Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

雲Vân 山Sơn 燕Yên 居Cư 申Thân 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục
Quyển 0005
清Thanh 德Đức 申Thân 說Thuyết 合Hợp 哲Triết 等Đẳng 編Biên ( 依Y 駒Câu 本Bổn 增Tăng 入Nhập 並Tịnh 印Ấn )

雲Vân 山Sơn 燕Yên 居Cư 申Thân 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục 卷quyển 第đệ 五ngũ

嗣tự 法Pháp 門môn 人nhân 合hợp 哲triết 等đẳng 編biên

頌tụng 古cổ

世Thế 尊Tôn 一nhất 日nhật 陞thăng 座tòa 大đại 眾chúng 集tập 定định 文Văn 殊Thù 白bạch 椎chùy 云vân 諦đế 觀quán 法Pháp 王Vương 法pháp 法Pháp 王Vương 法pháp 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 便tiện 下hạ 座tòa

正chánh 體thể 凝ngưng 然nhiên 踞cứ 法pháp 臺đài 幾kỷ 番phiên 脫thoát 卸tá 負phụ 羞tu 回hồi 令linh 人nhân 卻khước 笑tiếu 文Văn 殊Thù 老lão 更cánh 把bả 一nhất 毛mao 眼nhãn 上thượng 栽tài

靈linh 雲vân 睹đổ 桃đào 花hoa 悟ngộ 道đạo

淑thục 氣khí 催thôi 晴tình 鳥điểu 亂loạn 啼đề 夭yểu 桃đào 含hàm 笑tiếu 露lộ 春xuân 枝chi 靈linh 雲vân 一nhất 見kiến 多đa 情tình 處xứ 打đả 落lạc 殘tàn 紅hồng 逐trục 馬mã 蹄đề

臨lâm 濟tế 三tam 頓đốn 棒bổng

舉cử 起khởi 鞔man 天thiên 空không 索sách 價giá 拈niêm 來lai 就tựu 地địa 便tiện 還hoàn 錢tiền 既ký 知tri 不bất 犯phạm 當đương 頭đầu 令linh 惡ác 發phát 南nam 邊biên 動động 北bắc 邊biên

臨lâm 濟tế 示thị 眾chúng 云vân 有hữu 一nhất 無vô 位vị 真Chân 人Nhân 常thường 在tại 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 。 面diện 門môn 出xuất 入nhập 未vị 證chứng 據cứ 者giả 看khán 看khán 時thời 有hữu 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 無vô 位vị 真Chân 人Nhân 濟tế 下hạ 繩thằng 床sàng 搊# 住trụ 云vân 道đạo 道đạo 僧Tăng 無vô 語ngữ 濟tế 托thác 開khai 云vân 無vô 位vị 真Chân 人Nhân 是thị 什thập 乾can/kiền/càn 屎thỉ 橛quyết

為vi 人nhân 徹triệt 困khốn 哪# 吒tra 怒nộ 忿phẫn 三tam 略lược 六lục 韜# 神thần 機cơ 已dĩ 逐trục

諸chư 可khả 還hoàn 者giả 。 自tự 然nhiên 非phi 汝nhữ 。 不bất 汝nhữ 還hoàn 者giả 。 非phi 汝nhữ 而nhi 誰thùy

還hoàn 處xứ 不bất 還hoàn 不bất 還hoàn 還hoàn 處xứ 堪kham 笑tiếu 瞿Cù 曇Đàm 舌thiệt 頭đầu 無vô 骨cốt

一nhất 日nhật 氣khí 不bất 來lai 。 向hướng 甚thậm 處xứ 去khứ

髑độc 髏lâu 函hàm 蓋cái 去khứ 八bát 字tự 不bất 成thành 文văn 山sơn 斷đoạn 疑nghi 無vô 路lộ 溪khê 回hồi 別biệt 有hữu 村thôn

棒bổng 打đả 石thạch 人nhân 頭đầu 暴bạo 暴bạo 論luận 實thật 事sự

鼓cổ 宮cung 宮cung 動động 鼓cổ 角giác 角giác 動động 擬nghĩ 議nghị 商thương 量lượng 不bất 中trung 不bất 中trung 高cao 山sơn 流lưu 水thủy 稀# 音âm 下hạ 里lý 巴ba 歌ca 雅nhã 頌tụng 觀quán 音âm 大Đại 士Sĩ 耳nhĩ 雙song 聾lung 直trực 至chí 而nhi 今kim 頂đảnh 門môn 重trọng/trùng

文Văn 殊Thù 三tam 處xứ 過quá 夏hạ

在tại 此thử 不bất 出xuất 在tại 彼bỉ 忘vong 歸quy 三tam 處xứ 過quá 夏hạ 兮hề 鍼châm 劄# 不bất 入nhập 百bách 千thiên 萬vạn 箇cá 兮hề 腫thũng 不bất 益ích 肥phì 當đương 時thời 迦Ca 葉Diếp 能năng 行hành 令linh 好hảo/hiếu 與dữ 瞿Cù 曇Đàm 下hạ 一nhất 椎chùy

菴am 主chủ 借tá 塔tháp 樣#

堪kham 笑tiếu 兩lưỡng 箇cá 菴am 主chủ 相tương 逢phùng 便tiện 訴tố 艱gian 苦khổ 塔tháp 樣# 不bất 辭từ 借tá 看khán 秪# 怕phạ 釘đinh/đính 樁# 搖dao 櫓lỗ

南nam 泉tuyền 庄# 上thượng 喫khiết 油du 餈#

覓mịch 他tha 黃hoàng 檗# 擬nghĩ 青thanh 皮bì 服phục 了liễu 還hoàn 同đồng 未vị 服phục 時thời 行hành 至chí 途đồ 中trung 瞑minh 眩huyễn 也dã 始thỉ 知tri 用dụng 藥dược 毒độc 如như 砒#

德đức 山sơn 托thác 缽bát

言ngôn 不bất 妄vọng 發phát 。 令linh 不bất 虛hư 行hành 罷bãi 鼓cổ 休hưu 征chinh 時thời 英anh 雄hùng 難nạn/nan 窺khuy 展triển 旗kỳ 布bố 陣trận 時thời 突đột 出xuất 中trung 師sư 長trưởng 鎗thương 短đoản 劍kiếm 血huyết 淋lâm 漓# 蓋cái 代đại 功công 勳huân 誰thùy 識thức 伊y

女nữ 子tử 出xuất 定định

賺# 他tha 女nữ 子tử 全toàn 身thân 墮đọa 若nhược 是thị 知tri 音âm 都đô 勘khám 破phá 潦lạo 倒đảo 瞿Cù 曇Đàm 巧xảo 指chỉ 呈trình 至chí 今kim 翻phiên 作tác 彌di 天thiên 禍họa

乾can/kiền/càn 屎thỉ 橛quyết

琉lưu 璃ly 殿điện 上thượng 生sanh 青thanh 草thảo 怪quái 鳥điểu 巢sào 中trung 產sản 鳳phượng 雛sồ 拈niêm 毒độc 藥dược 化hóa 醍đề 醐hồ 從tùng 來lai 無vô 法pháp 強cường/cưỡng 匡khuông 扶phù 乾can/kiền/càn 坤# 逼bức 塞tắc 成thành 何hà 事sự 那na 個cá 男nam 兒nhi 不bất 丈trượng 夫phu

倩thiến 女nữ 離ly 魂hồn 誰thùy 是thị 真chân 者giả

不bất 出xuất 戶hộ 有hữu 生sanh 涯nhai 枯khô 枝chi 老lão 榦# 發phát 新tân 丫# 須tu 知tri 別biệt 有hữu 陽dương 春xuân 力lực 幾kỷ 樹thụ 婆bà 娑sa 幾kỷ 樹thụ 華hoa

藏tạng 身thân 處xứ 無vô 蹤tung 跡tích 無vô 蹤tung 跡tích 處xứ 莫mạc 藏tạng 身thân

是thị 非phi 曾tằng 不bất 到đáo 山sơn 隈ôi 鑿tạc 箇cá 新tân 池trì 月nguyệt 自tự 來lai 君quân 不bất 見kiến 古cổ 樓lâu 臺đài 是thị 處xứ 是thị 彌Di 勒Lặc 無vô 門môn 無vô 善thiện 財tài

大đại 隋tùy 烏ô 龜quy

本bổn 色sắc 還hoàn 他tha 老lão 大đại 隋tùy 赤xích 條điều 條điều 地địa 斷đoạn 人nhân 疑nghi 草thảo 鞋hài 覆phú 卻khước 如như 相tương/tướng 委ủy 勘khám 破phá 菴am 中trung 老lão 古cổ 錐trùy

須Tu 彌Di 山Sơn

黑hắc 漆tất 漆tất 明minh 歷lịch 歷lịch 雨vũ 灑sái 不bất 著trước 風phong 吹xuy 不bất 入nhập 空không 山sơn 無vô 伴bạn 侶lữ 栗lật 棘cức 橫hoạnh/hoành 擔đảm 大đại 海hải 起khởi 波ba 瀾lan 萬vạn 仞nhận 壁bích 立lập

臺đài 山sơn 婆bà 子tử

臺đài 山sơn 婆bà 子tử 逞sính 風phong 流lưu 勘khám 破phá 何hà 曾tằng 得đắc 出xuất 頭đầu 山sơn 寂tịch 寂tịch 水thủy 悠du 悠du 鐵thiết 蛇xà 橫hoạnh/hoành 古cổ 路lộ 毒độc 氣khí 逼bức 人nhân 愁sầu

百bách 丈trượng 野dã 狐hồ

壯tráng 士sĩ 生sanh 平bình 意ý 氣khí 賒xa 尚thượng 遺di 鬚tu 髮phát 對đối 菱# 華hoa 一nhất 時thời 鏡kính 破phá 鬚tu 眉mi 落lạc 始thỉ 信tín 從tùng 來lai 不bất 出xuất 家gia

睹đổ 星tinh 悟ngộ 道đạo

釋Thích 迦Ca 昨tạc 夜dạ 睹đổ 明minh 星tinh 打đả 失thất 一nhất 箇cá 破phá 布bố 袋đại 天thiên 明minh 起khởi 來lai 摸mạc 布bố 袋đại 布bố 袋đại 已dĩ 成thành 七thất 八bát 塊khối 啐# 秪# 堪kham 付phó 與dữ 城thành 東đông 童đồng 氏thị 藥dược 婆bà 補bổ 箇cá 藥dược 囊nang 貯trữ 取thủ 甘cam 草thảo 麻ma 黃hoàng 。 細tế 辛tân 薑khương 桂quế

山sơn 居cư 口khẩu 占chiêm

為vi 僧Tăng 何hà 故cố 愛ái 山sơn 居cư 為vi 愛ái 山sơn 居cư 絕tuyệt 所sở 思tư 黃hoàng 葉diệp 掃tảo 來lai 堆đôi 上thượng 壁bích 青thanh 芹# 揀giản 過quá 入nhập 酸toan 瓷# 身thân 寒hàn 不bất 有hữu 燒thiêu 爐lô 日nhật 肚đỗ 饑cơ 寧ninh 無vô 喫khiết 菜thái 時thời 但đãn 得đắc 不bất 饑cơ 并tinh 不bất 冷lãnh 尚thượng 疑nghi 人nhân 謂vị 養dưỡng 癡si 皮bì

和hòa 破phá 老lão 人nhân 題đề 蟠bàn 龍long 韻vận

蟠bàn 龍long 自tự 謂vị 藏tạng 於ư 壑hác 豈khởi 欲dục 飛phi 騰đằng 露lộ 爪trảo 牙nha 數số 載tái 眠miên 雲vân 情tình 未vị 已dĩ 一nhất 朝triêu 攪giảo 動động 意ý 偏thiên 賒xa 寒hàn 巖nham 忽hốt 鎖tỏa 千thiên 條điều 練luyện 幽u 谷cốc 頻tần 添# 五ngũ 色sắc 霞hà 頭đầu 角giác 宛uyển 然nhiên 留lưu 不bất 住trụ 錦cẩm 江giang 之chi 上thượng 浪lãng 桃đào 花hoa

除trừ 夕tịch 勉miễn 眾chúng 禪thiền 者giả

道Đạo 人Nhân 活hoạt 計kế 頗phả 隨tùy 緣duyên 春xuân 到đáo 梅mai 梢# 又hựu 一nhất 年niên 爐lô 裏lý 有hữu 薪tân 煨ổi 紫tử 芋# 瓶bình 中trung 無vô 水thủy 酌chước 清thanh 泉tuyền 風phong 生sanh 峭# 壁bích 家gia 筵diên 冷lãnh 霧vụ 靄# 中trung 堂đường 蓬bồng 篳# 穿xuyên 寂tịch 寞mịch 不bất 同đồng 塵trần 世thế 樂lạc 念niệm 頭đầu 愈dũ 淡đạm 道đạo 愈dũ 堅kiên

遊du 流lưu 中trung 寺tự 有hữu 懷hoài

古cổ 寺tự 蕭tiêu 條điều 亂loạn 草thảo 芋# 故cố 人nhân 邀yêu 我ngã 得đắc 盤bàn 旋toàn 當đương 軒hiên 放phóng 入nhập 階giai 前tiền 翠thúy 啟khải 戶hộ 推thôi 開khai 檻hạm 外ngoại 天thiên 幾kỷ 片phiến 白bạch 雲vân 生sanh 澗giản 水thủy 一nhất 棚# 青thanh 火hỏa 散tán 林lâm 煙yên 此thử 時thời 暫tạm 了liễu 流lưu 中trung 約ước 異dị 日nhật 將tương 期kỳ 廠xưởng 法pháp 筵diên

送tống 雲vân 峨# 禪thiền 人nhân 南nam 行hành

闍xà 黎lê 決quyết 志chí 下hạ 南nam 方phương 此thử 日nhật 南nam 方phương 多đa 不bất 良lương 但đãn 見kiến 怡di 顏nhan 甜điềm 似tự 蜜mật 誰thùy 知tri 含hàm 意ý 毒độc 如như 礵# 殺sát 人nhân 不bất 用dụng 三tam 分phần/phân 鐵thiết 活hoạt 命mạng 唯duy 將tương 一nhất 片phiến 薑khương 贏# 得đắc 幾kỷ 回hồi 堪kham 柱trụ 礎sở 歸quy 來lai 一nhất 帶đái 任nhậm 揄du 揚dương

留lưu 別biệt 東đông 赤xích 吳ngô 居cư 士sĩ

纔tài 得đắc 相tương/tướng 投đầu 便tiện 出xuất 林lâm 草thảo 芊# 芊# 處xứ 意ý 深thâm 深thâm 苔# 封phong 休hưu 採thải 新tân 條điều 句cú 夢mộng 覺giác 還hoàn 憐lân 枯khô 木mộc 吟ngâm 有hữu 問vấn 不bất 辭từ 欣hân 墮đọa 履lý 無vô 情tình 那na 復phục 淚lệ 沾triêm 襟khâm 曹tào 源nguyên 近cận 日nhật 堪kham 為vi 水thủy 一nhất 瀉tả 中trung 分phần/phân 兩lưỡng 處xứ 琴cầm

擬nghĩ 題đề 雲vân 臺đài 即tức 來lai 韻vận

層tằng 巒# 不bất 睹đổ 訝nhạ 天thiên 峰phong 人nhân 固cố 難nạn/nan 企xí 鳥điểu 易dị 從tùng 殘tàn 雪tuyết 半bán 窗song 明minh 覆phú 井tỉnh 孤cô 風phong 千thiên 載tái 韻vận 長trường/trưởng 松tùng 適thích 憐lân 望vọng 帝đế 將tương 留lưu 暑thử 正chánh 愛ái 梅mai 花hoa 已dĩ 過quá 冬đông 未vị 到đáo 雲vân 邊biên 情tình 未vị 瞥miết 但đãn 聆linh 空không 際tế 落lạc 疏sớ/sơ 鐘chung

同đồng 章chương 夢mộng 兩lưỡng 潘phan 居cư 士sĩ 登đăng 別biệt 雲vân 峰phong 次thứ 韻vận

不bất 是thị 居cư 高cao 不bất 與dữ 群quần 秪# 緣duyên 踏đạp 破phá 一nhất 山sơn 雲vân 路lộ 行hành 壁bích 上thượng 書thư 之chi 字tự 水thủy 落lạc 橋kiều 邊biên 讀đọc 梵Phạm 文văn 非phi 但đãn 胸hung 襟khâm 同đồng 野dã 闊khoát 還hoàn 期kỳ 眼nhãn 界giới 與dữ 人nhân 分phần/phân 更cánh 來lai 問vấn 道đạo 二nhị 君quân 子tử 豈khởi 特đặc 聊liêu 為vi 小tiểu 補bổ 云vân

和hòa 月nguyệt 竹trúc 法pháp 兄huynh 題đề 巖nham 前tiền 石thạch 鯉lý 魚ngư

傍bàng 石thạch 潛tiềm 淵uyên 飲ẩm 素tố 流lưu 長trường/trưởng 年niên 不bất 欲dục 動động 輕khinh 舟chu 每mỗi 隨tùy 蟹# 眼nhãn 窺khuy 其kỳ 脊tích 亦diệc 任nhậm 蝦hà 鬚tu 跳khiêu 上thượng 頭đầu 非phi 是thị 沉trầm 吟ngâm 眠miên 死tử 水thủy 待đãi 乘thừa 桃đào 浪lãng 躍dược 滄thương 洲châu 一nhất 朝triêu 背bối/bội 負phụ 摩ma 天thiên 日nhật 仰ngưỡng 面diện 看khán 他tha 雲vân 漢hán 遊du

復phục 藏tạng 芥giới 法Pháp 師sư

終chung 日nhật 裁tài 詩thi 興hưng 未vị 灰hôi 休hưu 將tương 狂cuồng 解giải 巧xảo 安an 排bài 半bán 生sanh 俠hiệp 氣khí 因nhân 情tình 汩# 一nhất 種chủng 丰# 神thần 被bị 境cảnh 堆đôi 蓮liên 社xã 不bất 存tồn 靈linh 運vận 質chất 藝nghệ 林lâm 偏thiên 愛ái 子tử 雲vân 才tài 吾ngô 宗tông 有hữu 個cá 同đồng 真chân 語ngữ 逐trục 句cú 將tương 他tha 註chú 破phá 來lai

慶khánh 六lục 吉cát 吳ngô 居cư 士sĩ (# 諱húy 從tùng 謙khiêm 即tức 都đô 梁lương 牧mục )#

如như 傷thương 之chi 澤trạch 被bị 都đô 梁lương 九cửu 載tái 勤cần 於ư 牧mục 馬mã 羊dương 博bác 愛ái 至chí 時thời 消tiêu 有hữu 戾lệ 極cực 恩ân 深thâm 處xứ 化hóa 無vô 良lương 階giai 前tiền 飲ẩm 啄trác 禽cầm 魚ngư 順thuận 爨thoán 下hạ 清thanh 涼lương 黍thử 麥mạch 香hương 仁nhân 壽thọ 無vô 煩phiền 山sơn 野dã 祝chúc 情tình 同đồng 松tùng 柏# 韻vận 流lưu 長trường/trưởng

別biệt 法pháp 海hải 寺tự 眾chúng 禪thiền 者giả

西Tây 鄰Lân 古Cổ 寺Tự 傍Bàng 山Sơn 開Khai 平Bình 處Xứ 寬Khoan 兮Hề 高Cao 處Xứ 崔Thôi 應Ưng 缽Bát 每Mỗi 過Quá 方Phương 丈Trượng 室Thất 經Kinh 行Hành 常Thường 到Đáo 雨Vũ 花Hoa 臺Đài 為Vi 憐Lân 翠Thúy 柏# 清Thanh 操Thao 迥Huýnh 故Cố 把Bả 青Thanh 松Tùng 仔Tử 細Tế 栽Tài 此Thử 日Nhật 芒Mang 鞋Hài 多Đa # 跳Khiêu 暫Tạm 時Thời 分Phần/phân 手Thủ 去Khứ 還Hoàn 來Lai

寄ký 斗đẩu 山sơn 韓# 居cư 士sĩ

與dữ 君quân 相tương/tướng 契khế 未vị 深thâm 投đầu 別biệt 後hậu 思tư 之chi 寄ký 扇thiên/phiến 頭đầu 既ký 信tín 吉cát 人nhân 常thường 坎khảm 壈# 何hà 須tu 眉mi 宇vũ 倍bội 摟# 愁sầu 與dữ 其kỳ 有hữu 意ý 成thành 多đa 事sự 何hà 若nhược 無vô 心tâm 總tổng 不bất 憂ưu 雖tuy 謂vị 休hưu 官quan 林lâm 下hạ 好hảo/hiếu 幾kỷ 人nhân 林lâm 下hạ 樂nhạo/nhạc/lạc 松tùng 丘khâu

應ưng 文văn 明minh 寺tự 制chế 留lưu 別biệt 懷hoài 玉ngọc 禪thiền 人nhân

得đắc 意ý 自tự 崢tranh 嶸vanh 無vô 心tâm 徹triệt 底để 平bình 相tương/tướng 忘vong 三tam 月nguyệt 好hảo/hiếu 共cộng 結kết 百bách 年niên 盟minh 石thạch 礨# 留lưu 雲vân 住trụ 船thuyền 橫hoạnh/hoành 待đãi 客khách 行hành 蒲bồ 團đoàn 猶do 掛quải 壁bích 拄trụ 杖trượng 落lạc 文văn 明minh

寄ký 城thành 壁bích 馬mã 居cư 士sĩ

氣khí 宇vũ 天thiên 然nhiên 別biệt 相tướng 逢phùng 休hưu 話thoại 難nạn/nan 吹xuy 毛mao 山sơn 嶽nhạc 震chấn 打đả 地địa 骨cốt 毛mao 寒hàn 但đãn 用dụng 哪# 吒tra 手thủ 能năng 令linh 邊biên 塞tắc 安an 始thỉ 知tri 親thân 切thiết 處xứ 遍biến 界giới 沒một 遮già 闌lan

送tống 允duẫn 執chấp 黃hoàng 居cư 士sĩ

打đả 破phá 如Như 來Lai 窟quật 掀# 翻phiên 老lão 仲trọng 廬lư 曾tằng 無vô 元nguyên 字tự 腳cước 何hà 處xứ 用dụng 工công 夫phu 契khế 理lý 無vô 聲thanh 臭xú 存tồn 情tình 覺giác 太thái 麤thô 叮# 嚀# 黃hoàng 允duẫn 執chấp 莫mạc 學học 嘴chủy 盧lô 都đô

朝triêu 陽dương 散tán 步bộ

洞đỗng 口khẩu 雲vân 生sanh 足túc 溪khê 邊biên 柳liễu 拂phất 眉mi 牧mục 童đồng 回hồi 首thủ 處xứ 問vấn 訊tấn 自tự 皈quy 依y

晚vãn 眺#

斜tà 陽dương 一nhất 帶đái 映ánh 山sơn 頭đầu 人nhân 事sự 蕭tiêu 條điều 景cảnh 自tự 幽u 樵tiều 子tử 牧mục 童đồng 歸quy 去khứ 後hậu 月nguyệt 明minh 依y 舊cựu 照chiếu 松tùng 丘khâu

嶺lĩnh 畔bạn 跏già 趺phu

頻tần 呼hô 同đồng 氣khí 眺# 晴tình 輝huy 石thạch 上thượng 跏già 趺phu 絕tuyệt 是thị 非phi 擬nghĩ 欲dục 商thương 量lượng 無vô 可khả 似tự 笑tiếu 看khán 一nhất 鶚# 向hướng 空không 飛phi

採thải 茶trà

飯phạn 罷bãi 攜huề 籃# 去khứ 採thải ▆# 襜xiêm 褕# 短đoản 袂# 拂phất 山sơn 花hoa 低đê 頭đầu 不bất 覺giác 天thiên 將tương 晚vãn 人nhân 在tại 山sơn 間gian 月nguyệt

蒼thương 池trì 夜dạ 月nguyệt

依y 稀# 堤đê 畔bạn 睹đổ 光quang 斜tà 影ảnh 落lạc 瑤dao 池trì 弄lộng 晚vãn 沙sa 剛cang 欲dục 撈# 回hồi 空không 界giới 去khứ 孰thục 知tri 林lâm 外ngoại 更cánh 鋪phô 花hoa

山sơn 居cư

亭đình 樹thụ 沉trầm 沉trầm 絕tuyệt 點điểm 埃ai 藤đằng 藍lam 落lạc 翠thúy 染nhiễm 蒼thương 苔# 名danh 花hoa 幾kỷ 種chủng 多đa 留lưu 客khách 共cộng 看khán 煙yên 霞hà 飛phi 入nhập 來lai

澗giản 峽# 朝triêu 煙yên

白bạch 練luyện 拖tha 如như 織chức 毳thuế 橫hoạnh/hoành 千thiên 松tùng 翠thúy 吼hống 撥bát 機cơ 聲thanh 東đông 皋# 忽hốt 燦# 朝triêu 陽dương 燄diệm 驚kinh 起khởi 寒hàn 巢sào 宿túc 鳥điểu 鳴minh

峰phong 頭đầu 古cổ 柏#

古Cổ 柏# 參Tham 天Thiên 帶Đái 露Lộ 垂Thùy 森Sâm 森Sâm 老Lão 榦# 發Phát 新Tân 枝Chi 嚴Nghiêm 霜Sương 烈Liệt 日Nhật 曾Tằng 經Kinh 久Cửu 留Lưu 與Dữ 兒Nhi 孫Tôn 作Tác 遠Viễn 思Tư

四tứ 威uy 儀nghi

山sơn 中trung 行hàng 行hàng 行hành 復phục 停đình 停đình 何hà 以dĩ 故cố 恐khủng 怕phạ 野dã 猿viên 驚kinh

山sơn 中trung 住trụ 日nhật 子tử 隨tùy 緣duyên 度độ 眾chúng 雖tuy 多đa 靠# 著trước 鋤# 頭đầu 做tố

山sơn 中trung 坐tọa 裙quần 褲# 衣y 裳thường 破phá 白bạch 茅mao 拴# 令linh 人nhân 多đa 憎tăng 惡ác

山sơn 中trung 臥ngọa 養dưỡng 成thành 大đại 笨# 貨hóa 慣quán 偷thâu 安an 懶lãn 墮đọa 第đệ 一nhất 箇cá

論luận 棒bổng 喝hát

棒bổng 是thị 時thời 人nhân 一nhất 樣# 施thí 喝hát 是thị 時thời 人nhân 一nhất 樣# 喝hát 時thời 人nhân 不bất 識thức 所sở 以dĩ 然nhiên 所sở 以dĩ 拈niêm 向hướng 時thời 人nhân 說thuyết 未vị 曾tằng 開khai 口khẩu 耳nhĩ 先tiên 聾lung 未vị 曾tằng 舉cử 棒bổng 橫hoạnh/hoành 身thân 著trước 秪# 在tại 時thời 人nhân 日nhật 用dụng 中trung 可khả 慨khái 時thời 人nhân 不bất 自tự 覺giác

(# 五ngũ 卷quyển 終chung )#

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.