消滅 ( 消tiêu 滅diệt )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)惡事苦惱之消滅也。法華經藥王品曰:「病即消滅。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 惡ác 事sự 苦khổ 惱não 之chi 消tiêu 滅diệt 也dã 。 法pháp 華hoa 經kinh 藥dược 王vương 品phẩm 曰viết 。 病bệnh 即tức 消tiêu 滅diệt 。 」 。