妄染 ( 妄vọng 染nhiễm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)妄為虛妄不實之義,染為染污不淨之義。以名一切生死之法。起信論曰:「過恒沙等妄染之義。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 妄vọng 為vi 虛hư 妄vọng 不bất 實thật 。 之chi 義nghĩa , 染nhiễm 為vi 染nhiễm 污ô 不bất 淨tịnh 之chi 義nghĩa 。 以dĩ 名danh 一nhất 切thiết 生sanh 死tử 之chi 法pháp 。 起khởi 信tín 論luận 曰viết : 「 過quá 恒 沙sa 等đẳng 妄vọng 染nhiễm 之chi 義nghĩa 。 」 。