淨觀 ( 淨tịnh 觀quán )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)清淨之觀法也,如淨土之十六觀是。歸敬儀曰:「少厭欲,苦令修淨觀。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 清thanh 淨tịnh 之chi 觀quán 法Pháp 也dã , 如như 淨tịnh 土độ 之chi 十thập 六lục 觀quán 是thị 。 歸quy 敬kính 儀nghi 曰viết : 「 少thiểu 厭yếm 欲dục , 苦khổ 令linh 修tu 淨tịnh 觀quán 。 」 。