尊宿 ( 尊tôn 宿túc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)德尊年長者。觀經序分義曰:「德高曰尊,耆年曰宿。」傳燈錄(睦州章)曰:「人稱曰陳尊宿。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 德đức 尊tôn 年niên 長trưởng 者giả 。 觀quán 經kinh 序tự 分phần 義nghĩa 曰viết : 「 德đức 高cao 曰viết 尊tôn , 耆kỳ 年niên 曰viết 宿túc 。 」 傳truyền 燈đăng 錄lục ( 睦mục 州châu 章chương ) 曰viết : 「 人nhân 稱xưng 曰viết 陳trần 尊tôn 宿túc 。 」 。