字壇 ( 字tự 壇đàn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)種子曼荼羅也,是四曼中之法曼。大日經疏十三曰:「若弟子財力豐贍堪能廣辦者,師即當作畫色像之壇,為示本尊身印之相故也。若力不能辦而造字壇,即犯秘法隱覆之罪。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 種chủng 子tử 曼mạn 荼đồ 羅la 也dã , 是thị 四tứ 曼mạn 中trung 之chi 法pháp 曼mạn 。 大đại 日nhật 經kinh 疏sớ 十thập 三tam 曰viết 。 若nhược 弟đệ 子tử 財tài 力lực 豐phong 贍thiệm 堪kham 能năng 廣quảng 辦biện 者giả , 師sư 即tức 當đương 作tác 畫họa 色sắc 像tượng 之chi 壇đàn , 為vi 示thị 本bổn 尊tôn 身thân 印ấn 之chi 相tướng 故cố 也dã 。 若nhược 力lực 不bất 能năng 辦biện 而nhi 造tạo 字tự 壇đàn , 即tức 犯phạm 秘bí 法pháp 隱ẩn 覆phú 之chi 罪tội 。 」 。