須摩檀 ( 須tu 摩ma 檀đàn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)夫人名。譯曰華施。見賢愚經五。梵Kusumadāna。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 夫phu 人nhân 名danh 。 譯dịch 曰viết 華hoa 施thí 。 見kiến 賢hiền 愚ngu 經kinh 五ngũ 。 梵Phạm Kusumadāna 。