Tùy Tự Ý Tam Muội -

Tùy Tự Ý Tam Muội -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

隨Tùy 自Tự 意Ý 三Tam 昧Muội

隋Tùy 慧Tuệ 思Tư 撰Soạn

隨tùy 自tự 意ý 三tam 昧muội 目mục 次thứ

-# 行Hành 威Uy 儀Nghi 品Phẩm 第đệ 一nhất

-# 住Trụ 威Uy 儀Nghi 品Phẩm 第đệ 二nhị

-# 坐Tọa 威Uy 儀Nghi 品Phẩm 第đệ 三tam

-# 眠Miên 威Uy 儀Nghi 品Phẩm 第đệ 四tứ

-# 食Thực 威Uy 儀Nghi 中Trung 具Cụ 足Túc 一Nhất 切Thiết 。 諸Chư 上Thượng 味Vị 品Phẩm 第đệ 五ngũ

-# 語Ngữ 威Uy 儀Nghi 品Phẩm 第đệ 六lục

隨tùy 自tự 意ý 三tam 昧muội 目mục 次thứ (# 終chung )#

隨Tùy 自Tự 意Ý 三Tam 昧Muội 行Hành 威Uy 儀Nghi 品Phẩm 第đệ 一nhất

南nam 岳nhạc 大đại 師sư 。 撰soạn 。

凡phàm 是thị 一nhất 切thiết 。 新tân 發phát 心tâm 菩Bồ 薩Tát 。 欲dục 學học 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 欲dục 修tu 一nhất 切thiết 禪thiền 定định 。 欲dục 行hành 三Tam 十Thập 七Thất 品Phẩm 。 若nhược 欲dục 說thuyết 法Pháp 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 學học 大đại 慈từ 悲bi 。 起khởi 六Lục 神Thần 通Thông 。 欲dục 得đắc 疾tật 入nhập 菩Bồ 薩Tát 位vị 。 得đắc 佛Phật 智trí 慧tuệ 。 先tiên 當đương 具cụ 足túc 念niệm 佛Phật 三tam 昧muội 。 般Bát 舟Chu 三Tam 昧Muội 。 及cập 學học 妙diệu 法Pháp 蓮liên 華hoa 三tam 昧muội 。 是thị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 最tối 初sơ 應ưng 先tiên 學học 隨tùy 自tự 意ý 三tam 昧muội 。 此thử 三tam 昧muội 若nhược 成thành 就tựu 。 得đắc 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 定Định 。 隨tùy 自tự 意ý 三tam 昧muội 者giả 。 先tiên 以dĩ 大đại 悲bi 眼nhãn 觀quán 眾chúng 生sanh 。 舉cử 足túc 下hạ 足túc 。 具cụ 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 先tiên 觀quán 眾chúng 生sanh 起khởi 一nhất 子tử 想tưởng 。 亦diệc 如như 幻huyễn 化hóa 。 如như 影ảnh 如như 空không 。 不bất 可khả 得đắc 想tưởng 。 而nhi 自tự 舉cử 身thân 作tác 輕khinh 空không 想tưởng 。 觀quán 地địa 而nhi 行hành 如như 履lý 虗hư 空không 。 自tự 令linh 己kỷ 身thân 不bất 曲khúc 不bất 直trực 。 己kỷ 身thân 直trực 行hành 。 不bất 遲trì 不bất 疾tật 。 亦diệc 不bất 左tả 右hữu [(厂@((既-旡)-日+口))*頁]# 視thị 。 又hựu 不bất 轉chuyển 頭đầu 及cập 望vọng 。 若nhược 欲dục 望vọng 時thời 舉cử 身thân 皆giai 轉chuyển 。 如như 象tượng 王vương 視thị 。 步bộ 步bộ 進tiến 時thời 。 觀quán 眾chúng 生sanh 勿vật 令linh 損tổn 傷thương 。 是thị 時thời 眾chúng 生sanh 。 即tức 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 心tâm 無vô 恐khủng 怖bố 。 無vô 所sở 復phục 畏úy 。 是thị 時thời 名danh 為vì 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 名danh 無vô 畏úy 施thí 。 問vấn 曰viết 。 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 者giả 云vân 何hà 。 有hữu 三tam 種chủng 施thí 。 一nhất 者giả 飲ẩm 食thực 。 二nhị 者giả 財tài 寶bảo 。 三tam 者giả 說thuyết 法Pháp 。 飲ẩm 食thực 布bố 施thí 增tăng 長trưởng 壽thọ 命mạng 。 衣y 服phục 布bố 施thí 能năng 遮già 寒hàn 熱nhiệt 。 醫y 藥dược 布bố 施thí 能năng 除trừ 患hoạn 苦khổ 。 說thuyết 法Pháp 布bố 施thí 能năng 破phá 邪tà 見kiến 。 增tăng 長trưởng 慧tuệ 命mạng 得đắc 三tam 乘thừa 果quả 。 施thí 者giả 。 受thọ 者giả 。 飲ẩm 食thực 財tài 寶bảo 三tam 事sự 俱câu 空không 。 無vô 自tự 無vô 他tha 。 無vô 所sở 得đắc 故cố 。 名danh 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 問vấn 曰viết 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 時thời 舉cử 足túc 下hạ 足túc 。 於ư 諸chư 眾chúng 生sanh 。 空không 無vô 所sở 得đắc 。 有hữu 何hà 利lợi 益ích 。 而nhi 言ngôn 具cụ 足túc 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。

答đáp 曰viết 。

財tài 食thực 等đẳng 施thí 。 增tăng 長trưởng 凡phàm 夫phù 生sanh 死tử 身thân 命mạng 。 醫y 藥dược 等đẳng 法pháp 但đãn 除trừ 外ngoại 小tiểu 病bệnh 。 不bất 能năng 除trừ 眾chúng 生sanh 。 生sanh 死tử 怖bố 畏úy 。 聽thính 法Pháp 之chi 時thời 。 或hoặc 有hữu 記ký 心tâm 。 或hoặc 無vô 記ký 心tâm 。 或hoặc 有hữu 漏lậu 心tâm 或hoặc 無vô 漏lậu 心tâm 。 未vị 必tất 皆giai 善thiện 。 是thị 時thời 施thí 主chủ 。 或hoặc 有hữu 我ngã 所sở 或hoặc 無vô 我ngã 所sở 。 或hoặc 是thị 波Ba 羅La 蜜Mật 或hoặc 。 非phi 波Ba 羅La 蜜Mật 。 隨tùy 自tự 意ý 三tam 昧muội 中trung 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 以dĩ 輕khinh 空không 身thân 如như 影ảnh 夢mộng 化hóa 。 以dĩ 大đại 悲bi 眼nhãn 觀quán 眾chúng 生sanh 。 亦diệc 不bất 著trước 眾chúng 生sanh 想tưởng 。 亦diệc 不bất 著trước 無vô 眾chúng 生sanh 想tưởng 。 是thị 時thời 眾chúng 生sanh 。 見kiến 菩Bồ 薩Tát 威uy 儀nghi 。 容dung 貌mạo 端đoan 直trực 。 而nhi 作tác 是thị 念niệm 。 是thị 人nhân 慈từ 悲bi 護hộ 念niệm 我ngã 等đẳng 。 即tức 解giải 菩Bồ 薩Tát 意ý 。 離ly 一nhất 切thiết 怖bố 畏úy 。 大đại 歡hoan 喜hỷ 故cố 。 即tức 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 眾chúng 生sanh 是thị 時thời 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 不bất 名danh 有hữu 記ký 不bất 名danh 無vô 記ký 。 不bất 名danh 有hữu 漏lậu 不bất 名danh 無vô 漏lậu 。 不bất 得đắc 我ngã 所sở 不bất 得đắc 無vô 我ngã 所sở 。 即tức 得đắc 無vô 生sanh 智trí 。 云vân 何hà 而nhi 言ngôn 。 非phi 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 眾chúng 生sanh 歡hoan 喜hỷ 。 無vô 所sở 畏úy 故cố 。 善thiện 攝nhiếp 行hành 威uy 儀nghi 。 無vô 傷thương 損tổn 故cố 。 此thử 即tức 是thị 施thí 眾chúng 生sanh 命mạng 。 不bất 得đắc 己kỷ 身thân 。 不bất 得đắc 眾chúng 生sanh 。 亦diệc 不bất 得đắc 威uy 儀nghi 想tưởng 。 無vô 所sở 得đắc 故cố 。 此thử 豈khởi 非phi 是thị 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 眾chúng 生sanh 見kiến 菩Bồ 薩Tát 威uy 儀nghi 。 解giải 菩Bồ 薩Tát 意ý 。 離ly 怨oán 結kết 想tưởng 得đắc 無vô 生sanh 解giải 。 離ly 煩phiền 惱não 結kết 住trụ 菩Bồ 薩Tát 心tâm 。 此thử 豈khởi 非phi 是thị 。 除trừ 眾chúng 生sanh 病bệnh 。 增tăng 長trưởng 慧tuệ 命mạng 智trí 。 慧tuệ 命mạng 者giả 即tức 是thị 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 盡tận 智trí 。 無vô 生sanh 智trí 。 煩phiền 惱não 盡tận 故cố 。 名danh 為vi 盡tận 智trí 。 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 畢tất 竟cánh 不bất 生sanh 故cố 。 是thị 名danh 無Vô 生Sanh 智Trí 。 此thử 即tức 是thị 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 汝nhữ 云vân 何hà 言ngôn 。 非phi 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 以dĩ 無vô 畏úy 施thí 。 利lợi 益ích 眾chúng 生sanh 。 名danh 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 於ư 諸chư 眾chúng 生sanh 。 無vô 所sở 損tổn 傷thương 。 離ly 罪tội 福phước 想tưởng 。 名danh 尸Thi 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 心tâm 想tưởng 不bất 起khởi 。 亦diệc 不bất 動động 搖dao 。 無vô 有hữu 住trụ 處xứ 。 十thập 八bát 界giới 一nhất 切thiết 法pháp 不bất 動động 故cố 。 名danh 為vi 羼Sằn 提Đề 波Ba 羅La 蜜Mật 。 具cụ 足túc 忍nhẫn 辱nhục 故cố 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 不bất 得đắc 舉cử 足túc 下hạ 足túc 心tâm 。 無vô 前tiền 思tư 後hậu 覺giác 。 無vô 生sanh 滅diệt 。 一nhất 切thiết 法pháp 中trung 。 無vô 動động 無vô 住trụ 。 是thị 名danh 精tinh 進tấn 毗Tỳ 梨Lê 耶Da 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 不bất 得đắc 身thân 心tâm 。 一nhất 切thiết 法pháp 中trung 。 無vô 受thọ 念niệm 著trước 。 不bất 得đắc 生sanh 死tử 。 不bất 得đắc 涅Niết 槃Bàn 。 不bất 得đắc 中trung 道đạo 故cố 。 一nhất 切thiết 法pháp 中trung 。 不bất 亂loạn 不bất 味vị 。 離ly 定định 亂loạn 想tưởng 故cố 。 是thị 名danh 禪Thiền 波Ba 羅La 蜜Mật 具cụ 足túc 。 能năng 起khởi 諸chư 神thần 通thông 故cố 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 頭đầu 等đẳng 六lục 分phần 如như 空không 如như 影ảnh 如như 夢mộng 化hóa 炎diễm 。 無vô 有hữu 生sanh 滅diệt 。 亦diệc 無vô 斷đoạn 常thường 。 無vô 兩lưỡng 中trung 間gian 。 三tam 毒độc 。 四tứ 大đại 。 五ngũ 陰ấm 。 十thập 二nhị 入nhập 。 十thập 八bát 界giới 。 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 畢tất 竟cánh 空không 無vô 所sở 得đắc 。 既ký 無vô 繫hệ 縛phược 。 亦diệc 無vô 解giải 脫thoát 。 是thị 名danh 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 智trí 慧tuệ 具cụ 足túc 。 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 行hành 威uy 儀nghi 。 舉cử 足túc 下hạ 足túc 。 念niệm 念niệm 具cụ 足túc 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 問vấn 曰viết 。 此thử 義nghĩa 出xuất 何hà 經kinh 中trung 耶da 。

答đáp 曰viết 。

出xuất 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 中trung 。 有hữu 眾chúng 生sanh 得đắc 聞văn 首thủ 楞lăng 嚴nghiêm 名danh 。 勝thắng 得đắc 四tứ 禪thiền 四tứ 空không 定định 。 問vấn 曰viết 。 汝nhữ 向hướng 說thuyết 新tân 發phát 意ý 菩Bồ 薩Tát 。 學học 隨tùy 自tự 意ý 三tam 昧muội 。 若nhược 得đắc 成thành 就tựu 。 是thị 時thời 名danh 為vi 。 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 定Định 。 我ngã 今kim 不bất 解giải 。 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 定Định 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 行hành 。 威uy 儀nghi 中trung 舉cử 足túc 動động 步bộ 。 而nhi 常thường 入nhập 定định 。 具cụ 足túc 一nhất 切thiết 。 諸chư 波Ba 羅La 蜜Mật 。 唯duy 願nguyện 仁Nhân 者Giả 。 為vì 我ngã 解giải 說thuyết 。

答đáp 曰viết 。

汝nhữ 當đương 諦đế 聽thính 。 善thiện 思tư 念niệm 之chi 。 吾ngô 當đương 為vì 汝nhữ 略lược 說thuyết 此thử 義nghĩa 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 未vị 舉cử 足túc 欲dục 舉cử 足túc 。 未vị 生sanh 念niệm 欲dục 生sanh 念niệm 。 先tiên 觀quán 未vị 念niệm 欲dục 念niệm 心tâm 未vị 起khởi 念niệm 時thời 。 無vô 有hữu 心tâm 想tưởng 。 亦diệc 無vô 心tâm 。 心tâm 數số 法pháp 。 是thị 名danh 心tâm 性tánh 。 是thị 心tâm 性tánh 無vô 有hữu 生sanh 滅diệt 。 無vô 明minh 無vô 闇ám 。 無vô 空không 無vô 假giả 。 不bất 斷đoạn 不bất 常thường 。 無vô 相tướng 貌mạo 。 無vô 所sở 得đắc 故cố 。 是thị 名danh 心tâm 性tánh 。 亦diệc 名danh 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 是thị 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 者giả 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 不bất 能năng 覺giác 了liễu 。 者giả 即tức 是thị 生sanh 死tử 。 妄vọng 念niệm 思tư 想tưởng 未vị 生sanh 時thời 。 是thị 時thời 畢tất 竟cánh 無vô 心tâm 者giả 。 名danh 為vi 無vô 始thỉ 。 求cầu 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 無vô 始thỉ 心tâm 畢tất 竟cánh 空không 寂tịch 。 名danh 為vi 能năng 破phá 眾chúng 生sanh 。 是thị 故cố 佛Phật 言ngôn 。 無vô 始thỉ 空không 破phá 眾chúng 生sanh 。 畢tất 竟cánh 空không 破phá 諸chư 法pháp 。 無vô 始thỉ 空không 破phá 未vị 念niệm 心tâm 。 畢tất 竟cánh 空không 破phá 欲dục 念niệm 心tâm 。 是thị 無vô 始thỉ 空không 破phá 無vô 始thỉ 無vô 明minh 。 畢tất 竟cánh 空không 破phá 有hữu 始thỉ 無vô 明minh 。 問vấn 曰viết 。 汝nhữ 向hướng 者giả 說thuyết 無vô 始thỉ 空không 破phá 眾chúng 生sanh 。 無vô 始thỉ 空không 者giả 既ký 是thị 性tánh 空không 。 諸chư 法pháp 若nhược 性tánh 自tự 空không 即tức 無vô 有hữu 和hòa 合hợp 。 云vân 何hà 有hữu 眾chúng 生sanh 可khả 破phá 。

答đáp 曰viết 。

是thị 假giả 名danh 和hòa 合hợp 。 虗hư 妄vọng 顛điên 倒đảo 非phi 是thị 實thật 眾chúng 生sanh 。 實thật 眾chúng 生sanh 者giả 名danh 為vi 心tâm 性tánh 。 夫phu 心tâm 性tánh 者giả 。 無vô 有hữu 生sanh 死tử 。 亦diệc 無vô 解giải 脫thoát 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 無vô 始thỉ 來lai 受thọ 。 故cố 倒đảo 觀quán 本bổn 源nguyên 。 無vô 始thỉ 亦diệc 空không 。 無vô 始thỉ 空không 者giả 是thị 名danh 性tánh 空không 。 性tánh 空không 者giả 是thị 真chân 實thật 眾chúng 生sanh 。 真chân 實thật 眾chúng 生sanh 無vô 有hữu 生sanh 死tử 。 眾chúng 生sanh 若nhược 能năng 解giải 。 即tức 是thị 無vô 生sanh 智trí 。

爾nhĩ 時thời 生sanh 死tử 。 即tức 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 更cánh 不bất 別biệt 有hữu 。 涅Niết 槃Bàn 之chi 法Pháp 。 是thị 故cố 佛Phật 言ngôn 。 眾chúng 生sanh 涅Niết 槃Bàn 。 本bổn 自tự 有hữu 之chi 。 非phi 適thích 今kim 也dã 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 欲dục 行hành 時thời 。 觀quán 未vị 念niệm 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 問vấn 曰viết 。 未vị 念niệm 心tâm 滅diệt 。 欲dục 念niệm 心tâm 生sanh 。 未vị 念niệm 心tâm 不bất 滅diệt 。 欲dục 念niệm 心tâm 生sanh 。

答đáp 曰viết 。

未vị 念niệm 心tâm 滅diệt 竟cánh 。 欲dục 念niệm 心tâm 生sanh 。 難nạn/nan 曰viết 。 汝nhữ 未vị 念niệm 心tâm 既ký 滅diệt 。 欲dục 念niệm 心tâm 從tùng 何hà 生sanh 。 汝nhữ 若nhược 未vị 念niệm 心tâm 滅diệt 。 欲dục 念niệm 心tâm 生sanh 。 是thị 事sự 不bất 然nhiên 。

何hà 以dĩ 故cố 。 未vị 念niệm 心tâm 既ký 滅diệt 。 名danh 為vi 斷đoạn 盡tận 者giả 。 名danh 為vi 死tử 滅diệt 。 若nhược 未vị 念niệm 心tâm 盡tận 滅diệt 。 以dĩ 欲dục 念niệm 心tâm 自tự 生sanh 者giả 。 便tiện 是thị 兩lưỡng 心tâm 。 各các 不bất 相tương 知tri 。 心tâm 不bất 能năng 自tự 知tri 心tâm 。 如như 指chỉ 不bất 自tự 觸xúc 指chỉ 。 心tâm 亦diệc 如như 是thị 。 汝nhữ 若nhược 一nhất 心tâm 。 即tức 無vô 前tiền 後hậu 。 復phục 墮đọa 常thường 中trung 。 汝nhữ 若nhược 二nhị 心tâm 。 生sanh 滅diệt 各các 異dị 。 復phục 墮đọa 斷đoạn 中trung 。 未vị 念niệm 念niệm 心tâm 常thường 。 亦diệc 無vô 此thử 理lý 。 斷đoạn 亦diệc 無vô 此thử 理lý 。 欲dục 念niệm 心tâm 亦diệc 然nhiên 。 如như 汝nhữ 向hướng 者giả 答đáp 我ngã 。 未vị 念niệm 心tâm 滅diệt 竟cánh 欲dục 念niệm 心tâm 生sanh 者giả 。 便tiện 是thị 兩lưỡng 心tâm 。 若nhược 有hữu 兩lưỡng 心tâm 。 即tức 有hữu 兩lưỡng 神thần 。 便tiện 是thị 邪tà 見kiến 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 有hữu 兩lưỡng 神thần 。 唯duy 一nhất 有hữu 眾chúng 生sanh 即tức 有hữu 兩lưỡng 眾chúng 生sanh 。 即tức 是thị 外ngoại 道đạo 義nghĩa 。 兩lưỡng 神thần 若nhược 前tiền 後hậu 亦diệc 不bất 可khả 。 若nhược 一nhất 時thời 亦diệc 不bất 可khả 。 若nhược 兩lưỡng 神thần 共cộng 合hợp 作tác 一nhất 亦diệc 不bất 可khả 。 若nhược 一nhất 能năng 作tác 兩lưỡng 亦diệc 不bất 可khả 。 皆giai 是thị 外ngoại 道đạo 義nghĩa 。

何hà 以dĩ 故cố 。 般Bát 若Nhã 經kinh 中trung 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 畢tất 竟cánh 不bất 相tương 續tục 。 一nhất 切thiết 法pháp 亦diệc 不bất 相tương 續tục 。 若nhược 心tâm 及cập 一nhất 切thiết 不bất 相tương 續tục 。 云vân 何hà 有hữu 斷đoạn 前tiền 滅diệt 後hậu 生sanh 。 若nhược 前tiền 滅diệt 後hậu 生sanh 者giả 。 即tức 不bất 相tương 知tri 。 云vân 何hà 令linh 人nhân 。 憶ức 一nhất 生sanh 來lai 事sự 。 念niệm 持trì 不bất 忘vong 。 汝nhữ 若nhược 一nhất 念niệm 中trung 知tri 。 便tiện 應ưng 忘vong 一nhất 切thiết 事sự 各các 滅diệt 壞hoại 。 若nhược 心tâm 常thường 住trụ 不bất 變biến 易dị 者giả 。 亦diệc 不bất 能năng 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。

何hà 以dĩ 故cố 。 無vô 前tiền 因nhân 後hậu 果quả 故cố 。 常thường 亦diệc 無vô 因nhân 果quả 。 斷đoạn 亦diệc 無vô 因nhân 果quả 。 亦diệc 無vô 罪tội 福phước 。 復phục 無vô 業nghiệp 報báo 。 瓦ngõa 石thạch 無vô 異dị 。 皆giai 是thị 外ngoại 道đạo 義nghĩa 也dã 。 是thị 故cố 佛Phật 法Pháp 中trung 眾chúng 生sanh 心tâm 性tánh 。 不bất 斷đoạn 不bất 常thường 。 畢tất 竟cánh 不bất 相tương 續tục 。 無vô 心tâm 無vô 無vô 心tâm 。 汝nhữ 未vị 念niệm 心tâm 若nhược 不bất 滅diệt 。 欲dục 念niệm 心tâm 自tự 生sanh 。 是thị 亦diệc 不bất 然nhiên 。

何hà 以dĩ 故cố 。 無vô 一nhất 斷đoạn 一nhất 常thường 故cố 。 亦diệc 無vô 前tiền 常thường 後hậu 斷đoạn 故cố 。 若nhược 未vị 念niệm 心tâm 不bất 滅diệt 。 欲dục 念niệm 心tâm 不bất 生sanh 。 無vô 兩lưỡng 常thường 並tịnh 故cố 。 是thị 事sự 不bất 然nhiên 。 若nhược 前tiền 念niệm 非phi 不bất 滅diệt 。 後hậu 念niệm 非phi 不bất 生sanh 。 是thị 事sự 亦diệc 不bất 然nhiên 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 得đắc 非phi 滅diệt 。 可khả 得đắc 非phi 不bất 滅diệt 。 既ký 無vô 非phi 滅diệt 。 即tức 無vô 非phi 不bất 滅diệt 。 若nhược 得đắc 不bất 生sanh 。 可khả 得đắc 非phi 不bất 生sanh 。 既ký 無vô 非phi 生sanh 。 云vân 何hà 見kiến 非phi 不bất 生sanh 。 非phi 不bất 不bất 不bất 滅diệt 非phi 不bất 不bất 不bất 生sanh 亦diệc 如như 是thị 。 皆giai 不bất 可khả 得đắc 。 亦diệc 無vô 是thị 不bất 可khả 得đắc 。 觀quán 菩Bồ 薩Tát 既ký 不bất 得đắc 未vị 念niệm 心tâm 。 生sanh 滅diệt 斷đoạn 常thường 即tức 無vô 無vô 明minh 。 亦diệc 不bất 得đắc 欲dục 念niệm 心tâm 。 無vô 諸chư 行hành 。 是thị 故cố 明minh 與dữ 無vô 明minh 。 其kỳ 性tánh 無vô 二nhị 。 智trí 者giả 了liễu 達đạt 。 凡phàm 夫phu 謂vị 二nhị 。 明minh 與dữ 無vô 明minh 。 雖tuy 無vô 有hữu 二nhị 。 亦diệc 非phi 是thị 一nhất 。 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 行hành 時thời 。 舉cử 足túc 下hạ 足túc 。 與dữ 念niệm 念niệm 心tâm 足túc 不bất 自tự 知tri 。 足túc 亦diệc 不bất 自tự 知tri 。 行hành 與dữ 不bất 行hành 。 亦diệc 不bất 自tự 知tri 。 履lý 地địa 不bất 履lý 地địa 。 亦diệc 不bất 自tự 知tri 。 隨tùy 道đạo 不bất 隨tùy 道đạo 。 地địa 亦diệc 復phục 無vô 是thị 念niệm 。 此thử 菩Bồ 薩Tát 履lý 我ngã 上thượng 行hành 。 不bất 履lý 我ngã 上thượng 行hành 。 虗hư 空không 亦diệc 無vô 是thị 念niệm 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 於ư 。 我ngã 中trung 過quá 不bất 過quá 。 亦diệc 不bất 自tự 知tri 。 是thị 虗hư 空không 非phi 虗hư 空không 。 菩Bồ 薩Tát 心tâm 數số 畢tất 竟cánh 不bất 生sanh 。 亦diệc 無vô 不bất 生sanh 之chi 想tưởng 。 不bất 在tại 內nội 不bất 在tại 外ngoại 。 亦diệc 不bất 在tại 中trung 。 間gian 亦diệc 不bất 在tại 餘dư 處xứ 。 亦diệc 無vô 不bất 在tại 。 從tùng 旦đán 涉thiệp 路lộ 行hành 至chí 暮mộ 。 無vô 有hữu 動động 想tưởng 。 復phục 無vô 不bất 動động 想tưởng 。 亦diệc 無vô 所sở 經kinh 由do 。 而nhi 善thiện 了liễu 知tri 。 歷lịch 涉thiệp 之chi 處xứ 。 雖tuy 無vô 去khứ 者giả 而nhi 有hữu 所sở 到đáo 。 雖tuy 無vô 受thọ 者giả 。 而nhi 得đắc 果quả 報báo 。 如như 虗hư 空không 中trung 雲vân 。 雖tuy 無vô 心tâm 想tưởng 而nhi 能năng 降giáng 雨vũ 。 雖tuy 無vô 主chủ 我ngã 能năng 遍biến 方phương 所sở 。 遠viễn 望vọng 即tức 見kiến 。 近cận 觀quán 即tức 無vô 。 推thôi 尋tầm 此thử 雲vân 。 本bổn 無vô 生sanh 處xứ 。 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 虗hư 妄vọng 見kiến 有hữu 往vãng 還hoàn 所sở 起khởi 。 出xuất 無vô 分phân 散tán 。 還hoàn 無vô 積tích 聚tụ 。 不bất 能năng 自tự 生sanh 。 亦diệc 不bất 從tùng 他tha 生sanh 。 山sơn 石thạch 無vô 念niệm 。 我ngã 能năng 生sanh 雲vân 及cập 以dĩ 不bất 生sanh 。 雲vân 亦diệc 無vô 念niệm 。 我ngã 從tùng 山sơn 出xuất 。 不bất 從tùng 山sơn 出xuất 。 各các 不bất 相tương 知tri 。 諸chư 法pháp 亦diệc 爾nhĩ 。 眾chúng 生sanh 此thử 身thân 。 猶do 如như 浮phù 雲vân 。 生sanh 時thời 空không 生sanh 。 滅diệt 時thời 空không 滅diệt 。 雖tuy 空không 能năng 見kiến 善thiện 惡ác 造tạo 罪tội 眾chúng 生sanh 。 如như 雲vân 雨vũ 雹bạc 傷thương 害hại 五ngũ 糓cốc 及cập 殺sát 人nhân 畜súc 。 眾chúng 生sanh 亦diệc 爾nhĩ 。 是thị 身thân 雖tuy 空không 。 行hành 十thập 惡ác 者giả 。 失thất 人nhân 天thiên 報báo 。 墮đọa 在tại 三tam 途đồ 。 如như 雹bạc 傷thương 糓cốc 。 行hành 有hữu 漏lậu 善thiện 者giả 失thất 三tam 乘thừa 道đạo 。 如như 殺sát 人nhân 畜súc 。 人nhân 者giả 喻dụ 佛Phật 。 畜súc 獸thú 者giả 喻dụ 緣Duyên 覺Giác 。 聲Thanh 聞Văn 。 眾chúng 生sanh 亦diệc 爾nhĩ 。 身thân 心tâm 雖tuy 空không 。 行hành 有hữu 漏lậu 業nghiệp 。 善thiện 惡ác 果quả 報báo 。 如như 天thiên 雨vũ 雹bạc 。 若nhược 有hữu 持trì 戒giới 。 修tu 福phước 禪thiền 定định 道Đạo 品Phẩm 。 次thứ 第đệ 聖thánh 行hành 智trí 慧tuệ 神thần 通thông 。 及cập 化hóa 眾chúng 生sanh 。 如như 彼bỉ 好hảo/hiếu 雲vân 。 農nông 時thời 要yếu 月nguyệt 興hưng 致trí 甘cam 雨vũ 。 五ngũ 糓cốc 豐phong 熟thục 華hoa 茂mậu 盛thịnh 。 人nhân 獸thú 快khoái 樂lạc 。 眾chúng 生sanh 亦diệc 爾nhĩ 。 身thân 心tâm 雖tuy 空không 。 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 修tu 禪thiền 道Đạo 品Phẩm 次thứ 第đệ 聖thánh 行hành 。 三tam 界giới 傍bàng 報báo 五Ngũ 戒Giới 十Thập 善Thiện 。 及cập 有hữu 漏lậu 禪thiền 。 人nhân 天thiên 快khoái 樂lạc 。 如như 五ngũ 糓cốc 成thành 熟thục 。 無vô 漏lậu 禪thiền 定định 聖thánh 行hành 道Đạo 品phẩm 。 智trí 慧tuệ 神thần 通thông 。 譬thí 如như 樹thụ 木mộc 。 華hoa 菓quả 茂mậu 盛thịnh 。 大đại 慈từ 悲bi 雲vân 。 實thật 相tướng 法Pháp 雨vũ 。 雨vũ 於ư 人nhân 華hoa 。 各các 得đắc 成thành 實thật 。 人nhân 者giả 佛Phật 道Đạo 具cụ 足túc 。 獸thú 者giả 喻dụ 緣Duyên 覺Giác 。 聲Thanh 聞Văn 。 三tam 乘thừa 聖thánh 果Quả 。 上thượng 中trung 下hạ 別biệt 。 皆giai 因nhân 持trì 戒giới 行hạnh 善thiện 修tu 禪thiền 獲hoạch 得đắc 此thử 報báo 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 終chung 不bất 能năng 得đắc 持trì 戒giới 。 雖tuy 皆giai 是thị 空không 。 業nghiệp 報báo 各các 別biệt 。 如như 涅Niết 槃Bàn 中trung 說thuyết 有hữu 二nhị 種chủng 果quả 。 色sắc 味vị 相tương 似tự 。 一nhất 名danh 迦Ca 羅La 迦ca 果quả 。 食thực 者giả 命mạng 終chung 。

復phục 有hữu 一nhất 果quả 。 名danh 鎮trấn 頭đầu 迦ca 。 食thực 者giả 長trường 命mạng 。 得đắc 力lực 得đắc 色sắc 。 增tăng 壽thọ 益ích 筭# 。 破phá 戒giới 之chi 人nhân 。 如như 迦ca 羅la 迦ca 果quả 。 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 如như 鎮trấn 頭đầu 迦ca 果quả 。 身thân 心tâm 雖tuy 空không 果quả 報báo 不bất 失thất 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 身thân 心tâm 無vô 定định 無vô 亂loạn 。 亦diệc 能năng 覺giác 了liễu 。 一nhất 切thiết 眾chúng 事sự 。 覺giác 及cập 所sở 覺giác 。 俱câu 不bất 可khả 得đắc 。 無vô 有hữu 諸chư 大đại 陰ấm 界giới 入nhập 。 眾chúng 魔ma 群quần 盜đạo 不bất 得đắc 入nhập 。 是thị 故cố 名danh 為vi 。 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 定Định 。 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 終chung 至chí 佛Phật 果Quả 一nhất 。 切thiết 聖thánh 行hành 皆giai 如như 隨tùy 自tự 意ý 三tam 昧muội 。 無vô 初sơ 發phát 心tâm 。 無vô 果quả 可khả 至chí 。 亦diệc 不bất 失thất 因nhân 果quả 。 因nhân 果quả 雖tuy 在tại 。 亦diệc 無vô 受thọ 者giả 。 雖tuy 無vô 受thọ 者giả 。 果quả 不bất 敗bại 亡vong 。 雖tuy 不bất 敗bại 亡vong 。 亦diệc 無vô 處xứ 所sở 。

何hà 以dĩ 故cố 。 因nhân 空không 故cố 無vô 有hữu 作tác 。 果quả 空không 故cố 無vô 有hữu 想tưởng 。 因nhân 之chi 與dữ 果quả 正chánh 是thị 一nhất 空không 。 更cánh 無vô 別biệt 空không 。 觀quán 此thử 空không 法pháp 。 無vô 空không 可khả 得đắc 。 是thị 名danh 空không 空không 。 一nhất 切thiết 皆giai 空không 。 名danh 為vi 大đại 空không 。 不bất 失thất 因nhân 果quả 名danh 為vi 中Trung 道Đạo 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 空không 。 菩Bồ 薩Tát 觀quán 察sát 。 生sanh 死tử 諸chư 行hành 及cập 修tu 道Đạo 聖thánh 行hành 。 一nhất 切thiết 皆giai 是thị 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 空không 。 是thị 故cố 佛Phật 言ngôn 。 眾chúng 生sanh 性tánh 即tức 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 提Đề 性tánh 即tức 眾chúng 生sanh 。 菩Bồ 提Đề 眾chúng 生sanh 無vô 一nhất 二nhị 。 知tri 如như 此thử 名danh 世Thế 尊Tôn 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 時thời 。 觀quán 此thử 身thân 心tâm 一nhất 切thiết 威uy 儀nghi 。 無vô 行hành 無vô 住trụ 無vô 坐tọa 無vô 臥ngọa 無vô 起khởi 無vô 立lập 。 亦diệc 無vô 去khứ 無vô 來lai 。 無vô 出xuất 無vô 沒một 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 亦diệc 無vô 一nhất 切thiết 。 陰ấm 界giới 諸chư 入nhập 。 是thị 故cố 維duy 摩ma 經Kinh 云vân 。 法pháp 無vô 去khứ 來lai 。 常thường 不bất 住trụ 故cố 。 諸chư 法pháp 不bất 有hữu 亦diệc 不bất 無vô 。 以dĩ 因nhân 緣duyên 故cố 。 諸chư 法pháp 生sanh 因nhân 者giả 。 即tức 是thị 無vô 明minh 。 緣duyên 者giả 即tức 是thị 諸chư 行hành 。 是thị 故cố 佛Phật 言ngôn 。 因nhân 眼nhãn 見kiến 色sắc 。 因nhân 心tâm 思tư 覺giác 。 生sanh 貪tham 愛ái 心tâm 。 愛ái 者giả 即tức 是thị 無vô 明minh 。 為vi 愛ái 造tạo 業nghiệp 名danh 之chi 為vi 行hành 。 若nhược 能năng 反phản 流lưu 觀quán 無vô 明minh 源nguyên 及cập 心tâm 性tánh 空không 。 思tư 愛ái 亦diệc 空không 。 無vô 業nghiệp 無vô 行hành 。 即tức 無vô 諸chư 法pháp 生sanh 。 無vô 緣duyên 和hòa 故cố 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 本bổn 。 因nhân 緣duyên 空không 無vô 主chủ 。 覺giác 此thử 盡tận 本bổn 源nguyên 。 故cố 稱xưng 真chân 沙Sa 門Môn 。 亦diệc 名danh 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 復phục 名danh 無vô 起khởi 法Pháp 忍Nhẫn 。 菩Bồ 薩Tát 觀quán 色sắc 心tâm 。 無vô 垢cấu 無vô 淨tịnh 。 不bất 動động 不bất 變biến 。 猶do 如như 虗hư 空không 無vô 想tưởng 可khả 得đắc 。 名danh 之chi 為vi 空không 。 亦diệc 非phi 是thị 空không 。

何hà 以dĩ 故cố 。 眾chúng 生sanh 此thử 身thân 頭đầu 等đẳng 六lục 分phần 假giả 名danh 色sắc 身thân 。 本bổn 由do 一nhất 念niệm 妄vọng 念niệm 心tâm 生sanh 。 隨tùy 業nghiệp 受thọ 報báo 。 天thiên 人nhân 諸chư 趣thú 。 猶do 如như 化hóa 生sanh 夢mộng 幻huyễn 之chi 體thể 。 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 菩Bồ 薩Tát 既ký 知tri 妄vọng 念niệm 心tâm 空không 。 即tức 無vô 妄vọng 念niệm 。 非phi 是thị 空không 假giả 。 色sắc 身thân 亦diệc 爾nhĩ 。 如như 影ảnh 如như 空không 。 求cầu 不bất 可khả 得đắc 。 是thị 故cố 佛Phật 言ngôn 。 眾chúng 生sanh 色sắc 身thân 。 此thử 色sắc 身thân 生sanh 時thời 但đãn 空không 生sanh 。 滅diệt 時thời 亦diệc 空không 滅diệt 。 頻Tần 婆Bà 娑Sa 羅La 王Vương 。 聞văn 佛Phật 說thuyết 此thử 。 得đắc 第đệ 三tam 果quả 次thứ 第đệ 。 即tức 得đắc 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 智trí 。 是thị 故cố 般Bát 若Nhã 經kinh 中trung 曇đàm 無vô 竭kiệt 菩Bồ 薩Tát 語ngữ 薩tát 陀đà 波ba 崙lôn 言ngôn 。 法pháp 無vô 來lai 無vô 去khứ 。 空không 法pháp 即tức 是thị 佛Phật 。 無vô 相tướng 法pháp 無vô 生sanh 。 空không 法pháp 無vô 滅diệt 。 法Pháp 亦diệc 如như 是thị 。 無vô 來lai 無vô 去khứ 。 即tức 佛Phật 從tùng 無vô 住trụ 。 法Pháp 亦diệc 如như 是thị 。 既ký 無vô 有hữu 住trụ 亦diệc 。 無vô 來lai 無vô 去khứ 。 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 威uy 儀nghi 中trung 。 觀quán 此thử 未vị 念niệm 及cập 欲dục 念niệm 心tâm 性tánh 自tự 清thanh 淨tịnh 。 無vô 有hữu 動động 變biến 。 故cố 得đắc 不Bất 動Động 三Tam 昧Muội 。 發phát 一Nhất 切Thiết 智Trí 慧tuệ 。 解giải 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 終chung 至chí 佛Phật 果Quả 未vị 曾tằng 動động 變biến 。 亦diệc 不bất 從tùng 一nhất 地Địa 至chí 一nhất 地Địa 。 一nhất 念niệm 了liễu 知tri 。 三tam 世thế 之chi 事sự 。 凡phàm 聖thánh 心tâm 想tưởng 國quốc 土độ 世thế 界giới 劫kiếp 數số 遠viễn 近cận 眾chúng 生sanh 煩phiền 惱não 。 根căn 性tánh 差sai 別biệt 。 一nhất 念niệm 盡tận 知tri 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 遍biến 覺giác 三tam 昧muội 。 亦diệc 得đắc 名danh 為vi 。 照chiếu 明minh 三tam 昧muội 。 以dĩ 此thử 三tam 昧muội 。 神thần 通thông 力lực 故cố 。 湛trạm 然nhiên 不bất 變biến 色sắc 身thân 變biến 現hiện 十thập 方phương 國quốc 土độ 。 隨tùy 感cảm 不bất 同đồng 說thuyết 音âm 聲thanh 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 則tắc 名danh 為vi 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 定Định 。 力lực 隨tùy 自tự 意ý 三tam 昧muội 具cụ 足túc 成thành 就tựu 。

住Trụ 威Uy 儀Nghi 品Phẩm 第đệ 二nhị

菩Bồ 薩Tát 立lập 時thời 。 諦đế 觀quán 此thử 身thân 。 色sắc 之chi 空không 法pháp 。 頭đầu 等đẳng 六lục 分phần 如như 空không 中trung 雲vân 。 氣khí 息tức 出xuất 入nhập 。 如như 空không 中trung 風phong 。 身thân 色sắc 虗hư 妄vọng 如như 空không 中trung 華hoa 。 云vân 何hà 得đắc 知tri 息tức 實thật 相tướng 。 先tiên 觀quán 三tam 性tánh 。 後hậu 觀quán 假giả 名danh 。 何hà 等đẳng 三tam 性tánh 。 一nhất 者giả 心tâm 性tánh 。 二nhị 者giả 色sắc 性tánh 。 三tam 者giả 息tức 性tánh 。

復phục 有hữu 三tam 性tánh 。 一nhất 者giả 心tâm 性tánh 。 二nhị 者giả 眼nhãn 性tánh 。 三tam 者giả 意ý 性tánh 。 先tiên 觀quán 前tiền 三tam 性tánh 。 若nhược 先tiên 觀quán 心tâm 性tánh 。 沉trầm 細tế 難nan 知tri 。 若nhược 先tiên 觀quán 色sắc 性tánh 。 麤thô 朴phác 難nan 解giải 。 應ưng 先tiên 觀quán 息tức 。 是thị 息tức 由do 心tâm 遍biến 色sắc 處xứ 中trung 易dị 知tri 。

何hà 以dĩ 故cố 。 先tiên 觀quán 息tức 實thật 。 然nhiên 後hậu 觀quán 息tức 遍biến 身thân 。 還hoàn 歸quy 實thật 相tướng 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 若nhược 先tiên 觀quán 有hữu 。 即tức 受thọ 念niệm 著trước 。 顛điên 倒đảo 難nạn/nan 遣khiển 。 是thị 故cố 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 先tiên 觀quán 息tức 實thật 相tướng 。 觀quán 其kỳ 出xuất 入nhập 。 是thị 息tức 出xuất 時thời 。 從tùng 何hà 處xứ 生sanh 。 相tướng 貌mạo 何hà 似tự 。 根căn 源nguyên 何hà 處xứ 。 求cầu 之chi 不bất 得đắc 。 無vô 源nguyên 無vô 生sanh 。 都đô 無vô 處xứ 所sở 。 復phục 觀quán 入nhập 息tức 。 從tùng 何hà 方phương 來lai 。 入nhập 至chí 何hà 處xứ 。 諦đế 觀quán 此thử 息tức 來lai 無vô 方phương 所sở 。 入nhập 無vô 所sở 至chí 。 無vô 來lai 即tức 是thị 無vô 生sanh 。 無vô 至chí 即tức 是thị 無vô 滅diệt 。 入nhập 息tức 既ký 無vô 生sanh 滅diệt 。 中trung 間gian 亦diệc 無vô 相tướng 貌mạo 。 無vô 能năng 知tri 者giả 。 亦diệc 無vô 見kiến 者giả 。 知tri 此thử 入nhập 息tức 因nhân 如như 虗hư 空không 由do 入nhập 有hữu 出xuất 。 入nhập 者giả 既ký 無vô 出xuất 者giả 亦diệc 然nhiên 。 知tri 出xuất 入nhập 息tức 。 畢tất 竟cánh 空không 寂tịch 。 空không 是thị 息tức 不bất 能năng 自tự 生sanh 。 心tâm 念niệm 即tức 息tức 動động 。 無vô 念niệm 即tức 息tức 盡tận 。 是thị 息tức 由do 心tâm 故cố 有hữu 生sanh 滅diệt 。 心tâm 即tức 是thị 主chủ 。 諦đế 觀quán 此thử 心tâm 。 今kim 在tại 何hà 處xứ 。 身thân 內nội 觀quán 察sát 。 從tùng 頭đầu 至chí 足túc 。 從tùng 皮bì 至chí 髓tủy 。 一nhất 一nhất 諦đế 觀quán 都đô 不bất 見kiến 心tâm 。 內nội 若nhược 無vô 心tâm 。 在tại 外ngoại 有hữu 也dã 。 復phục 觀quán 身thân 外ngoại 諸chư 方phương 遠viễn 近cận 。 四tứ 維duy 上thượng 下hạ 。 及cập 以dĩ 中trung 間gian 。 一nhất 一nhất 觀quán 察sát 。 都đô 不bất 見kiến 心tâm 。 諸chư 方phương 既ký 無vô 。 可khả 在tại 中trung 間gian 。 搖dao 動động 出xuất 入nhập 遍biến 身thân 外ngoại 中trung 間gian 悉tất 觀quán 。 亦diệc 不bất 見kiến 心tâm 。 誰thùy 能năng 觀quán 心tâm 復phục 無vô 觀quán 者giả 。 是thị 心tâm 既ký 無vô 相tướng 貌mạo 。 名danh 字tự 亦diệc 無vô 。 是thị 名danh 觀quán 心tâm 實thật 相tướng 。 若nhược 心tâm 與dữ 息tức 俱câu 無vô 名danh 相tướng 。 我ngã 今kim 色sắc 身thân 。 從tùng 何hà 處xứ 生sanh 。 誰thùy 之chi 所sở 作tác 。 諦đế 審thẩm 觀quán 察sát 責trách 身thân 源nguyên 由do 。 是thị 身thân 無vô 主chủ 。 從tùng 妄vọng 念niệm 心tâm 生sanh 。 因nhân 息tức 得đắc 立lập 。 心tâm 息tức 既ký 空không 身thân 亦diệc 寂tịch 滅diệt 。 常thường 修tu 此thử 定định 。 深thâm 澄trừng 空không 法pháp 。 離ly 諸chư 假giả 名danh 。 知tri 一nhất 切thiết 空không 。 具cụ 足túc 正chánh 見kiến 無vô 復phục 妄vọng 念niệm 。 然nhiên 後hậu 觀quán 息tức 遍biến 身thân 出xuất 入nhập 。 先tiên 觀quán 鼻tị 中trung 氣khí 息tức 往vãng 還hoàn 入nhập 出xuất 。 次thứ 觀quán 遍biến 身thân 。 從tùng 頭đầu 至chí 足túc 。 從tùng 皮bì 至chí 髓tủy 。 毛mao 孔khổng 汗hãn 垢cấu 氣khí 息tức 一nhất 時thời 微vi 細tế 出xuất 入nhập 。 審thẩm 諦đế 觀quán 察sát 。 明minh 了liễu 見kiến 之chi 。 觀quán 此thử 色sắc 身thân 五ngũ 相tương 次thứ 第đệ 歸quy 空không 寂tịch 滅diệt 。 第đệ 一nhất 相tương/tướng 者giả 。 初sơ 觀quán 此thử 身thân 皮bì 肉nhục 筋cân 骨cốt 。 猶do 如như 芭ba 蕉tiêu 。 從tùng 皮bì 至chí 髓tủy 氣khí 息tức 一nhất 時thời 。 入nhập 出xuất 無vô 礙ngại 。 觀quán 此thử 氣khí 息tức 入nhập 無vô 積tích 聚tụ 。 出xuất 無vô 分phân 散tán 。 一nhất 色sắc 芭ba 蕉tiêu 觀quán 。 第đệ 二nhị 相tương/tướng 者giả 。 次thứ 觀quán 身thân 分phần/phân 芭ba 蕉tiêu 之chi 觀quán 轉chuyển 虗hư 空không 明minh 淨tịnh 。 猶do 如như 聚tụ 沫mạt 。 名danh 為vi 水thủy 沫mạt 觀quán 。 第đệ 三tam 相tương/tướng 者giả 。 觀quán 此thử 沫mạt 觀quán 一nhất 切thiết 身thân 分phần 。 轉chuyển 空không 明minh 淨tịnh 。 如như 水thủy 上thượng 泡bào 。 名danh 為vi 泡bào 觀quán 。 第đệ 四tứ 觀quán 相tương/tướng 者giả 。 觀quán 此thử 泡bào 觀quán 轉chuyển 空không 微vi 薄bạc 。 猶do 如như 泡bào 影ảnh 。 名danh 為vi 影ảnh 觀quán 。 第đệ 五ngũ 相tương/tướng 者giả 。 觀quán 此thử 影ảnh 觀quán 一nhất 切thiết 身thân 分phần 。 不bất 見kiến 相tướng 貌mạo 。 猶do 如như 虗hư 空không 名danh 虗hư 空không 觀quán 。 菩Bồ 薩Tát 具cụ 足túc 。 五ngũ 種chủng 明minh 觀quán 。 一nhất 切thiết 身thân 分phần 。 如như 空không 中trung 華hoa 。 譬thí 如như 世thế 間gian 。 於ư 虗hư 空không 中trung 見kiến 有hữu 一nhất 華hoa 。 不bất 依y 壚# 壁bích 不bất 依y 林lâm 藪tẩu 。 忽hốt 爾nhĩ 化hóa 生sanh 。 遠viễn 望vọng 即tức 見kiến 近cận 觀quán 即tức 無vô 。 愚ngu 人nhân 不bất 了liễu 。 謂vị 實thật 有hữu 華hoa 。 智trí 者giả 覺giác 了liễu 本bổn 來lai 無vô 華hoa 。 眾chúng 生sanh 色sắc 身thân 如như 虗hư 空không 華hoa 。 畢tất 竟cánh 空không 寂tịch 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 菩Bồ 薩Tát 觀quán 身thân 。 如như 空không 中trung 立lập 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 菩Bồ 薩Tát 爾nhĩ 時thời 。 自tự 觀quán 此thử 身thân 如như 淨tịnh 瑠lưu 璃ly 。 空không 無vô 所sở 有hữu 。 以dĩ 此thử 觀quán 法pháp 利lợi 益ích 眾chúng 生sanh 。 增tăng 長trưởng 法Pháp 身thân 。 名danh 為vì 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 為vi 法Pháp 施thí 。 菩Bồ 薩Tát 立lập 時thời 。 以dĩ 此thử 觀quán 法pháp 。 引dẫn 導đạo 眾chúng 生sanh 。 令linh 諸chư 眾chúng 生sanh 。 見kiến 菩Bồ 薩Tát 形hình 。 發phát 歡hoan 喜hỷ 心tâm 。 具cụ 清thanh 淨tịnh 戒giới 。 離ly 罪tội 福phước 相tương/tướng 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 持trì 戒giới 尸Thi 羅La 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 立lập 時thời 。 知tri 此thử 身thân 中trung 。 六lục 情tình 無vô 主chủ 。 亦diệc 知tri 身thân 外ngoại 六lục 塵trần 無vô 形hình 。 亦diệc 知tri 中trung 間gian 六lục 識thức 無vô 相tướng 。 是thị 身thân 空không 寂tịch 無vô 十thập 八bát 界giới 。 一nhất 切thiết 陰ấm 界giới 及cập 心tâm 本bổn 性tánh 。 畢tất 竟cánh 空không 寂tịch 。 無vô 有hữu 生sanh 滅diệt 。 世thế 間gian 八bát 法pháp 不bất 能năng 令linh 動động 。 故cố 名danh 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 忍nhẫn 辱nhục 羼Sằn 提Đề 波Ba 羅La 蜜Mật 。 世thế 八bát 法pháp 者giả 。 利lợi 。 衰suy 。 毀hủy 。 譽dự 。 苦khổ 。 樂nhạo/nhạc/lạc 。 稱xưng 。 譏cơ 。 菩Bồ 薩Tát 立lập 時thời 。 一nhất 切thiết 心tâm 相tướng 。 無vô 生sanh 住trụ 滅diệt 。 一nhất 切thiết 法pháp 不bất 住trụ 。 前tiền 際tế 不bất 住trụ 後hậu 際tế 不bất 住trụ 中trung 際tế 。 無vô 三tam 際tế 故cố 。 既ký 無vô 生sanh 際tế 即tức 無vô 住trụ 際tế 亦diệc 無vô 滅diệt 際tế 。 一nhất 切thiết 法pháp 中trung 。 雖tuy 無vô 去khứ 住trụ 而nhi 大đại 精tinh 進tấn 。 身thân 心tâm 無vô 勌# 。 自tự 利lợi 利lợi 他tha 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 具cụ 足túc 精tinh 進tấn 毗tỳ 梨lê 耶da 。 菩Bồ 薩Tát 立lập 時thời 。 不bất 見kiến 內nội 心tâm 立lập 。 不bất 見kiến 外ngoại 心tâm 立lập 。 不bất 見kiến 內nội 外ngoại 心tâm 立lập 。 色sắc 身thân 空không 寂tịch 。 亦diệc 無vô 立lập 相tương/tướng 。 諸chư 陰ấm 亦diệc 然nhiên 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 中trung 不bất 味vị 著trước 。 無vô 定định 無vô 亂loạn 。 畢tất 竟cánh 空không 故cố 。 入nhập 不Bất 動Động 三Tam 昧Muội 。 普phổ 現hiện 法Pháp 界Giới 一nhất 切thiết 色sắc 身thân 。 饒nhiêu 益ích 眾chúng 生sanh 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 具cụ 足túc 禪Thiền 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 立lập 時thời 。 知tri 此thử 色sắc 身thân 。 無vô 自tự 無vô 他tha 。 如như 鏡kính 中trung 像tượng 。 如như 炎diễm 如như 化hóa 夢mộng 如như 幻huyễn 。 無vô 有hữu 壽thọ 命mạng 。 亦diệc 無vô 我ngã 人nhân 。 無vô 眾chúng 生sanh 滅diệt 。 亦diệc 無vô 隱ẩn 顯hiển 復phục 無vô 出xuất 沒một 。 諸chư 法pháp 自tự 爾nhĩ 。 無vô 取thủ 無vô 捨xả 。 覺giác 了liễu 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 根căn 性tánh 。 隨tùy 感cảm 差sai 別biệt 。 是thị 名danh 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 具cụ 足túc 智trí 慧tuệ 。 神thần 通thông 藏tạng 故cố 。

坐Tọa 威Uy 儀Nghi 品Phẩm 第đệ 三tam

四tứ 種chủng 身thân 威uy 儀nghi 中trung 。 坐tọa 最tối 為vi 安an 隱ẩn 。 菩Bồ 薩Tát 常thường 應ưng 跏già 趺phu 端đoan 坐tọa 不bất 動động 。 深thâm 入nhập 一nhất 切thiết 。 諸chư 三tam 昧muội 門môn 。 觀quán 察sát 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 根căn 性tánh 。 欲dục 安an 立lập 之chi 。 令linh 得đắc 解giải 脫thoát 。 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 。 常thường 入nhập 禪thiền 定định 。 起khởi 六Lục 神Thần 通Thông 。 能năng 淨tịnh 五ngũ 眼nhãn 。 肉nhục 眼nhãn 。 清thanh 淨tịnh 天thiên 眼nhãn 。 通thông 達đạt 慧tuệ 眼nhãn 。 見kiến 真chân 法Pháp 眼nhãn 。 觀quán 察sát 佛Phật 眼nhãn 。 覺giác 了liễu 一nhất 切thiết 。 能năng 度độ 十thập 方phương 世thế 界giới 。 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 不bất 前tiền 不bất 後hậu 。 一nhất 時thời 得đắc 道Đạo 。 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 。 常thường 在tại 禪thiền 定định 。 問vấn 曰viết 。 菩Bồ 薩Tát 何hà 故cố 。 四tứ 種chủng 身thân 儀nghi 中trung 多đa 在tại 坐tọa 威uy 儀nghi 。 餘dư 法pháp 亦diệc 應ưng 得đắc 獨độc 言ngôn 跏già 趺phu 坐tọa 。

答đáp 曰viết 。

此thử 是thị 坐tọa 禪thiền 入nhập 道Đạo 之chi 人nhân 。 坐tọa 禪thiền 之chi 法pháp 。 餘dư 威uy 儀nghi 中trung 取thủ 道đạo 則tắc 難nạn/nan 。 多đa 有hữu 動động 散tán 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 心tâm 直trực 身thân 正chánh 。 斂liểm 念niệm 在tại 前tiền 。 復phục 欲dục 教giáo 諸chư 弟đệ 子tử 入nhập 禪thiền 定định 。 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 餘dư 坐tọa 法pháp 者giả 是thị 凡phàm 夫phu 人nhân 坐tọa 法pháp 。 動động 散tán 心tâm 多đa 不bất 得đắc 入nhập 定định 。 其kỳ 心tâm 難nạn/nan 攝nhiếp 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 身thân 心tâm 正chánh 直trực 。 心tâm 易dị 攝nhiếp 故cố 。 欲dục 教giáo 弟đệ 子tử 。 學học 此thử 坐tọa 法pháp 。 捨xả 諸chư 外ngoại 道đạo 邪tà 見kiến 威uy 儀nghi 。 有hữu 諸chư 外ngoại 道đạo 。 顛điên 狂cuồng 心tâm 亂loạn 。 或hoặc 常thường 翹kiều 脚cước 。 或hoặc 傍bàng 身thân 欹# 足túc 。 或hoặc 一nhất 足túc 獨độc 立lập 。 或hoặc 五ngũ 熱nhiệt 炙chích 身thân 。 以dĩ 是thị 種chủng 種chủng 邪tà 見kiến 。 身thân 心tâm 不bất 安an 。 菩Bồ 薩Tát 坐tọa 時thời 。 令linh 諸chư 眾chúng 生sanh 。 見kiến 者giả 歡hoan 喜hỷ 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 離ly 諸chư 怖bố 畏úy 。 入nhập 菩Bồ 薩Tát 位vị 。 是thị 名danh 法Pháp 施thí 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 坐tọa 時thời 。 身thân 心tâm 不bất 動động 。 眾chúng 生sanh 見kiến 者giả 。 能năng 發phát 淨tịnh 信tín 。 離ly 殺sát 害hại 心tâm 。 捨xả 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 具cụ 足túc 大Đại 乘Thừa 。 菩Bồ 薩Tát 律luật 行hành 。 是thị 名danh 持trì 戒giới 。 尸Thi 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 坐tọa 時thời 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 陰ấm 界giới 諸chư 入nhập 。 畢tất 竟cánh 不bất 動động 。 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 離ly 高cao 下hạ 心tâm 。 不bất 起khởi 諍tranh 論luận 。 是thị 名danh 忍nhẫn 辱nhục 。 羼Sằn 提Đề 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 坐tọa 時thời 。 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 見kiến 者giả 歡hoan 喜hỷ 。 捨xả 十thập 惡ác 業nghiệp 行hành 。 行hành 十Thập 善Thiện 道Đạo 。 修tu 脫thoát 勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 。 身thân 心tâm 不bất 懈giải 。 具cụ 足túc 精tinh 進tấn 毗tỳ 利lợi 耶da 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 坐tọa 時thời 。 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 捨xả 離ly 味vị 著trước 。 能năng 斷đoạn 貪tham 愛ái 。 心tâm 無vô 定định 亂loạn 。 畢tất 竟cánh 寂tịch 滅diệt 。 亦diệc 令linh 眾chúng 生sanh 。 起khởi 神thần 通thông 力lực 。

何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 諸chư 眾chúng 生sanh 。 見kiến 菩Bồ 薩Tát 坐tọa 禪thiền 。 深thâm 心tâm 愛ái 樂nhạo 。 情tình 無vô 捨xả 離ly 。 譬thí 如như 往vãng 昔tích 。 雪Tuyết 山Sơn 林lâm 中trung 有hữu 一nhất 仙tiên 人nhân 。 坐tọa 禪thiền 入nhập 定định 。 是thị 時thời 亦diệc 有hữu 。 無vô 量lượng 外ngoại 道đạo 在tại 此thử 山sơn 中trung 。 邪tà 見kiến 苦khổ 行hạnh 。 翹kiều 脚cước 散tán 足túc 。 或hoặc 一nhất 足túc 獨độc 立lập 。 多đa 不bất 安an 穩ổn 。 是thị 時thời 復phục 有hữu 。 五ngũ 百bách 獼mi 猴hầu 。 山sơn 中trung 遊du 行hành 。 見kiến 此thử 仙tiên 人nhân 林lâm 中trung 禪thiền 定định 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 合hợp 眼nhãn 合hợp 口khẩu 氣khí 不bất 出xuất 。 獼mi 猴hầu 眾chúng 中trung 有hữu 二nhị 老lão 獼mi 猴hầu 。 愛ái 樂nhạo 仙tiên 人nhân 學học 其kỳ 坐tọa 禪thiền 合hợp 眼nhãn 入nhập 定định 。 信tín 心tâm 重trọng/trùng 故cố 即tức 得đắc 神thần 通thông 。 成thành 辟Bích 支Chi 佛Phật 。 如như 是thị 次thứ 第đệ 。 五ngũ 百bách 獼mi 猴hầu 。 皆giai 得đắc 成thành 就tựu 。 辟Bích 支Chi 佛Phật 道Đạo 。 是thị 諸chư 獼mi 猴hầu 念niệm 此thử 山sơn 中trung 邪tà 見kiến 外ngoại 道đạo 。 身thân 不bất 安an 穩ổn 。 是thị 老lão 獼mi 猴hầu 。 往vãng 到đáo 其kỳ 所sở 。 於ư 外ngoại 道đạo 前tiền 自tự 敷phu 草thảo 蓐nhục 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 合hợp 眼nhãn 入nhập 定định 。 是thị 時thời 五ngũ 百bách 獼mi 猴hầu 。 捉tróc 諸chư 外ngoại 道đạo 兩lưỡng 脚cước 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 老lão 獼mi 猴hầu 捉tróc 諸chư 外ngoại 道đạo 兩lưỡng 脚cước 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 老lão 獼mi 猴hầu 示thị 諸chư 外ngoại 道đạo 。 各các 以dĩ 手thủ 指chỉ 。 捻nẫm 外ngoại 道Đạo 眼nhãn 令linh 合hợp 。 如như 坐tọa 禪thiền 法pháp 。 五ngũ 百bách 外ngoại 道đạo 。 各các 生sanh 慚tàm 愧quý 。 此thử 坐tọa 安an 穩ổn 身thân 不bất 欹# 側trắc 。 是thị 道đạo 無vô 疑nghi 。 各các 作tác 是thị 念niệm 。 此thử 諸chư 獼mi 猴hầu 。 必tất 見kiến 聖thánh 人nhân 。 得đắc 其kỳ 道đạo 迹tích 復phục 來lai 教giáo 我ngã 。 信tín 心tâm 慇ân 重trọng/trùng 。 是thị 老lão 獼mi 猴hầu 。 見kiến 諸chư 外ngoại 道đạo 。 信tín 心tâm 決quyết 定định 。 即tức 現hiện 神thần 通thông 。 種chủng 種chủng 變biến 化hóa 。 五ngũ 百bách 獼mi 猴hầu 。 各các 現hiện 神thần 變biến 。 外ngoại 道đạo 見kiến 已dĩ 心tâm 生sanh 歡hoan 喜hỷ 。 心tâm 勇dũng 即tức 發phát 神thần 通thông 。 成thành 辟Bích 支Chi 佛Phật 。 坐tọa 禪thiền 威uy 儀nghi 能năng 令linh 畜súc 生sanh 及cập 諸chư 外ngoại 道đạo 。 信tín 心tâm 歡hoan 喜hỷ 。 成thành 辟Bích 支Chi 佛Phật 。 天thiên 人nhân 六lục 趣thú 諸chư 眾chúng 生sanh 等đẳng 。 愛ái 樂nhạo 菩Bồ 薩Tát 坐tọa 禪thiền 威uy 儀nghi 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 得đắc 三tam 乘thừa 道đạo 。 皆giai 亦diệc 如như 是thị 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 禪Thiền 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 坐tọa 時thời 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 其kỳ 性tánh 常thường 定định 。 知tri 身thân 無vô 主chủ 。 無vô 我ngã 無vô 人nhân 。 是thị 身thân 色sắc 陰ấm 。 如như 空không 中trung 月nguyệt 。 影ảnh 現hiện 眾chúng 水thủy 。 色sắc 相tướng 寂tịch 滅diệt 。 不bất 於ư 三tam 界giới 現hiện 身thân 口khẩu 意ý 。 法Pháp 身thân 普phổ 現hiện 十thập 方phương 世thế 界giới 。 實thật 無vô 色sắc 心tâm 往vãng 還hoàn 來lai 去khứ 。 示thị 現hiện 眾chúng 生sanh 。 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 各các 各các 感cảm 見kiến 。 隨tùy 應ứng 說thuyết 法Pháp 。 稱xưng 機cơ 得đắc 道Đạo 。 如như 阿a 修tu 羅la 琴cầm 不bất 以dĩ 手thủ 皷cổ 。 安an 置trí 空không 地địa 無vô 人nhân 之chi 處xứ 。 自tự 出xuất 種chủng 種chủng 微vi 妙diệu 音âm 聲thanh 。 能năng 令linh 天thiên 人nhân 所sở 聞văn 。 各các 各các 別biệt 異dị 。 稱xưng 意ý 歡hoan 樂lạc 。 菩Bồ 薩Tát 禪thiền 定định 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 實thật 無vô 覺giác 觀quán 係hệ 念niệm 思tư 惟duy 。 亦diệc 無vô 色sắc 像tượng 。 現hiện 身thân 口khẩu 意ý 。 眾chúng 生sanh 各các 各các 。 感cảm 應ứng 不bất 同đồng 。 如như 空không 月nguyệt 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 禪Thiền 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 坐tọa 時thời 。 雖tuy 無vô 心tâm 陰ấm 界giới 入nhập 。 見kiến 於ư 一nhất 切thiết 。 法pháp 皆giai 如như 夢mộng 想tưởng 無vô 覺giác 觀quán 心tâm 。 具cụ 足túc 無vô 量lượng 。 一nhất 切thiết 辨biện 才tài 。 一nhất 念niệm 悉tất 知tri 。 三tam 世thế 九cửu 道đạo 凡phàm 聖thánh 差sai 別biệt 。 思tư 覺giác 不bất 同đồng 優ưu 劣liệt 差sai 別biệt 。 不bất 預dự 思tư 惟duy 知tri 過quá 去khứ 世thế 無vô 礙ngại 。 知tri 未vị 來lai 世thế 無vô 礙ngại 。 知tri 無vô 為vi 無vô 礙ngại 。 知tri 世thế 諦đế 無vô 礙ngại 。 知tri 真Chân 諦Đế 無vô 礙ngại 。 知tri 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦Đế 空không 無vô 礙ngại 。 離ly 常thường 定định 。 一nhất 念niệm 遍biến 在tại 。 十thập 方phương 佛Phật 前tiền 。 現hiện 神thần 通thông 力lực 。 種chủng 種chủng 變biến 化hóa 。 供cúng 養dường 之chi 具cụ 。 供cúng 養dường 諸chư 佛Phật 。 一nhất 時thời 變biến 現hiện 入nhập 六lục 道đạo 中trung 。 菩Bồ 薩Tát 色sắc 身thân 對đối 眾chúng 生sanh 機cơ 。 隨tùy 應ứng 說thuyết 法Pháp 。 一nhất 念niệm 受thọ 持trì 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 悉tất 知tri 諸chư 佛Phật 弟đệ 子tử 種chủng 數số 。 一nhất 念niệm 能năng 轉chuyển 法pháp 。 諸chư 佛Phật 法Pháp 輪luân 。 盡tận 知tri 眾chúng 生sanh 。 煩phiền 惱não 利lợi 鈍độn 差sai 別biệt 。 成thành 聞văn 菩Bồ 薩Tát 音âm 聲thanh 不bất 同đồng 。 能năng 斷đoạn 煩phiền 惱não 。 雖tuy 無vô 色sắc 像tượng 陰ấm 界giới 入nhập 諸chư 見kiến 。 具cụ 足túc 如như 此thử 。 無vô 量lượng 辨biện 才tài 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 問vấn 。 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 名danh 何hà 等đẳng 法pháp 。

答đáp 曰viết 。

般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 名danh 一nhất 切thiết 種chủng 慧tuệ 。 三tam 乘thừa 智trí 慧tuệ 盡tận 到đáo 其kỳ 邊biên 。 是thị 名danh 彼bỉ 岸ngạn 。 名danh 為vi 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 問vấn 曰viết 。 如như 是thị 智trí 慧tuệ 。 從tùng 何hà 處xứ 生sanh 。

答đáp 曰viết 。

無vô 有hữu 生sanh 處xứ 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如như 大đại 品phẩm 經kinh 中trung 先tiên 尼ni 梵Phạm 志Chí 。 問vấn 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 所sở 得đắc 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 慧Tuệ 。 從tùng 何hà 處xứ 得đắc 。 佛Phật 答đáp 先tiên 尼ni 。 無vô 有hữu 得đắc 處xứ 。 如như 是thị 智trí 慧tuệ 。 非phi 內nội 觀quán 中trung 得đắc 是thị 智trí 慧tuệ 。 非phi 外ngoại 觀quán 中trung 得đắc 是thị 智trí 慧tuệ 。 非phi 內nội 外ngoại 觀quán 中trung 得đắc 是thị 智trí 慧tuệ 。 亦diệc 非phi 不bất 觀quán 。 得đắc 是thị 智trí 慧tuệ 。 是thị 時thời 先tiên 尼ni 梵Phạm 志Chí 即tức 於ư 佛Phật 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 中trung 得đắc 生sanh 信tín 解giải 。 深thâm 入nhập 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 是thị 故cố 言ngôn 無vô 有hữu 得đắc 處xứ 。 更cánh 有hữu 人nhân 言ngôn 。 問vấn 曰viết 。 何hà 者giả 為vi 內nội 觀quán 。 何hà 者giả 為vi 外ngoại 觀quán 。 何hà 者giả 為vi 內nội 外ngoại 觀quán 。 云vân 何hà 言ngôn 亦diệc 非phi 不bất 觀quán 。 得đắc 是thị 智trí 慧tuệ 。

答đáp 曰viết 。

內nội 觀quán 者giả 是thị 內nội 六lục 根căn 。 眼nhãn 。 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 。 外ngoại 觀quán 者giả 是thị 外ngoại 六lục 塵trần 。 色sắc 。 聲thanh 。 香hương 。 味vị 。 觸xúc 。 法pháp 。 內nội 外ngoại 觀quán 者giả 中trung 間gian 六lục 識thức 。 眼nhãn 識thức 觸xúc 因nhân 緣duyên 生sanh 諸chư 受thọ 。 乃nãi 至chí 鼻tị 。 舌thiệt 。 意ý 識thức 觸xúc 因nhân 緣duyên 生sanh 諸chư 受thọ 。 菩Bồ 薩Tát 觀quán 內nội 六lục 根căn 性tánh 。 空không 無vô 所sở 得đắc 。 觀quán 外ngoại 六lục 塵trần 性tánh 。 空không 無vô 所sở 得đắc 。 觀quán 中trung 六lục 識thức 性tánh 。 空không 無vô 所sở 得đắc 。 若nhược 不bất 觀quán 察sát 。 亦diệc 不bất 能năng 得đắc 。 是thị 故cố 佛Phật 言ngôn 。 亦diệc 非phi 不bất 觀quán 。 得đắc 是thị 智trí 慧tuệ 。 無vô 所sở 得đắc 即tức 是thị 智trí 即tức 是thị 慧tuệ 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 大đại 品phẩm 經kinh 一nhất 心tâm 具cụ 萬vạn 行hạnh 品phẩm 中trung 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

諸chư 法pháp 無vô 所sở 有hữu 。 性tánh 即tức 是thị 道đạo 即tức 是thị 果quả 。 若nhược 於ư 諸chư 法Pháp 。 中trung 有hữu 見kiến 者giả 。 此thử 人nhân 無vô 果quả 。 壞hoại 法pháp 性tánh 故cố 無vô 道Đạo 果Quả 。 是thị 故cố 佛Phật 言ngôn 。 諸chư 法pháp 無vô 所sở 有hữu 性tánh 。 即tức 是thị 道đạo 即tức 是thị 果quả 。 諸chư 法pháp 者giả 即tức 是thị 眾chúng 生sanh 十thập 八bát 界giới 。 內nội 有hữu 六lục 根căn 界giới 。 外ngoại 有hữu 六lục 塵trần 界giới 。 中trung 有hữu 六lục 識thức 界giới 。 觀quán 內nội 六lục 根căn 能năng 破phá 貪tham 瞋sân 婬dâm 恚khuể 愚ngu 凝ngưng 無vô 明minh 調điều 慢mạn 。 諸chư 煩phiền 惱não 結kết 。 能năng 破phá 自tự 身thân 我ngã 見kiến 。 及cập 離ly 我ngã 所sở 。 無vô 有hữu 壽thọ 命mạng 。 眾chúng 生sanh 主chủ 者giả 。 離ly 受thọ 念niệm 著trước 。 畢tất 竟cánh 空không 故cố 是thị 名danh 智trí 。 無vô 所sở 得đắc 故cố 。 名danh 之chi 為vi 慧tuệ 。 觀quán 外ngoại 六lục 塵trần 。 於ư 色sắc 塵trần 中trung 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 。 女nữ 等đẳng 色sắc 是thị 名danh 外ngoại 身thân 。 起khởi 貪tham 愛ái 心tâm 。 能năng 生sanh 煩phiền 惱não 。 菩Bồ 薩Tát 爾nhĩ 時thời 。 觀quán 此thử 外ngoại 身thân 。 修tu 死tử 尸thi 想tưởng 。 膖phùng 脹trướng 爛lạn 壞hoại 。 九cửu 想tưởng 具cụ 足túc 。 乃nãi 至chí 十thập 想tưởng 成thành 就tựu 。 歸quy 空không 盡tận 滅diệt 。 更cánh 不bất 復phục 生sanh 。 觀quán 察sát 覺giác 了liễu 能năng 破phá 煩phiền 惱não 。 是thị 名danh 為vi 智trí 。 無vô 所sở 有hữu 性tánh 。 是thị 名danh 為vi 慧tuệ 。 聲thanh 。 香hương 。 味vị 。 觸xúc 。 法pháp 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 觀quán 察sát 中trung 識thức 無vô 分phân 別biệt 想tưởng 。 無vô 自tự 生sanh 處xứ 。 假giả 內nội 外ngoại 因nhân 緣duyên 。 和hòa 合hợp 而nhi 生sanh 。 都đô 無vô 自tự 性tánh 。 觀quán 內nội 六lục 根căn 空không 無vô 有hữu 主chủ 。 觀quán 外ngoại 六lục 塵trần 空không 無vô 形hình 色sắc 。 和hòa 合hợp 想tưởng 不bất 可khả 分phân 別biệt 。 即tức 無vô 六lục 識thức 。 是thị 時thời 智trí 慧tuệ 無vô 有hữu 得đắc 處xứ 。 若nhược 不bất 坐tọa 禪thiền 明minh 了liễu 觀quán 察sát 是thị 十thập 八bát 界giới 。 亦diệc 不bất 能năng 得đắc 。 如như 是thị 智trí 慧tuệ 。 是thị 故cố 佛Phật 言ngôn 。 亦diệc 非phi 不bất 觀quán 。 得đắc 是thị 智trí 慧tuệ 。 眾chúng 生sanh 五ngũ 識thức 但đãn 能năng 當đương 境cảnh 。 能năng 知tri 現hiện 在tại 五ngũ 塵trần 之chi 事sự 。 不bất 能năng 究cứu 竟cánh 。 囑chúc 當đương 受thọ 持trì 。 然nhiên 此thử 意ý 根căn 雖tuy 無vô 處xứ 所sở 。 遍biến 能năng 囑chúc 當đương 五ngũ 識thức 之chi 事sự 。 然nhiên 其kỳ 意ý 識thức 都đô 不bất 曾tằng 往vãng 與dữ 五ngũ 識thức 合hợp 。 雖tuy 無vô 往vãng 還hoàn 能năng 懸huyền 囑chúc 當đương 。 五ngũ 塵trần 五ngũ 識thức 因nhân 緣duyên 之chi 事sự 。 雖tuy 無vô 住trú 處xứ 囑chúc 當đương 。 五ngũ 識thức 計kế 校giáo 思tư 惟duy 。 遠viễn 近cận 受thọ 持trì 皆giai 悉tất 不bất 忘vong 。 善thiện 惡ác 無vô 記ký 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 如như 是thị 意ý 根căn 意ý 識thức 雖tuy 無vô 處xứ 所sở 。 亦diệc 不bất 動động 搖dao 。 如như 夢mộng 中trung 識thức 六lục 能năng 覺giác 了liễu 。 總tổng 攝nhiếp 六lục 根căn 之chi 事sự 。 凡phàm 俗tục 愚ngu 人nhân 是thị 六lục 種chủng 識thức 隨tùy 緣duyên 繫hệ 縛phược 。 亦diệc 不bất 能năng 知tri 。 五ngũ 根căn 有hữu 處xứ 意ý 根căn 無vô 處xứ 。 謂vị 各các 各các 緣duyên 。 不bất 能năng 了liễu 知tri 。 總tổng 別biệt 之chi 想tưởng 。 是thị 名danh 凡phàm 夫phu 。 分phần/phân 張trương 識thức 相tương 生sanh 死tử 根căn 栽tài 。 非phi 是thị 聖thánh 慧tuệ 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 用dụng 第đệ 七thất 識thức 剛cang 利lợi 智trí 。 觀quán 察sát 五ngũ 陰ấm 十thập 八bát 界giới 等đẳng 。 無vô 有hữu 集tập 散tán 虗hư 妄vọng 不bất 實thật 。 無vô 名danh 無vô 字tự 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 是thị 時thời 意ý 根căn 名danh 為vi 聖thánh 慧tuệ 根căn 者giả 。 從tùng 得đắc 信tín 根căn 乃nãi 至chí 慧tuệ 根căn 。 如như 是thị 五ngũ 根căn 中trung 說thuyết 。 因nhân 此thử 信tín 慧tuệ 二nhị 根căn 。 力Lực 無Vô 所Sở 畏Úy 。 總tổng 說thuyết 有hữu 二nhị 種chủng 用dụng 。 內nội 能năng 覺giác 了liễu 破phá 煩phiền 惱não 結kết 。 入nhập 無vô 間gian 三tam 昧muội 。 得đắc 解giải 脫thoát 智trí 。 能năng 覺giác 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 根căn 性tánh 。 外ngoại 能năng 摧tồi 伏phục 。 天thiên 魔ma 外ngoại 道đạo 。 宿túc 命mạng 神thần 通thông 皆giai 得đắc 具cụ 足túc 。 發phát 言ngôn 可khả 信tín 實thật 不bất 虗hư 謬mậu 。 名danh 為vi 信tín 慧tuệ 。 善thiện 轉chuyển 眾chúng 生sanh 住trụ 七thất 覺giác 慧tuệ 。 故cố 名danh 聖thánh 慧tuệ 根căn 。 聖thánh 名danh 無vô 著trước 。 亦diệc 名danh 清thanh 淨tịnh 。 能năng 度độ 眾chúng 生sanh 。 立lập 照chiếu 為vi 聖thánh 。 無vô 著trước 者giả 。 以dĩ 聖thánh 慧tuệ 根căn 。 覺giác 知tri 六lục 根căn 空không 無vô 有hữu 主chủ 。 覺giác 知tri 六lục 塵trần 無vô 色sắc 。 覺giác 知tri 六lục 識thức 。 無vô 名danh 無vô 相tướng 。 如như 是thị 三tam 六lục 無vô 滅diệt 。 無vô 取thủ 無vô 捨xả 。 斷đoạn 一nhất 切thiết 受thọ 。 故cố 名danh 無vô 著trước 。 雖tuy 知tri 己kỷ 身thân 及cập 外ngoại 眾chúng 生sanh 。 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 。 亦diệc 能năng 生sanh 知tri 眾chúng 生sanh 根căn 性tánh 。 是thị 故cố 名danh 聖thánh 。 得đắc 陰ấm 界giới 實thật 相tướng 。 捨xả 一nhất 切thiết 著trước 。 故cố 名danh 無vô 著trước 。 若nhược 無vô 愛ái 著trước 即tức 無vô 染nhiễm 累lũy/lụy/luy 。 了liễu 知tri 諸chư 法pháp 。 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 畢tất 竟cánh 寂tịch 然nhiên 。 諸chư 法pháp 者giả 是thị 十thập 二nhị 入nhập 。 十thập 八bát 界giới 妄vọng 念niệm 心tâm 。 凡phàm 夫phu 不bất 了liễu 能năng 作tác 生sanh 死tử 無vô 。 眾chúng 宋tống 結kết 集tập 遍biến 行hành 六lục 趣thú 。 是thị 名danh 眾chúng 生sanh 。 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 此thử 。 聖thánh 慧tuệ 根căn 力lực 善thiện 教giáo 道đạo 之chi 。 令linh 諸chư 眾chúng 生sanh 。 同đồng 證chứng 聖thánh 慧tuệ 。 故cố 言ngôn 清thanh 淨tịnh 。 能năng 度độ 眾chúng 生sanh 。 為vi 天thiên 人nhân 作tác 教giáo 師sư 。 故cố 名danh 阿a 闍xà 梨lê 。 阿a 者giả 名danh 一nhất 。 得đắc 一nhất 切thiết 法pháp 。 從tùng 初sơ 不bất 生sanh 。 亦diệc 無vô 有hữu 滅diệt 。 是thị 名danh 自tự 覺giác 。 名danh 之chi 為vi 阿a 。 闍xà 者giả 是thị 眾chúng 生sanh 。 菩Bồ 薩Tát 能năng 以dĩ 一nhất 相tương/tướng 聖thánh 慧tuệ 覺giác 說thuyết 眾chúng 生sanh 。 令linh 得đắc 解giải 脫thoát 。 是thị 故cố 名danh 闍xà 。 以dĩ 此thử 自tự 覺giác 覺giác 他tha 。 無vô 上thượng 慧tuệ 阿a 二nhị 事sự 留lưu 名danh 後hậu 代đại 。 眾chúng 生sanh 所sở 歸quy 永vĩnh 劫kiếp 不bất 絕tuyệt 。 是thị 故cố 名danh 梨lê 。 是thị 故cố 佛Phật 言ngôn 。 眾chúng 生sanh 性tánh 即tức 菩Bồ 提Đề 性tánh 。 菩Bồ 提Đề 性tánh 即tức 眾chúng 生sanh 性tánh 。 菩Bồ 提Đề 眾chúng 生sanh 無vô 二nhị 。 知tri 如như 此thử 作tác 天Thiên 人Nhân 師Sư 。 凡phàm 夫phu 六lục 根căn 聖thánh 人nhân 六lục 根căn 。 是thị 凡phàm 聖thánh 根căn 。 無vô 一nhất 無vô 二nhị 。 不bất 覺giác 是thị 凡phàm 夫phu 。 覺giác 了liễu 是thị 聖thánh 人nhân 。 生sanh 死tử 煩phiền 惱não 。 根căn 即tức 是thị 聖thánh 慧tuệ 根căn 。 凡phàm 夫phu 醜xú 陋lậu 不bất 淨tịnh 身thân 即tức 是thị 相tướng 好hảo 妙diệu 法Pháp 身thân 。 菩Bồ 薩Tát 爾nhĩ 時thời 。 觀quán 此thử 眼nhãn 根căn 作tác 是thị 念niệm 。 何hà 者giả 是thị 眼nhãn 。 云vân 何hà 名danh 根căn 。 作tác 是thị 觀quán 時thời 。 知tri 此thử 眼nhãn 根căn 無vô 主chủ 若nhược 空không 。 無vô 主chủ 即tức 無vô 眼nhãn 根căn 。 求cầu 根căn 不bất 得đắc 亦diệc 無vô 有hữu 眼nhãn 。 但đãn 以dĩ 虗hư 妄vọng 所sở 見kiến 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 。 種chủng 種chủng 諸chư 色sắc 。 貪tham 愛ái 念niệm 故cố 名danh 之chi 為vi 眼nhãn 。 無vô 眼nhãn 故cố 不bất 了liễu 。 如như 向hướng 諦đế 觀quán 知tri 無vô 根căn 情tình 。 若nhược 無vô 眼nhãn 即tức 無vô 情tình 。 識thức 既ký 空không 無vô 主chủ 。 無vô 分phân 別biệt 者giả 。 亦diệc 無vô 虗hư 妄vọng 種chủng 種chủng 諸chư 色sắc 。 各các 各các 不bất 相tương 知tri 故cố 。 亦diệc 無vô 和hòa 合hợp 。 畢tất 竟cánh 寂tịch 滅diệt 。 空không 無vô 所sở 有hữu 。 如như 是thị 觀quán 竟cánh 。 亦diệc 無vô 能năng 觀quán 法pháp 。 無vô 所sở 得đắc 故cố 。 無vô 眼nhãn 無vô 眼nhãn 名danh 字tự 是thị 為vi 眼nhãn 。 無vô 作tác 解giải 脫thoát 門môn 亦diệc 得đắc 名danh 為vi 無vô 縛phược 。

何hà 以dĩ 故cố 。 既ký 無vô 繫hệ 縛phược 誰thùy 解giải 脫thoát 者giả 。 是thị 時thời 無vô 根căn 無vô 色sắc 塵trần 。 既ký 無vô 根căn 塵trần 。 亦diệc 無vô 有hữu 識thức 。 是thị 故cố 名danh 為vi 。 無vô 眼nhãn 無vô 分phân 別biệt 者giả 。

復phục 次thứ 耳nhĩ 根căn 聞văn 聲thanh 。 菩Bồ 薩Tát 爾nhĩ 時thời 。 諦đế 觀quán 此thử 耳nhĩ 誰thùy 能năng 聞văn 。 耳nhĩ 根căn 聞văn 耶da 。 耳nhĩ 識thức 聞văn 耶da 。 聲thanh 能năng 自tự 聞văn 。 為vi 用dụng 意ý 識thức 聞văn 。 如như 是thị 觀quán 已dĩ 。 非phi 耳nhĩ 根căn 聞văn 。 非phi 耳nhĩ 識thức 聞văn 。 亦diệc 非phi 聲thanh 自tự 聞văn 。 意ý 識thức 亦diệc 不bất 能năng 自tự 聞văn 。

何hà 以dĩ 故cố 。 耳nhĩ 根căn 無vô 覺giác 知tri 故cố 不bất 能năng 聞văn 。 若nhược 耳nhĩ 根căn 能năng 聞văn 。 聾lung 人nhân 應ưng 能năng 聞văn 聲thanh 。 聾lung 人nhân 不bất 聞văn 故cố 。 當đương 知tri 耳nhĩ 根căn 不bất 能năng 聞văn 。 耳nhĩ 識thức 一nhất 念niệm 不bất 能năng 分phân 別biệt 一nhất 。 故cố 亦diệc 不bất 能năng 聞văn 。 是thị 聲thanh 無vô 根căn 故cố 。 不bất 能năng 自tự 覺giác 。 亦diệc 不bất 能năng 聞văn 。 意ý 識thức 亦diệc 不bất 能năng 聞văn 。 眾chúng 緣duyên 和hòa 合hợp 。 乃nãi 得đắc 聞văn 聲thanh 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 先tiên 耳nhĩ 聲thanh 相tương 對đối 。 然nhiên 後hậu 意ý 識thức 生sanh 。 與dữ 耳nhĩ 合hợp 故cố 則tắc 能năng 分phân 別biệt 音âm 聲thanh 。 一nhất 一nhất 觀quán 察sát 。 空không 無vô 聞văn 者giả 。 若nhược 無vô 根căn 聞văn 即tức 無vô 有hữu 識thức 。 根căn 不bất 往vãng 受thọ 。 聲thanh 不bất 來lai 入nhập 。 各các 不bất 相tương 知tri 。 亦diệc 不bất 相tương 見kiến 。 聲thanh 如như 空không 響hưởng 。 無vô 生sanh 無vô 相tướng 。 耳nhĩ 無vô 根căn 無vô 識thức 。 畢tất 竟cánh 空không 故cố 。 無vô 耳nhĩ 無vô 耳nhĩ 名danh 字tự 耳nhĩ 。 解giải 脫thoát 門môn 既ký 無vô 縛phược 者giả 。 亦diệc 無vô 解giải 脫thoát 。 凡phàm 夫phu 不bất 了liễu 。 謂vị 我ngã 能năng 聞văn 。 是thị 故cố 名danh 為vi 聞văn 聞văn 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 斷đoạn 一nhất 切thiết 受thọ 。 得đắc 薩Tát 婆Bà 若Nhã 。 證chứng 實thật 相tướng 慧tuệ 門môn 。 得đắc 音âm 聲thanh 忍nhẫn 。 無vô 取thủ 無vô 捨xả 。 名danh 為vi 聞văn 亦diệc 名danh 不bất 聞văn 聞văn 。 得đắc 性tánh 空không 智trí 。 亦diệc 得đắc 名danh 為vi 。 不bất 聞văn 不bất 聞văn 。 略lược 說thuyết 耳nhĩ 根căn 。 其kỳ 義nghĩa 如như 此thử 。

復phục 次thứ 鼻tị 聞văn 香hương 者giả 。 誰thùy 能năng 聞văn 。 觀quán 此thử 所sở 臰# 香hương 。 從tùng 何hà 方phương 來lai 。 何hà 處xứ 生sanh 也dã 。 入nhập 至chí 何hà 處xứ 。 受thọ 者giả 是thị 誰thùy 。 相tướng 貌mạo 何hà 似tự 。 如như 此thử 觀quán 時thời 。 知tri 是thị 香hương 觸xúc 。 無vô 所sở 從tùng 來lai 。 入nhập 無vô 所sở 至chí 。 亦diệc 無vô 受thọ 者giả 。 復phục 無vô 相tướng 貌mạo 。 不bất 可khả 分phân 別biệt 。 空không 無vô 所sở 有hữu 。 鼻tị 無vô 根căn 無vô 識thức 無vô 臰# 無vô 香hương 。 亦diệc 無vô 名danh 字tự 。 鼻tị 解giải 脫thoát 門môn 。 既ký 無vô 縛phược 者giả 。 亦diệc 無vô 解giải 脫thoát 。 亦diệc 善thiện 通thông 達đạt 一nhất 切thiết 眾chúng 香hương 。 舌thiệt 嗜thị 味vị 者giả 。 諦đế 觀quán 此thử 味vị 。 從tùng 何hà 所sở 來lai 。 何hà 方phương 所sở 生sanh 。 入nhập 至chí 何hà 處xứ 。 誰thùy 受thọ 味vị 也dã 。 相tướng 貌mạo 何hà 似tự 。 唇thần 受thọ 味vị 也dã 。 齒xỉ 受thọ 味vị 也dã 。 舌thiệt 受thọ 味vị 也dã 。 咽yến/ế/yết 受thọ 味vị 也dã 。 如như 是thị 觀quan 時thời 。 了liễu 知tri 此thử 無vô 所sở 從tùng 來lai 。 亦diệc 無vô 所sở 至chí 。 復phục 無vô 住trú 處xứ 。 亦diệc 無vô 受thọ 者giả 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 亦diệc 無vô 相tướng 貌mạo 。 無vô 舌thiệt 無vô 味vị 無vô 根căn 無vô 識thức 。 亦diệc 無vô 名danh 字tự 。 舌thiệt 解giải 脫thoát 門môn 。 既ký 無vô 縛phược 者giả 。 亦diệc 無vô 解giải 脫thoát 。 亦diệc 能năng 善thiện 知tri 一nhất 切thiết 味vị 相tương/tướng 。 身thân 受thọ 觸xúc 者giả 。 男nam 女nữ 眾chúng 事sự 細tế 滑hoạt 痛thống 癢dạng 麤thô 澁sáp 冷lãnh 暖noãn 輕khinh 重trọng 堅kiên 柔nhu 。 如như 是thị 等đẳng 觸xúc 能năng 生sanh 貪tham 愛ái 瞋sân 喜hỷ 等đẳng 事sự 。 眾chúng 生sanh 為vi 此thử 乃nãi 至chí 失thất 命mạng 。 不bất 知tri 慚tàm 愧quý 。 為vi 此thử 輪luân 轉chuyển 六lục 道đạo 生sanh 死tử 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 諦đế 觀quán 此thử 觸xúc 。 從tùng 何hà 處xứ 生sanh 。 由do 愛ái 因nhân 緣duyên 。 我ngã 若nhược 不bất 拔bạt 如như 是thị 愛ái 根căn 。 必tất 當đương 生sanh 惱não 。 身thân 心tâm 惱não 故cố 。 名danh 之chi 為vi 苦khổ 。 因nhân 緣duyên 生sanh 故cố 無vô 常thường 。 不bất 自tự 在tại 故cố 無vô 我ngã 。 虗hư 妄vọng 故cố 無vô 實thật 。 無vô 實thật 故cố 空không 。 諦đế 觀quán 此thử 身thân 無vô 常thường 。 苦khổ 。 空không 。 無vô 我ngã 。 不bất 淨tịnh 。 從tùng 頭đầu 至chí 足túc 。 薄bạc 皮bì 縛phược 纏triền 褁# 。 內nội 有hữu 肌cơ 肉nhục 筋cân 骨cốt 髓tủy [腦-月+骨]# 血huyết 脉mạch 屎thỉ 尿niệu 肝can 膽đảm 膓# 胃vị 虫trùng 疽thư 膿nùng 血huyết 。 種chủng 種chủng 不bất 淨tịnh 。 充sung 滿mãn 身thân 中trung 。 凡phàm 夫phu 不bất 知tri 謂vị 是thị 好hảo/hiếu 物vật 。 忽hốt 爾nhĩ 無vô 當đương 命mạng 盡tận 死tử 去khứ 。 膖phùng 脹trướng 爛lạn 壞hoại 。 虫trùng 散tán 離ly 散tán 。 頭đầu 脚cước 異dị 處xứ 白bạch 骨cốt 在tại 地địa 。 風phong 吹xuy 日nhật 炙chích 火hỏa 燒thiêu 作tác 炭thán 散tán 滅diệt 歸quy 空không 。 無vô 我ngã 。 無vô 人nhân 。 無vô 眾chúng 生sanh 相tướng 。 無vô 壽thọ 命mạng 亦diệc 無vô 生sanh 滅diệt 。 猶do 如như 虗hư 空không 。 是thị 名danh 鈍độn 根căn 壞hoại 色sắc 歸quy 空không 。 若nhược 利lợi 根căn 人nhân 。 諦đế 觀quán 此thử 身thân 色sắc 性tánh 。 自tự 性tánh 空không 非phi 色sắc 滅diệt 空không 。

何hà 以dĩ 故cố 。 我ngã 今kim 此thử 身thân 。 本bổn 從tùng 一nhất 念niệm 心tâm 生sanh 。 妄vọng 念niệm 之chi 心tâm 。 無vô 形hình 無vô 色sắc 。 無vô 有hữu 方phương 所sở 。 猶do 若nhược 虗hư 空không 。 心tâm 亦diệc 如như 是thị 。 空không 無vô 相tướng 貌mạo 。 知tri 心tâm 寂tịch 滅diệt 身thân 亦diệc 無vô 主chủ 。 生sanh 如như 浮phù 雲vân 生sanh 。 滅diệt 如như 雲vân 散tán 滅diệt 。 麤thô 觀quán 如như 此thử 。 若nhược 細tế 觀quán 者giả 。 我ngã 今kim 此thử 身thân 。 猶do 如như 雲vân 影ảnh 。 如như 雲vân 空không 中trung 行hành 。 地địa 上thượng 見kiến 影ảnh 。 實thật 無vô 能năng 有hữu 見kiến 。 此thử 身thân 亦diệc 如như 是thị 。 幻huyễn 化hóa 難nan 了liễu 別biệt 。 空không 雲vân 是thị 行hành 東đông 。 雲vân 影ảnh 是thị 人nhân 身thân 。 雲vân 散tán 影ảnh 即tức 無vô 。 東đông 盡tận 人nhân 亦diệc 然nhiên 。 是thị 身thân 本bổn 無vô 體thể 。 無vô 色sắc 亦diệc 無vô 形hình 。 行hành 東đông 及cập 身thân 影ảnh 。 本bổn 來lai 常thường 寂tịch 然nhiên 。 如như 此thử 觀quán 時thời 。 無vô 身thân 無vô 身thân 名danh 字tự 。 是thị 名danh 身thân 無vô 作tác 解giải 脫thoát 門môn 。 既ký 無vô 縛phược 者giả 。 亦diệc 無vô 解giải 脫thoát 。 知tri 身thân 如như 此thử 。 亦diệc 能năng 善thiện 解giải 一nhất 切thiết 。 諸chư 觸xúc 無vô 所sở 得đắc 故cố 。 言ngôn 法pháp 者giả 。 一nhất 善thiện 。 二nhị 不bất 善thiện 。 三tam 者giả 無vô 記ký 。 今kim 欲dục 觀quán 察sát 意ý 觸xúc 法pháp 者giả 。 當đương 以dĩ 非phi 善thiện 門môn 。 非phi 不bất 善thiện 門môn 。 非phi 無vô 記ký 門môn 。 破phá 前tiền 虗hư 妄vọng 執chấp 著trước 善thiện 。 不bất 善thiện 。 無vô 記ký 等đẳng 無vô 明minh 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 應ưng 先tiên 觀quán 察sát 意ý 觸xúc 諸chư 法pháp 。 問vấn 曰viết 。 餘dư 五ngũ 根căn 皆giai 有hữu 處xứ 所sở 。 眼nhãn 。 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 有hữu 可khả 見kiến 處xứ 。 今kim 此thử 意ý 識thức 相tướng 貌mạo 何hà 似tự 。 住trụ 在tại 何hà 處xứ 。 為vi 當đương 在tại 內nội 。 為vi 當đương 在tại 外ngoại 。 為vi 在tại 中trung 間gian 。 為vi 在tại 五ngũ 藏tạng 。 為vi 何hà 所sở 似tự 名danh 意ý 識thức 。

答đáp 曰viết 。

非phi 五ngũ 根căn 。 非phi 五ngũ 識thức 。 非phi 內nội 外ngoại 。 非phi 中trung 間gian 。 亦diệc 不bất 在tại 餘dư 處xứ 。

何hà 以dĩ 故cố 。 五ngũ 藏tạng 對đối 五ngũ 根căn 。 五ngũ 根căn 對đối 五ngũ 塵trần 。 根căn 塵trần 合hợp 生sanh 五ngũ 識thức 。 今kim 此thử 意ý 根căn 。 都đô 無vô 處xứ 所sở 。 復phục 無vô 相tướng 貌mạo 。 而nhi 能năng 記ký 物vật 。

何hà 以dĩ 故cố 。 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 臥ngọa 眠miên 熟thục 時thời 。 無vô 情tình 塵trần 識thức 而nhi 能năng 夢mộng 見kiến 。 陰ấm 界giới 諸chư 入nhập 。 乃nãi 至chí 覺giác 時thời 猶do 故cố 不bất 忘vong 。 觀quán 察sát 此thử 夢mộng 都đô 無vô 方phương 所sở 。 亦diệc 無vô 住trú 處xứ 。 無vô 色sắc 無vô 形hình 而nhi 能năng 物vật 。 如như 睡thụy 眠miên 夢mộng 乃nãi 至chí 覺giác 時thời 觀quán 。 不bất 見kiến 夢mộng 主chủ 及cập 不bất 見kiến 所sở 夢mộng 陰ấm 界giới 數số 重trọng/trùng 。 都đô 不bất 可khả 得đắc 。 而nhi 復phục 不bất 忘vong 。 意ý 亦diệc 如như 是thị 。 雖tuy 復phục 不bất 在tại 五ngũ 藏tạng 。 五ngũ 情tình 。 五ngũ 塵trần 。 五ngũ 識thức 。 五ngũ 觸xúc 。 五ngũ 受thọ 。 雖tuy 不bất 在tại 此thử 三tam 十thập 事sự 中trung 。 而nhi 能năng 鑒giám 照chiếu 三tam 十thập 數số 重trọng/trùng 善thiện 。 惡ác 。 無vô 記ký 。 亦diệc 不bất 在tại 三tam 十thập 事sự 外ngoại 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 五ngũ 根căn 不bất 相tương 知tri 。 意ý 根căn 即tức 不bất 爾nhĩ 。 亦diệc 在tại 亦diệc 不bất 在tại 。 云vân 何hà 亦diệc 在tại 亦diệc 不bất 在tại 。 若nhược 意ý 識thức 不bất 導đạo 。 五ngũ 識thức 不bất 成thành 。 不bất 能năng 分phân 別biệt 。 是thị 故cố 不bất 得đắc 。 言ngôn 不bất 在tại 五ngũ 識thức 。 如như 人nhân 有hữu 病bệnh 聾lung 盲manh 齆# 啞á 及cập 身thân 舌thiệt 頑ngoan 疵tỳ 。 意ý 識thức 是thị 時thời 於ư 五ngũ 識thức 中trung 無vô 用dụng 。 不bất 得đắc 言ngôn 在tại 。 問vấn 曰viết 。 上thượng 耳nhĩ 根căn 義nghĩa 中trung 說thuyết 意ý 識thức 但đãn 能năng 識thức 過quá 去khứ 。 五ngũ 塵trần 不bất 得đắc 識thức 現hiện 在tại 。 五ngũ 塵trần 若nhược 如như 此thử 者giả 。 與dữ 今kim 義nghĩa 相tương 違vi 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 若nhược 意ý 識thức 導đạo 五ngũ 識thức 能năng 識thức 五ngũ 塵trần 者giả 。 即tức 是thị 現hiện 在tại 義nghĩa 。 云vân 何hà 而nhi 言ngôn 。 不bất 識thức 現hiện 在tại 五ngũ 塵trần 。

答đáp 曰viết 。

過quá 去khứ 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 過quá 去khứ 過quá 去khứ 。 二nhị 者giả 現hiện 在tại 過quá 去khứ 。 過quá 去khứ 過quá 去khứ 者giả 是thị 遠viễn 過quá 去khứ 。 現hiện 在tại 過quá 去khứ 者giả 是thị 近cận 過quá 去khứ 。 一nhất 念niệm 心tâm 中trung 前tiền 思tư 後hậu 覺giác 。 譬thí 如như 行hành 者giả 到đáo 法Pháp 師sư 所sở 聽thính 法Pháp 時thời 。 忽hốt 爾nhĩ 初sơ 聞văn 說thuyết 法Pháp 之chi 聲thanh 。 名danh 之chi 為vi 思tư 。 憶ức 念niệm 分phân 別biệt 名danh 之chi 為vi 覺giác 。 初sơ 聞văn 說thuyết 法Pháp 未vị 解giải 語ngữ 意ý 名danh 現hiện 在tại 塵trần 。 憶ức 念niệm 法Pháp 師sư 語ngữ 分phân 別biệt 中trung 事sự 名danh 之chi 為vi 覺giác 。 名danh 現hiện 在tại 義nghĩa 。 前tiền 思tư 是thị 耳nhĩ 識thức 。 後hậu 覺giác 是thị 意ý 識thức 。 更cánh 有hữu 一nhất 解giải 。 義nghĩa 則tắc 不bất 然nhiên 。 初sơ 聞văn 聲thanh 未vị 能năng 思tư 惟duy 是thị 耳nhĩ 識thức 。 思tư 惟duy 分phân 別biệt 是thị 意ý 識thức 。 問vấn 曰viết 。 耳nhĩ 分phân 別biệt 聲thanh 。 意ý 分phân 別biệt 法pháp 。 云vân 何hà 言ngôn 耳nhĩ 但đãn 能năng 聞văn 。 不bất 能năng 分phân 別biệt 。

答đáp 曰viết 。

此thử 所sở 言ngôn 者giả 。 當đương 根căn 說thuyết 義nghĩa 。 耳nhĩ 分phân 別biệt 聲thanh 者giả 。 意ý 識thức 合hợp 用dụng 非phi 耳nhĩ 獨độc 能năng 。 如như 人nhân 思tư 惟duy 觀quán 行hành 之chi 時thời 。 傍bàng 邊biên 人nhân 喚hoán 意ý 識thức 不bất 照chiếu 聲thanh 。 耳nhĩ 則tắc 不bất 能năng 聞văn 。 聲thanh 云vân 何hà 得đắc 。 如như 昔tích 二nhị 年niên 少thiếu 比Bỉ 丘Khâu 。 常thường 修tu 禪thiền 觀quán 。 有hữu 一nhất 老lão 比Bỉ 丘Khâu 是thị 二nhị 年niên 少thiếu 比Bỉ 丘Khâu 。 初sơ 出xuất 家gia 時thời 師sư 。 喚hoán 二nhị 弟đệ 子tử 在tại 一nhất 房phòng 中trung 坐tọa 床sàng 上thượng 噉đạm 飲ẩm 食thực 。

復phục 有hữu 比Bỉ 丘Khâu 。 床sàng 前tiền 坐tọa 喻dụ 噉đạm 飲ẩm 。 住trụ 牀sàng 上thượng 一nhất 比Bỉ 丘Khâu 思tư 惟duy 觀quán 察sát 。 地địa 上thượng 比Bỉ 丘Khâu 。 是thị 時thời 有hữu 師sư 隔cách 一nhất 人nhân 坐tọa 。 喚hoán 觀quán 行hành 比Bỉ 丘Khâu 。 大đại 喚hoán 五ngũ 聲thanh 。 耳nhĩ 都đô 不bất 聞văn 其kỳ 師sư 喚hoán 聲thanh 。 是thị 故cố 得đắc 知tri 。 意ý 識thức 不bất 照chiếu 。 耳nhĩ 不bất 聞văn 聲thanh 。 云vân 何hà 而nhi 言ngôn 。 耳nhĩ 獨độc 能năng 聞văn 聲thanh 。 更cánh 有hữu 一nhất 谷cốc 。 有hữu 諸chư 人nhân 等đẳng 。 在tại 講giảng 法Pháp 眾chúng 中trung 坐tọa 。 意ý 識thức 專chuyên 觀quán 往vãng 昔tích 眾chúng 事sự 。 亦diệc 復phục 覺giác 現hiện 在tại 外ngoại 緣duyên 。 乃nãi 至chí 下hạ 講giảng 。 都đô 不bất 曾tằng 聞văn 法Pháp 師sư 語ngữ 聲thanh 。 以dĩ 是thị 定định 知tri 。 意ý 不bất 屬thuộc 當đương 。 耳nhĩ 不bất 聞văn 聲thanh 。 問vấn 曰viết 。 昔tích 有hữu 一nhất 人nhân 。 禪thiền 定định 寂tịch 嘿mặc 。 耳nhĩ 聞văn 遠viễn 近cận 種chủng 種chủng 音âm 色sắc 。 一nhất 時thời 歷lịch 歷lịch 。 不bất 相tương 雜tạp 亂loạn 。

復phục 有hữu 一nhất 人nhân 。 坐tọa 定định 定định 寂tịch 嘿mặc 都đô 不bất 聞văn 聲thanh 。 此thử 二nhị 種chủng 人nhân 。 各các 入nhập 何hà 定định 聞văn 異dị 。

答đáp 曰viết 。

坐tọa 禪thiền 寂tịch 嘿mặc 。 聞văn 一nhất 切thiết 聲thanh 。 一nhất 時thời 能năng 聞văn 。 不bất 雜tạp 亂loạn 者giả 。 有hữu 二nhị 種chủng 人nhân 。 一nhất 種chủng 人nhân 未vị 能năng 甚thậm 深thâm 禪thiền 定định 。 始thỉ 入nhập 初sơ 禪thiền 住trụ 一nhất 念niệm 前tiền 。 名danh 為vi 微vi 細tế 寂tịch 靜tĩnh 一nhất 心tâm 。 但đãn 聞văn 住trú 處xứ 城thành 隍hoàng 內nội 外ngoại 遠viễn 近cận 數số 里lý 。 種chủng 種chủng 音âm 聲thanh 。 不bất 能năng 遠viễn 聞văn 諸chư 方phương 國quốc 土độ 。 二nhị 種chủng 人nhân 者giả 。 是thị 人nhân 得đắc 入nhập 甚thậm 深thâm 禪thiền 定định 。 得đắc 天thiên 耳nhĩ 通thông 。 能năng 聞văn 小tiểu 千thiên 國quốc 土độ 。 一nhất 切thiết 音âm 聲thanh 。 乃nãi 至chí 二nhị 千thiên 國quốc 土độ 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 國Quốc 土Độ 。 一nhất 切thiết 音âm 聲thanh 。 亦diệc 聞văn 十thập 方phương 。 一nhất 切thiết 音âm 聲thanh 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 禪thiền 定định 寂tịch 嘿mặc 。 不bất 能năng 聞văn 一nhất 切thiết 聲thanh 者giả 。 亦diệc 有hữu 二nhị 種chủng 人nhân 。 一nhất 種chủng 人nhân 者giả 。 未vị 得đắc 禪thiền 定định 。 初sơ 禪thiền 前tiền 得đắc 細tế 住trụ 心tâm 。 名danh 曰viết 住trụ 觸xúc 。 不bất 自tự 覺giác 知tri 。 猶do 如như 眠miên 熟thục 不bất 夢mộng 之chi 人nhân 。 此thử 是thị 魔ma 鬼quỷ [門@卞]# 其kỳ 心tâm 識thức 。 狀trạng 似tự 禪thiền 定định 都đô 不bất 自tự 知tri 。 入nhập 時thời 不bất 覺giác 至chí 出xuất 乃nãi 知tri 心tâm 識thức 。 問vấn 何hà 處xứ 去khứ 。 更cánh 有hữu 一nhất 種chủng 人nhân 禪thiền 定định 。 不bất 聞văn 一nhất 切thiết 聲thanh 者giả 。 此thử 人nhân 薄bạc 禪thiền 罪tội 重trọng 入nhập 死tử 心tâm 定định 。 此thử 非phi 好hảo/hiếu 禪thiền 。 此thử 是thị 障chướng 道đạo 定định 。 其kỳ 人nhân 頑ngoan 癡si 。 自tự 謂vị 我ngã 今kim 得đắc 。 寂tịch 滅diệt 涅Niết 槃Bàn 。 亦diệc 復phục 名danh 為vi 滅diệt 盡tận 定định 。 此thử 非phi 涅Niết 槃Bàn 道Đạo 。 設thiết 使sử 經kinh 劫kiếp 住trụ 是thị 禪thiền 中trung 。 不bất 盡tận 道Đạo 法Pháp 。 名danh 障chướng 道đạo 罪tội 。 亦diệc 名danh 魔ma 鬼quỷ 奪đoạt 其kỳ 識thức 去khứ 。 魔ma 力lực 持trì 之chi 狀trạng 似tự 禪thiền 定định 。 更cánh 有hữu 一nhất 種chủng 人nhân 。 禪thiền 定định 嘿mặc 然nhiên 不bất 聞văn 一nhất 切thiết 諸chư 道đạo 音âm 聲thanh 者giả 。 此thử 人nhân 名danh 為vi 。 自tự 在tại 禪thiền 定định 。 欲dục 聞văn 十thập 方phương 一nhất 切thiết 。 音âm 聲thanh 即tức 時thời 得đắc 聞văn 。 意ý 不bất 欲dục 聞văn 。 即tức 不bất 能năng 聞văn 。 是thị 故cố 名danh 為vi 。 自tự 在tại 禪thiền 定định 。 亦diệc 得đắc 名danh 為vi 。 日nhật 入nhập 三tam 昧muội 。

何hà 以dĩ 故cố 。 昔tích 日nhật 佛Phật 在tại 田điền 中trung 阿a 蘭lan 若nhã 處xứ 。 林lâm 中trung 禪thiền 定định 。 近cận 邊biên 田điền 中trung 耕canh 者giả 二nhị 人nhân 。 持trì 中trung 有hữu 四tứ 時thời 天thiên 風phong 雨vũ 靂lịch 地địa 動động 。 四tứ 牛ngưu 二nhị 人nhân 一nhất 時thời 怖bố 死tử 。 佛Phật 不bất 聞văn 也dã 。 佛Phật 答đáp 言ngôn 。 我ngã 不bất 聞văn 聲thanh 。 其kỳ 人nhân 重trùng 問vấn 。 佛Phật 入nhập 無vô 心tâm 定định 也dã 。 答đáp 言ngôn 不bất 入nhập 無vô 心tâm 定định 。 其kỳ 人nhân 復phục 問vấn 。 若nhược 有hữu 心tâm 識thức 。 云vân 何hà 不bất 聞văn 。 佛Phật 答đáp 人nhân 言ngôn 。 我ngã 有hữu 心tâm 識thức 。 恆hằng 無vô 妄vọng 念niệm 。 我ngã 時thời 故cố 入nhập 日nhật 三tam 昧muội 。 不bất 取thủ 音âm 聲thanh 是thị 故cố 不bất 聞văn 。 譬thí 如như 日nhật 入nhập 一nhất 切thiết 不bất 照chiếu 。 我ngã 亦diệc 如như 是thị 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 自tự 在tại 禪thiền 定định 。 復phục 如như 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 山sơn 中trung 禪thiền 定định 。 值trị 毗tỳ 舍xá 闍xà 鬼quỷ 。 將tương 領lãnh 諸chư 鬼quỷ 山sơn 中trung 遊du 行hành 。

時thời 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 斷đoạn 其kỳ 路lộ 坐tọa 。 礙ngại 不bất 得đắc 過quá 。 毗tỳ 舍xá 闍xà 鬼quỷ 。 即tức 大đại 瞋sân 恚khuể 。 以dĩ 金kim 剛cang 杵xử 。 盡tận 力lực 極cực 打đả 舍Xá 利Lợi 弗Phất 頭đầu 。 振chấn 動động 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。

時thời 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 不bất 覺giác 不bất 知tri 。 從tùng 定định 出xuất 時thời 覺giác 頭đầu 皮bì 多đa 少thiểu 異dị 常thường 。 起khởi 來lai 問vấn 佛Phật 。 世Thế 尊Tôn 我ngã 今kim 。 頭đầu 皮bì 多đa 少thiểu 異dị 常thường 。

佛Phật 言ngôn 。

毗tỳ 舍xá 闍xà 鬼quỷ 。 以dĩ 金kim 剛cang 杵xử 。 極cực 力lực 打đả 汝nhữ 頭đầu 。 振chấn 動động 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 國Quốc 土Độ 。 值trị 汝nhữ 入nhập 定định 。 若nhược 不bất 入nhập 定định 。 碎toái 如như 微vi 塵trần 。 問vấn 曰viết 。 是thị 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 入nhập 何hà 禪thiền 定định 力lực 能năng 如như 此thử 。

答đáp 曰viết 。

一nhất 切thiết 禪thiền 定định 。 力lực 皆giai 能năng 如như 此thử 。 若nhược 入nhập 金kim 剛cang 壁bích 定định 三tam 昧muội 。 天thiên 魔ma 外ngoại 道đạo 。 毗tỳ 舍xá 闍xà 鬼quỷ 。 所sở 不bất 能năng 近cận 。 若nhược 欲dục 近cận 時thời 。 天thiên 魔ma 外ngoại 道đạo 。 鬼quỷ 神thần 即tức 自tự 碎toái 滅diệt 。 況huống 復phục 能năng 打đả 。 問vấn 曰viết 。 一nhất 切thiết 禪thiền 定định 。 無vô 受thọ 念niệm 心tâm 。 云vân 何hà 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 入nhập 大đại 禪thiền 定định 。 毗tỳ 舍xá 闍xà 打đả 頭đầu 皮bì 少thiểu 異dị 。

答đáp 曰viết 。

令linh 後hậu 人nhân 知tri 禪thiền 定định 力lực 。 故cố 作tác 此thử 問vấn 。 留lưu 名danh 後hậu 世thế 。 引dẫn 導đạo 眾chúng 生sanh 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 自tự 在tại 禪thiền 定định 。 菩Bồ 薩Tát 復phục 有hữu 。 自tự 在tại 禪thiền 定định 。 若nhược 入nhập 禪thiền 定định 若nhược 出xuất 禪thiền 。 定định 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 身thân 心tâm 無vô 定định 無vô 亂loạn 。 常thường 能năng 示thị 現hiện 。 一nhất 切thiết 佛Phật 事sự 。 上thượng 人nhân 能năng 覺giác 下hạ 人nhân 不bất 如như 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 自tự 在tại 禪thiền 定định 。 問vấn 曰viết 。 眾chúng 生sanh 六lục 識thức 是thị 生sanh 死tử 識thức 。 不bất 是thị 智trí 慧tuệ 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 云vân 。 依y 智trí 不bất 依y 識thức 。 今kim 此thử 意ý 識thức 是thị 何hà 等đẳng 識thức 。 而nhi 能năng 如như 是thị 。 種chủng 種chủng 巧xảo 用dụng 智trí 慧tuệ 無vô 差sai 。

答đáp 曰viết 。

一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 用dụng 智trí 有hữu 異dị 不bất 得đắc 一nhất 等đẳng 。 愚ngu 癡si 凡phàm 夫phu 。 用dụng 六lục 情tình 識thức 。 初sơ 心tâm 菩Bồ 薩Tát 用dụng 二nhị 種chủng 識thức 。 一nhất 者giả 轉chuyển 識thức 。 名danh 為vi 覺giác 慧tuệ 。 覺giác 了liễu 諸chư 法pháp 。 慧tuệ 解giải 無vô 方phương 。 二nhị 者giả 名danh 為vi 藏tạng 識thức 。 湛trạm 然nhiên 不bất 變biến 。 西tây 國quốc 云vân 阿a 梨lê 耶da 識thức 。 此thử 土thổ/độ 名danh 為vi 佛Phật 性tánh 。 亦diệc 名danh 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 藏tạng 。 亦diệc 名danh 如Như 來Lai 藏tạng 。 若nhược 就tựu 隨tùy 事sự 。 名danh 智trí 慧tuệ 性tánh 。 覺giác 了liễu 諸chư 法pháp 。 時thời 名danh 為vi 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 識thức 之chi 與dữ 心tâm 二nhị 用dụng 各các 別biệt 。 凡phàm 夫phu 六lục 識thức 名danh 為vi 分phần/phân 張trương 識thức 。 隨tùy 業nghiệp 受thọ 報báo 。 天thiên 人nhân 諸chư 趣thú 。 菩Bồ 薩Tát 轉chuyển 名danh 第đệ 七thất 識thức 。 能năng 轉chuyển 一nhất 切thiết 。 生sanh 死tử 惡ác 業nghiệp 。 即tức 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 能năng 覺giác 凡phàm 夫phu 六lục 分phần 張trương 識thức 令linh 無vô 變biến 易dị 。 即tức 是thị 藏tạng 識thức 。 此thử 第đệ 七thất 識thức 名danh 金kim 剛cang 智trí 。 能năng 破phá 一nhất 切thiết 。 無vô 明minh 煩phiền 惱não 。 生sanh 死tử 結kết 使sử 。 即tức 是thị 佛Phật 法Pháp 。 譬thí 如như 健kiện 將tương 降hàng 伏phục 四tứ 方phương 夷di 狄địch 怨oán 賊tặc 。 諸chư 國quốc 弭nhị 伏phục 皆giai 作tác 民dân 子tử 。 第đệ 七thất 健kiện 識thức 勇dũng 猛mãnh 金kim 剛cang 決quyết 斷đoán 諸chư 法pháp 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 藏tạng 識thức 者giả 名danh 第đệ 八bát 識thức 。 從tùng 生sanh 死tử 際tế 。 乃nãi 至chí 佛Phật 道Đạo 。 凡phàm 聖thánh 愚ngu 智trí 未vị 曾tằng 變biến 易dị 。 湛trạm 若nhược 虗hư 空không 亦diệc 無vô 垢cấu 淨tịnh 。 生sanh 死tử 涅Niết 槃Bàn 。 無vô 一nhất 無vô 二nhị 。 雖tuy 假giả 名danh 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 五ngũ 根căn 不bất 能năng 見kiến 。 無vô 言ngôn 能năng 空không 。

何hà 以dĩ 故cố 。 無vô 空không 無vô 無vô 想tưởng 。 亦diệc 無vô 有hữu 無vô 作tác 。

不bất 合hợp 亦diệc 不bất 散tán 。 亦diệc 相tương/tướng 法pháp 亦diệc 無vô 。 善thiện 惡ác 虗hư 空không 華hoa 。

解giải 即tức 會hội 其kỳ 如như 。 能năng 了liễu 是thị 聖thánh 人nhân 。 不bất 了liễu 是thị 惡ác 夫phu 。

法pháp 雖tuy 無vô 一nhất 二nhị 。 愚ngu 智trí 不bất 共cộng 居cư 。 不bất 了liễu 是thị 有hữu 為vi 。

了liễu 者giả 即tức 無vô 餘dư 。

眠Miên 威Uy 儀Nghi 臥Ngọa 品Phẩm 第đệ 四tứ

昏hôn 夜dạ 寢tẩm 息tức 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 休hưu 息tức 諸chư 行hành 。

心tâm 淨tịnh 無vô 穢uế 。

身thân 四tứ 威uy 儀nghi 中trung 。 眠miên 臥ngọa 最tối 安an 樂lạc 。 菩Bồ 薩Tát 涅Niết 槃Bàn 臥ngọa 。

諸chư 行hành 皆giai 寂tịch 莫mạc 。

新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 安an 穩ổn 臥ngọa 時thời 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 如như 臥ngọa 相tương/tướng 。 寂tịch 不bất 動động 搖dao 。 云vân 何hà 為vi 安an 。 不bất 危nguy 者giả 為vi 安an 。 夫phu 安an 穩ổn 者giả 。 何hà 者giả 是thị 也dã 。 不bất 動động 不bất 流lưu 名danh 為vi 安an 也dã 。 何hà 法pháp 不bất 動động 。 何hà 法pháp 不bất 流lưu 。 所sở 謂vị 眼nhãn 對đối 色sắc 生sanh 貪tham 愛ái 。 必tất 造tạo 諸chư 行hành 業nghiệp 。 貪tham 愛ái 為vi 動động 。 行hành 業nghiệp 為vi 流lưu 。 隨tùy 業nghiệp 受thọ 報báo 。 天thiên 人nhân 六lục 趣thú 豈khởi 非phi 流lưu 也dã 。 如như 大đại 集tập 經kinh 中trung 。 佛Phật 告cáo 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 因nhân 眼nhãn 見kiến 色sắc 生sanh 貪tham 愛ái 者giả 。 即tức 是thị 無vô 明minh 。 為vi 愛ái 造tạo 業nghiệp 。 名danh 之chi 為vi 行hành 。 至chí 心tâm 專chuyên 念niệm 。 名danh 之chi 為vi 識thức 。 由do 識thức 造tạo 業nghiệp 遍biến 行hành 諸chư 趣thú 。 當đương 觀quán 此thử 眼nhãn 。 識thức 在tại 何hà 處xứ 。 何hà 者giả 是thị 根căn 。 誰thùy 能năng 見kiến 色sắc 。 色sắc 從tùng 何hà 生sanh 。 精tinh 非phi 是thị 眼nhãn 。 如như 清thanh 盲manh 人nhân 眼nhãn 精tinh 不bất 壞hoại 根căn 亦diệc 不bất 破phá 。 如như 好hảo/hiếu 眼nhãn 人nhân 不bất 能năng 見kiến 色sắc 。 生sanh 盲manh 謝tạ 時thời 即tức 能năng 見kiến 之chi 。 然nhiên 此thử 盲manh 法pháp 初sơ 無vô 生sanh 處xứ 。 又hựu 無vô 滅diệt 處xứ 。 盲manh 法pháp 不bất 自tự 知tri 。 我ngã 是thị 盲manh 能năng 遮già 於ư 色sắc 。 亦diệc 不bất 作tác 念niệm 。 不bất 能năng 遮già 色sắc 。 眼nhãn 不bất 自tự 知tri 我ngã 色sắc 法pháp 盲manh 來lai 遮già 我ngã 。 亦diệc 不bất 作tác 是thị 念niệm 。 盲manh 不bất 遮già 我ngã 。 各các 不bất 相tương 知tri 。 眼nhãn 色sắc 亦diệc 爾nhĩ 。 何hà 者giả 是thị 眼nhãn 。 清thanh 自tự 非phi 眼nhãn 。 童đồng 人nhân 亦diệc 非phi 眼nhãn 。 色sắc 亦diệc 非phi 是thị 眼nhãn 。 精tinh 及cập 中trung 淚lệ 亦diệc 非phi 是thị 眼nhãn 。 迬# 骨cốt 亦diệc 非phi 是thị 眼nhãn 。 若nhược 一nhất 一nhất 是thị 眼nhãn 。 應ưng 有hữu 眾chúng 多đa 眼nhãn 。 無vô 多đa 眼nhãn 故cố 。 當đương 知tri 非phi 一nhất 一nhất 是thị 眼nhãn 。 若nhược 共cộng 成thành 一nhất 眼nhãn 。 是thị 義nghĩa 不bất 然nhiên 。 無vô 和hòa 合hợp 故cố 。 盲manh 及cập 眾chúng 緣duyên 一nhất 一nhất 皆giai 空không 。 無vô 有hữu 集tập 散tán 。 各các 無vô 生sanh 滅diệt 。 空không 明minh 亦diệc 然nhiên 。 畢tất 竟cánh 空không 寂tịch 。 如như 是thị 觀quan 時thời 。 無vô 多đa 無vô 一nhất 。 即tức 無vô 有hữu 眼nhãn 。 亦diệc 無vô 名danh 字tự 。 不bất 斷đoạn 不bất 常thường 。 無vô 諸chư 陰ấm 界giới 。 無vô 貪tham 無vô 愛ái 亦diệc 無vô 無vô 明minh 。 都đô 無vô 相tướng 貌mạo 。 如như 睡thụy 無vô 夢mộng 。 都đô 無vô 所sở 見kiến 。 明minh 與dữ 無vô 明minh 。 俱câu 不bất 可khả 得đắc 。 無vô 行hành 亦diệc 無vô 識thức 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 亦diệc 無vô 一nhất 切thiết 。 陰ấm 界giới 諸chư 入nhập 。 是thị 故cố 維duy 摩ma 經kinh 言ngôn 。 所sở 見kiến 色sắc 與dữ 盲manh 等đẳng 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 畢tất 竟cánh 不bất 動động 。 不bất 動động 者giả 即tức 是thị 不bất 流lưu 。 如như 人nhân 臥ngọa 時thời 。 一nhất 切thiết 事sự 息tức 都đô 無vô 思tư 覺giác 。 諸chư 法pháp 亦diệc 爾nhĩ 。 是thị 名danh 安an 眠miên 。 不bất 動động 曰viết 安an 。 不bất 現hiện 曰viết 隱ẩn 。 寂tịch 滅diệt 為vi 眼nhãn 。 菩Bồ 薩Tát 自tự 覺giác 。 復phục 以dĩ 此thử 法Pháp 。 覺giác 悟ngộ 眾chúng 生sanh 。 增tăng 長trưởng 慧tuệ 命mạng 。 是thị 名danh 眼nhãn 義nghĩa 。 法Pháp 施thí 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 臥ngọa 時thời 。 善thiện 惡ác 欲dục 界giới 。 不bất 可khả 得đắc 故cố 。 亦diệc 以dĩ 此thử 法Pháp 。 利lợi 益ích 眾chúng 生sanh 。 是thị 名danh 持trì 戒giới 。 尸Thi 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 臥ngọa 時thời 。 一nhất 切thiết 陰ấm 界giới 。 不bất 動động 搖dao 故cố 。 自tự 利lợi 及cập 眾chúng 生sanh 。 是thị 名danh 忍nhẫn 辱nhục 。 羼Sằn 提Đề 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 臥ngọa 時thời 。 一nhất 切thiết 陰ấm 界giới 無vô 生sanh 住trụ 滅diệt 。 自tự 利lợi 及cập 他tha 。 是thị 名danh 精tinh 進tấn 毗tỳ 利lợi 耶da 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 臥ngọa 時thời 。 一nhất 切thiết 陰ấm 界giới 無vô 定định 亂loạn 故cố 。 能năng 利lợi 眾chúng 生sanh 。 是thị 名danh 定định 智trí 。 禪Thiền 波Ba 羅La 蜜Mật 。 菩Bồ 薩Tát 臥ngọa 時thời 。 一nhất 切thiết 陰ấm 界giới 入nhập 如như 虗hư 空không 華hoa 。 無vô 決quyết 定định 相tướng 。 能năng 利lợi 一nhất 切thiết 法Pháp 界Giới 。 眾chúng 生sanh 畢tất 竟cánh 解giải 脫thoát 。 皆giai 得đắc 菩Bồ 提Đề 亦diệc 悉tất 具cụ 足túc 。 行hành 住trụ 坐tọa 義nghĩa 。 菩Bồ 薩Tát 雖tuy 眠miên 。 應ứng 化hóa 普phổ 現hiện 無vô 量lượng 法Pháp 界giới 。 一nhất 切thiết 威uy 儀nghi 。 眾chúng 生sanh 感cảm 皆giai 得đắc 稱xưng 機cơ 安an 穩ổn 而nhi 臥ngọa 。 同đồng 證chứng 涅Niết 槃Bàn 。 萬vạn 行hạnh 休hưu 息tức 。 如như 人nhân 睡thụy 眠miên 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 眠miên 義nghĩa 中trung 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 同đồng 上thượng 三tam 威uy 儀nghi 不bất 復phục 更cánh 重trọng/trùng 廣quảng 說thuyết 。

食Thực 威Uy 儀Nghi 中Trung 具Cụ 足Túc 一Nhất 切Thiết 。 諸Chư 上Thượng 味Vị 品Phẩm 第đệ 五ngũ

菩Bồ 薩Tát 得đắc 飲ẩm 食thực 時thời 。 先tiên 應ưng 咒chú 願nguyện 。 兩lưỡng 手thủ 合hợp 掌chưởng 。 心tâm 念niệm 一nhất 切thiết 十thập 方phương 凡phàm 聖thánh 。 而nhi 作tác 是thị 言ngôn 。

此thử 食thực 色sắc 香hương 味vị 。 上thượng 獻hiến 十thập 方phương 佛Phật 。 中trung 奉phụng 諸chư 賢hiền 聖thánh 。

下hạ 及cập 六lục 道Đạo 品Phẩm 。 等đẳng 施thí 無vô 前tiền 後hậu 。 隨tùy 感cảm 皆giai 飽bão 滿mãn 。

令linh 諸chư 施thí 主chủ 得đắc 。 無vô 量lượng 波Ba 羅La 蜜Mật 。

若nhược 得đắc 食thực 時thời 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 得đắc 禪thiền 悅duyệt 食thực 。

無vô 餘dư 味vị 想tưởng 。 若nhược 得đắc 食thực 時thời 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。

得đắc 法Pháp 喜hỷ 食thực 。 甘cam 露lộ 味vị 想tưởng 。 噉đạm 飲ẩm 食thực 時thời 。

當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 飡xan 涅Niết 槃Bàn 飯phạn 。 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 想tưởng 。

飯phạn 食thực 已dĩ 訖ngật 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 種chủng 智trí 圓viên 滿mãn 。

覺giác 眾chúng 生sanh 想tưởng 。 澡táo # 飲ẩm 訖ngật 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。

妙diệu 覺giác 常thường 住trụ 。 湛trạm 然nhiên 明minh 淨tịnh 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。

得đắc 飲ẩm 食thực 時thời 。 一nhất 心tâm 受thọ 食thực 。 無vô 雜tạp 念niệm 想tưởng 。

念niệm 時thời 香hương 氣khí 。 如như 旃chiên 檀đàn 風phong 。 一nhất 時thời 普phổ 遍biến 。

十thập 方phương 世thế 界giới 。 凡phàm 聖thánh 隨tùy 感cảm 。 各các 得đắc 上thượng 味vị 。

凡phàm 夫phu 聞văn 香hương 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 餓ngạ 鬼quỷ 聞văn 香hương 。

一nhất 時thời 飽bão 滿mãn 。 捨xả 餓ngạ 鬼quỷ 身thân 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。

畜súc 生sanh 聞văn 香hương 。 即tức 得đắc 飽bão 滿mãn 。 捨xả 禽cầm 獸thú 形hình 。

發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 地địa 獄ngục 聞văn 香hương 。 捨xả 地địa 獄ngục 苦khổ 。

得đắc 人nhân 天thiên 身thân 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。

受thọ 飲ẩm 食thực 時thời 。 布bố 施thí 一nhất 切thiết 。 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。

施thí 者giả 受thọ 者giả 。 色sắc 香hương 味vị 觸xúc 。 空không 無vô 生sanh 滅diệt 。

是thị 名danh 法Pháp 施thí 。 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。

已dĩ 所sở 受thọ 食thực 。 色sắc 香hương 美mỹ 味vị 。 熏huân 諸chư 行hành 人nhân 。

皆giai 得đắc 法Pháp 喜hỷ 。 離ly 五ngũ 怖bố 畏úy 。 是thị 無vô 畏úy 施thí 。

檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 已dĩ 所sở 受thọ 食thực 。

色sắc 香hương 美mỹ 味vị 。 施thí 飲ẩm 食thực 時thời 。 不bất 觀quan 眾chúng 生sanh 。

持trì 戒giới 破phá 戒giới 。 但đãn 觀quán 法pháp 性tánh 。 無vô 差sai 別biệt 想tưởng 。

能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 罪tội 福phước 心tâm 息tức 。 是thị 名danh 淨tịnh 戒giới 。

畢tất 竟cánh 解giải 脫thoát 。 平bình 等đẳng 三tam 昧muội 。 尸Thi 波Ba 羅La 蜜Mật 。

新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 已dĩ 所sở 施thí 食thực 。 色sắc 香hương 美mỹ 味vị 。

能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 聞văn 香hương 心tâm 定định 。 得đắc 不bất 動động 味vị 。

深thâm 達đạt 實thật 相tướng 。 離ly 我ngã 淨tịnh 心tâm 。 具cụ 足túc 忍nhẫn 辱nhục 。

羼Sằn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 食thực 施thí 時thời 。

觀quán 此thử 施thí 心tâm 。 無vô 生sanh 住trụ 滅diệt 。 所sở 施thí 飲ẩm 食thực 。

及cập 以dĩ 受thọ 者giả 。 無vô 生sanh 住trụ 滅diệt 。 離ly 陰ấm 界giới 入nhập 。

能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 聞văn 香hương 飽bão 足túc 。 離ly 三tam 想tưởng 心tâm 。

得đắc 不bất 住trụ 法pháp 。 亦diệc 無vô 去khứ 來lai 。 是thị 名danh 精tinh 進tấn 。

具cụ 毗tỳ 梨lê 耶da 。 諸chư 波Ba 羅La 蜜Mật 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。

受thọ 飲ẩm 食thực 時thời 。 觀quán 前tiền 施thí 主chủ 。 施thí 食thực 之chi 心tâm 。

無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 非phi 內nội 非phi 外ngoại 。 亦diệc 非phi 中trung 間gian 。

亦diệc 無vô 定định 亂loạn 。 畢tất 竟cánh 寂tịch 滅diệt 。 亦diệc 無vô 滅diệt 想tưởng 。

亦diệc 無vô 無vô 滅diệt 。 我ngã 受thọ 食thực 心tâm 。 亦diệc 如như 施thí 主chủ 。

於ư 食thực 食thực 心tâm 。 同đồng 一nhất 無vô 二nhị 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。

受thọ 我ngã 施thí 者giả 。 我ngã 及cập 眾chúng 心tâm 。 所sở 施thí 飲ẩm 食thực 。

三tam 事sự 皆giai 空không 。 與dữ 前tiền 施thí 主chủ 。 等đẳng 一nhất 法pháp 性tánh 。

無vô 施thí 無vô 受thọ 。 無vô 飲ẩm 食thực 想tưởng 。 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。

善thiện 根căn 增tăng 長trưởng 。 菩Bồ 薩Tát 身thân 心tâm 。 雖tuy 常thường 在tại 定định 。

能năng 令linh 十thập 方phương 。 一nhất 時thời 普phổ 現hiện 。 眾chúng 生sanh 隨tùy 機cơ 。

隨tùy 感cảm 即tức 現hiện 。 及cập 聞văn 說thuyết 法Pháp 。 稱xưng 機cơ 得đắc 道Đạo 。

知tri 煩phiền 惱não 性tánh 。 即tức 是thị 菩Bồ 提Đề 。 是thị 名danh 寂tịch 定định 。

禪Thiền 波Ba 羅La 蜜Mật 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 受thọ 飲ẩm 食thực 時thời 。

觀quán 陰ấm 界giới 入nhập 。 誰thùy 見kiến 飲ẩm 食thực 。 誰thùy 受thọ 此thử 食thực 。

食thực 不bất 自tự 知tri 。 我ngã 是thị 飲ẩm 食thực 。 我ngã 非phi 飲ẩm 食thực 。

亦diệc 不bất 自tự 知tri 。 我ngã 無vô 我ngã 所sở 。 亦diệc 無vô 食thực 言ngôn 。

菩Bồ 薩Tát 受thọ 我ngã 。 及cập 以dĩ 不bất 受thọ 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。

如như 是thị 觀quan 時thời 。 無vô 一nhất 切thiết 受thọ 。 亦diệc 無vô 不bất 受thọ 。

知tri 飲ẩm 食thực 性tánh 。 不bất 曾tằng 動động 搖dao 。 得đắc 不bất 動động 智trí 。

入nhập 如Như 來Lai 智trí 。 施thí 者giả 受thọ 者giả 。 及cập 見kiến 食thực 者giả 。

皆giai 如như 食thực 性tánh 。 不bất 曾tằng 動động 搖dao 。 得đắc 不bất 動động 智trí 。

亦diệc 能năng 如như 實thật 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 是thị 名danh 如như 實thật 。

如Như 來Lai 實thật 智trí 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 如như 經Kinh 中trung 說thuyết 。

佛Phật 世Thế 尊Tôn 問vấn 。 鴦ương 掘quật 魔ma 羅la 。 云vân 何hà 一nhất 學học 。

鴦ương 掘quật 答đáp 佛Phật 。 夫phu 一nhất 學học 者giả 。 名danh 之chi 曰viết 淨tịnh 。

如Như 來Lai 戒giới 也dã 。 非phi 是thị 二Nhị 乘Thừa 。 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。

所sở 持trì 戒giới 也dã 。 如như 偈kệ 中trung 說thuyết 。 鴦ương 掘quật 魔ma 羅la 。

復phục 答đáp 佛Phật 言ngôn 。 今kim 當đương 分phân 別biệt 。 大đại 小Tiểu 乘Thừa 意ý 。

一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 命mạng 。 皆giai 依y 飲ẩm 食thực 住trụ 。 此thử 即tức 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 。

非phi 是thị 摩Ma 訶Ha 衍Diên 。 所sở 謂vị 摩Ma 訶Ha 衍Diên 。 雖tuy 食thực 常thường 堅kiên 固cố 。

云vân 何hà 名danh 為vi 一nhất 。 謂vị 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 以dĩ 如Như 來Lai 藏tạng 。

畢tất 竟cánh 恆hằng 安an 住trụ 。

新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 如như 此thử 觀quán 時thời 。 凡phàm 夫phu 聖thánh 人nhân 。

本bổn 末mạt 究cứu 竟cánh 。 平bình 等đẳng 無vô 二nhị 。 亦diệc 能năng 善thiện 達đạt 。

凡phàm 聖thánh 始thỉ 終chung 。 究cứu 竟cánh 一Nhất 乘Thừa 。 差sai 別biệt 之chi 相tướng 。

亦diệc 如như 色sắc 入nhập 。 法Pháp 界Giới 海hải 說thuyết 。

色sắc 入nhập 法Pháp 界Giới 海hải 者giả 即tức 是thị 色sắc 藏tạng 法Pháp 界Giới 海hải 。 色sắc 藏tạng 法Pháp 界Giới 者giả 即tức 是thị 識thức 入nhập 法Pháp 界Giới 海hải 。 識thức 入nhập 法Pháp 界Giới 海hải 者giả 即tức 是thị 識thức 藏tạng 法Pháp 界Giới 海hải 。 智trí 入nhập 法Pháp 界Giới 海hải 者giả 即tức 是thị 智trí 藏tạng 法Pháp 界Giới 海hải 。 亦diệc 得đắc 名danh 為vi 。 色sắc 集tập 法Pháp 界Giới 海hải 。 識thức 集tập 法Pháp 界Giới 海hải 。 智trí 集tập 法Pháp 界Giới 海hải 。 佛Phật 與dữ 凡phàm 夫phu 。 一nhất 切thiết 具cụ 足túc 。 名danh 本bổn 末mạt 究cứu 竟cánh 平bình 等đẳng 。 此thử 法Pháp 身thân 藏tạng 。 唯duy 佛Phật 與dữ 佛Phật 。 乃nãi 能năng 知tri 之chi 。 法Pháp 華Hoa 經Kinh 中trung 。 總tổng 說thuyết 難nan 見kiến 。 華hoa 嚴nghiêm 中trung 分phân 別biệt 易dị 解giải 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 受thọ 食thực 施thí 食thực 。 性tánh 雖tuy 空không 寂tịch 。 具cụ 足túc 中trung 道đạo 智trí 慧tuệ 藏tạng 。 亦diệc 名danh 色sắc 心tâm 神thần 通thông 之chi 藏tạng 。 是thị 名danh 摩Ma 訶Ha 衍Diên 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 受thọ 食thực 施thí 食thực 。 具cụ 足túc 此thử 義nghĩa 。 一nhất 念niệm 一nhất 時thời 。 色sắc 心tâm 音âm 聲thanh 普phổ 遍biến 十thập 方phương 。 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 能năng 令linh 三tam 乘thừa 各các 獲hoạch 其kỳ 道đạo 。 通thông 達đạt 大đại 智trí 。 到đáo 於ư 彼bỉ 岸ngạn 。 如như 上thượng 所sở 說thuyết 。

語Ngữ 威Uy 儀Nghi 品Phẩm 第đệ 六lục

語ngữ 威uy 儀nghi 中trung 具cụ 足túc 一nhất 切thiết 。 上thượng 妙diệu 巧xảo 音âm 聲thanh 普phổ 應ưng 眾chúng 心tâm 稱xưng 機cơ 品phẩm 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 若nhược 欲dục 語ngữ 時thời 。 先tiên 起khởi 慈từ 悲bi 孝hiếu 順thuận 之chi 心tâm 。 靜tĩnh 心tâm 正chánh 念niệm 。 一nhất 切thiết 音âm 聲thanh 。 一nhất 時thời 普phổ 遍biến 。 十thập 方phương 凡phàm 聖thánh 所sở 聞văn 不bất 同đồng 。 以dĩ 此thử 音âm 聲thanh 。 普phổ 興hưng 供cúng 養dường 。 聖thánh 人nhân 唯duy 聞văn 歌ca 詠vịnh 讚tán 嘆thán 。 十thập 方phương 菩Bồ 薩Tát 。 同đồng 音âm 讚tán 佛Phật 。 修tu 羅la 彈đàn 琴cầm 。 乾càn 闥thát 作tác 樂nhạc 。 天thiên 龍long 雨vũ 華hoa 。 眾chúng 妙diệu 供cúng 具cụ 四tứ 事sự 具cụ 足túc 。 供cúng 養dường 諸chư 佛Phật 。 及cập 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 一nhất 切thiết 眾chúng 聖thánh 。 等đẳng 無vô 差sai 別biệt 。 天thiên 人nhân 六lục 道đạo 聞văn 三tam 種chủng 聲thanh 。 一nhất 者giả 輭nhuyễn 美mỹ 語ngữ 聲thanh 。 二nhị 者giả 苦khổ 切thiết 語ngữ 聲thanh 。 摧tồi 伏phục 剛cang 強cường 眾chúng 生sanh 。 三tam 者giả 雜tạp 語ngữ 。 隨tùy 時thời 調điều 伏phục 無vô 決quyết 定định 聲thanh 。 菩Bồ 薩Tát 一nhất 語ngữ 能năng 感cảm 眾chúng 聲thanh 。 不bất 先tiên 思tư 惟duy 應ứng 時thời 自tự 發phát 。 對đối 機cơ 稱xưng 情tình 。 無vô 礙ngại 辨biện 才tài 力lực 能năng 如như 此thử 。 知tri 人nhân 天thiên 聞văn 之chi 離ly 欲dục 得đắc 道Đạo 。 四tứ 趣thú 聞văn 之chi 離ly 苦khổ 得đắc 樂lạc 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 觀quán 語ngữ 而nhi 有hữu 聲thanh 出xuất 。 支chi 原nguyên 觀quán 之chi 。 咽yết 喉hầu 舌thiệt 齒xỉ 都đô 無vô 聲thanh 相tương/tướng 。

何hà 以dĩ 故cố 。 求cầu 和hòa 合hợp 者giả 。 不bất 可khả 得đắc 故cố 。 唇thần 非phi 是thị 聲thanh 。 齒xỉ 亦diệc 非phi 聲thanh 。 咽yết 喉hầu 及cập 舌thiệt 亦diệc 非phi 是thị 聲thanh 。 頰giáp 骨cốt 及cập 愕ngạc 亦diệc 非phi 是thị 聲thanh 。 一nhất 一nhất 緣duyên 中trung 。 求cầu 聲thanh 不bất 得đắc 。 咽yết 喉hầu 舌thiệt 齒xỉ 各các 不bất 相tương 知tri 。 性tánh 無vô 和hòa 合hợp 。 亦diệc 無vô 散tán 滅diệt 。 知tri 此thử 音âm 聲thanh 。 如như 空không 中trung 響hưởng 。 非phi 斷đoạn 非phi 常thường 。 亦diệc 無vô 生sanh 滅diệt 。 都đô 無vô 相tướng 貌mạo 。 復phục 觀quán 念niệm 心tâm 。 為vi 在tại 何hà 處xứ 。 相tướng 貌mạo 何hà 似tự 。 如như 此thử 觀quán 時thời 。 知tri 此thử 念niệm 心tâm 非phi 外ngoại 。 亦diệc 非phi 中trung 間gian 。 猶do 如như 虗hư 空không 都đô 無vô 相tướng 貌mạo 。 無vô 得đắc 故cố 。 無vô 語ngữ 無vô 語ngữ 名danh 字tự 是thị 名danh 語ngữ 無vô 作tác 解giải 脫thoát 門môn 。 雖tuy 無vô 語ngữ 者giả 。 能năng 以dĩ 一nhất 語ngữ 普phổ 現hiện 眾chúng 聲thanh 。 一nhất 語ngữ 一nhất 時thời 現hiện 無vô 量lượng 語ngữ 。 何hà 故cố 能năng 爾nhĩ 。 由do 本bổn 誓thệ 願nguyện 大đại 慈từ 悲bi 。 心tâm 為vì 眾chúng 生sanh 故cố 。 一nhất 語ngữ 能năng 現hiện 。 無vô 量lượng 音âm 聲thanh 。 眾chúng 生sanh 感cảm 聞văn 。 各các 各các 不bất 同đồng 。 解giải 脫thoát 亦diệc 然nhiên 。 誓thệ 願nguyện 慈từ 悲bi 力lực 能năng 如như 此thử 。 非phi 但đãn 一nhất 語ngữ 一nhất 時thời 能năng 現hiện 。 無vô 量lượng 音âm 聲thanh 。 色sắc 身thân 普phổ 現hiện 十thập 方phương 世thế 界giới 。 對đối 眾chúng 生sanh 眼nhãn 色sắc 像tượng 不bất 同đồng 。 隨tùy 機cơ 感cảm 悟ngộ 。 一nhất 時thời 得đắc 道Đạo 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 本bổn 誓thệ 願nguyện 。 不bất 惜tích 身thân 命mạng 。 護hộ 佛Phật 正Chánh 法Pháp 。 大đại 精tinh 進tấn 力lực 。 不bất 退thoái 轉chuyển 力lực 。 念niệm 眾chúng 生sanh 身thân 。 以dĩ 大đại 慈từ 悲bi 。 欲dục 度độ 眾chúng 生sanh 。 凡phàm 所sở 言ngôn 說thuyết 。 麤thô 言ngôn 輭nhuyễn 語ngữ 苦khổ 切thiết 雜tạp 語ngữ 。 皆giai 能năng 利lợi 益ích 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。

如như 佛Phật 仙tiên 所sở 說thuyết 。 麤thô 言ngôn 及cập 輭nhuyễn 語ngữ 。 眾chúng 解giải 音âm 不bất 同đồng 。

皆giai 歸quy 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 一nhất 切thiết 國quốc 土độ 中trung 。 眾chúng 生sanh 相tương 殺sát 害hại 。

菩Bồ 薩Tát 現hiện 於ư 世thế 。 降hàng 伏phục 使sử 和hòa 安an 。 或hoặc 為vi 人nhân 天thiên 王vương 。

或hoặc 為vi 國quốc 大đại 臣thần 。 或hoặc 現hiện 作tác 猛mãnh 將tướng 。 方phương 便tiện 摧tồi 惡ác 人nhân 。

四tứ 方phương 怨oán 歒địch 息tức 。 國quốc 豐phong 使sử 民dân 安an 。 或hoặc 現hiện 行hành 十Thập 善Thiện 。

方phương 便tiện 化hóa 眾chúng 生sanh 。 或hoặc 作tác 邑ấp 中trung 主chủ 。 造tạo 像tượng 及cập 造tạo 經kinh 。

開khai 門môn 廣quảng 布bố 施thí 。 方phương 便tiện 化hóa 眾chúng 生sanh 。 或hoặc 現hiện 作tác 沙Sa 門Môn 。

持trì 戒giới 不bất 惜tích 身thân 。 廣quảng 說thuyết 三tam 乘thừa 教giáo 。 方phương 便tiện 度độ 眾chúng 生sanh 。

或hoặc 現hiện 作tác 童đồng 朦# 。 始thỉ 學học 初sơ 發phát 心tâm 。 或hoặc 現hiện 又hựu 修tu 學học 。

朽hủ 老lão 過quá 百bách 年niên 。 或hoặc 現hiện 在tại 城thành 邑ấp 。 或hoặc 現hiện 入nhập 深thâm 山sơn 。

或hoặc 現hiện 行hành 瞋sân 腦não 。 方phương 便tiện 引dẫn 眾chúng 生sanh 。 或hoặc 現hiện 作tác 四tứ 眾chúng 。

或hoặc 稱xưng 是thị 聲Thanh 聞Văn 。 或hoặc 稱xưng 辟Bích 支Chi 佛Phật 。 或hoặc 為vi 無Vô 上Thượng 尊Tôn 。

新tân 學học 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 一nhất 音âm 現hiện 眾chúng 聲thanh 。 一nhất 色sắc 無vô 量lượng 形hình 。

方phương 便tiện 對đối 眾chúng 生sanh 。 忍nhẫn 辱nhục 慈từ 悲bi 力lực 。 誓thệ 願nguyện 應ưng 眾chúng 生sanh 。

禪thiền 定định 神thần 通thông 力lực 。 普phổ 現hiện 眾chúng 色sắc 爾nhĩ 。

新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 大đại 慈từ 悲bi 。 誓thệ 願nguyện 力lực 故cố 。 方phương 便tiện 慈từ 愍mẫn 諸chư 眾chúng 生sanh 故cố 。 凡phàm 所sở 言ngôn 說thuyết 。 眾chúng 生sanh 聞văn 之chi 。 皆giai 得đắc 正chánh 信tín 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 是thị 名danh 法Pháp 施thí 波Ba 羅La 蜜Mật 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 隨tùy 自tự 意ý 。 三tam 昧muội 力lực 故cố 。 一nhất 切thiết 語ngữ 時thời 。 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 聞văn 者giả 覺giác 悟ngộ 。 深thâm 達đạt 法pháp 性tánh 離ly 空không 假giả 心tâm 。 亦diệc 無vô 斷đoạn 常thường 。 見kiến 諸chư 眾chúng 生sanh 。 持trì 戒giới 毀hủy 戒giới 。 性tánh 無vô 垢cấu 淨tịnh 。 無vô 罪tội 無vô 福phước 相tương/tướng 。 亦diệc 能năng 持trì 戒giới 。 不bất 惜tích 身thân 命mạng 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 誓thệ 功công 德đức 力lực 。 利lợi 益ích 如như 是thị 。 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 是thị 名danh 持trì 戒giới 。 尸Thi 波Ba 羅La 蜜Mật 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 欲dục 說thuyết 法Pháp 時thời 。 以dĩ 此thử 法pháp 性tánh 無vô 名danh 三tam 昧muội 。 眾chúng 生sanh 聞văn 者giả 。 心tâm 想tưởng 寂tịch 滅diệt 得đắc 。 不Bất 動Động 三Tam 昧Muội 。 是thị 名danh 忍nhẫn 辱nhục 。 羼Sằn 提Đề 波Ba 羅La 蜜Mật 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 若nhược 說thuyết 法Pháp 時thời 。 麤thô 言ngôn 輭nhuyễn 語ngữ 性tánh 皆giai 平bình 等đẳng 。 無vô 生sanh 住trụ 滅diệt 。 眾chúng 生sanh 聞văn 者giả 。 得đắc 無Vô 住Trụ 三Tam 昧Muội 。 是thị 名danh 精tinh 進tấn 毗Tỳ 梨Lê 耶Da 波Ba 羅La 蜜Mật 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 說thuyết 法Pháp 語ngữ 言ngôn 。 一nhất 語ngữ 雖tuy 現hiện 。 無vô 量lượng 音âm 聲thanh 。 心tâm 無vô 定định 亂loạn 。 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 聞văn 者giả 解giải 悟ngộ 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 得đắc 不Bất 動Động 三Tam 昧Muội 。 是thị 名danh 寂tịch 定định 。 禪Thiền 波Ba 羅La 蜜Mật 。 新tân 學học 菩Bồ 薩Tát 。 說thuyết 法Pháp 語ngữ 言ngôn 。 眾chúng 生sanh 聞văn 者giả 離ly 陰ấm 入nhập 。 具cụ 足túc 辨biện 才tài 。 無vô 量lượng 智trí 慧tuệ 。 如như 身thân 如như 影ảnh 如như 夢mộng 如như 化hóa 如như 雲vân 如như 幻huyễn 。 無vô 所sở 得đắc 故cố 。 得đắc 寶bảo 幢tràng 三tam 昧muội 。 即tức 能năng 具cụ 足túc 。 一nhất 切thiết 三tam 昧muội 。 獲hoạch 得đắc 辨biện 才tài 。 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 通thông 達đạt 一nhất 切thiết 。 凡phàm 聖thánh 彼bỉ 岸ngạn 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 語ngữ 威uy 儀nghi 具cụ 足túc 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。

大đại 隨tùy 自tự 意ý 三tam 昧muội 一nhất 卷quyển (# 畢tất )#

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thứ Trung Vô Uấn Thiền Sư Ngữ Lục - Quyển 0006

恕Thứ 中Trung 無Vô 慍Uấn 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục Quyển 0006 ( 嗣Tự 法Pháp 參Tham 學Học ) 宗Tông 黼 道Đạo 瑄 宗Tông 亘Tuyên 居Cư 頂Đảnh 惟Duy 寂Tịch 宗Tông 寄Ký 慧Tuệ 浩Hạo 清Thanh 歲Tuế 等Đẳng 編Biên 恕Thứ 中Trung 和Hòa 尚Thượng 語Ngữ 錄Lục 卷quyển 第đệ 六lục 參tham 學học...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tục Đăng Chánh Thống - Quyển 0001

續Tục 燈Đăng 正Chánh 統Thống Quyển 0001 清Thanh 性Tánh 統Thống 編Biên 集Tập 續tục 燈đăng 正chánh 統thống 卷quyển 一nhất 南nam 海hải 普phổ 陀đà 嗣tự 祖tổ 沙Sa 門Môn 西tây 蜀thục 。 性tánh 統thống 。 編biên 集tập 。 臨lâm 濟tế 宗tông 大đại 鑑giám 下hạ 第đệ 十thập 六lục 世thế 昭chiêu...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Ngũ Đăng Toàn Thư Đệ Quyển Đệ Quyển - Quyển 0040

五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư ( 第Đệ 卷Quyển 第Đệ 卷Quyển ) Quyển 0040 清Thanh 超Siêu 永Vĩnh 編Biên 輯 五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư 卷quyển 第đệ 七thất 十thập 三tam 京kinh 都đô 聖thánh 感cảm 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì (# 臣thần )# 僧Tăng 。 (# 超siêu 永vĩnh )# 。 編biên...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận - Quyển 48

華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 合Hợp 論Luận Quyển 48 唐Đường 李 通Thông 玄Huyền 造Tạo 論Luận 志Chí 寧Ninh 釐Li 經Kinh 合Hợp 論Luận 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 新Tân 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 合Hợp 論Luận 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 八bát 唐Đường 于Vu 闐Điền 國Quốc 三Tam 藏Tạng 沙Sa 門Môn 實Thật 叉Xoa 難Nan...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Duy Ma Kinh Văn Sớ - Quyển 0007

維Duy 摩Ma 經Kinh 文Văn 疏Sớ Quyển 0007 隋Tùy 智Trí 顗 撰Soạn 維Duy 摩Ma 羅La 詰Cật 經Kinh 文Văn 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 七thất (# 從tùng 爾nhĩ 時thời 長trưởng 者giả 子tử 。 訖ngật 來lai 生sanh 其kỳ 國quốc )# 爾nhĩ 時thời 長Trưởng 者giả 子tử 寶Bảo 積Tích 。 說thuyết 此thử...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tổ Đình Sự Uyển - Quyển 0004

祖Tổ 庭Đình 事Sự 苑Uyển Quyển 0004 宋Tống 善Thiện 卿Khanh 編Biên 正Chánh 祖Tổ 庭Đình 事Sự 苑Uyển 卷quyển 第đệ 四tứ 睦mục 庵am 。 (# 善thiện 卿khanh )# 。 編biên 正chánh 。 ●# 雪tuyết 竇đậu 祖tổ 英anh 下hạ 。 三Tam 寶Bảo 實thật 性tánh 論luận 云vân 。 佛Phật 法Pháp...