch 。 正chánh 是thị 此thử 類loại 。 請thỉnh 更cánh 詳tường 之chi 。

耳nhĩ 所sở 未vị 聞văn 目mục 所sở 未vị 見kiến

經Kinh 云vân 。 尚thượng 無vô 惡ác 道đạo 之chi 名danh 。 即tức 耳nhĩ 不bất 聞văn 此thử 名danh 也dã 。 不bất 過quá 極cực 言ngôn 其kỳ 決quyết 無vô 惡ác 道đạo 耳nhĩ 。 若nhược 云vân 。 亦diệc 必tất 談đàm 及cập 惡ác 道đạo 。 當đương 有hữu 聞văn 者giả 。 則tắc 彼bỉ 土độ 目mục 中trung 。 且thả 實thật 見kiến 鶴hạc 雀tước 。 寧ninh 止chỉ 耳nhĩ 聞văn 。 據cứ 此thử 應ưng 改cải 文văn 云vân 。 尚thượng 有hữu 惡ác 道đạo 之chi 實thật 。 何hà 況huống 有hữu 名danh 耶da 。 前tiền 以dĩ 彼bỉ 恠# 行hành 文văn 倒đảo 說thuyết 。 不bất 知tri 其kỳ 意ý 若nhược 此thử 。

居cư 士sĩ 奇kỳ 卓trác 之chi 才tài 。 淹yêm 博bác 之chi 學học 。 震chấn 旦đán 國quốc 中trung 等đẳng 埒# 無vô 幾kỷ 。 今kim 在tại 禪thiền 門môn 。 正chánh 儒nho 釋thích 二nhị 家gia 。 望vọng 以dĩ 為vi 赤xích 幟xí 。 而nhi 隨tùy 之chi 轉chuyển 移di 者giả 也dã 。 不bất 宜nghi 反phản 為vi 拘câu 名danh 滯trệ 相tương/tướng 者giả 所sở 惑hoặc 。 宜nghi 以dĩ 大đại 方phương 之chi 論luận 。 折chiết 其kỳ 小tiểu 見kiến 。 圓viên 通thông 之chi 旨chỉ 。 破phá 其kỳ 偏thiên 枯khô 。 使sử 正Chánh 法Pháp 大đại 明minh 于vu 世thế 。 以dĩ 報báo 佛Phật 恩ân 。 乃nãi 分phần/phân 內nội 事sự 。 奈nại 何hà 塞tắc 毗tỳ 耶da 。 不bất 二nhị 之chi 門môn 。 較giảo 東đông 西tây 于vu 曲khúc 徑kính 。 撤triệt 燈đăng 王vương 師sư 子tử 之chi 座tòa 。 爭tranh 尺xích 寸thốn 于vu 繩thằng 床sàng 。 非phi 所sở 望vọng 于vu 後hậu 身thân 之chi 金kim 粟túc 也dã 。 如như 不bất 肖tiếu 者giả 。 不bất 希hy 法Pháp 師sư 之chi 位vị 。 不bất 慕mộ 善Thiện 知Tri 識Thức 之chi 名danh 。 不bất 貪tham 求cầu 四tứ 眾chúng 歸quy 仰ngưỡng 。 即tức 謗báng 滿mãn 天thiên 下hạ 。 甚thậm 而nhi 覆phú 瓿# 代đại 薪tân 。 亦diệc 任nhậm 之chi 而nhi 已dĩ 矣hĩ 。

No.1170-B# 後hậu 序tự

自tự 西tây 有hữu 國quốc 名danh 極cực 樂lạc 。 一nhất 名danh 安an 養dưỡng 。 一nhất 名danh 清thanh 泰thái 。 余dư 意ý 即tức 西tây 域vực 。 而nhi 舘# 甥# 長trường/trưởng 孺nhụ 謂vị 。 是thị 界giới 外ngoại 不bất 思tư 議nghị 之chi 境cảnh 。 其kỳ 主chủ 預dự 十thập 六lục 王vương 子tử 。 嗣tự 五ngũ 十thập 三tam 佛Phật 。 感cảm 應ứng 玄huyền 對đối 。 憶ức 念niệm 靈linh 通thông 。 比tỉ 磁từ 石thạch 凑# 金kim 。 澄trừng 流lưu 見kiến 月nguyệt 。 古cổ 聖thánh 存tồn 而nhi 不bất 論luận 。 闡xiển 提đề 疑nghi 而nhi 不bất 生sanh 耳nhĩ 。 為vi 三tam 藏tạng 者giả 曰viết 。 香hương 光quang 空không 說thuyết 莊trang 嚴nghiêm 。 龍long 門môn 點điểm 額ngạch 。 孺nhụ 曰viết 。 唯duy 唯duy 。 菩Bồ 薩Tát 往vãng 焉yên 。 如như 稻đạo 麻ma 竹trúc 葦vi 焉yên 。 觀quán 音âm 證chứng 入nhập 佛Phật 慧tuệ 。 與dữ 勢thế 至chí 同đồng 攝nhiếp 眾chúng 生sanh 耶da 。 否phủ/bĩ 耶da 。 學học 一nhất 先tiên 生sanh 者giả 曰viết 。 舉cử 足túc 誕đản 登đăng 道đạo 岸ngạn 。 無vô 取thủ 遐hà 方phương 。 孺nhụ 曰viết 。 唯duy 唯duy 。 名danh 流lưu 頌tụng 焉yên 。 如như 綺ỷ 采thải 琳# 珪# 焉yên 。 孔khổng 稱xưng 西tây 方phương 聖thánh 人nhân 。 即tức 釋thích 讚tán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 耶da 。 否phủ/bĩ 耶da 。 (# 梁lương 簡giản 文văn 帝đế 。 徐từ 陵lăng 。 宗tông 炳bỉnh 。 謝tạ 靈linh 運vận 。 劉lưu 孝hiếu 儀nghi 。 梁lương 肅túc 。 蘇tô 頲# 。 李# 白bạch 。 柳liễu 宗tông 元nguyên 。 權quyền 德đức 興hưng 。 于vu 邵# 。 穆mục 員# 。 王vương 維duy 。 劉lưu 禹vũ 錫tích 。 任nhậm 華hoa 。 白bạch 居cư 易dị 。 韋vi 臯# 。 姚diêu 合hợp 。 張trương 蠙# 。 劉lưu 長trường/trưởng 卿khanh 。 楊dương 億ức 。 宋tống 白bạch 。 蘇tô 易dị 簡giản 。 文văn 彥ngạn 博bác 。 王vương 旦đán 。 蘇tô 軾thức 。 趙triệu 孟# 頫# 。 先tiên 後hậu 讚tán 頌tụng 西tây 方phương 之chi 詞từ 。 並tịnh 載tái 文văn 苑uyển 諸chư 書thư 。 伏phục 羲# 。 女nữ 媧# 。 及cập 侍thị 郎lang 庾dữu 詵sân 。 縣huyện 尉úy 馬mã 子tử 雲vân 錄lục 事sự 唐đường 于vu 昶# 輩bối 。 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 事sự 。 載tái 正chánh 史sử 并tinh 須Tu 彌Di 像tượng 圖đồ 諸chư 書thư 。 餘dư 見kiến 往vãng 生sanh 集tập )# 淪luân 七thất 趣thú 者giả 曰viết 。 蓬bồng 來lai 大đại 有hữu 佳giai 境cảnh 。 何hà 必tất 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 。 孺nhụ 曰viết 。 唯duy 唯duy 。 羽vũ 士sĩ 悟ngộ 焉yên 。 如như 披phi 砂sa 值trị 寶bảo 焉yên 。 金kim 丹đan 西tây 是thị 本bổn 鄉hương 。 喻dụ 金kim 僊tiên 身thân 依y 此thử 土thổ/độ 耶da 。 否phủ/bĩ 耶da 。 (# 紫tử 陽dương 悟ngộ 真chân 篇thiên 云vân 。 釋Thích 氏thị 教giáo 人nhân 修tu 極cực 樂lạc 。 祇kỳ 緣duyên 極cực 樂lạc 是thị 金kim 方phương 。 大đại 都đô 色sắc 相tướng 惟duy 茲tư 實thật 。 餘dư 二nhị 非phi 真chân 。 謾man 度độ 量lương 。 序tự 中trung 則tắc 云vân 。 黃hoàng 老lão 悲bi 其kỳ 貪tham 著trước 。 乃nãi 以dĩ 長trường 生sanh 之chi 術thuật 。 順thuận 其kỳ 所sở 欲dục 。 漸tiệm 次thứ 導đạo 之chi 。 若nhược 根căn 性tánh 猛mãnh 利lợi 之chi 士sĩ 。 見kiến 聞văn 此thử 篇thiên 。 則tắc 知tri 伯bá 端đoan 得đắc 達đạt 摩ma 最tối 上thượng 一Nhất 乘Thừa 之chi 妙diệu 旨chỉ 。 如như 其kỳ 習tập 氣khí 尚thượng 餘dư 。 則tắc 歸quy 中trung 小tiểu 之chi 見kiến 。 所sở 謂vị 中trung 小tiểu 者giả 。 金kim 丹đan 是thị 也dã 。 古cổ 有hữu 受thọ 觀quán 經kinh 而nhi 焚phần 仙tiên 經kinh 者giả 。 今kim 反phản 取thủ 其kỳ 所sở 焚phần 之chi 經kinh 。 而nhi 徧biến 誦tụng 之chi 曰viết 。 吾ngô 師sư 神thần 鸞loan 。 將tương 無vô 中trung 小tiểu 之chi 見kiến 乎hồ )# 既ký 而nhi 疑nghi 者giả 日nhật 益ích 進tiến 。 因nhân 指chỉ [乳-孚+古]# 鬼quỷ 。 托thác 之chi 乎hồ 青thanh 蓮liên 。 全toàn 真chân 托thác 之chi 乎hồ 金kim 蓮liên 。 妖yêu 賊tặc 托thác 之chi 乎hồ 白bạch 蓮liên 。 蓋cái 蓮liên 宗tông 云vân 。 孺nhụ 曰viết 。 唯duy 唯duy 。 周chu 子tử 無vô 賴lại 。 廼# 亦diệc 托thác 之chi 乎hồ 愛ái 蓮liên 。 汝nhữ 猶do 不bất 知tri 。 紅hồng 蓮liên 舌thiệt 相tướng 近cận 在tại 雲vân 棲tê 。 吾ngô 為vi 若nhược 強cường/cưỡng 問vấn 之chi 。 而nhi 若nhược 強cường/cưỡng 聽thính 之chi 矣hĩ 。 於ư 是thị 雲vân 棲tê 以dĩ 無vô 答đáp 答đáp 。 強cường/cưỡng 名danh 曰viết 答đáp 。 一nhất 夕tịch 眾chúng 疑nghi 與dữ 余dư 同đồng 釋thích 也dã 。 曰viết 良lương 哉tai 開Khai 士Sĩ 。 無vô 論luận [糸*牟]# 鉢bát 之chi 王vương 何hà 宗tông 門môn 之chi 游du 夏hạ 。 殆đãi 珍trân 域vực 之chi 三tam 聖thánh 哉tai 。 請thỉnh 為vi 三tam 聖thánh 。 流lưu 通thông 此thử 答đáp 。 孺nhụ 曰viết 。 唯duy 唯duy 。 熙hi 不bất 勝thắng 大đại 願nguyện 。

佛Phật 成thành 道Đạo 日nhật 。 樗xư 放phóng 居cư 士sĩ 李# 陽dương 春xuân 書thư 。

淨tịnh 土độ 疑nghi 辨biện 序tự

豫dự 章chương 微vi 休hưu 居cư 士sĩ 。 陳trần 。 所sở 蘊uẩn 。 撰soạn 。

蓮liên 池trì 禪thiền 師sư 作tác 淨tịnh 土độ 疑nghi 辨biện 。 摧tồi 慢mạn 幢tràng 。 破phá 癡si 網võng 。 如như 闇ám 得đắc 燈đăng 。 如như 貧bần 得đắc 寶bảo 。 真chân 渡độ 苦khổ 海hải 之chi 慈từ 航# 哉tai 。 即tức 天thiên 台thai 永vĩnh 明minh 之chi 論luận 。 未vị 有hữu 若nhược 此thử 之chi 精tinh 切thiết 而nhi 著trước 明minh 者giả 也dã 。 修tu 淨tịnh 土độ 者giả 。 最tối 宜nghi 服phục 膺ưng 。 或hoặc 疑nghi 末mạt 後hậu 戒giới 彼bỉ 恣tứ 意ý 妄vọng 談đàm 。 貽# 苦khổ 報báo 於ư 無vô 盡tận 。 其kỳ 言ngôn 得đắc 無vô 己kỷ 甚thậm 乎hồ 。 余dư 曰viết 。 非phi 己kỷ 甚thậm 也dã 。 嘗thường 考khảo 唐đường 房phòng 翥# 暴bạo 卒thốt 。 至chí 冥minh 間gian 見kiến 王vương 。 王vương 曰viết 。 據cứ 案án 簿bộ 。 君quân 曾tằng 勸khuyến 一nhất 老lão 人nhân 念niệm 佛Phật 。 已dĩ 生sanh 淨tịnh 土độ 。 君quân 承thừa 此thử 福phước 。 亦diệc 合hợp 生sanh 淨tịnh 土độ 。 遂toại 放phóng 還hoàn 呂lữ 。 師sư 證chứng 云vân 。 闡xiển 提đề 之chi 輩bối 。 不bất 信tín 有hữu 西tây 方phương 。 不bất 能năng 自tự 修tu 。 又hựu 障chướng 他tha 人nhân 修tu 。 入nhập 地địa 獄ngục 如như 箭tiễn 射xạ 。 夫phu 一nhất 口khẩu 業nghiệp 也dã 。 勸khuyến 人nhân 念niệm 佛Phật 。 亦diệc 令linh 生sanh 淨tịnh 土độ 。 障chướng 人nhân 念niệm 佛Phật 。 入nhập 地địa 獄ngục 如như 箭tiễn 射xạ 。 恣tứ 口khẩu 業nghiệp 者giả 。 其kỳ 真chân 可khả 懼cụ 也dã 哉tai 。 故cố 曰viết 蓮liên 池trì 禪thiền 師sư 之chi 言ngôn 。 非phi 己kỷ 甚thậm 也dã 。

淨tịnh 土độ 疑nghi 辨biện 後hậu 跋bạt

微vi 休hưu 居cư 士sĩ 。 鳴minh 道đạo 學học 於ư 靖tĩnh 江giang 。 有hữu 武võ 城thành 弦huyền 歌ca 之chi 風phong 。 既ký 致trí 政chánh 勵lệ 精tinh 華hoa 嚴nghiêm 。 鏤lũ 梵Phạm 本bổn 為vi 方phương 冊sách 。 以dĩ 便tiện 讀đọc 學học 。 而nhi 復phục 弘hoằng 贊tán 淨tịnh 土độ 。 刻khắc 予# 所sở 著trước 疑nghi 辨biện 。 廣quảng 為vì 流lưu 通thông 。 夫phu 尚thượng 志chí 十thập 玄huyền 之chi 門môn 。 棲tê 神thần 九cửu 蓮liên 之chi 域vực 。 可khả 謂vị 深thâm 契khế 普phổ 賢hiền 願nguyện 王vương 。 妙diệu 入nhập 毗tỳ 盧lô 性tánh 海hải 者giả 矣hĩ 。 惜tích 早tảo 逝thệ 不bất 令linh 曹tào 魯lỗ 川xuyên 見kiến 之chi 。

Bài Viết Liên Quan

Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Đại Minh Nhân Hiếu Hoàng Hậu Mộng Cảm Phật Thuyết Đệ Nhất Hy Hữu Đại Công Đức Kinh - Quyển 2

大Đại 明Minh 仁Nhân 孝Hiếu 皇Hoàng 后Hậu 夢Mộng 感Cảm 佛Phật 說Thuyết 第Đệ 一Nhất 希Hy 有Hữu 大Đại 功Công 德Đức 經Kinh Quyển 2 大Đại 明Minh 仁Nhân 孝Hiếu 皇Hoàng 后Hậu 夢Mộng 感Cảm 佛Phật 說Thuyết 第Đệ 一Nhất 希Hy 有Hữu 。 大Đại 功Công 德Đức 經Kinh 卷quyển 下hạ 爾nhĩ 時thời 尊tôn 勝thắng...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Hoa Kinh Huyền Tán Yếu Tập - Quyển 0031

法Pháp 華Hoa 經Kinh 玄Huyền 贊Tán 要Yếu 集Tập Quyển 0031 唐Đường 栖Tê 復Phục 集Tập 法Pháp 華Hoa 經Kinh 玄Huyền 贊Tán 要Yếu 集Tập 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 五ngũ 鏡kính 水thủy 沙Sa 門Môn 。 栖tê 復phục 。 集tập 。 言ngôn 後hậu 時thời 者giả 。 經kinh 言ngôn 。 其kỳ 身thân...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Triệu Luận Sớ - Quyển 0001

肇Triệu 論Luận 疏Sớ Quyển 0001 晉Tấn 惠Huệ 達Đạt 撰Soạn 肇triệu 論luận 疏sớ/sơ 目mục 次thứ -# 卷quyển 上thượng 涅Niết 槃Bàn 無vô 名danh 論luận 義nghĩa 記ký 上thượng -# 表biểu 上thượng 秦tần 主chủ 姚diêu 興hưng -# 演diễn 開khai 宗tông 第đệ 一nhất -# 折chiết 竅khiếu 體thể 第đệ 一nhất -#...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tứ Phần Luật Danh Nghĩa Tiêu Thích - Quyển 0036

四Tứ 分Phần 律Luật 名Danh 義Nghĩa 標Tiêu 釋Thích Quyển 0036 明Minh 弘Hoằng 贊Tán 輯 四Tứ 分Phần/phân 律Luật 名Danh 義Nghĩa 標Tiêu 釋Thích 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 六lục 明minh 。 廣quảng 州châu 沙Sa 門Môn 釋thích 。 弘hoằng 贊tán 在tại 犙# 。 輯# 。 新tân 安an 沙Sa 門Môn 釋thích...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Phật Tổ Cương Mục - Quyển 0013

佛Phật 祖Tổ 綱Cương 目Mục Quyển 0013 明Minh 朱Chu 時Thời 恩Ân 著Trước 佛Phật 祖Tổ 綱Cương 目Mục 卷quyển 第đệ 十thập 三tam (# 辰thần 字tự 號hiệu )# 甲giáp 子tử (# 周chu 顯hiển 王vương 十thập 二nhị 年niên 起khởi )# 辛tân 丑sửu (# 慎thận 靚# 王vương 元nguyên 年niên )# 丁đinh...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tứ Giáo Nghi Chú Vị Bổ Phụ Hoành Ký - Quyển 0004

四Tứ 教Giáo 儀Nghi 註Chú 彙Vị 補Bổ 輔Phụ 宏Hoành 記Ký Quyển 0004 清Thanh 性Tánh 權Quyền 記Ký 天thiên 台thai 四tứ 教giáo 儀nghi 註chú 彚# 補bổ 輔phụ 宏hoành 記ký 卷quyển 四tứ 之chi 上thượng 高cao 麗lệ 沙Sa 門Môn 諦đế 觀quán 錄lục 南nam 天Thiên 竺Trúc 沙Sa 門Môn 蒙mông 潤nhuận 集tập...