相分 ( 相tướng 分phần )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)心法四分之一。心體變為所緣之境相者。在心理學攝所謂一切之客觀。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 心tâm 法pháp 。 四tứ 分phần 之chi 一nhất 。 心tâm 體thể 變biến 為vi 所sở 緣duyên 之chi 境cảnh 相tướng 者giả 。 在tại 心tâm 理lý 學học 攝nhiếp 所sở 謂vị 一nhất 切thiết 之chi 客khách 觀quán 。