韋陀 ( 韋vi 陀đà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)Veda,又作圍陀,毘陀,皮陀等,新稱吠陀,吠駄,薜陀,鞞陀等。譯曰明智,明分等。婆羅門所傳經典之名也。明實事,發生智慧故名,大本別為四分。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) Veda , 又hựu 作tác 圍vi 陀đà , 毘tỳ 陀đà , 皮bì 陀đà 等đẳng , 新tân 稱xưng 吠phệ 陀đà , 吠phệ 駄đà , 薜bệ 陀đà , 鞞bệ 陀đà 等đẳng 。 譯dịch 曰viết 明minh 智trí , 明minh 分phần 等đẳng 。 婆Bà 羅La 門Môn 所sở 。 傳truyền 經Kinh 典điển 之chi 名danh 也dã 。 明minh 實thật 事sự , 發phát 生sanh 智trí 慧tuệ 故cố 名danh , 大đại 本bổn 別biệt 為vi 四tứ 分phần 。