陳那 ( 陳trần 那na )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)Dinnāga,菩薩名。譯曰童授,或譯曰域龍。佛滅後一千百年頃出現於南印度案達羅國,作因明正理門論,是新因明之祖也。西域記十曰:「陳那。唐言童授。」慈恩傳四曰:「此言授童。」因明後記曰:「域龍者,梵語此云陳那是也。」大部補註曰:「陳那,具云摩訶陳那迦,此翻大域龍。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 菩Bồ 薩Tát 名danh 。 譯dịch 曰viết 童đồng 授thọ , 或hoặc 譯dịch 曰viết 域vực 龍long 。 佛Phật 滅diệt 後hậu 一nhất 千thiên 百bách 年niên 頃khoảnh 出xuất 現hiện 於ư 南nam 印ấn 度độ 案án 達đạt 羅la 國quốc , 作tác 因nhân 明minh 正chánh 理lý 門môn 論luận , 是thị 新tân 因nhân 明minh 之chi 祖tổ 也dã 。 西tây 域vực 記ký 十thập 曰viết : 「 陳trần 那na 。 唐đường 言ngôn 童đồng 授thọ 。 」 慈từ 恩ân 傳truyền 四tứ 曰viết : 「 此thử 言ngôn 授thọ 童đồng 。 」 因nhân 明minh 後hậu 記ký 曰viết : 「 域vực 龍long 者giả 梵Phạn 語ngữ 此thử 云vân 陳trần 那na 是thị 也dã 。 」 大đại 部bộ 補bổ 註chú 曰viết : 「 陳trần 那na , 具cụ 云vân 摩ma 訶ha 陳trần 那na 迦ca , 此thử 翻phiên 大đại 域vực 龍long 。 」 。