寺官 ( 寺tự 官quan )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (職位)稱寺院之役員。西土稱之為淨人。比丘尼傳曰:「告寺官,寺官共視。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 職chức 位vị ) 稱xưng 寺tự 院viện 之chi 役dịch 員 。 西tây 土thổ 稱xưng 之chi 為vi 淨tịnh 人nhân 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 傳truyền 曰viết : 「 告cáo 寺tự 官quan , 寺tự 官quan 共cộng 視thị 。 」 。