知者 ( 知tri 者giả )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)十六神我之一。謂人身中有能知事物者,是神我之體也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 十thập 六lục 神thần 我ngã 之chi 一nhất 。 謂vị 人nhân 身thân 中trung 有hữu 能năng 知tri 事sự 物vật 者giả , 是thị 神thần 我ngã 之chi 體thể 也dã 。

Print Friendly, PDF & Email