相Tướng 宗Tông 八Bát 要Yếu 解Giải

明Minh 明Minh 昱Dục 著Trước

相tương/tướng 宗tông 八bát 要yếu 目mục 錄lục

-# 因nhân 明minh 入nhập 正chánh 理lý 論luận

大Đại 乘Thừa 百Bách 法Pháp 明Minh 門Môn 論Luận

-# 八bát 識thức 頌tụng

-# 唯duy 識thức 三tam 十thập 論luận

-# 觀quán 所sở 緣duyên 緣duyên 論luận

-# 六lục 離ly 合hợp 釋thích

-# 觀quán 所sở 緣duyên 緣duyên 論luận 釋thích

-# 三tam 藏tạng 大đại 師sư 真chân 唯duy 識thức 量lượng

No.900-A# 敘tự 相tương/tướng 宗tông 八bát 要yếu 解giải

夫phu 約ước 法pháp 而nhi 解giải 。 猶do 滯trệ 依y 通thông 。 忘vong 言ngôn 而nhi 說thuyết 。 斯tư 名danh 勝thắng 義nghĩa 。 雪tuyết 浪lãng 恩ân 公công 揭yết 相tương/tướng 宗tông 於ư 八bát 要yếu 。 豈khởi 其kỳ 逗đậu 人nhân 以dĩ 舌thiệt 本bổn 耶da 。 毋vô 亦diệc 以dĩ 貧bần 女nữ 之chi 寶bảo 藏tạng 待đãi 掘quật 斯tư 出xuất 。 力lực 士sĩ 之chi 額ngạch 珠châu 不bất 指chỉ 還hoàn 迷mê 。 如như 云vân 心tâm 宗tông 一nhất 法pháp 為vi 大đại 慈từ 。 又hựu 為vi 般Bát 若Nhã 母mẫu 。 則tắc 相tương/tướng 宗tông 一nhất 切thiết 可khả 廢phế 。 而nhi 天thiên 親thân 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 幾kỷ 謗báng 佛Phật 矣hĩ 。 然nhiên 揭yết 直trực 下hạ 祖tổ 位vị 。 以dĩ 示thị 初sơ 機cơ 學học 人nhân 。 畢tất 竟cánh 說thuyết 食thực 不bất 飽bão 。 是thị 以dĩ 古cổ 佛Phật 大đại 生sanh 悲bi 憫mẫn 。 謂vị 一nhất 切thiết 無vô 明minh 。 皆giai 是thị 法pháp 縛phược 。 藉tạ 知tri 萬vạn 法pháp 並tịnh 由do 執chấp 生sanh 。 如như 聲thanh 呼hô 響hưởng 答đáp 。 無vô 執chấp 遂toại 以dĩ 無vô 法pháp 。 如như 聲thanh 滅diệt 響hưởng 亡vong 。 穆mục 然nhiên 寂tịch 然nhiên 。 如như 如như 自tự 在tại 。 阿a 誰thùy 眾chúng 生sanh 。 阿a 誰thùy 祖tổ 佛Phật 。 則tắc 舉cử 目mục 便tiện 已dĩ 周chu 遮già 。 而nhi 論luận 釋thích 證chứng 詮thuyên 。 總tổng 為vi 空không 中trung 著trước 翳ế 耳nhĩ 。 惟duy 其kỳ 不bất 然nhiên 。 則tắc 實thật 未vị 見kiến 月nguyệt 。 安an 得đắc 廢phế 指chỉ 。 從tùng 未vị 見kiến 象tượng 。 恁nhẫm 地địa 摩ma 牙nha 。 息tức 念niệm 須tu 從tùng 念niệm 息tức 。 破phá 執chấp 還hoàn 從tùng 執chấp 破phá 。 向hướng 無vô 基cơ 師sư 之chi 著trước 釋thích 。 則tắc 百bách 法pháp 如như 夜dạ 。 不bất 有hữu 護hộ 法Pháp 之chi 廣quảng 約ước 。 則tắc 唯duy 識thức 茫mang 然nhiên 。 緣duyên 論luận 六lục 釋thích 。 譯dịch 師sư 不bất 厭yếm 註chú 脚cước 。 因nhân 明minh 三tam 支chi 。 古cổ 宿túc 亦diệc 衍diễn 詞từ 源nguyên 。 要yếu 以dĩ 奧áo 義nghĩa 若nhược 海hải 。 大đại 舶bạc 泛phiếm 而nhi 不bất 盡tận 。 玅# 旨chỉ 如như 絲ti 。 機cơ 女nữ 抽trừu 而nhi 愈dũ 有hữu 。 則tắc 高cao 原nguyên 八bát 解giải 。 安an 知tri 不bất 具cụ 醍đề 醐hồ 初sơ 味vị 耶da 。 近cận 來lai 狐hồ 禪thiền 未vị 討thảo 宗tông 旨chỉ 。 輙triếp 絕tuyệt 言ngôn 說thuyết 。 就tựu 令linh 枯khô 坐tọa 十thập 年niên 。 究cứu 竟cánh 有hữu 何hà 了liễu 當đương 。 故cố 世thế 有hữu 啄trác 穿xuyên 無vô 明minh 之chi # 。 欲dục 飛phi 三tam 界giới 外ngoại 者giả 。 斯tư 可khả 與dữ 談đàm 此thử 解giải 矣hĩ 。

三tam 椘# 。 游du 士sĩ 任nhậm 。 題đề 。

No.900-B# 敘tự 高cao 原nguyên 大đại 師sư 相tương/tướng 宗tông 八bát 要yếu 解giải

始thỉ 余dư 晤# 西tây 蜀thục 高cao 原nguyên 大đại 師sư 於ư 虎hổ 林lâm 淨tịnh 慈từ 寺tự 。 抵để 掌chưởng 而nhi 談đàm 。 大đại 暢sướng 唯duy 識thức 宗tông 旨chỉ 。 因nhân 閱duyệt 其kỳ 所sở 解giải 相tương/tướng 宗tông 八bát 要yếu 中trung 因nhân 明minh 入nhập 正chánh 理lý 論luận 一nhất 二nhị 種chủng 。 余dư 甚thậm 心tâm 契khế 。 業nghiệp 已dĩ 為vi 序tự 梓# 行hành 之chi 。 今kim 八bát 要yếu 解giải 全toàn 帙# 刻khắc 成thành 。 復phục 問vấn 序tự 於ư 余dư 。 余dư 因nhân 憶ức 昔tích 白bạch 下hạ 雪tuyết 浪lãng 恩ân 公công 演diễn 說thuyết 宗tông 教giáo 。 特đặc 從tùng 大đại 藏tạng 中trung 錄lục 八bát 種chủng 示thị 人nhân 。 以dĩ 為vi 習tập 相tương/tướng 宗tông 者giả 之chi 階giai 梯thê 。 是thị 謂vị 相tương/tướng 宗tông 八bát 要yếu 。 至chí 於ư 解giải 義nghĩa 云vân 何hà 。 蓋cái 是thị 書thư 原nguyên 出xuất 兩lưỡng 土thổ/độ 之chi 作tác 。 菩Bồ 薩Tát 祖tổ 師sư 淵uyên 源nguyên 既ký 遠viễn 。 翻phiên 譯dịch 著trước 述thuật 文văn 義nghĩa 尤vưu 深thâm 。 且thả 若nhược 論luận 若nhược 頌tụng 若nhược 釋thích 稱xưng 說thuyết 。 種chủng 種chủng 不bất 同đồng 。 或hoặc 於ư 作tác 者giả 之chi 旨chỉ 不bất 無vô 餘dư 蘊uẩn 。 或hoặc 於ư 學học 者giả 之chi 衷# 偶ngẫu 有hữu 疑nghi 端đoan 。 至chí 有hữu 文văn 詞từ 稍sảo 礙ngại 而nhi 未vị 圓viên 。 註chú 疏sớ/sơ 尚thượng 略lược 而nhi 未vị 備bị 者giả 。 大đại 師sư 有hữu 憂ưu 之chi 。 是thị 故cố 欲dục 其kỳ 釋thích 疑nghi 開khai 悟ngộ 。 言ngôn 不bất 妨phương 贅# 也dã 。 欲dục 其kỳ 明minh 理lý 了liễu 徹triệt 。 意ý 不bất 妨phương 約ước 也dã 。 有hữu 會hội 釋thích 釋thích 記ký 。 而nhi 義nghĩa 無vô 不bất 剖phẫu 。 有hữu 通thông 關quan 直trực 疏sớ/sơ 。 而nhi 辭từ 無vô 不bất 暢sướng 。 有hữu 義nghĩa 鈔sao 證chứng 義nghĩa 。 而nhi 益ích 發phát 其kỳ 所sở 未vị 發phát 。 盡tận 證chứng 其kỳ 所sở 未vị 證chứng 。 繇# 是thị 令linh 習tập 學học 相tương/tướng 宗tông 者giả 。 一nhất 披phi 覽lãm 焉yên 。 不bất 待đãi 顜# 探thám 。 而nhi 文văn 粲sán 然nhiên 。 而nhi 義nghĩa 躍dược 然nhiên 。 此thử 大đại 師sư 嘉gia 惠huệ 後hậu 學học 之chi 意ý 。 良lương 非phi 淺thiển 尠tiển 。 即tức 起khởi 雪tuyết 浪lãng 而nhi 示thị 之chi 。 能năng 不bất 首thủ 肯khẳng 乎hồ 。 余dư 又hựu 念niệm 在tại 昔tích 天Thiên 竺Trúc 國Quốc 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 [遄-而+王]# [遄-而+王]# 造tạo 論luận 通thông 經kinh 。 發phát 揮huy 唯duy 識thức 宗tông 旨chỉ 。 以dĩ 破phá 邪tà 外ngoại 。 而nhi 大đại 師sư 以dĩ 一nhất 人nhân 之chi 筆bút 。 闡xiển 揚dương 兩lưỡng 土thổ/độ 之chi 書thư 。 烏ô 知tri 非phi 天thiên 親thân 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 化hóa 身thân 重trùng 宣tuyên 此thử 義nghĩa 也dã 哉tai 。 是thị 為vi 序tự 。

旹#

萬vạn 曆lịch 壬nhâm 子tử 臘lạp 八bát 日nhật 玉ngọc 溪khê 菩Bồ 提Đề 菴am 聖thánh 行hành 和hòa 南nam 書thư

相tương/tướng 宗tông 八bát 要yếu 凡phàm 例lệ

相tương/tướng 宗tông 八bát 要yếu 。 緣duyên 於ư 兩lưỡng 土thổ/độ 之chi 作tác 。 當đương 先tiên 彼bỉ 而nhi 後hậu 此thử 也dã 。 故cố 有hữu 列liệt 名danh 合hợp 本bổn 名danh 題đề 之chi 說thuyết 如như 左tả 。

一nhất 。 百bách 法pháp 贅# 言ngôn 。

大Đại 乘Thừa 百Bách 法Pháp 明Minh 門Môn 。 論luận 及cập 唯duy 識thức 三tam 十thập 頌tụng 。 乃nãi 天thiên 親thân 菩Bồ 薩Tát 始thỉ 造tạo 。 為vi 剏# 歸quy 大Đại 乘Thừa 之chi 本bổn 旨chỉ 。 宜nghi 初sơ 列liệt 名danh 。 此thử 論luận 原nguyên 文văn 唯duy 一nhất 百bách 法pháp 。 及cập 二nhị 無vô 我ngã 。 窺khuy 基cơ 大đại 師sư 著trước 釋thích 。 於ư 今kim 之chi 學học 者giả 。 間gian 有hữu 所sở 疑nghi 。 故cố 又hựu 贅# 言ngôn 以dĩ 釋thích 之chi 。 名danh 百bách 法pháp 贅# 言ngôn 。 平bình 頭đầu 下hạ 乃nãi 天thiên 親thân 菩Bồ 薩Tát 本bổn 論luận 文văn 。 圓viên 圈quyển 下hạ 基cơ 大đại 師sư 著trước 釋thích 。 文văn 。 低đê 一nhất 字tự 者giả 。 即tức 贅# 言ngôn 也dã 。 別biệt 為vi 一nhất 本bổn 。

二nhị 。 唯duy 識thức 約ước 意ý 。

唯duy 識thức 三tam 十thập 頌tụng 。 自tự 天thiên 親thân 作tác 。 後hậu 護hộ 法Pháp 等đẳng 造tạo 論luận 釋thích 之chi 。 義nghĩa 有hữu 廣quảng 約ước 。 以dĩ 廣quảng 演diễn 破phá 執chấp 。 約ước 意ý 明minh 理lý 。 今kim 多đa 引dẫn 論luận 中trung 明minh 理lý 之chi 意ý 釋thích 頌tụng 。 故cố 名danh 唯duy 識thức 約ước 意ý 。

三tam 。 緣duyên 論luận 會hội 釋thích 。

觀quán 所sở 緣duyên 緣duyên 論luận 。 陳trần 那na 菩Bồ 薩Tát 所sở 造tạo 。 次thứ 於ư 天thiên 親thân 。 故cố 次thứ 列liệt 之chi 。 繼kế 有hữu 護hộ 法Pháp 論luận 師sư 造tạo 釋thích 。 以dĩ 解giải 其kỳ 義nghĩa 。 今kim 間gian 引dẫn 釋thích 詞từ 。 會hội 合hợp 論luận 文văn 。 互hỗ 相tương 發phát 明minh 。 題đề 名danh 緣duyên 論luận 會hội 釋thích 。

四tứ 。 六lục 釋thích 通thông 關quan 。

六lục 離ly 合hợp 釋thích 法pháp 式thức 。 雖tuy 失thất 造tạo 論luận 及cập 譯dịch 師sư 名danh 。 亦diệc 彼bỉ 土độ 所sở 作tác 。 因nhân 文văn 有hữu 關quan 隘ải 。 故cố 著trước 數số 語ngữ 通thông 之chi 。 題đề 名danh 六lục 釋thích 通thông 關quan 。 已dĩ 上thượng 三tam 論luận 皆giai 少thiểu 不bất 成thành 冊sách 。 合hợp 為vi 一nhất 本bổn 。

五ngũ 。 緣duyên 論luận 釋thích 記ký 。

觀quán 所sở 緣duyên 緣duyên 論luận 釋thích 。 乃nãi 護hộ 法Pháp 菩Bồ 薩Tát 造tạo 。 以dĩ 釋thích 陳trần 那na 菩Bồ 薩Tát 論luận 文văn 。 唐đường 義nghĩa 淨tịnh 法Pháp 師sư 翻phiên 譯dịch 。 文văn 詞từ 簡giản 古cổ 。 語ngữ 勢thế 生sanh 奇kỳ 。 故cố 祖tổ 陳trần 那na 論luận 文văn 。 分phần/phân 章chương 於ư 前tiền 。 護hộ 法Pháp 釋thích 文văn 。 從tùng 而nhi 釋thích 之chi 。 凡phàm 於ư 平bình 頭đầu 題đề 論luận 曰viết 者giả 。 乃nãi 陳trần 那na 論luận 文văn 。 題đề 釋thích 曰viết 及cập 不bất 題đề 釋thích 曰viết 者giả 。 皆giai 護hộ 法Pháp 師sư 釋thích 論luận 文văn 。 低đê 一nhất 字tự 者giả 。 即tức 記ký 詞từ 也dã 。 故cố 題đề 緣duyên 論luận 釋thích 記ký 。 別biệt 為vi 一nhất 本bổn 。

六lục 。 因nhân 明minh 直trực 疏sớ/sơ 。

因nhân 明minh 入nhập 正chánh 理lý 論luận 。 文văn 約ước 義nghĩa 豐phong 。 卒tuất 難nan 理lý 會hội 。 稍sảo 加gia 直trực 詞từ 。 傍bàng 疏sớ/sơ 其kỳ 義nghĩa 。 故cố 名danh 直trực 疏sớ/sơ 。

七thất 。 三tam 支chi 義nghĩa 鈔sao 。

三tam 支chi 比tỉ 量lượng 。 乃nãi 奘tráng 大đại 師sư 所sở 立lập 。 永vĩnh 明minh 壽thọ 師sư 於ư 宗tông 鏡kính 錄lục 中trung 。 已dĩ 釋thích 其kỳ 旨chỉ 。 間gian 有hữu 餘dư 蘊uẩn 未vị 發phát 。 或hoặc 文văn 從tùng 簡giản 約ước 。 今kim 略lược 鈔sao 其kỳ 義nghĩa 。 故cố 此thử 名danh 焉yên 。 已dĩ 上thượng 二nhị 論luận 。 雖tuy 為vi 兩lưỡng 土thổ/độ 之chi 書thư 。 文văn 義nghĩa 相tương/tướng 關quan 。 因nhân 便tiện 合hợp 為vi 一nhất 本bổn 。

八bát 。 規quy 矩củ 證chứng 義nghĩa 。

八bát 識thức 規quy 矩củ 。 奘tráng 師sư 所sở 作tác 。 唯duy 十thập 二nhị 頌tụng 。 祖tổ 於ư 唯duy 識thức 論luận 文văn 。 雖tuy 泰thái 師sư 補bổ 註chú 。 所sở 引dẫn 論luận 文văn 尚thượng 有hữu 闕khuyết 略lược 。 今kim 引dẫn 而nhi 證chứng 之chi 。 故cố 名danh 規quy 矩củ 證chứng 義nghĩa 。 雖tuy 奘tráng 師sư 先tiên 於ư 壽thọ 師sư 。 而nhi 先tiên 列liệt 彼bỉ 者giả 。 以dĩ 彼bỉ 因nhân 便tiện 故cố 。 此thử 別biệt 為vi 一nhất 本bổn 。

相tương/tướng 宗tông 八bát 要yếu 凡phàm 例lệ (# 終chung )#

No.900-4A# 六lục 釋thích 法pháp 式thức 通thông 關quan 冠quan 註chú 序tự

殺sát 三tam 磨ma 婆bà 釋thích 也dã 者giả 自tự 玄huyền 奘tráng 西tây 遊du 方phương 傳truyền 此thử 土thổ/độ 諸chư 法pháp 相tướng 師sư 莫mạc 不bất 舉cử 觧# 三tam 藏tạng 名danh 句cú 鬱uất 由do 斯tư 式thức 故cố 為vi 相tương/tướng 宗tông 八bát 要yếu 之chi 一nhất 此thử 非phi 惟duy 習tập 相tương/tướng 宗tông 之chi 要yếu 而nhi 學học 建kiến 一nhất 密mật 者giả 亦diệc 豈khởi 外ngoại 諸chư 哉tai 所sở 以dĩ 我ngã 弘hoằng 法pháp 大đại 師sư 及cập 清thanh 凉# 觀quán 師sư 等đẳng 即tức 以dĩ 此thử 釋thích 簡giản 義nghĩa 之chi 相tướng 濫lạm 者giả 往vãng [?﹋]# 在tại 焉yên 去khứ 歲tuế 癸quý 未vị 之chi 夏hạ 曬sái 大đại 藏tạng 之chi 日nhật 偶ngẫu 閱duyệt 斯tư 通thông 關quan 廼# 謄# 去khứ 至chí 其kỳ 通thông 釋thích 關quan 隘ải 者giả 詞từ 義nghĩa 無vô 礙ngại 痛thống 快khoái 醇thuần 至Chí 真Chân 後hậu 學học 之chi 竒# 珍trân 也dã 顧cố 始thỉ 涉thiệp 之chi 徒đồ 於ư 六lục 釋thích 名danh 義nghĩa 窒# 礙ngại 亦diệc 不bất 少thiểu 矣hĩ 乃nãi 者giả 不bất 顧cố 猥ổi 拙chuyết 傍bàng 附phụ 國quốc 字tự 訓huấn 點điểm 冠quan 贅# 叢tùng 脞# 臆ức 說thuyết 以dĩ 勒lặc 梨lê 予# 之chi 孤cô 陋lậu 僻tích 觧# 頗phả 多đa 矣hĩ 庶thứ 通thông 鑿tạc 之chi 士sĩ 詳tường 而nhi 正chánh 焉yên 。

寶bảo 永vĩnh 元nguyên 年niên 龍long 集tập 甲giáp 申thân 孟# 夏hạ 上thượng 澣# 之chi 吉cát 東đông 奧áo 圓viên 通thông 沙Sa 門Môn 宥hựu 範phạm 書thư 於ư 洛lạc 東đông 智trí 積tích 寓# 館quán

六lục 離ly 合hợp 釋thích 法pháp 式thức 通thông 關quan

失thất 造tạo 論luận 及cập 譯dịch 人nhân 名danh

蜀thục 沙Sa 門Môn 明minh 昱dục 通thông 關quan

夫phu 欲dục 解giải 釋thích 名danh 句cú 文văn 身thân 。 所sở 詮thuyên 之chi 義nghĩa 。 必tất 用dụng 六lục 種chủng 離ly 合hợp 方phương 盡tận 其kỳ 旨chỉ 。 苟cẩu 闕khuyết 其kỳ 一nhất 。 義nghĩa 未vị 盡tận 焉yên 。 言ngôn 法pháp 式thức 者giả 。 文văn 中trung 各các 引dẫn 一nhất 法pháp 以dĩ 為vi 格cách 式thức 。 推thôi 而nhi 廣quảng 之chi 。 經kinh 律luật 論luận 藏tạng 備bị 悉tất 其kỳ 猷# 矣hĩ 。 於ư 中trung 語ngữ 勢thế 閒gian/nhàn 有hữu 關quan 隘ải 。 恐khủng 初sơ 學học 尚thượng 疑nghi 。 因nhân 而nhi 解giải 釋thích 以dĩ 通thông 之chi 。 故cố 云vân 通thông 關quan 。

西tây 方phương 釋thích 名danh 。 有hữu 其kỳ 六lục 種chủng 。 一nhất 依y 主chủ 。 二nhị 持trì 業nghiệp 。 三tam 有hữu 財tài 。 四tứ 相tương 違vi 。 五ngũ 帶đái 數số 。 六lục 鄰lân 近cận 。 以dĩ 此thử 六lục 種chủng 。 有hữu 離ly 合hợp 故cố 。 一nhất 一nhất 具cụ 二nhị 。 若nhược 單đơn 一nhất 字tự 名danh 即tức 非phi 六lục 釋thích 。 以dĩ 不bất 得đắc 成thành 離ly 合hợp 相tương/tướng 故cố 。

西tây 方phương 即tức 西tây 域vực 。 自tự 五ngũ 印ấn 土thổ/độ 及cập 餘dư 諸chư 國quốc 。 皆giai 以dĩ 此thử 法pháp 解giải 釋thích 文văn 義nghĩa 。 若nhược 名danh 句cú 中trung 有hữu 能năng 有hữu 所sở 。 即tức 以dĩ 能năng 所sở 彰chương 明minh 其kỳ 義nghĩa 。 名danh 能năng 所sở 依y 彰chương 。 依y 主chủ 釋thích 。 若nhược 義nghĩa 體thể 上thượng 能năng 持trì 業nghiệp 用dụng 。 即tức 名danh 體thể 持trì 業nghiệp 用dụng 。 持trì 業nghiệp 釋thích 。 若nhược 於ư 自tự 義nghĩa 取thủ 佗tha 為vi 名danh 。 即tức 名danh 將tương 佗tha 顯hiển 己kỷ 。 有hữu 財tài 釋thích 。 財tài 者giả 資tư 生sanh 義nghĩa 。 以dĩ 佗tha 資tư 我ngã 故cố 名danh 有hữu 財tài 。 若nhược 義nghĩa 互hỗ 違vi 不bất 相tương 隨tùy 順thuận 。 即tức 名danh 兩lưỡng 別biệt 兼kiêm 舉cử 。 相tương 違vi 釋thích 。 若nhược 義nghĩa 挾hiệp 帶đái 數số 量lượng 多đa 少thiểu 。 即tức 名danh 體thể 挾hiệp 數số 量lượng 。 帶đái 數số 釋thích 。 若nhược 於ư 彼bỉ 此thử 義nghĩa 相tương/tướng 鄰lân 近cận 。 即tức 名danh 居cư 近cận 鄰lân 強cường/cưỡng 。 鄰lân 近cận 釋thích 。 以dĩ 此thử 六lục 種chủng 。 各các 有hữu 離ly 合hợp 。 故cố 於ư 六lục 種chủng 一nhất 一nhất 具cụ 二nhị 。 成thành 離ly 合hợp 相tương/tướng 。 若nhược 單đơn 一nhất 字tự 一nhất 名danh 即tức 非phi 六lục 釋thích 之chi 式thức 。 以dĩ 單đơn 一nhất 字tự 不bất 成thành 離ly 合hợp 相tương/tướng 故cố 。

初sơ 依y 主chủ 者giả 。 謂vị 所sở 依y 為vi 主chủ 。 如như 說thuyết 眼nhãn 識thức 。 識thức 依y 眼nhãn 起khởi 。 即tức 眼nhãn 之chi 識thức 故cố 名danh 眼nhãn 識thức 。 舉cử 眼nhãn 之chi 主chủ 以dĩ 表biểu 於ư 識thức 。 亦diệc 名danh 依y 士sĩ 釋thích 。 比tỉ 即tức 分phần/phân 取thủ 佗tha 名danh 如như 名danh 色sắc 識thức 。 如như 子tử 取thủ 父phụ 名danh 。 名danh 為vi 依y 主chủ 。 父phụ 取thủ 子tử 名danh 。 即tức 名danh 依y 士sĩ 。 所sở 依y 劣liệt 故cố 。 言ngôn 離ly 合hợp 相tương/tướng 者giả 。 離ly 謂vị 眼nhãn 者giả 是thị 根căn 。 識thức 者giả 了liễu 別biệt 。 合hợp 謂vị 此thử 二nhị 合hợp 名danh 眼nhãn 識thức 。 餘dư 五ngũ 離ly 合hợp 。 準chuẩn 此thử 應ưng 知tri 。

所sở 依y 為vi 主chủ 者giả 。 主chủ 是thị 不bất 動động 義nghĩa 。 以dĩ 顯hiển 能năng 依y 客khách 義nghĩa 。 有hữu 動động 即tức 有hữu 去khứ 來lai 及cập 有hữu 生sanh 滅diệt 。 如như 說thuyết 下hạ 舉cử 例lệ 明minh 依y 主chủ 的đích 義nghĩa 。 識thức 依y 眼nhãn 起khởi 者giả 。 眼nhãn 根căn 常thường 住trụ 。 識thức 自tự 起khởi 滅diệt 。 識thức 不bất 自tự 名danh 。 由do 眼nhãn 得đắc 名danh 。 舉cử 眼nhãn 之chi 主chủ 以dĩ 表biểu 於ư 識thức 。 名danh 為vi 眼nhãn 識thức 。 故cố 名danh 依y 主chủ 。 亦diệc 名danh 依y 士sĩ 者giả 。 即tức 前tiền 眼nhãn 識thức 又hựu 名danh 依y 士sĩ 。 前tiền 名danh 依y 主chủ 。 釋thích 眼nhãn 識thức 名danh 。 此thử 名danh 依y 士sĩ 。 釋thích 眼nhãn 識thức 義nghĩa 。 識thức 由do 眼nhãn 得đắc 名danh 。 名danh 為vi 眼nhãn 家gia 識thức 。 故cố 名danh 依y 主chủ 。 眼nhãn 由do 識thức 得đắc 名danh 。 名danh 眼nhãn 識thức 。 緣duyên 色sắc 故cố 名danh 依y 士sĩ 。 士sĩ 即tức 子tử 義nghĩa 。 根căn 能năng 發phát 識thức 。 根căn 得đắc 父phụ 名danh 。 識thức 即tức 為vi 子tử 。 識thức 能năng 了liễu 別biệt 色sắc 。 名danh 眼nhãn 識thức 緣duyên 色sắc 。 依y 士sĩ 釋thích 也dã 。 分phần/phân 取thủ 佗tha 名danh 者giả 。 識thức 取thủ 眼nhãn 名danh 依y 主chủ 。 眼nhãn 取thủ 識thức 名danh 依y 士sĩ 。 皆giai 名danh 分phần/phân 取thủ 。 如như 名danh 色sắc 識thức 者giả 。 依y 境cảnh 名danh 色sắc 。 識thức 喻dụ 上thượng 依y 。 根căn 名danh 眼nhãn 識thức 。 如như 子tử 下hạ 喻dụ 依y 主chủ 。 依y 士sĩ 兩lưỡng 名danh 。 所sở 依y 劣liệt 故cố 者giả 。 謂vị 識thức 勝thắng 根căn 劣liệt 。 根căn 得đắc 識thức 義nghĩa 。 故cố 名danh 眼nhãn 識thức 。 能năng 了liễu 別biệt 色sắc 。 是thị 謂vị 能năng 依y 識thức 勝thắng 。 所sở 依y 根căn 劣liệt 。 言ngôn 離ly 合hợp 下hạ 。 釋thích 六lục 種chủng 皆giai 有hữu 離ly 合hợp 。 故cố 云vân 餘dư 五ngũ 離ly 合hợp 準chuẩn 此thử 應ưng 知tri 。

言ngôn 持trì 業nghiệp 者giả 。 如như 說thuyết 藏tạng 識thức 。 識thức 者giả 是thị 體thể 。 藏tạng 是thị 業nghiệp 用dụng 。 用dụng 能năng 顯hiển 體thể 。 體thể 能năng 持trì 業nghiệp 。 藏tạng 即tức 識thức 故cố 。 名danh 為vi 藏tạng 識thức 。 故cố 名danh 持trì 業nghiệp 。 亦diệc 名danh 同đồng 依y 釋thích 。 藏tạng 取thủ 含hàm 藏tạng 用dụng 。 識thức 取thủ 了liễu 別biệt 用dụng 。 此thử 二nhị 同đồng 一nhất 所sở 依y 。 故cố 云vân 同đồng 依y 也dã 。

藏tạng 識thức 即tức 第đệ 八bát 識thức 。 有hữu 含hàm 藏tạng 用dụng 。 名danh 為vi 藏tạng 識thức 。 識thức 是thị 體thể 者giả 。 識thức 能năng 發phát 業nghiệp 故cố 藏tạng 。 是thị 業nghiệp 用dụng 者giả 。 業nghiệp 從tùng 識thức 起khởi 。 故cố 因nhân 業nghiệp 顯hiển 體thể 。 由do 體thể 持trì 業nghiệp 。 業nghiệp 即tức 是thị 體thể 。 名danh 持trì 業nghiệp 釋thích 。 亦diệc 名danh 同đồng 依y 者giả 。 藏tạng 識thức 二nhị 義nghĩa 。 同đồng 一nhất 所sở 依y 。 藏tạng 是thị 能năng 藏tạng 。 以dĩ 含hàm 藏tạng 為vi 用dụng 。 識thức 是thị 見kiến 分phần/phân 。 以dĩ 了liễu 別biệt 為vi 用dụng 。 含hàm 藏tạng 。 了liễu 別biệt 皆giai 依y 識thức 體thể 。 同đồng 自tự 證chứng 分phần/phân 體thể 。 故cố 名danh 同đồng 依y 。

言ngôn 有hữu 財tài 者giả 。 謂vị 從tùng 所sở 有hữu 以dĩ 得đắc 其kỳ 名danh 。 一nhất 如như 佛Phật 陀Đà 。 此thử 云vân 覺giác 者giả 。 即tức 有hữu 覺giác 之chi 者giả 。 名danh 為vi 覺giác 者giả 。 此thử 即tức 分phần/phân 取thủ 佗tha 名danh 。 二nhị 如như 俱câu 舍xá 。 非phi 對đối 法Pháp 藏tạng 。 對đối 法Pháp 藏tạng 者giả 是thị 本bổn 論luận 名danh 。 為vi 依y 根căn 本bổn 對đối 法Pháp 藏tạng 造tạo 。 故cố 此thử 亦diệc 名danh 為vi 對đối 法Pháp 藏tạng 論luận 。 此thử 全toàn 取thủ 佗tha 名danh 。 亦diệc 名danh 有hữu 財tài 釋thích 。

財tài 者giả 資tư 益ích 義nghĩa 。 以dĩ 佗tha 資tư 我ngã 。 名danh 為vi 有hữu 財tài 。 佗tha 是thị 我ngã 所sở 有hữu 。 故cố 云vân 謂vị 從tùng 所sở 有hữu 以dĩ 得đắc 其kỳ 名danh 。 一nhất 如như 佛Phật 陀Đà 。 此thử 云vân 覺giác 者giả 。 下hạ 舉cử 例lệ 釋thích 有hữu 財tài 之chi 名danh 。 覺giác 字tự 名danh 佗tha 。 者giả 字tự 名danh 自tự 。 自tự 佗tha 共cộng 名danh 。 名danh 為vi 分phần/phân 取thủ 。 俱câu 舍xá 此thử 云vân 對đối 法Pháp 藏tạng 。 依y 對đối 法Pháp 藏tạng 造tạo 論luận 亦diệc 名danh 對đối 法Pháp 藏tạng 論luận 。 此thử 即tức 全toàn 取thủ 佗tha 名danh 。 亦diệc 名danh 有hữu 財tài 釋thích 。

言ngôn 相tương 違vi 者giả 。 如như 說thuyết 眼nhãn 及cập 耳nhĩ 等đẳng 各các 別biệt 所sở 詮thuyên 。 皆giai 自tự 為vi 主chủ 。 不bất 相tương 隨tùy 順thuận 。 故cố 曰viết 相tương 違vi 。 為vi 耳nhĩ 及cập 眼nhãn 二nhị 言ngôn 。 非phi 前tiền 二nhị 釋thích 。 義nghĩa 通thông 帶đái 數số 。 有hữu 財tài 。

眼nhãn 及cập 耳nhĩ 等đẳng 者giả 。 等đẳng 於ư 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 意ý 。 眼nhãn 詮thuyên 緣duyên 色sắc 。 乃nãi 至chí 意ý 詮thuyên 緣duyên 法pháp 。 故cố 云vân 各các 別biệt 所sở 詮thuyên 。 各các 為vi 所sở 依y 。 發phát 生sanh 各các 識thức 。 互hỗ 不bất 相tương 借tá 。 故cố 云vân 皆giai 自tự 為vi 主chủ 。 既ký 自tự 為vi 主chủ 。 無vô 隨tùy 順thuận 義nghĩa 。 故cố 曰viết 相tương 違vi 。 為vi 耳nhĩ 下hạ 。 簡giản 此thử 相tương 違vi 釋thích 。 不bất 同đồng 餘dư 釋thích 有hữu 互hỗ 通thông 義nghĩa 。 耳nhĩ 及cập 眼nhãn 者giả 。 南nam 北bắc 藏tạng 皆giai 錯thác 為vi 有hữu 及cập 與dữ 。 今kim 從tùng 義nghĩa 改cải 正chánh 。 即tức 前tiền 眼nhãn 。 耳nhĩ 二nhị 言ngôn 。 舉cử 此thử 二nhị 言ngôn 為vi 相tương 違vi 釋thích 。 不bất 同đồng 前tiền 說thuyết 依y 主chủ 。 持trì 業nghiệp 。 通thông 餘dư 二nhị 釋thích 。 依y 主chủ 釋thích 通thông 帶đái 數số 。 有hữu 財tài 。 持trì 業nghiệp 亦diệc 通thông 帶đái 數số 釋thích 故cố 。

言ngôn 帶đái 數số 者giả 。 以dĩ 數số 顯hiển 義nghĩa 。 通thông 於ư 三tam 釋thích 。 如như 五ngũ 蘊uẩn 二nhị 諦đế 等đẳng 。 五ngũ 即tức 是thị 蘊uẩn 。 二nhị 即tức 是thị 諦đế 。 此thử 用dụng 自tự 為vi 名danh 即tức 持trì 業nghiệp 帶đái 數số 。 如như 眼nhãn 等đẳng 六lục 識thức 取thủ 自tự 佗tha 為vi 名danh 即tức 依y 主chủ 帶đái 數số 。 如như 說thuyết 五ngũ 逆nghịch 為vi 五ngũ 無vô 閒gian/nhàn 。 無vô 閒gian/nhàn 是thị 果quả 。 即tức 因nhân 談đàm 果quả 。 此thử 全toàn 取thủ 佗tha 名danh 即tức 有hữu 財tài 帶đái 數số 。

謂vị 於ư 名danh 句cú 挾hiệp 帶đái 數số 量lượng 名danh 為vi 帶đái 數số 。 或hoặc 唯duy 用dụng 自tự 。 通thông 持trì 業nghiệp 。 或hoặc 唯duy 用dụng 佗tha 。 通thông 有hữu 財tài 。 或hoặc 自tự 佗tha 兼kiêm 。 通thông 依y 主chủ 。 故cố 云vân 通thông 餘dư 三tam 釋thích 。 五ngũ 蘊uẩn 二nhị 諦đế 等đẳng 者giả 。 等đẳng 餘dư 三Tam 身Thân 四Tứ 智Trí 乃nãi 至chí 九cửu 定định 十thập 禪thiền 。 皆giai 名danh 帶đái 數số 。 蘊uẩn 有hữu 五ngũ 數số 。 五ngũ 即tức 是thị 蘊uẩn 。 諦đế 有hữu 二nhị 數số 。 二nhị 即tức 是thị 諦đế 。 此thử 皆giai 用dụng 自tự 為vi 名danh 。 故cố 各các 名danh 為vi 持trì 業nghiệp 。 於ư 五ngũ 於ư 二nhị 名danh 為vi 帶đái 數số 。 又hựu 眼nhãn 等đẳng 六lục 識thức 皆giai 以dĩ 識thức 為vi 自tự 。 眼nhãn 等đẳng 為vi 佗tha 。 自tự 佗tha 共cộng 名danh 。 名danh 為vi 依y 主chủ 。 以dĩ 有hữu 六lục 種chủng 。 復phục 名danh 帶đái 數số 。 又hựu 如như 有hữu 人nhân 。 呵ha 罵mạ 造tạo 五ngũ 逆nghịch 罪tội 者giả 。 名danh 五ngũ 無vô 閒gian/nhàn 種chủng 。 全toàn 取thủ 果quả 名danh 以dĩ 表biểu 五ngũ 逆nghịch 。 此thử 唯duy 用dụng 佗tha 。 名danh 為vi 有hữu 財tài 。 因nhân 果quả 各các 有hữu 五ngũ 種chủng 。 復phục 名danh 帶đái 數số 。

言ngôn 鄰lân 近cận 者giả 。 從tùng 近cận 為vi 名danh 。 如như 四tứ 念niệm 住trụ 以dĩ 慧tuệ 為vi 體thể 。 以dĩ 慧tuệ 近cận 念niệm 名danh 念niệm 住trụ 。 既ký 是thị 鄰lân 近cận 。 不bất 同đồng 自tự 為vi 。 名danh 無vô 持trì 業nghiệp 義nghĩa 。 通thông 餘dư 二nhị 釋thích 。 一nhất 依y 主chủ 鄰lân 近cận 。 如như 有hữu 人nhân 近cận 長trường/trưởng 安an 住trụ 。 有hữu 人nhân 問vấn 言ngôn 。 為vi 何hà 處xứ 住trụ 。 答đáp 云vân 長trường/trưởng 安an 住trụ 。 此thử 人nhân 非phi 長trường/trưởng 安an 。 以dĩ 近cận 長trường/trưởng 安an 。 故cố 云vân 長trường/trưởng 安an 住trụ 。 以dĩ 分phần/phân 取thủ 佗tha 名danh 。 復phục 是thị 依y 主chủ 鄰lân 近cận 。 二nhị 有hữu 財tài 鄰lân 近cận 。 如như 問vấn 何hà 處xứ 人nhân 。 答đáp 云vân 長trường/trưởng 安an 。 以dĩ 全toàn 取thủ 佗tha 處xứ 以dĩ 標tiêu 人nhân 名danh 。 即tức 是thị 有hữu 財tài 。 以dĩ 近cận 長trường/trưởng 安an 。 復phục 名danh 鄰lân 近cận 。

相tương/tướng 鄰lân 就tựu 近cận 。 藉tạ 彼bỉ 為vi 名danh 。 故cố 名danh 鄰lân 近cận 。 四tứ 念niệm 住trụ 者giả 。 謂vị 別biệt 想tưởng 念niệm 。 觀quán 身thân 不bất 淨tịnh 。 觀quán 受thọ 是thị 苦khổ 。 觀quán 心tâm 無vô 常thường 。 觀quán 法pháp 無vô 我ngã 。 皆giai 以dĩ 決quyết 擇trạch 慧tuệ 觀quán 。 而nhi 云vân 念niệm 者giả 。 定định 由do 念niệm 起khởi 。 慧tuệ 因nhân 定định 生sanh 。 念niệm 慧tuệ 相tương/tướng 鄰lân 。 故cố 名danh 念niệm 住trụ 。 喻dụ 鄰lân 近cận 義nghĩa 。 凡phàm 言ngôn 鄰lân 近cận 必tất 有hữu 自tự 佗tha 。 故cố 不bất 同đồng 前tiền 用dụng 自tự 為vi 名danh 。 無vô 持trì 業nghiệp 釋thích 。 唯duy 通thông 依y 主chủ 。 有hữu 財tài 二nhị 釋thích 。 一nhất 依y 主chủ 下hạ 釋thích 依y 主chủ 鄰lân 近cận 。 言ngôn 長trường/trưởng 安an 住trụ 者giả 。 長trường/trưởng 安an 為vi 佗tha 。 住trụ 者giả 為vi 自tự 。 自tự 佗tha 共cộng 名danh 故cố 言ngôn 分phần/phân 取thủ 。 二nhị 有hữu 財tài 下hạ 釋thích 有hữu 財tài 鄰lân 近cận 。 言ngôn 長trường/trưởng 安an 者giả 唯duy 用dụng 佗tha 名danh 。 故cố 云vân 全toàn 取thủ 。

頌tụng 曰viết 。

用dụng 自tự 及cập 用dụng 佗tha 。 自tự 佗tha 用dụng 俱câu 非phi 。

通thông 二nhị 通thông 三tam 種chủng 。 如như 是thị 六lục 種chủng 釋thích 。

總tổng 頌tụng 六lục 離ly 合hợp 釋thích 名danh 及cập 義nghĩa 也dã 。 今kim 復phục 作tác 頌tụng 解giải 釋thích 頌tụng 意ý 。

持trì 業nghiệp 唯duy 用dụng 自tự 。 有hữu 財tài 唯duy 用dụng 佗tha 。

依y 主chủ 自tự 佗tha 用dụng 。 相tương 違vi 用dụng 俱câu 非phi 。

鄰lân 近cận 通thông 二nhị 釋thích 。 謂vị 依y 主chủ 有hữu 財tài 。

帶đái 數số 加gia 持trì 業nghiệp 。 故cố 名danh 通thông 三tam 種chủng 。

如như 是thị 六lục 種chủng 釋thích 。 願nguyện 共cộng 一nhất 切thiết 知tri 。

六lục 離ly 合hợp 釋thích 法pháp 式thức 通thông 關quan (# 終chung )#

寶bảo 永vĩnh 元nguyên 甲giáp 申thân 年niên 八bát 月nguyệt 吉cát 日nhật 篠tiểu 路lộ 宇vũ 右hữu 衛vệ 門môn 盈doanh 貞trinh