文殊智慧 ( 文Văn 殊Thù 智trí 慧tuệ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)小乘比丘,以舍利弗為智慧第一,大乘菩薩,以文殊為智慧第一。故有覺母之稱。見覺母條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 小Tiểu 乘Thừa 比Bỉ 丘Khâu 以dĩ 舍Xá 利Lợi 弗Phất 為vi 智trí 慧tuệ 第đệ 一nhất 。 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 文Văn 殊Thù 為vi 。 智trí 慧tuệ 第đệ 一nhất 。 故cố 有hữu 覺giác 母mẫu 之chi 稱xưng 。 見kiến 覺giác 母mẫu 條điều 。

Print Friendly, PDF & Email