祠部牒 ( 祠từ 部bộ 牒điệp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (物名)自祠部給度牒,故度牒曰祠部牒。釋氏要覽上曰:「祠部牒自尚書省祠部司出,故稱祠部。」僧史略曰:「唐會要曰:則天延載元年五月十五日勅天下僧尼隸祠部。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 物vật 名danh ) 自tự 祠từ 部bộ 給cấp 度độ 牒điệp , 故cố 度độ 牒điệp 曰viết 祠từ 部bộ 牒điệp 。 釋Thích 氏thị 要yếu 覽lãm 上thượng 曰viết : 「 祠từ 部bộ 牒điệp 自tự 尚thượng 書thư 省tỉnh 祠từ 部bộ 司ty 出xuất , 故cố 稱xưng 祠từ 部bộ 。 」 僧Tăng 史sử 略lược 曰viết : 「 唐đường 會hội 要yếu 曰viết : 則tắc 天thiên 延diên 載tải 元nguyên 年niên 五ngũ 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 勅sắc 天thiên 下hạ 僧Tăng 尼ni 隸lệ 祠từ 部bộ 。 」 。