淨土 ( 淨tịnh 土độ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)聖者所住之國土也。無五濁之垢染,故云淨土。梁譯之攝論八曰:「所居之土無於五濁,如彼玻璃珂等,名清淨土。」大乘義章十九曰:「經中或時名佛地,或稱佛界,或云佛國,或云佛土,或復說為淨剎、淨首、淨國、淨土。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) 聖thánh 者giả 所sở 住trụ 之chi 國quốc 土độ 也dã 。 無vô 五ngũ 濁trược 之chi 垢cấu 染nhiễm , 故cố 云vân 淨tịnh 土độ 。 梁lương 譯dịch 之chi 攝nhiếp 論luận 八bát 曰viết : 「 所sở 居cư 之chi 土thổ 無vô 於ư 五ngũ 濁trược , 如như 彼bỉ 玻pha 璃ly 珂kha 等đẳng 名danh 清thanh 淨tịnh 土thổ 。 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 十thập 九cửu 曰viết 。 經kinh 中trung 或hoặc 時thời 名danh 佛Phật 地địa , 或hoặc 稱xưng 佛Phật 界giới , 或hoặc 云vân 佛Phật 國quốc 或hoặc 云vân 佛Phật 土độ 或hoặc 復phục 說thuyết 為vi 淨tịnh 剎sát 、 淨tịnh 首thủ 、 淨tịnh 國quốc 淨tịnh 土độ 。 」 。