字相字義 ( 字tự 相tướng 字tự 義nghĩa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)凡解真言分字相字義二段,以初釋字相後解字義為法。字相之釋,通於顯教,字義之釋,為密教特有之深義,例如釋阿字為無,非,不,是字相也,又如釋訶字是因緣之義,是字相也,如釋阿為本不生之義,訶為因不可得之義,是字義也。而不可得即阿字本不生之義。故無論如何之字,入之於阿字門,釋為「何何不可得。」則為字義釋。此字義釋,契當於三論之無方釋,天台之觀心釋也。字母釋曰:「世人但知彼字相,雖日用而未曾解其義。如來說彼實義,若隨字相而用之,則世間之文字也。若解實義,則出世陀羅尼文字也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 凡phàm 解giải 真chân 言ngôn 分phần 字tự 相tướng 字tự 義nghĩa 二nhị 段đoạn , 以dĩ 初sơ 釋thích 字tự 相tướng 後hậu 解giải 字tự 義nghĩa 為vi 法pháp 。 字tự 相tướng 之chi 釋thích , 通thông 於ư 顯hiển 教giáo , 字tự 義nghĩa 之chi 釋thích , 為vi 密mật 教giáo 特đặc 有hữu 之chi 深thâm 義nghĩa 例lệ 如như 釋thích 阿a 字tự 為vi 無vô , 非phi , 不bất , 是thị 字tự 相tướng 也dã , 又hựu 如như 釋thích 訶ha 字tự 是thị 因nhân 緣duyên 之chi 義nghĩa 。 是thị 字tự 相tướng 也dã , 如như 釋thích 阿a 為vi 本bổn 不bất 生sanh 之chi 義nghĩa , 訶ha 為vi 因nhân 不bất 可khả 得đắc 之chi 義nghĩa , 是thị 字tự 義nghĩa 也dã 。 而nhi 不bất 可khả 得đắc 。 即tức 阿a 字tự 本bổn 不bất 生sanh 之chi 義nghĩa 。 故cố 無vô 論luận 如như 何hà 之chi 字tự , 入nhập 之chi 於ư 阿a 字tự 門môn , 釋thích 為vi 「 何hà 何hà 不bất 可khả 得đắc 。 」 則tắc 為vi 字tự 義nghĩa 釋thích 。 此thử 字tự 義nghĩa 釋thích , 契khế 當đương 於ư 三tam 論luận 之chi 無vô 方phương 釋thích , 天thiên 台thai 之chi 觀quán 心tâm 釋thích 也dã 。 字tự 母mẫu 釋thích 曰viết : 「 世thế 人nhân 但đãn 知tri 彼bỉ 字tự 相tướng , 雖tuy 日nhật 用dụng 而nhi 未vị 曾tằng 解giải 其kỳ 義nghĩa 。 如Như 來Lai 說thuyết 彼bỉ 實thật 義nghĩa , 若nhược 隨tùy 字tự 相tướng 而nhi 用dụng 之chi , 則tắc 世thế 間gian 之chi 文văn 字tự 也dã 。 若nhược 解giải 實thật 義nghĩa , 則tắc 出xuất 世thế 陀đà 羅la 尼ni 文văn 字tự 也dã 。 」 。