淨戒 ( 淨tịnh 戒giới )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)清淨之戒行也。法華經序品曰:「精進持淨戒,猶如護明珠。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 清thanh 淨tịnh 之chi 戒giới 行hạnh 也dã 。 法pháp 華hoa 經kinh 序tự 品phẩm 曰viết 精tinh 進tấn 持trì 淨tịnh 戒giới 。 猶do 如như 護hộ 明minh 珠châu 。 」 。