丈夫志幹 ( 丈trượng 夫phu 志chí 幹cán )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)尪弱怯劣之反對,指意志強固之勇者。堪忍永劫修行。積德猛進之菩薩。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 尪uông 弱nhược 怯khiếp 劣liệt 之chi 反phản 對đối , 指chỉ 意ý 志chí 強cường 固cố 之chi 勇dũng 者giả 。 堪kham 忍nhẫn 永vĩnh 劫kiếp 修tu 行hành 。 積tích 德đức 猛mãnh 進tiến 之chi 菩Bồ 薩Tát 。