妄說 ( 妄vọng 說thuyết )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)虛妄不實之言說也。法華經安樂行品曰:「長夜守護不妄宣說。」入阿毘達磨論上曰:「劣慧妄說闇,覆蔽牟尼言。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 虛hư 妄vọng 不bất 實thật 。 之chi 言ngôn 說thuyết 也dã 。 法pháp 華hoa 經kinh 安an 樂lạc 行hành 品phẩm 曰viết 長trường 夜dạ 守thủ 護hộ 。 不bất 妄vọng 宣tuyên 說thuyết 。 」 入nhập 阿a 毘tỳ 達đạt 磨ma 論luận 上thượng 曰viết : 「 劣liệt 慧tuệ 妄vọng 說thuyết 闇ám , 覆phú 蔽tế 牟mâu 尼ni 言ngôn 。 」 。