除障佛頂 ( 除trừ 障chướng 佛Phật 頂đảnh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (菩薩)又作除業,摧碎,尊勝。尊勝陀羅尼者,此尊之咒也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 菩Bồ 薩Tát ) 又hựu 作tác 除trừ 業nghiệp , 摧tồi 碎toái , 尊tôn 勝thắng 。 尊tôn 勝thắng 陀đà 羅la 尼ni 者giả , 此thử 尊tôn 之chi 咒chú 也dã 。