韋陀輸 ( 韋vi 陀đà 輸du )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)Vitāśoka,又Vigatāśoka,達磨阿輸迦王之弟。智度論二十謂之韋駄輸,阿育王經三謂之毘多輸迦,阿育王傳二謂之宿大哆。善見律二謂之帝須。由阿輸迦之方便為七日王,遂發心者。阿育王經三言阿育王之弟毘多輸迦,信外道之法,謗王供養佛僧,王告大臣言:我弟信外道之言,我當以方便使入佛法,我今入浴,脫天冠及寶衣,汝當以我衣冠為弟莊嚴使昇王座。大臣如王言,王出見之,大怒,欲殺之,大臣諫曰:是王之弟,願王忍辱。王曰:我忍辱七日,使彼為王,而殺之。乃七日內使恣意受五欲。一日過已,使旃陀執刀立門告曰:一日既過,餘六日在,當死。如是七日已,王問曰:汝王七日,種種伎樂,汝數數見聞耶?答曰:我都不見不聞,旃陀羅日日執刀高聲唱曰:七日中,已幾許日過,爾許日當死,我聞此聲雖為閻浮提王得妙欲五妙,以憂深故,不見不聞。於是王為說種種生死苦法。王弟遂發心出家,證阿羅漢果。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) Vitāśoka , 又hựu Vigatāśoka , 達đạt 磨ma 阿a 輸du 迦ca 王vương 之chi 弟đệ 。 智trí 度độ 論luận 二nhị 十thập 謂vị 之chi 韋vi 駄đà 輸du , 阿a 育dục 王vương 經kinh 三tam 謂vị 之chi 毘tỳ 多đa 輸du 迦ca , 阿a 育dục 王vương 傳truyền 二nhị 謂vị 之chi 宿túc 大đại 哆đa 。 善thiện 見kiến 律luật 二nhị 謂vị 之chi 帝đế 須tu 。 由do 阿a 輸du 迦ca 之chi 方phương 便tiện 為vi 七thất 日nhật 王vương , 遂toại 發phát 心tâm 者giả 。 阿a 育dục 王vương 經kinh 三tam 言ngôn 阿a 育dục 王vương 之chi 弟đệ 毘tỳ 多đa 輸du 迦ca , 信tín 外ngoại 道đạo 之chi 法pháp , 謗báng 王vương 供cúng 養dường 佛Phật 僧Tăng , 王vương 告cáo 大đại 臣thần 言ngôn : 我ngã 弟đệ 信tín 外ngoại 道đạo 之chi 言ngôn , 我ngã 當đương 以dĩ 方phương 便tiện 。 使sử 入nhập 佛Phật 法Pháp 我ngã 今kim 入nhập 浴dục , 脫thoát 天thiên 冠quan 及cập 寶bảo 衣y , 汝nhữ 當đương 以dĩ 我ngã 衣y 冠quan 為vi 弟đệ 莊trang 嚴nghiêm 使sử 昇thăng 王vương 座tòa 。 大đại 臣thần 如như 王vương 言ngôn , 王vương 出xuất 見kiến 之chi , 大đại 怒nộ 欲dục 殺sát 之chi 。 大đại 臣thần 諫gián 曰viết : 是thị 王vương 之chi 弟đệ , 願nguyện 王vương 忍nhẫn 辱nhục 。 王vương 曰viết : 我ngã 忍nhẫn 辱nhục 七thất 日nhật , 使sử 彼bỉ 為vi 王vương , 而nhi 殺sát 之chi 。 乃nãi 七thất 日nhật 內nội 使sử 恣tứ 意ý 受thọ 五ngũ 欲dục 。 一nhất 日nhật 過quá 已dĩ , 使sử 旃chiên 陀đà 執chấp 刀đao 立lập 門môn 告cáo 曰viết : 一nhất 日nhật 既ký 過quá , 餘dư 六lục 日nhật 在tại , 當đương 死tử 。 如như 是thị 七thất 日nhật 已dĩ , 王vương 問vấn 曰viết : 汝nhữ 王vương 七thất 日nhật 種chủng 種chủng 伎kỹ 樂nhạc 。 汝nhữ 數sác 數sác 見kiến 聞văn 耶da ? 答đáp 曰viết : 我ngã 都đô 不bất 見kiến 不bất 聞văn 。 旃chiên 陀đà 羅la 日nhật 日nhật 執chấp 刀đao 高cao 聲thanh 唱xướng 曰viết 七thất 日nhật 中trung 。 已dĩ 幾kỷ 許hứa 日nhật 過quá , 爾nhĩ 許hứa 日nhật 當đương 死tử , 我ngã 聞văn 此thử 聲thanh 雖tuy 為vi 閻Diêm 浮Phù 提Đề 王vương 得đắc 妙diệu 欲dục 五ngũ 妙diệu , 以dĩ 憂ưu 深thâm 故cố 。 不bất 見kiến 不bất 聞văn 。 於ư 是thị 王vương 為vi 說thuyết 種chủng 種chủng 。 生sanh 死tử 苦khổ 法pháp 。 王vương 弟đệ 遂toại 發phát 心tâm 出xuất 家gia 。 證chứng 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。