Tưởng

Tưởng

Tưởng

Từ điển Đạo Uyển


想; S: saṃjñā; P: saññā; Cảm giác, khái niệm xuất phát từ tâm khi sáu giác quan tiếp xúc với ngoại cảnh. Ví dụ như một người nhìn một bầy chim bay thì khi vừa nhìn thấy bầy chim là Thụ (受; s, p: vedanā), trạng thái tự chủ, tự biết mình đang thấy bầy chim bay là Tưởng (e: perception). Tưởng là uẩn thứ ba trong Ngũ uẩn.

error: