淨語 ( 淨tịnh 語ngữ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)真實之語云淨語。大集經十曰:「須彌可說口吹動,不可說佛有二語,實語真語及淨語。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 真chân 實thật 之chi 語ngữ 云vân 淨tịnh 語ngữ 。 大đại 集tập 經kinh 十thập 曰viết 須Tu 彌Di 。 可khả 說thuyết 口khẩu 吹xuy 動động 不bất 可khả 說thuyết 佛Phật 。 有hữu 二nhị 語ngữ , 實thật 語ngữ 真chân 語ngữ 及cập 淨tịnh 語ngữ 。 」 。