相續 ( 相tương 續tục )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)因果次第而不斷絕也。有為法無一常住,世人但認因果連續為常住耳。俱舍論四曰:「何名相續,謂因果性。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 因nhân 果quả 次thứ 第đệ 而nhi 不bất 斷đoạn 絕tuyệt 也dã 。 有hữu 為vi 法pháp 無vô 一nhất 常thường 住trụ 世thế 人nhân 但đãn 認nhận 因nhân 果quả 連liên 續tục 為vi 常thường 住trụ 耳nhĩ 。 俱câu 舍xá 論luận 四tứ 曰viết : 「 何hà 名danh 相tướng 續tục , 謂vị 因nhân 果quả 性tánh 。 」 。