舍羅 ( 舍xá 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (動物)Sāra,鳥名。百舌鳥之雄者。玄應音義二十一曰:「舍羅,百舌鳥雄鳥也。若言舍利Sārikā(maina),雌鳥也。」能人語。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 動động 物vật ) Sāra , 鳥điểu 名danh 。 百bách 舌thiệt 鳥điểu 之chi 雄hùng 者giả 。 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 一nhất 曰viết : 「 舍xá 羅la , 百bách 舌thiệt 鳥điểu 雄hùng 鳥điểu 也dã 。 若nhược 言ngôn 舍xá 利lợi Sārikā ( maina ) , 雌thư 鳥điểu 也dã 。 」 能năng 人nhân 語ngữ 。

Print Friendly, PDF & Email