掉悔 ( 掉trạo 悔hối )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)掉舉與追悔之心,共為不使心安靜之煩惱也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 掉trạo 舉cử 與dữ 追truy 悔hối 之chi 心tâm , 共cộng 為vi 不bất 使sử 心tâm 安an 靜tĩnh 之chi 煩phiền 惱não 也dã 。

Print Friendly, PDF & Email