智諦 ( 智trí 諦đế )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)智為能照之觀智,諦為所照之諦理。猶言智境。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 智trí 為vi 能năng 照chiếu 之chi 觀quán 智trí , 諦đế 為vi 所sở 照chiếu 之chi 諦đế 理lý 。 猶do 言ngôn 智trí 境cảnh 。

Print Friendly, PDF & Email