淨心 ( 淨tịnh 心tâm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)吾人本具之自性清淨之心也。宗鏡錄二十六曰:「破妄我而顯真我之門。斥情心而歸淨心之道。」密教金剛界譬之於內明之月輪。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 吾ngô 人nhân 本bổn 具cụ 之chi 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 之chi 心tâm 也dã 。 宗tông 鏡kính 錄lục 二nhị 十thập 六lục 曰viết : 「 破phá 妄vọng 我ngã 而nhi 顯hiển 真chân 我ngã 之chi 門môn 。 斥xích 情tình 心tâm 而nhi 歸quy 淨tịnh 心tâm 之chi 道đạo 。 」 密mật 教giáo 金kim 剛cang 界giới 譬thí 之chi 於ư 內nội 明minh 之chi 月nguyệt 輪luân 。