雲金剛 ( 雲vân 金kim 剛cang )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (菩薩)又云時雨金剛。(鍐字)之智水滅煩惱之火,故云雲金剛。見理趣釋。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 菩Bồ 薩Tát ) 又hựu 云vân 時thời 雨vũ 金kim 剛cang 。 ( 鍐 字tự ) 之chi 智trí 水thủy 滅diệt 煩phiền 惱não 之chi 火hỏa , 故cố 云vân 雲vân 金kim 剛cang 。 見kiến 理lý 趣thú 釋thích 。