宗風 ( 宗tông 風phong )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)一宗之風儀也。禪宗特稱宗師家宗乘舉揚之風儀曰宗風。猶言家風,禪風等。若就宗師家一人之風儀而云,如稱「雲門宗風,德山宗風」等是也。又祖師禪風相承,為其宗獨特之流儀,亦曰宗風。如「臨濟宗風,曹洞宗風」是也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 一nhất 宗tông 之chi 風phong 儀nghi 也dã 。 禪thiền 宗tông 特đặc 稱xưng 宗tông 師sư 家gia 宗tông 乘thừa 舉cử 揚dương 之chi 風phong 儀nghi 曰viết 宗tông 風phong 。 猶do 言ngôn 家gia 風phong , 禪thiền 風phong 等đẳng 。 若nhược 就tựu 宗tông 師sư 家gia 一nhất 人nhân 之chi 風phong 儀nghi 而nhi 云vân , 如như 稱xưng 「 雲vân 門môn 宗tông 風phong , 德đức 山sơn 宗tông 風phong 」 等đẳng 是thị 也dã 。 又hựu 祖tổ 師sư 禪thiền 風phong 相tướng 承thừa , 為vi 其kỳ 宗tông 獨độc 特đặc 之chi 流lưu 儀nghi , 亦diệc 曰viết 宗tông 風phong 。 如như 「 臨lâm 濟tế 宗tông 風phong , 曹tào 洞đỗng 宗tông 風phong 」 是thị 也dã 。